Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Y JútHết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Mục 177
11.400.0003.440.0002.840.0001.720.000
Y JútNguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Mục 177
15.480.0004.640.0003.880.0002.320.000
Y JútNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 177
21.000.0005.240.0004.200.0003.160.000
Y JútNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 177
40.000.00010.000.0008.000.0006.000.000
Y JútHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 177
31.520.0007.880.0006.320.0004.720.000
Y JútQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 177
38.000.0009.520.0007.600.0005.720.000
Y Moan ÊnuôlPhan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi
Mục 178
12.600.0003.800.0003.280.0001.880.000
Y Moan ÊnuôlHội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3
Mục 178
9.920.0002.960.0002.560.0001.480.000
Y Moan ÊnuôlHẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158)
Mục 178
5.400.0001.640.0001.400.000800.000
Y Moan ÊnuôlĐường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100
Mục 178
8.120.0002.440.0002.120.0001.200.000
Y NgôngLê Duẩn - Dương Vân Nga
Mục 179
16.200.0004.040.0003.240.0002.440.000
Y NgôngDương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Mục 179
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Y NgôngMai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Mục 179
7.600.0001.920.0001.520.0001.160.000
Y Plô Ê BanTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 181
6.120.0003.080.0002.760.0001.240.000
Y Út NiêPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 182
12.960.000
Y ƠnLê Duẩn - Hết đường
Mục 180
7.200.0002.520.0002.160.0001.240.000
YBih AlêôTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 176
17.200.000
Yết KiêuNguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Mục 183
4.680.0001.160.000920.000720.000
Đinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
Mục 27
4.520.0001.120.000920.000680.000
Đinh Công TrángHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh
Mục 27
3.600.000920.000720.000560.000
Đinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m
Mục 28
4.600.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái
Mục 29
17.200.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ
Mục 29
20.000.000
Đinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp
Mục 29
14.400.0004.320.0003.600.0001.720.000
Điện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6)
Mục 26
15.600.0003.920.0003.120.0002.360.000
Điện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 26
37.520.0009.400.0007.520.0005.640.000
Điện Biên PhủQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 26
35.400.0008.840.0007.080.0005.320.000
Điện Biên PhủPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 26
33.000.0008.240.0006.600.0004.960.000
Điện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 26
28.800.0007.200.0005.760.0004.320.000
Điện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 26
22.520.0005.640.0004.520.0003.360.000
Đoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8)
Mục 32
4.520.0001.600.0001.360.000920.000
Đào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 24
18.600.000
Đào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Tờ bản đồ số 11)
Mục 24
10.200.0002.560.0002.040.0001.520.000
Đào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 24
12.800.0003.200.0002.560.0001.920.000
Đào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 25
10.800.000
Đường 10 tháng 3Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113
Mục 1
10.400.0003.120.0002.600.0001.560.000
Đường 10 tháng 3Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120
Mục 1
8.000.0002.720.0002.400.0001.400.000
Đường 10 tháng 3Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp
Mục 1
11.200.0003.360.0002.800.0001.680.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Mục 1
7.200.0002.520.0002.240.0001.360.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5
Mục 1
9.600.0002.880.0002.520.0001.480.000
Đường 10 tháng 3Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)
Mục 1
6.000.0002.200.0001.920.0001.080.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188)
Mục 214
2.600.0001.160.0001.040.000560.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186)
Mục 214
3.120.0001.400.0001.240.000680.000
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung)
Mục 227
2.800.0001.280.0001.120.000720.000
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung)
Mục 228
2.600.0001.160.0001.040.000640.000
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung)
Mục 229
2.720.0001.240.0001.080.000680.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188)
Mục 215
2.600.0001.160.0001.040.000560.000
Đường BĐường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176)
Mục 215
