Bảng giá đất Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai từ 01/01/2026

843 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Nghĩa4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (75 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 85
290.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 111
1.500.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 53
350.000
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 66
1.100.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
240.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
560.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 39
510.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
490.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 57
220.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 108
920.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 124
1.100.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
730.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 50
350.000
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 95
1.700.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
490.000
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 100
1.300.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 49
240.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 84
240.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 86
240.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
480.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 72
1.100.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
650.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 134
170.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
860.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 130
1.100.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 69
970.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 21
350.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
580.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 114
1.100.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 52
390.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 80
390.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 38
490.000
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 101
1.300.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 121
1.100.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 31
430.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 35
580.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
650.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 122
1.100.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 89
340.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
390.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 88
360.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 43
300.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 132
1.100.000
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 102
1.300.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 83
260.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
290.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 40
390.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
990.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 30
580.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 90
340.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 34
680.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 58
300.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 94
240.000
Đường N4 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 63
1.100.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 51
260.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 87
390.000
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 99
1.300.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 74
1.100.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 115
1.700.000
Đường N4b (Khu dân cư E20) — Ngã tư tiếp giáp đường D2 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 103
1.100.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 106
970.000
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 98
1.300.000
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 61
860.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 93
290.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 109
1.500.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 37
530.000
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) — Ngã ba đường D17 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 60
860.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 29
650.000
Đường D1 (Khu dân cư E20) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường N3
Mục 104
1.100.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 117
240.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 92
240.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 78
1.800.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 133
220.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 27
2.200.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (134 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 79
910.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 118
250.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 127
1.300.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 119
340.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 55
280.000
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường D21
Mục 96
1.500.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 42
400.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 82
340.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 26
3.000.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
710.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 112
1.800.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 41
420.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 123
1.300.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 110
1.800.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 113
1.800.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 129
1.300.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 36
980.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 105
880.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 116
280.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
500.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 131
1.300.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
1.400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 24
1.100.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 126
1.300.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 68
1.400.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 28
830.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 22
400.000
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103)
Mục 20
690.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 120
280.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
880.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 47
250.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 23
910.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 70
1.300.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 91
280.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
340.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 77
1.800.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
1.300.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 27
2.500.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 133
250.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 78
2.100.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 92
280.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 117
280.000
Đường D1 (Khu dân cư E20) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường N3
Mục 104
1.300.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 29
760.000
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) — Ngã ba đường D17 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 60
1.000.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 37
620.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 109
1.800.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 93
340.000
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 61
1.000.000
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 98
1.500.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 106
1.100.000
Đường N4b (Khu dân cư E20) — Ngã tư tiếp giáp đường D2 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 103
1.300.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 115
2.000.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 74
1.300.000
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 99
1.500.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 87
450.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 51
300.000
Đường N4 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 63
1.300.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 94
280.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 58
350.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 34
800.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 90
400.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 30
680.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
1.200.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 40
450.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
340.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 83
300.000
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 102
1.500.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 132
1.300.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 43
350.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 88
420.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
450.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 89
400.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 73
1.300.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 48
400.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 76
1.800.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 71
1.300.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 67
2.300.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 33
550.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 81
280.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 44
280.000
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) — Ngã ba đường N18 — Ngã ba đường N19 (đường A2)
Mục 62
950.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 75
1.300.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
710.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 46
250.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 56
300.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 85
340.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 111
1.800.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 53
400.000
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 66
1.300.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
280.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
660.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 39
600.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
570.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 57
250.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 108
1.100.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 124
1.300.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
860.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 50
400.000
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 95
2.000.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
570.000
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 100
1.500.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 49
280.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 84
280.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 86
280.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
550.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 72
1.300.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
760.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 134
200.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
1.000.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 130
1.300.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 69
1.100.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 21
400.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
680.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 114
1.300.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 52
450.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 80
450.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 38
570.000
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 101
1.500.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 121
1.300.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 31
500.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 35
680.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
760.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 122
1.300.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 25
1.700.000
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) — Ngã tư đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 59
1.500.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 128
1.300.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 45
600.000
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 97
1.500.000
Đường D2 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 64
1.300.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 125
1.300.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 54
280.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 32
450.000
Đường D3 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 65
1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 24
202.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 92
90.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 97
90.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 105
90.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
202.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 82
90.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 74
90.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 109
90.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 47
90.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
202.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 86
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 23
202.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 94
90.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
202.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 112
90.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
90.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
202.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 61
90.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
202.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 77
90.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 103
90.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 71
90.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 28
202.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 62
90.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
90.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 83
90.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 54
90.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 33
90.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 57
90.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 43
90.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 22
202.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
202.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
90.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 48
90.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 65
90.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 99
90.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 63
90.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 110
90.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 36
90.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 50
90.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
202.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 81
90.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 104
90.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
202.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 76
90.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 89
48.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 27
202.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 52
90.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
90.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 89
90.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 90
90.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 56
90.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
202.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
202.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 95
90.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 35
90.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 40
90.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 37
90.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 89
32.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 58
90.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 67
90.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 75
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 32
202.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 60
90.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 55
90.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 49
90.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 41
90.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 84
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 25
202.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 64
90.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 39
90.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 114
90.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 78
90.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 115
48.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 73
90.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 80
90.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 91
90.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 38
90.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
202.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 72
90.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 96
90.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 45
90.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 68
90.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 98
90.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 42
90.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 100
90.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 93
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 26
202.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 70
90.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 111
90.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 108
90.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 106
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 29
202.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 87
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 31
202.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 34
90.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 102
90.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 79
90.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 113
90.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 46
90.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 66
90.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
90.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 101
90.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 88
90.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 20
202.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 30
202.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 51
90.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 85
90.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 21
202.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
90.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 59
90.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
90.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
90.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
202.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
90.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 69
90.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 44
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (74 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 92
112.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 97
112.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 105
112.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
252.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 82
112.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 74
112.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 109
112.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 47
112.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
252.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 86
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 23
252.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 94
112.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
252.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 112
112.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
112.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
252.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 61
112.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
252.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 77
112.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 103
112.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 71
112.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 28
252.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 62
112.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
112.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 83
112.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 54
112.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 33
112.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 57
112.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 43
112.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 22
252.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
252.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
112.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 48
112.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 65
112.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 99
112.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 63
112.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 110
112.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 36
112.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 50
112.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
252.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 81
112.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 104
112.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
252.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 76
112.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 89
60.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 27
252.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 52
112.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
112.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 89
112.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 90
112.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 56
112.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
252.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
252.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 95
112.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 35
112.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 40
112.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 37
112.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 89
45.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 58
112.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 67
112.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 75
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 32
252.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 60
112.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 55
112.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 49
112.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 41
112.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 84
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 25
252.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 64
112.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 39
112.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 114
112.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 78
112.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 115
60.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 73
112.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.