Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1324 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc là 20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh), MBQH 64 - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 52 | 450.000 |
| Đường số 02 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 53 | 383.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 22 | 450.000 |
| Đường số 01 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 38 | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 4 | 330.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 9 | 418.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 06 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 29 | 383.000 |
| Từ nhà ông Thịnh Tiếp đến nhà ông Trường Hiền, ông Huệ Toàn (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 71 | 405.000 |
| Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 52 | 405.000 |
| Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 78 | 405.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 53 | 450.000 |
| Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 69 | 540.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 35 | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 14 | 391.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 24 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 28 | 450.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 2 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 62 | 383.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 43 | 405.000 |
| Từ nhà ông Tư đến nhà ông Khoa thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 30 | 450.000 |
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 20 | 587.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 74 | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch 4 - Trạch Châu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 5 | 585.000 |
| Đường số 05 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 26 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 39 | 450.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 7 | 383.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ đường tỉnh 510 đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 52 | 450.000 |
| Các đường từ đường tỉnh 510 đến thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 7 | 619.000 |
| MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 21 | 1.710.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 50 | 405.000 |
| Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 18 | 626.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 50 | 383.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 21 | 450.000 |
| Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 46 | 405.000 |
| Đường số 04 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 56 | 383.000 |
| Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 39 | 405.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà ông Vơn Kích thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 45 | 765.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 33 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 10 | 675.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 13 | 783.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 49 | 383.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 3 | 330.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 35 | 540.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 37 | 540.000 |
| Khu dân cư MBQH 29 (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 2 | 2.400.000 |
| Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 48 | 405.000 |
| Đường HT 1 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 36 | 450.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 76 | 405.000 |
| Đường số 01 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 19 | 450.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 35 | 405.000 |
| Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 77 | 405.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 25 | 675.000 |
| Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 45 | 405.000 |
| Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 60 | 450.000 |
| Đường số 07 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 14 | 383.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 58 | 450.000 |
| Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 79 | 405.000 |
| Đường số 02 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 40 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 44 | 675.000 |
| Đường số 03 - thôn 1 + thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 22 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 24 | 450.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 14 | 783.000 |
| Đường số 06 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 13 | 383.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 56 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 25 | 450.000 |
| Đường số 09 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 33 | 383.000 |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 37 | 405.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 24 | 405.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 09 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 34 | 383.000 |
| Đường sô 02 - thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 48 | 540.000 |
| Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 44 | 405.000 |
| Đường số 05 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 11 | 383.000 |
| MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 7 | 2.700.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 5 | 1.321.000 |
| Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 61 | 405.000 |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 23 | 509.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 29 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 49 | 675.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 11 | 675.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (công viên mini) đến ngã tư công viên mini (Trường Tiểu học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 12 | 418.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 57 | 383.000 |
| Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 16 | 652.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 31 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (318 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 104 | Các lô A15, A22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 104 | Trục đường chính (đường Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.1 | 5.750.000 |
| Khu dân cư MBQH 104 | Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.2 | 4.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (Tỉnh lộ 510) | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 4.1 | 5.750.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (Tỉnh lộ 510) | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 4.2 | 3.900.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (trước Trạm y tế xã Hoằng Thịnh) | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 2.1 | 5.547.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (trước Trạm y tế xã Hoằng Thịnh) | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 2.2 | 4.250.000 |
| Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh) | MBQH 64 - Đường nội bộ 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh) | MBQH 64 - Đường trục chính 39m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 1.1 | 3.600.000 |
| Khu dân cư MBQH 72 | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 72 | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân) | MBQH 47 - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 2.1 | 2.800.000 |
| Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân) | MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 2.2 | 1.600.000 |
| MBQH 06 năm 2019 | - Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 19.1 | 1.700.000 |
| MBQH 06 năm 2019 | - Đường nội khu (Lô 13 đến lô 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 19.2 | 1.350.000 |
| MBQH 13 năm 2021 | - Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 20.1 | 1.700.000 |
| MBQH 13 năm 2021 | - Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 20.2 | 1.350.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 3.000.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 3.750.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 4.250.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 3.250.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 4.500.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 4.000.000 |
| MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 1.2 | 2.000.000 |
| MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh | Đường trục chính (ĐH.HH 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| MBQH khu dân cư khu Đồng Quang | Các lô tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 9.1 | 3.500.000 |
| MBQH khu dân cư khu Đồng Quang | Các lô tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 9.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lòng (vị trí 4) | Các lô tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lòng (vị trí 4) | Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 8.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh) | Các lô tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 4.1 | 4.750.000 |
| MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 4.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 155 năm 2018 | - Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 18.1 | 1.700.000 |
| MBQH số 155 năm 2018 | - Đường nội khu (Lô 13 đến lô 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 18.2 | 1.350.000 |