2.600.0001.160.0001.040.000560.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186)
Mục 215
3.320.0001.480.0001.320.000720.000
Đường B1 buôn Ea BôngTỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180
Mục 224
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung)
Mục 226
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường CCổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186)
Mục 216
2.800.0001.280.0001.120.000600.000
Đường CTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)
Mục 216
3.120.0001.400.0001.240.000680.000
Đường CĐường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176)
Mục 216
2.600.0001.160.0001.040.000640.000
Đường DTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186)
Mục 217
3.120.0001.400.0001.240.000680.000
Đường EGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120)
Mục 218
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường GGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186)
Mục 219
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ)
Mục 225
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường H (đoạn 1)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193)
Mục 220
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường H (đoạn 2)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193)
Mục 221
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường LGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193)
Mục 222
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100
Mục 232
1.920.000880.000760.000680.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156)
Mục 232
1.920.000880.000760.000680.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101)
Mục 233
1.920.000880.000880.000680.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98
Mục 233
1.920.000880.000760.000680.000
Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172)
Mục 230
2.600.0001.160.0001.040.000640.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 190
10.800.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Mục 190
10.800.000
Đường số 1Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Mục 198
17.200.000
Đường số 10Đường số 3 - Đường số 14
Mục 208
14.000.000
Đường số 11Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Mục 200
15.600.000
Đường số 12Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 209
14.400.000
Đường số 13Đường số 14 - Hết đường
Mục 210
13.200.000
Đường số 14Đường số 7 - Đường số 13
Mục 211
13.200.000
Đường số 14Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)
Mục 211
1.400.0001.120.0001.000.000720.000
Đường số 14Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 211
13.200.000
Đường số 15Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 201
14.800.000
Đường số 3Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 199
15.600.000
Đường số 4Đường số 1 - Đường số 7
Mục 202
14.800.000
Đường số 5Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 203
14.800.000
Đường số 6Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 204
14.800.000
Đường số 7Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 205
14.400.000
Đường số 8Đường số 6 - Đường số 14
Mục 206
14.000.000
Đường số 9Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 207
14.400.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93
Mục 234
1.240.000880.000760.000640.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburNgã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165
Mục 234
2.120.0001.480.0001.280.0001.080.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150
Mục 234
920.000720.000640.000520.000
Đường Đ.BTỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172
Mục 223
2.000.0001.120.0001.000.000560.000
Đặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê
Mục 18
10.800.000
Đặng Nguyên CẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 19
5.400.0001.880.0001.640.000920.000
Đặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung
Mục 20
11.880.000
Đặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân
Mục 21
6.840.0002.400.0002.040.0001.360.000
Đặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng
Mục 21
5.600.0001.960.0001.680.0001.120.000
Đặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)
Mục 22
3.200.0001.120.000960.000640.000
Đặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Mục 23
14.400.000
Đồng KhởiY Moan Ênuôl - 10 tháng 3
Mục 33
7.600.0002.680.0002.280.0001.520.000
Đồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Ênuôl
Mục 33
10.000.0003.520.0003.000.0002.000.000
Đồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga
Mục 34
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Đỗ NhuậnHà Huy Tập - Hết đường
Mục 30
4.600.0001.600.0001.400.000920.000
Đỗ Xuân HợpY Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3
Mục 31
6.480.0002.280.0001.960.0001.280.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 235
520.000390.000380.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:440.000360.000340.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:600.000540.000520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (297 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ10.400.000
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ12.600.000
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ13.850.000
- Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ
Khu dân cư Hiệp Phúc
Khu dân cư Hiệp Phúc17.500.000
- Hẻm 06 Hà Huy Tập
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)17.500.000
- Hẻm 131
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du2.250.0002.100.0001.900.0001.300.000
- Hẻm 185
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích2.250.0002.100.0001.900.0001.300.000
- Hẻm 203
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường2.250.0002.100.0001.900.0001.300.000
- Hẻm 24 Hà Huy Tập
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)15.000.000
- Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu1.900.0001.750.0001.500.0001.000.000
- Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu2.250.0002.000.0001.800.0001.250.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung2.250.0002.100.0001.830.0001.400.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng1.350.0001.200.0001.100.0001.050.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu2.050.0001.750.0001.350.0001.050.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung4.500.0004.000.0003.500.0002.800.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng2.250.0001.900.0001.500.0001.300.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu3.400.0002.750.0002.250.0001.500.000
- Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)17.500.000
- Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ10.500.000
- Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ9.650.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu1.000.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng1.000.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung1.250.0001.100.0001.000.000
Ama KhêThửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
15.700.0005.500.0004.700.0003.150.000
Ama KhêNguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân
Mục 2
19.950.000
Ama PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 3
16.900.000
Ama QuangTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 4
7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
Ama SaTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 5
7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
Bà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ
Mục 6
27.500.0006.900.0005.500.0004.150.000
Bùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Mục 10
9.000.0002.250.0001.800.0001.350.000
Bùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)
Mục 10
4.800.0001.200.000950.000700.000
Bùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217)
Mục 9
5.650.0002.000.0001.700.000950.000
Bùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)
Mục 9
7.900.0002.750.0002.350.0001.350.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê
Mục 11
16.500.0005.800.0004.950.0002.500.000
Bạch ĐằngSố 91 Giải Phóng - Tây Sơn
Mục 7
4.250.0001.500.0001.300.000850.000
Bế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn
Mục 8
5.000.0001.750.0001.500.000850.000
Cao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 12
11.250.000
Cao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Mục 13
11.250.000
Chu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375)
Mục 15
6.750.0002.350.0002.050.0001.150.000
Chu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Mục 16
19.250.000
Chế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 14
14.850.000
Các trục đường chính Tổ dân phố 9Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393)
Mục 212
1.450.0001.150.0001.000.000750.000
Các trục đường chính Tổ dân phố 9Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393 - Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)
Mục 212
1.750.0001.400.0001.250.000900.000
Các trục đường chính Tổ dân phố 9Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393)
Mục 212
1.600.0001.300.0001.100.000800.000
Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô QuyềnNguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 189
13.500.000
Cù Chính LanHẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)
Mục 17
3.400.0001.200.0001.000.000700.000
Cù Chính LanVõ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan
Mục 17
5.650.0002.000.0001.700.000950.000
Duy TânHẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl
Mục 36
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Dương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông
Mục 35
7.300.0002.550.0002.200.0001.450.000
Giáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải
Mục 38
13.750.000
Giáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 38
15.000.000
Giải PhóngLê Duẩn - Y Ngông
Mục 37
8.000.0002.800.0002.400.0001.600.000
Giải Phóng (cũ)Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão
Mục 231
3.750.0001.700.0001.500.000900.000
Giải Phóng (cũ)Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3
Mục 231
5.000.0002.400.0002.250.0001.000.000
Hai Bà TrưngNơ Trang Long - Quang Trung
Mục 41
40.500.00012.500.00011.000.0008.250.000
Hai Bà TrưngHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 41
30.400.00010.000.0008.500.0006.500.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 41
38.400.00011.500.00010.000.0007.500.000
Hai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 41
25.300.0009.250.0008.000.0006.000.000
Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 41
32.650.00010.500.0009.000.0007.000.000
Hoàng DiệuLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 47
40.500.00012.500.00011.000.0008.250.000
Hoàng DiệuTrần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Mục 47
31.900.00010.000.0008.500.0006.500.000
Hoàng DiệuĐào Duy Từ - Ngô Mây
Mục 47
24.300.0007.300.0006.100.0003.650.000
Hoàng DiệuPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 47
43.900.00013.000.00011.500.0008.500.000
Hoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 47
37.800.00011.500.00010.000.0007.500.000
Hoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định
Mục 47
21.000.0006.300.0005.250.0003.150.000
Hoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 47
36.500.00011.000.0009.500.0007.500.000
Hoàng DiệuMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 47
35.250.00010.500.0009.000.0007.000.000
Hoàng DiệuNguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Mục 47
28.150.0009.250.0008.000.0006.000.000
Hoàng Hoa ThámQuang Trung - Lương Thế Vinh
Mục 49
8.500.0002.150.0001.700.0001.300.000
Hoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 49
10.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Hoàng Hoa ThámLương Thế Vinh - Y Ngông
Mục 49
12.500.0003.150.0002.500.0001.900.000
Hoàng Quốc ViệtMai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220)
Mục 50
3.000.0001.050.000900.000650.000
Hoàng Quốc ViệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4
Mục 50
2.500.0001.000.000900.000650.000
Hoàng Thế ThiệnHết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường
Mục 51
4.950.0001.750.0001.500.0001.000.000
Hoàng Thế ThiệnY Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113
Mục 51
6.750.0002.350.0002.050.0001.350.000
Hoàng ViệtTrần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô)
Mục 52
15.000.000
Hoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân
Mục 48
4.750.0001.650.0001.450.000800.000
Huy CậnĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Mục 54
27.900.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 55
15.000.000
Hà Huy Giáp142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Mục 39
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Hà Huy TậpĐường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Mục 40
15.750.0005.500.0005.050.0003.450.000
Hà Huy TậpĐường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 40
12.750.0004.450.0004.100.0002.800.000
Hà Huy TậpChu Văn An - Đồng Khởi
Mục 40
30.000.0009.050.0007.550.0004.550.000
Hà Huy TậpHết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 40
11.250.0003.950.0003.600.0002.500.000
Hà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An
Mục 40
32.500.00010.250.0008.550.0005.100.000
Hà Huy TậpĐồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Mục 40
22.500.0006.750.0005.650.0003.400.000
Hà Huy TậpNguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Mục 40
19.750.0005.900.0004.950.0002.950.000
Hàn ThuyênTrần Phú - Hết đường
Mục 44
5.850.0001.450.0001.150.000900.000
Hùng VươngBà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ
Mục 53
17.500.0004.400.0003.500.0002.100.000
Hùng VươngNgã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột)
Mục 53
14.400.0003.600.0002.900.0001.750.000
Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Mục 53
21.500.0005.400.0004.300.0002.600.000
Hùng VươngNgã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng
Mục 53
25.000.000
Hải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải
Mục 42
16.000.000
Hải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải
Mục 43
16.000.000
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Mục 197
21.000.000
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16)
Mục 192
5.650.0001.730.0001.400.0001.000.000
Hẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 188
18.700.000
Hẻm 40 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương
Mục 191
10.000.0005.650.0005.000.0001.800.000
Hồ Tùng MậuLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 45
9.250.0002.300.0001.850.0001.400.000
Hồ Xuân HươngPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 46
