Bảng giá đất Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk từ 01/01/2026

1738 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Buôn Ma Thuột110.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nơ Trang Long, đoạn Ngã sáu trung tâm đến Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 24
32.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
Đào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 25
27.000.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Mục 1
18.000.0006.300.0005.600.0003.400.000
Đường 10 tháng 3Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120
Mục 1
20.000.0006.800.0006.000.0003.500.000
Đường 10 tháng 3Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5
Mục 1
24.000.0007.200.0006.300.0003.700.000
Đường 10 tháng 3Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)
Mục 1
15.000.0005.500.0004.800.0002.700.000
Đường 10 tháng 3Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113
Mục 1
26.000.0007.800.0006.500.0003.900.000
Đường 10 tháng 3Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp
Mục 1
28.000.0008.400.0007.000.0004.200.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 188)
Mục 214
6.500.0002.900.0002.600.0001.400.000
Đường ATỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 316; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 13; Tờ bản đồ số 186)
Mục 214
7.800.0003.500.0003.100.0001.700.000
Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung)
Mục 227
7.000.0003.200.0002.800.0001.800.000
Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung)
Mục 228
6.500.0002.900.0002.600.0001.600.000
Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung)
Mục 229
6.800.0003.100.0002.700.0001.700.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188) - Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188)
Mục 215
6.500.0002.900.0002.600.0001.400.000
Đường BTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186)
Mục 215
8.300.0003.700.0003.300.0001.800.000
Đường BĐường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178) - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176)
Mục 215
6.500.0002.900.0002.600.0001.400.000
Đường B1 buôn Ea BôngTỉnh lộ 5 (thửa 4, 23; Tờ bản đồ số 179 - Hết thửa đất số 203; Tờ bản đồ số 173 và thửa 3; Tờ bản đồ số 180
Mục 224
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường B1, B2, B3, B4 (Buôn Đung)
Mục 226
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường CTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187) - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)
Mục 216
7.800.0003.500.0003.100.0001.700.000
Đường CCổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186)
Mục 216
7.000.0003.200.0002.800.0001.500.000
Đường CĐường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186) - Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176)
Mục 216
6.500.0002.900.0002.600.0001.600.000
Đường DTỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Hết thửa đất số 235; Tờ bản đồ số 188) - Hết khu dân cư (Giáp Đường 10 tháng 3 - Hết thửa đất số 110; Tờ bản đồ số 186)
Mục 217
7.800.0003.500.0003.100.0001.700.000
Đường EGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 553; Tờ bản đồ số 120)
Mục 218
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường GGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 504 và 175; Tờ bản đồ số 186)
Mục 219
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường G, H, I, K (Tổ dân phố 3, Cư Êbur cũ)
Mục 225
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường H (đoạn 1)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 318 và 319; Tờ bản đồ số 193)
Mục 220
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường H (đoạn 2)Giải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 320 và 303; Tờ bản đồ số 193)
Mục 221
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường LGiải Phóng (cũ) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 55 và 67; Tờ bản đồ số 193)
Mục 222
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 649; Tờ bản đồ số 100
Mục 232
4.800.0002.200.0001.900.0001.700.000
Đường giao thông trục 1 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156)
Mục 232
4.800.0002.200.0001.900.0001.700.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 158) - Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 101)
Mục 233
4.800.0002.200.0002.000.0001.700.000
Đường giao thông trục 2 buôn Dhă PrôngY Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; Tờ bản đồ số 158) - Hết thửa đất số 181; Tờ bản đồ số 82 và thửa đất số 5; Tờ bản đồ số 98
Mục 233
4.800.0002.200.0001.900.0001.700.000
