Bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1241 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (215 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố | 1.500.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15, tờ bản đồ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn | 848.000 |
| Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.761.000 |
| Phố Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.865.000 |
| Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến Phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.956.000 |
| Đoạn từ thửa 68, 84, tờ bản đồ số (tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000.000 |
| Từ sau lô đường Cù Chính Lan (thửa 45, tờ bản đồ đến sau lô đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.722.000 |
| Đoạn từ thửa số 42, tờ bản đồ đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.950.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6,12 Ngọc Trạo | 2.152.000 |
| Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáụ, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.722.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố phường Quang Trung | 1.696.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.252.000 |
| Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.696.000 |
| Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.865.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39, tờ bản đồ 70) đến hết địa giới phường Quang Trung | 1.174.000 |
| Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.526.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.152.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 848.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.291.000 |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, khu phố | 2.035.000 |
| Đoạn từ thửa mảnh bản đồ về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.017.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 848.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ | 1.722.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.526.000 |
| Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.300.000 |
| Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.017.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ | 626.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | 626.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ ngã ba phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây đến Thửa 21, tờ bản đồ số 63, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.409.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư | 1.096.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.004.000 |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng ( từ thửa 1, tờ bản đồ đến thửa 53, tờ bản đồ | 1.722.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34, tờ bản đồ 64) đến thửa số 32, tờ bản đồ 64, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.865.000 |
| Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố Ngọc | 1.096.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ | 626.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa tờ (qua nhà bà Ưng) | 1.722.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số 12, tờ bản đồ 65, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.409.000 |
| Đường KDC Bãi Phim Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | 1.148.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi Phim ) đến sau lô đường Bà Triệu (thửa 37, tờ bản đồ 66), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.409.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 509.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | 1.004.000 |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 783.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 9, tờ bản đồ đến thửa 1, tờ bản đồ | 1.017.000 |
| Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | 626.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | 522.000 |
| Đoạn từ thửa 35,tờ bản đồ đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.017.000 |
| Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.400.000 |
| Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ): Từ Thửa 65, tờ bản đồ đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80, tờ bản đồ Tổ dân phố 6,3 Ngọc Trạo | 1.187.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44, tờ bản đồ phường Quang Trung | 1.526.000 |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 456.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41, tờ bản đồ 58) đến thửa 10, tờ bản đồ | 783.000 |
| Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 456.000 |
| Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155, tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63, tờ bản đồ 90, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.578.000 |
| đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư | 574.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | 391.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.187.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: (Từ thửa 2,tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư) | 456.000 |
| Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư | 522.000 |
| Đường khu dân cư mới Công ty CPVLXD khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | 1.409.000 |
| Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. | 1.878.000 |
| Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23, tờ bản đồ 58) đến thửa 36, tờ bản đồ | 783.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD | 783.000 |
| kháng về phía bắc đến hết khu dân cư (thửa 31, tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.043.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13, tờ bản đồ đến thửa 8, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 783.000 |
| Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.526.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa ngang thửa 65, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 1.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản dồ số về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37,tờ bản đồ 97) Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11,tờ bản đồ về phía Nan đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường Hà Huy Tập (Từ thửa 21,tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố trần Đại Nghĩa từ thửa 29,tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.600.000 |
| thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ-UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ đến đường | 2.800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8, tờ bản đồ đến giáp Phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.600.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản dồ về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Ngô Sỹ Liên về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa đến thửa 23, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35, tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.174.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Nguyễn Hữu Bỉnh, từ thửa 61, ngang thửa 80, tờ bản đồ đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 800.000 |
| Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư | 1.000.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.956.000 |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 2.191.000 |
| Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ đến đường Lương Định Của | 1.565.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến Phố Trần Quý Cáp, khu phố | 1.800.000 |
| Phố Ngô Thì Sĩ: Từ Phố Phan Đình Phùng đến Phố Hoàng Văn Thụ, khu phố | 1.565.000 |
| Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa 26, tờ bản đồ 99, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn | 3.913.000 |
| Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.504.000 |
| Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.956.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố | 1.409.000 |
| Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 3.130.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa tờ 317, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.035.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 5.869.000 |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.940.000 |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.565.000 |
| Từ thửa 9, tờ bản đồ số (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.348.000 |
| Đoạn từ khu sinh thái hoàng Gia đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.956.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.330.000 |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố | 1.956.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, Phú Sơn | 1.174.000 |
| Đoạn từ thửa 53, tờ bản đồ số (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 2.035.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa tờ (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố Phú Sơn | 1.565.000 |
| Đường Phùng Hưng: Từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 2.348.000 |
| Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Đình Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 5.940.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.582.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường, khu phố | 2.348.000 |
| Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.640.000 |
| Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố Phú Sơn | 4.695.000 |
| đồ số đến thửa 10, tờ bản đồ số 330; Từ thửa 7, tờ bản đồ số đến thửa 321, tờ bản đồ số 30, từ thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa | 1.160.000 |
| Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 3.130.000 |
| Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 3.130.000 |
| Tờ Thửa 109, tờ bản đồ đến Thửa 56, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn | 3.000.000 |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số đến thửa 23, thửa 37, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 2.000.000 |
| Các đường còn lại | 1.500.000 |
| đường Hai Bà Trung); Từ thửa 30, tờ bản đồ số đến thửa 113, thửa 138, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.720.000 |
| Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.315.000 |
| Đoạn từ thửa 36, 38, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.565.000 |
| Đường Đặng Dung: Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm | 991.000 |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, Phú Sơn | 1.956.000 |
| Từ thửa 22, tờ bản đồ số đến thửa 24, tờ bản đồ số (Ngõ đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố Phú Sơn | 2.280.000 |
| đồ số đến thửa 119, tờ bản đồ số 318; từ thửa 49, tờ bản đồ số đến thửa 40, thửa 59, tờ bản đồ số 323; từ thửa 24, tờ bản đồ số đến thửa 22, thửa 42, tờ bản đồ số 335; từ thửa 72, tờ bản đồ số | 1.160.000 |
| tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.348.000 |
| Phố Nguyễn Cửu Trường: Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 978.000 |
| đồ số đến thửa 18, tờ bản đồ số 323; từ thửa đến thửa 64, tờ bản đồ số 323; từ thửa 67, tờ bản đồ số đến thửa 111, tờ bản đồ | 1.440.000 |
| phố Phú sơn; Từ thửa 81, tờ bản đồ số đến thửa 88, tờ bản đồ số 329; từ thửa 2, tờ bản đồ số đến thửa 7, tờ bản đồ số 335; từ thửa 50, tờ bản đồ số đến thửa 57, tờ bản đồ số 304, Tổ dân phố | 1.040.000 |
| Từ thửa 20, tờ bản đồ số đến thửa 31, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn. | 1.440.000 |
