Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột là 110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Quý Cáp | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp Mục 162 | 13.500.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 2.050.000 |
| Trần Quốc Toản | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 161 | 16.500.000 | |||
| Trần Văn Phụ | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 163 | 16.500.000 | 4.150.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn Mục 164 | 7.500.000 | 2.650.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Nhật Duật - Trần Cừ Mục 164 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi Mục 165 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tán Thuật | Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái Mục 138 | 7.900.000 | |||
| Tây Sơn | Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng Mục 139 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Tây Sơn | Bạch Đằng - Hết đường Mục 139 | 3.000.000 | 1.050.000 | 900.000 | 650.000 |
| Tô Hiến Thành | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 143 | 13.500.000 | |||
| Tô Hiệu | Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 144 | 19.800.000 | |||
| Tô Vĩnh Diện | Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) Mục 145 | 7.900.000 | 2.750.000 | 2.350.000 | 1.350.000 |
| Tôn Đức Thắng | Tú Xương - Phan Trọng Tuệ Mục 146 | 30.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 146 | 28.500.000 | 7.150.000 | 5.700.000 | 3.400.000 |
| Tú Xương | Trường Chinh - Lê Thánh Tông Mục 169 | 18.000.000 | |||
| Tản Đà | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 137 | 15.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 5 | Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) Mục 213 | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường Mục 213 | 4.250.000 | 1.900.000 | 1.700.000 | 950.000 |
| Tống Duy Tân | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 147 | 13.500.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 Mục 172 | 21.450.000 | 6.450.000 | 6.000.000 | 3.200.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn Mục 172 | 24.750.000 | 7.450.000 | 6.950.000 | 3.700.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) Mục 172 | 18.000.000 | 5.750.000 | 5.050.000 | 2.700.000 |
| Võ Trung Thành | Y Ngông - Lương Thế Vinh Mục 173 | 5.650.000 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Văn Cao | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 170 | 11.250.000 | |||
| Vạn Xuân | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4 Mục 171 | 2.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 650.000 |
| Vạn Xuân | Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 Mục 171 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 175 | 16.200.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 174 | 16.500.000 | 4.150.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 174 | 18.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu Mục 174 | 13.250.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.650.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cầu suối Đốc Học - Quang Trung Mục 174 | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.650.000 | 2.100.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 174 | 19.800.000 | 4.950.000 | 3.950.000 | 2.950.000 |
| Y Jút | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 177 | 26.250.000 | 6.550.000 | 5.250.000 | 3.950.000 |
| Y Jút | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 177 | 39.400.000 | 9.850.000 | 7.900.000 | 5.900.000 |
| Y Jút | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 177 | 43.000.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.450.000 |
| Y Jút | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 177 | 47.500.000 | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.150.000 |
| Y Jút | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 177 | 50.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| Y Jút | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 177 | 32.800.000 | 8.200.000 | 6.550.000 | 4.900.000 |
| Y Jút | Hết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) Mục 177 | 14.250.000 | 4.300.000 | 3.550.000 | 2.150.000 |
| Y Jút | Nguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút Mục 177 | 19.350.000 | 5.800.000 | 4.850.000 | 2.900.000 |
| Y Moan Ênuôl | Phan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi Mục 178 | 15.750.000 | 4.750.000 | 4.100.000 | 2.350.000 |
| Y Moan Ênuôl | Hẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158) Mục 178 | 6.750.000 | 2.050.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Y Moan Ênuôl | Đường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100 Mục 178 | 10.150.000 | 3.050.000 | 2.650.000 | 1.500.000 |
| Y Moan Ênuôl | Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3 Mục 178 | 12.400.000 | 3.700.000 | 3.200.000 | 1.850.000 |
| Y Ngông | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định Mục 179 | 9.500.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.450.000 |
| Y Ngông | Lê Duẩn - Dương Vân Nga Mục 179 | 20.250.000 | 5.050.000 | 4.050.000 | 3.050.000 |
| Y Ngông | Dương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng Mục 179 | 15.000.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Y Plô Ê Ban | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 181 | 7.650.000 | 3.850.000 | 3.450.000 | 1.550.000 |
| Y Út Niê | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 182 | 16.200.000 | |||
| Y Ơn | Lê Duẩn - Hết đường Mục 180 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.550.000 |
| YBih Alêô | Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm Mục 176 | 21.500.000 | |||
| Yết Kiêu | Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định) Mục 183 | 5.850.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đinh Công Tráng | Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) Mục 27 | 5.650.000 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đinh Công Tráng | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh Mục 27 | 4.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đinh Lễ | Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m Mục 28 | 5.750.000 | |||
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái Mục 29 | 21.500.000 | |||
| Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp Mục 29 | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ Mục 29 | 25.000.000 | |||
| Điện Biên Phủ | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 26 | 44.250.000 | 11.050.000 | 8.850.000 | 6.650.000 |
| Điện Biên Phủ | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 26 | 41.250.000 | 10.300.000 | 8.250.000 | 6.200.000 |
| Điện Biên Phủ | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 26 | 36.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Điện Biên Phủ | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 26 | 28.150.000 | 7.050.000 | 5.650.000 | 4.200.000 |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 26 | 46.900.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.050.000 |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) Mục 26 | 19.500.000 | 4.900.000 | 3.900.000 | 2.950.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8) Mục 32 | 5.650.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.150.000 |