8.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Lê Anh XuânTrần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6)
Mục 56
15.000.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Mục 59
18.750.0004.900.0003.950.0002.250.000
Lê DuẩnBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
Mục 59
22.750.0005.700.0004.550.0002.750.000
Lê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
Mục 59
25.000.0006.250.0005.000.0003.000.000
Lê DuẩnNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam
Mục 59
21.450.0005.350.0004.300.0002.550.000
Lê Hồng PhongHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 61
35.450.0007.100.0006.400.0004.600.000
Lê Hồng PhongBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung
Mục 61
45.000.0009.000.0008.100.0005.850.000
Lê Hồng PhongTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 61
28.150.0007.050.0005.650.0004.200.000
Lê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 61
19.200.0004.800.0003.850.0002.900.000
Lê Hồng PhongY Ngông - Phan Đình Giót
Mục 61
31.500.0006.300.0005.650.0004.100.000
Lê Hồng PhongPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 61
40.250.0008.050.0007.250.0005.250.000
Lê Hồng PhongQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 61
42.500.0008.500.0007.650.0005.550.000
Lê Hồng PhongPhan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong
Mục 61
37.800.0007.550.0006.800.0004.900.000
Lê LợiTrần Khánh Dư - Tản Đà
Mục 62
12.500.000
Lê Quang SungYBih Alêô - Trần Hữu Dực
Mục 63
14.400.000
Lê Thánh TôngNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Mục 64
28.500.0009.250.0008.000.0006.000.000
Lê Thánh TôngTrần Khánh Dư - Lý Tự Trọng
Mục 64
34.000.00010.500.0009.000.0007.000.000
Lê Thánh TôngPhan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 64
34.000.00010.500.0009.000.0007.000.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 65
18.000.0009.500.0008.750.0002.700.000
Lê Văn SỹLê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân
Mục 66
7.900.0002.750.0002.350.0001.350.000
Lê Đại CangSố 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh
Mục 57
16.800.000
Lê Đại HànhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 58
22.500.000
Lê Đức ThọPhan Bội Châu - Ngô Đức Kế
Mục 60
16.900.000
Lý Nam ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 70
30.000.000
Lý Thái TổLý Tự Trọng - Chu Văn An
Mục 71
34.000.00010.750.0008.900.0005.350.000
Lý Thái TổVăn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Mục 71
29.000.000
Lý Thái TổChu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Mục 71
32.500.00010.000.0008.500.0005.000.000
Lý Thường KiệtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 72
22.950.0007.500.0005.750.0004.250.000
Lý Thường KiệtTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 72
26.250.0009.250.0008.000.0006.000.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Mục 72
16.900.0006.000.0005.000.0003.750.000
Lý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 72
40.500.00012.500.00011.000.0008.250.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 72
38.150.00011.500.00010.000.0007.500.000
Lý Thường KiệtBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Mục 72
11.250.0004.500.0003.500.0002.750.000
Lý Thường KiệtPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 72
34.500.00010.500.0009.000.0007.000.000
Lý Thường KiệtHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 72
31.500.00010.000.0008.750.0006.500.000
Lý Tự TrọngLý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 73
30.000.000
Lưu Quang Vũ30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Mục 69
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Lương Thế VinhY Ngông - Mai Xuân Thưởng
Mục 67
6.750.0001.700.0001.350.0001.000.000
Lương Văn Can126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Mục 68
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Mai Hắc ĐếGiải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211)
Mục 76
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Mục 76
17.500.0004.400.0003.500.0002.650.000
Mai Hắc ĐếY Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Mục 76
19.000.0004.750.0003.800.0002.850.000
Mai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Y Ngông
Mục 77
8.500.0002.150.0001.700.0001.300.000
Mạc Thị BưởiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 75
19.500.0004.900.0003.900.0002.950.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)
Mục 75
12.750.0003.200.0002.550.0001.900.000
Mạc Thị BưởiPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 75
24.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
Mạc Thị BưởiQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 75
23.250.0005.800.0004.650.0003.500.000
Mạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Mục 74
9.000.0002.250.0001.800.0001.350.000
Mạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)
