Bảng giá đất Phường Bình Long, Đồng Nai từ 01/01/2026

1179 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Long20.500.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (191 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Mục 156
157.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 18
172.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Mục 122
157.000
Giá đất nông nghiệp tối đa
Mục 61
63.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
Mục 180
141.000
Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25
Mục 125
157.000
Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21
Mục 129
157.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 140
157.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12
Mục 167
157.000
Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19
Mục 79
172.000
Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 162
157.000
Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3
Mục 107
157.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 95
157.000
Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Mục 150
157.000
Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Mục 133
157.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú
Mục 2
172.000
Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3
Mục 52
172.000
Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền
Mục 5
172.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 173
141.000
Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 58
172.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
Mục 186
141.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 184
141.000
Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12
Mục 159
157.000
Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27
Mục 128
157.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền
Mục 21
172.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 85
157.000
Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 109
157.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 16
314.000
Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 151
157.000
Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Mục 131
157.000
Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 57
172.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải
Mục 86
157.000
Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 165
157.000
Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 106
157.000
Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13
Mục 69
172.000
Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3
Mục 102
157.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 93
157.000
Giá đất nông nghiệp tối thiểu
Mục 61
20.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
172.000
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171.
Mục 179
157.000
Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 36
172.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối)
Mục 44
172.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 144
157.000
Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4
Mục 126
157.000
Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1
Mục 28
172.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 164
157.000
Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3
Mục 26
172.000
Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm
Mục 148
157.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
Mục 183
141.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 96
157.000
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến
Mục 189
63.000
Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường
Mục 92
157.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 139
157.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 34
172.000
Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 76
172.000
Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21
Mục 137
157.000
Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14
Mục 68
172.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 50
172.000
Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7
Mục 89
157.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu
Mục 12
314.000
Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến
Mục 135
157.000
Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9
Mục 160
157.000
Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú
Mục 38
172.000
Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Mục 132
157.000
Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752
Mục 72
172.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 14
314.000
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 171
141.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 48
172.000
Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi
Mục 30
172.000
Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Mục 78
172.000
Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Mục 124
157.000
Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3
Mục 63
172.000
Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 97
157.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Mục 32
157.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ
Mục 87
157.000
Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố
Mục 29
172.000
Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ
Mục 153
157.000
Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1
Mục 71
172.000
Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường
Mục 127
157.000
Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng
Mục 25
172.000
Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 117
157.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh
Mục 81
157.000
Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải
Mục 98
157.000
Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn
Mục 39
172.000
Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4
Mục 152
157.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 17
172.000
Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 161
157.000
Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải
Mục 105
157.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 172
141.000
Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Mục 155
157.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5
Mục 82
157.000
Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134
Mục 168
141.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
157.000
Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành
Mục 130
157.000
Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Mục 104
157.000
Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 33
157.000
Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Mục 121
157.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22
Mục 123
157.000
Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 103
157.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
172.000
Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Mục 169
141.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
Mục 182
141.000
Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Mục 55
172.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 35
172.000
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5
Mục 170
141.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi
Mục 42
172.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19
Mục 74
172.000
Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu
Mục 70
172.000
Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Mục 60
172.000
Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12
Mục 110
157.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 13
314.000
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 188
63.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ)
Mục 15
314.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát
Mục 94
157.000
Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 27
141.000
Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 112
157.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành
Mục 80
157.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 175
141.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá.
