Bảng giá đất Xã Phú Nghĩa, Đồng Nai từ 01/01/2026
843 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Nghĩa là 4.300.000 đồng/m² (Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang Mục 1 | 161.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên Mục 77 | 72.000 |
| Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến Mục 103 | 72.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng Mục 71 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập Mục 28 | 161.000 |
| Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 62 | 72.000 |
| Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 107 | 72.000 |
| Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) Mục 83 | 72.000 |
| Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến Mục 54 | 72.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 Mục 33 | 72.000 |
| Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 Mục 57 | 72.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) Mục 43 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) Mục 22 | 161.000 |
| Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) Mục 8 | 161.000 |
| Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến Mục 53 | 72.000 |
| Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai Mục 48 | 72.000 |
| Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11 Mục 65 | 72.000 |
| Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11 Mục 66 | 72.000 |
| Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) Mục 19 | 72.000 |
| Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) Mục 101 | 72.000 |
| Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 88 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) Mục 20 | 161.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi Mục 30 | 161.000 |
| Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5 Mục 51 | 72.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn Mục 85 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) Mục 21 | 161.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) Mục 14 | 72.000 |
| Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 59 | 72.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) Mục 16 | 72.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) Mục 13 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 Mục 9 | 161.000 |
| Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ Mục 18 | 72.000 |
| Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 69 | 72.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 Mục 44 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 Mục 24 | 161.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng Mục 99 | 72.000 |
| Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11 Mục 63 | 72.000 |
| Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 110 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 Mục 36 | 72.000 |
| Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến Mục 50 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm Mục 12 | 161.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) Mục 81 | 72.000 |
| Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 104 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ Mục 10 | 161.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) Mục 76 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 89 | 38.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ Mục 27 | 161.000 |
| Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến Mục 52 | 72.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) Mục 17 | 72.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 Mục 89 | 72.000 |
| Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 90 | 72.000 |
| Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Mục 56 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần Mục 7 | 161.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 Mục 4 | 161.000 |
| Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến Mục 95 | 72.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế Mục 35 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 Mục 40 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5 Mục 37 | 72.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 89 | 20.000 |
| Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 58 | 72.000 |
| Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 67 | 72.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) Mục 75 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ Mục 32 | 161.000 |
| Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11 Mục 60 | 72.000 |
| Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1 Mục 55 | 72.000 |
| Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến Mục 49 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760 Mục 41 | 72.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 Mục 84 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện Mục 25 | 161.000 |
| Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11 Mục 64 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5 Mục 39 | 72.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 114 | 72.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà Mục 78 | 72.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 115 | 38.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 Mục 73 | 72.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương Mục 80 | 72.000 |
| Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 91 | 72.000 |
| Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 Mục 38 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng Mục 5 | 161.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận Mục 72 | 72.000 |
| Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến Mục 96 | 72.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò Mục 45 | 72.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 68 | 72.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 Mục 98 | 72.000 |
| Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã Mục 42 | 72.000 |
| Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến Mục 100 | 72.000 |
| Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 93 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa Mục 26 | 161.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện Mục 70 | 72.000 |
| Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 111 | 72.000 |
| Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 108 | 72.000 |
| Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 106 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu Mục 29 | 161.000 |
| Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8 Mục 87 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương Mục 31 | 161.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 Mục 34 | 72.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến Mục 102 | 72.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) Mục 79 | 72.000 |
| Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 113 | 72.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) Mục 46 | 72.000 |
| Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3 Mục 92 | 72.000 |
| Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka Mục 97 | 72.000 |
| Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 105 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang Mục 11 | 161.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến Mục 82 | 72.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 Mục 74 | 72.000 |
| Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 109 | 72.000 |
| Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì) Mục 47 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng Mục 6 | 161.000 |
| Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760 Mục 86 | 72.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) Mục 23 | 161.000 |
| Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 94 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế Mục 3 | 161.000 |
| Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 112 | 72.000 |
| Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) Mục 15 | 72.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) Mục 2 | 161.000 |
| Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 61 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (134 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu Mục 30 | 970.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng Mục 118 | 360.000 |
| Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 127 | 1.800.000 |
| Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến Mục 119 | 490.000 |
| Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến Mục 55 | 410.000 |
| Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường D21 Mục 96 | 2.200.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760 Mục 42 | 570.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 Mục 82 | 490.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện Mục 26 | 4.300.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 112 | 2.500.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 Mục 41 | 600.000 |
| Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 123 | 1.900.000 |
| Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 110 | 2.500.000 |
| Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 113 | 2.500.000 |
| Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 129 | 1.800.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế Mục 36 | 1.400.000 |
| Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760 Mục 105 | 1.300.000 |
| Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka Mục 116 | 410.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ Mục 10 | 720.000 |
| Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 131 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng Mục 6 | 1.900.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 126 | 1.800.000 |
| Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 68 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ Mục 28 | 1.200.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) Mục 22 | 580.000 |
| Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103) Mục 20 | 990.000 |
| Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) Mục 120 | 410.000 |
| Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 107 | 1.300.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) Mục 47 | 360.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) Mục 23 | 1.300.000 |
| Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 70 | 1.900.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến Mục 91 | 410.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) Mục 14 | 490.000 |
| Đường D3 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4 Mục 65 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương Mục 32 | 650.000 |
| Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến Mục 54 | 410.000 |
| Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 125 | 1.800.000 |
| Đường D2 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4 Mục 64 | 1.800.000 |
| Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21 Mục 97 | 2.200.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 Mục 45 | 860.000 |
| Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 128 | 1.800.000 |
| Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) — Ngã tư đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 59 | 2.200.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 Mục 25 | 2.400.000 |
| Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến Mục 122 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế Mục 3 | 1.100.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 Mục 35 | 970.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi Mục 31 | 720.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến Mục 121 | 1.800.000 |
| Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường N26 Mục 101 | 2.200.000 |
| Đường thôn 19/5 — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 — Cống 19/5 Mục 38 | 810.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng Mục 80 | 650.000 |
| Đường Xóm Mới nối 19/5 — Giáp Đường Xóm Mới — Giáp đường 19/5 Mục 52 | 650.000 |
| Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến Mục 114 | 1.800.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) Mục 13 | 970.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba chốt số 6 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) Mục 21 | 580.000 |
| Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11 Mục 69 | 1.600.000 |
| Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 130 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm Mục 12 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 134 | 290.000 |
| Đường ĐT 760 — Tiếp giáp đường trung tâm xã — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 Mục 9 | 1.100.000 |
| Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11 Mục 72 | 1.800.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang Mục 1 | 790.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên Mục 86 | 410.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) Mục 84 | 410.000 |
| Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) — Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai Mục 49 | 410.000 |
| Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26 Mục 100 | 2.200.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) Mục 17 | 810.000 |
| Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D1 Mục 95 | 2.900.000 |
| Đường đi Xóm Mới — Toàn tuyến Mục 50 | 580.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 124 | 1.800.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 Mục 108 | 1.500.000 |
| Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) — Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Mục 57 | 360.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) Mục 16 | 810.000 |
| Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 Mục 39 | 860.000 |
| Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) Mục 8 | 940.000 |
| Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ Mục 18 | 410.000 |
| Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2 Mục 66 | 1.800.000 |
| Đường sau khu tái định cư — Toàn tuyến Mục 53 | 580.000 |
| Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3 Mục 111 | 2.500.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) Mục 85 | 490.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện Mục 79 | 1.300.000 |
| Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1 Mục 56 | 430.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò Mục 46 | 360.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11 Mục 75 | 1.800.000 |
| Đường D17 (Khu dân cư phía tây) — Ngã ba đường N18 — Ngã ba đường N19 (đường A2) Mục 62 | 1.400.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) Mục 44 | 410.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận Mục 81 | 410.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ Mục 33 | 790.000 |
| Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 67 | 3.300.000 |
| Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 71 | 1.800.000 |
| Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 76 | 2.500.000 |
| Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì) Mục 48 | 580.000 |
| Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11 Mục 73 | 1.800.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương Mục 89 | 570.000 |
| Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) Mục 15 | 650.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) Mục 88 | 600.000 |
| Đường Đội 3 - Bình Đức 2 — Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 — Giáp đường trung tâm xã Mục 43 | 500.000 |
| Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 132 | 1.800.000 |
| Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường N26 Mục 102 | 2.200.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 Mục 83 | 430.000 |
| Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) Mục 19 | 490.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Giáp đường thôn 19/5 — Cầu 19/5 Mục 40 | 650.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng Mục 5 | 1.700.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) Mục 90 | 570.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 Mục 34 | 1.100.000 |
| Đường vào chùa — Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) — Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 Mục 58 | 500.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn Mục 94 | 410.000 |
| Đường N4 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường D3 — Ngã ba đường D2 Mục 63 | 1.800.000 |
| Đường đi Xóm Chài — Toàn tuyến Mục 51 | 430.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà Mục 87 | 650.000 |
| Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21 Mục 99 | 2.200.000 |
| Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11 Mục 74 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến Mục 115 | 2.900.000 |
| Đường N4b (Khu dân cư E20) — Ngã tư tiếp giáp đường D2 — Ngã ba tiếp giáp đường D1 Mục 103 | 1.900.000 |
| Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8 Mục 106 | 1.600.000 |
| Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21 Mục 98 | 2.200.000 |
| Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường D17a (đường B1) Mục 61 | 1.400.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 Mục 93 | 490.000 |
| Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 109 | 2.500.000 |
| Đường thôn 19/5 — Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 Mục 37 | 890.000 |
| Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) — Ngã ba đường D17 — Ngã ba đường D17a (đường B1) Mục 60 | 1.400.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập Mục 29 | 1.100.000 |
| Đường D1 (Khu dân cư E20) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760 — Ngã ba tiếp giáp đường N3 Mục 104 | 1.900.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 Mục 117 | 410.000 |
| Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) Mục 92 | 410.000 |
| Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 78 | 3.100.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 133 | 360.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa Mục 27 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 Mục 4 | 1.900.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 77 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện — Cầu Phú Nghĩa Mục 26 | 49.000 |
| Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 93 | 49.000 |
| Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến Mục 100 | 49.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 Mục 98 | 49.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 68 | 49.000 |
| Đường nội bộ N1 — Toàn tuyến Mục 96 | 49.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận Mục 72 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng Mục 5 | 49.000 |
| Đường thôn 19/5 — Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 Mục 38 | 49.000 |
| Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 91 | 49.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) — Đường An Lương Mục 80 | 49.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) — Suối Tà Niên Mục 77 | 49.000 |
| Đường D15a (Sau lưng Điện lực) — Toàn tuyến Mục 103 | 49.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Giáp ranh quy hoạch chợ huyện — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng Mục 71 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba gốc gõ — Ngã ba Đức Lập Mục 28 | 49.000 |
| Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 62 | 49.000 |
| Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 107 | 49.000 |
| Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 — Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) — Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) Mục 83 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) Mục 22 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Ranh đất lâm phần — Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) Mục 8 | 49.000 |
| Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã ba đường N11 Mục 65 | 49.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng Mục 99 | 49.000 |
| Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) — Ngã ba đường N10 — Ngã ba đường N11 Mục 63 | 49.000 |
| Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 110 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Giáp ranh đường vành đai trung tâm Mục 12 | 49.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) Mục 81 | 49.000 |
| Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 104 | 49.000 |
| Đường thôn đi Bù Cà Mau — Giáp đường ĐT 741 — Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) Mục 76 | 49.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối đa Mục 89 | 38.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ Mục 27 | 49.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) Mục 17 | 49.000 |
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã tư tiếp giáp đường N7 — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 Mục 89 | 49.000 |
| Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 90 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng — Ranh đất lâm phần Mục 7 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Quốc Tế — Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 Mục 4 | 49.000 |
| Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) — Toàn tuyến Mục 95 | 49.000 |
| Giá đất nông nghiệp tối thiểu Mục 89 | 20.000 |
| Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 58 | 49.000 |
| Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 67 | 49.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 — Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) Mục 75 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ Mục 32 | 49.000 |
| Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường D15 — Ngã ba đường D11 Mục 60 | 49.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Giáp đường ĐT 741 — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 Mục 84 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện Mục 25 | 49.000 |
| Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11 Mục 64 | 49.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại — Toàn tuyến Mục 114 | 49.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Giáp đường ĐT 741 — Ngã ba Sơn Hà Mục 78 | 49.000 |
| Các tuyến đường còn lại — Toàn tuyến Mục 115 | 38.000 |
| Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 69 | 49.000 |
| Đường dưới lòng hồ (thôn 1) — Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) — Giáp đường trên lòng hồ Mục 18 | 49.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư quốc tế — Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) Mục 13 | 49.000 |
| Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) — Giáp đường ĐT 760 — Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) Mục 16 | 49.000 |
| Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 59 | 49.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) Mục 14 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) Mục 21 | 49.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 Mục 73 | 49.000 |
| Đường đi vào thôn Khắc Khoan — Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 — Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn Mục 85 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Toàn Hữu — Ngã ba Sóc Cùi Mục 30 | 49.000 |
| Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 88 | 49.000 |
| Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) Mục 101 | 49.000 |
| Đường trên lòng hồ — Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) Mục 19 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang — Suối Tiền Giang Mục 1 | 49.000 |
| Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11 Mục 66 | 49.000 |
| Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 113 | 49.000 |
| Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 — Ngã ba Sơn Hà — Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) Mục 79 | 49.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 — Toàn tuyến Mục 102 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương Mục 31 | 49.000 |
| Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) — Ngã ba đường D8 Mục 87 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Đức Lập — Ngã ba Toàn Hữu Mục 29 | 49.000 |
| Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 106 | 49.000 |
| Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 108 | 49.000 |
| Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 111 | 49.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện Mục 70 | 49.000 |
| Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường NB3 Mục 92 | 49.000 |
| Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka Mục 97 | 49.000 |
| Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 105 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang Mục 11 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 Mục 24 | 49.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến Mục 82 | 49.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 — Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 Mục 74 | 49.000 |
| Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 109 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng Mục 6 | 49.000 |
| Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760 Mục 86 | 49.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) Mục 23 | 49.000 |
| Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 94 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) — Ngã tư Quốc Tế Mục 3 | 49.000 |
| Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 112 | 49.000 |
| Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) — Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) — Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) Mục 15 | 49.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) Mục 2 | 49.000 |
| Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 61 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 77 | 1.500.000 |
| Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) — Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) — Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) Mục 14 | 290.000 |
| Đường thôn Hai Căn — Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) — Hết tuyến Mục 91 | 240.000 |
| Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 70 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) — Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) Mục 23 | 780.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) — Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 — Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) Mục 47 | 220.000 |
| Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 107 | 760.000 |
| Đường nhựa thôn Phú Nghĩa — Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 — Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) Mục 120 | 240.000 |
| Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1 — Giáp đường ĐT 760 — Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103) Mục 20 | 590.000 |
| Đường ĐT 741 — Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) — Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) Mục 22 | 350.000 |
| Đường ĐT 741 — Cầu Phú Nghĩa — Đầu ngã ba gốc gõ Mục 28 | 710.000 |
| Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 68 | 1.200.000 |
| Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 126 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) Mục 24 | 950.000 |
| Đường ĐT 760 — Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng — Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 131 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 760 — Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 — Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ Mục 10 | 430.000 |
| Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) — Đường ĐT 741 — Cầu Bù Ka Mục 116 | 240.000 |
| Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) — Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp ĐT760 Mục 105 | 760.000 |
| Trung tâm Đức Hạnh — Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 — Ngã tư Quốc tế Mục 36 | 840.000 |
| Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 129 | 1.100.000 |
| Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã ba tiếp giáp đường D16 Mục 113 | 1.500.000 |
| Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 110 | 1.500.000 |
| Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 123 | 1.100.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai — Cầu 19/5 — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 Mục 41 | 360.000 |
| Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) — Ngã ba tiếp giáp đường N15 — Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài Mục 112 | 1.500.000 |
| Đường ĐT 760 — Ngã tư Phú Nghĩa — Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang Mục 11 | 600.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 — Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện Mục 26 | 2.600.000 |
| Đường thôn Bù Gia Phúc 1 — Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) — Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 Mục 82 | 290.000 |
| Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) — Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 — Giáp đường ĐT 760 Mục 42 | 340.000 |
| Đường N2 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường D1 — Ngã ba tiếp giáp đường D21 Mục 96 | 1.300.000 |
| Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) — Toàn tuyến Mục 55 | 240.000 |
| Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan — Đường ĐT 741 — Hết tuyến Mục 119 | 290.000 |
| Đường nhựa vào dốc 3 tầng — Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 — Dốc 3 tầng Mục 118 | 220.000 |
| Đường ĐT 741 — Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) — Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) — Ngã tư đường ĐT 741 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 59 | 1.300.000 |
| Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 128 | 1.100.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 Mục 45 | 520.000 |
| Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) — Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 — Ngã tư tiếp giáp đường D21 Mục 97 | 1.300.000 |
| Đường D2 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4 Mục 64 | 1.100.000 |
| Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 125 | 1.100.000 |
| Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) — Toàn tuyến Mục 54 | 240.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba Sóc Cùi — Ngã ba cây xăng Thanh Thương Mục 32 | 390.000 |
| Đường D3 (khu dân cư khu 2) — Ngã ba đường ĐT 760 — Ngã ba đường N4 Mục 65 | 1.100.000 |
| Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Toàn tuyến Mục 127 | 1.100.000 |
| Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Ngã tư đường N11 Mục 73 | 1.100.000 |
| Đường Phước Sơn - Đường 19/5 — Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) — Suối (đất bà Thủy Nhì) Mục 48 | 350.000 |
| Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) — Ngã ba đường Vành đai — Ngã ba đường N7 Mục 76 | 1.500.000 |
| Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N9 — Tiếp giáp đường vành đai trung tâm Mục 71 | 1.100.000 |
| Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) — Ngã ba đường ĐT 741 — Ngã ba đường vành đai trung tâm Mục 67 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 741 — Ngã ba cây xăng Thanh Thương — Giáp ranh xã Đắk Ơ Mục 33 | 480.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba xưởng mộc ông Hùng — Ngã ba Hoa Thuận Mục 81 | 240.000 |
| Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) — Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) — Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) Mục 44 | 240.000 |
| Đường D17 (Khu dân cư phía tây) — Ngã ba đường N18 — Ngã ba đường N19 (đường A2) Mục 62 | 810.000 |
| Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) — Ngã ba đường N8 — Ngã tư đường N11 Mục 75 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 760 — Suối Tiền Giang — Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) Mục 2 | 610.000 |
| Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) — Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 — Bến đò Mục 46 | 220.000 |
| Đường vào trung tâm Bình Đức 1 — Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) — Giáp trung tâm Bình Đức 1 Mục 56 | 260.000 |
| Đường thôn Đăk Son — Ngã ba đường ĐT 741 — Hết ranh quy hoạch chợ huyện Mục 79 | 780.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.