Mục 74
7.250.0001.800.0001.450.0001.100.000
Nguyên HồngTrần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
Mục 97
11.250.000
Nguyễn BínhĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Mục 84
27.900.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 85
13.500.0003.400.0002.700.0002.050.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 85
17.250.0004.300.0003.450.0002.600.000
Nguyễn ChánhPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 86
20.400.000
Nguyễn Công HoanPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 87
17.500.000
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Mục 88
16.750.0004.500.0004.000.0002.500.000
Nguyễn Công TrứLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Mục 88
21.500.000
Nguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Lê Duẩn
Mục 88
35.000.0008.750.0007.000.0005.250.000
Nguyễn Công TrứBà Triệu - Hùng Vương
Mục 88
14.000.0003.500.0003.100.0002.100.000
Nguyễn Cư TrinhHết cầu bê tông - Hết đường
Mục 89
7.000.0001.750.0001.400.0001.050.000
Nguyễn Cư TrinhPhạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông
Mục 89
6.300.0001.600.0001.250.000950.000
Nguyễn DuLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui)
Mục 92
7.800.0002.350.0002.200.0001.150.000
Nguyễn DuĐinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự
Mục 92
6.600.0002.000.0001.850.0001.000.000
Nguyễn Du (đoạn 2)Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp
Mục 93
6.750.0002.050.0001.900.0001.000.000
Nguyễn Du (đoạn 2)Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp
Mục 93
6.600.0002.000.0001.850.0001.000.000
Nguyễn Duy TrinhMai Hắc Đế - Y Ngông
Mục 95
6.000.0002.100.0001.800.0001.200.000
Nguyễn HiềnLê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263)
Mục 96
10.250.000
Nguyễn Huy TưởngLê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Mục 100
10.000.000
Nguyễn Huy TựNguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh
Mục 99
6.300.0001.600.0001.250.000950.000
Nguyễn Hữu ThấuHà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm
Mục 98
9.000.0003.150.0002.700.0001.800.000
Nguyễn Hữu ThấuTrịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3
Mục 98
5.650.0002.000.0001.700.0001.150.000
Nguyễn KhuyếnTrần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl
Mục 101
16.500.0004.150.0003.300.0002.000.000
Nguyễn KhuyếnNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 101
20.250.0005.050.0004.050.0002.450.000
Nguyễn KimMai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375)
Mục 102
7.500.0002.650.0002.250.0001.300.000
Nguyễn LâmThửa 115, tờ 113 - Hết đường
Mục 103
7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
Nguyễn NhạcCông an Tỉnh - Hết đường
Mục 104
17.500.000
Nguyễn Phi KhanhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Mục 105
10.000.000
Nguyễn SiêuPhạm Ngũ Lão - Hết đường
Mục 106
5.000.000
Nguyễn SơnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 107
18.900.000
Nguyễn ThiTản Đà - Phan Văn Khỏe
Mục 110
10.000.000
Nguyễn ThiếpNguyễn Cư Trinh - Hết đường
Mục 113
6.300.0001.600.0001.250.000950.000
Nguyễn Thái HọcVăn Cao - Nguyễn Khuyến
Mục 109
16.500.000
Nguyễn Thái HọcPhan Chu Trinh - Văn Cao
Mục 109
17.850.000
Nguyễn ThôngTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 114
16.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiMạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi
Mục 112
24.300.0007.500.0006.000.0003.500.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Mục 112
27.000.0008.000.0007.000.0003.750.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão
Mục 112
18.000.0005.400.0004.500.0002.700.000
Nguyễn Thị Minh KhaiY Jút - Lê Hồng Phong
Mục 112
29.850.0009.500.0008.000.0004.750.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Mục 112
20.250.0006.000.0005.000.0003.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 112
33.000.00010.500.0008.500.0005.250.000
Nguyễn Thị ĐịnhBùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Mục 111
7.000.0002.950.0002.600.0001.550.000
Nguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 117
13.500.0003.400.0002.700.0002.050.000
Nguyễn Tri PhươngTrần Phú - Hết đường
Mục 117
8.800.0002.200.0001.750.0001.300.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tri Phương - Trương Công Định
Mục 118
8.800.0002.200.0001.750.0001.300.000
Nguyễn TrácNguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183)
Mục 115
8.250.0002.900.0002.500.0001.650.000
Nguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Mục 116
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Nguyễn TrãiPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 116
24.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
Nguyễn TrãiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 116
19.500.0004.900.0003.900.0002.950.000
Nguyễn TuânLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226).
