Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1259 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Lộc là 20.196.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH - Đường trục chính 39m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (393 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp thôn (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ) | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ đến ngã tư cây đa | 4.000.000 |
| Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch cũ qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ | 2.000.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn Hoằng Thái cũ) | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ | 2.000.000 |
| Từ Đường tỉnh đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ | 6.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân | 8.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh cũ đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp Đường tỉnh 510) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc) | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | 5.000.000 |
| Từ đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ | 3.556.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ (giáp xã Hoằng Châu) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc cũ đến Trường THPT HH4 | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống Châng | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến đường ĐH-HH.25 | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc cũ) | 2.000.000 |
| Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp Đường tỉnh (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ) | 3.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) | 3.000.000 |
| cũ | 2.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) | 2.200.000 |
| MBQH Khu dân cư Bắc đường Đông Thịnh | 6.000.000 |
| Trục đường chính | 11.094.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) | 2.500.000 |
| đường ĐH-HH.16 | 3.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) | 2.200.000 |
| Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) | 1.800.000 |
| loa xã Hoằng Đại cũ) | 3.400.000 |
| Trục đường nội bộ (trừ lô B15, A22) | 9.000.000 |
| MBQH - Đường nội bộ 8m | 11.528.000 |
| Hoằng Châu) | 2.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn cũ và đến đường ĐH.HH-16 | 2.200.000 |
| Các lô A15, A22 | 8.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh | 6.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh) | 2.500.000 |
| Trục đường chính (đường Thịnh Đông) | 11.500.000 |
| đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | 2.000.000 |
| Trục đường nội bộ | 8.500.000 |
| MBQH - Đường trục chính 39m | 20.196.000 |
| nghiệp | 3.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa Thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Tư đến nhà ông Khoa thôn Đông Anh Vinh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây | 1.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến nhà Dương Nguyệt | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) | 1.800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ Đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) | 1.800.000 |
| Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh đến Nhà văn hóa thôn cũ và đến đường ĐH.HH-16 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh | 1.000.000 |
| Từ Nhà ông Bảng Liên đến nhà ông Thơ Lụa thôn Đông Anh Vinh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.16 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh | 1.200.000 |
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ) | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà ông Vơn Kích thôn | 1.700.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ | 1.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà) | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.26 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoàn từ Đường tỉnh đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa Thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ Đường tỉnh đến nhà ông Trước thôn Bình Tây | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ Đường tỉnh đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn | 1.200.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá | 1.700.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | 1.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Trần Thiềng | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh | 1.200.000 |
| Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ Đường tỉnh đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tấn Ngọc | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp giáp Đường tỉnh đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) | 1.600.000 |
| - Đường nội khu (Lô đến lô 32) | 2.700.000 |
| - Đường trục chính (Lô đến lô 12) | 3.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | 1.500.000 |
| - Đường nội khu (Lô A11 đến lô B9) | 2.700.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) | 1.500.000 |
| - Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10) | 3.400.000 |
| MBQH số (khu dân cư Tiến Thành) | 9.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26 | 1.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) | 4.000.000 |
| Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh (MBQH) | 5.000.000 |
| Đường trục chính | 5.000.000 |
| Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | 1.700.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) | 3.100.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25 | 1.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính | 9.500.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam) | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ | 3.100.000 |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết | 4.000.000 |
| Đường nội khu | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh | 2.000.000 |
| - Đường nội khu (Lô đến lô 42) | 2.700.000 |
| Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh | 2.200.000 |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) | 1.500.000 |
| Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ tiếp giáp MB đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | 1.000.000 |
| Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà anh Long Khuyên thôn Đồng Thịnh đến nhà ông Huy thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Chi thôn Đồng Thịnh đến Nhà văn hoá thôn Đồng Thịnh | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) | 1.000.000 |
| Đường số - Thôn | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Nhà văn hoá thôn Đà cũ đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú | 1.000.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | 1.000.000 |
| Đường trục chính (đường Hoa Lê) MBQH 2736/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 | 6.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | 7.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã | 8.500.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | 6.500.000 |
| Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng | 1.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 | 6.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành | 1.000.000 |
| Các lô tiếp giáp Quốc lộ kéo dài | 9.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MB đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | 1.000.000 |
| Khu dân cư MBQH (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ) MB số ngày 16/6/2020 | 8.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH | 8.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số - Thôn | 850.000 |
| Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26 | 1.000.000 |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | 1.000.000 |
| Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà cũ đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | 1.000.000 |
| Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 (đường Hoa Lê) | 3.000.000 |
| Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú | 1.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số HT1- Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 | 1.000.000 |
| Đường số - Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - Thôn | 850.000 |
| Đường HT - Thôn | 1.500.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25 | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - Thôn | 850.000 |
