Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1411 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (140 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 27
2.609.000
Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 68
1.304.000
Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 282 tờ 447 (39) đến thửa 43 tờ 441 (33))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 5
134.000
Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 41
565.000
Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 2
1.130.000
Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 16
2.119.000
Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 18
1.196.000
Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 20
3.804.000
Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 86
1.350.000
Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 87
1.350.000
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 51
598.000
Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số 1 Lương thôn (từ thửa 186 tờ 448 (40) đến thửa 68 tờ 442 (34))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 6
191.000
Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 9
3.261.000
Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa 48 tờ 438 (30) đến thửa 146 tờ 439 (31))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 33
90.000
Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 113
2.500.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số 426 (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 55
840.000
Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 28
652.000
Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 26
978.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 48
1.109.000
Đoạn đường: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 35
408.000
Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 80
900.000
Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 63
1.650.000
Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 34
1.223.000
Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 69
840.000
Phố Nguyễn Hữu Cảnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 82
1.200.000
Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 38
2.609.000
Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 12
2.609.000
Các đường còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 71
2.478.000
Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 66
1.304.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 31
408.000
Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 41
1.826.000
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 85
1.350.000
Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 94
1.050.000
Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31, tờ bản đồ số 423(52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 23
408.000
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79, tờ bản đồ số 338 (132)) về phía Bắc đến thửa 29, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 40
489.000
Từ thửa 56, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53, tờ bản đồ số 431 (60) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 57
750.000
Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 112
2.500.000
Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 32 tờ 437 (29) đến thửa 72 tờ 434 (26))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 43
90.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 37
1.223.000
Phố Nguyễn Phúc Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 85
1.200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 40
190.000
Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 27
380.000
Từ thửa 154, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186, tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số 43 đến thửa 98, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số 422 (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 52
900.000
Từ thửa 110, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 45
285.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02, tờ bản đồ số 56 (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số 19, tờ bản đồ số 427(56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 32
408.000
Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 127 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 104
900.000
Từ thửa 15, tờ bản đồ số 413 (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 54
1.200.000
Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 567 tờ 436 (28) đến thửa 188 tờ 436 (28))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 15
90.000
Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 98
900.000
Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 107
3.030.000
Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 13
3.587.000
Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 13
2.152.000
Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 46
180.000
Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 64
783.000
Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 35
2.609.000
Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 18 tờ 445 (37) đến thửa 97 tờ 445 (37))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 31
90.000
Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 53
1.630.000
Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 131 tờ 447 (39) đến thửa 391 tờ 441(33))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 22
90.000
Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95, tờ bản đồ số 380(174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam (thửa 1, tờ bản đồ số 381(175)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 33
522.000
Từ thửa 33, tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 47
342.000
Đoạn đường: Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Đỗ Thị Hoa) đến thửa số 21, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 16
380.000
Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107, tờ bản đồ số 118) về phía Bắc đến thửa 65, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 49
652.000
Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 11
1.663.000
Đường nội bộ khu thanh lý nhà công ty xây dựng số 5, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 72
840.000
Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 44
1.766.000
Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 46
2.609.000
Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 24
652.000
Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6, tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 7
1.272.000
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A)
Mục 2
8.478.000
Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 55
380.000
Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 33
3.261.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 60
522.000
Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10, tờ bản đồ số 348 (142)) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 37
522.000
Từ thửa 10, tờ bản đồ số 141 đến thửa 57, tờ bản đồ số 131 Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 75
1.050.000
Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 66 tờ 436 (28) đến thửa 85 tờ 445 (37))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 8
203.000
Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 56
1.141.000
Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 67
1.304.000
Từ thửa 61, tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số 357 (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 73
900.000
Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 87
750.000
Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa 54 tờ 227 (106) về phía Bắc đến thửa 2 tờ 222 (101) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 68
840.000
Từ thửa 42, tờ bản đồ số 319 (113) (UBND phường) đến thửa 88, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 77, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 58, tờ bản đồ số 113; Từ thửa 80, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 65, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 50, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 68, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 68
840.000
Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 53 tờ 436 (28) đến thửa 120 tờ 437 (29))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 42
90.000
Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 1
470.000
Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 35
1.739.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 48
2.087.000
Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 65
1.467.000
Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương thôn (từ thửa 16 tờ 433 (25) đến thửa 9 tờ 443 (35))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 7
191.000
Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 101
960.000
Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112, tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113,TDP số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 89
1.200.000
Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 25
3.532.000
Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 30, tờ bản đồ số 395 (189); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 23, tờ bản đồ số 394 (188); từ thửa số 12, tờ bản đồ số 393 (187) đến thửa 25, tờ bản đồ số 393 (187); từ thửa số 19, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 12, tờ bản đồ số 383 (177) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 85
840.000
Từ thửa 60, tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số 337 (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 74
960.000
Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 192 tờ 438 (30) đến thửa 298 tờ 438 (30))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 34
90.000
Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8, tờ bản đồ số 358 (152); từ thửa số 27, tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02, tờ bản đồ số 374 (168) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 81
960.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 31
978.000
Đoạn đường: Từ thửa số 111, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Quyền) đến thửa số 60, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 20
380.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 42, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 74, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 36
1.500.000
Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 70
1.050.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 109
2.000.000
Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến thửa 32, tờ bản đồ 337(131), Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 59
783.000
Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 38
435.000
Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 78
2.065.000
Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 330(124) đến thửa 51 tờ 330(124); (Tổ dân phố số 16, 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 60
543.000
Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 253 tờ 447 (39) đến thửa 244 tờ 448 (40))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 23
90.000
Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 57
1.141.000
Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa 186 tờ 450 (42) đến thửa 55 tờ 451(43))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 29
90.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 39 về phía Bắc đến thửa 19 tờ 234 (113) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 73
600.000
Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 24
2.087.000
Đoạn đường: Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Bảng) đến thửa số 20, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 17
380.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 12, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 46
435.000
Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 14
1.223.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô 1 Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 5
2.609.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 7
408.000
Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường,TDP Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 29
522.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 36, tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã ba phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 17
706.000
Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 30
408.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 9
408.000
Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm y tế Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 15
1.936.000
Đoạn đường: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Đình Hiểu) đến thửa số 11, tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 38
408.000
Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa 270 tờ 442 (34) đến thửa 546 tờ 442 (34))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 27
90.000
Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, tổ dan phố Đông thôn, Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 28
380.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 46
1.467.000
Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa 39 tờ 228 (107) về phía Bắc đến hết khu dân cư thửa 1 tờ 228 (108) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 72
840.000
Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 87 tờ 439 (31) đến thửa 80 tờ 439 (31))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 36
90.000
Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 43
2.282.000
Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 58
1.956.000
Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 74
1.304.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 23
652.000
Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 32
1.076.000
Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 56
783.000
Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 39
2.935.000
Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số 42 (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào) Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 43
408.000
Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 15
1.076.000
Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 18
1.554.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 39
815.000
Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 54 tờ 437 (29) đến thửa 79 tờ 433 (25))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 44
90.000
Từ thửa 23, tờ bản đồ số 318 (112) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8, tờ bản đồ số 317 (111); Từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4, tờ bản đồ số 318 (112); Từ thửa 19, tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12, tờ bản đồ số 310 (104), Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 65
1.050.000
Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 110
3.500.000
Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 4
408.000
Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 25
408.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (260 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết KiêuTuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 90.2
6.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết KiêuCác tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 90.3
5.100.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết KiêuTuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 90.1
7.200.000
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba ĐìnhĐoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 69.2
3.522.000
Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba ĐìnhĐoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 69.1
