Bảng giá đất Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai từ 01/01/2026

843 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Nghĩa4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
161.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 77
72.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 103
72.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 71
72.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 28
161.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 62
72.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
72.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 83
72.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 54
72.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 33
72.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 57
72.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 43
72.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 22
161.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
161.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 53
72.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 48
72.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 65
72.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 66
72.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
72.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 101
72.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 88
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 20
161.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 30
161.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 51
72.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 85
72.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 21
161.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
72.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 59
72.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
72.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
72.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
161.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
72.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 69
72.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 44
72.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 24
161.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 99
72.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 63
72.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 110
72.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 36
72.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 50
72.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
161.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 81
72.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 104
72.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
161.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 76
72.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 89
38.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 27
161.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 52
72.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
72.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 89
72.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 90
72.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 56
72.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
161.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
161.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 95
72.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 35
72.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 40
72.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 37
72.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 89
20.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 58
72.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 67
72.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 75
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 32
161.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 60
72.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 55
72.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 49
72.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 41
72.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 84
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 25
161.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 64
72.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 39
72.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 114
72.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 78
72.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 115
38.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 73
72.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 80
72.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 91
72.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 38
72.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
161.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 72
72.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 96
72.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 45
72.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 68
72.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 98
72.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 42
72.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 100
72.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 93
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 26
161.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 70
72.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 111
72.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 108
72.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 106
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 29
161.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 87
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 31
161.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 34
72.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 102
72.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 79
72.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 113
72.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 46
72.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 92
72.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 97
72.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 105
72.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
161.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 82
72.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 74
72.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 109
72.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 47
72.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
161.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 86
72.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 23
161.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 94
72.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
161.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 112
72.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
72.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
161.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 61
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (134 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 30
970.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 118
360.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 127
1.800.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 119
490.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 55
410.000
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường D21
Mục 96
2.200.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 42
570.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 82
490.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 26
4.300.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
1.000.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 112
2.500.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 41
600.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 123
1.900.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 110
2.500.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 113
2.500.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 129
1.800.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 36
1.400.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 105
1.300.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 116
410.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
720.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 131
1.800.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
1.900.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 24
1.600.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 126
1.800.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 68
2.100.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 28
1.200.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 22
580.000
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103)
Mục 20
990.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 120
410.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
1.300.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 47
360.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 23
1.300.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 70
1.900.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 91
410.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
490.000
Đường D3 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 65
1.800.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 32
650.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 54
410.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 125
1.800.000
Đường D2 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 64
1.800.000
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 97
2.200.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 45
860.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 128
1.800.000
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) — Ngã tư đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 59
2.200.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 25
2.400.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 122
1.800.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
1.100.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Mục 35
970.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 31
720.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 121
1.800.000
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 101
2.200.000
Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5
Mục 38
810.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 80
650.000
Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5
Mục 52
650.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 114
1.800.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
970.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ)
Mục 21
580.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 69
1.600.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 130
1.800.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
1.400.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 134
290.000
Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83
Mục 9
1.100.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 72
1.800.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
790.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 86
410.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 84
410.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Mục 49
410.000
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 100
2.200.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
810.000
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 95
2.900.000
Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến
Mục 50
580.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
1.200.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 124
1.800.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 108
1.500.000
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Mục 57
360.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
810.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 39
860.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
940.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
410.000
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 66
1.800.000
Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến
Mục 53
580.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 111
2.500.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 85
490.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 79
1.300.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 56
430.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 46
360.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
1.000.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 75
1.800.000
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) — Ngã ba đường N18 — Ngã ba đường N19 (đường A2)
Mục 62
1.400.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 44
