Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026
1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột là 110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đào Duy Từ | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 24 | 32.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Đào Tấn | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 25 | 27.000.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột Mục 1 | 18.000.000 | 6.300.000 | 5.600.000 | 3.400.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 Mục 1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 Mục 1 | 24.000.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 3.700.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) Mục 1 | 15.000.000 | 5.500.000 | 4.800.000 | 2.700.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 Mục 1 | 26.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Đường 10 tháng 3 | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp Mục 1 | 28.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188) Mục 214 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186) Mục 214 | 7.800.000 | 3.500.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) | Mục 227 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) | Mục 228 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) | Mục 229 | 6.800.000 | 3.100.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) Mục 215 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) Mục 215 | 8.300.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Đường B | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) Mục 215 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường B1 buôn Ea Bông | Tỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180 Mục 224 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung) | Mục 226 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường C | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) Mục 216 | 7.800.000 | 3.500.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Đường C | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) Mục 216 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đường C | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) Mục 216 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường D | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186) Mục 217 | 7.800.000 | 3.500.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Đường E | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120) Mục 218 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường G | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186) Mục 219 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ) | Mục 225 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường H (đoạn 1) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193) Mục 220 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường H (đoạn 2) | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193) Mục 221 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường L | Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193) Mục 222 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100 Mục 232 | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) Mục 232 | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101) Mục 233 | 4.800.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98 Mục 233 | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172) Mục 230 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Trần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm Mục 190 | 27.000.000 | |||
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Trần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ Mục 190 | 27.000.000 | |||
| Đường số 1 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4 Mục 198 | 43.000.000 | |||
| Đường số 10 | Đường số 3 - Đường số 14 Mục 208 | 35.000.000 | |||
| Đường số 11 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6 Mục 200 | 39.000.000 | |||
| Đường số 12 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 209 | 36.000.000 | |||
| Đường số 13 | Đường số 14 - Hết đường Mục 210 | 33.000.000 | |||
| Đường số 14 | Đường số 7 - Đường số 13 Mục 211 | 33.000.000 | |||
| Đường số 14 | Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 Mục 211 | 33.000.000 | |||
| Đường số 15 | Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13 Mục 201 | 37.000.000 | |||
| Đường số 3 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 199 | 39.000.000 | |||
| Đường số 4 | Đường số 1 - Đường số 7 Mục 202 | 37.000.000 | |||
| Đường số 5 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 203 | 37.000.000 | |||
| Đường số 6 | Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5 Mục 204 | 37.000.000 | |||
| Đường số 7 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 205 | 36.000.000 | |||
| Đường số 8 | Đường số 6 - Đường số 14 Mục 206 | 35.000.000 | |||
| Đường số 9 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14 Mục 207 | 36.000.000 | |||
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 Mục 234 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 Mục 234 | 5.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 | 2.700.000 |
| Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 Mục 234 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Đ.B | Tỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172 Mục 223 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đặng Dung | Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê Mục 18 | 27.000.000 | |||
| Đặng Nguyên Cẩn | Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 19 | 13.500.000 | 4.700.000 | 4.100.000 | 2.300.000 |
| Đặng Thai Mai | Phan Chu Trinh - Đặng Dung Mục 20 | 29.700.000 | |||
| Đặng Thái Thân | Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân Mục 21 | 17.100.000 | 6.000.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Đặng Thái Thân | Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng Mục 21 | 14.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đặng Trần Côn | Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) Mục 22 | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đặng Vũ Hiệp | Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Mục 23 | 36.000.000 | |||
