Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1324 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc là 20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh), MBQH 64 - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (122 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 59
600.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 51
850.000
Đường HT 1 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 16
750.000
Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 53
750.000
Thôn Đồng Lac: Đường Hoằng Trạch 2; Đường số 02; Đường số 03; Đường số 04; đường số 05; Đường số 06; Đường số 07; Ngõ 01A + ngõ 01 + ngõ 02 + ngõ 03, ngõ 04, ngõ 05 đường HT1; ngõ 01+ ngõ 02 đường HT2; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 01+ ngõ 01 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01 đường 06; ngõ 01+ ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường số 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ
Mục 11
375.000
Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 67
500.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 55
500.000
Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 47
450.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 36
500.000
Thôn Xuân Tiến: Đường số 01, đường số 02, đường số 03, đường số 04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03 + ngõ 04+ ngõ 05 đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ 03 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ
Mục 9
375.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 32
500.000
Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 31
450.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 12
870.000
Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 48
500.000
Đường số 03 - thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 42
425.000
Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 54
850.000
Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 52
425.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 50
500.000
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung) đến Đê Sông Mã thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ
Mục 6
450.000
Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 55
750.000
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 6
3.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 42
500.000
Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 60
1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 34
500.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ
Mục 5
391.000
Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ 01 đường ĐH- HH.16, ngõ 1 + ngõ 2 đường Hoằng Trạch 3, ngõ 01 đường số 01, ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 đường số 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ
Mục 7
375.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 20
425.000
Đường số 08 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 15
425.000
Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 25
425.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 47
425.000
Đường số 01 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 6
500.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 10
918.000
Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 60
450.000
Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 11
465.000
Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 59
600.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 59
500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 18
425.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 46
500.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (đường Hoa Lê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 1
706.000
Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 23
450.000
Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 62
450.000
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 8
850.000
Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 51
450.000
Đường số 08 - thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 32
425.000
Các tuyến ngõ Đường số 05 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 12
425.000
Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 43
425.000
Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 56
500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 45
425.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 15
465.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 9
734.000
Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 2
2.500.000
Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 40
450.000
Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 64
450.000
Tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 45
500.000
Các lô đất thuộc MBQH số 87
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 1
2.500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 61
500.000
Đường số 01 - thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 51
500.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 38
500.000
Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 57
450.000
Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 26
450.000
Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 38
450.000
Đường số 06 - thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 28
500.000
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 6
1.550.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 43
500.000
Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 13
465.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 63
425.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 26
500.000
MBQH số 12 (khu dân cư Tiến Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 3
4.750.000
Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 31
425.000
Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 80
450.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 17
425.000
Tuyến đường nội khu MBQH 86 ngày 10/9//2021
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 3
2.500.000
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 41
750.000
Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 40
600.000
Đường số 04 - thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 44
425.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 63
500.000
Đường số 03 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 10
425.000
Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 65
450.000
Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ
Mục 6
500.000
Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 70
450.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 26
500.000
Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 42
450.000
Các tuyến ngõ Đường số 02 - thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 9
425.000
Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 73
450.000
Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 18
435.000
Từ Nhà ông Bảng Liên đến nhà ông Thơ Lụa thôn Đông Anh Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 31
500.000
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 17
2.174.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh 510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 28
500.000
Từ ĐH-HH.16 đến ao ông Bao (thôn Đông Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 9
850.000
Tuyến đường vào nhà ông Quy, bà Thủy, ông Ngẫu, bà Liên, ông Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 82
450.000
Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 53
450.000
Đường số 07 - thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 30
500.000
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 14
1.550.000
Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 74
450.000
Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 62
600.000
Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 56
450.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 75
500.000
Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 57
500.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 67
500.000
Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 63
450.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 44
500.000
Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 37
425.000
Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 41
450.000
Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH- HH26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 43
500.000
Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 7
900.000
Đường số 05 - thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 58
500.000
Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 71
600.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 36
500.000
Đường số 03 - thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 54
500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 30
500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 73
600.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 40
500.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 70
500.000
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ
Mục 1
2.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ
Mục 27
500.000
Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 55
425.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ
Mục 59
425.000
Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 20
440.000
Tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 37
500.000
Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 32
450.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ
Mục 16
465.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ
Mục 34
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 25
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 25
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.