Bảng giá đất Xã Thuần Trung, Nghệ An từ 01/01/2026
1694 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuần Trung là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ), đoạn Chợ Mới (Từ thửa số 1293 và thửa số 744 tờ bản đồ số 55) đến Đến hết trường tiểu học (Thửa 1882 và thửa 1126 tờ bản đồ số 55)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1988 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 04 tờ bản đồ số 18 Đường xã Mục 6.3.5.26 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2343 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 2343 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.4.47 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 417 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 2377 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.27 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 1709 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 1710 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.42 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2221 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 2324 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.4.49 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 876 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 876 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.23 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 284 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 281 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.28 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 77 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 86 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.39 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 808 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 808 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.37 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 06 tờ bản đồ số 82 - đến thửa số 10 tờ bản đồ số 18 Đường xã Mục 6.3.5.27 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 589 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 647 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.25 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 219 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 220 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.36 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 2015 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 2015 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.41 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 78 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 3975 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.3.40 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1981 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2765 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.5.25 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 279 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 279 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.29 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 587 tờ bản đồ số 74 - đến thửa số 731 tờ bản đồ số 74 Đường xã Mục 6.3.3.24 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Từ thửa số 356 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 356 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.3.29 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Hộ bà Dương Thị Liễu. Thửa 314 tờ bản đồ số 68 - Hộ ông Nguyễn Văn Chương. Thửa đất số 415 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.5 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ bà Dương Thị Khuyên. thửa đất số 29 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Dương Phúc Thực. thửa đất số 1728 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.4.17 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Nguyễn trọng Vỹ. thửa đất số 1401 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Thế Hải. thửa đất số 1680 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.17 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Hưng. thửa đất số 151 tờ bản đồ số 57 - Đến hộ ông Trần Văn Tuấn. thửa đất số 310 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.10 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Thửa đất số 416 tờ bản đồ số 68 - Thửa 625 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.6 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Hộ ông Dương Phúc Thắng thửa đất số 1959; tờ bản đồ số 55 - Đến hộ ông Nguyễn Hữu Ánh. thửa đất số 1995; tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.3 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Hộ ông Đậu Văn Vinh thửa đất số 134 và thửa 115 tờ bản đồ số 53 - Vòng ra nhà Văn hoá xóm 3 cũ hộ bà Đoàn Thị Hường thửa số 1432 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.6 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 235 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 308 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.19 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa số 205 và 265 tờ bản đồ số 68 - Thửa 154 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.2.12 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Hộ ông Nguyễn Văn Thành thửa đất số 111 tờ bản đồ số 68 - Hộ ông Trần Doãn Lưu. thửa đất số 316 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.2.11 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Nguyễn Thế Hào. thửa đất số 1375 và hộ ông Nguyễn Trọng Vỹ. thửa đất số 1401 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Trương Đình Bình. thửa đất số 876 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.16 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Văn Đàn. thửa đất số 256 tờ bản đồ số 57 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Đông. thửa đất số 259 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.13 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 259 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 353 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.18 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Hộ bà Dương Thị Liễu. Thửa 314 tờ bản đồ số 68 - Hộ ông Trần Doãn Hùng. thửa đất số 794 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.4 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Hộ ông Đặng Đình Thành. Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 68 - Đến nhà ông Ngọ thửa đất số 262 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.2.10 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Đường Đê Tả Lam đoạn từ nhà ông Trần Doãn Chất thửa đất số 747 tờ bản đồ số 53 - Nhà ông Chu Văn Trực thửa đất số 917 và thửa 956 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.14 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Hộ ông Hoàng Văn Nhịp thửa đất số 211 và thửa đất số 1023 tờ bản đồ số 53 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Trung thửa đất số 80 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.5 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ bà Hồ Thị Thân. thửa đất số 1281 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Tài Tân. thửa đất số 1710 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.4.19 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Như Mão. thửa đất số 1338 tờ bản đồ số 69 - Từ hộ ông Dương Phúc Ngọc. thửa đất số 1703 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.4.16 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Văn Trân. thửa đất số 1642. - Đến hộ ông Chu Văn Ngân. thửa đất số 333.tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.7 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Tuấn. thửa đất số 2153 và thửa 2152. - Đến hộ ông Trần Doãn Sơn. thửa đất số 2086 tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.6 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Phan Bá Thắng. thửa đất số 1054 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Phan Bá Mậu. thửa đất số 1605 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.19 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Xuân Viên. thửa đất số 436 tờ bản đồ số 70 - Đến hộ ông Chu Văn Sáu. thửa đất số 51 tờ bản đồ số 70 Đường xã Mục 2.2.4.21 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ bà Nguyễn Thị Lĩnh. thửa đất số 238 tờ bản đồ số 57 - Đến hộ bà Nguyễn Thị Hồng. thửa đất số 41 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.14 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa đất số 53 tờ bản đồ số 68 - Thửa 155 tờ bản dồ số 68 Đường xã Mục 2.2.2.13 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Trần Hoàng Anh. thửa đất số 430 tờ bản đồ số 70 - Đến hộ ông Dương Phúc Sỹ. thửa đất số 450 tờ bản đồ số 70 Đường xã Mục 2.2.4.22 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 189 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 190 và thửa 233 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.17 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Phan Bá Thắng. thửa đất số 1054 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Phan Bá Mậu. thửa đất số 1605 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.20 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ bà Dương Thị