Mục 119
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm
Mục 108
42.500.0009.350.0008.500.0005.530.000
Nguyễn Viết XuânLê Duẩn - Mai Hắc Đế
Mục 122
11.250.0003.950.0003.400.0001.900.000
Nguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 120
20.000.000
Nguyễn Văn TrỗiPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 121
20.000.0006.000.0005.000.0003.000.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 90
26.250.0006.550.0005.800.0003.150.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh
Mục 90
14.000.0004.900.0004.200.0001.700.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 90
28.500.0007.150.0006.250.0003.400.000
Nguyễn Đình ChiểuPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 90
24.000.0006.000.0005.300.0002.900.000
Nguyễn Đình ChiểuHết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3
Mục 90
14.000.0004.200.0003.500.0001.700.000
Nguyễn Đình Hoàng18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Mục 91
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Đức CảnhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 94
22.500.000
Nguyễn Đức CảnhHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 94
25.900.000
Ngô Gia TựLý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Mục 79
25.000.000
Ngô MâyHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 80
9.000.0002.250.0001.800.0001.350.000
Ngô MâyPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 80
12.750.0003.200.0002.550.0001.900.000
Ngô QuyềnTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 81
39.000.00011.700.00010.900.0005.850.000
Ngô Tất TốHùng Vương - Nguyễn Công Trứ
Mục 82
7.900.0002.750.0002.350.0001.600.000
Ngô Văn NămLê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59)
Mục 83
17.500.000
Ngô Đức KếPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 78
18.000.000
Nơ Trang GưhPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 123
8.250.0002.050.0001.650.0001.250.000
Nơ Trang GưhĐinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Mục 123
6.500.0001.650.0001.300.0001.000.000
Nơ Trang GưhQuang Trung - Đinh Công Tráng
Mục 123
10.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
Nơ Trang LongNgã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Mục 124
55.000.000
Phan Bội ChâuLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Mục 127
39.000.00012.000.00010.500.0007.500.000
Phan Bội ChâuNgô Mây - Nguyễn Tri Phương
Mục 127
23.100.0005.100.0004.600.0002.750.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 127
47.500.00013.250.00011.500.0008.000.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Mục 127
20.400.0004.500.0004.100.0002.450.000
Phan Bội ChâuĐào Duy Từ - Ngô Mây
Mục 127
27.300.0006.000.0005.450.0003.300.000
Phan Bội ChâuMạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ
Mục 127
33.600.0007.400.0006.700.0004.050.000
Phan Chu TrinhNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 128
38.000.0009.500.0008.350.0004.550.000
Phan Chu TrinhHoàng Diệu - Trần Hưng Đạo
Mục 128
42.500.00010.650.0009.350.0005.100.000
Phan Chu TrinhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 128
36.500.0009.150.0008.050.0004.400.000
Phan Chu TrinhTrần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 128
34.000.000
Phan Chu TrinhNgã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu
Mục 128
45.000.000
Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 128
40.000.00010.000.0008.800.0004.800.000
Phan Phù TiênMai Hắc Đế - Y Ơn
Mục 130
6.750.0002.350.0002.050.0001.150.000
Phan Trọng Tuệ95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng
Mục 131
14.400.0003.600.0002.900.0002.150.000
Phan Văn KhỏeLê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Mục 132
10.000.000
Phan Đình GiótLê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 129
20.250.000
Phùng Chí KiênPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 133
9.750.0002.450.0001.950.0001.450.000
Phùng Chí KiênHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 133
7.800.0001.950.0001.550.0001.150.000
Phạm Hồng TháiĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340)
Mục 125
15.000.0003.750.0003.000.0002.250.000
Phạm Hồng TháiLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Mục 125
22.500.000
Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 126
15.000.0003.750.0003.000.0002.250.000
Phạm Ngũ LãoHết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
Mục 126
8.800.0002.200.0001.750.0001.300.000
Phạm Ngũ LãoHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 126
16.750.0004.200.0003.350.0002.500.000
Phạm Ngũ LãoNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
Mục 126
9.600.0002.400.0001.900.0001.450.000
Phạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
Mục 126
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Quang TrungLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 134
