So sánh lãi suất Sacombank và VietinBank
Trên 14 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, Sacombank có mức tốt nhất cao hơn ở 11 kỳ hạn, VietinBank cao hơn ở 1, 2 kỳ hạn bằng nhau - chênh lớn nhất 2,7 điểm% ở kỳ hạn 6 tháng (số liệu đến 02/10/2026).
| Kỳ hạn | Sacombank | Kênh | VietinBank | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 0,5% | Nguồn không tách kênh | 2,1% | Nguồn không tách kênh | -1,6 |
| 4 tháng | 4,5% | Nguồn không tách kênh | 2,4% | Nguồn không tách kênh | +2,1 |
| 5 tháng | 4,5% | Nguồn không tách kênh | 2,4% | Nguồn không tách kênh | +2,1 |
| 6 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 7 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 8 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 9 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 10 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 11 tháng | 6,2% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +2,7 |
| 12 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 13 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 18 tháng | 6,0% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | +0,1 |
| 24 tháng | 6,7% | Nguồn không tách kênh | 6,0% | Nguồn không tách kênh | +0,7 |
| 36 tháng | 6,7% | Nguồn không tách kênh | 6,0% | Nguồn không tách kênh | +0,7 |
Mỗi ô là mức tốt nhất của ngân hàng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng, quầy và trực tuyến tách riêng - chênh: Sacombank trừ VietinBank, tính bằng điểm phần trăm - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị.