Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1259 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (393 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp thôn (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ)8.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên7.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ7.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ đến ngã tư cây đa4.000.000
Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch cũ qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ2.000.000
Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn Hoằng Thái cũ)2.800.000
Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50)7.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ2.000.000
Từ Đường tỉnh đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)3.500.000
Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ6.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân8.500.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ)6.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ)5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa3.500.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh cũ đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ)6.000.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ)5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã3.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp Đường tỉnh 510)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ3.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc)3.500.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ5.000.000
Từ đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ2.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ3.556.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ (giáp xã Hoằng Châu)5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc cũ đến Trường THPT HH44.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh9.000.000
Đoạn tiếp theo đến cống Châng3.500.000
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến đường ĐH-HH.256.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc cũ)2.000.000
Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp Đường tỉnh (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ)3.000.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)3.000.000
2.000.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)2.200.000
MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh6.000.000
Trục đường chính11.094.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)2.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8)2.500.000
đường ĐH-HH.163.000.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)2.200.000
Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)1.800.000
loa xã Hoằng Đại cũ)3.400.000
Trục đường nội bộ (trừ lô B15, A22)9.000.000
MBQH - Đường nội bộ 8m11.528.000
Hoằng Châu)2.000.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn cũ và đến đường ĐH.HH-162.200.000
Các lô A15, A228.000.000
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh6.000.000
Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh)2.500.000
Trục đường chính (đường Thịnh Đông)11.500.000
đến tiếp giáp ĐH-HH.252.000.000
Trục đường nội bộ8.500.000
MBQH - Đường trục chính 39m20.196.000
nghiệp3.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ2.000.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)2.000.000
Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)1.800.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh1.200.000
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa Thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)2.500.000
Từ nhà ông Tư đến nhà ông Khoa thôn Đông Anh Vinh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh1.000.000
Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây1.500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến nhà Dương Nguyệt1.500.000
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)1.800.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông1.500.000
Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây1.500.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ Đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)1.000.000
Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)1.800.000
Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)2.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh đến Nhà văn hóa thôn cũ và đến đường ĐH.HH-161.000.000
Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây1.200.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh1.000.000
Từ Nhà ông Bảng Liên đến nhà ông Thơ Lụa thôn Đông Anh Vinh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.161.000.000
Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh1.200.000
Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)1.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ)3.500.000
Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây1.500.000
Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà ông Vơn Kích thôn1.700.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ1.000.000
Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà)2.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.261.000.000
Các ngõ tiếp giáp đoàn từ Đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây1.500.000
Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn2.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa Thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ Đường tỉnh đến nhà ông Trước thôn Bình Tây1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn1.000.000
Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn1.200.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ Đường tỉnh đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)1.000.000
Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn1.200.000
Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá1.700.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)1.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Trần Thiềng1.200.000
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn1.200.000
Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch1.500.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT41.000.000
Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh1.200.000
Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)1.000.000
Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn1.200.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ Đường tỉnh đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc thôn1.200.000
Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn1.200.000
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc1.500.000
Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây1.700.000
Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn1.500.000
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)1.600.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 32)2.700.000
- Đường trục chính (Lô đến lô 12)3.400.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.251.500.000
- Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9)2.700.000
Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)1.500.000
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)3.400.000
MBQH số (khu dân cư Tiến Thành)9.500.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH261.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ8.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)4.000.000
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh (MBQH)5.000.000
Đường trục chính5.000.000
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)1.700.000
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)3.100.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH251.000.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính9.500.000
Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam)1.800.000
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ3.100.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết4.000.000
Đường nội khu4.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)1.700.000
Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh2.000.000
- Đường nội khu (Lô đến lô 42)2.700.000
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh2.200.000
Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)1.500.000
Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn1.000.000
Tuyến đường từ tiếp giáp MB đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên1.000.000
Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng)1.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh1.000.000
Tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh1.000.000
HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh1.000.000
Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH261.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ1.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng)1.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh1.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH261.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.251.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)1.000.000
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)1.000.000
Đường số - Thôn1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ Nhà văn hoá thôn Đà cũ đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH261.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú1.000.000
Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất1.000.000
Đường trục chính (đường Hoa Lê) MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/20246.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.167.500.000
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã8.500.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ6.500.000
Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng1.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/20246.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành1.000.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ kéo dài9.000.000
Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MB đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên1.000.000
Khu dân cư MBQH (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ) MB số ngày 16/6/20208.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH8.000.000
Các tuyến ngõ Đường số - Thôn850.000
Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH261.000.000
Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc1.000.000
Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà cũ đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất1.000.000
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc1.000.000
Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành1.000.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 (đường Hoa Lê)3.000.000
Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú1.000.000
Các tuyến ngõ Đường số 01- Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường số HT1- Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.161.000.000
Đường số - Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - Thôn850.000
Đường HT - Thôn1.500.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25850.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - Thôn850.000
Đường sô - Thôn1.200.000
Các tuyến ngõ Đường số 07- Thôn850.000
Đường số - Thôn + Thôn1.000.000
Các tuyến ngõ Đường số - Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường số 02- Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường số 05- Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường số 03- Thôn850.000
HH.16, ngõ + ngõ đường Hoằng Trạch 3, ngõ đường số 01, ngõ 01+ ngõ đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, đường750.000
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc1.000.000
ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ750.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch thôn An Hảo)1.100.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 15/01/20215.000.000
Đường nội bộ4.000.000
Đường trục chính (ĐH.HH 21)5.000.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30850.000
01A + ngõ + ngõ + ngõ 03, ngõ 04, ngõ đường HT1; ngõ 01+ ngõ đường HT2; ngõ 01+ ngõ đường số 01+ ngõ750.000
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - Thôn850.000
Các tuyến ngõ Đường số - Thôn850.000
Tuyến đường nội khu MBQH ngày 10/9//20215.000.000
06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ + ngõ750.000
số 04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ + ngõ 04+ ngõ đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ đường số 02; ngõ đường số 03; ngõ 01+ ngõ750.000
Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số + đường số thôn Hà Đồ1.100.000
Các lô đất thuộc MBQH số5.000.000
Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại1.000.000
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch - Trạch Châu)1.300.000
Đường số - Thôn1.000.000
MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/20203.800.000
Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2)900.000
Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu1.300.000
2)1.300.000
Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE1.500.000
Tiểu học)1.500.000
Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (Thôn 1)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Ánh (Thôn 1)900.000
Các đường từ đường tỉnh đến thôn1.600.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5)1.100.000
Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3)1.100.000
Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A3.800.000
Hà (thôn 1)1.100.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã)1.800.000
Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1)900.000
Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (Thôn 1)900.000
Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1)1.100.000
Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (Thôn 1)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1)900.000
Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Luật (Thôn 1)900.000
Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4)1.300.000
Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2)900.000
Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn1.100.000
Tuyến đường nội khu MB ngày 16/3/20215.000.000
Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn900.000
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5)1.100.000
Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A)1.300.000
Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến Trường THCS2.000.000
Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (Thôn 1)900.000
Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (Thôn 1)900.000
Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1)900.000
Anh thôn 2)900.000
Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (Thôn 1)900.000
Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5)900.000
Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4)900.000
Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4)900.000
Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5)900.000
Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4)900.000
Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4)900.000
Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3)1.200.000
Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4)900.000
Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3)900.000
(thôn 5)900.000
Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5)900.000
HH.1610.441.000
Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5)900.000
Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5)900.000
Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3)900.000
Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5)900.000
Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3)900.000
Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4)900.000
Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3)900.000
MBQH - Đường nội bộ MBQH6.610.000
Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3)900.000
Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5)900.000
Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2)900.000
Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5)900.000
MBQH - Đường trục chính 18,5m5.243.000
Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4)900.000
Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3)900.000
Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3)900.000
Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3)900.000
Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3)900.000
Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2)900.000
Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5)900.000
Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4)900.000
Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4)1.000.000
Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5)900.000
Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5)900.000
Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3)900.000
Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5)900.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộ4.000.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính7.000.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước760.000
Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh760.000
Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận760.000
Tuyến từ ông Minh đến ông Tám760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận760.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình760.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã900.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch760.000
Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm760.000
Tuyến từ ông Châu đến ông Nam760.000
Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen760.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc760.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà900.000
Đường nội bộ MBQH4.000.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh760.000
Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.167.000.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình760.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã900.000
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng760.000
thôn900.000
Bao760.000
Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính760.000
Tyến từ ông Thu đến ông Khắc760.000
Tuyến từ bà An đến ông Dương760.000
Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh760.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)7.000.000
Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước760.000
Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến760.000
Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm760.000
Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần760.000
Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện760.000
Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi760.000
Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào760.000
Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan760.000
Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú760.000
tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng760.000
Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng760.000
Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An760.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh760.000
Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh760.000
Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi760.000
Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy760.000
tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh760.000
Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương760.000
Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt760.000
Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường760.000
Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập760.000
Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên760.000
Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh760.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh760.000
Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần760.000
Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng760.000
Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung760.000
Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào760.000
Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam760.000
Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ760.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp760.000
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan760.000
Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương760.000
Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi760.000
Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung760.000
Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị760.000
C Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc750.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu760.000
Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ôngNguyễn Bá Vị760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ2.853.000
Từ đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ783.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây706.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc)598.000
Từ tiếp giáp thôn (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ)3.804.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến)1.315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.