Bảng giá đất Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

4482 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/12.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla39.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng - Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (294 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tôn Đức ThắngTừ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà)1.000.000
Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long
Dưới 50m
3.080.0001.600.000
Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long
Từ 50m đến dưới 100m
2.460.0001.280.000
Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp
Dưới 50m
Mục 216
3.750.0001.950.000
Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 216
3.000.0001.560.000
Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà)
Dưới 50m
950.000900.000
Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà)
Từ 50m đến dưới 100m
760.000720.000
Tăng Bạt HổToàn bộ
Mục 94
6.000.000
Tăng Bạt Hổ
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 94
4.500.0002.340.000
Tăng Bạt Hổ
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 94
3.600.0001.870.000
Tạ Quang BửuToàn bộ
Mục 16
6.000.000
Tạ Quang Bửu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 16
4.500.0002.340.000
Tạ Quang Bửu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 16
3.600.0001.870.000
Tản ĐàToàn bộ
Mục 58
3.150.000
Tản Đà
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 58
2.520.0001.580.000
Tản Đà
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 58
2.020.0001.260.000
Tố HữuToàn bộ
Mục 112
15.000.000
Tố Hữu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 112
6.600.0003.300.000
Tố Hữu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 112
5.280.0002.640.000
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo)
Tỉnh lộ 671
Tỉnh lộ 6711.000.000
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo)
Tỉnh lộ 671 › Dưới 50m
Tỉnh lộ 671 › Dưới 50m
Dưới 50m
950.000900.000
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo)
Tỉnh lộ 671 › Từ 50m đến dưới 100m
Tỉnh lộ 671 › Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
760.000720.000
U ReLê Văn Hiến - Trường Chinh
Mục 192
7.100.000
U ReTrường Chinh - Duy Tân9.100.000
U Re
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Văn Hiến - Trường Chinh
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 192
4.260.0002.220.000
U Re
Dưới 50m
Trường Chinh - Duy Tân
Dưới 50m
5.190.0002.660.000
U Re
Dưới 50m
Lê Văn Hiến - Trường Chinh
Dưới 50m
Mục 192
5.330.0002.770.000
U Re
Từ 50m đến dưới 100m
Trường Chinh - Duy Tân
Từ 50m đến dưới 100m
4.150.0002.130.000
Võ Nguyên GiápTừ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)1.500.000
Võ Nguyên GiápDuy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm
Mục 79
6.000.000
Võ Nguyên GiápRanh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ3.150.000
Võ Nguyên GiápTừ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín3.150.000
Võ Nguyên GiápTừ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum2.300.000
Võ Nguyên GiápTừ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm1.000.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)
Từ 50m đến dưới 100m
1.140.0001.080.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm
Dưới 50m
950.000900.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng)
Dưới 50m
1.430.0001.350.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ
Dưới 50m
2.520.0001.580.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín
Từ 50m đến dưới 100m
2.020.0001.260.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm
Dưới 50m
Mục 79
4.500.0002.340.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ
Từ 50m đến dưới 100m
2.020.0001.260.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín
Dưới 50m
2.520.0001.580.000
Võ Nguyên Giáp
Dưới 50m
Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 79
3.600.0001.870.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Võ Nguyên Giáp
Từ 50m đến dưới 100m
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm
Từ 50m đến dưới 100m
760.000720.000
Võ Thị SáuToàn bộ
Mục 197
3.150.000
Võ Thị Sáu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 197
2.020.0001.260.000
Võ Thị Sáu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 197
2.520.0001.580.000
Võ Văn DũngToàn bộ
Mục 54
5.000.000
Võ Văn Dũng
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 54
3.000.0001.560.000
Võ Văn Dũng
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 54
3.750.0001.950.000
Võ Văn TầnToàn bộ
Mục 205
1.000.000
Võ Văn Tần
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 205
950.000900.000
Võ Văn Tần
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 205
760.000720.000
Văn CaoToàn bộ
Mục 23
1.500.000
Văn Cao
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 23
1.140.0001.080.000
Văn Cao
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 23
1.430.0001.350.000
Vương Thừa VũToàn Tuyến
Mục 272
3.150.000
Vương Thừa Vũ
Dưới 50m
Toàn Tuyến
Dưới 50m
Mục 272
2.520.0001.580.000
Vương Thừa Vũ
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn Tuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 272
2.020.0001.260.000
WừuToàn bộ
Mục 276
2.300.000
Wừu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 276
1.840.0001.500.000
Wừu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 276
1.470.0001.200.000
Xuân DiệuToàn bộ
Mục 47
3.150.000
Xuân Diệu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 47
2.020.0001.260.000
Xuân Diệu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 47
2.520.0001.580.000
Y BóTừ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Mục 12
9.100.000
Y Bó
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 12
4.150.0002.130.000
Y Bó
Dưới 50m
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Dưới 50m
Mục 12
5.190.0002.660.000
Y ChởToàn bộ
Mục 37
1.000.000
Y Chở
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 37
760.000720.000
Y Chở
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 37
950.000900.000
Y NhấtToàn bộ
Mục 171
1.500.000
Y Nhất
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 171
1.430.0001.350.000
Y Nhất
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 171
1.140.0001.080.000
Y ĐônToàn bộ
Mục 76
1.500.000
Y Đôn
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 76
1.430.0001.350.000
Y Đôn
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 76
1.140.0001.220.000
Yết KiêuToàn bộ
Mục 130
4.100.000
Yết Kiêu
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 130
3.080.0001.600.000
Yết Kiêu
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 130
2.460.0001.280.000
Âu CơHoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ
Mục 38
4.100.000
Âu CơHuỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân2.300.000
Âu Cơ
Từ 50m đến dưới 100m
Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Âu Cơ
Từ 50m đến dưới 100m
Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 38
2.460.0001.280.000
Âu Cơ
Dưới 50m
Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ
Dưới 50m
Mục 38
3.080.0001.600.000
Âu Cơ
Dưới 50m
Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Ông Ích KhiêmToàn bộ
Mục 124
5.000.000
Ông Ích Khiêm
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 124
3.000.0001.560.000
Ông Ích Khiêm
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 124
3.750.0001.950.000
Đinh Công TrángDuy Tân - Ngô Thì Nhậm
Mục 245
4.100.000
Đinh Công TrángNgô Thì Nhậm - Trường Chinh5.000.000
Đinh Công TrángĐường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng1.000.000
Đinh Công Tráng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng
Từ 50m đến dưới 100m
760.000720.000
Đinh Công Tráng
Dưới 50m
Duy Tân - Ngô Thì Nhậm
Dưới 50m
Mục 245
3.080.0001.600.000
Đinh Công Tráng
Từ 50m đến dưới 100m
Duy Tân - Ngô Thì Nhậm
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 245
2.460.0001.280.000
Đinh Công Tráng
Dưới 50m
Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh
Dưới 50m
3.750.0001.950.000
Đinh Công Tráng
Từ 50m đến dưới 100m
Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh
Từ 50m đến dưới 100m
3.000.0001.560.000
Đinh Công Tráng
Dưới 50m
Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng
Dưới 50m
950.000900.000
Đinh Gia KhánhTừ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường1.500.000
Đinh Gia KhánhTừ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây
Mục 122
2.300.000
Đinh Gia Khánh
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 122
1.470.0001.200.000
Đinh Gia Khánh
Dưới 50m
Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường
Dưới 50m
1.430.0001.350.000
Đinh Gia Khánh
Dưới 50m
Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây
Dưới 50m
Mục 122
1.840.0001.500.000
Đinh Gia Khánh
Từ 50m đến dưới 100m
Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường
Từ 50m đến dưới 100m
1.140.0001.080.000
Đinh NúpToàn bộ
Mục 177
1.500.000
Đinh Núp
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 177
1.140.0001.080.000
Đinh Núp
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 177
1.430.0001.350.000
Đinh Tiên HoàngToàn bộ
Mục 99
2.300.000
Đinh Tiên Hoàng
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 99
1.470.0001.200.000
Đinh Tiên Hoàng
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 99
1.840.0001.500.000
Đoàn KhuêToàn bộ
Mục 125
1.500.000
Đoàn Khuê
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 125
1.430.0001.350.000
Đoàn Khuê
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 125
1.140.0001.080.000
Đoàn Thị ĐiểmLê Lợi - Bà Triệu15.000.000
Đoàn Thị ĐiểmTrần Hưng Đạo - Lê Lợi18.000.000
Đoàn Thị ĐiểmBà Triệu - Hết12.500.000
Đoàn Thị ĐiểmNgô Quyền - Trần Hưng Đạo
Mục 67
25.200.000
