Bảng giá đất Phường Bình Long, Đồng Nai từ 01/01/2026

1179 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Long20.500.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất trồng cây hằng năm (188 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ALT 9 — Đường ALT 7
Mục 65
246.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 7
246.000
Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Mục 101
224.000
Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Mục 24
246.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 88
224.000
Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7
Mục 64
246.000
Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến
Mục 114
224.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ
Mục 9
246.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường
Mục 143
224.000
Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 141
224.000
Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15
Mục 113
224.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2
Mục 147
224.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 100
224.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
Mục 176
224.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4
Mục 99
224.000
Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Mục 84
224.000
Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9
Mục 163
224.000
Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu
Mục 31
246.000
Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 142
224.000
Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Mục 134
224.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9
Mục 146
224.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 18
246.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Mục 122
224.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 61
90.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
Mục 180
202.000
Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25
Mục 125
224.000
Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21
Mục 129
224.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 140
224.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12
Mục 167
224.000
Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19
Mục 79
246.000
Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 162
224.000
Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3
Mục 107
224.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 95
224.000
Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Mục 150
224.000
Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Mục 133
224.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú
Mục 2
246.000
Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3
Mục 52
246.000
Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền
Mục 5
246.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 173
202.000
Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 58
246.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
Mục 186
202.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 184
202.000
Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12
Mục 159
224.000
Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27
Mục 128
224.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền
Mục 21
246.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 85
224.000
Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 109
224.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 16
448.000
Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 151
224.000
Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Mục 131
224.000
Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 57
246.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải
Mục 86
224.000
Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 165
224.000
Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 106
224.000
Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13
Mục 69
246.000
Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3
Mục 102
224.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 93
224.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 61
50.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
246.000
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171.
Mục 179
224.000
Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 36
246.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối)
Mục 44
246.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 144
224.000
Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4
Mục 126
224.000
Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1
Mục 28
246.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 164
224.000
Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3
Mục 26
246.000
Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm
Mục 148
224.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
Mục 183
202.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 96
224.000
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến
Mục 189
90.000
Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường
Mục 92
224.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 139
224.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 34
246.000
Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 76
246.000
Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21
Mục 137
224.000
Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14
Mục 68
246.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 50
246.000
Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7
Mục 89
224.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu
Mục 12
448.000
Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến
Mục 135
224.000
Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9
Mục 160
224.000
Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú
Mục 38
246.000
Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Mục 132
224.000
Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752
Mục 72
246.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 14
448.000
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 171
202.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 48
246.000
Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi
Mục 30
246.000
Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Mục 78
246.000
Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Mục 124
224.000
Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3
Mục 63
246.000
Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 97
224.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Mục 32
224.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ
Mục 87
224.000
Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố
Mục 29
246.000
Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ
Mục 153
224.000
Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1
Mục 71
246.000
Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường
Mục 127
224.000
Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng
Mục 25
246.000
Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 117
224.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh
Mục 81
224.000
Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải
Mục 98
224.000
Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn
Mục 39
246.000
Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4
Mục 152
224.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 17
246.000
Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 161
224.000
Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải
Mục 105
224.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 172
202.000
Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Mục 155
224.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5
Mục 82
224.000
Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134
Mục 168
202.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
224.000
Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành
Mục 130
224.000
Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Mục 104
224.000
Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 33
224.000
Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Mục 121
224.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22
Mục 123
224.000
Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 103
224.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
246.000
Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Mục 169
202.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
Mục 182
202.000
Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Mục 55
246.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 35
246.000
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5
Mục 170
202.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi
Mục 42
246.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19
Mục 74
246.000
Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu
Mục 70
246.000
Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Mục 60
246.000
Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12
Mục 110
224.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 13
448.000
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 188
90.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ)
Mục 15
448.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát
Mục 94
224.000
Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 27
202.000
Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 112
224.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành
Mục 80
224.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 175
202.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 43
246.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 45
246.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 46
246.000
Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19
Mục 118
224.000
Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Mục 108
224.000
Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền
Mục 37
246.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 10
246.000
Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10
Mục 111
224.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Mục 91
224.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu
Mục 11
224.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3
224.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
224.000
Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương)
Mục 157
224.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
Mục 181
202.000
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
Mục 178
224.000
Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1
Mục 56
246.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2
Mục 73
246.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố
Mục 40
246.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 47
246.000
Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Mục 90
224.000
Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1
Mục 67
246.000
Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 75
246.000
Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Mục 53
246.000
Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Mục 59
246.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77
Mục 187
202.000
Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Mục 119
224.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Mục 23
246.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 174
202.000
Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8
Mục 115
224.000
Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 20
246.000
Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Mục 120
224.000
Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5
Mục 61
246.000
Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 138
224.000
Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 158
224.000
Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 19
246.000
Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 51
246.000
Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 116
224.000
Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung
Mục 54
246.000
Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Mục 156
224.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành
Mục 145
224.000
Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Mục 77
246.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Mục 4
224.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 185
202.000
Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 149
224.000
Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường
Mục 154
224.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 166
224.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 22
246.000
Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22
Mục 136
224.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 1
246.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Mục 83
224.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (191 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Mục 62
308.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá.
