Bảng giá đất Xã Thuần Trung, Nghệ An từ 01/01/2026
1694 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thuần Trung là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 (Thuận Sơn cũ), đoạn Chợ Mới (Từ thửa số 1293 và thửa số 744 tờ bản đồ số 55) đến Đến hết trường tiểu học (Thửa 1882 và thửa 1126 tờ bản đồ số 55)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Nguyễn Hữu Kháng (từ thửa số 331 tờ bản đồ số 41) - Vườn bà Nguyễn Thị Đức (đến thửa số 552 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.10 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 43 và thửa 683 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 84 và thửa 85 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.12 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Viết Hoà (từ thửa số 454 tờ bản đồ số 31) - Vườn ông Hoàng Xuân Dũng (đến thửa số 432 tờ bản đồ số 31) Đường xã Mục 1.2.1.73 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Tài (từ thửa số 106 và thửa 82 tờ bản đồ số 39) - Vườn Anh Tân (đến thửa số 66 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.56 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 4 bà Kim (từ thửa số 119 tờ bản đồ số 43) - Vườn ông Nguyễn Công Phương (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.4.33 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 ông Tấn (từ thửa số 2469 tờ bản đồ số 42) - Ngã 3 anh Giáp (đến thửa số 1610 và thửa 1643 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.16 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 ông Quyết (từ thửa số 292 và thửa 384 tờ bản đồ số 39) - Ngã 4 anh Trung (đến thửa số 191 và thửa 220 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.39 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | (từ thửa số 1083 tờ bản đồ số 41) - (đến thửa số 1097 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.34 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Ngã 3 Vườn anh Năm (thửa số 421 tờ bản đồ số 56) - Ngã 3 Vườn ông Bình (đến thửa số 397 tờ bản đồ số 56) Đường xã Mục 1.2.4.61 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn ông Thế và Vườn bà Công (từ thửa số 184 và thửa 220 tờ bản đồ số 30) - Hầm Đê (đến thửa số 313 và thửa 1565 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.46 | 960.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn bà Nguyễn Thị Lợi (từ thửa số 282 và thửa 249 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Trần Văn Việt (đến thửa số 250 và thửa 1567 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.59 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn bà Độ (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 39) - Vườn ông Oanh (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.49 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn Anh Thắng (từ thửa số 645; 1678; 603 và thửa 604 tờ bản đồ số 42) - Vườn bà Hợi (đến thửa số 835 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.87 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Doãn Sáu (từ thửa số 670 và thửa 671 tờ bản đồ số 25) - Vườn ông Nguyễn Khắc Nhã (đến thửa số 353 tờ bản đồ số 25) Đường xã Mục 1.2.1.53 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn anh Tú (từ thửa số 4 và thửa 746 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Lý (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.67 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn bà Thu (từ thửa số 2431; 2432 và thửa 1617 tờ bản đồ số 42) - Vườn Chị Hương (đến thửa số 1653 và thửa 1667 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.31 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 bà Mai (từ thửa số 414 và thửa 473 tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 anh Lương (đến thửa số 288 và thửa 289 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.36 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn bà Hải (từ thửa số 550 tờ bản đồ số 41) - Trạm Bơm (đến thửa số 453 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.28 | 800.000 |
| Đường xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | ông Ngô Khánh Lâm (Từ thửa số 988 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Hiền (Hiền) đến thửa số 1207 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.18 | 900.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn Nguyễn Hữu Bốn (từ thửa số 348 tờ bản đồ số 41) - Vườn bà Nguyễn Thị Hằng (đến thửa số 1606 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.5 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Từ Vườn ông Thế (từ thửa số 255 và thửa 288 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Hồng (đến thửa số 312 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.2.47 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Đường (từ thửa số 23 và thửa 34 tờ bản đồ số 23) - Vườn ông Bình (đến thửa số 11và thửa 20 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.41 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Cường và Vườn bà Hằng (từ thửa số 11 và thửa 1402 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Hùng (đến thửa số 27 và thửa 68 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.14 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Thanh (từ thửa số 1621 và thửa 1639 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Trung (đến thửa số 1638 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.21 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn Bà Nuôi (từ thửa số 598 và thửa 590 tờ bản đồ số 29) - Vườn Bà Mai (đến thửa số 572 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.36 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Độ (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 39) - Vườn ông Mão (đến thửa số 47 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.54 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 Ông Chuyển (từ thửa số 1055; 162 và thửa 195 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Đồng (đến thửa số 194 và thửa 1063 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.45 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | (từ thửa số 44 và thửa 642 tờ bản đồ số 23) - (đến thửa số 86 và thửa 763 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.11 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Trần Doãn Bơ (từ thửa số 50 tờ bản đồ số 43) - Vườn ông Đinh Viết Lượng (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.1.82 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn anh Thắng (từ thửa số 1592 tờ bản đồ số 42) - Vườn chị Mai (đến thửa số 1591; 1623 và thửa 1672 tờ bản đồ số 42 Đường xã Mục 1.2.4.18 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Nguyễn Công Đỉnh (từ thửa số 552 và thửa 580 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Nguyễn Trọng Bốn (đến thửa số 544 và thửa 556 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.32 | 800.000 |