| đến thửa 5, tờ bản đồ số 332, từ thửa 79, tờ bản đồ số đến thửa 70, tờ bản đồ số 333, từ thửa 75, tờ bản đồ số đến thửa 78, tờ | 1.440.000 |
| tờ đến thửa 96, tờ bản đồ số 322; từ thửa 117, tờ bản đồ số đến thửa 105, tờ bản đồ số 322, đến thửa 120, tờ bản đồ số 322, | 1.440.000 |
| Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa 85, tờ bản đồ số đến thửa 84, tờ bản đồ số 328; Từ thửa 87, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố Phú Sơn | 960.000 |
| Từ thửa 61, tờ bản đồ số đến thửa 62, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.120.000 |
| 4, tờ bản đồ số đến thửa 60, tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.320.000 |
| Từ thửa 26, tờ bản đồ số đến thửa 38, tờ bản đồ số 334; từ thửa 38, tờ bản đồ số đến thửa 36, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố Phú Sơn | 960.000 |
| Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.440.000 |
| Các ngõ nối với phố Ngô Thì Sỹ: Từ thửa 183, tờ bản đồ số đến thửa 161, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.040.000 |
| tờ bản đồ số 327; từ thửa 84, tờ bản đồ số đến thửa 140, tờ bản đồ số 327; từ thửa 105, tờ bản đồ số đến thửa 6, tờ bản đồ số | 1.040.000 |
| 15, tờ bản đồ số đến thửa 21, tờ bản đồ số 317; từ thửa 39, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồ số 317; từ thửa 120, tờ bản đồ | 1.160.000 |
| Từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 94, tờ bản đồ số , Tổ dân phố Phú Sơn | 1.440.000 |
| thửa 131, tờ bản đồ số đến thửa 132, tờ bản đồ số 322; từ thửa 75, tờ bản đồ số đến thửa 37, tờ bản đồ số 328, thửa 70, tờ bản đồ số 328; từ thửa 82, tờ bản đồ số đến thửa 66, tờ bản đồ số | 1.160.000 |
| Từ thửa 62, tờ bản đồ số đến thửa 8, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.040.000 |
| đồ số 337; từ thửa 4, tờ bản đồ số đến thửa 39, tờ bản đồ số 337; | 1.440.000 |
| Từ thửa 46, tờ bản đồ số đến thửa 51, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.160.000 |
| Từ thửa 122, tờ bản đồ số đến thửa 151, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn | 1.320.000 |
| Các ngõ nối đường Lê Thánh Tông | 1.600.000 |
| Đường Từ Thức: Từ thửa tờ đến thửa tờ 295, Tổ dân phố 2. | 870.000 |
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt | 1.280.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa tờ đến thửa tờ 284, Tổ dân phố | 1.413.000 |
| Đoạn từ thửa 189, 190, tờ bản đồ đến giáp phía Đông công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố | 1.956.000 |
| Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 6) đến giáp địa giới Tổ dân phố Ngọc Trạo | 848.000 |
| Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố | 1.413.000 |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố đến Tổ dân phố | 3.532.000 |
| Đường Từ Thức: Từ thửa tờ đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, | 870.000 |
| Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa 73, tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố | 1.280.000 |
| Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4. | 1.766.000 |
| Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | 1.956.000 |
| Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ 283, Tổ dân phố | 1.174.000 |
| Ngõ từ thửa - đến thửa 121, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa số đến thửa 78, tờ bản đồ số 294, Tổ dân phố | 1.600.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố | 1.956.000 |
| Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa đến thửa 275, tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố | 815.000 |
| Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | 2.400.000 |
| Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196, tờ bản đồ số đến thửa 64, tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố | 1.060.000 |
| Đường dân cư thôn 6: Từ thửa ngang thửa (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 6. | 870.000 |
| Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số đến thửa tờ (tổ dân phố 6) | 2.473.000 |
| Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.800.000 |
| Ngõ vào thửa 182, thửa 161, đến thửa 234, tờ bản đồ số 275, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011, Tổ dân phố | 2.000.000 |
| Đường dân cư thôn 2: Từ thửa (ông Mai Văn Nghĩa),tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2. | 571.000 |
| Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường Nối Bỉm Sơn 6: Từ thửa 43,tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư. | 4.980.000 |
| Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa tờ đến thửa ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, | 647.000 |
| Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, đến hết địa phận phường Quang Trung | 1.956.000 |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa tờ (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa tờ 53, thôn 1. | 783.000 |
| Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (tổ dân phố 5) đến thửa 56, tờ bản đồ số (tổ dân phố 6) | 2.935.000 |
| Ngõ chân đên từ thửa đến thửa 8, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đên từ thửa 48, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| Ngõ vào thửa 142- ngang thửa 167, tờ bản đồ số | 1.400.000 |
| Ngõ vào thửa 29, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| thửa và thửa 123; ngõ vào thửa và thửa 131, tờ bản đồ số 67; | 1.200.000 |
| Từ thửa đến thửa 111, Từ thửa đến thửa 49, Từ thửa đến thửa 48, Từ thửa đến thửa 37, tờ bản đồ số | 2.600.000 |
| mạ, ngang thửa 50, tờ bản đồ số 271; ngõ thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa 46, ngang thửa 33, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa đến | 1.200.000 |
| Đường kênh KT2 đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số đến thửa 152, tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đên vào thửa ngang thửa 23, | 1.000.000 |
