Bảng giá đất Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
4482 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/12.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla là 39.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng - Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (294 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Đức Thắng | Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà) | 1.000.000 | ||
| Tôn Đức Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Tôn Đức Thắng Dưới 50m | Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long Dưới 50m | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Tôn Đức Thắng Dưới 50m | Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Tôn Đức Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long Từ 50m đến dưới 100m | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Tôn Đức Thắng Dưới 50m | Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp Dưới 50m Mục 216 | 3.750.000 | 1.950.000 | |
| Tôn Đức Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp Từ 50m đến dưới 100m Mục 216 | 3.000.000 | 1.560.000 | |
| Tôn Đức Thắng Dưới 50m | Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà) Dưới 50m | 950.000 | 900.000 | |
| Tôn Đức Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà) Từ 50m đến dưới 100m | 760.000 | 720.000 | |
| Tăng Bạt Hổ | Toàn bộ Mục 94 | 6.000.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 94 | 4.500.000 | 2.340.000 | |
| Tăng Bạt Hổ Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 94 | 3.600.000 | 1.870.000 | |
| Tạ Quang Bửu | Toàn bộ Mục 16 | 6.000.000 | ||
| Tạ Quang Bửu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 16 | 4.500.000 | 2.340.000 | |
| Tạ Quang Bửu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 16 | 3.600.000 | 1.870.000 | |
| Tản Đà | Toàn bộ Mục 58 | 3.150.000 | ||
| Tản Đà Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 58 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Tản Đà Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 58 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Tố Hữu | Toàn bộ Mục 112 | 15.000.000 | ||
| Tố Hữu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 112 | 6.600.000 | 3.300.000 | |
| Tố Hữu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 112 | 5.280.000 | 2.640.000 | |
| Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo) Tỉnh lộ 671 | Tỉnh lộ 671 | 1.000.000 | ||
| Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo) Tỉnh lộ 671 › Dưới 50m | Tỉnh lộ 671 › Dưới 50m Dưới 50m | 950.000 | 900.000 | |
| Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo) Tỉnh lộ 671 › Từ 50m đến dưới 100m | Tỉnh lộ 671 › Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m | 760.000 | 720.000 | |
| U Re | Lê Văn Hiến - Trường Chinh Mục 192 | 7.100.000 | ||
| U Re | Trường Chinh - Duy Tân | 9.100.000 | ||
| U Re Từ 50m đến dưới 100m | Lê Văn Hiến - Trường Chinh Từ 50m đến dưới 100m Mục 192 | 4.260.000 | 2.220.000 | |
| U Re Dưới 50m | Trường Chinh - Duy Tân Dưới 50m | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| U Re Dưới 50m | Lê Văn Hiến - Trường Chinh Dưới 50m Mục 192 | 5.330.000 | 2.770.000 | |
| U Re Từ 50m đến dưới 100m | Trường Chinh - Duy Tân Từ 50m đến dưới 100m | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Võ Nguyên Giáp | Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) | 1.500.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm Mục 79 | 6.000.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ | 3.150.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín | 3.150.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum | 2.300.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm | 1.000.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) Từ 50m đến dưới 100m | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm Dưới 50m | 950.000 | 900.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) Dưới 50m | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ Dưới 50m | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín Từ 50m đến dưới 100m | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm Dưới 50m Mục 79 | 4.500.000 | 2.340.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ Từ 50m đến dưới 100m | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín Dưới 50m | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Dưới 50m | Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm Từ 50m đến dưới 100m Mục 79 | 3.600.000 | 1.870.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Võ Nguyên Giáp Từ 50m đến dưới 100m | Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm Từ 50m đến dưới 100m | 760.000 | 720.000 | |
| Võ Thị Sáu | Toàn bộ Mục 197 | 3.150.000 | ||
| Võ Thị Sáu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 197 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Võ Thị Sáu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 197 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Võ Văn Dũng | Toàn bộ Mục 54 | 5.000.000 | ||
| Võ Văn Dũng Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 54 | 3.000.000 | 1.560.000 | |
| Võ Văn Dũng Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 54 | 3.750.000 | 1.950.000 | |
| Võ Văn Tần | Toàn bộ Mục 205 | 1.000.000 | ||
| Võ Văn Tần Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 205 | 950.000 | 900.000 | |
| Võ Văn Tần Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 205 | 760.000 | 720.000 | |
| Văn Cao | Toàn bộ Mục 23 | 1.500.000 | ||
| Văn Cao Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 23 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Văn Cao Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 23 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Vương Thừa Vũ | Toàn Tuyến Mục 272 | 3.150.000 | ||
| Vương Thừa Vũ Dưới 50m | Toàn Tuyến Dưới 50m Mục 272 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Vương Thừa Vũ Từ 50m đến dưới 100m | Toàn Tuyến Từ 50m đến dưới 100m Mục 272 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Wừu | Toàn bộ Mục 276 | 2.300.000 | ||
| Wừu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 276 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Wừu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 276 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Xuân Diệu | Toàn bộ Mục 47 | 3.150.000 | ||
| Xuân Diệu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 47 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Xuân Diệu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 47 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Y Bó | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Mục 12 | 9.100.000 | ||
| Y Bó Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Từ 50m đến dưới 100m Mục 12 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Y Bó Dưới 50m | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Dưới 50m Mục 12 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Y Chở | Toàn bộ Mục 37 | 1.000.000 | ||
| Y Chở Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 37 | 760.000 | 720.000 | |
| Y Chở Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 37 | 950.000 | 900.000 | |
| Y Nhất | Toàn bộ Mục 171 | 1.500.000 | ||
| Y Nhất Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 171 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Y Nhất Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 171 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Y Đôn | Toàn bộ Mục 76 | 1.500.000 | ||
| Y Đôn Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 76 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Y Đôn Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 76 | 1.140.000 | 1.220.000 | |
| Yết Kiêu | Toàn bộ Mục 130 | 4.100.000 | ||
| Yết Kiêu Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 130 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Yết Kiêu Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 130 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Âu Cơ | Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ Mục 38 | 4.100.000 | ||
| Âu Cơ | Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân | 2.300.000 | ||
| Âu Cơ Từ 50m đến dưới 100m | Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Âu Cơ Từ 50m đến dưới 100m | Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ Từ 50m đến dưới 100m Mục 38 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Âu Cơ Dưới 50m | Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ Dưới 50m Mục 38 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Âu Cơ Dưới 50m | Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Ông Ích Khiêm | Toàn bộ Mục 124 | 5.000.000 | ||
| Ông Ích Khiêm Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 124 | 3.000.000 | 1.560.000 | |
| Ông Ích Khiêm Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 124 | 3.750.000 | 1.950.000 | |
| Đinh Công Tráng | Duy Tân - Ngô Thì Nhậm Mục 245 | 4.100.000 | ||
| Đinh Công Tráng | Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh | 5.000.000 | ||
| Đinh Công Tráng | Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng | 1.000.000 | ||
| Đinh Công Tráng Từ 50m đến dưới 100m | Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng Từ 50m đến dưới 100m | 760.000 | 720.000 | |
| Đinh Công Tráng Dưới 50m | Duy Tân - Ngô Thì Nhậm Dưới 50m Mục 245 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đinh Công Tráng Từ 50m đến dưới 100m | Duy Tân - Ngô Thì Nhậm Từ 50m đến dưới 100m Mục 245 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đinh Công Tráng Dưới 50m | Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh Dưới 50m | 3.750.000 | 1.950.000 | |
| Đinh Công Tráng Từ 50m đến dưới 100m | Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh Từ 50m đến dưới 100m | 3.000.000 | 1.560.000 | |
| Đinh Công Tráng Dưới 50m | Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng Dưới 50m | 950.000 | 900.000 | |
| Đinh Gia Khánh | Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường | 1.500.000 | ||
| Đinh Gia Khánh | Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây Mục 122 | 2.300.000 | ||
| Đinh Gia Khánh Từ 50m đến dưới 100m | Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây Từ 50m đến dưới 100m Mục 122 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đinh Gia Khánh Dưới 50m | Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường Dưới 50m | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đinh Gia Khánh Dưới 50m | Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây Dưới 50m Mục 122 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đinh Gia Khánh Từ 50m đến dưới 100m | Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường Từ 50m đến dưới 100m | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đinh Núp | Toàn bộ Mục 177 | 1.500.000 | ||
| Đinh Núp Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 177 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đinh Núp Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 177 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng | Toàn bộ Mục 99 | 2.300.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 99 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đinh Tiên Hoàng Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 99 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đoàn Khuê | Toàn bộ Mục 125 | 1.500.000 | ||
| Đoàn Khuê Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 125 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đoàn Khuê Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 125 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đoàn Thị Điểm | Lê Lợi - Bà Triệu | 15.000.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi | 18.000.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Bà Triệu - Hết | 12.500.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Mục 67 | 25.200.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm Từ 50m đến dưới 100m | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Từ 50m đến dưới 100m | 5.530.000 | 2.660.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Từ 50m đến dưới 100m | Lê Lợi - Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | 5.280.000 | 2.640.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Từ 50m đến dưới 100m | Bà Triệu - Hết Từ 50m đến dưới 100m | 4.900.000 | 2.500.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Dưới 50m | Bà Triệu - Hết Dưới 50m | 6.130.000 | 3.130.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Dưới 50m | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Dưới 50m Mục 67 | 7.310.000 | 4.030.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Từ 50m đến dưới 100m | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Từ 50m đến dưới 100m Mục 67 | 5.850.000 | 3.230.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Dưới 50m | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Dưới 50m | 6.910.000 | 3.330.000 | |
| Đoàn Thị Điểm Dưới 50m | Lê Lợi - Bà Triệu Dưới 50m | 6.600.000 | 3.300.000 | |
| Đàm Quang Trung | Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy Mục 255 | 9.100.000 | ||
| Đàm Quang Trung Dưới 50m | Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy Dưới 50m Mục 255 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đàm Quang Trung Từ 50m đến dưới 100m | Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy Từ 50m đến dưới 100m Mục 255 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đào Duy Anh | Toàn bộ Mục 3 | 2.300.000 | ||
| Đào Duy Anh Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 3 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đào Duy Anh Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 3 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đào Duy Từ | Nguyễn Huệ - Bắc Kạn Mục 258 | 9.100.000 | ||
| Đào Duy Từ | Bắc Kạn - Bà Triệu | 10.800.000 | ||
| Đào Duy Từ | Bà Triệu - Cao Bá Quát | 6.000.000 | ||
| Đào Duy Từ | Trường Chinh - Hết | 3.150.000 | ||
| Đào Duy Từ | Cao Bá Quát - Trường Chinh | 4.100.000 | ||
| Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | Trường Chinh - Hết Từ 50m đến dưới 100m | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đào Duy Từ Dưới 50m | Bà Triệu - Cao Bá Quát Dưới 50m | 4.500.000 | 2.340.000 | |
| Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | Nguyễn Huệ - Bắc Kạn Từ 50m đến dưới 100m Mục 258 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | Bắc Kạn - Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | 4.520.000 | 2.320.000 | |
| Đào Duy Từ Dưới 50m | Bắc Kạn - Bà Triệu Dưới 50m | 5.650.000 | 2.890.000 | |
| Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | Bà Triệu - Cao Bá Quát Từ 50m đến dưới 100m | 3.600.000 | 1.870.000 | |
| Đào Duy Từ Dưới 50m | Cao Bá Quát - Trường Chinh Dưới 50m | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | Cao Bá Quát - Trường Chinh Từ 50m đến dưới 100m | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đào Duy Từ Dưới 50m | Nguyễn Huệ - Bắc Kạn Dưới 50m Mục 258 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đào Duy Từ Dưới 50m | Trường Chinh - Hết Dưới 50m | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đào Đình Luyện | Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy Mục 148 | 10.800.000 | ||
| Đào Đình Luyện Dưới 50m | Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy Dưới 50m Mục 148 | 5.650.000 | 2.890.000 | |
| Đào Đình Luyện Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy Từ 50m đến dưới 100m Mục 148 | 4.520.000 | 2.320.000 | |
| Đường Bê tông | Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông) Mục 297 | 1.500.000 | ||
| Đường Bê tông Từ 50m đến dưới 100m | Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông) Từ 50m đến dưới 100m Mục 297 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đường Bê tông Dưới 50m | Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông) Dưới 50m Mục 297 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đường Kè Dã Tượng | Mục 298 | 3.150.000 | ||
| Đường Kè Dã Tượng Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 298 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đường Kè Dã Tượng Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 298 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài) | Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh | 10.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài) Dưới 50m | Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh Dưới 50m | 5.650.000 | 2.890.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài) Từ 50m đến dưới 100m | Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh Từ 50m đến dưới 100m | 4.520.000 | 2.320.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi | Mục 291 | 2.300.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 291 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 291 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ) | Đường QH số 1 Mục 284 | 6.000.000 | ||
| Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ) Từ 50m đến dưới 100m | Đường QH số 1 Từ 50m đến dưới 100m Mục 284 | 3.600.000 | 1.870.000 | |
| Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ) Dưới 50m | Đường QH số 1 Dưới 50m Mục 284 | 4.500.000 | 2.340.000 | |
| Đường QH số 2 | Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê Mục 293 | 2.300.000 | ||
| Đường QH số 2 Từ 50m đến dưới 100m | Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê Từ 50m đến dưới 100m Mục 293 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường QH số 2 Dưới 50m | Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê Dưới 50m Mục 293 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường Quy hoạch số 2 | Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà Mục 301 | 4.100.000 | ||
| Đường Quy hoạch số 2 | Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết | 4.100.000 | ||
| Đường Quy hoạch số 2 Dưới 50m | Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết Dưới 50m | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đường Quy hoạch số 2 Từ 50m đến dưới 100m | Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà Từ 50m đến dưới 100m Mục 301 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đường Quy hoạch số 2 Dưới 50m | Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà Dưới 50m Mục 301 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đường Quy hoạch số 2 Từ 50m đến dưới 100m | Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết Từ 50m đến dưới 100m | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố | Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp) Mục 299 | 2.300.000 | ||
| Đường Vào khu TTHC thành phố | Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố) | 2.300.000 | ||
| Đường Vào khu TTHC thành phố | Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân | 2.300.000 | ||
| Đường Vào khu TTHC thành phố Dưới 50m | Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố) Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố Từ 50m đến dưới 100m | Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố Dưới 50m | Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố) Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố Từ 50m đến dưới 100m | Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp) Từ 50m đến dưới 100m Mục 299 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường Vào khu TTHC thành phố Dưới 50m | Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp) Dưới 50m Mục 299 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc | Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết | 3.150.000 | ||
| Đường bao khu dân cư phía Bắc | Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài) | 4.100.000 | ||
| Đường bao khu dân cư phía Bắc | Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An | 7.100.000 | ||
| Đường bao khu dân cư phía Bắc | Đoạn đường thuộc phường Kontum Mục 282 | 1.500.000 | ||
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Dưới 50m | Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài) Dưới 50m | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Dưới 50m | Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An Dưới 50m | 5.330.000 | 2.770.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Từ 50m đến dưới 100m | Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài) Từ 50m đến dưới 100m | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Từ 50m đến dưới 100m | Đoạn đường thuộc phường Kontum Từ 50m đến dưới 100m Mục 282 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Dưới 50m | Đoạn đường thuộc phường Kontum Dưới 50m Mục 282 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết Từ 50m đến dưới 100m | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Từ 50m đến dưới 100m | Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An Từ 50m đến dưới 100m | 4.260.000 | 2.220.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Bắc Dưới 50m | Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết Dưới 50m | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Nam | Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla Mục 288 | 2.300.000 | ||
| Đường bao khu dân cư phía Nam Từ 50m đến dưới 100m | Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla Từ 50m đến dưới 100m Mục 288 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường bao khu dân cư phía Nam Dưới 50m | Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla Dưới 50m Mục 288 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24 | Mục 289 | 3.150.000 | ||
| Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24 Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 289 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24 Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 289 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng | Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung Mục 217 | 1.000.000 | ||
| Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung Từ 50m đến dưới 100m Mục 217 | 760.000 | 720.000 | |
| Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng Dưới 50m | Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung Dưới 50m Mục 217 | 950.000 | 900.000 | |
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên | Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Mục 312 | 1.000.000 | ||
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên | Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Mục 311 | 1.000.000 | ||
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Từ 50m đến dưới 100m | Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Từ 50m đến dưới 100m Mục 311 | 760.000 | 720.000 | |
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Từ 50m đến dưới 100m | Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Từ 50m đến dưới 100m Mục 312 | 760.000 | 720.000 | |
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Dưới 50m | Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Dưới 50m Mục 312 | 950.000 | 900.000 | |
| Đường nhựa Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Dưới 50m | Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa Dưới 50m Mục 311 | 950.000 | 900.000 | |
| Đường nội bộ | Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla Mục 283 | 2.300.000 | ||
| Đường nội bộ Dưới 50m | Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla Dưới 50m Mục 283 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường nội bộ Từ 50m đến dưới 100m | Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla Từ 50m đến dưới 100m Mục 283 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường nội bộ trong khu FLC | Mục 294 | 12.500.000 | ||
| Đường nội bộ trong khu FLC Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 294 | 4.900.000 | 2.500.000 | |
| Đường nội bộ trong khu FLC Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 294 | 6.130.000 | 3.130.000 | |
| Đường quy hoạch | Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm Mục 286 | 1.500.000 | ||
| Đường quy hoạch | Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum Mục 287 | 3.150.000 | ||
| Đường quy hoạch | Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ Mục 285 | 3.150.000 | ||
| Đường quy hoạch Dưới 50m | Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ Dưới 50m Mục 285 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đường quy hoạch Từ 50m đến dưới 100m | Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm Từ 50m đến dưới 100m Mục 286 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đường quy hoạch Từ 50m đến dưới 100m | Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum Từ 50m đến dưới 100m Mục 287 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đường quy hoạch Dưới 50m | Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum Dưới 50m Mục 287 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đường quy hoạch Từ 50m đến dưới 100m | Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ Từ 50m đến dưới 100m Mục 285 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đường quy hoạch Dưới 50m | Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm Dưới 50m Mục 286 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9 | Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2 Mục 280 | 1.500.000 | ||
| Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9 Dưới 50m | Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2 Dưới 50m Mục 280 | 1.430.000 | 1.350.000 | |
| Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9 Từ 50m đến dưới 100m | Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2 Từ 50m đến dưới 100m Mục 280 | 1.140.000 | 1.080.000 | |
| Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng) | Mục 303 | 2.300.000 | ||
| Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng) Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 303 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng) Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 303 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường quy hoạch số 6 | Khu QH nhà máy bia (cũ) Mục 281 | 5.000.000 | ||
| Đường quy hoạch số 6 Từ 50m đến dưới 100m | Khu QH nhà máy bia (cũ) Từ 50m đến dưới 100m Mục 281 | 3.000.000 | 1.560.000 | |
| Đường quy hoạch số 6 Dưới 50m | Khu QH nhà máy bia (cũ) Dưới 50m Mục 281 | 3.750.000 | 1.950.000 | |
| Đường tránh Kè Quốc lộ 24 | Mục 300 | 2.300.000 | ||
| Đường tránh Kè Quốc lộ 24 Từ 50m đến dưới 100m | Từ 50m đến dưới 100m Từ 50m đến dưới 100m Mục 300 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đường tránh Kè Quốc lộ 24 Dưới 50m | Dưới 50m Dưới 50m Mục 300 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Dung | Toàn bộ Mục 52 | 9.100.000 | ||