Đoàn Thị Điểm
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
5.530.0002.660.000
Đoàn Thị Điểm
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Lợi - Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
5.280.0002.640.000
Đoàn Thị Điểm
Từ 50m đến dưới 100m
Bà Triệu - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
4.900.0002.500.000
Đoàn Thị Điểm
Dưới 50m
Bà Triệu - Hết
Dưới 50m
6.130.0003.130.000
Đoàn Thị Điểm
Dưới 50m
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Dưới 50m
Mục 67
7.310.0004.030.000
Đoàn Thị Điểm
Từ 50m đến dưới 100m
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 67
5.850.0003.230.000
Đoàn Thị Điểm
Dưới 50m
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Dưới 50m
6.910.0003.330.000
Đoàn Thị Điểm
Dưới 50m
Lê Lợi - Bà Triệu
Dưới 50m
6.600.0003.300.000
Đàm Quang TrungTừ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy
Mục 255
9.100.000
Đàm Quang Trung
Dưới 50m
Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy
Dưới 50m
Mục 255
5.190.0002.660.000
Đàm Quang Trung
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 255
4.150.0002.130.000
Đào Duy AnhToàn bộ
Mục 3
2.300.000
Đào Duy Anh
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 3
1.840.0001.500.000
Đào Duy Anh
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 3
1.470.0001.200.000
Đào Duy TừNguyễn Huệ - Bắc Kạn
Mục 258
9.100.000
Đào Duy TừBắc Kạn - Bà Triệu10.800.000
Đào Duy TừBà Triệu - Cao Bá Quát6.000.000
Đào Duy TừTrường Chinh - Hết3.150.000
Đào Duy TừCao Bá Quát - Trường Chinh4.100.000
Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
Trường Chinh - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
2.020.0001.260.000
Đào Duy Từ
Dưới 50m
Bà Triệu - Cao Bá Quát
Dưới 50m
4.500.0002.340.000
Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
Nguyễn Huệ - Bắc Kạn
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 258
4.150.0002.130.000
Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
Bắc Kạn - Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
4.520.0002.320.000
Đào Duy Từ
Dưới 50m
Bắc Kạn - Bà Triệu
Dưới 50m
5.650.0002.890.000
Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
Bà Triệu - Cao Bá Quát
Từ 50m đến dưới 100m
3.600.0001.870.000
Đào Duy Từ
Dưới 50m
Cao Bá Quát - Trường Chinh
Dưới 50m
3.080.0001.600.000
Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
Cao Bá Quát - Trường Chinh
Từ 50m đến dưới 100m
2.460.0001.280.000
Đào Duy Từ
Dưới 50m
Nguyễn Huệ - Bắc Kạn
Dưới 50m
Mục 258
5.190.0002.660.000
Đào Duy Từ
Dưới 50m
Trường Chinh - Hết
Dưới 50m
2.520.0001.580.000
Đào Đình LuyệnTừ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy
Mục 148
10.800.000
Đào Đình Luyện
Dưới 50m
Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy
Dưới 50m
Mục 148
5.650.0002.890.000
Đào Đình Luyện
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 148
4.520.0002.320.000
Đường Bê tôngCạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông)
Mục 297
1.500.000
Đường Bê tông
Từ 50m đến dưới 100m
Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 297
1.140.0001.080.000
Đường Bê tông
Dưới 50m
Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông)
Dưới 50m
Mục 297
1.430.0001.350.000
Đường Kè Dã Tượng
Mục 298
3.150.000
Đường Kè Dã Tượng
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 298
2.520.0001.580.000
Đường Kè Dã Tượng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 298
2.020.0001.260.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài)Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh10.800.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài)
Dưới 50m
Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh
Dưới 50m
5.650.0002.890.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài)
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh
Từ 50m đến dưới 100m
4.520.0002.320.000
Đường Nguyễn Trãi
Mục 291
2.300.000
Đường Nguyễn Trãi
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 291
1.840.0001.500.000
Đường Nguyễn Trãi
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 291
1.470.0001.200.000
Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)Đường QH số 1
Mục 284
6.000.000
Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)
Từ 50m đến dưới 100m
Đường QH số 1
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 284
3.600.0001.870.000
Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)
Dưới 50m
Đường QH số 1
Dưới 50m
Mục 284
4.500.0002.340.000
Đường QH số 2Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê
Mục 293
2.300.000
Đường QH số 2
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 293
1.470.0001.200.000
Đường QH số 2
Dưới 50m
Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê
Dưới 50m
Mục 293
1.840.0001.500.000
Đường Quy hoạch số 2Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà
Mục 301
4.100.000