| Đường xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Sân Thể thao xóm (Từ thửa số 400 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Phương Lợi đến thửa số 98 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.5.8 | 900.000 |
| Đường xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | ông Nguyễn Phương Lưu (Từ thửa số 398 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Đình Thủy (Dương) đến thửa số 108 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.5.9 | 900.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Luận (từ thửa số 450 tờ bản đồ số 22) - Vườn ông Năm (đến thửa số 234 tờ bản đồ số 22) Đường xã Mục 1.2.2.8 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 3 sân bóng xóm 1 (từ thửa số 405 và thửa 446 tờ bản đồ số 23) - Ngã 3 ông Vương Đình Xuân (đến thửa số 553 và thửa 553 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.34 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Phạm Văn Tuấn (từ thửa số 1132 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Phạm Văn Sáu (đến thửa số 1130 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.23 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn Anh Minh (từ thửa số 619 tờ bản đồ số 29) - Hầm Đê (đến thửa số 620 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.40 | 800.000 |
| Đường xóm IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa số 924 tờ bản đồ số 10) - ông Đào Văn Minh đến thửa số 1157 tờ bản đồ số 10) Đường xã Mục 4.2.4.20 | 900.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Mỹ (từ thửa số 1565 và thửa 1975 tờ bản đồ số 42) - Vườn anh Năm (đến thửa số 2457 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.13 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Khoa (từ thửa số 1299 tờ bản đồ số 30) - Vườn ông Thế (đến thửa số 1560 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.62 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Nguyễn Đình Lương (từ thửa số 283 và thửa 211 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Hùng (đến thửa số 261; 316 và thửa 347 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.20 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Sáu (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 39) - Vườn Anh Đỉnh (đến thửa số 69 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.57 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn ông Duy (từ thửa số 1221 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Cảnh (đến thửa số 1175 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.6 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Phan Bá Hùng (từ thửa số 1129 tờ bản đồ số 41) - Trạm Điện dốc đê (đến thửa số 1106 và thửa 1133 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.24 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Văn Sinh (từ thửa số 2531 tờ bản đồ số 30) - Vườn bà Nguyễn Thị Hoa (đến thửa số 280 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.58 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Vườn anh Hoa (từ thửa số 1345 tờ bản đồ số 42) - Vườn ông Việng (đến thửa số 1448 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.4 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Ba (từ thửa số 1112 tờ bản đồ số 41) - Vườn ông Tý (đến thửa số 1114 tờ bản đồ số 41) Đường xã Mục 1.2.3.26 | 640.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | (thửa số 2444 và thửa 2445 tờ bản đồ số 42) - (đến thửa số 2444 và thửa 2445 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.4.29 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Vườn ông Tâm (từ thửa số 79 tờ bản đồ số 39) - Vườn anh Hiếu (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.50 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 1233 tờ bản đồ số 30) - Cầu ông Trúc (đến thửa số 1522 tờ bản đồ số 30) Đường xã Mục 1.2.1.61 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn ông Quế. bà Cúc (từ thửa số 76 và thửa 91 tờ bản đồ số 23) - Đền Khai Long (đến thửa số 35 và thửa 36 tờ bản đồ số 23) Đường xã Mục 1.2.1.45 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Ngã 3 bà Đông (từ thửa số 1306 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Sơn (đến thửa số 404 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.23 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Ngã 3 anh Sáu (từ thửa số 56 và thửa 74 tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 Anh Linh (đến thửa số 31 và thửa 44 tờ bản đồ số 39) Đường xã Mục 1.2.3.65 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Vườn anh Sỹ Tám (từ thửa số 497 tờ bản đồ số 42) - Vườn anh Khang (đến thửa số 360 tờ bản đồ số 42) Đường xã Mục 1.2.1.85 | 800.000 |
| Đường xóm I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Vườn ông Hiền và Vườn ông Sơn (từ thửa số 80 và thửa 115 tờ bản đồ số 29) - Vườn ông Ngà và Vườn ông Hùng (đến thửa số 96 và thửa 141 tờ bản đồ số 29) Đường xã Mục 1.2.2.16 | 800.000 |
| Đường xóm (xóm 1 + xóm 4) I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Ngã 4 bà Kim (từ thửa số 109 và thửa 350 tờ bản đồ số 43) - Vườn ông Nguyễn Hữu Thành (đến thửa số 49 tờ bản đồ số 43) Đường xã Mục 1.2.1.83 | 800.000 |