Đường nối từ đường B đi Tỉnh lộ 5Ngã 3 Tượng thánh Gioan (Thửa 177; Tờ bản đồ số 178) - Ngã 3 tỉnh lộ 5 (Hết thửa đất số 144; Tờ bản đồ số 172)
Mục 230
6.500.0002.900.0002.600.0001.600.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 190
27.000.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ
Mục 190
27.000.000
Đường số 1Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 4
Mục 198
43.000.000
Đường số 10Đường số 3 - Đường số 14
Mục 208
35.000.000
Đường số 11Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 6
Mục 200
39.000.000
Đường số 12Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 209
36.000.000
Đường số 13Đường số 14 - Hết đường
Mục 210
33.000.000
Đường số 14Đường số 7 - Đường số 13
Mục 211
33.000.000
Đường số 14Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 211
33.000.000
Đường số 15Vòng xoay ngã 5 - Đường số 13
Mục 201
37.000.000
Đường số 3Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 199
39.000.000
Đường số 4Đường số 1 - Đường số 7
Mục 202
37.000.000
Đường số 5Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 203
37.000.000
Đường số 6Đường số 1 - Vòng xoay ngã 5
Mục 204
37.000.000
Đường số 7Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 205
36.000.000
Đường số 8Đường số 6 - Đường số 14
Mục 206
35.000.000
Đường số 9Nguyễn Đình Chiểu nối dài - Đường số 14
Mục 207
36.000.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 - Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93
Mục 234
3.100.0002.200.0001.900.0001.600.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburNgã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165
Mục 234
5.300.0003.700.0003.200.0002.700.000
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư ÊburHết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 - Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150
Mục 234
2.300.0001.800.0001.600.0001.300.000
Đường Đ.BTỉnh lộ 5 (Cổng chào buôn Ea Bông) - Hết thửa đất số 44 và 552 Tờ bản đồ số 172
Mục 223
5.000.0002.800.0002.500.0001.400.000
Đặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê
Mục 18
27.000.000
Đặng Nguyên CẩnVõ Nguyên Giáp - Hết đường
Mục 19
13.500.0004.700.0004.100.0002.300.000
Đặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung
Mục 20
29.700.000
Đặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân
Mục 21
17.100.0006.000.0005.100.0003.400.000
Đặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng
Mục 21
14.000.0004.900.0004.200.0002.800.000
Đặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)
Mục 22
8.000.0002.800.0002.400.0001.600.000
Đặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Mục 23
36.000.000
Đồng KhởiY Moan Ênuôl - 10 tháng 3
Mục 33
19.000.0006.700.0005.700.0003.800.000
Đồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Ênuôl
Mục 33
25.000.0008.800.0007.500.0005.000.000
Đồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga
Mục 34
10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đỗ NhuậnHà Huy Tập - Hết đường
Mục 30
11.500.0004.000.0003.500.0002.300.000
Đỗ Xuân HợpY Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3
Mục 31
16.200.0005.700.0004.900.0003.200.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến Các trục đường chính Tổ dân phố 9 được trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:1.500.0001.350.0001.300.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:1.100.000900.000850.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 235
1.300.000980.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 3
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (330 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ8.320.000
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ10.080.000
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, Tân Lợi cũ11.080.000
- Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ
Khu dân cư Hiệp Phúc
Khu dân cư Hiệp Phúc14.000.000
- Hẻm 06 Hà Huy Tập
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)14.000.000
- Hẻm 131
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du1.800.0001.680.0001.520.0001.040.000
- Hẻm 185
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích1.800.0001.680.0001.520.0001.040.000
- Hẻm 203
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường1.800.0001.680.0001.520.0001.040.000
- Hẻm 24 Hà Huy Tập
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)12.000.000
- Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; Tờ bản đồ số 16 đến bên phải hẻm 105 đường Lê Hồng Phong (Thửa đất số 140; Tờ bản đồ số 13).đường Lê Hồng Phong
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu1.520.0001.400.0001.200.000800.000
- Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 58, 59, 60; Tờ bản đồ số 16