Mục 177
157.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 43
172.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 45
172.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 46
172.000
Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19
Mục 118
157.000
Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Mục 108
157.000
Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền
Mục 37
172.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 10
172.000
Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10
Mục 111
157.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Mục 91
157.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu
Mục 11
157.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3
157.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
157.000
Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương)
Mục 157
157.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
Mục 181
141.000
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
Mục 178
157.000
Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1
Mục 56
172.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2
Mục 73
172.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố
Mục 40
172.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 47
172.000
Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Mục 90
157.000
Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1
Mục 67
172.000
Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 75
172.000
Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Mục 53
172.000
Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Mục 59
172.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77
Mục 187
141.000
Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Mục 119
157.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Mục 23
172.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 174
141.000
Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8
Mục 115
157.000
Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 20
172.000
Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Mục 120
157.000
Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5
Mục 61
172.000
Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 138
157.000
Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 158
157.000
Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 19
172.000
Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 51
172.000
Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 116
157.000
Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung
Mục 54
172.000
Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3
Mục 66
172.000
Đường ALT 9 — Đường ALT 7
Mục 65
172.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 7
172.000
Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Mục 101
157.000
Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Mục 24
172.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 88
157.000
Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7
Mục 64
172.000
Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến
Mục 114
157.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ
Mục 9
172.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường
Mục 143
157.000
Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 141
157.000
Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15
Mục 113
157.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành
Mục 145
157.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2
Mục 147
157.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 100
157.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
Mục 176
157.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4
Mục 99
157.000
Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Mục 84
157.000
Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9
Mục 163
157.000
Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu
Mục 31
172.000
Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 142
157.000
Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Mục 134
157.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9
Mục 146
157.000
Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Mục 62
172.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Mục 83
157.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 1
172.000
Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22
Mục 136
157.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 22
172.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 166
157.000
Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường
Mục 154
157.000
Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 149
157.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 185
141.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Mục 4
157.000
Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Mục 77
172.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (202 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường Nguyễn Huệ — Đường Lê Đại Hành — Đường Phan Bội Châu
Mục 12
20.500.000
Đường ĐT 758 — Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 — Giáp ranh xã Tân Lợi
Mục 150
4.100.000
Đường HCT 7 (Nhánh) — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Quang Khải
Mục 115
1.200.000
Đường HCT 27 — Đường HCT 21 — Cuối đường Lê Đại Hành
Mục 140
1.200.000
Đường HCT 5 — Đường Quốc lộ 13 — Hết tuyến
Mục 113
970.000
Đường PĐT 5 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường PĐT 4
Mục 164
970.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 46
5.300.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 196
1.400.000
Đường ALT 23 — Đường ALT 4 — Đường ALT 22
Mục 146
890.000
Đường ĐT 752 — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118) — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Mục 24
4.900.000
Đường ALT 11 — Đường ALT 15 — Đường ALT 1
Mục 69
1.200.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Quang Khải
Mục 96
4.900.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Du — Đường Ngô Quyền
Mục 21
7.600.000
Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Mục 80
1.200.000
Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu
Mục 31
7.000.000
Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến
Mục 145
1.500.000
Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Mục 111
1.900.000
Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1
Mục 28
3.200.000
Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Mục 143
2.400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Hàm Nghi
Mục 42
8.900.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 34
9.700.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — ALT19
Mục 76
1.200.000
Đường HCT 10 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 12
Mục 120
1.200.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường HCT 5 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Mục 93
3.400.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 7
11.300.000
Đường PĐT 12 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 9
Mục 172
1.300.000
Đường ALT 5 — Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 112) — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Mục 61
1.500.000
Đường Quốc lộ 13 — Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) — Ranh giới phường Bình Long - xã Tân Khai
Mục 94
3.600.000
Đường nhựa — Đường HCT 1 — Đường HCT 21
Mục 149
1.900.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền — Cuối đường (giáp suối)
Mục 44
4.900.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường HCT 4 — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 110
810.000
Đường Hàm Nghi — Đường Trần Phú — Đường Lê Quý Đôn
Mục 39
6.600.000
Đường Nguyễn Thái Học — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 52
4.100.000
Đường Ngô Quyền — Đường Phan Bội Châu — Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Mục 32
5.000.000
Đường HCT 19 — Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3)
Mục 129
1.500.000
Đường Tú Xương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 53
5.700.000
Đường HCT 1 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) — Đường Trần Quang Khải
Mục 108
1.500.000
Đường Lê Đại Hành — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) — Cuối đường
Mục 102
2.000.000
Đường ALT 15 — Đường ALT2 — Đường ĐT752
Mục 74
1.600.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ
Mục 9
12.200.000
Đường PĐT 7 — Đường PĐT 2 — Cuối đường
Mục 166
970.000
Đường HCT 14 — Đường HCT 13 — Hết tuyến
Mục 124
890.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 105
6.500.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 13
20.500.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An thuộc bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 156, 157, 158, 160, 161, 162, 163, 167, 168, 169, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
Mục 188
970.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
Mục 148
5.800.000
Đường HCT 12 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 122
890.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường Nguyễn Huệ — Hết đất Kho vật tư cũ
Mục 97
6.500.000
Đường HCT 17 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 127
890.000
Đường HCT 15 — Đường HCT 1 — Đường HCT 8
Mục 125
890.000
Các đường nội bộ trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc bản đồ chính quy số: 80, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171, 117 có mặt đường rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá.