3.913.000
Phố Bùi Thị XuânĐoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 31.2
3.130.000
Phố Bùi Thị XuânĐoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 31.1
3.913.000
Phố Cao ĐiểnĐoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.3
1.272.000
Phố Cao ĐiểnĐoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.1
1.696.000
Phố Cao ĐiểnĐoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.2
1.291.000
Phố Hàm NghiĐoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 21.2
1.467.000
Phố Hàm NghiĐoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 21.1
1.578.000
Phố Lê ChânĐoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
3.913.000
Phố Lê Chí TrựcĐoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 45.1
3.913.000
Phố Lê Chí TrựcĐoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 45.2
3.130.000
Phố Lê Quý ĐônĐoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 5.2
2.087.000
Phố Lê Quý ĐônĐoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 5.1
3.130.000
Phố Lê Đình ChinhĐoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 23.1
3.522.000
Phố Lê Đình ChinhĐoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 23.2
3.130.000
Phố Lương Văn CanĐoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 42.4
978.000
Phố Lương Văn CanĐoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 42.1
978.000
Phố Lương Văn CanĐoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 42.3
978.000
Phố Lương Văn CanĐoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 42.2
978.000
Phố Nguyễn ThiệnĐoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 23.2
978.000
Phố Nguyễn ThiệnĐoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 23.1
1.865.000
Phố Ngô Văn SởĐoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 20.2
1.291.000
Phố Ngô Văn SởĐoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 20.1
2.119.000
Phố Trần Xuân SoạnĐoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 30.2
3.130.000
Phố Trần Xuân SoạnĐoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 30.1
3.913.000
Phố Tô HiệuĐoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 14.2
3.130.000
Phố Tô HiệuĐoạn: Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 14.1
3.130.000
Phố Tạ Quang BửuĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 60.1
1.435.000
Phố Tạ Quang BửuĐoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 60.2
978.000
Phố Tống Duy TânĐoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 7.1
4.695.000
Phố Tống Duy TânCác ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 7.2
2.348.000
Phố Đào Duy TừĐoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 15.2
3.391.000
Phố Đào Duy TừĐoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 15.1
3.391.000
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn)Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 1.1
1.696.000
Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn)Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 1.2
1.526.000
Đường Hồ Quý LyĐoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 31.2
456.000
Đường Hồ Quý LyĐoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 31.1
509.000
Đường Hồ Quý LyĐoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 31.3
626.000
Đường Hồ Xuân HươngTừ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 8.1
4.402.000
Đường Hồ Xuân HươngCác ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 8.2
2.348.000
Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba ĐìnhĐoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 77.1
4.239.000
Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba ĐìnhCác đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 77.2
3.815.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.4
7.826.000
Đường Lê LợiĐoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.1
3.652.000
Đường Lê LợiĐoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 2.3
3.913.000
Đường Lê LợiĐoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.5
6.521.000
Đường Lê LợiTừ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 2.4
6.521.000
Đường Lê LợiĐoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.3
3.913.000
Đường Lê LợiĐoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.2
4.304.000
Đường Lê LợiĐoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 2.2
4.239.000
Đường Lê LợiĐoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 2.1
4.695.000
Đường Lê Trọng TấnĐoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.1
626.000
Đường Lê Trọng TấnĐoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.2
538.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 14.1
1.630.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 14.2
1.174.000
Đường Lý Nhân Tông.Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 76.1
1.565.000
Đường Lý Nhân Tông.Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 76.2
1.174.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐoạn từ thửa 69, tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16,
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 9.2
835.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐoạn từ thửa 93, 94, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 70, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 9.1
717.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 11.1
1.630.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 11.2
1.076.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 12.2
1.174.000
Đường Nguyễn Trường TộĐoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 12.1
1.578.000
Đường Nguyễn XuânĐoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 13.3
626.000
Đường Nguyễn XuânĐoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 13.2
848.000
Đường Nguyễn XuânĐoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 13.1
1.174.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 3.1
4.695.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 3.3
2.282.000
Đường Nguyễn Đức CảnhĐoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 3.2
2.739.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.3
1.174.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.1
2.296.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.2
1.878.000
Đường Phùng Chí KiênĐoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 16.3
848.000
Đường Phùng Chí KiênĐoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 16.1
1.793.000
Đường Phùng Chí KiênĐoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 16.2
1.291.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía ĐôngĐường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 57.3
626.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía ĐôngĐường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Benla (đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 57.1
939.000
Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía ĐôngĐường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã ba Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn,
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 57.2
848.000
Đường Phạm Hồng TháiĐoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 7.2
848.000
Đường Phạm Hồng TháiĐoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 7.1
1.174.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ thửa 24 và thửa 17, tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 25.3
470.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18, tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 25.2
626.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 25.4
456.000
Đường Trần Nguyên HãnĐoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 25.1
939.000
Đường Trần PhúĐoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 1.4
5.511.000
Đường Trần PhúĐoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 2.1
4.304.000
Đường Trần PhúĐoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 2.2
3.391.000
