Lãi suất tiết kiệm PVcomBank
Lãi suất cao nhất của PVcomBank trong dữ liệu là 5,8%/năm (kỳ hạn 15 tháng, kênh quay) — biểu hiệu lực 19/8/2026.
114 mức đang có trong dữ liệu từ nguồn PVcomBank, được phân tách theo kỳ hạn, kênh gửi, sản phẩm, phương thức trả lãi, bậc tiền, khu vực và chi nhánh. Mỗi mức chỉ áp dụng khi người gửi đáp ứng đầy đủ các điều kiện đi kèm.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 19/08/2026 · Nguồn: PVcomBank
Tại quầy · Bảo toàn lãi suất
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 18 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Bậc Thang
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 2,65 hiệu lực 19/08/2026 |
| 2 tháng | 2,65 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tháng | 2,65 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 3,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 3,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 4,3 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 4,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 4,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 4,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 4,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 4,6 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Đại Chúng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tuần | 0,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 7 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 8 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 10 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 11 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,3 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Đại Chúng hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 4,96 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 4,93 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,19 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 5,63 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,59 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,52 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,37 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Đại Chúng hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 4,74 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tháng | 4,73 hiệu lực 19/08/2026 |
| 4 tháng | 4,72 hiệu lực 19/08/2026 |
| 5 tháng | 4,71 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 4,94 hiệu lực 19/08/2026 |
| 7 tháng | 4,93 hiệu lực 19/08/2026 |
| 8 tháng | 4,92 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 4,91 hiệu lực 19/08/2026 |
| 10 tháng | 4,9 hiệu lực 19/08/2026 |
| 11 tháng | 4,89 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,17 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 5,61 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,57 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,35 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Đại Chúng trả lãi trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,73 hiệu lực 19/08/2026 |
| 2 tháng | 4,71 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tháng | 4,69 hiệu lực 19/08/2026 |
| 4 tháng | 4,67 hiệu lực 19/08/2026 |
| 5 tháng | 4,65 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 4,87 hiệu lực 19/08/2026 |
| 7 tháng | 4,85 hiệu lực 19/08/2026 |
| 8 tháng | 4,83 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 4,81 hiệu lực 19/08/2026 |
| 10 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 11 tháng | 4,78 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,03 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,19 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,33 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,19 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 4,94 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Định kỳ trả lãi trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 4,4 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,2 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · TG Có kỳ hạn
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 7 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 8 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 10 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 11 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,1 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,3 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Tích lũy
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 19/08/2026 |
| 6 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 5,0 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,3 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,5 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 48 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 60 tháng | 5,8 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Trung niên
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 9 tháng | 4,8 hiệu lực 19/08/2026 |
| 12 tháng | 5,1 hiệu lực 19/08/2026 |
| 13 tháng | 5,3 hiệu lực 19/08/2026 |
| 15 tháng | 5,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 18 tháng | 5,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 5,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 5,6 hiệu lực 19/08/2026 |
| 60 tháng | 5,6 hiệu lực 19/08/2026 |
Tại quầy · Yêu thương cho con
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 12 tháng | 4,25 hiệu lực 19/08/2026 |
| 24 tháng | 4,65 hiệu lực 19/08/2026 |
| 36 tháng | 4,65 hiệu lực 19/08/2026 |
Đơn vị %/năm · VND · khách hàng cá nhân · mốc mới nhất trong toàn biểu: 19/08/2026 · ngày hiệu lực của từng mức nằm ngay trong ô; mọi mức phải đọc cùng điều kiện ở tiêu đề nhóm/cột
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của PVcomBank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.