So sánh lãi suất VietinBank và VPBank
Trên 4 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, VietinBank có mức tốt nhất cao hơn ở 0 kỳ hạn, VPBank cao hơn ở 4 - chênh lớn nhất 3,5 điểm% ở kỳ hạn 6 tháng (số liệu đến 02/10/2026).
| Kỳ hạn | VietinBank | Kênh | VPBank | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 2,1% | Nguồn không tách kênh | 4,75% | Tại quầy | -2,65 |
| 6 tháng | 3,5% | Nguồn không tách kênh | 7,0% | Tại quầy | -3,5 |
| 12 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 7,1% | Tại quầy | -1,2 |
| 24 tháng | 6,0% | Nguồn không tách kênh | 7,1% | Tại quầy | -1,1 |
Mỗi ô là mức tốt nhất của ngân hàng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng, quầy và trực tuyến tách riêng - chênh: VietinBank trừ VPBank, tính bằng điểm phần trăm - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị.