Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1635 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bỉm Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| B.5 XÃ HÀ VINH CŨ | 112.000 |
| Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 448.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 188.000 |
| Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương thôn từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (34)) | 436.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 438.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ 37)) | 108.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (41) | 389.000 |
| Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 447.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (ừt thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 469.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa tờ (37) đến thửa tờ (37)) | 445.000 |
| Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (28)) | 180.000 |
| Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (40)) | 448.000 |
| Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa tờ (42) đến thửa tờ 451(43)) | 186.000 |
| Đường từ Sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa tờ (40) đến thửa tờ (40)) | 448.000 |
| Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (33)) | 441.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31)) | 439.000 |
| Đường từ quán ông Cuộn đến nhà ông Nghinh (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (35)) | 301.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương thôn (từ thửa tờ (34) đến thửa tờ (34)) | 442.000 |
| Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 128.000 |
| Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31)) | 439.000 |
| Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa tờ (39) đến thửa tờ (39)) | 447.000 |
| Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (36)) | 180.000 |
| Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa tờ (31) đến thửa tờ (31)) | 439.000 |
| Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (30)) | 438.000 |
| Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26)) | 434.000 |
| Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (26)) | 104.000 |
| Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (25)) | 433.000 |
| Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (30) đến thửa tờ (31)) | 39.000 |
| Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa tờ (28) đến thửa tờ (29)) | 437.000 |
| Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | 438.000 |
| B.5 XÃ HÀ VINH CŨ | 113.000 |
| Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | 433.000 |
| Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa tờ (29) đến thửa tờ (29)) | 437.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.