Mục 177
280.000
Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3
Mục 66
308.000
Đường ALT 9 — Đường ALT 7
Mục 65
308.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 7
308.000
Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Mục 101
280.000
Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Mục 24
308.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 88
280.000
Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7
Mục 64
308.000
Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến
Mục 114
280.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ
Mục 9
308.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường
Mục 143
280.000
Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 141
280.000
Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15
Mục 113
280.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2
Mục 147
280.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 100
280.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
Mục 176
280.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4
Mục 99
280.000
Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Mục 84
280.000
Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9
Mục 163
280.000
Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu
Mục 31
308.000
Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 142
280.000
Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Mục 134
280.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9
Mục 146
280.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 18
308.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Mục 122
280.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 61
112.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
Mục 180
252.000
Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25
Mục 125
280.000
Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21
Mục 129
280.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 140
280.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12
Mục 167
280.000
Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19
Mục 79
308.000
Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 162
280.000
Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3
Mục 107
280.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 95
280.000
Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Mục 150
280.000
Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Mục 133
280.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú
Mục 2
308.000
Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3
Mục 52
308.000
Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền
Mục 5
308.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 173
252.000
Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 58
308.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
Mục 186
252.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 184
252.000
Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12
Mục 159
280.000
Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27
Mục 128
280.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền
Mục 21
308.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 85
280.000
Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 109
280.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 16
560.000
Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 151
280.000
Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Mục 131
280.000
Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 57
308.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải
Mục 86
280.000
Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 165
280.000
Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 106
280.000
Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13
Mục 69
308.000
Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3
Mục 102
280.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 93
280.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 61
70.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
308.000
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171.
Mục 179
280.000
Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 36
308.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối)
Mục 44
308.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 144
280.000
Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4
Mục 126
280.000
Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1
Mục 28
308.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 164
280.000
Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3
Mục 26
308.000
Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm
Mục 148
280.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
Mục 183
252.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 96
280.000
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến
Mục 189
112.000
Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường
Mục 92
280.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 139
280.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 34
308.000
Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 76
308.000
Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21
Mục 137
280.000
Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14
Mục 68
308.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 50
308.000
Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7
Mục 89
280.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu
Mục 12
560.000
Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến
Mục 135
280.000
Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9
Mục 160
280.000
Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú
Mục 38
308.000
Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Mục 132
280.000
Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752
Mục 72
308.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 14
560.000
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 171
252.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 48
308.000
Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi
Mục 30
308.000
Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Mục 78
308.000
Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Mục 124
280.000
Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3
Mục 63
308.000
Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 97
280.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Mục 32
280.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ
Mục 87
280.000
Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố
Mục 29
308.000
Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ
Mục 153
280.000
Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1
Mục 71
308.000
Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường
Mục 127
280.000
Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng
Mục 25
308.000
Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 117
280.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh
Mục 81
280.000
Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải
Mục 98
280.000
Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn
Mục 39
308.000
Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4
Mục 152
280.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 17
308.000
Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 161
280.000
Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải
Mục 105
280.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 172
252.000
Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Mục 155
280.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5
Mục 82
280.000
Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134
Mục 168
252.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
280.000
Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành
Mục 130
280.000
Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Mục 104
280.000
Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 33
280.000
Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Mục 121
280.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22
Mục 123
280.000
Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 103
280.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
308.000
Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Mục 169
252.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
Mục 182
252.000
Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Mục 55
308.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 35
308.000
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5
Mục 170
252.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi
Mục 42
308.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19
Mục 74
308.000
Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu
Mục 70
308.000
Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Mục 60
308.000
Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12
Mục 110
280.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 13
560.000
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 188
112.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ)
Mục 15
560.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát
Mục 94
280.000
Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 27
252.000
Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 112
280.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành
Mục 80
280.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 175
252.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 43
308.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 45
308.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 46
308.000
Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19
Mục 118
280.000
Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Mục 108
280.000
Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền
Mục 37
308.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 10
308.000
Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10
Mục 111
280.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Mục 91
280.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu
Mục 11
280.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3
280.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
280.000
Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương)
Mục 157
280.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
Mục 181
252.000
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
Mục 178
280.000
Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1
Mục 56
308.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2
Mục 73
308.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố
Mục 40
308.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 47
308.000
Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Mục 90
280.000
Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1
Mục 67
308.000
Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 75
308.000
Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Mục 53
308.000
Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Mục 59
308.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77
Mục 187
252.000
Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Mục 119
280.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Mục 23
308.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 174
252.000
Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8
Mục 115
280.000
Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 20
308.000
Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Mục 120
280.000
Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5
Mục 61
308.000
Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 138
280.000
Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 158
280.000
Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 19
308.000
Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 51
308.000
Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 116
280.000
Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung
Mục 54
308.000
Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Mục 156
280.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành
Mục 145
280.000
Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Mục 77
308.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Mục 4
280.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 185
252.000
Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 149
280.000
Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường
Mục 154
280.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 166
280.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 22
308.000
Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22
Mục 136
280.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 1
308.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Mục 83
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.