Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1259 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (391 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa652.000
Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ2.391.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên2.609.000
Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo)2.772.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến ngã tư cây đa1.875.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ870.000
Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh phường Nguyệt Viên (Cồn mả loa xã Hoằng Đại cũ)1.700.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ706.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ)2.500.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ)1.087.000
Đoạn tiếp theo đến cống Châng897.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25543.000
Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn Hoằng Thái cũ)826.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) (Cầu Tân Châu) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.161.304.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc (cũ) đến Trường THPT Hoằng Hóa956.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu)652.000
ĐH-HH.21 (Thành - Tân) Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến đường ĐH-HH.25815.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ)815.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân4.250.000
Từ đường tỉnh đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)1.304.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ837.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ)2.065.000
ĐH-HH.30 (Thành - Châu) Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ658.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh1.087.000
Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ3.250.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8)717.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc cũ)783.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu)815.000
Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch (cũ) qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ831.000
Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp đường tỉnh (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ)1.125.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc)897.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch (cũ) (giáp xã Hoằng Châu)652.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp1.500.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ2.119.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510)2.000.000
Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ538.000
Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)696.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ500.000
Từ nhà ông Tư đến nhà ông Khoa thôn Đông Anh Vinh500.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)870.000
MBQH - Đường trục chính 39m3.600.000
MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh3.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông750.000
Trục đường chính5.547.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh500.000
Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)783.000
MBQH - Đường nội bộ 8m2.400.000
Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh)870.000
Trục đường nội bộ4.250.000
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)761.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn (cũ) và đến đường ĐH.HH-16870.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh đến Nhà văn hóa thôn (cũ) và đến đường ĐH.HH-16500.000
Các lô A15, A224.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh)500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến nhà Dương Nguyệt750.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ)1.369.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.26500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh)500.000
Từ Nhà ông Bảng Liên đến nhà ông Thơ Lụa thôn Đông Anh Vinh500.000
Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà)783.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.16500.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)918.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)870.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)500.000
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh3.000.000
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)696.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)734.000
Trục đường nội bộ (trừ lô B15, A22)4.500.000
Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)696.000
Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)565.000
Trục đường chính (đường Thịnh Đông)5.750.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh600.000
Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)783.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)870.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ đường tỉnh đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà500.000
Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)600.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh đến nhà ông Vơn Kích thôn850.000
Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây600.000
Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn750.000
Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây750.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Trần Thiềng600.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)500.000
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc750.000
Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây750.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây850.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn600.000
Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây750.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường từ đường tỉnh đến nhà ông Trước thôn Bình Tây500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)500.000
Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh600.000
Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn600.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh500.000
Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch750.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây500.000
Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá850.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)500.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn500.000
Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)500.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây500.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây750.000
Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh600.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc thôn600.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn500.000
Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)750.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính4.750.000
- Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9)1.350.000
Từ ĐH-HH.16 đến ao ông Bao (thôn Đông Phú)850.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)500.000
Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam)900.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 42)1.350.000
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)1.550.000
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)850.000
MBQH năm 2021 - Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)1.700.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ4.000.000
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)800.000
MBQH năm 2019 - Đường trục chính (Lô đến lô 12)1.700.000
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh1.100.000
MBQH thuộc Quyết định số 5318A Đường trục chính2.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25750.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến)500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ500.000
Đường nội khu2.000.000
Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)750.000
MBQH số (khu dân cư Tiến Thành) MBQH số (thôn Đồng Thịnh)4.750.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 32)1.350.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)500.000
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ1.550.000
Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh870.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25500.000
MBQH số năm 2018 - Đường trục chính (Lô đến lô 12)1.700.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)1.467.000
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh (MBQH)2.174.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)500.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà2.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)500.000
Tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh500.000
Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc500.000
Tuyến đường từ tiếp giáp MBQH đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên500.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc500.000
Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh500.000
Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)500.000
Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng)500.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất500.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành500.000
Tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25500.000
Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh500.000
Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh500.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26500.000
Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)500.000
Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH- HH26500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng)500.000
Đường số - thôn + thôn500.000
Đường HT - thôn750.000
Các tuyến ngõ Đường số - thôn425.000
Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16500.000
Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn425.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ3.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú500.000
Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn425.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú500.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn425.000
Khu dân cư MBQH (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ)3.200.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã4.250.000
Đường trục chính (Đường Hoa Lê)3.000.000
Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng500.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (đường Hoa Lê)706.000
Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn425.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.163.750.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn425.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ kéo dài4.500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn425.000
Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn425.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH4.000.000
Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn425.000
Đường số - thôn500.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn425.000
Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số + đường số thôn Hà Đồ550.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc500.000
03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ375.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch thôn An Hảo)550.000
HH.16, ngõ + ngõ đường Hoằng Trạch 3, ngõ đường số 01, ngõ 01+ ngõ đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, đường375.000
Đường nội bộ2.000.000
ngõ + ngõ + ngõ 03, ngõ 04, ngõ đường HT1; ngõ 01+ ngõ đường HT2; ngõ 01+ ngõ đường số 01+ ngõ đường số 02;375.000
Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại500.000
04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ + ngõ 04+ ngõ đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ đường số 02; ngõ đường số 03; ngõ 01+ ngõ375.000
Các tuyến ngõ Đường số - thôn425.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn425.000
Đường sô - thôn600.000
Đường trục chính (ĐH.HH 21)2.500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30425.000
Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn425.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch - Trạch Châu)650.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn425.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25425.000
ngõ 07+ngõ 08+ ngõ đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ + ngõ375.000
Đường số - thôn425.000
Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2)450.000
Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4)435.000
Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (thôn 1)450.000
Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến Trường THCS826.000
MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/20201.900.000
Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2)450.000
Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1)465.000
Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1)450.000
Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn450.000
Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A)435.000
Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1)450.000
Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2)450.000
Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE440.000
Từ ĐH-HH.26 (công viên mini) đến ngã tư công viên mini (Trường Tiểu học)465.000
Các đường từ đường tỉnh đến thôn687.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 15/01/20212.500.000
Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1)450.000
Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2)450.000
Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3)450.000
Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2)450.000
Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3)450.000
Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2)450.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 16/3/20212.500.000
Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (thôn 1)450.000
Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2)450.000
Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1)465.000
Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1)450.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 10/9//20212.500.000
Các lô đất thuộc MBQH số2.500.000
Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1)450.000
Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn465.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5)465.000
Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1)450.000
Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu416.000
Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (thôn 1)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1)450.000
Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1)450.000
Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1)450.000
Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2)516.000
Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2)450.000
Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2)450.000
Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A435.000
Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3)450.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã)799.000
Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3)450.000
Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1)450.000
Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3)465.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5)465.000
Từ nhà ông Thịnh Tiếp đến nhà ông Trường Hiền, ông Huệ Toàn (thôn 5)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5)450.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính3.500.000
Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5)450.000
Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.163.500.000
Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5)450.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)3.500.000
Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5)450.000
Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5)450.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh380.000
Tuyến đường vào nhà ông Quy, bà Thủy, ông Ngẫu, bà Liên, ông Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4)450.000
Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5)450.000
Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4)500.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình380.000
Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3)450.000
Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4)450.000
Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5)450.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng380.000
Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh380.000
Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4)450.000
Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4)450.000
Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức380.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ2.000.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã367.000
Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4)450.000
Khu dân cư MBQH số (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH - Đường trục chính 18,5m2.000.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã367.000
Đường nội bộ MBQH2.000.000
Tuyến từ bà An đến ông Dương380.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà391.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút380.000
Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4)450.000
Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3)450.000
MBQH - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.162.800.000
Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3)600.000
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung) đến Đê Sông Mã thôn450.000
Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5)450.000
Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5)450.000
Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5)450.000
Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4)450.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH1.600.000
Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4)450.000
Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm380.000
Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên380.000
Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện380.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến380.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp380.000
Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi380.000
Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần380.000
Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen380.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng (cũ) đến ông Nguyễn Văn Bao380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước380.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập380.000
Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh380.000
Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt380.000
Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc380.000
Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy380.000
Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long380.000
Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch380.000
Tuyến từ ông Minh đến ông Tám380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm380.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung380.000
Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa380.000
Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh380.000
Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An380.000
Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần380.000
Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng380.000
Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính380.000
Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan380.000
Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường380.000
Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận380.000
Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương380.000
Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ380.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh380.000
Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông380.000
Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận380.000
Tuyến từ ông Châu đến ông Nam380.000
Tyến từ ông Thu đến ông Khắc380.000
Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam380.000
Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu380.000
Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi380.000
Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh380.000
Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị380.000
Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương380.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh380.000
Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện380.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ôngNguyễn Bá Vị380.000
Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung380.000
C Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc375.000
Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.258.000
ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh510.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc (cũ) đến Trường THPT Hoằng Hóa4.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH206.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh)510.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ510.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn (cũ) và đến đường ĐH.HH-161.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh đến Nhà văn hóa thôn (cũ) và đến đường ĐH.HH-16510.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH207.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.