| Phố Lê Nhân Tông (Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố và Tổ dân phố | 2.800.000 |
| Từ thửa ngang thửa đến thửa 44, tờ bản đồ số 59. | 1.800.000 |
| đến thửa 186- ngõ thửa 198- ngõ thửa 233, tờ bản đồ số 275; ngõ | 1.600.000 |
| Sau thửa 154, tờ bản đồ số đến thửa 83; ngõ Sau thửa 45, tờ bản | 1.200.000 |
| Từ thửa đến thửa 102, tờ bản đồ số 287, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 | 1.600.000 |
| Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa 64, tờ bản đồ số 280- ngõ chân đê vào thửa đến thửa 65, tờ bản đồ số | 1.200.000 |
| Từ thửa ngang thửa 31, tờ bản đồ số đến thửa 35, tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177, tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72, tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa | 1.600.000 |
| ngõ vào thửa ngang thửa 56; ngõ vào thửa ngang thửa 59, tờ | 1.000.000 |
| Ngõ vào thửa 97, tờ bản đồ số qua đường nối Bỉm Sơn | 2.400.000 |
| đến thửa 107, từ thửa đến thửa 122, từ thửa đến thửa | 1.200.000 |
| Đường Chân đê qua các thửa - thửa 54, tờ bản đồ số 271; Từ kênh KT2 từ thửa đi về phía Đông đến thửa 112, tờ bản đồ số | 1.400.000 |
| Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | 4.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Mặt cắt đường dưới 35m | 4.800.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Ngọc Trạo, thị xã Bỉm sơn cũ Đường trục chính | 15.275.000 |
| Đường khu dân cừ đoạn từ thửa 16, tờ bản đồ số về phía Đông đến hết khu dân cư | 2.640.000 |
| Đường nội bộ Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại | 8.983.000 |
| MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ | 6.487.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, Ngọc Trạo | 1.320.000 |
| ngày 05/7/2017 Mặt cắt đường trên 35m | 6.600.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ ANXH 7, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m | 2.600.000 |
| Các đường còn lại Từ Tổ dân phố Phú Sơn đến Tổ dân phố Phú Sơn | 1.650.000 |
| MBQH khu TĐC phố 4+5, phường Bắc Sơn cũ, thị xã Bỉm Sơn (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 04/5/2018) | 3.806.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.650.000 |
| 6, phường Quang Trung | 1.200.000 |
| Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (185 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố Bắc Sơn | 8.000 |
| Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ (bưu điện); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ thuộc Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.000 |
| Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số đến thửa 03, tờ bản đồ số (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố Bắc Sơn | 6.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa tờ bản đồ số (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố Bắc Sơn | 6.000 |
| I QUỐC LỘ 1A Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ số (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến | 103.000 |
| thửa 50, tờ bản đồ (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố Bắc Sơn | 8.000 |
| đồ số và thửa 129, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, Bắc Sơn. | 5.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, 48, tờ bản đồ số đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố Bắc Sơn | 203.000 |
| Từ thửa đến thửa 222, tờ (63), Tổ dân phố | 4.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 114.000 |
| Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số và thửa 144, tờ bản đồ số đến | 211.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ và thửa 75, | 220.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn | 221.000 |
| Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số (giáp Tổ dân phố Ngọc Trạo) đến thửa 79, tờ bản đồ 253; Tổ dân phố Bắc Sơn | 11.000 |
| Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số đến lô đường Trần Hưng Đạo | 220.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Từ sau lô đường Trần Hưng | 1.000 |
| Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa số 123, tờ bản đồ | 211.000 |
| Từ thửa số 02, tờ bản đồ số (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Đoạn từ thửa số 90, tờ bản đồ số đến ngang thửa đất số 89, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố Bắc Sơn | 213.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 51, 54, tờ bản đồ số đến thửa đất số 42, 46, tờ bản đồ số 227; Tổ dân phố Bắc Sơn. | 227.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 115.000 |
| Đoạn từ thửa số 41, 47, tờ bản đồ số đến thửa số 33, tờ bản đồ 228; Tổ dân phố Bắc Sơn. | 227.000 |
| Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số và thửa 114, tờ bản đồ số đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn | 5.000 |
| 114, tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố Bắc Sơn Đường Hoàng Diệu | 4.000 |
| Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô đường Bà Triệu); Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.000 |
| Đoạn từ sau lô Đường Lý Thái Tổ (thửa 100, tờ bản đồ số đến thửa 13, 27, tờ bản đồ số 222) | 222.000 |
| Phố Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.000 |
| Từ thửa 05, tờ bản đồ (tổ dân phố Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ (đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn) | 12.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Bà Triệu (từ thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 248); Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.000 |
| Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn | 212.000 |
| Từ thửa số (từ ngang thửa 117, tờ bản đồ số giáp Tổ dân | 248.000 |
| Đoạn từ thửa số 30, 35, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 238; Tổ dân phố Bắc Sơn | 248.000 |