| Đặng Dung Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 52 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đặng Dung Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 52 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đặng Thai Mai | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan Mục 152 | 9.100.000 | ||
| Đặng Thai Mai Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan Từ 50m đến dưới 100m Mục 152 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đặng Thai Mai Dưới 50m | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan Dưới 50m Mục 152 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đặng Thái Thuyến | Trần Khánh Dư - Dã Tượng Mục 231 | 4.100.000 | ||
| Đặng Thái Thuyến | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết | 2.300.000 | ||
| Đặng Thái Thuyến | Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến | 2.300.000 | ||
| Đặng Thái Thuyến | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật | 2.300.000 | ||
| Đặng Thái Thuyến Dưới 50m | Trần Khánh Dư - Dã Tượng Dưới 50m Mục 231 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Dưới 50m | Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Từ 50m đến dưới 100m | Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Từ 50m đến dưới 100m | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Dưới 50m | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Từ 50m đến dưới 100m | Trần Khánh Dư - Dã Tượng Từ 50m đến dưới 100m Mục 231 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Dưới 50m | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật Dưới 50m | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Thái Thuyến Từ 50m đến dưới 100m | Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đặng Thái Thân | Toàn bộ Mục 213 | 2.300.000 | ||
| Đặng Thái Thân Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 213 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đặng Thái Thân Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 213 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Tiến Đông | Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla | 3.150.000 | ||
| Đặng Tiến Đông | Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla Mục 72 | 4.100.000 | ||
| Đặng Tiến Đông Dưới 50m | Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla Dưới 50m | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đặng Tiến Đông Từ 50m đến dưới 100m | Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla Từ 50m đến dưới 100m | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đặng Tiến Đông Dưới 50m | Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla Dưới 50m Mục 72 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đặng Tiến Đông Từ 50m đến dưới 100m | Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla Từ 50m đến dưới 100m Mục 72 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đặng Trần Côn | Toàn bộ Mục 39 | 4.100.000 | ||
| Đặng Trần Côn Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 39 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đặng Trần Côn Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 39 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đặng Tất | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông Mục 207 | 2.300.000 | ||
| Đặng Tất Dưới 50m | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông Dưới 50m Mục 207 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Tất Từ 50m đến dưới 100m | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông Từ 50m đến dưới 100m Mục 207 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đặng Xuân Phong | Đinh Công Tráng - Hết Mục 181 | 2.300.000 | ||
| Đặng Xuân Phong Dưới 50m | Đinh Công Tráng - Hết Dưới 50m Mục 181 | 1.840.000 | 1.500.000 | |
| Đặng Xuân Phong Từ 50m đến dưới 100m | Đinh Công Tráng - Hết Từ 50m đến dưới 100m Mục 181 | 1.470.000 | 1.200.000 | |
| Đống Đa | Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong Mục 57 | 3.150.000 | ||
| Đống Đa | Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 | 9.100.000 | ||
| Đống Đa Từ 50m đến dưới 100m | Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong Từ 50m đến dưới 100m Mục 57 | 2.020.000 | 1.260.000 | |
| Đống Đa Từ 50m đến dưới 100m | Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 Từ 50m đến dưới 100m | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đống Đa Dưới 50m | Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 Dưới 50m | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đống Đa Dưới 50m | Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong Dưới 50m Mục 57 | 2.520.000 | 1.580.000 | |
| Đồng Nai | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla Mục 158 | 4.100.000 | ||
| Đồng Nai Dưới 50m | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla Dưới 50m Mục 158 | 3.080.000 | 1.600.000 | |
| Đồng Nai Từ 50m đến dưới 100m | Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla Từ 50m đến dưới 100m Mục 158 | 2.460.000 | 1.280.000 | |
| Đỗ Ngọc Thạch | Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương Mục 208 | 9.100.000 | ||
| Đỗ Ngọc Thạch Dưới 50m | Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương Dưới 50m Mục 208 | 5.190.000 | 2.660.000 | |
| Đỗ Ngọc Thạch Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương Từ 50m đến dưới 100m Mục 208 | 4.150.000 | 2.130.000 | |