Đường Quy hoạch số 2Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết4.100.000
Đường Quy hoạch số 2
Dưới 50m
Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết
Dưới 50m
3.080.0001.600.000
Đường Quy hoạch số 2
Từ 50m đến dưới 100m
Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 301
2.460.0001.280.000
Đường Quy hoạch số 2
Dưới 50m
Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà
Dưới 50m
Mục 301
3.080.0001.600.000
Đường Quy hoạch số 2
Từ 50m đến dưới 100m
Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
2.460.0001.280.000
Đường Vào khu TTHC thành phốTừ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp)
Mục 299
2.300.000
Đường Vào khu TTHC thành phốTừ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố)2.300.000
Đường Vào khu TTHC thành phốTừ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân2.300.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Dưới 50m
Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố)
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Từ 50m đến dưới 100m
Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Dưới 50m
Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố)
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Từ 50m đến dưới 100m
Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 299
1.470.0001.200.000
Đường Vào khu TTHC thành phố
Dưới 50m
Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp)
Dưới 50m
Mục 299
1.840.0001.500.000
Đường bao khu dân cư phía BắcTừ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết3.150.000
Đường bao khu dân cư phía BắcĐoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài)4.100.000
Đường bao khu dân cư phía BắcĐoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An7.100.000
Đường bao khu dân cư phía BắcĐoạn đường thuộc phường Kontum
Mục 282
1.500.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Dưới 50m
Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài)
Dưới 50m
3.080.0001.600.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Dưới 50m
Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An
Dưới 50m
5.330.0002.770.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài)
Từ 50m đến dưới 100m
2.460.0001.280.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn đường thuộc phường Kontum
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 282
1.140.0001.080.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Dưới 50m
Đoạn đường thuộc phường Kontum
Dưới 50m
Mục 282
1.430.0001.350.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
2.020.0001.260.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An
Từ 50m đến dưới 100m
4.260.0002.220.000
Đường bao khu dân cư phía Bắc
Dưới 50m
Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết
Dưới 50m
2.520.0001.580.000
Đường bao khu dân cư phía NamĐoạn đường thuộc phường Đăk Bla
Mục 288
2.300.000
Đường bao khu dân cư phía Nam
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 288
1.470.0001.200.000
Đường bao khu dân cư phía Nam
Dưới 50m
Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 288
1.840.0001.500.000
Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24
Mục 289
3.150.000
Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 289
2.520.0001.580.000
Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 289
2.020.0001.260.000
Đường nhánh đường Tôn Đức ThắngTừ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung
Mục 217
1.000.000
Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 217
760.000720.000
Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung
Dưới 50m
Mục 217
950.000900.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Mục 312
1.000.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên
Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Mục 311
1.000.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Từ 50m đến dưới 100m
Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 311
760.000720.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Từ 50m đến dưới 100m
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 312
760.000720.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Dưới 50m
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Dưới 50m
Mục 312
950.000900.000
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Dưới 50m
Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Dưới 50m
Mục 311
950.000900.000
Đường nội bộKhu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Mục 283
2.300.000
Đường nội bộ
Dưới 50m
Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 283
1.840.0001.500.000
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 283
1.470.0001.200.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Mục 294
12.500.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 294
4.900.0002.500.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 294
6.130.0003.130.000
Đường quy hoạchKhu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Mục 286