410.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 81
410.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 33
790.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 67
3.300.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 71
1.800.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 76
2.500.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 48
580.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 73
1.800.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 89
570.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
650.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 88
600.000
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã
Mục 43
500.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 132
1.800.000
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26
Mục 102
2.200.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 83
430.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
490.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5
Mục 40
650.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
1.700.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 90
570.000
Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Mục 34
1.100.000
Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Mục 58
500.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 94
410.000
Đường N4 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2
Mục 63
1.800.000
Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến
Mục 51
430.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 87
650.000
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 99
2.200.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 74
1.800.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 115
2.900.000
Đường N4b (Khu dân cư E20) — Ngã tư tiếp giáp đường D2 — Ngã ba tiếp giáp đường D1
Mục 103
1.900.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 106
1.600.000
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 98
2.200.000
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 61
1.400.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 93
490.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 109
2.500.000
Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Mục 37
890.000
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) — Ngã ba đường D17 — Ngã ba đường D17a (đường B1)
Mục 60
1.400.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 29
1.100.000
Đường D1 (Khu dân cư E20) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường N3
Mục 104
1.900.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 117
410.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 92
410.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 78
3.100.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 133
360.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 27
3.600.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
1.900.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 77
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (90 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa
Mục 26
49.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 93
49.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 100
49.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Mục 98
49.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 68
49.000
Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến
Mục 96
49.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 72
49.000
Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Mục 5
49.000
Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741
Mục 38
49.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 91
49.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương
Mục 80
49.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên
Mục 77
49.000
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến
Mục 103
49.000
Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Mục 71
49.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập
Mục 28
49.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 62
49.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
49.000
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Mục 83
49.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 22
49.000
Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Mục 8
49.000
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11
Mục 65
49.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 99
49.000
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11
Mục 63
49.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 110
49.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Mục 12
49.000
Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Mục 81
49.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 104
49.000
Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Mục 76
49.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 89
38.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 27
49.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Mục 17
49.000
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Mục 89
49.000
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 90
49.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần
Mục 7
49.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2
Mục 4
49.000
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến
Mục 95
49.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 89
20.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 58
49.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 67
49.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Mục 75
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 32
49.000
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11
Mục 60
49.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Mục 84
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 25
49.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 64
49.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến
Mục 114
49.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà
Mục 78
49.000
Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến
Mục 115
38.000
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 69
49.000
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ
Mục 18
49.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Mục 13
49.000
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Mục 16
49.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 59
49.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
49.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 21
49.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 73
49.000
Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Mục 85
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi
Mục 30
49.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 88
49.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 101
49.000
Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Mục 19
49.000
Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang
Mục 1
49.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 66
49.000
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 113
49.000
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Mục 79
49.000
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến
Mục 102
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 31
49.000
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8
Mục 87
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu
Mục 29
49.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 106
49.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 108
49.000
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 111
49.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 70
49.000
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Mục 92
49.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 97
49.000
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 105
49.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
49.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 24
49.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 82
49.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Mục 74
49.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 109
49.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
49.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 86
49.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 23
49.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 94
49.000
Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế
Mục 3
49.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 112
49.000
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Mục 15
49.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
49.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 61
49.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 77
1.500.000
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Mục 14
290.000
Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến
Mục 91
240.000
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 70
1.100.000
Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Mục 23
780.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Mục 47
220.000
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 107
760.000
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Mục 120
240.000
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103)
Mục 20
590.000
Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Mục 22
350.000
Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ
Mục 28
710.000
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 68
1.200.000
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 126
1.100.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Mục 24
950.000
Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Mục 6
1.200.000
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 131
1.100.000
Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ
Mục 10
430.000
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka
Mục 116
240.000
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Mục 105
760.000
Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế
Mục 36
840.000
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 129
1.100.000
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16
Mục 113
1.500.000
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 110
1.500.000
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 123
1.100.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Mục 41
360.000
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Mục 112
1.500.000
Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
Mục 11
600.000
Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Mục 26
2.600.000
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Mục 82
290.000
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760
Mục 42
340.000
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường D21
Mục 96
1.300.000
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến
Mục 55
240.000
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến
Mục 119
290.000
Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng
Mục 118
220.000
Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Mục 25
1.500.000
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) — Ngã tư đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 59
1.300.000
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 128
1.100.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Mục 45
520.000
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21
Mục 97
1.300.000
Đường D2 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 64
1.100.000
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 125
1.100.000
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến
Mục 54
240.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Mục 32
390.000
Đường D3 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4
Mục 65
1.100.000
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến
Mục 127
1.100.000
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11
Mục 73
1.100.000
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì)
Mục 48
350.000
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7
Mục 76
1.500.000
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Mục 71
1.100.000
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm
Mục 67
2.000.000
Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ
Mục 33
480.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận
Mục 81
240.000
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Mục 44
240.000
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) — Ngã ba đường N18 — Ngã ba đường N19 (đường A2)
Mục 62
810.000
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11
Mục 75
1.100.000
Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Mục 2
610.000
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò
Mục 46
220.000
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1
Mục 56
260.000
Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Mục 79
780.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.