Bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1241 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (262 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000.000 |
| phố Vạn Hạnh Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Từ sau lô đường Trần | 6.500.000 |
| Hưng Đạo thửa 68, tờ bản đồ số đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, tờ bản đồ số 223) | 3.000.000 |
| Từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.000.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.000.000 |
| Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 221.000 |
| Sơn Nhánh rẽ sau lô đường Bà Triệu từ thửa tờ bản đồ | 110.000 |
| bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn | 229.000 |
| đến thửa (ngang thửa 47) tờ bản đồ (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố Bắc Sơn | 249.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến thửa đất số 88, tờ | 229.000 |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, tờ bản đồ | 9.000 |
| thửa 18, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố Bắc Sơn | 8.000 |
| số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ | 9.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư | 223.000 |
| (giáp địa giới xã Hà Long) Nhánh rẽ sau lô Quốc lộ 1A từ thửa số tờ bản đồ đến | 9.000 |
| Phố Lê Đức Thọ Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến thửa đất số 04, tờ | 238.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa tờ bản đồ số (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số tờ bản đồ số | 1.000 |
| bản đồ số 247, Tổ dân phố Bắc Sơn Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ 247, Tổ dân phố Bắc Sơn | 247.000 |
| Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số và thửa số 90, tờ bản đồ số 248, đến thửa số và 40, tờ bản đồ | 2.700.000 |
| Đoạn từ phía sau lô từ thửa số và số đến thửa số và thửa 19, tờ bản đồ số | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121, đến thửa số 1, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Đoạn từ thửa số 19, 20; tờ bản đồ số đến đường DD3; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.300.000 |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số và thửa số 17, tờ bản đồ số đến cổng Nhà máy nước | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 17.600.000 |
| đồ số 63) đến cầu Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố | 14.400.000 |
| Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, Ngọc Trạo | 17.600.000 |
| Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số | 3.100.000 |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số và 71, tờ bản đồ số 249, đến thửa số và thửa số 27; tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn (thửa tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 16.000.000 |
| Đường vào Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố Bắc Sơn đoạn từ thửa số và 40, tờ bản đồ số đến hết Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố Bắc Sơn | 6.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố Bắc Sơn | 5.500.000 |
| Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.000.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 102, đến thửa số tờ bản đồ số (Trạm chắn tàu) | 3.500.000 |
| Đoạn từ sau thửa số 11, tờ bản đồ số đến 23, 24; tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo | 27.000.000 |
| Đường N3 Khu B, Khu CN Bỉm Sơn; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.000.000 |
| Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, | 7.200.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 8.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã đường Đặng Quang (thửa tờ bản đồ số 84), khu phố | 20.900.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.500.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa tờ bản đồ 91), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 13.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND phường Ngọc Trạo cũ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 15.600.000 |
| tờ bản đồ số và thửa 138, tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc | 8.800.000 |
| (ngang thửa 15, tờ bản đồ số 70) đến thửa tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 9.600.000 |
| Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 9.900.000 |
| đất số tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa tờ bản đồ 70), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 83, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| số 84) đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố | 2.500.000 |
| Đoạn từ thửa số tờ bản đồ đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 70) đến ngã đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 7.700.000 |
| Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số (Tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, tờ bản đồ số (Tổ dân phố 3). | 6.000.000 |
| Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.400.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 8.800.000 |
| Phố Nguyễn Trực: Nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) đến thửa số tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 8.800.000 |
| Đoạn từ ngã đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố phường Quang Trung | 6.600.000 |
| Đoạn từ thửa số tờ bản đồ đến thửa số tờ bản đồ 67, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.700.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn (ngang thửa tờ bản đồ 84, thửa tờ bản đồ 83), khu phố 6, | 9.900.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, tờ bản đồ 83) đến ngã đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, Ngọc Trạo | 9.900.000 |
| 56, tờ bản đồ 75) đến ngã đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, Ngọc | 11.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa tờ bản đồ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn | 6.600.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số tờ bản đồ 65, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| phố phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số Quang Trung và thửa số tờ | 5.500.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 70) đến hết địa giới phường Quang Trung | 4.400.000 |
| Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 64) đến thửa số tờ bản đồ 64, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 6.600.000 |
| Từ sau lô đường Cù Chính Lan (thửa tờ bản đồ đến sau lô đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đoạn từ phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 7.700.000 |
| phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) đến sau lô đường Bà Triệu (thửa 37, tờ bản đồ 66), Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 5.500.000 |
| Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6, Ngọc Trạo | 8.800.000 |