| Đoạn từ sau lô Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố Bắc Sơn | 211.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ sau lô Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61, tờ bản đồ số 211) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa 29, tờ bản đồ số | 102.000 |
| Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số đến thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số | 230.000 |
| Từ sau lô đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố Bắc Sơn | 10.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố Bắc Sơn | 212.000 |
| Nhánh rẽ sau lô đường Bà Triệu từ thửa 110, tờ bản đồ đến | 249.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 116.000 |
| Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Nhánh rẽ sau lô Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố Bắc Sơn | 103.000 |
| (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số (giáp địa giới xã Hà Long cũ) | 101.000 |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số và 71, tờ bản đồ số đến thửa số và thửa số 27, tờ bản đồ số | 70.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số (Trạm chắn tàu) | 120.000 |
| Đường N3 Khu B, Khu công nghiệp Bỉm Sơn; Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000 |
| Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số | 223.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 368.000 |
| Đoạn từ phía sau lô từ thửa số và số đến thửa số và thửa 19, tờ bản đồ số | 18.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số | 112.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 117.000 |
| Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố Bắc Sơn | 8.000 |
| Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn đoạn từ thửa số và 40, tờ bản đồ số đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn | 25.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, | 12.000 |
| Trưng (thửa 94,tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 118.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 11.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố | 2.000 |
| 170, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, Ngọc Trạo | 12.000 |
| Tuyến đường Gom dọc Tổ dân phố Ngọc Trạo và Tổ dân phố | 2.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15, tờ bản đồ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn | 62.000 |
| phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số đến thửa số 60, tờ bản đồ số Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ | 132.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.000 |
| Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 10.000 |
| Từ sau lô đường Cù Chính Lan (thửa 45, tờ bản đồ đến sau lô đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | 13.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ | 62.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 65.000 |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 11.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | 1.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 13.000 |
| Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố Ngọc | 64.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số 12, tờ bản đồ 65, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.000 |
| Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đường KDC Bãi Phim Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | 11.000 |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng ( từ thửa 1, tờ bản đồ đến thửa 53, tờ bản đồ | 93.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư | 12.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34, tờ bản đồ 64) đến thửa số 32, tờ bản đồ 64, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa tờ (qua nhà bà Ưng) | 2.000 |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, khu phố | 93.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 13.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 120.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ | 62.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ | 93.000 |
| Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 13.000 |
| Đoạn từ thửa mảnh bản đồ về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 71.000 |
| Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155, tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63, tờ bản đồ 90, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 121.000 |
| Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | 1.000 |
| Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa 9, tờ bản đồ đến thửa 1, tờ bản đồ | 97.000 |
| Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23, tờ bản đồ 58) đến thửa 36, tờ bản đồ | 58.000 |
| Đường Khu dân cư Nam Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ | 1.000 |
| Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố Ngọc Trạo: | 11.000 |
| Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. | 1.000 |
| Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư | 1.000 |
| Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ): Từ Thửa 65, tờ bản đồ đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80, tờ bản đồ Tổ dân phố 6,3 Ngọc Trạo | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 27.000 |
| Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ | 1.000 |
| Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô đường Hùng thúc | 1.000 |
| Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13, tờ bản đồ đến thửa 8, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 13.000 |
