Bảng giá đất Xã Yên Nguyên, Tuyên Quang từ 01/01/2026
67 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Nguyên là 460.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 3B, đoạn Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) đến Hết Cây xăng thôn Trục Trì), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 37.000 | 34.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 21 | 70.000 | ||
| Quốc lộ 3B | Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - Hết Cây xăng thôn Trục Trì Mục 3 | 460.000 | 280.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang - Hết Km10 +500 Mục 8 | 260.000 | 160.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn Toàn) - Cây xăng Hoàng Sơn Mục 2 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 1 - Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng - Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) Mục 6 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè) - Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang Mục 7 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Bình Xa - Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) Mục 1 | 390.000 | 230.000 | 160.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cây xăng thôn Trục Trì - Hết cầu Hòa Phú 1 Mục 4 | 330.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Làng Mòi - Nhà ông Chu Văn Thống Mục 12 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long 2 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã Lực Hành) Mục 15 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Nhà văn hóa thôn Yên Cốc Mục 17 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp Long 1) - Nhà thờ thôn Hợp Long 2 Mục 14 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông Thâm) - Sân thể thao thôn Khuôn Trú Mục 19 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Di tích Cầu Cả - Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn Khoai) Mục 16 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1 Mục 13 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung tâm) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 18 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc (qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 20 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai - Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp Mục 10 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Đường liên xã | Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo Chắp - Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo Chắp giáp ranh xã Hòa An Mục 11 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa Phú cũ - Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng Quậy Mục 9 | 290.000 | 170.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 21 | 50.000 | ||
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng - Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) Mục 6 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Bình Xa - Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè) - Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang Mục 7 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn Toàn) - Cây xăng Hoàng Sơn Mục 2 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang - Hết Km10 +500 Mục 8 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 1 - Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng Mục 5 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cây xăng thôn Trục Trì - Hết cầu Hòa Phú 1 Mục 4 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - Hết Cây xăng thôn Trục Trì Mục 3 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Nhà văn hóa thôn Yên Cốc Mục 17 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung tâm) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 18 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1 Mục 13 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Làng Mòi - Nhà ông Chu Văn Thống Mục 12 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Di tích Cầu Cả - Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn Khoai) Mục 16 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông Thâm) - Sân thể thao thôn Khuôn Trú Mục 19 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp Long 1) - Nhà thờ thôn Hợp Long 2 Mục 14 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc (qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 20 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long 2 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã Lực Hành) Mục 15 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa Phú cũ - Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng Quậy Mục 9 | 180.000 | 110.000 | 70.000 |
| Đường liên xã | Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo Chắp - Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo Chắp giáp ranh xã Hòa An Mục 11 | 100.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai - Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp Mục 10 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường | khác chưa có tên trong bảng giá đất Mục 21 | 60.000 | ||
| Quốc lộ 3B | Giáp ranh xã Bình Xa - Hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) Mục 1 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - Hết Cây xăng thôn Trục Trì Mục 3 | 370.000 | 220.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cây xăng thôn Trục Trì - Hết cầu Hòa Phú 1 Mục 4 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 1 - Hết cầu số 1 thôn Nà Tàng Mục 5 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè) - Hết cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang Mục 7 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu Hòa Phú 2 thôn Khuôn Hang - Hết Km10 +500 Mục 8 | 210.000 | 130.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp Cầu số 1 thôn Nà Tàng - Cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) Mục 6 | 320.000 | 190.000 | 130.000 |
| Quốc lộ 3B | Giáp chợ Hợp Long (Nhà ông Trần Văn Toàn) - Cây xăng Hoàng Sơn Mục 2 | 270.000 | 160.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (chợ trung tâm) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 18 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Ngã ba nhà văn hóa thôn Nhân Thọ 1 Mục 13 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Di tích Cầu Cả - Ngã ba nhà ông Vũ Văn Đồng (thôn Khuôn Khoai) Mục 16 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (nhà ông Thâm) - Sân thể thao thôn Khuôn Trú Mục 19 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B (thôn Hợp Long 1) - Nhà thờ thôn Hợp Long 2 Mục 14 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn ngã ba nhà văn hóa thôn Hợp Long 2 - Ngã ba nhà bà Phạm Thị Thoắng (giáp xã Lực Hành) Mục 15 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B - Nhà văn hóa thôn Yên Cốc Mục 17 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Sau hành lang Quốc lộ 3B thôn Yên Cốc (qua chùa Bảo Ninh - Sùng Phúc) - Nhà văn hóa thôn Khuôn Khoai Mục 20 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa thôn Làng Mòi - Nhà ông Chu Văn Thống Mục 12 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp Quốc lộ 3B trợ trung tâm xã Hòa Phú cũ - Hết đất hộ ông Ma Văn Mai thôn Lăng Quậy Mục 9 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp đỉnh dốc nhà văn hóa thôn đèo Chắp - Hết đất xã Hòa Phú cũ tại đỉnh đèo Chắp giáp ranh xã Hòa An Mục 11 | 130.000 | 80.000 | 50.000 |
| Đường liên xã | Giáp đất hộ ông Ma Văn Mai - Hết đỉnh dốc nhà văn hóa thôn Đèo Chắp Mục 10 | 170.000 | 100.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 50.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 121 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Tuyên Quang.