Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1635 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (149 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
mảnh bản đồ (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số717.000
Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã ba Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn,848.000
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Thị Minh Khai đến thửa 32, tờ bản đồ 337(131), Tổ dân phố số 16.939.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số522.000
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111, tờ bản đồ số (118)) về phía Bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số783.000
Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn939.000
Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số tờ (167), Tổ dân phố số626.000
Từ lô số A17 đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư)900.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa mảnh bản đồ (119) về phía Tây đến thửa 194, 213, tờ bản đồ số (118)587.000
Các đường, Ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, và Tổ dân phố Sơn Nam456.000
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31, tờ bản đồ số (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số717.000
Đường nhánh đoạn từ thửa thửa 330(124) đến thửa tờ 330(124); (Tổ dân phố số 16, 17)652.000
Đường nhánh đoạn từ thửa thửa đến thửa tờ 324(118); (Tổ dân phố số 17)652.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23, tờ bản đồ số (124) về phía Tây đến thửa 12, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số522.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97, tờ bản đồ số (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số522.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số 17.2.280.000
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 100, tờ bản đồ số (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số848.000
Từ thửa 60, tờ bản đồ số (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố1.280.000
Từ thửa số 1, tờ bản đồ số (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn1.280.000
Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số1.200.000
(118); từ thửa 172, tờ bản đồ số (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số (125) đến thửa 64, tờ1.200.000
(132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố1.200.000
bản đồ số (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam1.600.000
(119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số1.120.000
tờ bản đồ số 113; Từ thửa 80, tờ bản đồ số (113) đến thửa 65, tờ bản đồ số (113); từ thửa 50, tờ bản đồ số (119) đến thửa 68,1.120.000
Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn2.200.000
Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 (UBND phường), Tổ dân phố số1.280.000
đất số 17, tờ bản đồ số (116) đến thửa 8, tờ bản đồ số (111); Từ thửa số tờ (111) đến thửa 4, tờ bản đồ số (112); Từ1.400.000
Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa2.600.000
Từ thửa 10, tờ bản đồ số đến thửa 57, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số1.400.000
bản đồ số (166) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam1.600.000
Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10, tờ bản đồ số (115) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn1.400.000
97, tờ bản đồ số (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam1.600.000
Đường nội bộ khu thanh lý nhà công ty xây dựng số 5, Tổ dân phố số1.120.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ Ngã tư Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28, tờ bản đồ số (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài thôn489.000
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn1.696.000
số (182); từ thửa số 10, tờ bản đồ số (182) đến thửa 9, tờ bản đồ số (182); từ thửa số 22, tờ bản đồ số (182) đến thửa1.000.000
(151); từ thửa số 64, tờ bản đồ số (162) đến thửa 14, tờ bản đồ số (168) (UBND phường) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn1.400.000
(172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân1.200.000
số (188); từ thửa số 12, tờ bản đồ số (187) đến thửa 25, tờ bản đồ số (187); từ thửa số 19, tờ bản đồ số (178) đến thửa1.120.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198, tờ bản đồ số (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài thôn489.000
Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư1.526.000
thửa 23, tờ bản đồ số (181) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn1.400.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 414(43) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 411(40), Tổ dân phố Đoài thôn678.000
(152); từ thửa số 27, tờ bản đồ số (168) đến thửa 02, tờ bản đồ số (168) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân1.280.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài thôn489.000
(178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011,1.200.000
Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây1.200.000
Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông thôn1.120.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài thôn489.000
Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang1.356.000
ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191, tờ bản đồ số (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài thôn489.000
Loan) đến thửa số 94, tờ bản đồ số (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư489.000
tờ bản đồ số (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Hoa) đến thửa số 21, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Bảng) đến thửa số 20, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Quyền) đến thửa số 60, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56,tờ bản đồ địa chính số (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư489.000
Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 424(53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145, tờ bản đồ số 424(53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư489.000
Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn489.000
Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư783.000
Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160, tờ bản đồ số (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư489.000
ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài thôn489.000
Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
tờ bản đồ số (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ dân phố Đoài thôn456.000
Đình Hạnh) đến thửa số 31, tờ bản đồ số 423(52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư489.000
Quốc Hùng) đến thửa số 76, tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214,tờ bản đồ địa chính số (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài thôn456.000
bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107, tờ bản đồ số (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài thôn489.000
đến thửa số 32, tờ bản đồ số (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội489.000
thửa số 15, tờ bản đồ số (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang489.000
Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số (48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội587.000
Từ thửa 110, tờ bản đồ (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63, tờ bản đồ (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang342.000
Từ thửa số đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội489.000
Từ thửa 74, tờ bản đồ (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127, tờ bản đồ (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang391.000
Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội783.000
Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38, tờ bản đồ số (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội489.000
Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào) Tổ dân phố Xuân Nội489.000
bà Lại thị Quế) đến thửa số 19, tờ bản đồ số 427(56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội.489.000
Đoạn đường đê ông Đấu391.000
Từ thửa 81, tờ bản đồ (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34, tờ bản đồ (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang411.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội489.000
Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ Ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường489.000
Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang489.000
Mai Văn Tuyên) đến thửa 02, tờ bản đồ số (52), Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư. (Đường liên Phố Đoài thôn - Điền Lư)489.000
Đình Hiểu) đến thửa số 11, tờ bản đồ số (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang489.000
Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Trương Văn Thắng)489.000
Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang489.000
Từ thửa 33, tờ bản đồ (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96, tờ bản đồ (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang411.000
Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (cũ) (Nhà thờ Dừa)783.000
Từ thửa 138, tờ bản đồ số (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang1.200.000
Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số Lương thôn (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (34))212.000
Từ thửa 36, tờ bản đồ số (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội1.000.000
Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương thôn (từ thửa tờ (25) đến thửa tờ (35))212.000
Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (25))148.000
Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33))456.000
Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33))148.000
Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (40))148.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn2.000.000
Từ thửa 15, tờ bản đồ số (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội1.600.000
Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa tờ (41) đến thửa tờ (37))148.000
(52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư470.000
Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41))148.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội1.120.000
Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa tờ (38) đến thửa tờ (39))522.000
số (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan1.200.000
thửa 54, tờ bản đồ số (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số (44)1.000.000
(59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số (60) đến thửa 53, tờ bản đồ1.000.000
Từ thửa 51, tờ bản đồ số (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội1.400.000
Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (41))326.000
Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (37))226.000
Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40))120.000
Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30))160.000
Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa672.000
Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (34))120.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (ừt thửa tờ (28) đến thửa tờ (28))120.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28))120.000
Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (33))120.000
Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ (37))120.000
Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ 37))120.000
Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa tờ (42) đến thửa tờ 451(43))120.000
Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39))120.000
Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31))120.000
Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ 441(33))120.000
Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (36))200.000
Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30))120.000
Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40))160.000
Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31))120.000
Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (34))120.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41)120.000
Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28))120.000
Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31))120.000
Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (35))120.000
Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39))120.000
Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (40))200.000
Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30))120.000
Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (29))120.000
Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26))120.000
Đoạn đường từ nhà ông Nhật (thửa 79, tờ bản đồ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến đường công vụ216.000
Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến216.000
Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh216.000
Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (29))120.000
Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31))120.000
Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26))120.000
Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (25))120.000
Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ120.000
Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ120.000
Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (251 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ (ông Đằng Lan), Tổ dân150.000
Sơn; thuộc Tổ dân phố số Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ11.000
cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ phường Bỉm132.000
Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số2.000
Ngõ cạnh số nhà nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số3.000
Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số3.000
Đoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô và lô khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số3.000
Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số Đường Hồ Xuân Hương3.000
Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số157.000
B.1 PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ94.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số3.000
Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh15.000
Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số166.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5,6.000
B.1 PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ95.000
Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dan phố5.000
Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số (ông Cát), Tổ dân phố số5.000
Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số166.000
Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3,4.000
Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số6.000
Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số6.000
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số3.000
Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số5.000
Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7,11.000
Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146)146.000
Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số6.000
Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6.159.000
Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số19.000
Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số11.000
Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số7.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số125.000
Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn1.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số181.000
Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đén ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số9.000
Đường dân cư mới: đoạn từ thửa đến thửa 33, tờ bản đồ số (phía sau Siêu thị Tiến Chung)29.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số6.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số (Ngã ba nhà ông Chỉ)10.000
Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số8.000
B.1 PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ96.000
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số11.000
Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số (từ thửa 26, tờ đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số6.000
Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố10.000
B.1 PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ97.000
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số11.000
Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố phường Ba Đình2.000
Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số7.000
Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số6.000
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5.150.000
Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số6.000
đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính138.000
Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa tờ về phía Nam (qua141.000
bản đồ số đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8.124.000
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số1.000
Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số đến thửa113.000
Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất127.000
đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa139.000
B.1 PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ98.000
Đình năm 2011, Tổ dân phố số8.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số126.000
Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba124.000
Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số về phía124.000
Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất126.000
số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính126.000
Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số7.800
phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số11.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư.126.000
phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số Bản đồ địa chính phường121.000
Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số11.000
thửa 110, 114, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản139.000
về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính126.000
Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số114.000
Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam227.000
Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ (129), Tổ dân phố số250.000
Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số6.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn240.000
Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn240.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ100.000
Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số1.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số (125), thôn Nghĩa Môn246.000
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa tờ (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn9.000
Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số113.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam228.000
Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số247.000
Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam229.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 36, tờ bản đồ số (107) về phía đông đến ngã ba phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam228.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam227.000
Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số (134), Tổ dân phố số255.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số248.000
Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số (140), Tổ dân phố số257.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số248.000
(139); từ thửa tờ (139) đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số260.000
Đường khu dân cư: Từ thửa tờ (139) đến thửa tờ58.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số (127)248.000
Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số54.000
Đoạn từ nhà ông Thành (thửa tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa tờ 133), Tổ dân phố số5.000
Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số (117), Tổ dân phố số13.000
Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa tờ (129), Tổ dân phố số50.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số (134), Tổ dân phố số255.000
Đường dân cư mới: từ thửa tờ (139) về phía Tây đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số33.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 42, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 74, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số248.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ101.000
Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa tờ 152), Tổ dân phố số2.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số (135), Tổ dân phố số256.000
Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa tờ (117), Tổ dân phố số67.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số13.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số12.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số248.000
Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số (140), Tổ dân phố số261.000
Đoạn từ thửa tờ (ông Thế) đến tờ (ông Như), Tổ dân phố139.000
Phố Ngô Văn Sở từ thửa tờ (107) về phía Bắc đến thửa tờ (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 201153.000
Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa tờ (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn13.000
Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa tờ (93) về13.000
Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số3.000
Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa tờ54.000
Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa về phía Tây đến thửa tờ (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 201149.000
49, tờ bản đồ số (103), Tổ dân phố số13.000
Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa tờ (92) về213.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa về phía Bắc đến thửa tờ (113) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 201119.000
Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa tờ (136) về phía Tây đến thửa tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011257.000
Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa tờ (107) về phía Bắc đến228.000
Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số13.000
Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa tờ18.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ102.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố1.000
Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa tờ (117) đến thửa tờ (117), Tổ dân phố số238.000
Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa và thửa tờ (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 201149.000
Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa tờ về phía Tây đến thửa tờ 89, Tổ dân phố98.000
Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phạm Sư Mạnh từ thửa về10.000
Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa tờ24.000
Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động tầng, Tổ dân phố số5.000
Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ (86) về phía207.000
Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa tờ (86) về109.000
Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số17.000
Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18,15.000
Đoạn từ ngã Tư tầng đến thửa 19, tờ bản đồ (161), Tổ dân phố số367.000
Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16,18.000
Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số (118) (nhà bà Hường) đến thửa và 122, tờ bản đồ số (118), Tổ dân phố số17.000
Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, tờ (86) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 201198.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ103.000
Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số16.000
Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số16.000
Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số18.000
Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số16.000
Đường Phùng Chí Kiên Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố8.000
Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số18.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ104.000
Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số16.000
Đoạn từ thửa và thửa 121, tờ bản đồ số (118) đến hết đường, Tổ dân phố số324.000
Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số18.000
Ngõ đường Trần Phú (phía Đông chợ tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng5.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số347.000
Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số18.000
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số (132), Tổ dân phố số338.000
Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa và thửa 18, tờ bản đồ số (179), Tổ dân phố Đông thôn23.000
Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số (175)381.000
Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố Trường Sơn331.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ105.000
Đoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây378.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số 17.330.000
Đường nhánh đoạn từ thửa thửa 330(124) đến thửa tờ 330(124); (Tổ dân phố số 16, 17)51.000
Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số tờ (167), Tổ dân phố số18.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ106.000
Đường nhánh đoạn từ thửa thửa đến thửa tờ 324(118); (Tổ dân phố số 17)249.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số17.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23, tờ bản đồ số (124) về phía Tây đến thửa 12, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số330.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa mảnh bản đồ (119) về phía Tây đến thửa 194, 213, tờ bản đồ số (118)95.000
Các đường, Ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, và Tổ dân phố Sơn Nam18.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97, tờ bản đồ số (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số17.000
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa30.000
Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96, tờ bản đồ số (174) đến thửa 8, tờ380.000
Từ thửa 76, tờ bản đồ số (118) đến thửa 54, tờ bản đồ số325.000
Từ thửa 60, tờ bản đồ số (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố5.000
Từ thửa 77, tờ bản đồ số (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số324.000
B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ107.000
(118); từ thửa 172, tờ bản đồ số (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số (125) đến thửa 64, tờ331.000
Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số15.000
Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số (175) đến thửa 50, tờ381.000
Từ thửa 10, tờ bản đồ số đến thửa 57, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số16.000
đất số 17, tờ bản đồ số (116) đến thửa 8, tờ bản đồ số (111); Từ thửa số tờ (111) đến thửa 4, tờ bản đồ số (112); Từ318.000
tờ bản đồ số 113; Từ thửa 80, tờ bản đồ số (113) đến thửa 65, tờ bản đồ số (113); từ thửa 50, tờ bản đồ số (119) đến thửa 68,325.000
Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số (174) đến thửa 117, tờ380.000
Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73, tờ bản đồ số (174) đến thửa380.000
Từ thửa 61, tờ bản đồ số (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số338.000
Từ thửa 42, tờ bản đồ số (113) (UBND phường) đến thửa 88, tờ bản đồ số (113); từ thửa 77, tờ bản đồ số (113) đến thửa 58,319.000
phố Sơn Tây Từ thửa số 46, tờ bản đồ số (181) đến thửa 74, tờ bản đồ số (182); từ thửa số 39, tờ bản đồ số (182) đến thửa 42, tờ bản đồ388.000
Từ thửa số 5, tờ bản đồ số (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số378.000
Từ thửa số 18, tờ bản đồ số (188) đến thửa 30, tờ bản đồ số (189); từ thửa số 10, tờ bản đồ số (188) đến thửa 23, tờ bản đồ395.000
phố số Từ thửa số 23, tờ bản đồ số (152) thửa 23, tờ bản đồ số357.000
khoáng sản Từ thửa số 28, tờ bản đồ số (152) đến thửa 8, tờ bản đồ số358.000
Tổ dân phố Đông thôn Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02, tờ bản đồ số (179) đến385.000
năm 2011, Tổ dân phố số Từ thửa số 17, tờ bản đồ số (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số384.000
Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn415.000
Loan) đến thửa số 94, tờ bản đồ số (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư424.000
Đoạn đường: Từ thửa số 108, tờ bản đồ số (43) đến thửa số 168,414.000
Đoạn đường: Từ thửa 92, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Trần Anh415.000
ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191, tờ bản đồ số (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài thôn414.000
Quốc Hùng) đến thửa số 76, tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài thôn415.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157, tờ bản đồ số (43) (hộ414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 200, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Hoàng415.000
Quyền) đến thửa số 60, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài thôn414.000
Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn415.000
bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107, tờ bản đồ số (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài thôn414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 151, tờ bản đồ số (43) đến thửa số 236,414.000
Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ424.000
B.4 XÃ HÀ LAN CŨ109.000
Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn415.000
Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số (44) (đất ở415.000
Đoạn đường: Từ thửa số 112, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Tống415.000
Bảng) đến thửa số 20, tờ bản đồ số (44) (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài thôn415.000
Đoạn đường: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số (44) (hộ bàTrần Thị415.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195, tờ bản đồ số (43) (hộ414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 51, tờ bản đồ số (43) (hộ bà Đỗ Thị414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 98, tờ bản đồ số (53) (hộ bà Phạm Thị424.000
Hoa) đến thửa số 21, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài thôn414.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46, tờ bản đồ số (43) (hộ414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 111, tờ bản đồ số (43) (hộ bà Tống Thị414.000
ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197, tờ bản đồ số (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài thôn414.000
Đoạn đường: Từ thửa số 79, tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống Thị415.000
Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Trương Văn Thắng)424.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02, tờ bản đồ số (hộ56.000
Đoạn đường: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số (60) (hộ ông Trần431.000
Mai Văn Tuyên) đến thửa 02, tờ bản đồ số (52), Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư. (Đường liên Phố Đoài thôn - Điền Lư)423.000
Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang428.000
Đoạn từ thửa số 72, tờ bản đồ số (42) (hộ ông Lại Đức Thanh)413.000
Đoạn đường: Từ thửa số 104, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ Đức424.000
Đường Lê Thần Tông: Đoạn từ thửa số104, tờ bản đồ (49) Vũ420.000
Đoạn đường: Từ thửa số 36, tờ bản đồ số (57) (hộ ông Nguyễn428.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194, tờ bản đồ số (44) (hộ ông415.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội420.000
B.4 XÃ HÀ LAN CŨ110.000
Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số (48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội419.000
Đoạn đường: Từ thửa số 3, tờ bản đồ số (57) (hộ ông Môn) đến428.000
Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang430.000
Đình Hiểu) đến thửa số 11, tờ bản đồ số (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang431.000
Đoạn đường: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số (59) (hộ ông Nguyễn430.000
Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33))441.000
Từ thửa 36, tờ bản đồ số (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội419.000
Thửa 6, tờ bản đồ số (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số (44) đến414.000
số (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan415.000
Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (25))436.000
Từ thửa 138, tờ bản đồ số (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang430.000
Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (40))384.000
Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số Lương thôn (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (34))186.000
B.4 XÃ HÀ LAN CŨ111.000
Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa tờ (41) đến thửa tờ (37))446.000
khoáng sản Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304, tờ bản đồ số423.000
thửa 54, tờ bản đồ số (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số (44)415.000
Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (41))447.000
Từ thửa 56, tờ bản đồ số (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số430.000
Từ thửa 51, tờ bản đồ số (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội420.000
Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33))441.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.