Bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1241 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quang Trung27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố Ngọc Trạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số đến thửa tờ (tổ dân phố 6)151.000
Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa tờ (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa tờ 53, thôn 1.67.000
Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196, tờ bản đồ số đến thửa 64, tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố267.000
đồ số đến thửa 70, tờ bản đồ số288.000
Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố1.000
Ngõ thửa 111, tờ bản đồ số qua thửa về phía Đông ra đất chân71.000
Ngõ vào thửa ngang thửa 80; ngõ vào thửa ngang thửa 82;119.000
Đường Chân đê qua các thửa - thửa 54, tờ bản đồ số 271; Từ kênh KT2 từ thửa đi về phía Đông đến thửa 112, tờ bản đồ số286.000
Các ngõ nối đường Đỗ Huy Cư thuộc Tổ dân phố1.000
Ngõ vào thửa 97, tờ bản đồ số qua đường nối Bỉm Sơn6.000
mạ, ngang thửa 50, tờ bản đồ số 271; ngõ thửa 12, tờ bản đồ số đến thửa 46, ngang thửa 33, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa đến46.000
bản đồ số 59; ngõ vào thửa 99, tờ bản đồ số60.000
Ngõ vào thửa 95, tờ bản đồ số 286; Từ thửa đến thửa 97, từ thửa131.000
thửa và thửa 123; ngõ vào thửa và thửa 131, tờ bản đồ số 67;125.000
Phố Lê Nhân Tông (Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố và Tổ dân phố4.000
ngõ vào thửa 97, ngõ vào thửa 91, ngõ vào thửa tở bản đồ số88.000
Ngõ vào thửa 142- ngang thửa 167, tờ bản đồ số271.000
Đường kênh KT2 đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số đến thửa 152, tờ bản đồ số277.000
160, từ thửa đến thửa 202, tờ bản đồ số287.000
Từ thửa ngang thửa 31, tờ bản đồ số đến thửa 35, tờ bản đồ số270.000
đến thửa 107, từ thửa đến thửa 122, từ thửa đến thửa200.000
thửa ngang thửa 37, tờ bản đồ265.000
thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đên vào thửa ngang thửa 23,32.000
Các ngõ nối với đường Đỗ Đại thuộc Tổ dân phố1.000
ngõ vào thửa ngang thửa 56; ngõ vào thửa ngang thửa 59, tờ49.000
Các ngõ nối với Phố Đỗ Huy Kỳ thuộc Tổ dân phố1.000
Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa 64, tờ bản đồ số 280- ngõ chân đê vào thửa đến thửa 65, tờ bản đồ số271.000
Ngõ từ thửa đến thửa 36, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa đến26.000
Từ thửa đến thửa 111, Từ thửa đến thửa 49, Từ thửa đến thửa 48, Từ thửa đến thửa 37, tờ bản đồ số294.000
XÃ QUANG TRUNG CŨ127.000
Ngõ Sau nhà ông Hải từ thửa 20, tờ bản đồ số đến thửa 153; ngõ295.000
Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố2.000
XÃ QUANG TRUNG CŨ128.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, Ngọc Trạo13.000
Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố Bắc Sơn5.000
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, Bắc Sơn8.000
Các đường còn lại Từ Tổ dân phố Phú Sơn đến Tổ dân phố Phú Sơn6.000
Đường khu dân cừ đoạn từ thửa 16, tờ bản đồ số về phía Đông đến hết khu dân cư62.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố Ngọc Trạo10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.