| Đường Đào Mỹ đi Văn Khuê VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.2. Đường nội xã | Từ nhà ông Nguyễn Duy Nghịnh xóm Đào Mỹ, xã Nhân Sơn (Từ thửa số 450 tờ bản đồ số 72) - Trường Tiểu học xã Nhân Sơn (số 2036 tờ bản đồ số 73) Đường xã Mục 6.2.1 | 1.500.000 |
| Đường đi xóm 3 IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Nhà Văn hóa xóm 9 cũ (Từ thửa số 1504 tờ bản đồ số 06) - ông Nguyễn Đình Hiền (Bốn) đến thửa số 1648 tờ bản đồ số 06) Đường xã Mục 4.2.6.17 | 900.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Sơn cũ Đường xã Mục 5.2.8 | 700.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.2. Xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoành Sơn (xóm 2 cũ) Đường xã Mục 4.2.2.31 | 700.000 |
III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.2. Xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Phúc (xóm 2 cũ) Đường xã Mục 3.2.2.28 | 1.000.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.3. Xóm Nguyên Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nguyên Thọ Đường xã Mục 5.2.3.35 | 700.000 |
II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.1. Xóm Thuận Lý | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Lý Đường xã Mục 2.2.1.20 | 600.000 |
III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.3. Xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cảnh Minh (xóm 3 cũ) Đường xã Mục 3.2.3.36 | 1.000.000 |
III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.4. Xóm Sơn La (xóm 4 cũ) | Các thửa còn lại xóm Sơn La Đường xã Mục 3.2.4.8 | 1.000.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.6. Xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đa Văn Thượng (xóm 6 cũ) Đường xã Mục 4.2.6.20 | 700.000 |
II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.2. Xóm Thuận Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Minh Đường xã Mục 2.2.2.21 | 600.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.4. Xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiếu Thiện (xóm 4 cũ) Đường xã Mục 4.2.4.38 | 700.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.1. Xóm Đào Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đào Mỹ Đường xã Mục 6.3.1.35 | 700.000 |
I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.4. Xóm Mỹ Trung (xóm 4 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Mỹ Trung (xóm 4 cũ) Đường xã Mục 1.2.4.67 | 640.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.4. Xóm Văn Vương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Vương Đường xã Mục 6.3.4.53 | 700.000 |
I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.3. Xóm 3 Thuần Trung (Xóm 3 Trung Sơn cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Xóm 3 Thuần Trung (Xóm Đường xã Mục 1.2.3.75 | 640.000 |
III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm / 3.2.1. Xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trùng Quang (xóm 1 cũ) Đường xã Mục 3.2.1.33 | 1.000.000 |
I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.1. Xóm Trung Sơn (xóm 1 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Sơn (xóm 1 cũ) Đường xã Mục 1.2.1.95 | 640.000 |
II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thuận Sơn cũ Đường xã Mục 2.2.5 | 600.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.4. Xóm Văn Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Quang Đường xã Mục 5.2.4.43 | 700.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.3. Xóm Văn Khuê | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Khuê Đường xã Mục 6.3.3.43 | 700.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.1. Xóm Hội Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hội Long Đường xã Mục 5.2.1.50 | 600.000 |
II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.3. Xóm Thuận Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Phú Đường xã Mục 2.2.3.21 | 600.000 |
II. Xã Thuận Sơn cũ / 2.2. Đường nội xóm / 2.2.4. Xóm Thuận Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thuận Đông Đường xã Mục 2.2.4.23 | 600.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.2. Xóm Yên Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Đông Đường xã Mục 5.2.2.56 | 700.000 |
I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Sơn cũ Đường xã Mục 1.2.5 | 640.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhân Sơn cũ Đường xã Mục 6.3.6 | 700.000 |
I. Xã Trung Sơn cũ / 1.2. Đường trục xóm / 1.2.2. Xóm Trung Hậu (xóm 2 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Hậu (xóm 2 cũ) Đường xã Mục 1.2.2.59 | 640.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.1. Xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Bài (xóm 1 cũ) Đường xã Mục 4.2.1.19 | 800.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.5. Xóm Văn Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Tân Đường xã Mục 6.3.5.37 | 700.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.7. Xóm Bình Cát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Cát Đường xã Mục 5.2.7.29 | 700.000 |
III. XÃ LẠC SƠN CŨ / 3.2. Đường nội xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn La (xóm 4 cũ) Đường xã Mục 3.2.5 | 1.000.000 |
VI. XÃ NHÂN SƠN CŨ / 6.3. Đường xóm / 6.3.2. Xóm Văn Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Mỹ Đường xã Mục 6.3.2.17 | 700.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.5. Xóm Thượng Đại | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thượng Đại Đường xã Mục 5.2.5.53 | 700.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Sơn cũ Đường xã Mục 4.2.7 | 700.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.3. Xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đa Văn Hạ (xóm 3 cũ) Đường xã Mục 4.2.3.18 | 700.000 |
IV. XÃ XUÂN SƠN CŨ / 4.2. Đường trục xóm / 4.2.5. Xóm Đa Văn Trung (xóm 5) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đa Văn Trung (xóm 5) Đường xã Mục 4.2.5.20 | 700.000 |
V. XÃ MINH SƠN CŨ / 5.2. Đường xóm / 5.2.6. Xóm Thái Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Trung Đường xã Mục 5.2.6.44 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.