Mục 189
810.000
Đường liên xã — Ngã ba Xa Trạch — Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Tân Quan
Mục 181
1.500.000
Đường ALT 6 — Đường ALT 1 — Đường ALT 5
Mục 63
1.100.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lê Đại Hành — Đường Lương Thế Vinh
Mục 91
7.800.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng — Đường Trần Hưng Đạo — Đường PĐT2
Mục 159
2.900.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47) có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 187
890.000
Đường Nguyễn Chí Thanh — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 98
6.500.000
Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 60
1.600.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Ngô Quyền — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 22
7.200.000
Đường ALT 7 — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109 — Đường ALT 3
Mục 65
1.400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Trừ Văn Thố — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 41
9.700.000
Đường PĐT 3 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Suối Cầu đỏ (Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 83)
Mục 162
970.000
Đường bê tông — Đường Trần Hưng Đạo — Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 134
Mục 180
1.300.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định
Mục 89
13.300.000
Đường Phan Bội Châu — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Quang Khải và Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 118)
Mục 23
5.700.000
Đường PĐT 11 — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 12
Mục 171
970.000
Đường HCT 22 — Đường HCT 1 — Đường HCT 3 (ranh xã Minh Đức)
Mục 134
1.200.000
Đường HCT 8 — Đường ĐT 752 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Mục 118
1.600.000
Đường ALT 4 — Ngã Ba Xe Tăng — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 59
2.400.000
Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường
Mục 50
4.500.000
Đường ALT 3 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 1
Mục 58
1.600.000
Đường Hàm Nghi — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Trần Phú
Mục 38
5.800.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 49
6.200.000
Các tuyến đường thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 còn lại — Toàn tuyến
Mục 201
410.000
Đường PĐT 13, 14 nối dài — Cầu Ba Kiềm — Đường PĐT 9
Mục 175
1.600.000
Đường ALT 18 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 78
1.500.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Lương Thế Vinh — Đường HCT 5
Mục 92
5.800.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 86
15.700.000
Đường HCT 24 — Đường HCT 21 — Đường HCT 4
Mục 136
1.200.000
Đường HCT 25 — Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) — Cuối đường
Mục 137
1.200.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Phan Bội Châu — Đường Hùng Vương
Mục 47
5.700.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Lê Lợi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
14.600.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền (cũ) — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 16
10.000.000
Đường Huỳnh Văn Nghệ — Đường Phan Bội Châu — Cuối đường
Mục 155
8.000.000
Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Lê Đại Hành
Mục 90
7.800.000
Đường ALT 17 — Đường ĐT 752 — Đường ALT 16
Mục 77
1.500.000
Đường PĐT 9 — Đường PĐT 2 — Cuối đường - Giáp ranh đất lô cao su
Mục 168
1.500.000
Đường ALT 14 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 1
Mục 73
1.200.000
Đường Võ Thị Sáu — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 17
16.200.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền (cũ)
Mục 15
13.400.000
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) — Đường Cao Bá Quát
Mục 104
4.500.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
Mục 192
970.000
Đường HCT 29 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Mục 142
1.900.000
Đường Trần Phú — Đường Bùi Thị Xuân — Đường Ngô Quyền
Mục 37
3.900.000
Đường PĐT 8 — Đường PĐT 9 — Đường PĐT 7 (Giáp ranh xã Tân Quan)
Mục 167
970.000
Đường HCT 28 — Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) — Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Mục 141
1.900.000
Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 156
