Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1635 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Thị Bảng) đến thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ ông Nguyễn Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài Thôn | 415.000 |
| Văn Xương), Tổ dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ bà Tống | 415.000 |
| (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (43) đến thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ | 414.000 |
| dân phố Đoài Thôn Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số tờ bản đồ số | 157.000 |
| đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa tờ bản đồ số (44) (hộ ông Trần | 415.000 |
| Tổ dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ bà Đỗ | 414.000 |
| Thị Hoa) đến thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ ông Tống | 414.000 |
| (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài Thôn | 197.000 |
| (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số tờ bản đồ số | 107.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (43) đến thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ | 414.000 |
| Hữu Tập), Tổ dân phố Đoài Thôn Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số | 46.000 |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số | 195.000 |
| dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ | 415.000 |
| ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư. Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ ông | 424.000 |
| Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ | 424.000 |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số | 78.000 |
| (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số tờ bản đồ số (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội | 99.000 |
| Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | 424.000 |
| Lư Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số tờ bản đồ số (53) (đất ở của hộ | 424.000 |
| Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) | 132.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ bà | 414.000 |
| ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số tờ bản đồ số (52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư | 423.000 |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số tờ bản đồ số (56) | 2.000 |
| Tống Thị Quyền) đến thửa số tờ bản đồ số (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài Thôn | 414.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (60) (hộ ông Trần Đình Hiểu) đến thửa số tờ bản đồ số (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số tờ bản đồ số (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số tờ bản đồ số (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội | 3.500.000 |
| thửa số tờ bản đồ (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang | 2.800.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số tờ bản đồ (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa tờ bản đồ số (52), Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư (Đường liên phố Đoài Thôn - | 3.500.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (57) (hộ ông Môn) đến thửa số tờ bản đồ số (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số tờ bản đồ (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số tờ bản đồ (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang | 2.800.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số tờ bản đồ số (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang | 2.500.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa tờ bản đồ số (52) đến phía Nam thửa số tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | 2.800.000 |
| Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh cũ (Nhà thờ Dừa) | 6.000.000 |
| Đoạn đường đê ông Đấu Từ thửa tờ bản đồ (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến | 3.500.000 |
| Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào), Tổ dân phố Xuân Nội | 3.500.000 |
| Từ thửa số đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số tờ bản đồ (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | 3.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số (27) (UBND phường) đến thửa tờ bản đồ số (28), Tổ dân phố Đoài Thôn | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh từ thửa tờ (39) đến thửa tờ | 447.000 |
| Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33) | 376.000 |
| thửa tờ (40) đến thửa tờ (34) Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương Thôn | 442.000 |
| (33) Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số Lương Thôn từ | 1.000 |
| (44) đến thửa tờ bản đồ số (45), Tổ dân phố Đoài Thôn | 416.000 |
| Đoạn đường đê sông Hoạt từ Nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi từ thửa tờ (38) đến thửa tờ (39)) Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa tờ | 360.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số (43); từ thửa tờ bản đồ số (44) đến thửa tờ bản đồ số (51) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Tổ dân phố Đoài Thôn | 422.000 |
| Thửa tờ bản đồ số (43) đến thửa tờ bản đồ số bản đồ | 49.000 |
| từ thửa tờ (25) đến thửa tờ (35) Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan | 443.000 |
| 30 3.500 | 150.000 |
| (59); Từ thửa tờ bản đồ số (59) đến thửa tờ bản đồ số (59); từ thửa tờ bản đồ số (60) đến thửa tờ bản đồ số (60), Tổ dân phố Liên Giang | 431.000 |
| số (43); từ thửa tờ bản đồ số (44) đến | 415.000 |
| thửa tờ bản đồ số (44); từ thửa tờ bản đồ số (51) đến thửa tờ bản đồ số (51); từ thửa tờ bản đồ số | 4.000 |
| Trang từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (37) Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật từ thửa tờ | 85.000 |
| Đường từ sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (40)) | 360.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 360.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 360.000 |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 480.000 |
| Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa tờ (42) đến thửa tờ (43)) | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương Thôn (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (34)) | 360.000 |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (33)) | 360.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 360.000 |
| Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (Từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (35)) | 360.000 |
| Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41) | 480.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa tờ 438(30) đến thửa tờ (36)) | 600.000 |
| Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 360.000 |
| Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 360.000 |
| Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 360.000 |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương Thôn (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (34)) | 360.000 |
| Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33)) | 360.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41)) | 360.000 |
| Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bàng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa. | 1.680.000 |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 201.000 |
| Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26)) | 72.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31)) | 80.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ (37) | 445.000 |
| Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (29)) | 106.000 |
| Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31)) | 146.000 |
| Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (25)) | 79.000 |
| Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ (30), Tổ dân phố Tây Vinh) đến đường công vụ | 438.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 298.000 |
| Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 185.000 |