| Đường sô - Thôn | 1.200.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 07- Thôn | 850.000 |
| Đường số - Thôn + Thôn | 1.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số - Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 05- Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 03- Thôn | 850.000 |
| HH.16, ngõ + ngõ đường Hoằng Trạch 3, ngõ đường số 01, ngõ 01+ ngõ đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, đường | 750.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc | 1.000.000 |
| ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ | 750.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch thôn An Hảo) | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội khu MBQH ngày 15/01/2021 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ | 4.000.000 |
| Đường trục chính (ĐH.HH 21) | 5.000.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 | 850.000 |
| 01A + ngõ + ngõ + ngõ 03, ngõ 04, ngõ đường HT1; ngõ 01+ ngõ đường HT2; ngõ 01+ ngõ đường số 01+ ngõ | 750.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - Thôn | 850.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số - Thôn | 850.000 |
| Tuyến đường nội khu MBQH ngày 10/9//2021 | 5.000.000 |
| 06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ + ngõ | 750.000 |
| số 04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ + ngõ 04+ ngõ đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ đường số 02; ngõ đường số 03; ngõ 01+ ngõ | 750.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số + đường số thôn Hà Đồ | 1.100.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH số | 5.000.000 |
| Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại | 1.000.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch - Trạch Châu) | 1.300.000 |
| Đường số - Thôn | 1.000.000 |
| MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | 3.800.000 |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) | 900.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu | 1.300.000 |
| 2) | 1.300.000 |
| Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE | 1.500.000 |
| Tiểu học) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (Thôn 1) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Ánh (Thôn 1) | 900.000 |
| Các đường từ đường tỉnh đến thôn | 1.600.000 |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5) | 1.100.000 |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3) | 1.100.000 |
| Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A | 3.800.000 |
| Hà (thôn 1) | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã) | 1.800.000 |
| Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) | 900.000 |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (Thôn 1) | 900.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1) | 1.100.000 |
| Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (Thôn 1) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1) | 900.000 |
| Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật (Thôn 1) | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4) | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội khu MB ngày 16/3/2021 | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5) | 1.100.000 |
| Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A) | 1.300.000 |
| Từ ĐT.510 (ngã ba Chinh Chính) đến Trường THCS | 2.000.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (Thôn 1) | 900.000 |
| Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (Thôn 1) | 900.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) | 900.000 |
| Anh thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (Thôn 1) | 900.000 |
| Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3) | 900.000 |
| (thôn 5) | 900.000 |
| Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5) | 900.000 |
| HH.16 | 10.441.000 |
| Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4) | 900.000 |
| Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3) | 900.000 |
| MBQH - Đường nội bộ MBQH | 6.610.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5) | 900.000 |
| MBQH - Đường trục chính 18,5m | 5.243.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3) | 900.000 |
| Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3) | 900.000 |
| Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2) | 900.000 |
| Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5) | 900.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4) | 900.000 |
| Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4) | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5) | 900.000 |
| Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3) | 900.000 |
| Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5) | 900.000 |
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ | 4.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính | 7.000.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước | 760.000 |
| Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận | 760.000 |
| Tuyến từ ông Minh đến ông Tám | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận | 760.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình | 760.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã | 900.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch | 760.000 |
| Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm | 760.000 |
| Tuyến từ ông Châu đến ông Nam | 760.000 |
| Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen | 760.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc | 760.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà | 900.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh | 760.000 |
| Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.16 | 7.000.000 |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình | 760.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã | 900.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng | 760.000 |
| thôn | 900.000 |
| Bao | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính | 760.000 |
| Tyến từ ông Thu đến ông Khắc | 760.000 |
| Tuyến từ bà An đến ông Dương | 760.000 |
| Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh | 760.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân) | 7.000.000 |
| Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến | 760.000 |
| Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần | 760.000 |
| Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện | 760.000 |
| Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan | 760.000 |
| Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú | 760.000 |
| tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng | 760.000 |
| Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng | 760.000 |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An | 760.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy | 760.000 |
| tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương | 760.000 |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường | 760.000 |
| Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập | 760.000 |
| Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh | 760.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần | 760.000 |
| Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng | 760.000 |
| Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung | 760.000 |
| Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào | 760.000 |
| Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ | 760.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp | 760.000 |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương | 760.000 |
| Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung | 760.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị | 760.000 |
| C Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc | 750.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu | 760.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ôngNguyễn Bá Vị | 760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ | 2.853.000 |
| Từ đường tỉnh đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây | 706.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp thôn (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ) | 3.804.000 |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) | 1.315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.