| Đào Duy Từ | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 24 | 16.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Đào Duy Từ | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Mục 24 | 12.750.000 | 3.200.000 | 2.550.000 | 1.900.000 |
| Đào Duy Từ | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 24 | 23.250.000 | |||
| Đào Tấn | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 25 | 13.500.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột Mục 1 | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 Mục 1 | 10.000.000 | 3.400.000 | 3.000.000 | 1.750.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) Mục 1 | 7.500.000 | 2.750.000 | 2.400.000 | 1.350.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp Mục 1 | 14.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 Mục 1 | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 Mục 1 | 12.000.000 | 3.600.000 | 3.150.000 | 1.850.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186) Mục 214 | 3.900.000 | 1.750.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188) Mục 214 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) | Mục 227 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) | Mục 228 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) | Mục 229 | 3.400.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 850.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) Mục 215 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) Mục 215 | 4.150.000 | 1.850.000 | 1.650.000 | 900.000 |
| Đường B | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) Mục 215 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường B1 buôn Ea Bông | Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180 Mục 224 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung) | Mục 226 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường C | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) Mục 216 | 3.900.000 | 1.750.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Đường C | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) Mục 216 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường C | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) Mục 216 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 750.000 |
| Đường D | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186) Mục 217 | 3.900.000 | 1.750.000 | 1.550.000 | 850.000 |
| Đường E | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120) Mục 218 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường G | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186) Mục 219 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ) | Mục 225 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường H (đoạn 1) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193) Mục 220 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường H (đoạn 2) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193) Mục 221 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường L | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193) Mục 222 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) Mục 232 | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100 Mục 232 | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101) Mục 233 | 2.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 Mục 233 | 2.400.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172) Mục 230 | 3.250.000 | 1.450.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ Mục 190 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm Mục 190 | 13.500.000 | |||
| Đường số 1 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 Mục 198 | 21.500.000 | |||
| Đường số 10 | Đường số 3 - Đường số 14 Mục 208 | 17.500.000 | |||
| Đường số 11 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 Mục 200 | 19.500.000 | |||
| Đường số 12 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 209 | 18.000.000 | |||
| Đường số 13 | Đường số 14 - Hết đường Mục 210 | 16.500.000 | |||
| Đường số 14 | Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 Mục 211 | 16.500.000 | |||
| Đường số 14 | Đường số 7 - Đường số 13 Mục 211 | 16.500.000 | |||
| Đường số 15 | Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 Mục 201 | 18.500.000 | |||
| Đường số 3 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 199 | 19.500.000 | |||
| Đường số 4 | Đường số 1 - Đường số 7 Mục 202 | 18.500.000 | |||
| Đường số 5 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 203 | 18.500.000 | |||
| Đường số 6 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 204 | 18.500.000 | |||
| Đường số 7 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 205 | 18.000.000 | |||
| Đường số 8 | Đường số 6 - Đường số 14 Mục 206 | 17.500.000 | |||
| Đường số 9 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 207 | 18.000.000 | |||
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 Mục 234 | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 1.350.000 |
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 Mục 234 | 1.550.000 | 1.100.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 Mục 234 | 1.150.000 | 900.000 | 800.000 | 650.000 |
| Đường Đ.B | Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172 Mục 223 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Đặng Dung | Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê Mục 18 | 13.500.000 | |||
| Đặng Nguyên Cẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 19 | 6.750.000 | 2.350.000 | 2.050.000 | 1.150.000 |
| Đặng Thai Mai | Phan Chu Trinh - Đặng Dung Mục 20 | 14.850.000 | |||
| Đặng Thái Thân | Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng Mục 21 | 7.000.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đặng Thái Thân | Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân Mục 21 | 8.550.000 | 3.000.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Đặng Trần Côn | Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) Mục 22 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đặng Vũ Hiệp | Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Mục 23 | 18.000.000 | |||
| Đồng Khởi | Y Moan Ênuôl - 10 tháng 3 Mục 33 | 9.500.000 | 3.350.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| Đồng Khởi | Hà Huy Tập - Y Moan Ênuôl Mục 33 | 12.500.000 | 4.400.000 | 3.750.000 | 2.500.000 |
| Đồng Sỹ Bình | Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga Mục 34 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đỗ Nhuận | Hà Huy Tập - Hết đường Mục 30 | 5.750.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.150.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Y Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3 Mục 31 | 8.100.000 | 2.850.000 | 2.450.000 | 1.600.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 235 | 650.000 | 490.000 | 480.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 750.000 | 680.000 | 650.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 550.000 | 450.000 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 360.000 | 340.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.