So sánh lãi suất BIDV và VietinBank
Trên 12 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, BIDV có mức tốt nhất cao hơn ở 0 kỳ hạn, VietinBank cao hơn ở 0, 12 kỳ hạn bằng nhau - chênh lớn nhất 0,0 điểm% ở kỳ hạn Không kỳ hạn (số liệu đến 02/10/2026).
| Kỳ hạn | BIDV | Kênh | VietinBank | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,1% | Tại quầy | 0,1% | Nguồn không tách kênh | = |
| 1 tháng | 2,1% | Tại quầy | 2,1% | Nguồn không tách kênh | = |
| 2 tháng | 2,1% | Tại quầy | 2,1% | Nguồn không tách kênh | = |
| 3 tháng | 2,4% | Tại quầy | 2,4% | Nguồn không tách kênh | = |
| 5 tháng | 2,4% | Tại quầy | 2,4% | Nguồn không tách kênh | = |
| 6 tháng | 3,5% | Tại quầy | 3,5% | Nguồn không tách kênh | = |
| 9 tháng | 3,5% | Tại quầy | 3,5% | Nguồn không tách kênh | = |
| 12 tháng | 5,9% | Tại quầy | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 13 tháng | 5,9% | Tại quầy | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 18 tháng | 5,9% | Tại quầy | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 24 tháng | 6,0% | Tại quầy | 6,0% | Nguồn không tách kênh | = |
| 36 tháng | 6,0% | Tại quầy | 6,0% | Nguồn không tách kênh | = |
Mỗi ô là mức tốt nhất của ngân hàng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng, quầy và trực tuyến tách riêng - chênh: BIDV trừ VietinBank, tính bằng điểm phần trăm - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị.