Bảng giá đất Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai từ 01/01/2026

843 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Nghĩa4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây lâu năm (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 80
112.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 91
112.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 38
112.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
252.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 72
112.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 96
112.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 45
112.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 68
112.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 98
112.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 42
112.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 100
112.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 93
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 26
252.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 70
112.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 111
112.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 108
112.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 106
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 29
252.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 87
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 31
252.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 34
112.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 102
112.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 79
112.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 113
112.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 46
112.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 66
112.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
112.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 101
112.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 88
112.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 20
252.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 30
252.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 51
112.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 85
112.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 21
252.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
112.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 59
112.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
112.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
112.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
252.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
112.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 69
112.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 44
112.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 24
252.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.