2.100.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phan Bội Châu
Mục 11
13.100.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
Mục 193
810.000
Đường PĐT 14 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 174
1.900.000
Đường Trừ Văn Thố — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 35
7.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 12
Mục 179
4.100.000
Đường Thủ Khoa Huân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 45
6.700.000
Các đường nội bộ trong Khu dân cư Phú Tân trừ đường ĐT752
Mục 202
1.700.000
Đường PĐT 6 — Đường PĐT 5 — Giáp suối Cầu Đỏ
Mục 165
970.000
Đường ALT 12 — Đường ALT 1 — Đường ALT 14
Mục 70
1.100.000
Đường Phạm Ngọc Thạch — Đường Phan Bội Châu — Đường Lê Hồng Phong
Mục 8
6.200.000
Đường Ngô Quyền — Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 33
4.500.000
Đường HCT 8 — Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2) — Đường HCT 3
Mục 117
1.500.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Quốc Thảo — Đường Phan Chu Trinh
Mục 84
15.700.000
Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 85
15.700.000
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt đường rộng dưới 3m theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 113, 117, 156, 157, 158, 160 đến 163, 168, 169, 172 đến 182 thuộc các khu phố: Phú Sơn, Phú Bình, Phú Cường, Phú Trung, Phú An.
Mục 190
650.000
Đường Ngô Quyền — Ngã ba đường ALT 1 — Đường Trừ Văn Thố
Mục 29
5.700.000
Đường Đinh Công Tráng — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 177
4.900.000
Đường HCT 27 — Đường Nguyễn Văn Trỗi — Đường HCT21
Mục 139
1.200.000
Đường Hùng Vương — Đường Trần Phú — Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 20
8.900.000
Đường PĐT 2 — Đường Huỳnh Thúc Kháng — Giáp ranh xã Tân Quan
Mục 161
1.400.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh — Đường Nguyễn Trãi — Đường Phan Bội Châu
Mục 178
5.800.000
Các đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 78, 81 đến 88, 132 đến 148 không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
Mục 194
650.000
Đường HCT 1 — Đường ĐT 752 — Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 107
1.900.000
Đường Lê Quý Đôn — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 10
13.100.000
Đường HCT 13 — Đường HCT 1 — Đường HCT 15
Mục 123
890.000
Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 18
14.600.000
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 6m - 10m
Mục 195
1.600.000
Đường ĐT 752 — Đường HCT 1 và Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 129 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) — Ngã Ba Xe Tăng
Mục 25
4.100.000
Đường Trần Quang Khải — Đường ĐT 752 — Đường HCT 7
Mục 99
1.900.000
Đường Nguyễn Trãi — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Du
Mục 106
9.600.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Lý Thường Kiệt — Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 82
Mục 4
8.400.000
Đường Nguyễn Du (Tây đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 153
4.300.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 -> đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 185
810.000
Đường PĐT 1 — Đường Nguyễn Trung Trực — Cầu Ba Kiềm
Mục 160
1.900.000
Đường HCT 26 — HCT 23 — HCT 27
Mục 138
1.200.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Lê Đại Hành — Đường PĐT 9
Mục 158
1.300.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 7 có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m - 6m
Mục 197
730.000
Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Thủ Khoa Huân — Đường Trừ Văn Thố
Mục 40
7.300.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng từ 3m – 6m
Mục 184
1.100.000
Đường HCT 7 — Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Mục 116
1.600.000
Đường ALT 9 — Đường ALT 7
Mục 67
1.100.000
Đường ALT 5 — Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111) — Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 111)
Mục 62
1.100.000
Đường ALT 20 — Đường ALT 4 — Đường ALT 19
Mục 81
1.200.000
Các thửa đất tiếp giáp đường theo bản đồ chính quy có mặt đường rộng dưới 3m và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố: Bình Tân, Bình An, An Bình, Sóc Du thuộc các tờ bản đồ số: 80, 107 đến 112, 114 đến 119, 129, 130, 131, 159, 164, 165, 166, 170, 171.