46.000.00010.100.0009.200.0006.900.000
Quang TrungTrần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Mục 134
20.250.0004.050.0003.650.0002.450.000
Quang TrungNơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Mục 134
15.750.0003.150.0002.850.0001.900.000
Quang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 134
39.400.0007.900.0007.100.0004.750.000
Quang TrungMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 134
34.150.0006.850.0006.150.0004.100.000
Quang TrungPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 134
55.000.000
Quang TrungY Jút - Lê Hồng Phong
Mục 134
51.900.000
Sư Vạn HạnhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Mục 135
10.000.000
Sương Nguyệt ÁnhTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 136
13.750.000
Thi SáchTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 141
7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
Thích Quảng Đức515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột
Mục 142
6.500.0002.300.0001.950.0001.300.000
Thăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp
Mục 140
9.600.0002.400.0001.900.0001.450.000
Trương Công ĐịnhTrần Phú - Hết đường
Mục 167
10.750.0002.700.0002.150.0001.600.000
Trương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 167
16.600.0004.150.0003.300.0002.500.000
Trương Đăng QuếY Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác)
Mục 168
4.500.0001.600.0001.350.000900.000
Trường ChinhBà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 166
35.000.000
Trần Bình TrọngQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 148
22.500.000
Trần Bình TrọngTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 148
19.500.0004.900.0003.900.0002.950.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8)
Mục 148
12.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Trần Bình TrọngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 148
24.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
Trần Cao VânVăn Cao - Nguyễn Khuyến
Mục 149
16.500.000
Trần Cao VânPhan Chu Trinh - Văn Cao
Mục 149
17.850.000
Trần Cao VânLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 149
16.500.000
Trần CừNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 150
7.500.0002.650.0002.250.0001.500.000
Trần Huy LiệuMai Hắc Đế - Y Ơn
Mục 154
10.150.0003.550.0003.050.0001.750.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Mục 151
27.500.0006.900.0005.500.0004.150.000
Trần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Mục 151
31.500.000
Trần Hữu DựcNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Mục 152
14.400.000
Trần Hữu TrangTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 153
13.750.000
Trần Khánh DưTrường Chinh - Phan Chu Trinh
Mục 155
19.200.000
Trần Khát ChânHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 156
8.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Trần Nguyên HãnThăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Mục 157
7.900.0002.000.0001.600.0001.200.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 158
28.800.0008.650.0007.200.0004.300.000
Trần Nhật DuậtTrịnh Công Sơn - Trần Cừ
Mục 158
13.500.0004.050.0003.400.0002.050.000
Trần Nhật DuậtLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 158
26.100.0007.850.0006.550.0003.900.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Mục 158
18.750.0004.700.0004.150.0002.800.000
Trần Nhật DuậtPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 158
22.800.000
Trần PhúXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 159
33.000.0006.000.0005.000.0003.750.000
Trần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Mục 159
5.650.0001.700.0001.400.000850.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 159
36.800.0007.500.0006.500.0004.000.000
Trần PhúNgô Mây - Trương Công Định
Mục 159
9.000.0002.700.0002.250.0001.350.000
Trần PhúMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 159
30.350.0005.500.0005.000.0003.500.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 159
39.000.00012.000.00010.500.0007.500.000
Trần PhúTrần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Mục 159
26.400.0005.250.0004.500.0003.500.000
Trần PhúHẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất)
Mục 159
4.500.0001.350.0001.150.000700.000
Trần PhúPhạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Mục 159
16.900.0003.750.0003.000.0002.000.000
Trần PhúNguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão
Mục 159
21.400.0004.750.0003.500.0002.500.000
Trần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 160
26.400.000
Trần Quý CápMai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Mục 162
8.400.0002.950.0002.500.0001.450.000
Trần Quý CápRanh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)
Mục 162
12.800.0003.600.0003.200.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.