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu1.800.0001.600.0001.440.0001.000.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng1.080.000960.000880.000840.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu1.640.0001.400.0001.080.000840.000
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung1.800.0001.680.0001.460.0001.120.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng1.800.0001.520.0001.200.0001.040.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung3.600.0003.200.0002.800.0002.240.000
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu2.720.0002.200.0001.800.0001.200.000
- Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm (Hẻm 04 Hà Huy Tập)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi cũ (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)14.000.000
- Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Nguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ8.400.000
- Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi cũ7.720.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng800.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu800.000
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc Học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung1.000.000880.000800.000
Ama KhêNguyễn Tất Thành - Bùi Thị Xuân
Mục 2
15.960.000
Ama KhêThửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
12.560.0004.400.0003.760.0002.520.000
Ama PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 3
13.520.000
Ama QuangTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 4
6.120.0003.080.0002.760.0001.240.000
Ama SaTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 5
6.120.0003.080.0002.760.0001.240.000
Bà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ
Mục 6
22.000.0005.520.0004.400.0003.320.000
Bùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)
Mục 10
3.840.000960.000760.000560.000
Bùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Mục 10
7.200.0001.800.0001.440.0001.080.000
Bùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)
Mục 9
6.320.0002.200.0001.880.0001.080.000
Bùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217)
Mục 9
4.520.0001.600.0001.360.000760.000
Bùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê
Mục 11
13.200.0004.640.0003.960.0002.000.000
Bạch ĐằngSố 91 Giải Phóng - Tây Sơn
Mục 7
3.400.0001.200.0001.040.000680.000
Bế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn
Mục 8
4.000.0001.400.0001.200.000680.000
Cao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 12
9.000.000
Cao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật
Mục 13
9.000.000
Chu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375)
Mục 15
5.400.0001.880.0001.640.000920.000
Chu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Mục 16
15.400.000
Chế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 14
11.880.000
Các trục đường chính Tổ dân phố 9Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) - Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393)
Mục 212
1.160.000920.000800.000600.000
Các trục đường chính Tổ dân phố 9Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393) - Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393)
Mục 212
1.280.0001.040.000880.000640.000
Các đoạn đường chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô QuyềnNguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 189
10.800.000
Cù Chính LanHẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)
Mục 17
2.720.000960.000800.000560.000
Cù Chính LanVõ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan
Mục 17
4.520.0001.600.0001.360.000760.000
Duy TânHẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan Ênuôl
Mục 36
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Dương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông
Mục 35
5.840.0002.040.0001.760.0001.160.000
Giáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải
Mục 38
11.000.000
Giáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 38
12.000.000
Giải PhóngLê Duẩn - Y Ngông
Mục 37
6.400.0002.240.0001.920.0001.280.000
Giải Phóng (cũ)Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão
Mục 231
3.000.0001.360.0001.200.000720.000
Giải Phóng (cũ)Phạm Ngũ Lão - Đường 10 tháng 3
Mục 231
4.000.0001.920.0001.800.000800.000
Hai Bà TrưngHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 41
24.320.0008.000.0006.800.0005.200.000
Hai Bà TrưngNơ Trang Long - Quang Trung
Mục 41
32.400.00010.000.0008.800.0006.600.000
Hai Bà TrưngQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 41
30.720.0009.200.0008.000.0006.000.000
Hai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 41
