Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1324 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc là 20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh), MBQH 64 - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 37 | 900.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 (đường Hoa Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 1 | 3.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 35 | 1.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 09 - Thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 34 | 850.000 |
| Đường số 02 - Thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 8 | 850.000 |
| Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (Thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 31 | 900.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 64 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 49 | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 10 | 1.300.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - Thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 57 | 850.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ Đường tỉnh 510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 48 | 1.000.000 |
| Đường số 03 - Thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 42 | 850.000 |
| Đường số 03 - Thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 10 | 850.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 41 | 1.000.000 |
| Đường số 01 - Thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 6 | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 12 | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 11 | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 14 | 1.300.000 |
| Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 48 | 900.000 |
| Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 8 | 750.000 |
| Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 52 | 1.000.000 |
| Thôn Đồng Lac: Đường Hoằng Trạch 2; Đường số 02; Đường số 03; Đường số 04; đường số 05; Đường số 06; Đường số 07; Ngõ 01A + ngõ 01 + ngõ 02 + ngõ 03, ngõ 04, ngõ 05 đường HT1; ngõ 01+ ngõ 02 đường HT2; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 01+ ngõ 01 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01 đường 06; ngõ 01+ ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường số 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 11 | 750.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 07- Thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 31 | 850.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 36 | 1.000.000 |
| Thôn Hà Đồ: Đường Hoằng Trạch 2, đường số 01, đường số 04, đường số 05; ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường ĐH-HH.16, ngõ 06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ 09 đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05 + ngõ 06 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 10 | 750.000 |
| Đường số 03 - Thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 54 | 1.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- Thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 49 | 850.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 76 | 900.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 59 | 850.000 |
| Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 42 | 900.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 16 | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số 02 + đường số 03 thôn Hà Đồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 3 | 1.100.000 |
| MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường số 06 - Thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 28 | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 4 | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 11 | 1.100.000 |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 47 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 53 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 48 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 35 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (358 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư MBQH 104 | Trục đường chính (đường Thịnh Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.1 | 5.175.000 |
| Khu dân cư MBQH 104 | Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.2 | 4.050.000 |
| Khu dân cư MBQH 104 | Các lô A15, A22 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 5.3 | 3.600.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (Tỉnh lộ 510) | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 4.1 | 5.175.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (Tỉnh lộ 510) | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 4.2 | 3.510.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (trước Trạm y tế xã Hoằng Thịnh) | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 2.2 | 3.825.000 |
| Khu dân cư MBQH 50 (trước Trạm y tế xã Hoằng Thịnh) | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 2.1 | 4.992.000 |
| Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh) | MBQH 64 - Đường nội bộ 8m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Khu dân cư MBQH 64 (thôn Thịnh Hòa, xã Hoằng Thịnh) | MBQH 64 - Đường trục chính 39m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 1.1 | 2.700.000 |
| Khu dân cư MBQH 72 | Trục đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư MBQH 72 | Trục đường chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 3.1 | 2.250.000 |
| Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân) | MBQH 47 - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Khu dân cư MBQH số 47 (thôn Đồng Lòng xã Hoằng Tân) | MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 2.2 | 1.200.000 |
| MBQH 06 năm 2019 | - Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 19.1 | 1.530.000 |
| MBQH 06 năm 2019 | - Đường nội khu (Lô 13 đến lô 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 19.2 | 1.215.000 |
| MBQH 13 năm 2021 | - Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 20.1 | 1.530.000 |
| MBQH 13 năm 2021 | - Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 20.2 | 1.215.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.3 | 2.700.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 3.825.000 |
| MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 3.375.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.2 | 3.600.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.1 | 4.050.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 5.3 | 2.925.000 |
| MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh | Đường trục chính (ĐH.HH 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 1.1 | 2.250.000 |
| MBQH 4535 khu dân cư thôn Hàm Ninh | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư khu Đồng Quang | Các lô tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 9.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư khu Đồng Quang | Các lô tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 9.1 | 3.150.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lòng (vị trí 4) | Các lô tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 8.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đồng Lòng (vị trí 4) | Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 8.1 | 3.150.000 |
| MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh) | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 4.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 13 (thôn Đồng Thịnh) | Các lô tiếp giáp đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 4.1 | 4.275.000 |
| MBQH số 155 năm 2018 | - Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 18.1 | 1.530.000 |
| MBQH số 155 năm 2018 | - Đường nội khu (Lô 13 đến lô 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 18.2 | 1.215.000 |
| MBQH số 46 ngày 16/6/2020 | Đường trục chính (Đường Hoa Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 2.700.000 |
| MBQH thuộc Quyết định số 5318A | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 2.1 | 2.250.000 |
| MBQH thuộc Quyết định số 5318A | Đường nội khu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại Quyết định số 4331 ngày 23/9/2024 | Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 7.1 | 3.150.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại Quyết định số 4331 ngày 23/9/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.348.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.4 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.7 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.9 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.6 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.8 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.2 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.3 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.1 | 342.000 |
| Thôn Bột Trung | Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 12.5 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.7 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.3 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.12 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.11 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.5 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.21 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.2 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.18 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.23 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.17 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.8 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.4 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.16 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.9 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.19 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.10 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.6 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.1 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.13 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.22 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.20 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.15 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Trung | Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 13.14 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.13 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.9 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.10 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.11 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.17 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.4 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.16 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.5 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.1 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.2 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.8 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.6 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ôngNguyễn Bá Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.14 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.7 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.15 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.3 | 342.000 |
