Lãi suất tiết kiệm KienlongBank
Lãi suất cao nhất của KienlongBank trong dữ liệu là 5,5%/năm (kỳ hạn 12 tháng, tại quầy) - biểu hiệu lực 03/10/2026.
93 mức niêm yết theo biểu công bố của KienlongBank.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 03/10/2026 - Nguồn: KienlongBank
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 12 tháng
KienlongBankTại quầy
5,5% mỗi năm
100 triệu gửi 12 tháng nhận lãi 5.500.000 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 03/10/2026. Nguồn: biểu công bố của KienlongBank. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Tại quầy - Khách hàng cá nhân (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 5,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 5,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 5,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 5,35 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 5,35 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Khách hàng doanh nghiệp (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 5,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 5,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 5,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 5,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 5,05 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 5,05 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 5,05 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 3,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 5,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 4,8 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 4,8 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 4,8 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 5,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 4,85 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 4,85 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 4,95 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 4,95 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,95 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,95 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 4,95 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãnh lãi đầu kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 12 tháng | 5,13 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 4,83 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,78 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,67 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 4,47 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãnh lãi định kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 24 tháng | 4,83 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,72 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 4,52 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 3,29 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,28 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,27 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,26 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,26 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,07 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 4,86 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 4,65 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,54 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 4,62 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 4,6 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,94 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 4,61 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 4,57 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 4,63 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 4,61 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,31 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 3,97 hiệu lực 03/10/2026 |
Nguồn: biểu công bố của KienlongBank - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 03/10/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của KienlongBank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.