Mục 191
490.000
Đường HCT 16 — Đường HCT 1 — Hết tuyến
Mục 126
890.000
Đường PĐT 10 — Đường PĐT 1 — Cuối đường (Mương)
Mục 169
970.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long) — Đường HCT 22
Mục 133
1.200.000
Đường HCT 6 — Đường Đoàn Thị Điểm — Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
Mục 114
1.200.000
Đường ALT 12 — Đường Đoàn Thị Điểm — Đường ALT 13
Mục 71
1.200.000
Đường ALT 10 — Đường ALT 11 — Đường ALT 3
Mục 68
1.100.000
Đường Bùi Thị Xuân — Đường Nguyễn Huệ — Đường Ngô Quyền
Mục 43
6.500.000
Đường nhựa khu phố Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) — Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) — Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105)
Mục 183
650.000
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 có có mặt đường hiện hữu rộng trên 6m - 10m
Mục 186
1.100.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm — Đường Phan Bội Châu — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 176
4.900.000
Đường N1, N2, N5, N7, N10 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
Mục 147
6.600.000
Đường HCT 23 — Đường HCT 21 — Đường HCT 25
Mục 135
1.200.000
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Đức) — Đường ĐT 752 — Đường HCT 4
Mục 109
970.000
Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 88
15.700.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Trần Quốc Thảo
Mục 83
15.700.000
Đường ĐT 752C — Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) — Giáp ranh xã Minh Đức
Mục 27
810.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 103
6.500.000
Đường HCT 21 — Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) — Đường HCT 27 (trường PTTH Bình Long)
Mục 132
1.900.000
Đường HCT 20 — Đường HCT 19 — Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Đức)
Mục 131
890.000
Đường bê tông (dọc theo đường rày xe lửa) — Đường Nguyễn Trung Trực — Đường Lê Đại Hành
Mục 157
1.600.000
Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Huệ — Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 95
6.500.000
Đường Lê Lợi — Đường Đinh Tiên Hoàng — Đường Ngô Quyền
Mục 5
16.200.000
Đường HCT 19 nối dài — Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3) — Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Mục 130
1.200.000
Đường Lý Thường Kiệt — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Phan Bội Châu
Mục 151
10.100.000
Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Quốc lộ 13 — Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 87
15.700.000
Đường ALT 7 — Đường ALT 1 (từ thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 111) — Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 109
Mục 64
1.500.000
Đường ALT 13 — Đường ALT 2 — Đường Phan Bội Châu
Mục 72
1.200.000
Đường nhựa khu phố Chà Là - khu phố Sở Nhì — Đường Quốc lộ 13 — HCT 5
Mục 182
810.000
Đường ALT 8 — Đường ALT 3 — Đường ALT 7
Mục 66
1.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77
Mục 199
490.000
Đường ALT 16 — Đường ALT 3 — Đường ALT 2
Mục 75
1.600.000
Đường Đoàn Thị Điểm — Đường Hùng Vương — Đường Nguyễn Thái Học
Mục 48
4.900.000
Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) — Đường Lương Thế Vinh — Cuối đường
Mục 51
4.500.000
Đường giao thông thuộc các tờ bản đồ số: 79, 89 đến 106, 120 đến 128, 149 đến 155 chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) từ 3m trở lên — Toàn tuyến
