Bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1241 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quang Trung27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (262 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn4.000.000
phố Vạn Hạnh Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Từ sau lô đường Trần6.500.000
Hưng Đạo thửa 68, tờ bản đồ số đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, tờ bản đồ số 223)3.000.000
Từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư; Tổ dân phố Bắc Sơn3.000.000
Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố Bắc Sơn2.000.000
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn221.000
Sơn Nhánh rẽ sau lô đường Bà Triệu từ thửa tờ bản đồ110.000
bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn Đoạn từ thửa đất số đất số 53, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn229.000
đến thửa (ngang thửa 47) tờ bản đồ (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố Bắc Sơn249.000
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến thửa đất số 88, tờ229.000
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, tờ bản đồ9.000
thửa 18, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố Bắc Sơn8.000
số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ9.000
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư223.000
(giáp địa giới xã Hà Long) Nhánh rẽ sau lô Quốc lộ 1A từ thửa số tờ bản đồ đến9.000
Phố Lê Đức Thọ Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến thửa đất số 04, tờ238.000
Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa tờ bản đồ số (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số tờ bản đồ số1.000
bản đồ số 247, Tổ dân phố Bắc Sơn Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ 247, Tổ dân phố Bắc Sơn247.000
Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số và thửa số 90, tờ bản đồ số 248, đến thửa số và 40, tờ bản đồ2.700.000
Đoạn từ phía sau lô từ thửa số và số đến thửa số và thửa 19, tờ bản đồ số5.500.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121, đến thửa số 1, tờ bản đồ số2.500.000
Đoạn từ thửa số 19, 20; tờ bản đồ số đến đường DD3; Tổ dân phố Bắc Sơn3.300.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số và thửa số 17, tờ bản đồ số đến cổng Nhà máy nước2.500.000
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, Tổ dân phố Ngọc Trạo17.600.000
đồ số 63) đến cầu Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố14.400.000
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, Ngọc Trạo17.600.000
Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số3.100.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số và 71, tờ bản đồ số 249, đến thửa số và thửa số 27; tờ bản đồ số3.500.000
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn (thửa tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố Ngọc Trạo16.000.000
Đường vào Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố Bắc Sơn đoạn từ thửa số và 40, tờ bản đồ số đến hết Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố Bắc Sơn6.500.000
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố Bắc Sơn5.500.000
Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố Bắc Sơn4.000.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 102, đến thửa số tờ bản đồ số (Trạm chắn tàu)3.500.000
Đoạn từ sau thửa số 11, tờ bản đồ số đến 23, 24; tờ bản đồ số3.500.000
Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo27.000.000
Đường N3 Khu B, Khu CN Bỉm Sơn; Tổ dân phố Bắc Sơn3.000.000
Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo10.000.000
Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11,7.200.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo8.800.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã đường Đặng Quang (thửa tờ bản đồ số 84), khu phố20.900.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố Ngọc Trạo14.500.000
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa tờ bản đồ 91), Tổ dân phố Ngọc Trạo13.000.000
Đoạn từ ngã tư UBND phường Ngọc Trạo cũ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố Ngọc Trạo15.600.000
tờ bản đồ số và thửa 138, tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc8.800.000
(ngang thửa 15, tờ bản đồ số 70) đến thửa tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố Ngọc Trạo9.600.000
Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo12.000.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo6.600.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo9.900.000
đất số tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa tờ bản đồ 70), Tổ dân phố Ngọc Trạo12.000.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 83, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
số 84) đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố2.500.000
Đoạn từ thửa số tờ bản đồ đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố Ngọc Trạo6.600.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 70) đến ngã đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố Ngọc Trạo.7.700.000
Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số (Tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo5.000.000
Đoạn từ sau lô đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, tờ bản đồ số (Tổ dân phố 3).6.000.000
Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.400.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo8.800.000
Phố Nguyễn Trực: Nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố Ngọc Trạo6.600.000
Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) đến thửa số tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo.8.800.000
Đoạn từ ngã đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố phường Quang Trung6.600.000
Đoạn từ thửa số tờ bản đồ đến thửa số tờ bản đồ 67, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.700.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn (ngang thửa tờ bản đồ 84, thửa tờ bản đồ 83), khu phố 6,9.900.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, tờ bản đồ 83) đến ngã đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, Ngọc Trạo9.900.000
56, tờ bản đồ 75) đến ngã đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, Ngọc11.000.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa tờ bản đồ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn6.600.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số tờ bản đồ 65, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
phố phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số Quang Trung và thửa số tờ5.500.000
Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 70) đến hết địa giới phường Quang Trung4.400.000
Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ bản đồ 64) đến thửa số tờ bản đồ 64, Tổ dân phố Ngọc Trạo.6.600.000
Từ sau lô đường Cù Chính Lan (thửa tờ bản đồ đến sau lô đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đoạn từ phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố Ngọc Trạo.7.700.000
phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Phố Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) đến sau lô đường Bà Triệu (thửa 37, tờ bản đồ 66), Tổ dân phố Ngọc Trạo.5.500.000
Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo6.600.000
Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6, Ngọc Trạo8.800.000
Từ sau lô đường Võ Thị Sáu ( thửa tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa tờ bản đồ 82), Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Phố Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo8.800.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ ngã phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây đến Thửa tờ bản đồ số 63, Tổ dân phố Ngọc Trạo.5.500.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ bản đồ về phía Đông đến thửa tờ bản đồ Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ62.000
Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa tờ bản đồ về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, tờ bản đồ số 57, Tổ4.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến13.000
bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư12.000
Khuyến Đường KDC bãi phim Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường11.000
Đường Đặng Quang: Từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, khu phố Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố Ngọc Trạo2.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo14.000
thửa tờ bản đồ 71, Tổ dân phố Ngọc Trạo Phố Ngô Tất Tố13.000
Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ đến thửa 53, tờ bản đồ93.000
55 2.400162.000
Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư11.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa tờ bản đồ 93) đến thửa số tờ bản đồ43.000
bản đồ về phía Đông đến thửa tờ bản đồ Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ35.000
Đường khu dân cư (nối đường Trần Bình Trọng): Từ thửa tờ bản đồ đi qua đập Bồ Bồ đến thửa tờ bản đồ Tổ dân phố 6, Ngọc Trạo4.400.000
Đường Khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư3.300.000
Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư.4.400.000
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 62, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.400.000
Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.500.000
Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa tờ bản đồ 90, Tổ dân phố Ngọc Trạo6.600.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa tờ bản đồ 58) đến thửa tờ bản đồ3.300.000
Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư4.400.000
Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo.5.500.000
Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư2.200.000
Đường Khu dân cư Nam Trạm y tế phường: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu đến sau lô đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo.4.400.000
Đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.400.000
Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư.4.400.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa tờ bản đồ 58) đến thửa tờ bản đồ3.300.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ3.300.000
Các đường còn lại Tổ dân phố Ngọc Trạo (từ thửa 2, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư)4.400.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ sau lô đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa tờ bản đồ phường Quang Trung4.400.000
Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD.7.700.000
phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Hữu Bỉnh,1.000
Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được2.000
tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố Ngọc Trạo Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết14.000
116 4.400164.000
Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo14.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Ngô Sỹ Liên về phía2.000
từ thửa 61, ngang thửa tờ bản đồ đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố Ngọc Trạo71.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ1.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo14.000
Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo14.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô đường Lý Thường Kiệt từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân1.000
dân phố Ngọc Trạo Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa tờ bản đồ về phía17.000
UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến1.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa tờ bản đồ đến giáp phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.000.000
Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa tờ bản đồ 99, Tổ dân phố Ngọc Trạo11.000.000
Đường khu dân cư phía Bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô đường Hà Huy Tập (từ thửa 21, tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo3.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố Ngọc Trạo2.000.000
Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn10.000.000
Từ thửa tờ bản đồ số (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố Phú Sơn9.500.000
Đoạn từ khu sinh thái Hoàng Gia đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố Phú Sơn7.500.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản dồ số về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo2.500.000
Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn9.000.000
Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn9.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37, tờ bản đồ 97) Tổ dân phố Ngọc Trạo2.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Trần Đại Nghĩa từ thửa 29, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa đến thửa tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo3.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô phố Đoàn Kết từ thửa 150, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo2.500.000
Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố Phú Sơn6.000.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố2.000.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố Đường Hai Bà Trưng2.000.000
Đoạn từ ngã đường Đặng Quang đến thửa tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn15.000.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã đường Đặng Quang (thửa tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo20.900.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ đến đường Lương Định Của4.500.000
Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố Phú Sơn10.000.000
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến phố Trần Quý Cáp, khu phố5.000.000
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố Phú Sơn4.500.000
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, Phú Sơn6.000.000
Đường Phùng Hưng: Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, Phú Sơn7.000.000
Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn6.500.000
Từ thửa tờ đến thửa tờ (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố Phú Sơn8.000.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, Phú Sơn7.000.000
Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố Phú Sơn9.000.000
Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm, Tổ dân phố Phú Sơn4.400.000
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố3.500.000
Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2, 4.4.000.000
Đường Đặng Quang: Từ thửa tờ bản đồ về phía Bắc đến sau lô đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố Ngọc Trạo.9.900.000
Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn9.900.000
Phố Ngô Thì Sĩ: Từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hoàng Văn Thụ, khu phố4.000.000
Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa tờ 317, Tổ dân phố Phú Sơn9.000.000
Phố Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường, khu phố7.000.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, Phú Sơn7.000.000
Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố Phú Sơn5.000.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 324; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 330; từ thửa tờ20.000
đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố Phú Sơn6.000
335; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 334, thửa tờ bản đồ số 338, Tổ dân phố 3, Phú Sơn6.000
đường Hai Bà Trung); từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 113, thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn30.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ27.000
Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố Phú Sơn56.000
145 2.500167.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố Phú Sơn31.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số (ngõ43.000
316, Tổ dân phố 2, Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số (ngõ đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố Phú Sơn24.000
tờ bản đồ số đến thửa 40, thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 22, thửa tờ bản đồ số59.000
Thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ44.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ thửa61.000
Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ số (đường Phùng Hưng)329.000
tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ thửa119.000
304, Tổ dân phố Phú sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số ; từ78.000
bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố Phú Sơn151.000
182.4 2.900168.000
đến thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ số đến84.000
từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322;132.000
số 335; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số335.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố Phú Sơn60.000
thửa tờ bản đồ số 327; từ thửa tờ bản đồ số đến105.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa86.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 317; từ thửa21.000
phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố Phú sơn; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ57.000
bản đồ số 329; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ335.000
từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 328, thửa tờ bản đồ số 328; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa37.000
tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số 323; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 323, thửa tờ bản đồ số 329; từ thửa67.000
thửa tờ bản đồ số 332, Tổ dân phố 1, Phú Sơn2.000
dân phố Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322; từ thửa tờ đến thửa tờ bản đồ số 322; từ thửa tờ76.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 318; từ80.000
thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố Phú Sơn36.000
Phú Sơn Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 334; từ38.000
Các ngõ nối với đường Đặng Quang Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 316; từ32.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322;197.000
Các ngõ nối với đường Đặng Dung Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 322, Tổ62.000
Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa tờ bản đồ số61.000
Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 328; Từ thửa tờ bản đồ87.000
thửa tờ bản đồ số (Tổ dân phố 6) Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ (Tổ dân phố 6)151.000
đến thửa tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố Phú Sơn4.000
Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa tờ bản đồ7.000
số đến thửa tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố Phú Sơn4.000
Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa tờ bản đồ số114.000
đến thửa tờ bản đồ số 333; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số92.000
284, Tổ dân phố Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ 283, Tổ dân phố351.000
đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa336.000
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố đến Tổ dân phố Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Tổ dân phố 5) đến5.000
tờ bản đồ số 337; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố Phú Sơn336.000
số đến thửa tờ bản đồ số 332, từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 333, từ thửa tờ bản đồ số79.000
Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố275.000
Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố6.000
197 8.000170.000
267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa tờ bản đồ số267.000
Ngõ vào thửa 182, thửa 161, đến thửa tờ bản đồ số 275, Tổ dân phố234.000
đồ số 275; ngõ từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số275.000
Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố Các ngõ nối đường Thanh Niên6.000
Đoạn từ thửa 189, tờ bản đồ đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông4.000
Các ngõ nối đường Trần Khánh Dư thuộc Tổ dân phố 4: Ngõ thửa đến thửa - Ngõ thửa - Ngõ thửa tờ bản198.000
Các ngõ nối phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: Ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa tờ bản đồ số177.000
Ngõ vào thửa tờ bản đồ số 286; từ thửa đến thửa 97, từ thửa đến thửa 107, từ thửa đến thửa 122, từ thửa131.000
Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số Từ thửa đến thửa 111, từ thửa đến thửa 49, từ thửa287.000
đến thửa 48, từ thửa đến thửa tờ bản đồ số Ngõ Sau nhà ông Hải từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 153; ngõ Sau thửa tờ bản đồ số đến thửa 83; ngõ sau295.000
số - Ngõ chân đê vào thửa đến thửa tờ bản đồ số65.000
Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố Từ thửa ngang thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản1.000
Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa tờ bản đồ64.000
Ngõ thửa đến thửa tờ bản đồ số 288; ngõ vào thửa 53; ngõ vào thửa và thửa 123; ngõ vào thửa và thửa tờ bản đồ số 67; ngõ vào thửa 97, ngõ vào thửa 91, ngõ vào125.000
tờ bản đồ số Đường Chân đê qua các thửa - Thửa tờ bản đồ số 271; từ kênh KT2 từ thửa đi về phía Đông đến thửa tờ bản54.000
Ngõ thửa tờ bản đồ số qua thửa về phía Đông ra đất chân mạ, ngang thửa tờ bản đồ số 271; ngõ thửa tờ71.000
Ngõ vào thửa ngang thửa 80; ngõ vào thửa ngang thửa 82; ngõ vào thửa ngang thửa 56; ngõ vào thửa ngang119.000
Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m10.000.000
Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố Bắc Sơn7.150.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2,2.000.000
3, 4, 5, Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ An ninh - xã hội 7, Tổ dân phố Bắc Sơn2.000.000
Đường nội bộ Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ14.972.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, Ngọc Trạo2.200.000
UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ- UBND ngày 04/5/2018)6.343.000
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, Bắc Sơn2.000.000
2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 Mặt cắt đường trên 35m11.000.000
Các đường còn lại từ Tổ dân phố Phú Sơn đến Tổ dân phố Phú Sơn2.750.000
dân phố Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m6.500.000
phường Ngọc Trạo Đường trục chính25.458.000
Đường khu dân cừ đoạn từ thửa tờ bản đồ số về phía Đông đến hết khu dân cư4.400.000
Mặt cắt đường dưới 35m8.000.000
Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố Bắc Sơn2.000.000
Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố và Tổ dân phố6.000.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo2.750.000
MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn10.811.000
dân phố 6, phường Quang Trung2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (137 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố Bắc Sơn4.800.000
Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố Bắc Sơn7.200.000
thửa 50, tờ bản đồ (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố Bắc Sơn4.500.000
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo8.902.000
Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ (bưu điện); Tổ dân phố Bắc Sơn6.000.000
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố Ngọc Trạo13.680.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa tờ bản đồ số (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố Bắc Sơn4.695.000
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố Ngọc Trạo12.960.000
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ thuộc Tổ dân phố Ngọc Trạo10.173.000
Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố Bắc Sơn3.815.000
Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số đến thửa 03, tờ bản đồ số (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố Bắc Sơn3.835.000
Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn1.696.000
tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố Bắc Sơn4.304.000
Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số (giáp Tổ dân phố Ngọc Trạo) đến thửa 79, tờ bản đồ 253; Tổ dân phố Bắc Sơn4.304.000
Đoạn từ thửa số đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo8.700.000
Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố phường Phú Sơn11.739.000
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số và thửa 56, tờ bản đồ số đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố Bắc Sơn3.052.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ12.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố Phú Sơn7.826.000
Đoạn từ thửa đất số 30, 48, tờ bản đồ số đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố Bắc Sơn1.506.000
Đoạn từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố Bắc Sơn2.830.000
Đoạn từ thửa tờ đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, Bắc Sơn3.730.000
Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố Bắc Sơn3.130.000
Từ thửa đến thửa 222, tờ (63), Tổ dân phố5.543.000
Đoạn từ thửa 12, 21, tờ bản đồ số đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn3.228.000
Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, Bắc Sơn.3.587.000
Đoạn còn lại Tổ dân phố đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung5.478.000
Đoạn từ thửa số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo7.800.000
Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố Bắc Sơn3.522.000
Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo9.360.000
Đường khu Tái định cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Từ thửa 12, tờ bản đồ đến thửa 23, tờ bản đồ2.348.000
Đoạn từ giáp lô đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 211) đến giáp Nhà văn hoá Tổ dân phố Bắc Sơn (thửa số 21, tờ bản2.119.000
Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố Bắc Sơn1.611.000
Đoạn từ đường Bà Triệu (thửa đất số và 35, tờ bản đồ số 229) đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, Bắc Sơn3.391.000
Phố Vạn Hạnh2.035.000
Đoạn từ sau lô Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố Bắc Sơn1.200.000
Phố Trần Khát Chân: Từ sau lô đường Trần Hưng Đạo (từ ngang thửa 9, 10, tờ bản đồ số đến ngang thửa số 96, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4, Bắc Sơn1.878.000
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố Bắc Sơn2.504.000
phố Ngọc Trạo đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202); Tổ dân phố Bắc Sơn1.441.000
Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số đến lô đường Trần Hưng Đạo3.522.000
Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn1.696.000
Đoạn từ thửa số 90, tờ bản đồ số đến ngang thửa đất số 89, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố Bắc Sơn1.780.000
Phố Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp Tổ dân phố Bắc Sơn1.441.000
Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn1.174.000
Đoạn từ sau lô Đường Lý Thái Tổ (thửa 100, tờ bản đồ số đến thửa 13, 27, tờ bản đồ số 222)1.878.000
Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa số 123, tờ bản đồ1.187.000
Đoạn từ sau lô Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61, tờ bản đồ số 211) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố Bắc Sơn1.878.000
Đoạn từ thửa số 41, 47, tờ bản đồ số đến thửa số 33, tờ bản đồ 228; Tổ dân phố Bắc Sơn.1.409.000
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố Bắc Sơn456.000
Đoạn từ sau lô đường Bà Triệu (từ thửa số 61, tờ bản đồ số đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 248); Tổ dân phố Bắc Sơn2.191.000
Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số và thửa 114, tờ bản đồ số đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, Bắc Sơn2.035.000
Đạo ( thửa 68, 82, tờ bản đồ số 223) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104, tờ bản đồ số )1.174.000
Đoạn từ thửa đất số 51, 54, tờ bản đồ số đến thửa đất số 42, 46, tờ bản đồ số 227; Tổ dân phố Bắc Sơn.1.441.000
Đoạn từ thửa số 30, 35, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 238; Tổ dân phố Bắc Sơn1.865.000
Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36, tờ bản đồ số 221) đến giáp Đường Lý Thái Tổ (thửa 108,2.348.000
Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô đường Bà Triệu); Tổ dân phố Bắc Sơn1.878.000
Từ thửa 05, tờ bản đồ (tổ dân phố Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ (đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn)456.000
Từ thửa đất số 06, 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư; Tổ dân phố Bắc Sơn1.017.000
Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số đến thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số1.526.000
Từ sau lô đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố Bắc Sơn933.000
Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ dân phố Bắc Sơn1.017.000
Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu1.174.000
Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố Bắc Sơn1.878.000
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn1.174.000
Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn từ sau thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư1.017.000
Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn1.565.000
Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố Bắc Sơn717.000
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố Bắc Sơn1.467.000
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn1.174.000
Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố Bắc Sơn2.119.000
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Bắc Sơn626.000
(sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số (giáp địa giới xã Hà Long cũ)848.000
Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố Bắc Sơn626.000
thửa (ngang thửa 47), tờ bản đồ (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố Bắc Sơn1.565.000