Hoa. thửa đất số 1505 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Trần Ngọc Nga. thửa đất số 1819 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.18 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Văn Trân. thửa đất số 1642 tờ bản đồ số 55 - Đến hộ bà Nguyễn Thị Nhâm. thửa đất số 212 tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.8 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Trạm y tế thửa 278 tờ bản đồ số 53 - Hộ ông Trần Doàn Hữu thửa đatas số 1187 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.8 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Phan Bá Quyết. thửa đất số 264 tờ bản đồ số 57 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Tình. thửa đất số 100 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.12 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Nhà ông Trần Doãn Ngọ thửa đất số 225 và thửa 205 tờ bản đồ số 53 - Nhà ông Nguyễn Đôn Đức thửa đất số 390 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.7 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Bình. thửa đất số 1579 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Tài. thửa đất số 1170 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.12 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ bà Phan Thị Tư. thửa đất số 815 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Trần Đình Sâm. thửa đất số 814.tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.13 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Hộ ông Kèm thửa đất số 270 tờ bản đồ số 68 - Hộ ông Nguyễn Văn Thuỷ. Thửa đất số 2032 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.7 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Nhà ông Châu . ông Hồng. Thửa đất số 342 và thửa 343 tờ bản đồ số 69 - Hộ ông Tư. thửa đất số 459 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.9 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Dương Phúc Xuân. thửa đất số 89 tờ bản đồ số 57 - Đến hộ ông Dương Phúc Khánh. thửa đất số 246 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.11 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Hộ ông Nguyễn Văn Phượng thửa đất số 1205 tờ bản đồ số 53 - Đến nhà ông Chu Lực (Đà Sơn) thửa đất số 1431 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.9 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Văn Sửu. thửa đất số 1384 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Như Mão. thửa đất số 1388 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.4.15 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Uyển. thửa đất số 1783 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Lân. thửa đất số 1560 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.11 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 279 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 305 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.16 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Nguyễn Thế Hòa. thửa đất số 484 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Thìn. thửa đất số 877 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.14 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Trọng Chung. thửa đất số 335 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Ngọc. thửa đất số 1720 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.4.18 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Huỳnh Văn Nam. thửa đất số 241; tờ bản đồ số 57 - Đến hộ ông Nguyễn Văn Hiếu. thửa đất số 191 tờ bản đồ số 57 Đường xã Mục 2.2.4.9 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 191 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 235 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.20 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Thửa 188 tờ bản đồ số 53 - Thửa đất số 303 tờ bản đồ số 53 Đường xã Mục 2.2.2.15 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Như Phú. thửa đất số 1234 tờ bản đồ số 55 - Đến nhà ông Trần Hữu Viên. thửa đất số 1268 tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.4 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Văn Hồng. thửa đất số 10 tờ bản đồ số 70 - Đến hộ bà Nguyễn Thị Huệ. thửa đất số 442 tờ bản đồ số 70 Đường xã Mục 2.2.4.20 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Thửa 792 và thửa 2029 (hộ bà Nguyễn Thị Khương) tờ bản đồ số 68 - Nhà ông Huấn thửa số 988 và thửa 1006 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.3 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Từ hộ ông Trần Hữu Quang. thửa đất số 1837 tờ bản đồ số 69 - Đến hộ ông Nguyễn Thế Hòa. thửa đất số 484 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.15 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Thửa đất số 575 tờ bản đồ số 68 - Thửa đất số 2024 tờ bản đồ số 68 Đường xã Mục 2.2.3.8 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Từ hộ ông Nguyễn Tài Thu. thửa đất số 2072 tờ bản đồ số 55 - Đến hộ ông Nguyễn Cảnh Thông. thửa đất số 1856 tờ bản đồ số 55 Đường xã Mục 2.2.4.5 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Ông nguyễn Văn Hải. Thửa đất số 999 tờ bản đồ số 69 - Ông Thi và ông Vợi. Thửa đất số 1576 và thửa 1559 tờ bản đồ số 69 Đường xã Mục 2.2.3.10 | 600.000 |
| Đường nhựa phía ngoài III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.3. Xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) | Từ nhà Nhà Ông Hoàng Văn Đức xóm 4 (thửa 231 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà Ông Nguyễn Tất Lạng xóm 4 (thửa 320 tờ bản đồ số 21) Đường xã Mục 3.2.3.28 | 1.500.000 |
| Đường nối Chợ Da Nhân Sơn đi Chợ Đồn Mỹ Sơn VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.1. Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Viết Hòa xóm Văn Vương, xã Nhân Sơn (Từ thửa số 1667 tờ bản đồ số 80) - Nhà ông Nguyễn Võ Tuyên xóm Văn Vương, xã Nhân Sơn (đến số 1958 tờ bản đồ số 80) Đường xã Mục 6.1.2 | 3.000.000 |
| Đường nội xã III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.1. Đường nội xã | Từ nhà ông Đinh Văn Hoà xóm 3 (Từ thửa 878 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Ông Mai Văn Linh xóm 3 (đến thửa 565 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.1.3 | 4.000.000 |
| Đường nội xã III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.1. Đường nội xã | Từ Bưu điện Văn hoá xã (Từ thửa 862 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà nhà ông Đặng Quang Đạo (đến thửa 1452 tờ bản đồ số 26) Đường xã Mục 3.1.1 | 4.000.000 |
| Đường nội xã III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.1. Đường nội xã | Đường Liên xã Từ Nhà bà Nguyễn Thị Sang xóm 1 (Từ thửa 1150 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Bà Lê Thị An xóm 1 (đến thửa 1299 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.1.5 | 7.000.000 |
| Đường nội xã III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.1. Đường nội xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Hoa xóm 3 (Từ thửa 607 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Ông Trần Doãn Mão xóm 3 (đến thửa 821 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.1.4 | 4.000.000 |
| Đường nội xã III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.1. Đường nội xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Hiếu (Từ thửa 1316 tờ bản đồ số 26) - Đến nhà nhà thờ họ lê xóm 3 (đến thửa 895 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.1.2 | 4.000.000 |
| Đường phía ngoài đồng IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Bà Ngô Thị Hoạt (Từ thửa số 1710 tờ bản đồ số 04) - ông Nguyễn Nguyễn Kim Cửu và ông Nguyễn Trọng Đồng (đến thửa số 1685; 2928 tờ bản đồ số 04) Đường xã Mục 4.2.2.16 | 1.200.000 |
| Đường phía Đông ngoài đồng IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Hoàng Văn Ấn (Từ thửa số 461 tờ bản đồ số 05) - Ông Nguyễn Đình Mỹ (đến thửa số 501 tờ bản đồ số 05) Đường xã Mục 4.2.1.12 | 800.