| Từ sau lô đường Võ Thị Sáu ( thửa tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa tờ bản đồ 82), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Phố Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 8.800.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ ngã phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây đến Thửa tờ bản đồ số 63, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 5.500.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ bản đồ về phía Đông đến thửa tờ bản đồ Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ | 62.000 |
| Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa tờ bản đồ về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, tờ bản đồ số 57, Tổ | 4.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến | 13.000 |
| bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 12.000 |
| Khuyến Đường KDC bãi phim Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường | 11.000 |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, khu phố Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| thửa tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo Phố Ngô Tất Tố | 13.000 |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ đến thửa 53, tờ bản đồ | 93.000 |
| 55 2.400 | 162.000 |
| Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 11.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa tờ bản đồ 93) đến thửa số tờ bản đồ | 43.000 |
| bản đồ về phía Đông đến thửa tờ bản đồ Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ | 35.000 |
| Đường khu dân cư (nối đường Trần Bình Trọng): Từ thửa tờ bản đồ đi qua đập Bồ Bồ đến thửa tờ bản đồ Tổ dân phố 6, Ngọc Trạo | 4.400.000 |
| Đường Khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư | 3.300.000 |
| Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư. | 4.400.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.500.000 |
| Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa tờ bản đồ 90, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 6.600.000 |
| Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa tờ bản đồ 58) đến thửa tờ bản đồ | 3.300.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 4.400.000 |
| Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 5.500.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | 2.200.000 |
| Đường Khu dân cư Nam Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 4.400.000 |
| Đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.400.000 |
| Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 4.400.000 |
| Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa tờ bản đồ 58) đến thửa tờ bản đồ | 3.300.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 3.300.000 |
| Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (từ thửa 2, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư) | 4.400.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa tờ bản đồ phường Quang Trung | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. | 7.700.000 |
| phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Hữu Bỉnh, | 1.000 |
| Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được | 2.000 |
| tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố Ngọc Trạo Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết | 14.000 |
| 116 4.400 | 164.000 |
| Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Ngô Sỹ Liên về phía | 2.000 |
| từ thửa 61, ngang thửa tờ bản đồ đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 71.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ | 1.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 14.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân | 1.000 |
| dân phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa tờ bản đồ về phía | 17.000 |
| UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | 1.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa tờ bản đồ đến giáp phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.000.000 |
| Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa tờ bản đồ 99, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.000.000 |
| Đường khu dân cư phía Bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô đường Hà Huy Tập (từ thửa 21, tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000.000 |
| Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn | 10.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.500.000 |
| Đoạn từ khu sinh thái Hoàng Gia đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố Phú Sơn | 7.500.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản dồ số về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.500.000 |
| Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.000.000 |
| Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37, tờ bản đồ 97) Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Trần Đại Nghĩa từ thửa 29, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa đến thửa tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Đoàn Kết từ thửa 150, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.500.000 |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố Phú Sơn | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố Đường Hai Bà Trưng | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã đường Đặng Quang đến thửa tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 15.000.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã đường Đặng Quang (thửa tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 20.900.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến đường Lương Định Của | 4.500.000 |
| Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn | 10.000.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến phố Trần Quý Cáp, khu phố | 5.000.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.500.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, Phú Sơn | 6.000.000 |
| Đường Phùng Hưng: Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 7.000.000 |
| Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 6.500.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa tờ (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố Phú Sơn | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn | 7.000.000 |
| Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.000.000 |
| Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.400.000 |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố | 3.500.000 |
| Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2, 4. | 4.000.000 |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 9.900.000 |
| Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.900.000 |
| Phố Ngô Thì Sĩ: Từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hoàng Văn Thụ, khu phố | 4.000.000 |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa tờ 317, Tổ dân phố Phú Sơn | 9.000.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường, khu phố | 7.000.000 |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, Phú Sơn | 7.000.000 |
| Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố Phú Sơn | 5.000.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 324; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 330; từ thửa tờ | 20.000 |
| đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn | 6.000 |
| 335; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 334, thửa tờ bản đồ số 338, Tổ dân phố 3, Phú Sơn | 6.000 |
| đường Hai Bà Trung); từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 113, thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn | 30.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ | 27.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn | 56.000 |
| 145 2.500 | 167.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn | 31.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số (ngõ | 43.000 |
| 316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số (ngõ đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố Phú Sơn | 24.000 |
| tờ bản đồ số đến thửa 40, thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 22, thửa tờ bản đồ số | 59.000 |
| Thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ | 44.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ thửa | 61.000 |
| Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng) | 329.000 |
| tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ thửa | 119.000 |
| 304, Tổ dân phố Phú sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ; từ | 78.000 |
| bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn | 151.000 |
| 182.4 2.900 | 168.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ số đến | 84.000 |
| từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322; | 132.000 |
| số 335; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 335.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố Phú Sơn | 60.000 |
| thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ số đến | 105.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa | 86.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa | 21.000 |
| phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố Phú sơn; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ | 57.000 |
| bản đồ số 329; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ | 335.000 |
| từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 328, thửa tờ bản đồ số 328; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa | 37.000 |
| tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 323, thửa tờ bản đồ số 329; từ thửa | 67.000 |
| thửa tờ bản đồ số 332, Tổ dân phố 1, Phú Sơn | 2.000 |
| dân phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322; từ thửa tờ đến thửa tờ bản đồ số 322; từ thửa tờ | 76.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ | 80.000 |
| thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố Phú Sơn | 36.000 |
| Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 334; từ | 38.000 |
| Các ngõ nối với đường Đặng Quang Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 316; từ | 32.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322; | 197.000 |
| Các ngõ nối với đường Đặng Dung Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322, Tổ | 62.000 |
| Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa tờ bản đồ số | 61.000 |
| Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 328; Từ thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| thửa tờ bản đồ số (Tổ dân phố 6) Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ (Tổ dân phố 6) | 151.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.000 |
| Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa tờ bản đồ | 7.000 |
| số đến thửa tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố Phú Sơn | 4.000 |
| Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa tờ bản đồ số | 114.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số 333; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số | 92.000 |
| 284, Tổ dân phố Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ 283, Tổ dân phố | 351.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa | 336.000 |
| Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố đến Tổ dân phố Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Tổ dân phố 5) đến | 5.000 |
| tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố Phú Sơn | 336.000 |
| số đến thửa tờ bản đồ số 332, từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 333, từ thửa tờ bản đồ số | 79.000 |
| Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố | 275.000 |
| Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố | 6.000 |
| 197 8.000 | 170.000 |
| 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa tờ bản đồ số | 267.000 |
| Ngõ vào thửa 182, thửa 161, đến thửa tờ bản đồ số 275, Tổ dân phố | 234.000 |
| đồ số 275; ngõ từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 275.000 |
| Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố Các ngõ nối đường Thanh Niên | 6.000 |
| Đoạn từ thửa 189, tờ bản đồ đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông | 4.000 |
| Các ngõ nối đường Trần Khánh Dư thuộc Tổ dân phố 4: Ngõ thửa đến thửa - Ngõ thửa - Ngõ thửa tờ bản | 198.000 |
| Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa tờ bản đồ số | 177.000 |
| Ngõ vào thửa tờ bản đồ số 286; từ thửa đến thửa 97, từ thửa đến thửa 107, từ thửa đến thửa 122, từ thửa | 131.000 |
| Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số Từ thửa đến thửa 111, từ thửa đến thửa 49, từ thửa | 287.000 |
| đến thửa 48, từ thửa đến thửa tờ bản đồ số Ngõ Sau nhà ông Hải từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 153; ngõ Sau thửa tờ bản đồ số đến thửa 83; ngõ sau | 295.000 |
| số - Ngõ chân đê vào thửa đến thửa tờ bản đồ số | 65.000 |
| Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố Từ thửa ngang thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản | 1.000 |
| Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa tờ bản đồ | 64.000 |
| Ngõ thửa đến thửa tờ bản đồ số 288; ngõ vào thửa 53; ngõ vào thửa và thửa 123; ngõ vào thửa và thửa tờ bản đồ số 67; ngõ vào thửa 97, ngõ vào thửa 91, ngõ vào | 125.000 |
| tờ bản đồ số Đường Chân đê qua các thửa - Thửa tờ bản đồ số 271; từ kênh KT2 từ thửa đi về phía Đông đến thửa tờ bản | 54.000 |
| Ngõ thửa tờ bản đồ số qua thửa về phía Đông ra đất chân mạ, ngang thửa tờ bản đồ số 271; ngõ thửa tờ | 71.000 |
| Ngõ vào thửa ngang thửa 80; ngõ vào thửa ngang thửa 82; ngõ vào thửa ngang thửa 56; ngõ vào thửa ngang | 119.000 |
| Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | 10.000.000 |
| Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố Bắc Sơn | 7.150.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, | 2.000.000 |
| 3, 4, 5, Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ An ninh - xã hội 7, Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.000.000 |
| Đường nội bộ Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ | 14.972.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, Ngọc Trạo | 2.200.000 |
| UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ- UBND ngày 04/5/2018) | 6.343.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, Bắc Sơn | 2.000.000 |
| 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 Mặt cắt đường trên 35m | 11.000.000 |
| Các đường còn lại từ Tổ dân phố Phú Sơn đến Tổ dân phố Phú Sơn | 2.750.000 |
| dân phố Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m | 6.500.000 |
| phường Ngọc Trạo Đường trục chính | 25.458.000 |
| Đường khu dân cừ đoạn từ thửa tờ bản đồ số về phía Đông đến hết khu dân cư | 4.400.000 |
| Mặt cắt đường dưới 35m | 8.000.000 |
| Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.000.000 |
| Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố và Tổ dân phố | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.750.000 |
| MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn | 10.811.000 |
| dân phố 6, phường Quang Trung | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.800.000 |
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố Bắc Sơn | 7.200.000 |
| thửa 50, tờ bản đồ (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.500.000 |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 8.902.000 |
| Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ (bưu điện); Tổ dân phố Bắc Sơn | 6.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố Ngọc Trạo | 13.680.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa tờ bản đồ số (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.695.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố Ngọc Trạo | 12.960.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ thuộc Tổ dân phố Ngọc Trạo | 10.173.000 |
| Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.815.000 |
| Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số đến thửa 03, tờ bản đồ số (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.835.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.696.000 |
| tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.304.000 |
| Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số (giáp Tổ dân phố Ngọc Trạo) đến thửa 79, tờ bản đồ 253; Tổ dân phố Bắc Sơn | 4.304.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 8.700.000 |
| Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố phường Phú Sơn | 11.739.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số và thửa 56, tờ bản đồ số đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.052.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | 12.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố Phú Sơn | 7.826.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, 48, tờ bản đồ số đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.506.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.830.000 |
| Đoạn từ thửa tờ đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, Bắc Sơn | 3.730.000 |
| Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.130.000 |
| Từ thửa đến thửa 222, tờ (63), Tổ dân phố | 5.543.000 |
| Đoạn từ thửa 12, 21, tờ bản đồ số đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.228.000 |
| Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, Bắc Sơn. | 3.587.000 |
| Đoạn còn lại Tổ dân phố đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung | 5.478.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 7.800.000 |
| Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố Bắc Sơn | 3.522.000 |
| Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 9.360.000 |
| Đường khu Tái định cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Từ thửa 12, tờ bản đồ đến thửa 23, tờ bản đồ | 2.348.000 |
| Đoạn từ giáp lô đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 211) đến giáp Nhà văn hoá Tổ dân phố Bắc Sơn (thửa số 21, tờ bản | 2.119.000 |
| Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.611.000 |
| Đoạn từ đường Bà Triệu (thửa đất số và 35, tờ bản đồ số 229) đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, Bắc Sơn | 3.391.000 |
| Phố Vạn Hạnh | 2.035.000 |
| Đoạn từ sau lô Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Phố Trần Khát Chân: Từ sau lô đường Trần Hưng Đạo (từ ngang thửa 9, 10, tờ bản đồ số đến ngang thửa số 96, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4, Bắc Sơn | 1.878.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.504.000 |
| phố Ngọc Trạo đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202); Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.441.000 |
| Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số đến lô đường Trần Hưng Đạo | 3.522.000 |
| Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn | 1.696.000 |
| Đoạn từ thửa số 90, tờ bản đồ số đến ngang thửa đất số 89, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.780.000 |
| Phố Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.441.000 |
| Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.174.000 |
| Đoạn từ sau lô Đường Lý Thái Tổ (thửa 100, tờ bản đồ số đến thửa 13, 27, tờ bản đồ số 222) | 1.878.000 |
| Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa số 123, tờ bản đồ | 1.187.000 |
| Đoạn từ sau lô Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61, tờ bản đồ số 211) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.878.000 |
| Đoạn từ thửa số 41, 47, tờ bản đồ số đến thửa số 33, tờ bản đồ 228; Tổ dân phố Bắc Sơn. | 1.409.000 |
| Từ thửa số 02, tờ bản đồ số (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố Bắc Sơn | 456.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Bà Triệu (từ thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 248); Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.191.000 |
| Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số và thửa 114, tờ bản đồ số đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn | 2.035.000 |
| Đạo ( thửa 68, 82, tờ bản đồ số 223) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104, tờ bản đồ số ) | 1.174.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 51, 54, tờ bản đồ số đến thửa đất số 42, 46, tờ bản đồ số 227; Tổ dân phố Bắc Sơn. | 1.441.000 |
| Đoạn từ thửa số 30, 35, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 238; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.865.000 |
| Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36, tờ bản đồ số 221) đến giáp Đường Lý Thái Tổ (thửa 108, | 2.348.000 |
| Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô đường Bà Triệu); Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.878.000 |
| Từ thửa 05, tờ bản đồ (tổ dân phố Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ (đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn) | 456.000 |
| Từ thửa đất số 06, 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.017.000 |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số đến thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số | 1.526.000 |
