Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1411 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23 tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64 tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14 tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường), Tổ dân phố số 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 82 | 3.500.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 74 | 6.000.000 |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 37 | 10.000.000 |
| Từ thửa 4 tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4 tờ bản đồ số 426 (55), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 55 | 2.800.000 |
| Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ 433 (25), Tổ dân phố Tây Vinh) đến đường công vụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 45 | 360.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ Khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3 | 5.000.000 |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 36 | 10.000.000 |
| Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 52 | 4.000.000 |
| Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 62 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 131 tờ 447 (39) đến thửa 391 tờ 441 (33)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 22 | 360.000 |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 28 | 10.000.000 |
| Từ thửa 76 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 54 tờ bản đồ số 325(119), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 71 | 2.800.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 48 | 8.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (Tổ dân phố số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 79 | 5.000.000 |
| Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 23 | 3.500.000 |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 324 (118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 43 | 3.800.000 |
| Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38 tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 30 | 3.500.000 |
| Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 36 | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 99 tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 40 | 2.500.000 |
| Từ thửa 36 tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45 tờ bản đồ số 419 (48), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 56 | 2.500.000 |
| Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm Y tế Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 15 | 8.000.000 |
| Từ thửa 81 tờ bản đồ 428 (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34 tờ bản đồ 428 (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 48 | 2.500.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 103 | 2.500.000 |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 50 | 3.500.000 |
| Từ thửa 74 tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 46 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 21 | 5.500.000 |
| Từ thửa 77 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278 tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 192 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 215 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 172 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 68 tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 70 | 3.000.000 |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 42 | 8.000.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 39 tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44 tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 46 | 3.000.000 |
| Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 69 | 2.800.000 |
| Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 76 | 4.000.000 |
| Từ thửa 42 tờ bản đồ số 319 (113) (UBND phường) đến thửa 88 tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 77 tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 58 tờ bản đồ số 113; từ thửa 80 tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 65 tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 50 tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 68 tờ bản đồ số 325(119), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 68 | 2.800.000 |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02 tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư (Đường liên phố Đoài Thôn - Điền Lư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 41 | 3.500.000 |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 101 | 3.200.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126 tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121, Tổ dân phố số 7,8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 93 | 3.000.000 |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 9 | 3.000.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 95, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 104 | 3.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51 tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 12 | 6.500.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 86 | 2.000.000 |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 87 | 4.500.000 |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 54 tờ 437 (29) đến thửa 79 tờ 433 (25)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 44 | 360.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 133 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 18 | 7.000.000 |
| Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 12 | 8.000.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112 tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 89 | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 46 | 360.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 18 | 360.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 45 tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55 | 3.500.000 |
| Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 35 | 10.000.000 |
| Đoạn đường: Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94 tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 87 tờ 439 (31) đến thửa 80 tờ 439 (31)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 36 | 360.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 52 | 7.000.000 |
| phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 56 | 3.000.000 |
| Từ thửa 61 tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71 tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84 tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22 tờ bản đồ số 357 (151), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 73 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 73 | 6.000.000 |
| Từ thửa 154 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186 tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); từ thửa 79 tờ bản đồ số 43 đến thửa 98 tờ bản đồ số 414 (43); từ thửa 149 tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193 tờ bản đồ số 422 (51) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Tổ dân phố Đoài Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 52 | 3.000.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương Thôn (từ thửa 270 tờ 442 (34) đến thửa 546 tờ 442 (34)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 27 | 360.000 |
| Đường khu dân cư phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu thửa 16 tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49 tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 61 | 4.000.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 126; ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36 tờ bản đồ số 126, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 105 | 3.000.000 |
| Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 84 | 3.000.000 |
| Từ thửa 15 tờ bản đồ số 413 (42) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 54 | 4.000.000 |
| Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 25 | 3.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 63 | 6.000.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 192 tờ 438 (30) đến thửa 298 tờ 438 (30)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 34 | 360.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 75 | 6.000.000 |
| Phố Cao Thắng: Từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 9 | 12.000.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 71 | 10.000.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 567 tờ 436 (28) đến thửa 188 tờ 436 (28)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 15 | 360.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa 180 tờ 438(30) đến thửa 39 tờ 444 (36)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 14 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 10 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (329 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 90.3 | 4.250.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 90.1 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 90.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 69.2 | 2.935.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 69.1 | 3.261.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 31.1 | 3.261.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 31.2 | 2.609.000 |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.3 | 1.060.000 |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.2 | 1.076.000 |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.1 | 1.413.000 |
| Phố Hàm Nghi | Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 21.2 | 1.223.000 |
| Phố Hàm Nghi | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 21.1 | 1.315.000 |
| Phố Lê Chân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | 3.261.000 |
| Phố Lê Chí Trực | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 45.2 | 2.609.000 |
| Phố Lê Chí Trực | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 45.1 | 3.261.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 5.2 | 1.739.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 5.1 | 2.609.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 23.1 | 2.935.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 23.2 | 2.609.000 |
| Phố Lương Văn Can | Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42.4 | 815.000 |
| Phố Lương Văn Can | Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42.1 | 815.000 |
| Phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42.2 | 815.000 |
| Phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42.3 | 815.000 |
| Phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 23.2 | 815.000 |
| Phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 23.1 | 1.554.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 20.2 | 1.076.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 20.1 | 1.766.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 30.2 | 2.609.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 30.1 | 3.261.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đoạn: Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 14.1 | 2.609.000 |
| Phố Tô Hiệu | Đoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 14.2 | 2.609.000 |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 60.2 | 815.000 |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 60.1 | 1.196.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 7.1 | 3.913.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 7.2 | 1.956.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 15.2 | 2.826.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 15.1 | 2.826.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 1.1 | 1.413.000 |
| Đường Hoàng Minh Giám (Bỉm Sơn - Nga Sơn) | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 1.2 | 1.272.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 31.1 | 424.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 31.3 | 522.000 |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 31.2 | 380.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 8.2 | 1.956.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 8.1 | 3.668.000 |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 77.2 | 3.179.000 |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 77.1 | 3.532.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.3 | 3.261.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.1 | 3.043.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2.4 | 5.435.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2.2 | 3.532.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.2 | 3.587.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.5 | 5.435.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2.3 | 3.261.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.4 | 6.521.000 |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2.1 | 3.913.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.1 | 522.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.2 | 448.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 14.2 | 978.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 14.1 | 1.359.000 |
| Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 76.1 | 1.304.000 |
| Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 76.2 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 93, 94, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 70, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 9.1 | 598.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 69, tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 9.2 | 696.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 11.1 | 1.359.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 11.2 | 897.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 12.2 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 12.1 | 1.315.000 |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 13.1 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 13.2 | 706.000 |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 13.3 | 522.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 3.3 | 1.902.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 3.1 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 3.2 | 2.282.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.1 | 1.913.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.3 | 978.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.2 | 1.565.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 16.1 | 1.494.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 16.2 | 1.076.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 16.3 | 706.000 |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Benla (đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 57.1 | 783.000 |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã ba Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 57.2 | 706.000 |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 57.3 | 522.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 7.1 | 978.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 7.2 | 706.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25.1 | 783.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18, tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25.2 | 522.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25.4 | 380.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ thửa 24 và thửa 17, tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25.3 | 391.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 2.2 | 2.826.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.4 | 7.174.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 1.2 | 4.239.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 1.4 | 4.592.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 2.1 | 3.587.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 1.1 | 5.217.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.3 | 8.152.