20.240.0007.400.0006.400.0004.800.000
Hai Bà TrưngPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 41
26.120.0008.400.0007.200.0005.600.000
Hoàng DiệuTrần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Mục 47
25.520.0008.000.0006.800.0005.200.000
Hoàng DiệuMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 47
28.200.0008.400.0007.200.0005.600.000
Hoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 47
29.200.0008.800.0007.600.0006.000.000
Hoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 47
30.240.0009.200.0008.000.0006.000.000
Hoàng DiệuLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 47
32.400.00010.000.0008.800.0006.600.000
Hoàng DiệuNguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Mục 47
22.520.0007.400.0006.400.0004.800.000
Hoàng DiệuĐào Duy Từ - Ngô Mây
Mục 47
19.440.0005.840.0004.880.0002.920.000
Hoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định
Mục 47
16.800.0005.040.0004.200.0002.520.000
Hoàng DiệuPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 47
35.120.00010.400.0009.200.0006.800.000
Hoàng Hoa ThámQuang Trung - Lương Thế Vinh
Mục 49
6.800.0001.720.0001.360.0001.040.000
Hoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 49
8.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Hoàng Hoa ThámLương Thế Vinh - Y Ngông
Mục 49
10.000.0002.520.0002.000.0001.520.000
Hoàng Quốc ViệtMai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220)
Mục 50
2.400.000840.000720.000520.000
Hoàng Quốc ViệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4
Mục 50
2.000.000800.000720.000520.000
Hoàng Thế ThiệnHết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đường
Mục 51
3.960.0001.400.0001.200.000800.000
Hoàng Thế ThiệnY Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113
Mục 51
5.400.0001.880.0001.640.0001.080.000
Hoàng ViệtTrần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô)
Mục 52
12.000.000
Hoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân
Mục 48
3.800.0001.320.0001.160.000640.000
Huy CậnĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Mục 54
22.320.000
Huỳnh Thúc KhángTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 55
12.000.000
Hà Huy Giáp142 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Mục 39
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Hà Huy TậpĐường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Mục 40
12.600.0004.400.0004.040.0002.760.000
Hà Huy TậpNguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Mục 40
15.800.0004.720.0003.960.0002.360.000
Hà Huy TậpĐường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 40
10.200.0003.560.0003.280.0002.240.000
Hà Huy TậpChu Văn An - Đồng Khởi
Mục 40
24.000.0007.240.0006.040.0003.640.000
Hà Huy TậpĐồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Mục 40
18.000.0005.400.0004.520.0002.720.000
Hà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Chu Văn An
Mục 40
26.000.0008.200.0006.840.0004.080.000
Hà Huy TậpHết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 40
9.000.0003.160.0002.880.0002.000.000
Hàn ThuyênTrần Phú - Hết đường
Mục 44
4.680.0001.160.000920.000720.000
Hùng VươngBà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công Trứ
Mục 53
14.000.0003.520.0002.800.0001.680.000
Hùng VươngNgã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng
Mục 53
20.000.000
Hùng VươngNgã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột)
Mục 53
11.520.0002.880.0002.320.0001.400.000
Hùng VươngĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Mục 53
17.200.0004.320.0003.440.0002.080.000
Hải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải
Mục 42
12.800.000
Hải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải
Mục 43
12.800.000
Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)
Mục 197
16.800.000
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)Nguyễn Tri Phương - Hết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16)
Mục 192
4.520.0001.380.0001.120.000800.000
Hẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 188
14.960.000
Hẻm 40 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Hẻm 59 Hùng Vương
Mục 191
8.000.0004.520.0004.000.0001.440.000
Hồ Tùng MậuLê Hồng Phong - Y Ngông
Mục 45
7.400.0001.840.0001.480.0001.120.000
Hồ Xuân HươngPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 46
6.400.0001.600.0001.280.000960.000
Lê Anh XuânTrần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6)
Mục 56
12.000.000
Lê DuẩnCầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Mục 59
15.000.0003.920.0003.160.0001.800.000
Lê DuẩnBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
Mục 59
18.200.0004.560.0003.640.0002.200.000
Lê DuẩnNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea Tam
Mục 59
17.160.0004.280.0003.440.0002.040.000
Lê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
Mục 59
20.000.0005.000.0004.000.0002.400.000
Lê Hồng PhongQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 61
34.000.0006.800.0006.120.0004.440.000
Lê Hồng PhongPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 61
32.200.0006.440.0005.800.0004.200.000
Lê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 61
15.360.0003.840.0003.080.0002.320.000
Lê Hồng PhongPhan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong
Mục 61
30.240.0006.040.0005.440.0003.920.000
Lê Hồng PhongHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 61
28.360.0005.680.0005.120.0003.680.000
Lê Hồng PhongTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 61
22.520.0005.640.0004.520.0003.360.000
Lê Hồng PhongBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang Trung
Mục 61
36.000.0007.200.0006.480.0004.680.000
Lê Hồng PhongY Ngông - Phan Đình Giót
Mục 61
25.200.0005.040.0004.520.0003.280.000
Lê LợiTrần Khánh Dư - Tản Đà
Mục 62
10.000.000
Lê Quang SungYBih Alêô - Trần Hữu Dực
Mục 63
11.520.000
Lê Thánh TôngTrần Khánh Dư - Lý Tự Trọng
Mục 64
27.200.0008.400.0007.200.0005.600.000
Lê Thánh TôngNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Mục 64
22.800.0007.400.0006.400.0004.800.000
Lê Thánh TôngPhan Bội Châu - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 64
27.200.0008.400.0007.200.0005.600.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 65
14.400.0007.600.0007.000.0002.160.000
Lê Văn SỹLê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân
Mục 66
6.320.0002.200.0001.880.0001.080.000
Lê Đại CangSố 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh
Mục 57
13.440.000
Lê Đại HànhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 58
18.000.000
Lê Đức ThọPhan Bội Châu - Ngô Đức Kế
Mục 60
13.520.000
Lý Nam ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 70
24.000.000
Lý Thái TổVăn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Mục 71
23.200.000
Lý Thái TổLý Tự Trọng - Chu Văn An
Mục 71
27.200.0008.600.0007.120.0004.280.000
Lý Thái TổChu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Mục 71
26.000.0008.000.0006.800.0004.000.000
Lý Thường KiệtPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 72
27.600.0008.400.0007.200.0005.600.000
Lý Thường KiệtBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường
Mục 72
9.000.0003.600.0002.800.0002.200.000
Lý Thường KiệtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 72
18.360.0006.000.0004.600.0003.400.000
Lý Thường KiệtTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 72
21.000.0007.400.0006.400.0004.800.000
Lý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Quang Trung
Mục 72
32.400.00010.000.0008.800.0006.600.000
Lý Thường KiệtQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 72
30.520.0009.200.0008.000.0006.000.000
Lý Thường KiệtHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 72
25.200.0008.000.0007.000.0005.200.000
Lý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt
Mục 72
13.520.0004.800.0004.000.0003.000.000
Lý Tự TrọngLý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 73
24.000.000
Lưu Quang Vũ30 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Mục 69
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Lương Thế VinhY Ngông - Mai Xuân Thưởng
Mục 67
5.400.0001.360.0001.080.000800.000
Lương Văn Can126 Y Moan Ênuôl - Đồng Khởi
Mục 68
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Mai Hắc ĐếY Ngông - Nguyễn Viết Xuân
Mục 76
15.200.0003.800.0003.040.0002.280.000
Mai Hắc ĐếGiải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211)
Mục 76
9.600.0002.400.0001.920.0001.440.000
Mai Hắc ĐếNguyễn Viết Xuân - Giải Phóng
Mục 76
14.000.0003.520.0002.800.0002.120.000
Mai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Y Ngông
Mục 77
6.800.0001.720.0001.360.0001.040.000
Mạc Thị BưởiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)
Mục 75
10.200.0002.560.0002.040.0001.520.000
Mạc Thị BưởiPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 75
19.200.0004.800.0003.840.0002.880.000
Mạc Thị BưởiQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 75
18.600.0004.640.0003.720.0002.800.000
Mạc Thị BưởiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 75
15.600.0003.920.0003.120.0002.360.000
Mạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh
Mục 74
7.200.0001.800.0001.440.0001.080.000
Mạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)
Mục 74
5.800.0001.440.0001.160.000880.000
Nguyên HồngTrần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
