Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1259 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn9.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ đường tỉnh đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà510.000
Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)510.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)510.000
Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn8.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường từ đường tỉnh đến nhà ông Trước thôn Bình Tây510.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)510.000
Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn6.000
Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn7.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh đến nhà ông Vơn Kích thôn6.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn7.000
Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn7.000
Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn8.000
B.1 XÃ HOẰNG THỊNH CŨ208.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc thôn510.000
B.1 XÃ HOẰNG THỊNH CŨ209.000
MBQH năm 2019 - Đường trục chính (Lô đến lô 12)1.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 32)13.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 42)13.000
MBQH số năm 2018 - Đường trục chính (Lô đến lô 12)1.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên155.000
B.2 XÃ HOẰNG LỘC CŨ210.000
Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn3.000
Các tuyến ngõ Đường số - thôn1.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn2.000
B.2 XÃ HOẰNG LỘC CŨ211.000
Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn3.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ kéo dài10.000
Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn2.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH25.000
Đường số - thôn + thôn2.000
Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn2.000
Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn2.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn1.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn1.000
ngõ + ngõ + ngõ 03, ngõ 04, ngõ đường HT1; ngõ 01+ ngõ đường HT2; ngõ 01+ ngõ đường số 01+ ngõ đường số 02;1.000
03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ10.000
04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ + ngõ 04+ ngõ đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ đường số 02; ngõ đường số 03; ngõ 01+ ngõ5.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch - Trạch Châu)4.000
ngõ 07+ngõ 08+ ngõ đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ + ngõ5.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch thôn An Hảo)3.000
B.3 XÃ HOẰNG THÀNH CŨ212.000
Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ đường ĐH-1.000
đường số 03; ngõ 01+ ngõ đường số 04; ngõ 01+ ngõ đường số2.000
HH.16, ngõ + ngõ đường Hoằng Trạch 3, ngõ đường số 01, ngõ 01+ ngõ đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, đường7.000
ngõ đường số 03; ngõ đường 06; ngõ 01+ ngõ + ngõ +2.000
Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn2.000
Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1)2.000
B.5 XÃ HOẰNG THÁI CŨ213.000
Các đường từ đường tỉnh đến thôn1.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 15/01/20212.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 16/3/20218.000
Các lô đất thuộc MBQH số87.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 10/9//202186.000
B.5 XÃ HOẰNG THÁI CŨ214.000
B.6 XÃ HOẰNG TÂN CŨ215.000
B.6 XÃ HOẰNG TÂN CŨ216.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.