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 1.3 | 4.239.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.1 | 9.782.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.2 | 8.804.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.2 | 2.282.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.3 | 1.902.000 |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường 12, N17, N8, N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 89.3 | 2.850.000 |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường N5, N1, N13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 89.1 | 3.600.000 |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Các đường lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 89.4 | 2.550.000 |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng quy hoạch Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường N13, N15, N16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 89.2 | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 22.1 | 7.065.000 |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 22.2 | 5.652.000 |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 22.3 | 4.239.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 8.1 | 1.060.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 163 và thửa 121, tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 8.2 | 706.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 10.1 | 522.000 |
| Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 10.2 | 706.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 63 | 1.304.000 | |
| Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ 433 (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 45 | 90.000 | |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 100, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 50 | 706.000 | |
| Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 341 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 439 (31)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 37 | 90.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 8 | 1.272.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 168, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 10 | 380.000 | |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 11 | 2.282.000 | |
| Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số 384 (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 83 | 900.000 | |
| Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 70 | 2.609.000 | |
| Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 62 | 1.956.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 12 | 1.663.000 | |
| Phố Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 17 | 3.261.000 | |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011,TDP số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 88 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 13 | 95.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 4 | 1.750.000 | |
| Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8, tờ bản đồ số 372 (166) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 79 | 1.200.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 10 | 1.467.000 | |
| Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư thửa 55, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 36 | 380.000 | |
| Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 51 | 815.000 | |
| Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 11 | 134.000 | |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 52 | 598.000 | |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 102 | 900.000 | |
| Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa 338 tờ 447 (39) đến thửa 427 tờ 449 (41)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 86 | 600.000 | |
| Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 (UBND phường), Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 69 | 960.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 40 | 815.000 | |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 82 | 1.359.000 | |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02, tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư. (Đường liên Phố Đoài thôn - Điền Lư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 41 | 408.000 | |
| Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 50 | 1.500.000 | |
| Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 19 | 1.554.000 | |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 4 tờ 445 (37) đến thửa 108 tờ 37)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 30 | 90.000 | |
| Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 327 (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số 339 (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 67 | 960.000 | |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 11, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 53 | 598.000 | |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 11 | 408.000 | |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 12 | 408.000 | |
| Từ thửa 76, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 54, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 71 | 840.000 | |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 100 | 750.000 | |
| Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 84 | 900.000 | |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa 180 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 444 (36)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 14 | 150.000 | |
| Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 88 | 900.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 9 | 1.272.000 | |
| Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dan phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 34 | 2.282.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214,tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 15 | 380.000 | |
| Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 26 | 3.886.000 | |
| Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 387 (181) đến thửa 74, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 39, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 42, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 9, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 22, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 6, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 89 | 750.000 | |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115, tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 91 | 1.200.000 | |
| Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 6 | 2.609.000 | |
| Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số 5 tờ 373 (167), Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 58 | 522.000 | |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 75 | 1.304.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55 | 1.467.000 | |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126, tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7,8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 93 | 900.000 | |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 95 | 900.000 | |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 330 tờ 436 (28) đến thửa 43 tờ 441 (33)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 19 | 90.000 | |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 22 | 2.717.000 | |
| Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 35 | 522.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94, tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 26 | 408.000 | |
| Đoạn đường đê ông Đấu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 44 | 326.000 | |
| Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18, tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8, tờ bản đồ số 373 (167) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 34 | 706.000 | |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 46 | 326.000 | |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 72 | 1.304.000 | |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213, tờ bản đồ số 324 (118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 43 | 489.000 | |
| Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa 301 tờ 442 (34) đến thửa 57 tờ 443 (35)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 26 | 90.000 | |
| Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 105 | 900.000 | |
| Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 22 | 1.223.000 | |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97, tờ bản đồ số 325 (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 47 | 435.000 | |
| Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa 446 tờ 449 (41) đến thửa 40 tờ 445 (37)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 3 | 134.000 | |
| Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 77 | 1.200.000 | |
| Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 17 | 1.630.000 | |
| Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 49 | 1.250.000 | |
| Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 42 | 598.000 | |
| Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 111 | 3.000.000 | |
| Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 21 | 652.000 | |
| Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đên thửa 23, 27, tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 33 | 1.565.000 | |
| Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 326 tờ 438 (30) đến thửa 185 tờ 438 (30)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 38 | 90.000 | |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 52 | 1.956.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Quốc Hùng) đến thửa số 76, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 19 | 380.000 | |
| Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 19 | 1.494.000 | |
| Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 97 | 900.000 | |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 50 | 1.630.000 | |
| Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 54 | 2.000.000 | |
| Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 83 | 272.000 | |
| Đường dân cư mới: đoạn từ thửa 29 đến thửa 33, tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 65 | 2.282.000 | |
| Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phạm Sư Mạnh từ thửa 10 về phía Đông đến thửa 31 tờ 221 (100) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 67 | 840.000 | |
| Đường Lê Thần Tông: Đoạn từ thửa số104, tờ bản đồ 420 (49) Vũ Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 419 (48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 33 | 489.000 | |
| Các đường, Ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, 18 và Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 54 | 380.000 | |
| Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa 18 tờ 254 (133) về phía Đông đến thửa 74 tờ 255 (134) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 75 | 600.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 51 | 2.282.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 30 | 1.386.000 | |
| Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 88 | 1.200.000 | |
| Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 58 | 1.223.000 | |
| Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 96 | 1.050.000 | |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111, tờ bản đồ số 324 (118)) về phía Bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 48 | 652.000 | |
| Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 43 | 1.766.000 | |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) Mục 1 | 7.418.000 | |
| Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa 384 tờ 442 (34) đến thửa 347 tờ 448 (40)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 10 | 134.000 | |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 159 tờ 447 (39) đến thửa 124 tờ 448 (40)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 21 | 120.000 | |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 5 | 408.000 | |
| Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 49 | 1.500.000 | |
| Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 27 | 978.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Nhật (thửa 79, tờ bản đồ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến đường công vụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 48 | 180.000 | |
| Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 89 tờ 437 (29) đến thửa 104 tờ 434 (26)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 40 | 90.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số 248 (127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 38 | 978.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 25 | 1.272.000 | |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49 | 2.087.000 | |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 44 | 1.900.000 | |
| Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 29 | 3.532.000 | |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ Ngã tư Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 6 | 408.000 | |
| Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 26 | 522.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3 | 706.000 | |
| Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 79 | 1.087.000 | |
| Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 66 | 4.239.000 | |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 77 | 1.050.000 | |
| Từ thửa 138, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số 430 (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 58 | 900.000 | |
| Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 57 | 1.956.000 | |
| Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 78 | 1.050.000 | |
| Từ lô số A17 đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 62 | 750.000 | |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 42 | 2.609.000 | |
| Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23, tờ bản đồ số 387 (181) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 84 | 1.050.000 | |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 28 | 3.179.000 | |
| Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 32 | 1.000.000 | |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 76 | 1.200.000 | |
| Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 61 | 1.630.000 | |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 201 tờ 438 (30) đến thửa 128 tờ 438 (30)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 32 | 120.000 | |
| Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 370 tờ 447 (39) đến thửa 471 tờ 447 (39)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 25 | 90.000 | |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 45 | 435.000 | |
| Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 87 | 900.000 | |
| Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 52 | 1.793.000 | |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56,tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 22 | 408.000 | |
| Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 40 | 1.826.000 | |
| Phố Ngô Văn Sở từ thửa 59 tờ 228 (107) về phía Bắc đến thửa 53 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 71 | 840.000 | |
| Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10, tờ bản đồ số 321 (115) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 66 | 1.050.000 | |
| Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 4 | 411.000 | |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số 419 (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 56 | 750.000 | |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 79 | 1.050.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa 92, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 8 | 408.000 | |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 50 tờ 436 (28) đến thửa 180 tờ 436 (28)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 17 | 90.000 | |
| Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa 260 tờ 437 (29) đến thửa 106 tờ 437 (29)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 41 | 90.000 | |
| Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 78 | 1.200.000 | |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 47 | 2.087.000 | |
| Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 64 | 1.950.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Môn) đến thửa số 15, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 37 | 408.000 | |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 108 | 2.000.000 | |
| Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 21 | 2.935.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa 97 tờ 436 (28) đến thửa 25 tờ 433 (25)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 9 | 134.000 | |
| Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 6 | 435.000 | |
| Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 424(53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145, tờ bản đồ số 424(53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 24 | 408.000 | |
| Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 106 | 780.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 47 | 1.109.000 | |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 80 | 1.050.000 | |
| Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 70 | 900.000 | |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây Xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 4 | 380.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 36 | 408.000 | |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 99 | 900.000 | |
| Đoạn từ thửa số 72, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 42 | 408.000 | |
| Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 80 | 1.087.000 | |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 55 | 1.956.000 | |
| Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 118 tờ 448 (40) đến thửa 268 tờ 448 (40)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 28 | 150.000 | |
| Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 59 | 1.223.000 | |
| Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ 438 (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 39 | 90.000 | |
| Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (cũ) (Nhà thờ Dừa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 39 | 652.000 | |
| Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 76 | 1.200.000 | |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 36 | 2.609.000 | |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 2.609.000 | |
| Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 34 | 408.000 | |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 92 | 900.000 | |
| Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23, tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64, tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14, tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 82 | 1.050.000 | |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 414(43) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 411(40), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 3 | 565.000 | |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa 395 tờ 436 (28) đến thửa 551 tờ 442 (34)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 20 | 90.000 | |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 29 | 1.630.000 | |
| Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ Ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 29 | 408.000 | |
| Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 81 | 600.000 | |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 20 | 2.038.000 | |
| Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 81 | 1.359.000 | |
| Thửa 6, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54, tờ bản đồ số 415 (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số 422 (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22, tờ bản đồ số 416 (45) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 51 | 750.000 | |
| Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304, tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 49 | 391.000 | |
| Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 24 | 1.413.000 | |
| Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 90 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 47 | 180.000 | |
| Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18 | 3.913.000 | |
| Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250 (129), Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 53 | 1.500.000 | |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 18 | 90.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 13 | 380.000 | |
| Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 12 | 504.000 | |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 21 | 783.000 | |
| Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 30 | 435.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 27 | 408.000 | |
| Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 44 | 3.261.000 | |
| Từ thửa 51, tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số 420 (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 53 | 1.050.000 | |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 50 | 2.087.000 | |
| Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 32 | 2.609.000 | |
| Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 đến thửa 249 tờ 324(118); (Tổ dân phố số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 61 | 543.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bàTrần Thị Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 18 | 380.000 | |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 103 | 750.000 | |
| Phố Nguyễn Hữu Dật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 83 | 1.200.000 | |
| Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 73 | 1.304.000 | |
| Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 38 tờ 439 (31) đến thửa 82 tờ 439 (31)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 35 | 90.000 | |
| Từ thửa 81, tờ bản đồ 428 (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34, tờ bản đồ 428 (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 48 | 342.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 63 | 489.000 | |
| Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 335 tờ 447 (39) đến thửa 154 tờ 447 (39)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 24 | 90.000 | |
| Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 19 | 3.261.000 | |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 39 | 565.000 | |
| Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 86 | 840.000 | |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 61 | 522.000 | |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 41 | 815.000 | |
| Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 62 | 870.000 | |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 74 | 600.000 | |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đén ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 56 | 1.174.000 | |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (ừt thửa 168 tờ 436 (28) đến thửa 469 tờ 436 (28)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ HÀ VINH CŨ Mục 16 | 90.000 | |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 37 | 2.609.000 | |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 84 | 1.200.000 | |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 54 | 1.630.000 | |
| Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 45 | 1.630.000 | |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 59 | 522.000 | |
| Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 64 | 1.739.000 | |
| Đoạn đường: Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HÀ LAN CŨ Mục 14 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.