| 46 360 | 153.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (316 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Sơn; thuộc Tổ dân phố số Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ | 10.173.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | 9.782.000 |
| Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | 11.739.000 |
| Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | 8.608.000 |
| Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân | 8.902.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ (ông Đằng Lan), Tổ dân | 3.600.000 |
| Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | 2.739.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | 10.565.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, | 2.282.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 4.695.000 |
| Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. | 3.522.000 |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.391.000 |
| Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3. | 3.913.000 |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số | 2.739.000 |
| Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 4.402.000 |
| Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số | 2.543.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.695.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | 2.348.000 |
| Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh | 3.913.000 |
| Phố Phan Bội Châu | 3.913.000 |
| Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | 4.565.000 |
| Đoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô và lô khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | 3.130.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 4.304.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số Đường Hồ Xuân Hương | 2.348.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây - đường Lê Chân, Tổ dân phố số số | 3.913.000 |
| Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số | 3.391.000 |
| Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. | 2.739.000 |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Ngõ cạnh số nhà nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số | 2.282.000 |
| Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, | 4.695.000 |
| Đoạn: Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô và lô khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số | 3.522.000 |
| Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 2.191.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số | 3.913.000 |
| Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số | 3.522.000 |
| Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Phố Chu Văn An : Từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 4.663.000 |
| Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dan phố | 2.739.000 |
| Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số | 4.239.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, | 6.782.000 |
| Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số | 4.239.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số | 2.739.000 |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số | 3.815.000 |
| Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 2.191.000 |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, | 3.913.000 |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | 8.478.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư còn lại Phố Lê Đình Chinh | 5.087.000 |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số | 2.504.000 |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 3.913.000 |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số (ông Cát), Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số | 2.504.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10). | 626.000 |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số | 2.348.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | 2.739.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 2.348.000 |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 2.504.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | 626.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) | 2.348.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.913.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số | 2.348.000 |
| Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số | 1.956.000 |
| Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, | 939.000 |
| Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | 5.087.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số | 3.913.000 |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, | 2.348.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | 2.504.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đén ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số | 1.409.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 3.130.000 |
| Đường dân cư mới: đoạn từ thửa đến thửa 33, tờ bản đồ số (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | 2.739.000 |
| về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng | 1.956.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số (Ngã ba nhà ông Chỉ) | 626.000 |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 2.504.000 |
| Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | 3.815.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.600.000 |
| Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | 2.478.000 |
| Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố | 326.000 |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số | 1.630.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư | 2.974.000 |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011,TDP số | 1.600.000 |
| Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số | 1.304.000 |
| Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | 4.239.000 |
| Đoạn còn lại từ Cổng nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | 1.174.000 |
| Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số (từ thửa 26, tờ đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số | 1.630.000 |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5. | 1.600.000 |
| Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | 3.522.000 |
| Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2) | 1.304.000 |
| đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính | 1.800.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112, tờ bản đồ số về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113,TDP số | 1.600.000 |
| đất số 33, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số | 1.800.000 |
| đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ | 1.800.000 |
| Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.565.000 |
| Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | 1.565.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | 3.913.000 |
| Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | 3.130.000 |
| về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số | 1.200.000 |
| thửa 110, 114, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản | 1.400.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | 1.200.000 |
| số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | 1.400.000 |
| Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | 4.040.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số | 2.400.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số | 1.040.000 |
| về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số | 1.280.000 |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số | 1.200.000 |
| về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản | 1.200.000 |
| Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | 1.000.000 |
| về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính | 1.600.000 |
| phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số Bản đồ địa chính phường | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | 1.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số | 4.200.000 |
| Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số | 3.600.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư. | 2.400.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | 1.200.000 |
| Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm y tế Bỉm Sơn | 2.323.000 |
| Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | 6.521.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số (105), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.996.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.996.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6, tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.526.000 |
| Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.526.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ (thửa tờ (104) | 2.100.000 |
| Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 2.582.000 |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | 5.087.000 |
| Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | 3.913.000 |
| Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa tờ (109), Tổ dân phố số | 4.239.000 |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số đến phố Lê Đình Kiên) | 5.087.000 |
| Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ (112) | 6.261.000 |
| Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | 3.130.000 |
| Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | 1.800.000 |
| Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.467.000 |
| Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư tầng Đường Lê Lợi | 5.511.000 |
| Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | 2.087.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60, tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.526.000 |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ (129), Tổ dân phố số | 4.695.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | 1.761.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.800.000 |
| Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 978.000 |
| Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 1.174.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 36, tờ bản đồ số (107) về phía đông đến ngã ba phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 848.000 |
| Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.663.000 |
| Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.174.000 |
| Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số | 1.467.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 1.467.000 |
| Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.174.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số | 1.956.000 |
| Phố Cao Điển Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.696.000 |
| Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.467.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.865.000 |
| Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.291.000 |
| Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | 1.878.000 |
| Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đên thửa 23, 27, tờ bản đồ số (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.878.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | 2.119.000 |
| Đoạn từ thửa tờ (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.272.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.578.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 2.296.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.526.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa tờ (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.291.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số (125), thôn Nghĩa Môn | 1.174.000 |
| Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.200.000 |
| Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.696.000 |
| Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | 1.865.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 1.865.000 |
| Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số (140), Tổ dân phố số | 978.000 |
| (139); từ thửa tờ (139) đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số | 1.330.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 978.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa tờ 152), Tổ dân phố số | 978.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 1.467.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số (127) | 1.174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành (thửa tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa tờ 133), Tổ dân phố số | 978.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa tờ (129), Tổ dân phố số | 1.800.000 |
| Đường dân cư mới: từ thửa tờ (139) về phía Tây đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số | 2.152.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số (135), Tổ dân phố số | 1.761.000 |
| Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số | 2.400.000 |
| Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa tờ (117), Tổ dân phố số | 1.369.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số | 1.761.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số | 1.330.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 978.000 |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số | 1.956.000 |
| Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số (140), Tổ dân phố số | 1.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ (ông Thế) đến tờ (ông Như), Tổ dân phố | 978.000 |
| Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số (134), Tổ dân phố số | 2.087.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường (thửa tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số | 978.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 42, tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa 74, tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 1.800.000 |
| Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số | 1.956.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số (134), Tổ dân phố số | 978.000 |
| Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số (117), Tổ dân phố số | 1.369.000 |
| Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số | 2.119.000 |
| Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa tờ (139), Tổ dân phố số | 2.119.000 |
| Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa và thửa tờ (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.120.000 |
| Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 2.087.000 |
| Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số (109) về phía Bắc đến thửa | 1.956.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa về phía Bắc đến thửa tờ (113) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 800.000 |
| Các đường còn lại của Tổ dân phố số | 800.000 |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa đến tờ (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số | 1.600.000 |
| (142) đến thửa tờ (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.400.000 |
| Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa về phía Tây đến thửa tờ (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.400.000 |
| phía Đông đến thửa tờ (100) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.120.000 |
| Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa tờ (117) đến thửa tờ (117), Tổ dân phố số | 1.467.000 |
| Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.761.000 |
| Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa tờ về phía Tây đến thửa tờ 89, Tổ dân phố | 1.043.000 |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa tờ (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 1.565.000 |
| phía Tây đến thửa tờ (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình) | 1.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố | 800.000 |