| Đỗ Nhuận | Hùng Vương - Đống Đa Mục 173 | 7.100.000 | ||
| Đỗ Nhuận Dưới 50m | Hùng Vương - Đống Đa Dưới 50m Mục 173 | 5.330.000 | 2.770.000 | |
| Đỗ Nhuận Từ 50m đến dưới 100m | Hùng Vương - Đống Đa Từ 50m đến dưới 100m Mục 173 | 4.260.000 | 2.220.000 | |
| Đỗ Xuân Hợp | Toàn bộ Mục 103 | 7.100.000 | ||
| Đỗ Xuân Hợp Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 103 | 4.260.000 | 2.220.000 | |
| Đỗ Xuân Hợp Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 103 | 5.330.000 | 2.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| A Dừa | URe - Hàm Nghi | 945.000 | ||
| A Dừa | Trần Phú - URe Mục 50 | 1.230.000 | ||
| A Dừa Từ 50m đến dưới 100m | Trần Phú - URe Từ 50m đến dưới 100m Mục 50 | 738.000 | 384.000 | |
| A Dừa Dưới 50m | URe - Hàm Nghi Dưới 50m | 756.000 | 474.000 | |
| A Dừa Dưới 50m | Trần Phú - URe Dưới 50m Mục 50 | 924.000 | 480.000 | |
| A Dừa Từ 50m đến dưới 100m | URe - Hàm Nghi Từ 50m đến dưới 100m | 606.000 | 378.000 | |
| A Gió | Toàn bộ Mục 80 | 450.000 | ||
| A Gió Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 80 | 342.000 | 324.000 | |
| A Gió Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 80 | 429.000 | 405.000 | |
| A Khanh | Toàn bộ Mục 121 | 450.000 | ||
| A Khanh Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 121 | 429.000 | 405.000 | |
| A Khanh Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 121 | 342.000 | 324.000 | |
| A Ninh | Toàn bộ Mục 175 | 690.000 | ||
| A Ninh Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 175 | 441.000 | 360.000 | |
| A Ninh Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 175 | 552.000 | 450.000 | |
| An Dương Vương | Toàn bộ Mục 273 | 450.000 | ||
| An Dương Vương Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 273 | 429.000 | 405.000 | |
| An Dương Vương Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 273 | 342.000 | 324.000 | |
| Ba Đình | Toàn bộ Mục 69 | 4.500.000 | ||
| Ba Đình Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 69 | 1.584.000 | 792.000 | |
| Ba Đình Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 69 | 1.980.000 | 990.000 | |
| Bà Huyện Thanh Quan | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Mục 186 | 2.730.000 | ||
| Bà Huyện Thanh Quan Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Từ 50m đến dưới 100m Mục 186 | 1.245.000 | 639.000 | |
| Bà Huyện Thanh Quan Dưới 50m | Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa Dưới 50m Mục 186 | 1.557.000 | 798.000 | |
| Bà Triệu | Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ | 4.500.000 | ||
| Bà Triệu | Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết | 1.800.000 | ||
| Bà Triệu | Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong | 7.560.000 | ||
| Bà Triệu | Lê Hồng Phong - Trần Phú | 6.510.000 | ||
| Bà Triệu | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân | 5.400.000 | ||
| Bà Triệu | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng Mục 247 | 6.510.000 | ||
| Bà Triệu Dưới 50m | Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong Dưới 50m | 2.193.000 | 1.209.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Lê Hồng Phong - Trần Phú Từ 50m đến dưới 100m | 1.707.000 | 885.000 | |
| Bà Triệu Dưới 50m | Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ Dưới 50m | 1.980.000 | 990.000 | |
| Bà Triệu Dưới 50m | Lê Hồng Phong - Trần Phú Dưới 50m | 2.136.000 | 1.107.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong Từ 50m đến dưới 100m | 1.755.000 | 969.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng Từ 50m đến dưới 100m Mục 247 | 1.707.000 | 885.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết Từ 50m đến dưới 100m | 1.080.000 | 561.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Từ 50m đến dưới 100m | 1.659.000 | 798.000 | |
| Bà Triệu Dưới 50m | Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân Dưới 50m | 2.073.000 | 999.000 | |
| Bà Triệu Từ 50m đến dưới 100m | Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ Từ 50m đến dưới 100m | 1.584.000 | 792.000 | |
| Bà Triệu Dưới 50m | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng Dưới 50m Mục 247 | 2.136.000 | 1.107.000 | |
| Bà Triệu Dưới 50m | Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết Dưới 50m | 1.350.000 | 702.000 | |
| Bùi Công Trừng | Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) Mục 257 | 450.000 | ||
| Bùi Công Trừng Dưới 50m | Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) Dưới 50m Mục 257 | 429.000 | 405.000 | |
| Bùi Công Trừng Từ 50m đến dưới 100m | Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) Từ 50m đến dưới 100m Mục 257 | 342.000 | 324.000 | |
| Bùi Hữu Nghĩa | Toàn bộ Mục 164 | 945.000 | ||
| Bùi Hữu Nghĩa Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 164 | 756.000 | 474.000 | |
| Bùi Hữu Nghĩa Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 164 | 606.000 | 378.000 | |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám Mục 277 | 4.500.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền | 3.750.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Dưới 50m | Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền Dưới 50m | 1.839.000 | 939.000 | |
| Bùi Thị Xuân Từ 50m đến dưới 100m | Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền Từ 50m đến dưới 100m | 1.470.000 | 750.000 | |