| MBQH số 46 ngày 16/6/2020 | Đường trục chính (Đường Hoa Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| MBQH thuộc Quyết định số 5318A | Đường nội khu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| MBQH thuộc Quyết định số 5318A | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại Quyết định số 4331 ngày 23/9/2024 | Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại Quyết định số 4331 ngày 23/9/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.609.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.8 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.3 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.5 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.2 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.4 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.7 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.9 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.6 | 380.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.1 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.14 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.20 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.12 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.2 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.8 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.10 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.15 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.17 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.16 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.5 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.3 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.18 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.21 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.19 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.7 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.23 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.4 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.11 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.6 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.9 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.1 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.13 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.22 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.12 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.4 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.7 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.8 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.17 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.16 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.11 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.15 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.13 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.6 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.10 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.5 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ôngNguyễn Bá Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.14 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.9 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.3 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.1 | 380.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.2 | 380.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.2 | 380.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.5 | 380.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.4 | 380.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.1 | 380.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.3 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.22 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.11 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.21 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.4 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.1 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.19 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.2 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.15 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Châu đến ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.8 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng (cũ) đến ông Nguyễn Văn Bao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.12 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.20 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà An đến ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.5 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.18 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tyến từ ông Thu đến ông Khắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.9 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.16 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.14 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.7 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Minh đến ông Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.10 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.17 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.3 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.23 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.13 | 380.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.6 | 380.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 2.772.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.391.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.853.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp thôn 1 (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.804.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.315.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 706.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến ngã tư cây đa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.875.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 652.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 783.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 598.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 706.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch (cũ) qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 831.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 815.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch (cũ) (giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 652.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 2.119.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 652.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến đường ĐH-HH.25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 815.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 897.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc (cũ) đến Trường THPT Hoằng Hóa 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 956.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến cống Châng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 897.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 2.065.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 4.250.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 3.250.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.6 | 1.500.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510 phường Nguyệt Viên (Cồn mả loa xã Hoằng Đại cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.7 | 1.700.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.125.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.5 | 783.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ đường tỉnh 510 đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn 3 Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 826.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 837.000 |
| ĐH-HH.27 (Châu - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) (Cầu Tân Châu) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 538.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 717.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8 Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 543.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 658.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.5 | 870.000 |
| ĐH-HH.37 (đường từ chùa Hùng Vương đến Công ty Delta) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 815.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 35 | 500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 7 đến nhà ông Lê Trần Thiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 68 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 46 | 750.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 2 (cũ) đến nhà Dương Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 32 | 750.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 30 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 42 | 600.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 51 | 500.000 | |
| Đường số 1 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 60 | 425.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 25 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 27 | 425.000 | |
| Đường số 2 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 61 | 425.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 41 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 22 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 33 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số 02 + đường số 03 thôn Hà Đồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 3 | 550.000 | |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 47 | 500.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 68 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 72 | 450.000 | |
| Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 8 | 375.000 | |
| Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 19 | 435.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 23 | 425.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 69 | 450.000 | |
| Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 15 | 696.000 | |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Tuyến đường nội khu MBQH 08 ngày 16/3/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch 3 thôn An Hảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 4 | 550.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 50 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 28 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 27 | 500.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 48 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 15 | 1.100.000 | |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 36 | 450.000 | |
| Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 52 | 500.000 | |
| Đường số 02 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 53 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 22 | 500.000 | |
| Đường số 01 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 38 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 4 | 367.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 9 | 465.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 06 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 29 | 425.000 | |
| Từ nhà ông Thịnh Tiếp đến nhà ông Trường Hiền, ông Huệ Toàn (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 71 | 450.000 | |
| Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 52 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 78 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 53 | 500.000 | |
| Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 69 | 600.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 35 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 14 | 435.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ 510 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 24 | 500.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 28 | 500.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 2 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 62 | 425.000 | |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 43 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Tư đến nhà ông Khoa thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 30 | 500.000 | |
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 20 | 783.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 74 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch 4 - Trạch Châu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 5 | 650.000 | |
| Đường số 05 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 26 | 500.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 39 | 500.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 7 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ đường tỉnh 510 đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 52 | 500.000 | |
| Các đường từ đường tỉnh 510 đến thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 7 | 687.000 | |
| MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 21 | 1.900.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 50 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 18 | 696.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 50 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 21 | 500.000 | |
| Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 46 | 450.000 | |
| Đường số 04 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 56 | 425.000 | |
| Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 39 | 450.000 | |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà ông Vơn Kích thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 45 | 850.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 33 | 500.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 10 | 750.000 | |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 13 | 870.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 49 | 425.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 3 | 367.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 35 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 37 | 600.000 | |
| Khu dân cư MBQH 29 (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 2 | 3.200.000 | |
| Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 48 | 450.000 | |
| Đường HT 1 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 36 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 76 | 450.000 | |
| Đường số 01 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 19 | 500.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 35 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 77 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 25 | 750.000 | |
| Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 45 | 450.000 | |
| Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 60 | 500.000 | |
| Đường số 07 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 14 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 58 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 79 | 450.000 | |
| Đường số 02 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 40 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 44 | 750.000 | |
| Đường số 03 - thôn 1 + thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 22 | 500.000 | |
| Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 21 | 783.000 | |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 14 | 870.000 | |
| Đường số 06 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 13 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 56 | 500.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 25 | 500.000 | |
| Đường số 09 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 33 | 425.000 | |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 37 | 450.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 24 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 09 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 34 | 425.000 | |
| Đường sô 02 - thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 48 | 600.000 | |
| Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 44 | 450.000 | |
| Đường số 05 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 11 | 425.000 | |
| MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 5 | 1.467.000 | |
| Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 61 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 23 | 565.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 29 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 49 | 750.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 11 | 750.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (công viên mini) đến ngã tư công viên mini (Trường Tiểu học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 12 | 465.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 57 | 425.000 | |
| Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 16 | 870.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 31 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 22 | 761.000 | |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 33 | 450.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn 2 đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 8 | 465.000 | |
| Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 58 | 500.000 | |
| Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 66 | 450.000 | |
| Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 75 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 24 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 29 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 66 | 600.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 64 | 500.000 | |
| Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 8 | 870.000 | |
| Đường số 02 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 21 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch 1 thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 16 | 783.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 38 | 500.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 34 | 450.000 | |
| Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 81 | 450.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục C | 375.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 39 | 425.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 72 | 750.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Trước thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 47 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 65 | 600.000 | |
| Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 17 | 696.000 | |
| Đường số 02 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 8 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 23 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 49 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 29 | 500.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 39 | 500.000 | |
| Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 58 | 450.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 19 | 1.369.000 | |
| Đường số 04 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 24 | 500.000 | |
| Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 55 | 450.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 17 | 416.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 41 | 425.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 57 | 500.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 10 | 516.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 49 | 500.000 | |
| Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 54 | 500.000 | |
| Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 54 | 450.000 | |
| Đường số 01 - thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 46 | 600.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 6 | 799.000 | |
| Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 5 | 826.000 | |
| Thôn Hà Đồ: Đường Hoằng Trạch 2, đường số 01, đường số 04, đường số 05; ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường ĐH-HH.16, ngõ 06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ 09 đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05 + ngõ 06 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 10 | 375.000 | |
| Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 11 | 870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.