1.500.000
Đường quy hoạchKhu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Mục 287
3.150.000
Đường quy hoạchKhu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Mục 285
3.150.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Dưới 50m
Mục 285
2.520.0001.580.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 286
1.140.0001.080.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 287
2.020.0001.260.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Dưới 50m
Mục 287
2.520.0001.580.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 285
2.020.0001.260.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Dưới 50m
Mục 286
1.430.0001.350.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Mục 280
1.500.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9
Dưới 50m
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Dưới 50m
Mục 280
1.430.0001.350.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9
Từ 50m đến dưới 100m
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 280
1.140.0001.080.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Mục 303
2.300.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 303
1.840.0001.500.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 303
1.470.0001.200.000
Đường quy hoạch số 6Khu QH nhà máy bia (cũ)
Mục 281
5.000.000
Đường quy hoạch số 6
Từ 50m đến dưới 100m
Khu QH nhà máy bia (cũ)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 281
3.000.0001.560.000
Đường quy hoạch số 6
Dưới 50m
Khu QH nhà máy bia (cũ)
Dưới 50m
Mục 281
3.750.0001.950.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Mục 300
2.300.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 300
1.470.0001.200.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 300
1.840.0001.500.000
Đặng DungToàn bộ
Mục 52
9.100.000
Đặng Dung
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 52
5.190.0002.660.000
Đặng Dung
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 52
4.150.0002.130.000
Đặng Thai MaiTừ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 152
9.100.000
Đặng Thai Mai
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 152
4.150.0002.130.000
Đặng Thai Mai
Dưới 50m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Dưới 50m
Mục 152
5.190.0002.660.000
Đặng Thái ThuyếnTrần Khánh Dư - Dã Tượng
Mục 231
4.100.000
Đặng Thái ThuyếnNgã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết2.300.000
Đặng Thái ThuyếnDã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến2.300.000
Đặng Thái ThuyếnNgã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật2.300.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Trần Khánh Dư - Dã Tượng
Dưới 50m
Mục 231
3.080.0001.600.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Khánh Dư - Dã Tượng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 231
2.460.0001.280.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật
Dưới 50m
1.840.0001.500.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.0001.200.000
Đặng Thái ThânToàn bộ
Mục 213
2.300.000
Đặng Thái Thân
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 213
1.470.0001.200.000
Đặng Thái Thân
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 213
1.840.0001.500.000
Đặng Tiến ĐôngTừ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla3.150.000
Đặng Tiến ĐôngPhạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Mục 72
4.100.000
Đặng Tiến Đông
Dưới 50m
Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla
Dưới 50m
2.520.0001.580.000
Đặng Tiến Đông
Từ 50m đến dưới 100m
Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
2.020.0001.260.000
Đặng Tiến Đông
Dưới 50m
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 72
3.080.0001.600.000
Đặng Tiến Đông
Từ 50m đến dưới 100m
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 72
2.460.0001.280.000
Đặng Trần CônToàn bộ
Mục 39
4.100.000
Đặng Trần Côn
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 39
2.460.0001.280.000
Đặng Trần Côn
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 39
3.080.0001.600.000
Đặng TấtNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Mục 207
2.300.000
Đặng Tất
Dưới 50m
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Dưới 50m
Mục 207
1.840.0001.500.000
Đặng Tất
Từ 50m đến dưới 100m
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 207
1.470.0001.200.000
Đặng Xuân PhongĐinh Công Tráng - Hết
Mục 181
2.300.000
Đặng Xuân Phong
Dưới 50m
Đinh Công Tráng - Hết
Dưới 50m
Mục 181
1.840.0001.500.000
Đặng Xuân Phong
Từ 50m đến dưới 100m
Đinh Công Tráng - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 181
1.470.0001.200.000
Đống ĐaĐoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Mục 57
3.150.000
Đống ĐaLê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 109.100.000
Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 57
2.020.0001.260.000
Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Từ 50m đến dưới 100m
4.150.0002.130.000
Đống Đa
Dưới 50m
Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Dưới 50m
5.190.0002.660.000
Đống Đa
Dưới 50m
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Dưới 50m
Mục 57
2.520.0001.580.000
Đồng NaiPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Mục 158
4.100.000
Đồng Nai
Dưới 50m
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 158
3.080.0001.600.000
Đồng Nai
Từ 50m đến dưới 100m
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 158
2.460.0001.280.000
Đỗ Ngọc ThạchTừ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Mục 208
9.100.000
Đỗ Ngọc Thạch
Dưới 50m
Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Dưới 50m
Mục 208
5.190.0002.660.000
Đỗ Ngọc Thạch
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 208
4.150.0002.130.000
Đỗ NhuậnHùng Vương - Đống Đa
Mục 173
7.100.000
Đỗ Nhuận
Dưới 50m
Hùng Vương - Đống Đa
Dưới 50m
Mục 173
5.330.0002.770.000
Đỗ Nhuận
Từ 50m đến dưới 100m
Hùng Vương - Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 173
4.260.0002.220.000
Đỗ Xuân HợpToàn bộ
Mục 103
7.100.000
Đỗ Xuân Hợp
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 103
4.260.0002.220.000
Đỗ Xuân Hợp
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 103
5.330.0002.770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
A DừaURe - Hàm Nghi945.000
A DừaTrần Phú - URe
Mục 50
1.230.000
A Dừa
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Phú - URe
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 50
738.000384.000
A Dừa
Dưới 50m
URe - Hàm Nghi
Dưới 50m
756.000474.000
A Dừa
Dưới 50m
Trần Phú - URe
Dưới 50m
Mục 50
924.000480.000
A Dừa
Từ 50m đến dưới 100m
URe - Hàm Nghi
Từ 50m đến dưới 100m
606.000378.000
A GióToàn bộ
Mục 80
450.000
A Gió
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 80
342.000324.000
A Gió
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 80
429.000405.000
A KhanhToàn bộ
Mục 121
450.000
A Khanh
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 121
429.000405.000
A Khanh
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 121
342.000324.000
A NinhToàn bộ
Mục 175
690.000
A Ninh
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 175
441.000360.000
A Ninh
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 175
552.000450.000
An Dương VươngToàn bộ
Mục 273
450.000
An Dương Vương
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 273
429.000405.000
An Dương Vương
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 273
342.000324.000
Ba ĐìnhToàn bộ
Mục 69
4.500.000
Ba Đình
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 69
1.584.000792.000
Ba Đình
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 69
1.980.000990.000
Bà Huyện Thanh QuanTừ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Mục 186
2.730.000
Bà Huyện Thanh Quan
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 186
1.245.000639.000
Bà Huyện Thanh Quan
Dưới 50m
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa
Dưới 50m
Mục 186
1.557.000798.000
Bà TriệuNguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ4.500.000
Bà TriệuHẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết1.800.000
Bà TriệuPhan Đình Phùng - Lê Hồng Phong7.560.000
Bà TriệuLê Hồng Phong - Trần Phú6.510.000
Bà TriệuTrần Phú - Nguyễn Viết Xuân5.400.000
Bà TriệuHai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
Mục 247
6.510.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Dưới 50m
2.193.0001.209.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Từ 50m đến dưới 100m
1.707.000885.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ
Dưới 50m
1.980.000990.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Dưới 50m
2.136.0001.107.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
Từ 50m đến dưới 100m
1.755.000969.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 247
1.707.000885.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết
Từ 50m đến dưới 100m
1.080.000561.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Từ 50m đến dưới 100m
1.659.000798.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
Dưới 50m
2.073.000999.000
Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ
Từ 50m đến dưới 100m
1.584.000792.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
Dưới 50m
Mục 247
2.136.0001.107.000
Bà Triệu
Dưới 50m
Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết
Dưới 50m
1.350.000702.000
Bùi Công TrừngTừ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)
Mục 257
450.000
Bùi Công Trừng
Dưới 50m
Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)
Dưới 50m
Mục 257
429.000405.000
Bùi Công Trừng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 257
342.000324.000
Bùi Hữu NghĩaToàn bộ
Mục 164
945.000
Bùi Hữu Nghĩa
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 164
756.000474.000
Bùi Hữu Nghĩa