Mục 200
490.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3
16.200.000
Đường PĐT 13 — Đường Trần Hưng Đạo — PĐT1 (Cầu Ba Kiềm)
Mục 173
1.900.000
Đường Nguyễn Du (Đông đường) — Đường Nguyễn Huệ — Đường Nguyễn Trãi
Mục 154
4.500.000
Đường Hùng Vương — Đường Ngô Quyền — Đường Trần Phú
Mục 19
12.200.000
Đường ALT 1 — Đường ALT 3 — Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111
Mục 55
1.500.000
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố thuộc các tờ bản đồ địa chính số: từ 1 đến 77 có mặt đường hiện hữu dưới 3m
Mục 198
570.000
Đường Nguyễn Huệ — Đường Hùng Vương — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 14
16.200.000
Đường HCT 11 — Đường HCT 9 — Đường HCT 10
Mục 121
890.000
Đường ALT 1 — Cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 111 — Cầu cây Sung
Mục 56
1.300.000
Đường ĐT 752 — Ngã Ba Xe Tăng — Đường HCT 3
Mục 26
3.400.000
Đường Lê Đại Hành — Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) — Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Mục 101
5.700.000
Đường HCT 9 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 13
Mục 119
1.200.000
Đường Ngô Quyền — Đường Trừ Văn Thố — Đường Hàm Nghi
Mục 30
9.700.000
Đường ALT 1 — Đường Ngô Quyền — Đường ALT 3
Mục 54
1.600.000
Đường Nguyễn Du — Đường Nguyễn Trãi — Đường Trần Hưng Đạo
Mục 152
6.800.000
Đường ALT 19 — Ngã ba đường ALT 4 — Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 109
Mục 79
1.600.000
Đường Lý Tự Trọng — Đường Lê Lợi — Đường Hùng Vương
Mục 1
20.000.000
Đường PĐT 11 — Đường Nguyễn Du — Đường Lê Đại Hành
Mục 170
970.000
Đường Trần Phú — Đường Phan Bội Châu — Đường Bùi Thị Xuân
Mục 36
6.700.000
Đường HCT 18 — Đường ĐT 752 — Đường HCT 19
Mục 128
890.000
Đường HCT 4 — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh — Đường HCT 3
Mục 112
1.200.000
Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) — Đường Trần Tế Xương — Đường Lê Quang Định
Mục 82
15.700.000
Đường ALT 2 — Đường ĐT 752 — Đường ALT1 (Ngã ba Cây Xoài đôi)
Mục 57
1.600.000
Đường PĐT 4 — Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 163
970.000
Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Huệ — Đường Trần Phú
Mục 2
16.200.000
Đường PĐT 9 — Đường Quốc lộ 13 — Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Mục 144
1.500.000
Đường Trần Quang Khải — Đường HCT 7 — Ngã ba (đường HCT 1 đoạn trường chuyên Bình Long)
Mục 100
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (7 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Đường ALT 5 — Đường Đoàn Thị Điểm — Giáp ranh phường An Lộc
Mục 60
970.000
Đường ALT 19 — Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 109 — Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 108 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 108
Mục 80
730.000
Đường Ngô Quyền — Đường Hàm Nghi — Đường Phan Bội Châu
Mục 31
4.200.000
Đường ALT 22 — Ngã ba đường HCT 19 — Hết tuyến
Mục 145
870.000
Đường HCT 4 — Đường Cao Bá Quát — Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Mục 111
1.100.000
Đường Ngô Quyền — Đường Nguyễn Huệ — Ngã ba đường ALT 1
Mục 28
1.900.000
Đường ALT 4 — Ngã ba xe tăng — Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
Mục 143
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Nai.