Mục 97
9.000.000
Nguyễn BínhĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong
Mục 84
22.320.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 85
13.800.0003.440.0002.760.0002.080.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Mục 85
10.800.0002.720.0002.160.0001.640.000
Nguyễn ChánhPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 86
16.320.000
Nguyễn Công HoanPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 87
14.000.000
Nguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Lê Duẩn
Mục 88
28.000.0007.000.0005.600.0004.200.000
Nguyễn Công TrứLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Mục 88
17.200.000
Nguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu
Mục 88
13.400.0003.600.0003.200.0002.000.000
Nguyễn Công TrứBà Triệu - Hùng Vương
Mục 88
11.200.0002.800.0002.480.0001.680.000
Nguyễn Cư TrinhHết cầu bê tông - Hết đường
Mục 89
5.600.0001.400.0001.120.000840.000
Nguyễn Cư TrinhPhạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông
Mục 89
5.040.0001.280.0001.000.000760.000
Nguyễn DuLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui)
Mục 92
6.240.0001.880.0001.760.000920.000
Nguyễn DuĐinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy Tự
Mục 92
5.280.0001.600.0001.480.000800.000
Nguyễn Du (đoạn 2)Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên Giáp
Mục 93
5.280.0001.600.0001.480.000800.000
Nguyễn Du (đoạn 2)Võ Nguyên Giáp - Trần Quý Cáp
Mục 93
5.400.0001.640.0001.520.000800.000
Nguyễn Duy TrinhMai Hắc Đế - Y Ngông
Mục 95
4.800.0001.680.0001.440.000960.000
Nguyễn HiềnLê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263)
Mục 96
8.200.000
Nguyễn Huy TưởngLê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Mục 100
8.000.000
Nguyễn Huy TựNguyễn Du - Nguyễn Cư Trinh
Mục 99
5.040.0001.280.0001.000.000760.000
Nguyễn Hữu ThấuHà Huy Tập - Trịnh Tố Tâm
Mục 98
7.200.0002.520.0002.160.0001.440.000
Nguyễn Hữu ThấuTrịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3
Mục 98
4.520.0001.600.0001.360.000920.000
Nguyễn KhuyếnTrần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl
Mục 101
13.200.0003.320.0002.640.0001.600.000
Nguyễn KhuyếnNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 101
16.200.0004.040.0003.240.0001.960.000
Nguyễn KimMai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375)
Mục 102
6.000.0002.120.0001.800.0001.040.000
Nguyễn LâmThửa 115, tờ 113 - Hết đường
Mục 103
6.120.0003.080.0002.760.0001.240.000
Nguyễn NhạcCông an Tỉnh - Hết đường
Mục 104
14.000.000
Nguyễn Phi KhanhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Mục 105
8.000.000
Nguyễn SiêuPhạm Ngũ Lão - Hết đường
Mục 106
4.000.000
Nguyễn SơnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 107
15.120.000
Nguyễn ThiTản Đà - Phan Văn Khỏe
Mục 110
8.000.000
Nguyễn ThiếpNguyễn Cư Trinh - Hết đường
Mục 113
5.040.0001.280.0001.000.000760.000
Nguyễn Thái HọcPhan Chu Trinh - Văn Cao
Mục 109
14.280.000
Nguyễn Thái HọcVăn Cao - Nguyễn Khuyến
Mục 109
13.200.000
Nguyễn ThôngTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 114
13.200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Trãi - Đào Duy Từ
Mục 112
16.200.0004.800.0004.000.0002.400.000
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Mục 112
21.600.0006.400.0005.600.0003.000.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐào Duy Từ - Phạm Ngũ Lão
Mục 112
14.400.0004.320.0003.600.0002.160.000
Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 112
26.400.0008.400.0006.800.0004.200.000
Nguyễn Thị Minh KhaiY Jút - Lê Hồng Phong
Mục 112
23.880.0007.600.0006.400.0003.800.000
Nguyễn Thị Minh KhaiMạc Thị Bưởi - Nguyễn Trãi
Mục 112
19.440.0006.000.0004.800.0002.800.000
Nguyễn Thị ĐịnhBùi Thiện Ngộ (Trục 1 Buôn Ky) và đường vào Tổng kho K864 - Hết thửa đất số 922, 1046; tờ bản đồ số 172
Mục 111
5.600.0002.360.0002.080.0001.240.000
Nguyễn Tri PhươngTrần Phú - Hết đường
Mục 117
7.040.0001.760.0001.400.0001.040.000
Nguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 117
10.800.0002.720.0002.160.0001.640.000
Nguyễn Trung TrựcNguyễn Tri Phương - Trương Công Định
Mục 118
7.040.0001.760.0001.400.0001.040.000
Nguyễn TrácNguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 183)
Mục 115
6.600.0002.320.0002.000.0001.320.000
Nguyễn TrãiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 116
15.600.0003.920.0003.120.0002.360.000
Nguyễn TrãiPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 116
19.200.0004.800.0003.840.0002.880.000
Nguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)
Mục 116
9.600.0002.400.0001.920.0001.440.000
Nguyễn TuânLê Duẩn - Hết đường (Hết thửa đất số 241; Tờ bản đồ số 226).