| Phố Ngô Văn Sở từ thửa tờ (107) về phía Bắc đến thửa tờ (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.120.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số | 1.435.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600.000 |
| (106) về phía Bắc đến thửa tờ (101) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.120.000 |
| Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa tờ (136) về phía Tây đến thửa tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.400.000 |
| Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số | 587.000 |
| hết khu dân cư thửa tờ (108) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.120.000 |
| phía Bắc đến thửa tờ (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.400.000 |
| (133) về phía Đông đến thửa tờ (134) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số | 1.467.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số | 978.000 |
| phía Đông đến thửa tờ (95) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án B.3 PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | 5.100.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, | 3.391.000 |
| Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Chu | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số lên Mỏ đá (hồ khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | 848.000 |
| Đoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn | 538.000 |
| Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn | 522.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | 7.826.000 |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | 3.652.000 |
| Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la Đường Trần Phú | 6.521.000 |
| Các đường lô còn lại Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | 3.400.000 |
| Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ | 1.600.000 |
| Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số | 1.174.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Dật | 1.600.000 |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số | 848.000 |
| Nam đến thửa tờ (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 1.200.000 |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây Xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | 456.000 |
| 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) Đường N5, N1, N13 | 4.800.000 |
| Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động tầng, Tổ dân phố số | 4.304.000 |
| Đoạn từ ngã Tư tầng đến thửa 19, tờ bản đồ (161), Tổ dân phố số | 4.304.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | 626.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, tờ (86) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | 800.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, | 3.913.000 |
| Đường 12, N17, N8, N3 | 3.800.000 |
| Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số (118) (nhà bà Hường) đến thửa và 122, tờ bản đồ số (118), Tổ dân phố số | 1.272.000 |
| Đường N13, N15, N16 | 4.000.000 |
| Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | 7.200.000 |
| Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số | 1.956.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số | 1.578.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số | 1.435.000 |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số | 626.000 |
| Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số | 1.291.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số | 1.630.000 |
| Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn | 848.000 |
| Đoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số | 848.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 783.000 |
| Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số | 1.174.000 |
| Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số | 1.630.000 |
| Đoạn từ thửa 69, tờ bản đồ số (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | 835.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | 3.261.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, | 626.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | 939.000 |
| Ngõ đường Trần Phú (phía Đông chợ tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | 1.793.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số | 2.446.000 |
| Đoạn từ thửa 93, 94, tờ bản đồ số (119) đến thửa 70, tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố số | 717.000 |
| Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số | 848.000 |
| Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số (141) đến hết đường, Tổ dân phố số | 1.174.000 |
| Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số | 1.291.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số (124) đến hết đường, Tổ dân phố số | 1.076.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố | 1.793.000 |
| Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số | 1.174.000 |
| Đoạn từ thửa và thửa 121, tờ bản đồ số (118) đến hết đường, Tổ dân phố số | 848.000 |
| Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18, tờ bản đồ số (167) hết khu dân cư thửa 5,8, tờ bản đồ số (167) | 848.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, tổ dan phố Đông thôn, Trường Sơn | 456.000 |
| Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số | 939.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường,TDP Trường Sơn | 626.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | 626.000 |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79, tờ bản đồ số (132)) về phía Bắc đến thửa 29, tờ bản đồ số (132), Tổ dân phố số 16. | 587.000 |
| Đoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số (152), Tổ dân phố Trường Sơn | 456.000 |
| Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa và thửa 18, tờ bản đồ số (179), Tổ dân phố Đông thôn | 626.000 |
| Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23, tờ bản đồ số (142) về phía Đông đến hết khu dân cư thửa 55, tờ bản đồ số (142), Tổ dân phố số | 456.000 |
| Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95, tờ bản đồ số 380(174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam (thửa 1, tờ bản đồ số 381(175) | 626.000 |
| Đoạn đường: Từ sau lô đường Nguyễn Xuân (thửa 10, tờ bản đồ số (142)) về phía Bắc đến sau lô đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16. | 626.000 |
| Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9, tờ bản đồ số (142), Tổ dân phố số | 522.000 |
| Đoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây | 456.000 |
| Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số (126), Tổ dân phố Trường Sơn | 509.000 |
| Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16. | 678.000 |
| Đoạn từ thửa và thửa 17, tờ bản đồ số (179) đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, Tổ dân phố Đông thôn | 470.000 |
| Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố Trường Sơn | 522.000 |
| Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số (175) | 1.291.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông thôn | 456.000 |
| Đoạn từ thửa số mảnh bản đồ (152) đến đường Trần Phú thửa mảnh bản đồ (162), Tổ dân phố số | 626.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số | 783.000 |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số (132), Tổ dân phố số | 678.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông thôn | 626.000 |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | 626.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 11, tờ bản đồ số (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 717.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Benla (đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn | 939.000 |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107, tờ bản đồ số 118) về phía Bắc đến thửa 65, tờ bản đồ số (118), Tổ dân phố số | 783.000 |
| Đoạn đường Nam Xí nghiệp cũ: Từ thửa 35,37, tờ bản đồ số (124) về phía Nam đến hết đường | 717.000 |
| Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông thôn | 456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.