| Bùi Thị Xuân Dưới 50m | Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám Dưới 50m Mục 277 | 1.980.000 | 990.000 | |
| Bùi Thị Xuân Từ 50m đến dưới 100m | Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám Từ 50m đến dưới 100m Mục 277 | 1.584.000 | 792.000 | |
| Bùi Văn Nê | Toàn bộ Mục 159 | 945.000 | ||
| Bùi Văn Nê Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 159 | 606.000 | 378.000 | |
| Bùi Văn Nê Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 159 | 756.000 | 474.000 | |
| Bùi Xuân Phái | Toàn bộ Mục 179 | 1.500.000 | ||
| Bùi Xuân Phái Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 179 | 900.000 | 468.000 | |
| Bùi Xuân Phái Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 179 | 1.125.000 | 585.000 | |
| Bùi Đạt | Lê Viết Lượng - Bắc Kạn | 690.000 | ||
| Bùi Đạt | Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng Mục 63 | 945.000 | ||
| Bùi Đạt Dưới 50m | Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng Dưới 50m Mục 63 | 756.000 | 474.000 | |
| Bùi Đạt Dưới 50m | Lê Viết Lượng - Bắc Kạn Dưới 50m | 552.000 | 450.000 | |
| Bùi Đạt Từ 50m đến dưới 100m | Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng Từ 50m đến dưới 100m Mục 63 | 606.000 | 378.000 | |
| Bùi Đạt Từ 50m đến dưới 100m | Lê Viết Lượng - Bắc Kạn Từ 50m đến dưới 100m | 441.000 | 360.000 | |
| Bạch Thái Bưởi | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai Mục 15 | 2.730.000 | ||
| Bạch Thái Bưởi Dưới 50m | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai Dưới 50m Mục 15 | 1.557.000 | 798.000 | |
| Bạch Thái Bưởi Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai Từ 50m đến dưới 100m Mục 15 | 1.245.000 | 639.000 | |
| Bạch Đằng | Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng Mục 61 | 6.510.000 | ||
| Bạch Đằng | Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum | 2.130.000 | ||
| Bạch Đằng Từ 50m đến dưới 100m | Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum Từ 50m đến dưới 100m | 1.278.000 | 666.000 | |
| Bạch Đằng Dưới 50m | Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum Dưới 50m | 1.599.000 | 831.000 | |
| Bạch Đằng Từ 50m đến dưới 100m | Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng Từ 50m đến dưới 100m Mục 61 | 1.707.000 | 885.000 | |
| Bạch Đằng Dưới 50m | Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng Dưới 50m Mục 61 | 2.136.000 | 1.107.000 | |
| Bắc Kạn | Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh | 1.230.000 | ||
| Bắc Kạn | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo | 945.000 | ||
| Bắc Kạn | Đào Duy Từ - Lê Hoàn Mục 115 | 1.500.000 | ||
| Bắc Kạn Từ 50m đến dưới 100m | Đào Duy Từ - Lê Hoàn Từ 50m đến dưới 100m Mục 115 | 900.000 | 468.000 | |
| Bắc Kạn Từ 50m đến dưới 100m | Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Từ 50m đến dưới 100m | 738.000 | 384.000 | |
| Bắc Kạn Từ 50m đến dưới 100m | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo Từ 50m đến dưới 100m | 606.000 | 378.000 | |
| Bắc Kạn Dưới 50m | Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo Dưới 50m | 756.000 | 474.000 | |
| Bắc Kạn Dưới 50m | Đào Duy Từ - Lê Hoàn Dưới 50m Mục 115 | 1.125.000 | 585.000 | |
| Bắc Kạn Dưới 50m | Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Dưới 50m | 924.000 | 480.000 | |
| Bế Văn Đàn | Toàn bộ Mục 59 | 690.000 | ||
| Bế Văn Đàn Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 59 | 552.000 | 450.000 | |
| Bế Văn Đàn Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 59 | 441.000 | 360.000 | |
| Cao Bá Quát | Toàn bộ Mục 188 | 450.000 | ||
| Cao Bá Quát Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 188 | 342.000 | 324.000 | |
| Cao Bá Quát Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 188 | 429.000 | 405.000 | |
| Cao Thắng | Toàn bộ Mục 214 | 690.000 | ||
| Cao Thắng Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 214 | 441.000 | 360.000 | |
| Cao Thắng Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 214 | 552.000 | 450.000 | |
| Cao Văn Ngọc | Toàn bộ Mục 166 | 300.000 | ||
| Cao Văn Ngọc Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 166 | 228.000 | 216.000 | |
| Cao Văn Ngọc Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 166 | 285.000 | 270.000 | |
| Cao Xuân Huy | Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường Mục 113 | 2.730.000 | ||
| Cao Xuân Huy Từ 50m đến dưới 100m | Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường Từ 50m đến dưới 100m Mục 113 | 1.245.000 | 639.000 | |
| Cao Xuân Huy Dưới 50m | Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường Dưới 50m Mục 113 | 1.557.000 | 798.000 | |
| Chu Văn An | Toàn bộ Mục 1 | 1.230.000 | ||
| Chu Văn An Dưới 50m | Toàn bộ Dưới 50m Mục 1 | 924.000 | 480.000 | |
| Chu Văn An Từ 50m đến dưới 100m | Toàn bộ Từ 50m đến dưới 100m Mục 1 | 738.000 | 384.000 | |
| Chu Văn Tấn | Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10 Mục 203 | 2.130.000 | ||
| Chu Văn Tấn Dưới 50m | Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10 Dưới 50m Mục 203 | 1.599.000 | 831.000 | |
| Chu Văn Tấn Từ 50m đến dưới 100m | Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10 Từ 50m đến dưới 100m Mục 203 | 1.278.000 | 666.000 | |
| Chế Lan Viên | Toàn bộ Mục 266 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.