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 18 (thửa số 2527, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.112 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 12 (thửa số 2521, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.106 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 13 (thửa số 2473, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.13 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 11 (thửa số 1415, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.11 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 18 (thửa số 2493, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.62 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 15 (thửa số 2490, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.59 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 14 (thửa số 2474, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 08 (thửa số 1412, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.8 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 16 (thửa số 2525, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.110 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 11 (thửa số 2486, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.55 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 10 (thửa số 2485, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.54 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 17 (thửa số 2526, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.111 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 10 (thửa số 1414, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.10 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 09 (thửa số 1413, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 19 (thửa số 2528, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.113 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 15 (thửa số 2475, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.15 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 12 (thửa số 2487, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.56 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 13 (thửa số 2488, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.57 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 20 (thửa số 2529, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.114 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 21 (thửa số 2530, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.115 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 12 (thửa số 2472, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.12 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 07 (thửa số 1411, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 14 (thửa số 2523, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.108 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 17 (thửa số 2492, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.61 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 16 (thửa số 2491, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.60 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 15 (thửa số 2524, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.109 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 14 (thửa số 2489, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.58 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m (đường gom đường Quốc lộ 46) VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 13 (thửa số 2522, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.107 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m và đường 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 11 (thửa số 2520, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.105 | 10.800.000 |
| Đường quy hoạch 11 m và đường 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 19 (thửa số 2494, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.63 | 10.800.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 08 (thửa số 2483, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.52 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 11 (thửa số 1626, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.26 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 10 (thửa số 2519, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.104 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 06 (thửa số 2499, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.84 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 07 (thửa số 2500, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.85 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 02 (thửa số 2511, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.96 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 05 (thửa số 2480, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.49 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 09 (thửa số 1624, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.24 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 02 (thửa số 2477, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.46 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 11 (thửa số 1654, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.74 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 08 (thửa số 1636, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.36 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 10 (thửa số 1638, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.38 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 05 (thửa số 1633, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.33 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 03 (thửa số 2478, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.47 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 05 (thửa số 2514, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.99 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 10 (thửa số 2503, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.88 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 12 (thửa số 1640, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.40 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 01 (thửa số 2476, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.45 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 07 (thửa số 1635, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.35 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 08 (thửa số 2501, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.86 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 10 (thửa số 1653, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.73 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 09 (thửa số 2518, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.103 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 09 (thửa số 1652, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.72 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 08 (thửa số 1623, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.23 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 06 (thửa số 2515, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.100 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 05 (thửa số 2498, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.83 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 09 (thửa số 1637, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.37 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 09 (thửa số 2502, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.87 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 12 (thửa số 2505, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.90 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 10 (thửa số 1625, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.25 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 06 (thửa số 2481, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.50 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 04 (thửa số 2479, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.48 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 11 (thửa số 1639, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.39 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 03 (thửa số 2512, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.97 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 08 (thửa số 2517, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.102 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 04 (thửa số 2513, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.98 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 06 (thửa số 1634, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.34 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 07 (thửa số 2482, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.51 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 12 (thửa số 1655, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.75 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 07 (thửa số 2516, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.101 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 11 (thửa số 2504, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.89 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 13 (thửa số 1656, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.76 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 06 (thửa số 1621, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.21 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 02 (thửa số 1645, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.65 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 04 (thửa số 1613, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 14 (thửa số 1657, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.77 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 02 (thửa số 1611, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 04 (thửa số 1619, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.19 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 06 (thửa số 1615, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.6 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 16 (thửa số 2509, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.94 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 15 (thửa số 2508, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.93 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 04 (thửa số 1632, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.32 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 02 (thửa số 1617, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.17 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 06 (thửa số 1649, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.69 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 03 (thửa số 1612, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 04 (thửa số 1647, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.67 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 01 (thửa số 1629, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.29 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 07 (thửa số 1622, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.22 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 01 (thửa số 1616, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.16 | 6.900.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 13 (thửa số 2506, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.91 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 15 (thửa số 1658, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.78 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 14 (thửa số 2507, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.92 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 01 (thửa số 1410, tờ bản đồ số 29) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 05 (thửa số 1648, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.68 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 02 (thửa số 1630, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.30 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 03 (thửa số 1646, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.66 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A1 - 05 (thửa số 1614, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 03 (thửa số 1631, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.31 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 03 (thửa số 1618, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.18 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 01 (thửa số 1659, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.79 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 05 (thửa số 1620, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.20 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A4 - 09 (thửa số 2484, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.53 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 14 (thửa số 1642, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.42 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 13 (thửa số 1628, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.28 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 03 (thửa số 2496, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.81 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A2 - 12 (thửa số 1627, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.27 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 16 (thửa số 2531, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.44 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 13 (thửa số 1641, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.41 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 08 (thửa số 1651, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.71 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 07 (thửa số 1650, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.70 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A3 - 15 (thửa số 1643, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.43 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 04 (thửa số 2497, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.82 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A6 - 02 (thửa số 2495, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.80 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A7 - 01 (thửa số 2510, tờ bản đồ số 42) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.95 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 15 m VI. XÃ TRUNG SƠN CŨ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Trường Sơn, xã Trung Sơn cũ | Lô số A5 - 01 (thửa số 1644, tờ bản đồ số 41) CÁC KHU ĐẤT ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Mục 1.64 | 9.000.000 |
| Đường sát sân TDTT IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Ông Hoàng Văn Công (Từ thửa số 680 tờ bản đồ số 04) - Ông Hoàng Văn Cường (đến thửa số 2448 - 739 tờ bản đồ số 04) Đường xã Mục 4.2.1.1 | 1.600.000 |
| Đường sát sân TDTT IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Thửa số 591 tờ bản đồ 04 - thửa số 1687 tờ bản đồ số 04 Đường xã Mục 4.2.1.3 | 1.600.000 |
| Đường sát đê tả lam I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Ngụ (từ thửa số 728 và thửa 1209 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Hợi (đến thửa số 791 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.22 | 640.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Từ thửa số 236 tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Võ Hữu Chung (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.3 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 701 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 610 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.4.6 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Tình (từ thửa số 3406 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nguyễn Dình Lượng (đến thửa số 339 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.4 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Mận xóm Đào Mỹ (từ thửa số 1122 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Võ Hữu Bốn xóm Văn Mỹ (đến thửa số 2939 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.11 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Trần Văn Phương xóm 1 (từ thửa số 613 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Nguyễn Đình Chung (đến thửa số 944 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Thế Tuấn (từ thửa số 971 tờ bản đồ số 23) - Ngã 3 anh Lệnh (đến thửa số 952 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.8 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1959 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1897 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.9 | 850.000 |
| Đường trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Đường quốc lộ 46 (Từ thửa 909 và 946 tờ bản đồ số 69) - Giáp nghĩa trang (Thửa 946 và 1785 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.2.3.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Từ ngã ba Đền Linh Kiếm (Từ thửa 246 và 951 tờ bản đồ số 50) - Vòng ra giáp Di Dân (Thửa 557 và 558 Hộ ông Nguyễn Văn Thanh tờ bản đồ số 50) Đường xã Mục 2.2.1.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1665 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1665 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.4.15 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà bà Võ Thị Bốn (từ thửa số 725 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nguyễn Duy Chín (đến thửa số 412 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.6 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Đinh Văn Lịch (từ thửa số 1087 tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Nguyễn Doãn Ngọc (đến thửa số 532 tờ bản đồ số 62) Đường xã Mục 6.3.1.1 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Dình Lượng (từ thửa số 339 tờ bản đồ số 73) - Nhà bà Võ Thị Bốn (đến thửa số 725 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.5 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 2540 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 79 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.3 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Nguyên (từ thửa số 428 tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Lê Văn Thắng (đến thửa số 535 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.9 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 anh Lệnh (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 23) - Ngã 3 đường ra Đà Sơn (đến thửa số 2 và thửa 676 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.9 | 1.000.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 Vườn bà Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 304 tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 Vườn ông Mận (đến thửa số 303 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.4 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 2540 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 79 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.2 | 850.000 |
| Đường trục chính II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Nhà Văn hóa (Từ thửa 321 tờ bản đồ số 69) - Hộ ông Sửu (Thửa 382 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.2.3.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1154 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1629 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.1 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã ba nhà Hà Hoà xóm 1 (từ thửa số 640 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Nguyễn Thế Tuấn xóm 1 (đến thửa số 617 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Xuân Đô (từ thửa số 251 tờ bản đồ số 30) - Ao anh Dũng (đến thửa số 1758 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.7 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 473 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 963 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.5 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 2894 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 369 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.4 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Lý Từ thửa số 1968 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Kính (đến thửa số 1065 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.1 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 Vườn bà Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 335 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Nguyễn Xuân Đô (đến thửa số 284 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.6 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Tư (từ thửa số 306 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nguyễn Doãn Dượm (đến thửa số 2388 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.3 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Chới (từ thửa số 2375 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Đinh Văn Thiêm (đến thửa số 1341 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.10 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 710 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1230 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.7 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Nguyễn Thị Hoài xóm 1 (từ thửa số 66 và thửa 67 tờ bản đồ số 30) - Ngã 3 Vườn bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa số 333 và thửa 334 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.3 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Hà Văn Mao (từ thửa số 1519 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nguyễn Phùng Lơng (đến thửa số 2450 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.2 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1735 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1880 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.10 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2642 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2017 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.11 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Võ Hữu Năm (từ thửa số 3158 tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Lê Văn Nhuệ (đến thửa số 1244 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.7 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1517 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 925 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.7 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1517 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 925 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.6 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 1972 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1788 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.1 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Năm (từ thửa số 511 tờ bản đồ số 73) - Nhà bà Đinh Thị Bốn (đến thửa số 3137 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.8 | 850.000 |
| Đường trục chính I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 Vườn ông Mận (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Trần Văn Ngũ (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.5 | 1.000.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 154 tờ bản đồ số 83 - đến thửa số 263 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.9 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2228 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 788 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.2 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1220 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1221 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.8 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2800 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1958 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.4 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Đinh Văn Hữa Từ thửa số 1063 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Hiền ưu (đến thửa số 760 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.2 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 996 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1248 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.12 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2326 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 273 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.3 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2721 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1972 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.5 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2495 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2502 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.14 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1959 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1897 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.4.13 | 850.000 |
| Đường trục chính VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Từ thửa số 2833 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 151 tờ bản đồ số 83 Đường xã Mục 6.3.5.8 | 850.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Trần Văn Minh (từ thửa số 672 tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Nguyễn Duy Thụ (đến thửa số 815 tờ bản đồ số 62) Đường xã Mục 6.3.1.17 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1886 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1996 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.24 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 539 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 717 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.30 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Hà Thị Duật Từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Tác (đến thửa số 1454 và 1756 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.9 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Hiền Từ thửa số 3190 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Bả (đến thửa số 1150 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.4 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2132 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 2228 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.4.33 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Mộng Nhua Từ thửa số 1866 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Trạng (đến thửa số 1890 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.11 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1886 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1996 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.23 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Tề Từ thửa số 1355 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Mùi (đến thửa số 2421 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.7 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Cảnh Hân Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 78 - Nhà ông Đinh Hường (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.12 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2012 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1826 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.18 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Phương xóm Đào Mỹ (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Lê Thị Thanh Huyền (đến thửa số 18 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.13 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1253 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1521 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.26 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1106 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 11204 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.28 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Tuyết Từ thửa số 1132 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Đại (đến thửa số 1027 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.5 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1825 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1827 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.22 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1524 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2012 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.19 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1255 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1433 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.27 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Hà Văn Hạnh xóm Đào Mỹ (từ thửa số 758 tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Hà Văn Khoa (đến thửa số 1066 tờ bản đồ số 62) Đường xã Mục 6.3.1.16 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Ba (từ thửa số 559 tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Nguyễn Đình Khôi (đến thửa số 67 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.15 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 2465 tờ bản đồ số 73 - đến thửa số 2502 tờ bản đồ số 73 Đường xã Mục 6.3.4.34 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 196 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 2827 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.32 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1155 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1174 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.29 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Giáp Từ thửa số 760 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Hữu Cương (đến thửa số 3172 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.6 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Hành Từ thửa số 2438 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Đinh Văn Ánh (đến thửa số 1454 và 1455 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.8 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1526 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1437 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.25 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1668 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 1670 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.4.16 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà Hà Văn Đức xóm Đào Mỹ (từ thửa số 722 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Đinh Văn Trưng (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.20 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 446 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 541 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.31 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1924 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1882 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.20 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1791 tờ bản đồ số 80 - đến thửa số 3982 tờ bản đồ số 80 Đường xã Mục 6.3.4.17 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà bà Nguyễn Thị Hậu (từ thửa số 3418 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Nguyễn Duy Danh (đến thửa số 342 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.1.19 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Lý xóm Đào Mỹ (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa số 39 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.14 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | từ thửa số 45 tờ bản đồ số 78 - đến thửa số 34 tờ bản đồ số 78) Đường xã Mục 6.3.2.13 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Nhà Võ Hữu Mão Từ thửa số 2414 và 2413 tờ bản đồ số 73 - Nhà ông Võ Thị Lương (đến thửa số 1865 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.3.2.10 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Từ thửa số 1924 tờ bản đồ số 79 - đến thửa số 1882 tờ bản đồ số 79 Đường xã Mục 6.3.4.21 | 800.000 |
| Đường trục nhánh VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Nhà ông Nguyễn Duy Hiền (từ thửa số 728 tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Hà Văn Quyết (đến thửa số 829 tờ bản đồ số 72) Đường xã Mục 6.3.1.18 | 800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A đi vào III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Từ nhà Ông Trần Khắc Dương xóm 1 (Từ thửa 643 tờ bản đồ số 19) - Đến nhà Ông Nguyễn Khắc Sơn xóm 1 (đến thửa 646 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.1.14 | 3.000.000 |
| Đường ven xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Nguyễn Thọ Đông (Từ thửa số 1595 tờ bản đồ số 11) - Bà Lê Thị Hồng đến thửa số 1671 tờ bản đồ số 11) Đường xã Mục 4.2.4.31 | 900.000 |
| Đường vào Trang trại ông Tuấn Đường đi Thanh Phong IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | ông Nguyễn Văn Thuyết (Từ thửa số 150 tờ bản đồ số 14) - Ông Nguyễn Trọng Tân đến ông Đặng Ngọc Long đến thửa số 167 đến thửa số 282 tờ bản đồ số 14) Đường xã Mục 4.2.4.35 | 700.000 |
| Đường vào xóm 2 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | bà Dương Thị Liêu (đến thửa số 1056 tờ bản đồ số 04) - ông Nguyễn Trọng Hùng (đến thửa số 796 tờ bản đồ số 04) Đường xã Mục 4.2.2.15 | 2.000.000 |
| Đường xung quanh xóm 3 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.3. Xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng xóm 3 (Từ thửa 850 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Ông Trần Doãn Mão xóm 3 (thửa 821 tờ bản đồ số 20) Đường xã Mục 3.2.3.1 | 2.600.000 |
| Đường xung quanh xóm xóm 2 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ thửa 1317 tờ bản đồ số 19) - Đến thửa 40 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.13 | 3.000.000 |
| Đường xung quanh xóm xóm 2 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ thửa 287 tờ bản đồ số 19) - Đến thửa 333 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.16 | 3.000.000 |
| Đường xung quanh xóm xóm 2 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ thửa 298 tờ bản đồ số 19) - Đến thửa 10 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.17 | 3.000.000 |
| Đường xung quanh xóm xóm 2 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ thửa 53 tờ bản đồ số 19) - Đến thửa 167 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.14 | 3.000.000 |
| Đường xung quanh xóm xóm 2 III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Từ thửa 190 tờ bản đồ số 19) - Đến thửa 277 tờ bản đồ số 19) Đường xã Mục 3.2.2.15 | 3.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Giáp đường quốc lộ 46 Nhà ông Phan Bá Trung (Từ thửa 2029 tờ bản đồ số 55) - Cầu trằm nhà ông Đàn Công Việt (Thửa 2041 tờ bản đồ số 55) Đường xã Mục 2.1.2 | 4.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Cây Đa Ông Hiệu (Từ thửa 261 và thửa 1703 tờ bản đồ số 69) - Cầu đất (Thửa 352 và thửa 1338 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.1.7 | 850.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Cổng làng Thuận Lý (Từ thửa 956 tờ bản đồ số 50) - Ngã ba Đền Linh Kiếm (Thửa 193 và thửa 922 tờ bản đồ số 50) Đường xã Mục 2.1.5 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Giáp đường quốc lộ 46 (Từ thửa 1337 tờ bản đồ số 53) - Hồ Nẩy (Thửa 1411 tờ bản đồ số 53) Đường xã Mục 2.1.3 | 4.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Nguyễn Đình Quang (từ thửa số 1238 tờ bản đồ số 6) - Vườn ông Nguyễn Sỹ Công (từ thửa số 1191 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.1.7 | 2.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Câù Côi nhà bà Dương Thị Khuyên (Từ thửa 29 tờ bản đồ số 69) - Cây Đa Ông Hiệu (Thửa 240 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.1.6 | 1.200.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Hộ ông Thông (Từ thửa 462 và 464 tờ bản đồ số 69) - Đường quốc lộ 46 (Thửa 500 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.1.9 | 1.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Phan Văn Vinh (từ thửa số 414 tờ bản đồ số 6) - đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 6) Đường xã Mục 4.1.3 | 2.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Hộ ông Thông (Từ thửa 462 và 464 tờ bản đồ số 69) - Đường quốc lộ 46 (Thửa 500 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.1.8 | 1.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Ngô Hồng Sơn (từ thửa số 339 tờ bản đồ số 7) - Vườn ông Phan Văn Đô (từ thửa số 397 tờ bản đồ số 7) Đường xã Mục 4.1.2 | 2.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Lê Phùng Vinh (từ thửa số 962 tờ bản đồ số 6) - Vườn ông Lê Thị Thành (từ thửa số 1109 tờ bản đồ số 6) Đường xã Mục 4.1.5 | 2.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Hoàng Thế Dũng (từ thửa số 1859 tờ bản đồ số 7) - Vườn ông Nguyễn Trọng Sáu (từ thửa số 286 tờ bản đồ số 7) Đường xã Mục 4.1.1 | 2.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Giáp đường quốc lộ 46 (Từ thửa 1738 tờ bản đồ số 69) - Trường Mầm non (Thửa 1743 tờ bản đồ số 69) Đường xã Mục 2.1.1 | 4.000.000 |
| Đường xã II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.1. Đường nội xã | Giáp Trạm y tế nhà bà Hoàng Thị Nghĩa (Từ thửa 277 tờ bản đồ số 53) - Ngã ba cổng Anh Phượng (Thửa 1187 và thửa 1205 tờ bản đồ số 53) Đường xã Mục 2.1.4 | 1.500.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Vườn ông Nguyễn Đình Sáng (từ thửa số 1500 tờ bản đồ số 6) - Vườn ông Nguyễn Đình Quang (từ thửa số 1238 tờ bản đồ số 6) Đường xã Mục 4.1.6 | 2.000.000 |
| Đường xã IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.1. Tuyến Đường xã Xuân Sơn cũ | Từ Nhà Văn Hóa xóm (từ thửa số 653 tờ bản đồ số 6) - Đến nhà Thờ Nguyễn Đình (từ thửa số 888 tờ bản đồ số 6) Đường xã Mục 4.1.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 anh Bắc (từ thửa số 39 và thửa 51 tờ bản đồ số 39) - Sông Lam (đến thửa số 16 và thửa 17 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.62 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Tùng (từ thửa số 1593 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Sơn (đến thửa số 1624 và thửa 1625 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.17 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vường ông Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 255 và thửa số 965 tờ bản đồ số 43) - Vườn Anh Công (đến thửa số 215 và thửa 228 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.39 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Thu (từ thửa số 1680 và thửa 1375 tờ bản đồ số 42) - Ngã 3 bà Thìn (đến thửa số 1305 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.8 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Quý (từ thửa số 325 và thửa 955 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Hồng (đến thửa số 254 và thửa 326 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.2.12 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Nhà văn hoá xóm 1 (từ thửa số 284 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Đường (đến thửa số 227 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.23 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 338 ; 1104 và thửa 1164 tờ bản đồ số 41) - (thửa số 338 ; 1104 và thửa 1164 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.74 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Ngọc Hoà (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Phạm Văn Hải (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.76 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 ông Hưng (từ thửa số 615 và thửa 585 tờ bản đồ số 23) - ông Thắng (đến thửa số 582, 520, 928 và thửa 927 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.38 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Phạm Văn Minh (từ thửa số 2512 tờ bản đồ số 30) - Vườn bà Nguyễn Thị Đường (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.56 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 780 và thửa 800 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 808 và thửa 971 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.51 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Nguyễn Trọng Thái và Vườn ông Trần Thanh Bình (từ thửa số 416-1 và thửa 457 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 422 và thửa 462 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.26 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1498; 1679 và thửa 1520 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1498; 1679 và thửa 1520 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.30 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Bốn (từ thửa số 45 và thửa 1156 tờ bản đồ số 39) - Vườn bà Vinh (đến thửa số 35 và thửa 62 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.53 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Tấn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 52) - Vườn Anh Hậu (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 52) Đường xã Mục 1.2.3.71 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn anh Hà (từ thửa số 1544 và thửa 2442 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Hằng (đến thửa số 1501 và thửa 1524 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.3 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 782 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.52 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Cầu ông Chính (từ thửa số 1695 và thửa 1646 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Sửu (đến thửa số 1660 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.20 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Thu (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 41 - Vườn ông Năm (đến thửa số 1109; 1110 và thửa 1115 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.25 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 1691; 1692 và thửa 1702 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 1691; 1692 và thửa 1702 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.26 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Nguyễn Doãn Vỹ (từ thửa số 1707 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Sơn (đến thửa số 2424 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.27 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Nguyễn Hữu Cảnh (từ thửa số 423 và thửa 440 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Nguyễn Hữu Năm (đến thửa số 388 và thửa 421 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.8 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Tuấn (từ thửa số 1536; 1515 và thửa 1674 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Hải (đến thửa số 1585; 1594; 1611; 1626;1646 và thửa 1627 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.15 | 800.000 |
| Đường xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Nguyễn Đình Mão (Từ thửa số 875 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Mận đến thửa số 945 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.19 | 900.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn Anh Tài (từ thửa số 2521 tờ bản đồ số 30) - Hầm Đê (đến thửa số 1163 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.58 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Thìn (từ thửa số 230 tờ bản đồ số 22) - Vườn ông Thắng (đến thửa số 195 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.9 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 616 và thửa 674 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 642 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.35 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Thụ (từ thửa số 42 và thửa 55 tờ bản đồ số 39) - Sông Lam (đến thửa số 8 và thửa 18 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.64 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Trần Quốc Thực (từ thửa số 557 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Nguyễn Văn Tỵ (Tám) (đến thửa số 563 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.80 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn Anh Sáng (từ thửa số 1489 tờ bản đồ số 42) - Vườn anh Bốn (đến thửa số 1564 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.11 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Chung (từ thửa số 22 và thửa 43 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Năm (đến thửa số 9 và thửa 10 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.66 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Lương (từ thửa số 1676 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Lựu (đến thửa số 729 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.88 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 ông Duyệt (từ thửa số 401 và thửa số 419 tờ bản đồ số 31) - Ngã 3 ông Tân (đến thửa số 451 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.67 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Trạm Bơm (từ thửa số 434 tờ bản đồ số 41) - Vườn Anh Đào (đến thửa số 271 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.29 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 802 và thửa 811 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 805 và thửa 814 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.50 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 ông Long (từ thửa số 348 và thửa số 771 tờ bản đồ số 43) - Vườn ông Nguyễn Như Triện (đến thửa số 276 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.44 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Đường vào trường Mầm non (từ thửa số 689 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Nguyễn Công An (đến thửa số 664 và thửa 909 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.44 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn Anh Thắng (từ thửa số 919 và thửa 936 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 382 và thửa 383 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.91 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Nguyễn Thị Hằng (từ thửa số 557 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Phạm Văn Thế (đến thửa số 563 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.77 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 ông Nguyễn Hữu Tuất (từ thửa số 1573; 1539; 1703 và thửa 1519 tờ bản đồ số 42) - Ngã 3 ông Hoàng Duy Phú (đến thửa số 1380 và thửa 1445 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.25 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Ngọc (từ thửa số 531 tờ bản đồ số 42) - Vườn anh Kỳ (đến thửa số 565 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.86 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Vương Thị Sơn (từ thửa số 213 và thửa 214 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Vương Đình Sâm (đến thửa số 29. thửa 2529 và thửa 30 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.57 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Anh Thắng (từ thửa số 256 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Hải (đến thửa số 159 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.42 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Anh Ly (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Quang (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.43 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Nhà thờ họ hoàng đình (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 anh Thịnh (đến thửa số 73 