Bảng giá đất Phường Bình Long, Đồng Nai từ 01/01/2026
1179 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Long là 20.500.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (195 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi Mục 42 | 5.300.000 |
| Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 34 | 5.800.000 |
| Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19 Mục 76 | 730.000 |
| Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12 Mục 120 | 730.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) Mục 93 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 7 | 6.800.000 |
| Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9 Mục 172 | 780.000 |
| Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) Mục 61 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai Mục 94 | 2.200.000 |
| Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21 Mục 149 | 1.100.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối) Mục 44 | 2.900.000 |
| Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 110 | 490.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn Mục 39 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 52 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) Mục 129 | 870.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền Mục 21 | 4.600.000 |
| Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1 Mục 69 | 730.000 |
| Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) Mục 24 | 2.900.000 |
| Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22 Mục 146 | 530.000 |
| Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 196 | 830.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 46 | 3.200.000 |
| Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4 Mục 164 | 580.000 |
| Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 113 | 580.000 |
| Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành Mục 140 | 730.000 |
| Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải Mục 115 | 730.000 |
| Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi Mục 150 | 2.400.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải Mục 96 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu Mục 12 | 12.300.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) Mục 100 | 870.000 |
| Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới) Mục 144 | 920.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú Mục 2 | 9.700.000 |
| Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực Mục 163 | 580.000 |
| Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) Mục 57 | 970.000 |
| Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định Mục 82 | 9.400.000 |
| Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3 Mục 112 | 730.000 |
| Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19 Mục 128 | 530.000 |
| Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành Mục 170 | 580.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 Mục 79 | 970.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 152 | 4.100.000 |
| Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3 Mục 54 | 970.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi Mục 30 | 5.800.000 |
| Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13 Mục 119 | 730.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) Mục 101 | 3.400.000 |
| Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3 Mục 26 | 2.000.000 |
| Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung Mục 56 | 780.000 |
| Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10 Mục 121 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân Mục 14 | 9.700.000 |
| Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m Mục 198 | 340.000 |
| Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 Mục 55 | 870.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú Mục 19 | 7.300.000 |
| Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi Mục 154 | 2.700.000 |
| Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm) Mục 173 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt Mục 3 | 9.700.000 |
| Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 200 | 290.000 |
| Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường Mục 51 | 2.700.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học Mục 48 | 2.900.000 |
| Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2 Mục 75 | 970.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 Mục 199 | 290.000 |
| Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7 Mục 66 | 680.000 |
| Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5 Mục 182 | 490.000 |
| Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu Mục 72 | 730.000 |
| Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 Mục 64 | 920.000 |
| Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 87 | 9.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 151 | 6.100.000 |
| Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 Mục 130 | 730.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền Mục 5 | 9.700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 95 | 3.900.000 |
| Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành Mục 157 | 970.000 |
| Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) Mục 131 | 530.000 |
| Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) Mục 132 | 1.100.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực Mục 103 | 3.900.000 |
| Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 27 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trần Quốc Thảo Mục 83 | 9.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 88 | 9.400.000 |
| Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4 Mục 109 | 580.000 |
| Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25 Mục 135 | 730.000 |
| Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long Mục 147 | 4.000.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo Mục 176 | 2.900.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m Mục 186 | 680.000 |
| Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 183 | 390.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 43 | 3.900.000 |
| Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3 Mục 68 | 680.000 |
| Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13 Mục 71 | 730.000 |
| Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29 Mục 114 | 730.000 |
| Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22 Mục 133 | 730.000 |
| Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương) Mục 169 | 580.000 |
| Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến Mục 126 | 530.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171. Mục 191 | 290.000 |
| Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19 Mục 81 | 730.000 |
| Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) Mục 62 | 680.000 |
| Đường ALT 9 — Đường ALT 7 Mục 67 | 680.000 |
| Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới) Mục 116 | 970.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m – 6m Mục 184 | 630.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố Mục 40 | 4.400.000 |
| Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 197 | 440.000 |
| Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9 Mục 158 | 780.000 |
| Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27 Mục 138 | 730.000 |
| Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm Mục 160 | 1.100.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 185 | 490.000 |
| Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi Mục 153 | 2.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 Mục 4 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 106 | 5.800.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7 Mục 99 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng Mục 25 | 2.400.000 |
| Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m Mục 195 | 970.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 18 | 8.700.000 |
| Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15 Mục 123 | 530.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 10 | 7.900.000 |
| Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) Mục 107 | 1.100.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su Mục 194 | 390.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu Mục 178 | 3.500.000 |
| Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 161 | 830.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 20 | 5.300.000 |
| Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21 Mục 139 | 730.000 |
| Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu Mục 177 | 2.900.000 |
| Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố Mục 29 | 3.400.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. Mục 190 | 390.000 |
| Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 85 | 9.400.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Quốc Thảo — Đường Phan Chu Trinh Mục 84 | 9.400.000 |
| Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3 Mục 117 | 870.000 |
| Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 33 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong Mục 8 | 3.700.000 |
| Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14 Mục 70 | 680.000 |
| Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ Mục 165 | 580.000 |
| Các đường nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752 Mục 202 | 1.000.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 45 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12 Mục 179 | 2.400.000 |
| Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú Mục 35 | 4.200.000 |
| Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm) Mục 174 | 1.100.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m Mục 193 | 490.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu Mục 11 | 7.900.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành Mục 156 | 1.300.000 |
| Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) Mục 141 | 1.100.000 |
| Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan) Mục 167 | 580.000 |
| Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền Mục 37 | 2.300.000 |
| Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15) Mục 142 | 1.100.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m Mục 192 | 580.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát Mục 104 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ) Mục 15 | 8.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương Mục 17 | 9.700.000 |
| Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1 Mục 73 | 730.000 |
| Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su Mục 168 | 920.000 |
| Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16 Mục 77 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành Mục 90 | 4.700.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường Mục 155 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 8.700.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương Mục 47 | 3.400.000 |
| Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường Mục 137 | 730.000 |
| Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4 Mục 136 | 730.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 86 | 9.400.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5 Mục 92 | 3.500.000 |
| Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16 Mục 78 | 920.000 |
| Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9 Mục 175 | 970.000 |
| Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến Mục 201 | 240.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 49 | 3.700.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú Mục 38 | 3.500.000 |
| Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1 Mục 58 | 970.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường Mục 50 | 2.700.000 |
| Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 59 | 1.500.000 |
| Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) Mục 118 | 970.000 |
| Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) Mục 134 | 730.000 |
| Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12 Mục 171 | 580.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) Mục 23 | 3.400.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định Mục 89 | 8.000.000 |
| Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134 Mục 180 | 780.000 |
| Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83) Mục 162 | 580.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo Mục 41 | 5.800.000 |
| Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3 Mục 65 | 830.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 22 | 4.300.000 |
| Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 53 | 3.400.000 |
| Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải Mục 108 | 870.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường Mục 102 | 1.200.000 |
| Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752 Mục 74 | 970.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ Mục 9 | 7.300.000 |
| Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường Mục 166 | 580.000 |
| Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến Mục 124 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 105 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương Mục 13 | 12.300.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá Mục 188 | 580.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long Mục 148 | 3.500.000 |
| Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13 Mục 122 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ Mục 97 | 3.900.000 |
| Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến Mục 127 | 530.000 |
| Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8 Mục 125 | 530.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá. Mục 189 | 490.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan Mục 181 | 870.000 |
| Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5 Mục 63 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh Mục 91 | 4.700.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2 Mục 159 | 1.700.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m Mục 187 | 530.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 98 | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến Mục 201 | 280.000 |
| Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108 Mục 80 | 850.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu Mục 31 | 4.900.000 |
| Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến Mục 145 | 1.000.000 |
| Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh Mục 111 | 1.300.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1 Mục 28 | 2.300.000 |
| Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến) Mục 143 | 1.700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi Mục 42 | 6.200.000 |
| Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 34 | 6.800.000 |
| Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19 Mục 76 | 850.000 |
| Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12 Mục 120 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) Mục 93 | 2.400.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 7 | 7.900.000 |
| Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9 Mục 172 | 910.000 |
| Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) Mục 61 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai Mục 94 | 2.600.000 |
| Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21 Mục 149 | 1.300.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối) Mục 44 | 3.400.000 |
| Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 110 | 570.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn Mục 39 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 52 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45 Mục 32 | 3.500.000 |
| Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) Mục 129 | 1.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền Mục 21 | 5.300.000 |
| Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1 Mục 69 | 850.000 |
| Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) Mục 24 | 3.400.000 |
| Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22 Mục 146 | 620.000 |
| Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 196 | 960.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 46 | 3.700.000 |
| Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4 Mục 164 | 680.000 |
| Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến Mục 113 | 680.000 |
| Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành Mục 140 | 850.000 |
| Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải Mục 115 | 850.000 |
| Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi Mục 150 | 2.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải Mục 96 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu Mục 12 | 14.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long) Mục 100 | 1.000.000 |
| Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới) Mục 144 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú Mục 2 | 11.300.000 |
| Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực Mục 163 | 680.000 |
| Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi) Mục 57 | 1.100.000 |
| Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định Mục 82 | 11.000.000 |
| Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3 Mục 112 | 850.000 |
| Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19 Mục 128 | 620.000 |
| Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân Mục 36 | 4.700.000 |
| Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành Mục 170 | 680.000 |
| Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương Mục 1 | 14.000.000 |
| Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109 Mục 79 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 152 | 4.800.000 |
| Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3 Mục 54 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi Mục 30 | 6.800.000 |
| Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13 Mục 119 | 850.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) Mục 101 | 4.000.000 |
| Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3 Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung Mục 56 | 910.000 |
| Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10 Mục 121 | 620.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân Mục 14 | 11.300.000 |
| Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m Mục 198 | 400.000 |
| Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 Mục 55 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú Mục 19 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi Mục 154 | 3.200.000 |
| Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm) Mục 173 | 1.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt Mục 3 | 11.300.000 |
| Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến Mục 200 | 340.000 |
| Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường Mục 51 | 3.100.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học Mục 48 | 3.400.000 |
| Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2 Mục 75 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 Mục 199 | 340.000 |
| Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7 Mục 66 | 790.000 |
| Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5 Mục 182 | 570.000 |
| Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu Mục 72 | 850.000 |
| Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 Mục 64 | 1.100.000 |
| Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 87 | 11.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 151 | 7.100.000 |
| Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3 Mục 130 | 850.000 |
| Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền Mục 5 | 11.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 95 | 4.500.000 |
| Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành Mục 157 | 1.100.000 |
| Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức) Mục 131 | 620.000 |
| Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) Mục 132 | 1.300.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực Mục 103 | 4.500.000 |
| Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 27 | 570.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trần Quốc Thảo Mục 83 | 11.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 88 | 11.000.000 |
| Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4 Mục 109 | 680.000 |
| Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25 Mục 135 | 850.000 |
| Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long Mục 147 | 4.600.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo Mục 176 | 3.400.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m Mục 186 | 790.000 |
| Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) Mục 183 | 450.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 43 | 4.500.000 |
| Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3 Mục 68 | 790.000 |
| Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13 Mục 71 | 850.000 |
| Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29 Mục 114 | 850.000 |
| Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22 Mục 133 | 850.000 |
| Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương) Mục 169 | 680.000 |
| Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến Mục 126 | 620.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171. Mục 191 | 340.000 |
| Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19 Mục 81 | 850.000 |
| Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111) Mục 62 | 790.000 |
| Đường ALT 9 — Đường ALT 7 Mục 67 | 790.000 |
| Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới) Mục 116 | 1.100.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m – 6m Mục 184 | 740.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố Mục 40 | 5.100.000 |
| Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 197 | 510.000 |
| Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9 Mục 158 | 910.000 |
| Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27 Mục 138 | 850.000 |
| Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm Mục 160 | 1.300.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m Mục 185 | 570.000 |
| Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi Mục 153 | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82 Mục 4 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du Mục 106 | 6.700.000 |
| Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7 Mục 99 | 1.300.000 |
| Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng Mục 25 | 2.800.000 |
| Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m Mục 195 | 1.100.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 18 | 10.200.000 |
| Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15 Mục 123 | 620.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu Mục 10 | 9.200.000 |
| Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) Mục 107 | 1.300.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su Mục 194 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu Mục 178 | 4.100.000 |
| Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan Mục 161 | 960.000 |
| Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 20 | 6.200.000 |
| Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21 Mục 139 | 850.000 |
| Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu Mục 177 | 3.400.000 |
| Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố Mục 29 | 4.000.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An. Mục 190 | 450.000 |
| Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 85 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Quốc Thảo — Đường Phan Chu Trinh Mục 84 | 11.000.000 |
| Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3 Mục 117 | 1.000.000 |
| Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 33 | 3.100.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong Mục 8 | 4.400.000 |
| Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14 Mục 70 | 790.000 |
| Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ Mục 165 | 680.000 |
| Các đường nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752 Mục 202 | 1.200.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền Mục 45 | 4.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12 Mục 179 | 2.800.000 |
| Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú Mục 35 | 4.900.000 |
| Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm) Mục 174 | 1.300.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m Mục 193 | 570.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu Mục 11 | 9.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành Mục 156 | 1.500.000 |
| Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) Mục 141 | 1.300.000 |
| Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan) Mục 167 | 680.000 |
| Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền Mục 37 | 2.700.000 |
| Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15) Mục 142 | 1.300.000 |
| Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m Mục 192 | 680.000 |
| Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát Mục 104 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ) Mục 15 | 9.400.000 |
| Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương Mục 17 | 11.300.000 |
| Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1 Mục 73 | 850.000 |
| Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su Mục 168 | 1.100.000 |
| Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16 Mục 77 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành Mục 90 | 5.400.000 |
| Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường Mục 155 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học Mục 16 | 7.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo Mục 6 | 10.200.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương Mục 47 | 4.000.000 |
| Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường Mục 137 | 850.000 |
| Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4 Mục 136 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 86 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5 Mục 92 | 4.100.000 |
| Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16 Mục 78 | 1.100.000 |
| Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9 Mục 175 | 1.100.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 49 | 4.400.000 |
| Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú Mục 38 | 4.000.000 |
| Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1 Mục 58 | 1.100.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường Mục 50 | 3.100.000 |
| Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức Mục 59 | 1.700.000 |
| Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) Mục 118 | 1.100.000 |
| Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức) Mục 134 | 850.000 |
| Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12 Mục 171 | 680.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) Mục 23 | 4.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định Mục 89 | 9.300.000 |
| Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134 Mục 180 | 910.000 |
| Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83) Mục 162 | 680.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo Mục 41 | 6.800.000 |
| Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3 Mục 65 | 960.000 |
| Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc Mục 60 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 98 | 4.500.000 |
| Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m Mục 187 | 620.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2 Mục 159 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh Mục 91 | 5.400.000 |
| Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5 Mục 63 | 740.000 |
| Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan Mục 181 | 1.000.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá. Mục 189 | 570.000 |
| Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8 Mục 125 | 620.000 |
| Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến Mục 127 | 620.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ Mục 97 | 4.500.000 |
| Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13 Mục 122 | 620.000 |
| Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long Mục 148 | 4.000.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá Mục 188 | 680.000 |
| Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương Mục 13 | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 105 | 4.500.000 |
| Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến Mục 124 | 620.000 |
| Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường Mục 166 | 680.000 |
| Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ Mục 9 | 8.500.000 |
| Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752 Mục 74 | 1.100.000 |
| Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường Mục 102 | 1.400.000 |
| Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải Mục 108 | 1.000.000 |
| Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm Mục 53 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 Mục 62 | 246.000 |
| Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá. Mục 177 | 224.000 |
| Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3 Mục 66 | 246.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.