| Thôn Cẩm Vinh | Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 14.12 | 342.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.5 | 342.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.2 | 342.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.3 | 342.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.1 | 342.000 |
| Thôn Trung Hoà | Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 11.4 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà An đến ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.5 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.3 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.7 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.14 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.18 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.20 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Châu đến ông Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.8 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.15 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.1 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng (cũ) đến ông Nguyễn Văn Bao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.12 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.4 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.11 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.13 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.21 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.16 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.23 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.2 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Minh đến ông Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.10 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.19 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.22 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tyến từ ông Thu đến ông Khắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.9 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.6 | 342.000 |
| Thôn Đồng Lòng | Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 10.17 | 342.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 2.494.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.568.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.793.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp thôn 1 (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.424.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.184.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 704.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch (cũ) qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 748.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 636.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 538.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 636.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 587.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến ngã tư cây đa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.687.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 978.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 734.000 |
| ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 978.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 1.908.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch (cũ) (giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 587.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 587.000 |
| ĐH-HH.21 (Thành - Tân) | Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến đường ĐH-HH.25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 734.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 3.825.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc (cũ) đến Trường THPT Hoằng Hóa 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 861.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.250.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.7 | 807.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 1.859.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến cống Châng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 807.000 |
| ĐH-HH.25 (Lộc - Lưu) | Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.925.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn 3 Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 743.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510 phường Nguyệt Viên (Cồn mả loa xã Hoằng Đại cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.7 | 1.530.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.5 | 704.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 753.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ đường tỉnh 510 đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.174.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.012.000 |
| ĐH-HH.26 (Thắng - Thịnh - Lộc) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.6 | 1.350.000 |
| ĐH-HH.27 (Châu - Tân) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) (Cầu Tân Châu) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 978.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8 Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.3 | 489.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 646.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 592.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.5 | 652.000 |
| ĐH-HH.30 (Thành - Châu) | Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.4 | 484.000 |
| ĐH-HH.37 (đường từ chùa Hùng Vương đến Công ty Delta) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 734.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 36 | 450.000 | |
| Thôn Xuân Tiến: Đường số 01, đường số 02, đường số 03, đường số 04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03 + ngõ 04+ ngõ 05 đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ 03 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 9 | 338.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 12 | 675.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 46 | 450.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 10 | 827.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung) đến Đê Sông Mã thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 6 | 405.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 22 | 685.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 59 | 540.000 | |
| Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 62 | 405.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 23 | 405.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 6 | 719.000 | |
| Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 81 | 405.000 | |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 33 | 405.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 43 | 383.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 59 | 450.000 | |
| Đường số 01 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 6 | 450.000 | |
| Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ 01 đường ĐH- HH.16, ngõ 1 + ngõ 2 đường Hoằng Trạch 3, ngõ 01 đường số 01, ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 đường số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 7 | 338.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 34 | 450.000 | |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 48 | 450.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn 2 đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 8 | 418.000 | |
| Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 58 | 450.000 | |
| Thôn Hà Đồ: Đường Hoằng Trạch 2, đường số 01, đường số 04, đường số 05; ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường ĐH-HH.16, ngõ 06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ 09 đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05 + ngõ 06 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 10 | 338.000 | |
| Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 49 | 405.000 | |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 72 | 675.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 34 | 405.000 | |
| Đường số 02 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 21 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 6 | 1.395.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 15 | 418.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 60 | 405.000 | |
| Thôn Đồng Lac: Đường Hoằng Trạch 2; Đường số 02; Đường số 03; Đường số 04; đường số 05; Đường số 06; Đường số 07; Ngõ 01A + ngõ 01 + ngõ 02 + ngõ 03, ngõ 04, ngõ 05 đường HT1; ngõ 01+ ngõ 02 đường HT2; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 01+ ngõ 01 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01 đường 06; ngõ 01+ ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường số 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 11 | 338.000 | |
| Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 5 | 743.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 41 | 383.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục C | 338.000 | |
| Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 8 | 783.000 | |
| Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 64 | 405.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 38 | 405.000 | |
| Đường số 06 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 28 | 450.000 | |
| Đường số 02 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 8 | 383.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 29 | 450.000 | |
| Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 58 | 405.000 | |
| Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 54 | 405.000 | |
| Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 27 | 405.000 | |
| Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 31 | 405.000 | |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 12 | 783.000 | |
| Đường số 03 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 42 | 383.000 | |
| Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (đường Hoa Lê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 1 | 636.000 | |
| Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 51 | 405.000 | |
| Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 56 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 59 | 540.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 11 | 418.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 10 | 465.000 | |
| Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 55 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Trước thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 47 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch 1 thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 2 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 57 | 405.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH số 87 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 1 | 2.250.000 | |
| Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 40 | 405.000 | |
| MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 6 | 2.700.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 55 | 450.000 | |
| Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 66 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 38 | 450.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 26 | 405.000 | |
| Đường số 01 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 51 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 05 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 12 | 383.000 | |
| Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 8 | 765.000 | |
| Đường số 08 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 15 | 383.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 20 | 383.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 55 | 675.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 32 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 36 | 450.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 11 | 783.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 13 | 720.000 | |
| Tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 45 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 47 | 383.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 5 | 293.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 60 | 900.000 | |
| Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 75 | 405.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 52 | 383.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 53 | 675.000 | |
| Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 54 | 450.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 17 | 374.000 | |
| Đường số 04 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 24 | 450.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 19 | 1.233.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 39 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 65 | 540.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 39 | 383.000 | |
| Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 16 | 704.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 64 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 38 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 61 | 450.000 | |
| Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 2 | 2.250.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 9 | 660.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 45 | 383.000 | |
| Đường số 08 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 32 | 383.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 16 | 418.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 18 | 383.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 25 | 383.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 42 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 50 | 450.000 | |
| Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 54 | 765.000 | |
| Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 47 | 405.000 | |
| Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 67 | 450.000 | |
| Đường HT 1 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 16 | 675.000 | |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 51 | 765.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 34 | 450.000 | |
| Đường số 01 - thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 46 | 540.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 49 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 57 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 23 | 450.000 | |
| Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 17 | 626.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 66 | 540.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 43 | 450.000 | |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 13 | 418.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 63 | 383.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 26 | 450.000 | |
| MBQH số 12 (khu dân cư Tiến Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 3 | 4.275.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 59 | 383.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 31 | 383.000 | |
| Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 20 | 396.000 | |
| Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 80 | 405.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 17 | 383.000 | |
| Tuyến đường nội khu MBQH 86 ngày 10/9//2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 3 | 2.250.000 | |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 41 | 675.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 40 | 540.000 | |
| Đường số 04 - thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 44 | 383.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 63 | 450.000 | |
| Đường số 03 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 10 | 383.000 | |
| Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 65 | 405.000 | |
| Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 6 | 450.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 70 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 26 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 42 | 405.000 | |
| Tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 37 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 02 - thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 9 | 383.000 | |
| Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 73 | 405.000 | |
| Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 18 | 391.000 | |
| Từ Nhà ông Bảng Liên đến nhà ông Thơ Lụa thôn Đông Anh Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 31 | 450.000 | |
| Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 17 | 1.630.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh 510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 28 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến ao ông Bao (thôn Đông Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 9 | 765.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Quy, bà Thủy, ông Ngẫu, bà Liên, ông Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 82 | 405.000 | |
| Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 53 | 405.000 | |
| Đường số 07 - thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 30 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 14 | 1.395.000 | |
| Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 74 | 405.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 62 | 540.000 | |
| Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 56 | 405.000 | |
| Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 32 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 75 | 450.000 | |
| Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 57 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 67 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 63 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 44 | 450.000 | |
| Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 21 | 704.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 37 | 383.000 | |
| Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 29 | 405.000 | |
| Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 41 | 405.000 | |
| Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH- HH26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 43 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 7 | 810.000 | |
| Đường số 05 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 58 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 71 | 540.000 | |
| Đường số 03 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 54 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 30 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 73 | 540.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 40 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 70 | 450.000 | |
| Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HOẰNG TÂN CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 55 | 383.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 35 | 450.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 7 đến nhà ông Lê Trần Thiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 68 | 540.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 46 | 675.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 2 (cũ) đến nhà Dương Nguyệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 32 | 675.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 30 | 405.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 42 | 540.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 51 | 450.000 | |
| Đường số 1 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 60 | 383.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 25 | 405.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 27 | 383.000 | |
| Đường số 2 - thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 61 | 383.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 41 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 22 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 33 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số 02 + đường số 03 thôn Hà Đồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 3 | 495.000 | |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 47 | 450.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 68 | 405.000 | |
| Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 72 | 405.000 | |
| Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 8 | 338.000 | |
| Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 19 | 391.000 | |
| Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG THÀNH CŨ Mục 23 | 383.000 | |
| Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 69 | 405.000 | |
| Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 15 | 626.000 | |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 1 | 1.800.000 | |
| Tuyến đường nội khu MBQH 08 ngày 16/3/2021 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 4 | 2.250.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch 3 thôn An Hảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG TRẠCH CŨ Mục 4 | 495.000 | |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 50 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (thôn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 28 | 405.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG THỊNH CŨ Mục 48 | 450.000 | |
| Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG LỘC CŨ Mục 15 | 990.000 | |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG THÁI CŨ Mục 36 | 405.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.