So sánh lãi suất Agribank và VietinBank
Trên 16 kỳ hạn so sánh được trong dữ liệu, Agribank có mức tốt nhất cao hơn ở 12 kỳ hạn, VietinBank cao hơn ở 0, 4 kỳ hạn bằng nhau - chênh lớn nhất 0,5 điểm% ở kỳ hạn 1 tháng (số liệu đến 02/10/2026).
| Kỳ hạn | Agribank | Kênh | VietinBank | Kênh | Chênh |
|---|---|---|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,2% | Nguồn không tách kênh | 0,1% | Nguồn không tách kênh | +0,1 |
| 1 tháng | 2,6% | Nguồn không tách kênh | 2,1% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 2 tháng | 2,6% | Nguồn không tách kênh | 2,1% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 3 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 2,4% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 4 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 2,4% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 5 tháng | 2,9% | Nguồn không tách kênh | 2,4% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 6 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 7 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 8 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 9 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 10 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 11 tháng | 4,0% | Nguồn không tách kênh | 3,5% | Nguồn không tách kênh | +0,5 |
| 12 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 13 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 18 tháng | 5,9% | Nguồn không tách kênh | 5,9% | Nguồn không tách kênh | = |
| 24 tháng | 6,0% | Nguồn không tách kênh | 6,0% | Nguồn không tách kênh | = |
Mỗi ô là mức tốt nhất của ngân hàng cho khoản tham chiếu 100 triệu đồng, quầy và trực tuyến tách riêng - chênh: Agribank trừ VietinBank, tính bằng điểm phần trăm - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị.