Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (136 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trần Quý CápVõ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Mục 162
13.500.0003.800.0003.400.0002.050.000
Trần Quốc ToảnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 161
16.500.000
Trần Văn PhụPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 163
16.500.0004.150.0003.300.0002.000.000
Trịnh Công SơnTrần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn
Mục 164
7.500.0002.650.0002.250.0001.500.000
Trịnh Công SơnTrần Nhật Duật - Trần Cừ
Mục 164
9.000.0003.150.0002.700.0001.800.000
Trịnh Tố TâmNguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi
Mục 165
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Tán ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Mục 138
7.900.000
Tây SơnSố 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Mục 139
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Tây SơnBạch Đằng - Hết đường
Mục 139
3.000.0001.050.000900.000650.000
Tô Hiến ThànhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 143
13.500.000
Tô HiệuLê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 144
19.800.000
Tô Vĩnh DiệnMai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Mục 145
7.900.0002.750.0002.350.0001.350.000
Tôn Đức ThắngTú Xương - Phan Trọng Tuệ
Mục 146
30.000.0007.500.0006.000.0003.600.000
Tôn Đức ThắngPhan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 146
28.500.0007.150.0005.700.0003.400.000
Tú XươngTrường Chinh - Lê Thánh Tông
Mục 169
18.000.000
Tản ĐàPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 137
15.000.000
Tỉnh lộ 5Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168)
Mục 213
7.000.0002.800.0002.100.0001.400.000
Tỉnh lộ 5Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường
Mục 213
4.250.0001.900.0001.700.000950.000
Tống Duy TânTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 147
13.500.000
Võ Nguyên GiápĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139
Mục 172
21.450.0006.450.0006.000.0003.200.000
Võ Nguyên GiápLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn
Mục 172
24.750.0007.450.0006.950.0003.700.000
Võ Nguyên GiápHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp)
Mục 172
18.000.0005.750.0005.050.0002.700.000
Võ Trung ThànhY Ngông - Lương Thế Vinh
Mục 173
5.650.0001.400.0001.150.000850.000
Văn CaoTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 170
11.250.000
Vạn XuânHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4
Mục 171
2.500.0001.000.000900.000650.000
Vạn XuânGiải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221
Mục 171
6.000.0002.100.0001.800.0001.200.000
Xuân DiệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 175
16.200.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 174
16.500.0004.150.0003.300.0002.500.000
Xô Viết Nghệ TĩnhQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 174
18.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu
Mục 174
13.250.0004.000.0003.300.0002.650.000
Xô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc Học - Quang Trung
Mục 174
10.500.0003.150.0002.650.0002.100.000
Xô Viết Nghệ TĩnhPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 174
19.800.0004.950.0003.950.0002.950.000
Y JútNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 177
26.250.0006.550.0005.250.0003.950.000
Y JútHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 177
39.400.0009.850.0007.900.0005.900.000
Y JútPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 177
43.000.00010.750.0008.600.0006.450.000
Y JútQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 177
47.500.00011.900.0009.500.0007.150.000
Y JútNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 177
50.000.00012.500.00010.000.0007.500.000
Y JútTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 177
32.800.0008.200.0006.550.0004.900.000
Y JútHết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Mục 177
14.250.0004.300.0003.550.0002.150.000
Y JútNguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút
Mục 177
19.350.0005.800.0004.850.0002.900.000
Y Moan ÊnuôlPhan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi
Mục 178
15.750.0004.750.0004.100.0002.350.000
Y Moan ÊnuôlHẻm 306 Y Moan Ênuôl - Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67, 1050; tờ bản đồ số 158)
Mục 178
6.750.0002.050.0001.750.0001.000.000
Y Moan ÊnuôlĐường 10 tháng 3 - Hẻm 306 Y Moan Ênuôl và hết thửa đất số 225; tờ bản đồ số 100
Mục 178
10.150.0003.050.0002.650.0001.500.000
Y Moan ÊnuôlHội trường Tổ dân phố 6A Tân Lợi - Đường 10 tháng 3
Mục 178
12.400.0003.700.0003.200.0001.850.000
Y NgôngMai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định
Mục 179
9.500.0002.400.0001.900.0001.450.000
Y NgôngLê Duẩn - Dương Vân Nga
Mục 179
20.250.0005.050.0004.050.0003.050.000
Y NgôngDương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng
Mục 179
15.000.0003.750.0003.000.0002.250.000
Y Plô Ê BanTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 181
7.650.0003.850.0003.450.0001.550.000
Y Út NiêPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 182
16.200.000
Y ƠnLê Duẩn - Hết đường
Mục 180
9.000.0003.150.0002.700.0001.550.000
YBih AlêôTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 176
21.500.000
Yết KiêuNguyễn Tri Phương - Hết đường (Đường Trương Công Định)
Mục 183
5.850.0001.450.0001.150.000900.000
Đinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
Mục 27
5.650.0001.400.0001.150.000850.000
Đinh Công TrángHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang Gưh
Mục 27
4.500.0001.150.000900.000700.000
Đinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m
Mục 28
5.750.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái
Mục 29
21.500.000
Đinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Võ Nguyên Giáp
Mục 29
18.000.0005.400.0004.500.0002.150.000
Đinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ
Mục 29
25.000.000
Điện Biên PhủQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 26
44.250.00011.050.0008.850.0006.650.000
Điện Biên PhủPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 26
41.250.00010.300.0008.250.0006.200.000
Điện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 26
36.000.0009.000.0007.200.0005.400.000
Điện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 26
28.150.0007.050.0005.650.0004.200.000
Điện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 26
46.900.00011.750.0009.400.0007.050.000
Điện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6)
Mục 26
19.500.0004.900.0003.900.0002.950.000
Đoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8)
Mục 32
5.650.0002.000.0001.700.0001.150.000
Đào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 24
16.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
Đào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56;
Mục 24
12.750.0003.200.0002.550.0001.900.000
Đào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 24
23.250.000
Đào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 25
13.500.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Mục 1
9.000.0003.150.0002.800.0001.700.000
Đường 10 tháng 3Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120
Mục 1
10.000.0003.400.0003.000.0001.750.000
Đường 10 tháng 3Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)
Mục 1
7.500.0002.750.0002.400.0001.350.000
Đường 10 tháng 3Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp
Mục 1
14.000.0004.200.0003.500.0002.100.000
Đường 10 tháng 3Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113
Mục 1
13.000.0003.900.0003.250.0001.950.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5
Mục 1
12.000.0003.600.0003.150.0001.850.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186)
Mục 214
3.900.0001.750.0001.550.000850.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188)
Mục 214
3.250.0001.450.0001.300.000700.000
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung)
Mục 227
3.500.0001.600.0001.400.000900.000
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung)
Mục 228
3.250.0001.450.0001.300.000800.000
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung)
Mục 229
3.400.0001.550.0001.350.000850.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188)
Mục 215
3.250.0001.450.0001.300.000700.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186)
Mục 215
4.150.0001.850.0001.650.000900.000
Đường BĐường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176)
Mục 215
3.250.0001.450.0001.300.000700.000
Đường B1 buôn Ea BôngTỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180
Mục 224
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung)
Mục 226
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường CTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)
Mục 216
3.900.0001.750.0001.550.000850.000
Đường CĐường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176)
Mục 216
3.250.0001.450.0001.300.000800.000
Đường CCổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186)
Mục 216
3.500.0001.600.0001.400.000750.000
Đường DTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186)
Mục 217
3.900.0001.750.0001.550.000850.000
Đường EGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120)
Mục 218
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường GGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186)
Mục 219
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ)
Mục 225
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường H (đoạn 1)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193)
Mục 220
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường H (đoạn 2)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193)
Mục 221
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường LGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193)
Mục 222
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156)
Mục 232
2.400.0001.100.000950.000850.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100
Mục 232
2.400.0001.100.000950.000850.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101)
Mục 233
2.400.0001.100.0001.000.000850.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98
Mục 233
2.400.0001.100.000950.000850.000
Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172)
Mục 230
3.250.0001.450.0001.300.000800.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Mục 190
13.500.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 190
13.500.000
Đường số 1Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Mục 198
21.500.000
Đường số 10Đường số 3 - Đường số 14
Mục 208
17.500.000
Đường số 11Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Mục 200
19.500.000
Đường số 12Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 209
18.000.000
Đường số 13Đường số 14 - Hết đường
Mục 210
16.500.000
Đường số 14Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 211
16.500.000
Đường số 14Đường số 7 - Đường số 13
Mục 211
16.500.000
Đường số 15Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 201
18.500.000
Đường số 3Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 199
19.500.000
Đường số 4Đường số 1 - Đường số 7
Mục 202
18.500.000
Đường số 5Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 203
18.500.000
Đường số 6Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 204
18.500.000
Đường số 7Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 205
18.000.000
Đường số 8Đường số 6 - Đường số 14
Mục 206
17.500.000
Đường số 9Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 207
18.000.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburNgã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165
Mục 234
2.650.0001.850.0001.600.0001.350.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93
Mục 234
1.550.0001.100.000950.000800.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150
Mục 234
1.150.000900.000800.000650.000
Đường Đ.BTỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172
Mục 223
2.500.0001.400.0001.250.000700.000
Đặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê
Mục 18
13.500.000
Đặng Nguyên CẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 19
6.750.0002.350.0002.050.0001.150.000
Đặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung
Mục 20
14.850.000
Đặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng
Mục 21
7.000.0002.450.0002.100.0001.400.000
Đặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân
Mục 21
8.550.0003.000.0002.550.0001.700.000
Đặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)
Mục 22
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Đặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Mục 23
18.000.000
Đồng KhởiY Moan Ênuôl - 10 tháng 3
Mục 33
9.500.0003.350.0002.850.0001.900.000
Đồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Ênuôl
Mục 33
12.500.0004.400.0003.750.0002.500.000
Đồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga
Mục 34
5.000.0001.750.0001.500.0001.000.000
Đỗ NhuậnHà Huy Tập - Hết đường
Mục 30
5.750.0002.000.0001.750.0001.150.000
Đỗ Xuân HợpY Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3
Mục 31
8.100.0002.850.0002.450.0001.600.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 235
650.000490.000480.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:750.000680.000650.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:550.000450.000430.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
360.000340.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
420.000350.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.