Nhánh rẽ sau lô Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố Bắc Sơn1.017.000
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn1.291.000
Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 247, Tổ dân phố Bắc Sơn848.000
Phố Xuân Diệu: Từ sau lô đường Bà Triệu đến thửa 70, 71, tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố Bắc Sơn1.272.000
Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số1.017.000
Từ sau lô đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5, tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố Bắc Sơn1.272.000
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn456.000
Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn đoạn từ thửa số và 40, tờ bản đồ số đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố Bắc Sơn2.600.000
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố Ngọc Trạo5.321.000
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, Ngọc Trạo6.098.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số1.000.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số (Trạm chắn tàu)1.400.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số và 71, tờ bản đồ số đến thửa số và thửa số 27, tờ bản đồ số1.400.000
Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố Ngọc Trạo5.087.000
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư470.000
Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số đến thửa số 29, tờ bản đồ số626.000
Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố Ngọc Trạo11.739.000
Đường N3 Khu B, Khu công nghiệp Bỉm Sơn; Tổ dân phố Bắc Sơn1.800.000
Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc Tổ dân phố Bắc Sơn848.000
Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25, tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14, tờ bản đồ 70), Tổ dân phố Ngọc Trạo3.913.000
Đoạn từ thửa số 19,20, tờ bản đồ số đến đường DD3; Tổ dân phố Bắc Sơn1.320.000
Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18,21, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số1.240.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số và thửa số 17, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước1.000.000
Đoạn từ sau thửa số 11, 12, tờ bản đồ số đến 23,24, tờ bản đồ số1.400.000
Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố Bắc Sơn1.600.000
Đường dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số đến hết khu dân cư1.017.000
Đoạn từ phía sau lô từ thửa số và số đến thửa số và thửa 19, tờ bản đồ số2.200.000
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố Ngọc Trạo2.922.000
Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số và thửa số 90, tờ bản đồ số đến thửa số và 40, tờ bản đồ1.080.000
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố Bắc Sơn2.022.000
Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt từ phía Nam cầu Sòng mới đến Tổ dân phố Ngọc Trạo và Tổ dân phố Ngọc Trạo1.565.000
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố Ngọc Trạo9.326.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố Ngọc Trạo.3.130.000
Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11,1.565.000
Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.663.000
Đoạn từ thửa 15, tờ bản đồ đến Cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố Ngọc Trạo1.793.000
Đoạn từ thửa số 31, tờ bản đồ đến thửa số 9, tờ bản đồ 67, Tổ dân phố Ngọc Trạo2.459.000
Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà5.021.000
Đoạn từ thửa 29, tờ bản đồ đến thửa 41, tờ bản đồ 83, Tổ dân phố Ngọc Trạo3.913.000
Phố Nguyễn Trực: nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố Ngọc Trạo2.511.000
Đoạn từ thửa 41, tờ bản đồ đến thửa 46, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.304.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.021.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn (ngang thửa 27, tờ bản đồ 84, thửa 33, tờ bản đồ 83), khu phố 6,3.228.000
Đoạn từ thửa 36, tờ bản đồ đến thửa 38, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.663.000
Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65, tờ bản đồ 75) đến Ngã tư đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172,3.228.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố Ngọc Trạo4.069.000
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố Ngọc Trạo2.582.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố7.174.000
Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo2.152.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124, tờ bản đồ số 84) đến giáp Phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố Ngọc Trạo4.304.000
Đoạn từ thửa 2, tờ bản đồ đến thửa 17, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố Ngọc Trạo3.587.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39, tờ bản đồ 83) đến ngã ba đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, Ngọc Trạo2.935.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố Ngọc Trạo5.021.000
Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo3.287.000
Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố Ngọc Trạo3.730.000
Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố Ngọc Trạo1.722.000
Đoạn từ sau lô đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88, tờ bản đồ số (tổ dân phố 3)3.600.000
Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố Ngọc Trạo2.119.000
Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố Ngọc Trạo1.865.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố Ngọc Trạo1.526.000
phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số đến thửa số 60, tờ bản đồ số Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ1.565.000
Phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố Ngọc Trạo1.187.000
Từ sau lô đường Võ Thị Sáu ( thửa 32, tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33, tờ bản đồ 82), Tổ dân phố Ngọc Trạo1.291.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.