Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1635 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ thửa 33, tờ bản đồ (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96, tờ bản đồ (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang | 342.000 |
| Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang | 408.000 |
| Từ thửa số đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | 408.000 |
| Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang | 408.000 |
| Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số (48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội | 489.000 |
| Đoạn đường đê ông Đấu | 326.000 |
| Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào) Tổ dân phố Xuân Nội | 408.000 |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | 840.000 |
| Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (37)) | 203.000 |
| Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số Lương thôn (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (34)) | 191.000 |
| Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương thôn (từ thửa tờ (25) đến thửa tờ (35)) | 191.000 |
| Từ thửa 138, tờ bản đồ số (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | 900.000 |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | 750.000 |
| (52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | 391.000 |
| Từ thửa 15, tờ bản đồ số (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang (từ thửa tờ (41) đến thửa tờ (37)) | 134.000 |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ cầu ông Nhân đến đê sông Hoạt (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (40)) | 134.000 |
| Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (41)) | 293.000 |
| Đoạn đường từ ông Kỷ đến ông Thái, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41)) | 134.000 |
| Từ thửa 51, tờ bản đồ số (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | 1.050.000 |
| số (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số đến thửa 98, tờ bản đồ số (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan | 900.000 |
| Đoạn đường từ cầu Quý Vinh đến đường Nhật (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (25)) | 134.000 |
| Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa tờ (38) đến thửa tờ (39)) | 470.000 |
| Đoạn đường từ Cống Đại Lợi đến ngã ba ông Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33)) | 134.000 |
| (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số (60) đến thửa 53, tờ bản đồ | 750.000 |
| thửa 54, tờ bản đồ số (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số (44) | 750.000 |
| Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (33)) | 411.000 |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (34)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31)) | 90.000 |
| Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (35)) | 90.000 |
| Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 90.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (36)) | 150.000 |
| Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (40)) | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31)) | 90.000 |
| Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa | 504.000 |
| Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 90.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ 441(33)) | 90.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 90.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (ừt thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 90.000 |
| Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 90.000 |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 120.000 |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 120.000 |
| Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa tờ (42) đến thửa tờ 451(43)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31)) | 90.000 |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (33)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 90.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (34)) | 90.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ (37)) | 90.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ 37)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (25)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (29)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26)) | 90.000 |
| Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26)) | 90.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến | 180.000 |
| Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (29)) | 90.000 |
| Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 90.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh | 180.000 |
| Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | 90.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nhật (thửa 79, tờ bản đồ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến đường công vụ | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (334 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | 23.000.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía - Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số | 14.400.000 |
| Đoạn từ ngã phố Chu Văn An đến ngã phố Bùi Thị Xuân | 25.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | 26.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | 18.000.000 |
| đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, | 10.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số | 11.200.000 |
| tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số phường Bỉm Sơn | 18.000.000 |
| Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán | 15.000.000 |
| phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số Ngọc Trạo, phường Quang | 15.000.000 |
| Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | 13.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | 30.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số | 15.000.000 |
| Từ ngã phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô và lô khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Các đường khu dân cư Bắc Công ty cổ phần cơ giới và xây lắp số nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lương Thế Vinh | 11.000.000 |
| Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ thửa 12, tờ bản đồ về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | 15.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | 10.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | 6.000.000 |
| Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô và lô khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, | 12.000.000 |
| Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | 10.000.000 |
| Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 18.000.000 |
| Đoạn từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 14.400.000 |
| Ngõ cạnh số nhà nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Phố Cao Thắng: Từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư còn lại | 12.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 11.000.000 |
| nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số | 11.000.000 |
| Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, | 16.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, | 11.000.000 |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Chu Văn An : Từ sau lô đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, | 12.000.000 |
| Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81, tờ bản đồ số về phía Nam đến phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố | 8.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | 20.000.000 |
| Đoạn từ thửa số 45, tờ bản đồ số đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số | 11.000.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 11.000.000 |
| Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân Phố số | 6.000.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn đến cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, | 6.000.000 |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số | 10.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã đường Phan Chu Chinh | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số | 11.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số đến thửa số tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đường khu dân cư: Từ phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số tờ bản đồ số (ông Cát), Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa số đến thửa số 85, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 9.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số đến thửa số 211, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 9.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA cũ) đến đường phía Nam Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, | 6.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số | 8.000.000 |
| Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số | 9.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Đoạn nối từ phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | 11.000.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước Công ty xi măng, Tổ dân Phố số 11. | 6.000.000 |
| Đoạn nối từ phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | 11.000.000 |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước Công ty xi măng cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) | 8.000.000 |
| Đoạn nối từ phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | 11.000.000 |
| Các đường còn lại trong khu dân cư | 10.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | 3.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10) | 3.000.000 |
| Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, | 4.000.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã đường Lê Lợi, Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa tờ về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Đường dân cư mới: Đoạn từ thửa đến thửa tờ bản đồ số (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | 7.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số (Ngã ba nhà ông Chỉ) | 3.000.000 |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ Khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | 10.000.000 |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa tờ bản đồ về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, tờ bản đồ số về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, tờ bản đồ số về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| số đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, tờ bản đồ số 124; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa đất số tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số (từ thửa 26, tờ đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | 6.000.000 |
| Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138, Tổ | 4.500.000 |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa đất số tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số | 4.500.000 |
| Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía Bắc Trường Mầm non Ba Đình) | 12.000.000 |
| Đoạn đường quy hoạch 18,5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | 15.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (Tổ dân phố số 2) | 5.000.000 |
| Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố | 1.500.000 |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đoạn còn lại từ cổng Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | 5.000.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, tờ bản đồ số về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | 7.000.000 |
| về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 121, Tổ | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | 3.000.000 |
| 40, 41, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản | 3.500.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số | 2.600.000 |
| 41, tờ bản đồ số 154, Tổ dân phố số 9,11 Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản | 2.500.000 |
| thửa đất số tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số về phía Đông | 3.000.000 |
| đồ số về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số | 3.200.000 |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | 3.500.000 |
| Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ bản đồ số về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124, Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | 23.241.000 |
| thửa đất số tờ bản đồ số 126; ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số về phía Tây đến thửa đất số tờ bản đồ số | 3.000.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | 3.000.000 |
| về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; từ thửa đất số tờ bản đồ số về phía Nam đến thửa đất số | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | 2.500.000 |
| Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa tờ về phía Bắc hết đường dân cư. | 4.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Trường (thửa tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| 12, tờ bản đồ số (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa phố Cổ Đam đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | 18.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| đến sau lô phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa tờ bản đồ (129), Tổ dân phố số | 15.000.000 |
| Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Đoạn từ cổng Trường Lê Quý Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ (129) đến phố Tạ Quang Bửu thửa tờ (109), Tổ dân phố số | 12.000.000 |
| Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty Xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty Xi măng Bỉm Sơn | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ thửa tờ (104) | 8.000.000 |
| Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa tờ bản đồ (112) | 20.000.000 |
| tờ bản đồ số (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố số đến phố Lê Đình Kiên) | 15.000.000 |
| Đoạn từ phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | 12.000.000 |
| Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư tầng | 20.000.000 |
| Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | 3.000.000 |
| Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | 10.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Đoạn từ thửa số tờ bản đồ số (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 4.000.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (107) về phía đông đến ngã phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ bản đồ số (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa tờ bản đồ số (106), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (107) đến phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | 4.000.000 |
| Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm Y tế Bỉm Sơn | 8.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam đến thửa tờ bản đồ số (105), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 5.500.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô phố Phạm Sư Mạnh (hộ bà Nga Tuấn thửa tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | 6.500.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | 6.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | 5.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (106) đến hết thửa tờ bản đồ số (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | 5.000.000 |
| Đường song song Đội Cấn: Từ thửa tờ bản đồ số (111) (nhà ông Am) đến thửa tờ bản đồ số (111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | 4.000.000 |
| Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | 5.000.000 |
| Đường lô 2: Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa tờ bản đồ số 247(126) về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (134), Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 2.500.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (125), thôn Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); từ đường Trần Phú đến thửa tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (127) về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến Đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối thửa tờ bản đồ số (119), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 4.000.000 |
| Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, tờ | 2.000.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ thửa tờ bản đồ số (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa tờ (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau thửa số tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.000.000 |
| bản đồ số (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 3.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số tờ bản đồ số (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | 4.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đông đến thửa tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số | 257.000 |
| Đông đến thửa tờ bản đồ số (127), Tổ dân phố số | 248.000 |
| B.2 PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | 137.000 |
| Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số tờ bản đồ số (136) về | 120.000 |
| Đông đến thửa tờ bản đồ số (127) | 248.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành (thửa tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa | 8.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (127) về phía | 38.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (134) đến | 48.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ (139) đến thửa tờ | 260.000 |
| Vũ (thửa tờ 152), Tổ dân phố số | 12.000 |
| Đường dân cư mới: từ thửa tờ (139) về phía Tây đến | 260.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (135) về phía | 55.000 |
| phía Nam đến thửa tờ bản đồ số (140), Tổ dân phố số | 261.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (135) đến | 39.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (127) đến | 99.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường (thửa tờ 133) đến cầu sắt sông Tam | 6.000 |
| Đường khu dân cư: Từ thửa tờ bản đồ số (129) về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (136), Tổ dân phố số | 250.000 |
| tờ (107) Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa tờ (107) về phía Bắc đến hết khu dân cư thửa tờ (108) | 228.000 |
| Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa tờ (117) | 11.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Tây Trường Tiểu học Lam Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số | 13.000 |
| Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa | 13.000 |
| Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa về phía Tây đến thửa tờ (111) | 49.000 |
| Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa tờ về phía Tây đến thửa tờ 89, Tổ dân phố | 98.000 |
| Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa tờ (106) về phía Bắc đến thửa tờ (101) | 222.000 |
| đến thửa tờ (117), Tổ dân phố số Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam | 13.000 |
| Đường nối đường Lê Lợi. Nam tường rào UBND phường cũ (thửa đến tờ (136)), Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Dật | 4.000.000 |
| Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | 12.000.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, tờ (86) | 2.000.000 |
| (93) về phía Tây đến thửa tờ (82) (giáp địa giới phường Ba Đình) | 3.500.000 |
| Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa tờ (92) về phía Bắc đến thửa tờ (83) | 3.500.000 |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa tờ (142) đến thửa tờ (141) | 3.500.000 |
| Đường N5, N1, N13 | 12.000.000 |
| Đường N13, N15, N16 | 10.000.000 |
| Đường 12, N17, N8, N3 | 9.500.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | 8.500.000 |
| Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa tờ (136) về phía Tây đến thửa tờ (129) | 3.500.000 |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa về phía Bắc đến thửa tờ (113) | 2.000.000 |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa tờ (86) về phía Đông đến thửa tờ (95) | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Phúc Chu | 4.000.000 |
| Các đường còn lại của Tổ dân phố số | 2.000.000 |
| Các đường lô còn lại | 8.500.000 |
| Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa tờ (86) về phía Nam đến thửa tờ (85) | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | 4.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố | 2.000.000 |
| Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | 10.000.000 |
| Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa tờ (133) về phía Đông đến thửa tờ (134) | 2.000.000 |
| Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | 12.000.000 |
| Đoạn từ thửa 93, tờ bản đồ số (119) đến thửa tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố số | 3.800.000 |
| Đoạn từ thửa và thửa tờ bản đồ số (118) đến hết đường, Tổ dân phố số | 3.800.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số lên Mỏ đá (hồ Khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | 5.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (118) (hộ bà Ngần) đến thửa tờ bản đồ số (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã tư đường Benla Đường Trần Phú | 10.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | 3.600.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, | 13.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số | 3.800.000 |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | 12.000.000 |
| Đoạn từ phía Bắc đường vào nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động tầng, Tổ dân phố số | 15.000.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động tầng đến ngã đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, | 13.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư tầng đến thửa tờ bản đồ (161), Tổ dân phố số | 15.000.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | 4.000.000 |
| Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (118) (nhà bà Hường) đến thửa và tờ bản đồ số (118), Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp suối đến ngã đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ sau thửa tờ bản đồ số (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ đường Trần Phú thửa tờ bản đồ số (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đoạn từ ngã đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, | 3.500.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| Ngõ đường Trần Phú (phía Đông chợ tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | 8.000.000 |
| Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi măng, Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa tờ bản đồ số (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (142) (nhà bà Thành) đến thửa tờ bản đồ số (142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số | 4.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (131) (nhà bà Trinh) đến thửa tờ bản đồ số (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (141) đến hết đường, Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa tờ bản đồ số 160, khu phố | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (161) đến thửa tờ bản đồ số (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số | 6.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp thửa tờ bản đồ số (124) đến hết đường, Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ đường Trần Phú thửa tờ bản đồ số (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (141) (nhà bà Quy) đến thửa tờ bản đồ số (141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông Thôn | 3.500.000 |
| Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa và thửa tờ bản đồ số (179), Tổ dân phố Đông Thôn | 4.500.000 |
| tờ bản đồ số (174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam thửa tờ bản đồ số (175) | 4.200.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường, Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ thửa số mảnh bản đồ (152) đến đường Trần Phú thửa mảnh bản đồ (162), Tổ dân phố số | 4.500.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | 6.000.000 |
| Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông Thôn | 3.500.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa tờ bản đồ số (126), Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| tờ bản đồ số (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa tờ bản đồ số (175) | 6.000.000 |