Mục 119
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Nguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng Gấm
Mục 108
34.000.0007.480.0006.800.0004.420.000
Nguyễn Viết XuânLê Duẩn - Mai Hắc Đế
Mục 122
9.000.0003.160.0002.720.0001.520.000
Nguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 120
16.000.000
Nguyễn Văn TrỗiPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 121
16.000.0004.800.0004.000.0002.400.000
Nguyễn Đình ChiểuHết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3
Mục 90
11.200.0003.360.0002.800.0001.360.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh
Mục 90
11.200.0003.920.0003.360.0001.360.000
Nguyễn Đình ChiểuPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 90
19.200.0004.800.0004.240.0002.320.000
Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 90
22.800.0005.720.0005.000.0002.720.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 90
21.000.0005.240.0004.640.0002.520.000
Nguyễn Đình Hoàng18 Đồng Khởi - Trịnh Tố Tâm
Mục 91
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Nguyễn Đức CảnhHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 94
20.720.000
Nguyễn Đức CảnhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 94
18.000.000
Ngô Gia TựLý Thái Tổ - Hà Huy Tập
Mục 79
20.000.000
Ngô MâyHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 80
7.200.0001.800.0001.440.0001.080.000
Ngô MâyPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 80
10.200.0002.560.0002.040.0001.520.000
Ngô QuyềnTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 81
31.200.0009.360.0008.720.0004.680.000
Ngô Tất TốHùng Vương - Nguyễn Công Trứ
Mục 82
6.320.0002.200.0001.880.0001.280.000
Ngô Văn NămLê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59)
Mục 83
14.000.000
Ngô Đức KếPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 78
14.400.000
Nơ Trang GưhPhan Bội Châu - Quang Trung
Mục 123
6.600.0001.640.0001.320.0001.000.000
Nơ Trang GưhĐinh Công Tráng - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Mục 123
5.200.0001.320.0001.040.000800.000
Nơ Trang GưhQuang Trung - Đinh Công Tráng
Mục 123
8.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
Nơ Trang LongNgã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong
Mục 124
44.000.000
Phan Bội ChâuLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi
Mục 127
31.200.0009.600.0008.400.0006.000.000
Phan Bội ChâuĐào Duy Từ - Ngô Mây
Mục 127
21.840.0004.800.0004.360.0002.640.000
Phan Bội ChâuMạc Thị Bưởi - Đào Duy Từ
Mục 127
26.880.0005.920.0005.360.0003.240.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) - Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
Mục 127
16.320.0003.600.0003.280.0001.960.000
Phan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Mục 127
38.000.00010.600.0009.200.0006.400.000
Phan Bội ChâuNgô Mây - Nguyễn Tri Phương
Mục 127
18.480.0004.080.0003.680.0002.200.000
Phan Chu TrinhTrần Văn Phụ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 128
27.200.000
Phan Chu TrinhNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 128
30.400.0007.600.0006.680.0003.640.000
Phan Chu TrinhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 128
29.200.0007.320.0006.440.0003.520.000
Phan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 128
32.000.0008.000.0007.040.0003.840.000
Phan Chu TrinhNgã sáu Trung tâm - Hoàng Diệu
Mục 128
36.000.000
Phan Chu TrinhHoàng Diệu - Trần Hưng Đạo
Mục 128
34.000.0008.520.0007.480.0004.080.000
Phan Phù TiênMai Hắc Đế - Y Ơn
Mục 130
5.400.0001.880.0001.640.000920.000
Phan Trọng Tuệ95 YBih Alêô - Tôn Đức Thắng
Mục 131
11.520.0002.880.0002.320.0001.720.000
Phan Văn KhỏeLê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)
Mục 132
8.000.000
Phan Đình GiótLê Duẩn - Lê Hồng Phong
Mục 129
16.200.000
Phùng Chí KiênPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 133
7.800.0001.960.0001.560.0001.160.000
Phùng Chí KiênHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 133
6.240.0001.560.0001.240.000920.000
Phạm Hồng TháiĐinh Tiên Hoàng - Hết đường (hết thửa đất số 49 và 190; Tờ bản đồ số 340)
Mục 125
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Hồng TháiLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng
Mục 125