| Từ sau lô đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố Bắc Sơn | 933.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.017.000 |
| Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu | 1.174.000 |
| Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.878.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.174.000 |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn từ sau thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư | 1.017.000 |
| Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.565.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố Bắc Sơn | 717.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.467.000 |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.174.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.119.000 |
| Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn | 626.000 |
| (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số (giáp địa giới xã Hà Long cũ) | 848.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố Bắc Sơn | 626.000 |
| thửa (ngang thửa 47), tờ bản đồ (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.565.000 |
| Nhánh rẽ sau lô Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.017.000 |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.291.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 247, Tổ dân phố Bắc Sơn | 848.000 |
| Phố Xuân Diệu: Từ sau lô đường Bà Triệu đến thửa 70, 71, tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.272.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số | 1.017.000 |
| Từ sau lô đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5, tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.272.000 |
| Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn | 456.000 |
| Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn đoạn từ thửa số và 40, tờ bản đồ số đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.321.000 |
| Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, Ngọc Trạo | 6.098.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số (Trạm chắn tàu) | 1.400.000 |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số và 71, tờ bản đồ số đến thửa số và thửa số 27, tờ bản đồ số | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.087.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư | 470.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số | 626.000 |
| Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 11.739.000 |
| Đường N3 Khu B, Khu công nghiệp Bỉm Sơn; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.800.000 |
| Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc Tổ dân phố Bắc Sơn | 848.000 |
| Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25, tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14, tờ bản đồ 70), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.913.000 |
| Đoạn từ thửa số 19,20, tờ bản đồ số đến đường DD3; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.320.000 |
| Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18,21, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số | 1.240.000 |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số và thửa số 17, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước | 1.000.000 |
| Đoạn từ sau thửa số 11, 12, tờ bản đồ số đến 23,24, tờ bản đồ số | 1.400.000 |
| Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố Bắc Sơn | 1.600.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư | 1.017.000 |
| Đoạn từ phía sau lô từ thửa số và số đến thửa số và thửa 19, tờ bản đồ số | 2.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.922.000 |
| Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số và thửa số 90, tờ bản đồ số đến thửa số và 40, tờ bản đồ | 1.080.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố Bắc Sơn | 2.022.000 |
| Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt từ phía Nam cầu Sòng mới đến Tổ dân phố Ngọc Trạo và Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.565.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 9.326.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo. | 3.130.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, | 1.565.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.663.000 |
| Đoạn từ thửa 15, tờ bản đồ đến Cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.793.000 |
| Đoạn từ thửa số 31, tờ bản đồ đến thửa số 9, tờ bản đồ 67, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.459.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà | 5.021.000 |
| Đoạn từ thửa 29, tờ bản đồ đến thửa 41, tờ bản đồ 83, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.913.000 |
| Phố Nguyễn Trực: nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.511.000 |
| Đoạn từ thửa 41, tờ bản đồ đến thửa 46, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.304.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.021.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn (ngang thửa 27, tờ bản đồ 84, thửa 33, tờ bản đồ 83), khu phố 6, | 3.228.000 |
| Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ đến thửa 38, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.663.000 |
| Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65, tờ bản đồ 75) đến Ngã tư đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, | 3.228.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.069.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.582.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố | 7.174.000 |
| Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.152.000 |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124, tờ bản đồ số 84) đến giáp Phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 4.304.000 |
| Đoạn từ thửa 2, tờ bản đồ đến thửa 17, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.587.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39, tờ bản đồ 83) đến ngã ba đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, Ngọc Trạo | 2.935.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 5.021.000 |
| Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.287.000 |
| Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo | 3.730.000 |
| Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.722.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88, tờ bản đồ số (tổ dân phố 3) | 3.600.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 2.119.000 |
| Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.865.000 |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.526.000 |
| phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số đến thửa số 60, tờ bản đồ số Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ | 1.565.000 |
| Phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.187.000 |
| Từ sau lô đường Võ Thị Sáu ( thửa 32, tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33, tờ bản đồ 82), Tổ dân phố Ngọc Trạo | 1.291.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.