Đường Trần PhúĐoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.3
9.782.000
Đường Trần PhúĐoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 1.1
6.261.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 1.3
5.087.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 1.2
5.087.000
Đường Trần PhúĐoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.4
8.608.000
Đường Trần PhúĐoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.1
11.739.000
Đường Trần PhúĐoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.2
10.565.000
Đường Tôn Thất ThuyếtĐoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.2
2.739.000
Đường Tôn Thất ThuyếtĐoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.3
2.282.000
Đường Tôn Thất ThuyếtĐoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.1
3.600.000
Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018)Các đường lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 89.4
3.400.000
Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018)Đường N13, N15, N16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 89.2
4.000.000
Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018)Đường N5, N1, N13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 89.1
4.800.000
Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018)Đường 12, N17, N8, N3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 89.3
3.800.000
Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba ĐìnhCác tuyến đường khu dân cư còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 22.3
5.087.000
Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba ĐìnhCác tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 22.2
6.782.000
Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba ĐìnhTừ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 22.1
8.478.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ thửa 163 và thửa 121, tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 8.2
848.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 8.1
1.272.000
Đường Đặng Trần CônĐoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16,
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 10.1
626.000
Đường Đặng Trần CônĐoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 10.2
848.000
Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 3
848.000
Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 79
1.304.000
Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 66
5.087.000
Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 77
1.400.000
Từ thửa 138, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số 430 (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 58
1.200.000
Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 57
2.348.000
Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 78
1.400.000
Từ lô số A17 đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 62
900.000
Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 42
3.130.000
Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23, tờ bản đồ số 387 (181) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 84
1.400.000
Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 28
3.815.000
Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 32
1.200.000
Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 76
1.600.000
Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 61
1.956.000
Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 201 tờ 438 (30) đến thửa 128 tờ 438 (30))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 32
160.000
Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 370 tờ 447 (39) đến thửa 471 tờ 447 (39))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 25
120.000
Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 45
522.000
Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 87
1.200.000
Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 52
2.152.000
Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56,tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 22
489.000
Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 40
2.191.000
Phố Ngô Văn Sở từ thửa 59 tờ 228 (107) về phía Bắc đến thửa 53 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 71
1.120.000
Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10, tờ bản đồ số 321 (115) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 66
1.400.000
Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 4
456.000
Từ thửa 36, tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số 419 (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 56
1.000.000
Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 79
1.400.000
Đoạn đường: Từ thửa 92, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 8
489.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 50 tờ 436 (28) đến thửa 180 tờ 436 (28))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 17
120.000
Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa 260 tờ 437 (29) đến thửa 106 tờ 437 (29))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 41
120.000
Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 78
1.600.000
Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 47
2.504.000
Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 64
2.600.000
Đoạn đường: Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Môn) đến thửa số 15, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 37
489.000
Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 108
2.400.000
Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 21
3.522.000
Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa 97 tờ 436 (28) đến thửa 25 tờ 433 (25))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 9
148.000
Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 6
522.000
Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 424(53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145, tờ bản đồ số 424(53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 24
489.000
Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 106
1.040.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 47
1.330.000
Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 80
1.400.000
Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 70
1.200.000
Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây Xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 4
456.000
Đoạn đường: Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 36
489.000
Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 99
1.200.000
Đoạn từ thửa số 72, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 42
489.000
Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 80
1.304.000
Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 55
2.348.000
Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 118 tờ 448 (40) đến thửa 268 tờ 448 (40))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 28
200.000
Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 59
1.467.000
Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ 438 (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 39
120.000
Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (cũ) (Nhà thờ Dừa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 39
783.000
Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 76
1.600.000
Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 36
3.130.000
Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 10
3.130.000
Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 34
489.000
Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 92
1.200.000
Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23, tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64, tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14, tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 82
1.400.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 414(43) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 411(40), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 3
678.000
Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa 395 tờ 436 (28) đến thửa 551 tờ 442 (34))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 20
120.000
Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 29
1.956.000
Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ Ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 29
489.000
Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 81
800.000
Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 20
2.446.000
Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 81
1.630.000
Thửa 6, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54, tờ bản đồ số 415 (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số 422 (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22, tờ bản đồ số 416 (45) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 51
1.000.000
Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304, tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 49
470.000
Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 24
1.696.000
Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 90
1.600.000
Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 47
216.000
Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18
4.695.000
Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250 (129), Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 53
1.800.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 18
120.000
Đoạn đường: Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 13
456.000
Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 12
672.000
Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 21
939.000
Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 3
1.800.000
Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 30
522.000
Đoạn đường: Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 27
489.000
Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 44
3.913.000
Từ thửa 51, tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số 420 (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 53
1.400.000
Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 50
2.504.000
Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 32
3.130.000
Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 đến thửa 249 tờ 324(118); (Tổ dân phố số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 61
652.000
Đoạn đường: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bàTrần Thị Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 18
456.000
Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 103
1.000.000
Phố Nguyễn Hữu Dật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 83
1.600.000
Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 73
1.565.000
Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 38 tờ 439 (31) đến thửa 82 tờ 439 (31))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 35
120.000
Từ thửa 81, tờ bản đồ 428 (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34, tờ bản đồ 428 (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 48
411.000
Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 63
587.000
Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 335 tờ 447 (39) đến thửa 154 tờ 447 (39))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 24
120.000
Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 19
3.913.000
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 39
678.000
Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 86
1.120.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 61
626.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 41
978.000
Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 62
1.043.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 74
800.000
Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đén ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 56
1.409.000
Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (ừt thửa 168 tờ 436 (28) đến thửa 469 tờ 436 (28))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 16
120.000
Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 37
3.130.000
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 84
1.600.000
Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 54
1.956.000
Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 45
1.956.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 59
626.000
Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 64
2.087.000
Đoạn đường: Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 14
456.000
Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 27
3.130.000
Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 68
1.565.000
Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 282 tờ 447 (39) đến thửa 43 tờ 441 (33))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 5
148.000
Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 41
678.000
Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 2
1.356.000
Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 16
2.543.000
Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 18
1.435.000
Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 20
4.565.000
Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 86
1.800.000
Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 87
1.800.000
Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 51
717.000
Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số 1 Lương thôn (từ thửa 186 tờ 448 (40) đến thửa 68 tờ 442 (34))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 6
212.000
Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 9
3.913.000
Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa 48 tờ 438 (30) đến thửa 146 tờ 439 (31))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 33
120.000
Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 113
3.000.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số 426 (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 55
1.120.000
Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 28
783.000
Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 26
1.174.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 48
1.330.000
Đoạn đường: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 35
489.000
Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 80
1.200.000
Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 63
2.200.000
Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 34
1.467.000
Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 69
1.120.000
Phố Nguyễn Hữu Cảnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 82
1.600.000
Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 38
3.130.000
Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 12
3.130.000
Các đường còn lại trong khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 71
2.974.000
Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 66
1.565.000
Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 31
489.000
Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 41
2.191.000
Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 85
1.800.000
Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 94
1.400.000
Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31, tờ bản đồ số 423(52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 23
489.000
Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79, tờ bản đồ số 338 (132)) về phía Bắc đến thửa 29, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 40
587.000
Từ thửa 56, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53, tờ bản đồ số 431 (60) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ
Mục 57
1.000.000
Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 112
3.000.000
Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 32 tờ 437 (29) đến thửa 72 tờ 434 (26))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ
Mục 43
120.000
Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 37
1.467.000
Phố Nguyễn Phúc Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 85
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.