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.61 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn bà Phạm Thị Hoài (từ thửa số 516 tờ bản đồ số 30) - Vườn bà Nguyễn Thị Lệ (đến thửa số 679 và thửa 680 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.50 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Nguyễn Văn Hoàng và Vườn bà Phan Thị Hồng (từ thửa số 557 và thửa 1138 tờ bản đồ số 41) - Hác (đến thửa số 456 và thửa 474 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.12 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Lưu (từ thửa số 198 tờ bản đồ số 52) - Vườn ông Mão (đến thửa số 200 tờ bản đồ số 52) Đường xã Mục 1.2.3.73 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 ông Đàn (thửa số 405 tờ bản đồ số 56) - Vườn anh Sơn (đến thửa số 419 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.65 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Kho K2 (từ thửa số 56 và thửa 74 tờ bản đồ số 52) - Vườn bà Hoàng Thị Thuỷ (đến thửa số 186 và thửa 311 tờ bản đồ số 52) Đường xã Mục 1.2.3.69 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (từ thửa số 1085và thửa 1089 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 1100 và thửa 1475 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.33 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 anh Thái (từ thửa số 197 và thửa 223 tờ bản đồ số 39) - Ngã 4 anh Liên (đến thửa số 78 và thửa 1160 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.44 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn Anh Tám (từ thửa số 225 tờ bản đồ số 23) - Vườn Anh Bằng (đến thửa số 223 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.19 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn ông Hải. ông Kha và Vườn ông Hợi (từ thửa số 844; 809 và thửa 750 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Đức (đến thửa số 777 và thửa 2184 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.53 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Nguyễn Thị Hiến (từ thửa số 460 và thửa số 473 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Hoàng Đình Anh (đến thửa số 456 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.74 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn anh Hải (từ thửa số 916 tờ bản đồ số 23) - Vườn anh Tám (đến thửa số 68 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.16 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 538; 537 và thửa số 197 tờ bản đồ số 43) - Vườn bà Nguyễn Thị Sâm (đến thửa số 193 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.36 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Kỷ (từ thửa số 1490; thửa 1535 và thửa 1553 tờ bản đồ số 42) - Ngã 3 anh Giáp (đến thửa số 1583 và thửa 1584 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.10 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 ông An (từ thửa số 2448 tờ bản đồ số 42) - Ngã 3 anh Tráng (đến thửa số 1441 và thửa 1706 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.7 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 643 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.10 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Đặng Văn Đức (từ thửa số 923 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Trần Quốc Đề (đến thửa số 150 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.27 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn ông Thế (từ thửa số 149 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Đàn (đến thửa số 125 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.45 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Thể (từ thửa số 1642; 1622 và thửa 1608 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Bản (đến thửa số 1607 và thửa 1606 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.19 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn bà Bơ (từ thửa số 412 và thửa 865 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Thìn (đến thửa số 413 và thửa 969 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.2.13 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 anh Khởi (từ thửa số 469 và thửa 472 tờ bản đồ số 39) - Ngã 4 anh Kỷ (đến thửa số 335 và thửa 680 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.35 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Vương Đình Hội (từ thửa số 226 tờ bản đồ số 23) - Ngã 3 ông Nguyễn Hữu Đồng (đến thửa số 182 và thửa 222 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.24 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (thửa số 94 và thửa 95 tờ bản đồ số 39) - (đến thửa số 94 và thửa 95 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.68 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Nguyễn Công Hiếu (từ thửa số 1404 và thửa 508 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Nguyễn Công Hoà (đến thửa số 751 và thửa 766 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.29 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Yêng (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Chắt (đến thửa số 105 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.84 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn ông Bá và Vườn bà Nga (từ thửa số 913 và thửa 1571 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Tùng (đến thửa số 810 và thửa 811 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.55 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 ông Dung (từ thửa số 165 và thửa 783 tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 anh Huy (đến thửa số 789 và thửa 790 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.52 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Xuân (thửa số 109 và thửa số 472 tờ bản đồ số 56) - Ngã 3 Vườn anh Năm (đến thửa số 466 và thửa số 544 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.60 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (từ thửa số 369; 1605 và thửa 1604 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 1104 và thửa 338 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.32 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn bà Thanh và Vườn ông Vinh (thửa số 95 và thửa số 110 tờ bản đồ số 54 - Nhà văn hoá xóm 4 (đến thửa số 73 và thửa số 89 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.56 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 ông Bút (từ thửa số 68 và thửa 1155 tờ bản đồ số 39) - Sông Lam (đến thửa số 15 và thửa 782 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.58 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Chiến (thửa số 113 và thửa số 154 tờ bản đồ số 56) - Ngã 3 bà Đề (đến thửa số 495 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.63 | 960.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn bà Khương (từ thửa số 2459; 1633 và thửa 1632 tờ bản đồ số 42) - Vườn anh Tâm (đến thửa số 1631; 1651 và thửa 1650 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.32 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Vương Thị Cường (từ thửa số 119 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Nguyễn Đình Thành (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.18 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 bà Đề (thửa số 392 và thửa số 576 tờ bản đồ số 56) - Vườn bà Kim (đến thửa số 394 và thửa 407 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.64 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Cầu ông chính (thửa số 7 và thửa số 31 tờ bản đồ số 54) - Ngã 3 nhà văn hoá xóm 4 (đến thửa số 8 và thửa số 9 tờ bản đồ số 54) Đường xã Mục 1.2.4.54 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn anh Hậu (từ thửa số 1129 và thửa 2421 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Phượng (đến thửa số 1268 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.5 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (từ thửa số 1384; 432 và thửa 450 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 414 và thửa 398 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.30 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 anh Bảy tam (từ thửa số 124 và thửa 159 tờ bản đồ số 23) - Ngã 2 anh Lợi (đến thửa số 120 và thửa 154 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.13 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 819 tờ bản đồ số 25) - (đến thửa số 822 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.49 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 bà Thìn (từ thửa số 1371 tờ bản đồ số 42) - Vườn Anh Thao (đến thửa số 1514 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.9 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Cơ (từ thửa số 659 và thửa 1203 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Toan (đến thửa số 731 và thửa 732 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.19 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Đường vào trường Mầm non (từ thửa số 738 và thửa 741 tờ bản đồ số 29) - Đường vào trường Mầm non (đến từ thửa số 738 và thửa 741 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.42 | 1.400.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn anh Thái (từ thửa số 44 và thửa 64 tờ bản đồ số 52) - Vườn ông Quyền (đến thửa số 55 và thửa 164 tờ bản đồ số 52) Đường xã Mục 1.2.3.70 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.