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 164
606.000378.000
Bùi Thị XuânNguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám
Mục 277
4.500.000
Bùi Thị XuânHoàng Hoa Thám - Ngô Quyền3.750.000
Bùi Thị Xuân
Dưới 50m
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền
Dưới 50m
1.839.000939.000
Bùi Thị Xuân
Từ 50m đến dưới 100m
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền
Từ 50m đến dưới 100m
1.470.000750.000
Bùi Thị Xuân
Dưới 50m
Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám
Dưới 50m
Mục 277
1.980.000990.000
Bùi Thị Xuân
Từ 50m đến dưới 100m
Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 277
1.584.000792.000
Bùi Văn NêToàn bộ
Mục 159
945.000
Bùi Văn Nê
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 159
606.000378.000
Bùi Văn Nê
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 159
756.000474.000
Bùi Xuân PháiToàn bộ
Mục 179
1.500.000
Bùi Xuân Phái
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 179
900.000468.000
Bùi Xuân Phái
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 179
1.125.000585.000
Bùi ĐạtLê Viết Lượng - Bắc Kạn690.000
Bùi ĐạtĐào Duy Từ - Lê Viết Lượng
Mục 63
945.000
Bùi Đạt
Dưới 50m
Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng
Dưới 50m
Mục 63
756.000474.000
Bùi Đạt
Dưới 50m
Lê Viết Lượng - Bắc Kạn
Dưới 50m
552.000450.000
Bùi Đạt
Từ 50m đến dưới 100m
Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 63
606.000378.000
Bùi Đạt
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Viết Lượng - Bắc Kạn
Từ 50m đến dưới 100m
441.000360.000
Bạch Thái BưởiTừ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai
Mục 15
2.730.000
Bạch Thái Bưởi
Dưới 50m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai
Dưới 50m
Mục 15
1.557.000798.000
Bạch Thái Bưởi
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 15
1.245.000639.000
Bạch ĐằngTừ Trần Phú - Phan Đình Phùng
Mục 61
6.510.000
Bạch ĐằngTừ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum2.130.000
Bạch Đằng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum
Từ 50m đến dưới 100m
1.278.000666.000
Bạch Đằng
Dưới 50m
Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum
Dưới 50m
1.599.000831.000
Bạch Đằng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 61
1.707.000885.000
Bạch Đằng
Dưới 50m
Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng
Dưới 50m
Mục 61
2.136.0001.107.000
Bắc KạnLê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh1.230.000
Bắc KạnTrung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo945.000
Bắc KạnĐào Duy Từ - Lê Hoàn
Mục 115
1.500.000
Bắc Kạn
Từ 50m đến dưới 100m
Đào Duy Từ - Lê Hoàn
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 115
900.000468.000
Bắc Kạn
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Từ 50m đến dưới 100m
738.000384.000
Bắc Kạn
Từ 50m đến dưới 100m
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo
Từ 50m đến dưới 100m
606.000378.000
Bắc Kạn
Dưới 50m
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo
Dưới 50m
756.000474.000
Bắc Kạn
Dưới 50m
Đào Duy Từ - Lê Hoàn
Dưới 50m
Mục 115
1.125.000585.000
Bắc Kạn
Dưới 50m
Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
Dưới 50m
924.000480.000
Bế Văn ĐànToàn bộ
Mục 59
690.000
Bế Văn Đàn
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 59
552.000450.000
Bế Văn Đàn
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 59
441.000360.000
Cao Bá QuátToàn bộ
Mục 188
450.000
Cao Bá Quát
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 188
342.000324.000
Cao Bá Quát
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 188
429.000405.000
Cao ThắngToàn bộ
Mục 214
690.000
Cao Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 214
441.000360.000
Cao Thắng
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 214
552.000450.000
Cao Văn NgọcToàn bộ
Mục 166
300.000
Cao Văn Ngọc
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 166
228.000216.000
Cao Văn Ngọc
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 166
285.000270.000
Cao Xuân HuyTừ đường Đào Đình Luyện đến hết đường
Mục 113
2.730.000
Cao Xuân Huy
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 113
1.245.000639.000
Cao Xuân Huy
Dưới 50m
Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường
Dưới 50m
Mục 113
1.557.000798.000
Chu Văn AnToàn bộ
Mục 1
1.230.000
Chu Văn An
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 1
924.000480.000
Chu Văn An
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 1
738.000384.000
Chu Văn TấnĐỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Mục 203
2.130.000
Chu Văn Tấn
Dưới 50m
Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Dưới 50m
Mục 203
1.599.000831.000
Chu Văn Tấn
Từ 50m đến dưới 100m
Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 203
1.278.000666.000
Chế Lan ViênToàn bộ
Mục 266
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.