| Đồng Khởi | Y Moan Ênuôl - 10 tháng 3 Mục 33 | 19.000.000 | 6.700.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đồng Khởi | Hà Huy Tập - Y Moan Ênuôl Mục 33 | 25.000.000 | 8.800.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đồng Sỹ Bình | Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga Mục 34 | 10.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đỗ Nhuận | Hà Huy Tập - Hết đường Mục 30 | 11.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Đỗ Xuân Hợp | Y Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3 Mục 31 | 16.200.000 | 5.700.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.300.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | ||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 235 | 1.300.000 | 980.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 3 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (330 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 8.320.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 10.080.000 | |||
| - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ | 11.080.000 | |||
| - Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ Khu dân cư Hiệp Phúc | Khu dân cư Hiệp Phúc | 14.000.000 | |||
| - Hẻm 06 Hà Huy Tập Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 14.000.000 | |||
| - Hẻm 131 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 185 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 203 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.040.000 |
| - Hẻm 24 Hà Huy Tập Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 12.000.000 | |||
| - Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.520.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| - Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16 Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 1.080.000 | 960.000 | 880.000 | 840.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 1.640.000 | 1.400.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| - Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.460.000 | 1.120.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 1.800.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | 1.040.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| - Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 2.720.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| - Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập) Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | 14.000.000 | |||
| - Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ | 8.400.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ | 7.720.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng | 800.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu | 800.000 | |||
| - Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung | 1.000.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Ama Khê | Nguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân Mục 2 | 15.960.000 | |||
| Ama Khê | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 12.560.000 | 4.400.000 | 3.760.000 | 2.520.000 |
| Ama Pui | Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu Mục 3 | 13.520.000 | |||
| Ama Quang | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 4 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Ama Sa | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 5 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Bà Triệu | Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ Mục 6 | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Bùi Huy Bích | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) Mục 10 | 3.840.000 | 960.000 | 760.000 | 560.000 |
| Bùi Huy Bích | Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng Mục 10 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) Mục 9 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) Mục 9 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành - Ama Khê Mục 11 | 13.200.000 | 4.640.000 | 3.960.000 | 2.000.000 |
| Bạch Đằng | Số 91 Giải Phóng - Tây Sơn Mục 7 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | 680.000 |
| Bế Văn Đàn | Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn Mục 8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 680.000 |
| Cao Bá Quát | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 12 | 9.000.000 | |||
| Cao Xuân Huy | Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Mục 13 | 9.000.000 | |||
| Chu Mạnh Trinh | Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) Mục 15 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Chu Văn An | Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập Mục 16 | 15.400.000 | |||
| Chế Lan Viên | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 14 | 11.880.000 | |||
| Các trục đường chính Tổ dân phố 9 | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) Mục 212 | 1.160.000 | 920.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính Tổ dân phố 9 | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) Mục 212 | 1.280.000 | 1.040.000 | 880.000 | 640.000 |
| Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền | Nguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 189 | 10.800.000 | |||
| Cù Chính Lan | Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) Mục 17 | 2.720.000 | 960.000 | 800.000 | 560.000 |
| Cù Chính Lan | Võ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan Mục 17 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Duy Tân | Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl Mục 36 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Dương Vân Nga | Mai Hắc Đế - Y Ngông Mục 35 | 5.840.000 | 2.040.000 | 1.760.000 | 1.160.000 |
| Giáp Hải | Hải Triều - Trần Quang Khải Mục 38 | 11.000.000 | |||
| Giáp Hải | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 38 | 12.000.000 | |||
| Giải Phóng | Lê Duẩn - Y Ngông Mục 37 | 6.400.000 | 2.240.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Giải Phóng (cũ) | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão Mục 231 | 3.000.000 | 1.360.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Giải Phóng (cũ) | Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3 Mục 231 | 4.000.000 | 1.920.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Hai Bà Trưng | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 41 | 24.320.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Hai Bà Trưng | Nơ Trang Long - Quang Trung Mục 41 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Hai Bà Trưng | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 41 | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 41 | 20.240.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 41 | 26.120.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi Mục 47 | 25.520.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 5.200.000 |
| Hoàng Diệu | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 47 | 28.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 47 | 29.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Hoàng Diệu | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 47 | 30.240.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 47 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Hoàng Diệu | Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ Mục 47 | 22.520.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Hoàng Diệu | Đào Duy Từ - Ngô Mây Mục 47 | 19.440.000 | 5.840.000 | 4.880.000 | 2.920.000 |
| Hoàng Diệu | Ngô Mây - Trương Công Định Mục 47 | 16.800.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Hoàng Diệu | Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 47 | 35.120.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | 6.800.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Quang Trung - Lương Thế Vinh Mục 49 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 49 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Lương Thế Vinh - Y Ngông Mục 49 | 10.000.000 | 2.520.000 | 2.000.000 | 1.520.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Mai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) Mục 50 | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4 Mục 50 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường Mục 51 | 3.960.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hoàng Thế Thiện | Y Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 Mục 51 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 1.080.000 |
| Hoàng Việt | Trần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô) Mục 52 | 12.000.000 | |||
| Hoàng Đình Ái | Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân Mục 48 | 3.800.000 | 1.320.000 | 1.160.000 | 640.000 |
| Huy Cận | Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Mục 54 | 22.320.000 | |||
| Huỳnh Thúc Kháng | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 55 | 12.000.000 | |||
| Hà Huy Giáp | 142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi Mục 39 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Hà Huy Tập | Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) Mục 40 | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 Mục 40 | 15.800.000 | 4.720.000 | 3.960.000 | 2.360.000 |
| Hà Huy Tập | Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 40 | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Hà Huy Tập | Chu Văn An - Đồng Khởi Mục 40 | 24.000.000 | 7.240.000 | 6.040.000 | 3.640.000 |
| Hà Huy Tập | Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu Mục 40 | 18.000.000 | 5.400.000 | 4.520.000 | 2.720.000 |
| Hà Huy Tập | Lê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An Mục 40 | 26.000.000 | 8.200.000 | 6.840.000 | 4.080.000 |
| Hà Huy Tập | Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 40 | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Hàn Thuyên | Trần Phú - Hết đường Mục 44 | 4.680.000 | 1.160.000 | 920.000 | 720.000 |
| Hùng Vương | Bà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ Mục 53 | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hùng Vương | Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng Mục 53 | 20.000.000 | |||
| Hùng Vương | Ngã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột) Mục 53 | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.400.000 |
| Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu Mục 53 | 17.200.000 | 4.320.000 | 3.440.000 | 2.080.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Lê Thánh Tông - Giáp Hải Mục 42 | 12.800.000 | |||
| Hải Triều | Lê Thánh Tông - Giáp Hải Mục 43 | 12.800.000 | |||
| Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) | Mục 197 | 16.800.000 | |||
| Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) | Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) Mục 192 | 4.520.000 | 1.380.000 | 1.120.000 | 800.000 |
| Hẻm 2 Phan Chu Trinh | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 188 | 14.960.000 | |||
| Hẻm 40 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương Mục 191 | 8.000.000 | 4.520.000 | 4.000.000 | 1.440.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Lê Hồng Phong - Y Ngông Mục 45 | 7.400.000 | 1.840.000 | 1.480.000 | 1.120.000 |
| Hồ Xuân Hương | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 46 | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Lê Anh Xuân | Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6) Mục 56 | 12.000.000 | |||
| Lê Duẩn | Cầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) Mục 59 | 15.000.000 | 3.920.000 | 3.160.000 | 1.800.000 |
| Lê Duẩn | Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân Mục 59 | 18.200.000 | 4.560.000 | 3.640.000 | 2.200.000 |
| Lê Duẩn | Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam Mục 59 | 17.160.000 | 4.280.000 | 3.440.000 | 2.040.000 |
| Lê Duẩn | Ngã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp Mục 59 | 20.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 61 | 34.000.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 4.440.000 |
| Lê Hồng Phong | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 61 | 32.200.000 | 6.440.000 | 5.800.000 | 4.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Mục 61 | 15.360.000 | 3.840.000 | 3.080.000 | 2.320.000 |
| Lê Hồng Phong | Phan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong Mục 61 | 30.240.000 | 6.040.000 | 5.440.000 | 3.920.000 |
| Lê Hồng Phong | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 61 | 28.360.000 | 5.680.000 | 5.120.000 | 3.680.000 |
| Lê Hồng Phong | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 61 | 22.520.000 | 5.640.000 | 4.520.000 | 3.360.000 |
| Lê Hồng Phong | Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung Mục 61 | 36.000.000 | 7.200.000 | 6.480.000 | 4.680.000 |
| Lê Hồng Phong | Y Ngông - Phan Đình Giót Mục 61 | 25.200.000 | 5.040.000 | 4.520.000 | 3.280.000 |
| Lê Lợi | Trần Khánh Dư - Tản Đà Mục 62 | 10.000.000 | |||
| Lê Quang Sung | YBih Alêô - Trần Hữu Dực Mục 63 | 11.520.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Trần Khánh Dư - Lý Tự Trọng Mục 64 | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lê Thánh Tông | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư Mục 64 | 22.800.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Lê Thánh Tông | Phan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu Mục 64 | 27.200.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 65 | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Lê Văn Sỹ | Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân Mục 66 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Lê Đại Cang | Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh Mục 57 | 13.440.000 | |||
| Lê Đại Hành | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 58 | 18.000.000 | |||
| Lê Đức Thọ | Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế Mục 60 | 13.520.000 | |||
| Lý Nam Đế | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 70 | 24.000.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi Mục 71 | 23.200.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng - Chu Văn An Mục 71 | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Lý Thái Tổ | Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột Mục 71 | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 72 | 27.600.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 5.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 72 | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 72 | 18.360.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 72 | 21.000.000 | 7.400.000 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Công Trứ - Quang Trung Mục 72 | 32.400.000 | 10.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Lý Thường Kiệt | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 72 | 30.520.000 | 9.200.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 72 | 25.200.000 | 8.000.000 | 7.000.000 | 5.200.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt Mục 72 | 13.520.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Lý Tự Trọng | Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 73 | 24.000.000 | |||
| Lưu Quang Vũ | 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm Mục 69 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Lương Thế Vinh | Y Ngông - Mai Xuân Thưởng Mục 67 | 5.400.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | 800.000 |
| Lương Văn Can | 126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi Mục 68 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Mai Hắc Đế | Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân Mục 76 | 15.200.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 |
| Mai Hắc Đế | Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211) Mục 76 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Mai Hắc Đế | Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng Mục 76 | 14.000.000 | 3.520.000 | 2.800.000 | 2.120.000 |
| Mai Xuân Thưởng | Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông Mục 77 | 6.800.000 | 1.720.000 | 1.360.000 | 1.040.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4) Mục 75 | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 75 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 75 | 18.600.000 | 4.640.000 | 3.720.000 | 2.800.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 75 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Mục 74 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng) Mục 74 | 5.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 |
| Nguyên Hồng | Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) Mục 97 | 9.000.000 | |||
| Nguyễn Bính | Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Mục 84 | 22.320.000 | |||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 85 | 13.800.000 | 3.440.000 | 2.760.000 | 2.080.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Mục 85 | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Nguyễn Chánh | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 86 | 16.320.000 | |||
| Nguyễn Công Hoan | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 87 | 14.000.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Lê Hồng Phong - Lê Duẩn Mục 88 | 28.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng Mục 88 | 17.200.000 | |||
| Nguyễn Công Trứ | Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu Mục 88 | 13.400.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Bà Triệu - Hùng Vương Mục 88 | 11.200.000 | 2.800.000 | 2.480.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Hết cầu bê tông - Hết đường Mục 89 | 5.600.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông Mục 89 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Du | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) Mục 92 | 6.240.000 | 1.880.000 | 1.760.000 | 920.000 |
| Nguyễn Du | Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự Mục 92 | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Nguyễn Du (đoạn 2) | Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp Mục 93 | 5.280.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 800.000 |
| Nguyễn Du (đoạn 2) | Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp Mục 93 | 5.400.000 | 1.640.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Mai Hắc Đế - Y Ngông Mục 95 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Nguyễn Hiền | Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263) Mục 96 | 8.200.000 | |||
| Nguyễn Huy Tưởng | Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) Mục 100 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Huy Tự | Nguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh Mục 99 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Hữu Thấu | Hà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm Mục 98 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Hữu Thấu | Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3 Mục 98 | 4.520.000 | 1.600.000 | 1.360.000 | 920.000 |
| Nguyễn Khuyến | Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl Mục 101 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Khuyến | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 101 | 16.200.000 | 4.040.000 | 3.240.000 | 1.960.000 |
| Nguyễn Kim | Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375) Mục 102 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Lâm | Thửa 115, tờ 113 - Hết đường Mục 103 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Nguyễn Nhạc | Công an Tỉnh - Hết đường Mục 104 | 14.000.000 | |||
| Nguyễn Phi Khanh | Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi Mục 105 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Siêu | Phạm Ngũ Lão - Hết đường Mục 106 | 4.000.000 | |||
| Nguyễn Sơn | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 107 | 15.120.000 | |||
| Nguyễn Thi | Tản Đà - Phan Văn Khỏe Mục 110 | 8.000.000 | |||
| Nguyễn Thiếp | Nguyễn Cư Trinh - Hết đường Mục 113 | 5.040.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh - Văn Cao Mục 109 | 14.280.000 | |||
| Nguyễn Thái Học | Văn Cao - Nguyễn Khuyến Mục 109 | 13.200.000 | |||
| Nguyễn Thông | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 114 | 13.200.000 | |||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi - Đào Duy Từ Mục 112 | 16.200.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi Mục 112 | 21.600.000 | 6.400.000 | 5.600.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão Mục 112 | 14.400.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 112 | 26.400.000 | 8.400.000 | 6.800.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Y Jút - Lê Hồng Phong Mục 112 | 23.880.000 | 7.600.000 | 6.400.000 | 3.800.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi Mục 112 | 19.440.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thị Định | Bùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172 Mục 111 | 5.600.000 | 2.360.000 | 2.080.000 | 1.240.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trần Phú - Hết đường Mục 117 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 117 | 10.800.000 | 2.720.000 | 2.160.000 | 1.640.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tri Phương - Trương Công Định Mục 118 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trác | Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183) Mục 115 | 6.600.000 | 2.320.000 | 2.000.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 116 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Nguyễn Trãi | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 116 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) Mục 116 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Tuân | Lê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226). Mục 119 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm Mục 108 | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Duẩn - Mai Hắc Đế Mục 122 | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.720.000 | 1.520.000 |
| Nguyễn Văn Bé | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Mục 120 | 16.000.000 | |||
| Nguyễn Văn Trỗi | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 121 | 16.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3 Mục 90 | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh Mục 90 | 11.200.000 | 3.920.000 | 3.360.000 | 1.360.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 90 | 19.200.000 | 4.800.000 | 4.240.000 | 2.320.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 90 | 22.800.000 | 5.720.000 | 5.000.000 | 2.720.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 90 | 21.000.000 | 5.240.000 | 4.640.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Đình Hoàng | 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm Mục 91 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 94 | 20.720.000 | |||
| Nguyễn Đức Cảnh | Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Mục 94 | 18.000.000 | |||
| Ngô Gia Tự | Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập Mục 79 | 20.000.000 | |||
| Ngô Mây | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 80 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Ngô Mây | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 80 | 10.200.000 | 2.560.000 | 2.040.000 | 1.520.000 |
| Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm Mục 81 | 31.200.000 | 9.360.000 | 8.720.000 | 4.680.000 |
| Ngô Tất Tố | Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ Mục 82 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.280.000 |
| Ngô Văn Năm | Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59) Mục 83 | 14.000.000 | |||
| Ngô Đức Kế | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 78 | 14.400.000 | |||
| Nơ Trang Gưh | Phan Bội Châu - Quang Trung Mục 123 | 6.600.000 | 1.640.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Nơ Trang Gưh | Đinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) Mục 123 | 5.200.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Nơ Trang Gưh | Quang Trung - Đinh Công Tráng Mục 123 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Nơ Trang Long | Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong Mục 124 | 44.000.000 | |||
| Phan Bội Châu | Lê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi Mục 127 | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Phan Bội Châu | Đào Duy Từ - Ngô Mây Mục 127 | 21.840.000 | 4.800.000 | 4.360.000 | 2.640.000 |
| Phan Bội Châu | Mạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ Mục 127 | 26.880.000 | 5.920.000 | 5.360.000 | 3.240.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) Mục 127 | 16.320.000 | 3.600.000 | 3.280.000 | 1.960.000 |
| Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 127 | 38.000.000 | 10.600.000 | 9.200.000 | 6.400.000 |
| Phan Bội Châu | Ngô Mây - Nguyễn Tri Phương Mục 127 | 18.480.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 2.200.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 128 | 27.200.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 128 | 30.400.000 | 7.600.000 | 6.680.000 | 3.640.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 128 | 29.200.000 | 7.320.000 | 6.440.000 | 3.520.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu Mục 128 | 32.000.000 | 8.000.000 | 7.040.000 | 3.840.000 |
| Phan Chu Trinh | Ngã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu Mục 128 | 36.000.000 | |||
| Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu - Trần Hưng Đạo Mục 128 | 34.000.000 | 8.520.000 | 7.480.000 | 4.080.000 |
| Phan Phù Tiên | Mai Hắc Đế - Y Ơn Mục 130 | 5.400.000 | 1.880.000 | 1.640.000 | 920.000 |
| Phan Trọng Tuệ | 95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng Mục 131 | 11.520.000 | 2.880.000 | 2.320.000 | 1.720.000 |
| Phan Văn Khỏe | Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) Mục 132 | 8.000.000 | |||
| Phan Đình Giót | Lê Duẩn - Lê Hồng Phong Mục 129 | 16.200.000 | |||
| Phùng Chí Kiên | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 133 | 7.800.000 | 1.960.000 | 1.560.000 | 1.160.000 |
| Phùng Chí Kiên | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 133 | 6.240.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 920.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340) Mục 125 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phạm Hồng Thái | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng Mục 125 | 18.000.000 | |||
| Phạm Ngũ Lão | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 126 | 13.400.000 | 3.360.000 | 2.680.000 | 2.000.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) Mục 126 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) Mục 126 | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 126 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) Mục 126 | 7.040.000 | 1.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
| Quang Trung | Phan Chu Trinh - Y Jút Mục 134 | 44.000.000 | |||
| Quang Trung | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 134 | 27.320.000 | 5.480.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Quang Trung | Y Jút - Lê Hồng Phong Mục 134 | 41.520.000 | |||
| Quang Trung | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 134 | 36.800.000 | 8.080.000 | 7.360.000 | 5.520.000 |
| Quang Trung | Nơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi Mục 134 | 12.600.000 | 2.520.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Quang Trung | Trần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh Mục 134 | 16.200.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 1.960.000 |
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 134 | 31.520.000 | 6.320.000 | 5.680.000 | 3.800.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi Mục 135 | 8.000.000 | |||
| Sương Nguyệt Ánh | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 136 | 11.000.000 | |||
| Thi Sách | Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường Mục 141 | 6.120.000 | 3.080.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Thích Quảng Đức | 515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột Mục 142 | 5.200.000 | 1.840.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Thăng Long | Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp Mục 140 | 7.680.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | 1.160.000 |
| Trương Công Định | Trần Phú - Hết đường Mục 167 | 8.600.000 | 2.160.000 | 1.720.000 | 1.280.000 |
| Trương Công Định | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 167 | 13.280.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Trương Đăng Quế | Y Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác) Mục 168 | 3.600.000 | 1.280.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Trường Chinh | Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm Mục 166 | 28.000.000 | |||
| Trần Bình Trọng | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 148 | 15.600.000 | 3.920.000 | 3.120.000 | 2.360.000 |
| Trần Bình Trọng | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 148 | 18.000.000 | |||
| Trần Bình Trọng | Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8) Mục 148 | 9.600.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Trần Bình Trọng | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 148 | 19.200.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Trần Cao Vân | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 149 | 13.200.000 | |||
| Trần Cao Vân | Phan Chu Trinh - Văn Cao Mục 149 | 14.280.000 | |||
| Trần Cao Vân | Văn Cao - Nguyễn Khuyến Mục 149 | 13.200.000 | |||
| Trần Cừ | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Mục 150 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Trần Huy Liệu | Mai Hắc Đế - Y Ơn Mục 154 | 8.120.000 | 2.840.000 | 2.440.000 | 1.400.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương Mục 151 | 22.000.000 | 5.520.000 | 4.400.000 | 3.320.000 |
| Trần Hưng Đạo | Phan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành Mục 151 | 25.200.000 | |||
| Trần Hữu Dực | Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư Mục 152 | 11.520.000 | |||
| Trần Hữu Trang | Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Mục 153 | 11.000.000 | |||
| Trần Khánh Dư | Trường Chinh - Phan Chu Trinh Mục 155 | 15.360.000 | |||
| Trần Khát Chân | Hoàng Diệu - Trần Phú Mục 156 | 6.400.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng Mục 157 | 6.320.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Trần Nhật Duật | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 158 | 18.240.000 | |||
| Trần Nhật Duật | Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Mục 158 | 20.880.000 | 6.280.000 | 5.240.000 | 3.120.000 |
| Trần Nhật Duật | Trịnh Công Sơn - Trần Cừ Mục 158 | 10.800.000 | 3.240.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn Mục 158 | 15.000.000 | 3.760.000 | 3.320.000 | 2.240.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 158 | 23.040.000 | 6.920.000 | 5.760.000 | 3.440.000 |
| Trần Phú | Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi Mục 159 | 26.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Trần Phú | Trần Bình Trọng - Nguyễn Trãi Mục 159 | 21.120.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Trần Phú | Hẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất) Mục 159 | 3.600.000 | 1.080.000 | 920.000 | 560.000 |
| Trần Phú | Ngô Mây - Trương Công Định Mục 159 | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Trần Phú | Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 159 | 29.440.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 |
| Trần Phú | Mạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng Mục 159 | 24.280.000 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Lê Hồng Phong Mục 159 | 31.200.000 | 9.600.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Trần Phú | Trương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú Mục 159 | 4.520.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 680.000 |
| Trần Phú | Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây Mục 159 | 13.520.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão Mục 159 | 17.120.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Mục 160 | 21.120.000 | |||
| Trần Quý Cáp | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) Mục 162 | 6.720.000 | 2.360.000 | 2.000.000 | 1.160.000 |
| Trần Quý Cáp | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp Mục 162 | 10.800.000 | 3.040.000 | 2.720.000 | 1.640.000 |
| Trần Quý Cáp | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) Mục 162 | 10.240.000 | 2.880.000 | 2.560.000 | 1.520.000 |
| Trần Quốc Toản | Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Mục 161 | 13.200.000 | |||
| Trần Văn Phụ | Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Mục 163 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn Mục 164 | 6.000.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Trịnh Công Sơn | Trần Nhật Duật - Trần Cừ Mục 164 | 7.200.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Trịnh Tố Tâm | Nguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi Mục 165 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tán Thuật | Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái Mục 138 | 6.320.000 | |||
| Tây Sơn | Số 53 Giải Phóng - Bạch Đằng Mục 139 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tây Sơn | Bạch Đằng - Hết đường Mục 139 | 2.400.000 | 840.000 | 720.000 | 520.000 |
| Tô Hiến Thành | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 143 | 10.800.000 | |||
| Tô Hiệu | Lê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm Mục 144 | 15.840.000 | |||
| Tô Vĩnh Diện | Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ) Mục 145 | 6.320.000 | 2.200.000 | 1.880.000 | 1.080.000 |
| Tôn Đức Thắng | Tú Xương - Phan Trọng Tuệ Mục 146 | 24.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 |
| Tôn Đức Thắng | Phan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm Mục 146 | 22.800.000 | 5.720.000 | 4.560.000 | 2.720.000 |
| Tú Xương | Trường Chinh - Lê Thánh Tông Mục 169 | 14.400.000 | |||
| Tản Đà | Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Mục 137 | 12.000.000 | |||
| Tỉnh lộ 5 | Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường Mục 213 | 3.400.000 | 1.520.000 | 1.360.000 | 760.000 |
| Tỉnh lộ 5 | Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) Mục 213 | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Tống Duy Tân | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 147 | 10.800.000 | |||
| Võ Nguyên Giáp | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 Mục 172 | 17.160.000 | 5.160.000 | 4.800.000 | 2.560.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) Mục 172 | 14.400.000 | 4.600.000 | 4.040.000 | 2.160.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn Mục 172 | 19.800.000 | 5.960.000 | 5.560.000 | 2.960.000 |
| Võ Trung Thành | Y Ngông - Lương Thế Vinh Mục 173 | 4.520.000 | 1.120.000 | 920.000 | 680.000 |
| Văn Cao | Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Mục 170 | 9.000.000 | |||
| Vạn Xuân | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4 Mục 171 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 520.000 |
| Vạn Xuân | Giải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 Mục 171 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Mục 175 | 12.960.000 | |||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 174 | 13.200.000 | 3.320.000 | 2.640.000 | 2.000.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu Mục 174 | 10.600.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.120.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cầu suối Đốc Học - Quang Trung Mục 174 | 8.400.000 | 2.520.000 | 2.120.000 | 1.680.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phan Bội Châu - Trần Phú Mục 174 | 15.840.000 | 3.960.000 | 3.160.000 | 2.360.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Quang Trung - Phan Bội Châu Mục 174 | 14.400.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Y Jút | Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 177 | 26.240.000 | 6.560.000 | 5.240.000 | 3.920.000 |
| Y Jút | Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Mục 177 | 34.400.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.