| Đường Khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô | 1.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44, tờ bản đồ phường Quang Trung | 1.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | 13.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 3.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố trần Đại Nghĩa từ thửa 29,tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11,tờ bản đồ về phía Nan đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Lương Ngọc Quyến Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô phía | 1.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 122.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37,tờ bản đồ 97) Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 56.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố Ngọc Trạo | 56.000 |
| Đường khu dân cư phía bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô | 1.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố | 6.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8, tờ bản đồ đến giáp Phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản dồ số về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản dồ về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 61.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa ngang thửa 65, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư | 45.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17, tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 70.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35, tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến Phố Trần Quý Cáp, khu phố | 4.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa tờ 317, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 5.000 |
| Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố Phú Sơn | 5.000 |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố | 2.400 |
| Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn | 2.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố | 5.000 |
| Từ thửa 22, tờ bản đồ số đến thửa 24, tờ bản đồ số (Ngõ đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố Phú Sơn | 2.000 |
| Các ngõ nối với đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 3.000 |
| số 323, thửa 12, tờ bản đồ số 329; từ thửa 107, tờ bản đồ số đến thửa 44, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố Phú Sơn | 323.000 |
| Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố Phú Sơn | 5.000 |
| Từ thửa 6, tờ bản đồ số đến thửa 43, tờ bản đồ số (Ngõ | 3.000 |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, Phú Sơn | 329.000 |
| đồ số đến thửa 10, tờ bản đồ số 330; Từ thửa 7, tờ bản đồ số đến thửa 321, tờ bản đồ số 30, từ thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa | 30.000 |
| khoáng sản Từ thửa 60, tờ bản đồ số đến thửa 78, tờ bản đồ số ; từ thửa | 329.000 |
| Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố Phú Sơn | 327.000 |
| số đến thửa 16, tờ bản đồ số 322; từ thửa 39, tờ bản đồ số đến thửa 35, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 333.000 |
| từ thửa 9, tờ bản đồ số đến thửa 43, tờ bản đồ số 337; từ thửa 43, tờ bản đồ số đến thửa 46, tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố Phú Sơn | 5.000 |
| Từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 94, tờ bản đồ số , Tổ dân phố Phú Sơn | 322.000 |
| Từ thửa 26, tờ bản đồ số đến thửa 38, tờ bản đồ số 334; từ thửa 38, tờ bản đồ số đến thửa 36, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.000 |
| Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa 85, tờ bản đồ số đến thửa 84, tờ bản đồ số 328; Từ thửa 87, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố Phú Sơn | 328.000 |
| Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa 61, tờ bản đồ số | 333.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 125.000 |
| Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa 7, tờ bản đồ số | 332.000 |
| Các ngõ nối với phố Ngô Thì Sỹ: Từ thửa 183, tờ bản đồ số đến thửa 161, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn | 321.000 |
| đến thửa 101, tờ bản đồ số 333; từ thửa 92, tờ bản đồ số đến thửa 8, tờ bản đồ số 337; từ thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa 31, tờ bản | 333.000 |
| đến thửa 5, tờ bản đồ số 332, từ thửa 79, tờ bản đồ số đến thửa 70, tờ bản đồ số 333, từ thửa 75, tờ bản đồ số đến thửa 78, tờ | 333.000 |
| 4, tờ bản đồ số đến thửa 60, tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố Phú Sơn | 6.000 |
| Các ngõ nối với phố Hoàng Văn Thụ: Từ thửa 10, tờ bản đồ số | 327.000 |
| đến thửa 29, tờ bản đồ số 327; từ thửa 43, tờ bản đồ đến thửa 45, | 327.000 |
| Ngõ từ thửa - đến thửa 121, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa số đến thửa 78, tờ bản đồ số 294, Tổ dân phố | 2.000 |
| Đường Từ Thức: Từ thửa tờ đến thửa tờ 295, Tổ dân phố 2. | 23.000 |
| Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa 73, tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố | 6.000 |
| Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ 283, Tổ dân phố | 351.000 |
| Đường dân cư thôn 6: Từ thửa ngang thửa (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 6. | 180.000 |
| Đoạn từ thửa 189, 190, tờ bản đồ đến giáp phía Đông công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố | 276.000 |
| Đường Từ Thức: Từ thửa tờ đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, | 2.000 |
| Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa tờ đến thửa ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, | 35.000 |
| Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa đến thửa 275, tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố | 6.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa tờ đến thửa tờ 284, Tổ dân phố | 275.000 |
| Ngõ vào thửa 182, thửa 161, đến thửa 234, tờ bản đồ số 275, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011, Tổ dân phố | 4.000 |
| B1 PHƯỜNG BẮC SƠN CŨ | 126.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.