| tờ bản đồ số (114) về phía Nam đến thửa số tờ bản đồ số (125), Tổ dân phố Trường Sơn | 3.200.000 |
| Đoạn từ thửa tờ bản đồ số (126) đến phía Bắc thửa tờ bản đồ số (152), Tổ dân phố Trường Sơn | 3.500.000 |
| bản đồ số (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số | 7.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, Tổ dân phố Đông Thôn, Trường Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ cầu Trung Sơn - Sơn Tây đến thửa tờ bản đồ số (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây | 3.200.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử - Đinh Tiên Hoàng Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| Đoạn từ thửa và thửa tờ bản đồ số (179) đến cầu Trung Sơn - Sơn Tây, Tổ dân phố Đông Thôn | 4.000.000 |
| (118) Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa tờ bản đồ | 53.000 |
| số (124) về phía Tây đến thửa tờ bản đồ số (124), Tổ dân phố số | 330.000 |
| phố số Đoạn đường Nam Xí nghiệp cũ: Từ thửa tờ bản đồ số | 35.370 |
| cư (thửa tờ bản đồ số (142), Tổ dân phố số 16. Đoạn đường: Từ sau lô đường Nguyễn Xuân (thửa tờ bản đồ số (142) về phía Bắc đến sau lô đường Nguyễn | 10.000 |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa tờ bản đồ số (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số | 8.000 |
| Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa tờ bản đồ số (142), Tổ dân phố số | 348.000 |
| (124) về phía Nam đến hết đường Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa mảnh bản đồ (119) về phía Tây đến thửa 194, tờ bản đồ số | 95.000 |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa tờ bản đồ | 23.000 |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa tờ bản đồ số (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số | 97.000 |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, và Tổ dân phố Sơn Nam | 2.500.000 |
| Đường nhánh đoạn từ thửa thửa (124) đến thửa tờ (124); (Tổ dân phố số 16, 17) | 4.000.000 |
| Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | 6.500.000 |
| Đường nhánh đoạn từ thửa thửa đến thửa tờ (118); (Tổ dân phố số 17) | 4.000.000 |
| Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số tờ (167), Tổ dân phố số | 5.000.000 |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | 5.000.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa tờ bản đồ số (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | 5.500.000 |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn | 5.500.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn | 5.500.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa mảnh bản đồ (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Từ lô số A17 đến A34 thuộc MBQH khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) | 4.000.000 |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Ben la (đi mỏ nhà Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông Thôn | 2.000.000 |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa tờ bản đồ số (113) về phía Đông) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số | 3.500.000 |
| Đường khu dân cư phía Đông Công ty Trường Thành: Đoạn từ sau lô đường Nguyễn Thị Minh Khai đến thửa tờ bản đồ (131), Tổ dân phố số | 5.500.000 |
| tờ bản đồ số (166), Tổ dân phố Sơn Nam Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số | 15.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số 113; từ thửa tờ bản đồ số (113) đến thửa tờ bản đồ số (113); từ thửa tờ bản đồ số (119) đến thửa tờ bản đồ số 325(119), Tổ dân phố | 50.000 |
| tờ bản đồ số (175), Tổ dân phố Sơn Nam Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số tờ bản đồ số (174) đến thửa tờ bản đồ số (175), Tổ dân phố Sơn Nam | 380.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số (113) (UBND phường) đến thửa tờ bản đồ số (113); từ thửa tờ bản đồ số (113) | 319.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số (112); từ thửa tờ bản đồ số (103) đất UBND phường đến thửa tờ bản đồ số (104) | 310.000 |
| đến thửa tờ bản đồ số (111); từ thửa số tờ (111) | 317.000 |
| (118); từ thửa tờ bản đồ số (118) đến thửa tờ bản đồ số (118); Từ thửa tờ bản đồ số (118) đến thửa tờ bản đồ số (118); Từ thửa tờ bản đồ số | 324.000 |
| Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa tờ bản đồ số (119) (UBND phường), Tổ dân phố số | 17.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số (112) đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; từ thửa đất số tờ bản đồ số (116) | 322.000 |
| Từ thửa số tờ bản đồ số (181) đến thửa tờ bản đồ số (182); từ thửa số tờ bản đồ số (182) đến thửa tờ | 388.000 |
| Từ thửa số tờ bản đồ số (152) đến thửa tờ bản đồ số | 8.000 |
| thửa tờ bản đồ số (172), Tổ dân phố Sơn Tây Từ thửa số tờ bản đồ số (172) đến thửa tờ bản đồ số | 9.000 |
| Từ thửa số tờ bản đồ số (178) đến thửa tờ bản đồ số (178); Từ thửa số tờ bản đồ số (178) đến thửa tờ bản đồ số (178); Từ thửa số tờ bản đồ số 384(178) | 384.000 |
| (172); từ thửa số tờ bản đồ số (172) đến thửa tờ bản đồ số (182), Tổ dân phố Sơn Tây | 378.000 |
| tờ bản đồ số (168), Tổ dân phố số | 15.000 |
| dân phố Đông Thôn Đường Hà Văn Ban: từ thửa tờ bản đồ số (172) đến | 378.000 |
| bản đồ số (182); từ thửa số tờ bản đồ số (182) đến thửa tờ bản đồ số (182); từ thửa số tờ bản đồ số (182) đến thửa tờ bản đồ số (182), Tổ dân phố Sơn Tây | 22.000 |
| Từ thửa số tờ bản đồ số (152) thửa tờ bản đồ số (151); từ thửa số tờ bản đồ số (162) đến thửa tờ bản | 23.000 |
| Từ thửa số tờ bản đồ số (188) đến thửa tờ bản đồ số (189); Từ thửa số tờ bản đồ số (188) đến thửa tờ bản đồ số (188); từ thửa số tờ bản đồ số (187) | 394.000 |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài Thôn Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài Thôn đến ngã đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư | 3.000 |
| (152); Từ thửa số tờ bản đồ số (168) đến thửa | 374.000 |
| Anh Cao) đến thửa sô tờ bản đồ số (44) (hộ ông Tống | 415.000 |
| Thị Hường), Tổ dân phố Đoài Thôn Đoạn đường: Từ thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ ông Tống Quốc Hùng) đến thửa số tờ bản đồ số (44) (hộ bà | 415.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.