18.000.000
Phạm Ngũ LãoHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 126
13.400.0003.360.0002.680.0002.000.000
Phạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
Mục 126
9.600.0002.400.0001.920.0001.440.000
Phạm Ngũ LãoNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) - Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
Mục 126
7.680.0001.920.0001.520.0001.160.000
Phạm Ngũ LãoTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 126
12.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
Phạm Ngũ LãoHết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) - Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
Mục 126
7.040.0001.760.0001.400.0001.040.000
Quang TrungPhan Chu Trinh - Y Jút
Mục 134
44.000.000
Quang TrungMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 134
27.320.0005.480.0004.920.0003.280.000
Quang TrungY Jút - Lê Hồng Phong
Mục 134
41.520.000
Quang TrungLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 134
36.800.0008.080.0007.360.0005.520.000
Quang TrungNơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi
Mục 134
12.600.0002.520.0002.280.0001.520.000
Quang TrungTrần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh
Mục 134
16.200.0003.240.0002.920.0001.960.000
Quang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 134
31.520.0006.320.0005.680.0003.800.000
Sư Vạn HạnhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi
Mục 135
8.000.000
Sương Nguyệt ÁnhTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 136
11.000.000
Thi SáchTiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đường
Mục 141
6.120.0003.080.0002.760.0001.240.000
Thích Quảng Đức515 Hà Huy Tập - Nghĩa trang Buôn Ma Thuột
Mục 142
5.200.0001.840.0001.560.0001.040.000
Thăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu Chui) - Võ Nguyên Giáp
Mục 140
7.680.0001.920.0001.520.0001.160.000
Trương Công ĐịnhTrần Phú - Hết đường
Mục 167
8.600.0002.160.0001.720.0001.280.000
Trương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 167
13.280.0003.320.0002.640.0002.000.000
Trương Đăng QuếY Moan Ênuôl - Hết đường (Nguyễn Trác)
Mục 168
3.600.0001.280.0001.080.000720.000
Trường ChinhBà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 166
28.000.000
Trần Bình TrọngTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 148
15.600.0003.920.0003.120.0002.360.000
Trần Bình TrọngQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 148
18.000.000
Trần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Thửa đất số 29; Tờ bản đồ số 8)
Mục 148
9.600.0002.880.0002.400.0001.920.000
Trần Bình TrọngPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 148
19.200.0004.800.0003.840.0002.880.000
Trần Cao VânLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 149
13.200.000
Trần Cao VânPhan Chu Trinh - Văn Cao
Mục 149
14.280.000
Trần Cao VânVăn Cao - Nguyễn Khuyến
Mục 149
13.200.000
Trần CừNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật
Mục 150
6.000.0002.120.0001.800.0001.200.000
Trần Huy LiệuMai Hắc Đế - Y Ơn
Mục 154
8.120.0002.840.0002.440.0001.400.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương
Mục 151
22.000.0005.520.0004.400.0003.320.000
Trần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành
Mục 151
25.200.000
Trần Hữu DựcNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư
Mục 152
11.520.000
Trần Hữu TrangTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 153
11.000.000
Trần Khánh DưTrường Chinh - Phan Chu Trinh
Mục 155
15.360.000
Trần Khát ChânHoàng Diệu - Trần Phú
Mục 156
6.400.0001.600.0001.280.000960.000
Trần Nguyên HãnThăng Long - Đinh Tiên Hoàng
Mục 157
6.320.0001.600.0001.280.000960.000
Trần Nhật DuậtPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 158
18.240.000
Trần Nhật DuậtLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh
Mục 158
20.880.0006.280.0005.240.0003.120.000
Trần Nhật DuậtTrịnh Công Sơn - Trần Cừ
Mục 158
10.800.0003.240.0002.720.0001.640.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Khuyến - Trịnh Công Sơn
Mục 158
15.000.0003.760.0003.320.0002.240.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 158
23.040.0006.920.0005.760.0003.440.000
Trần PhúXô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị Bưởi
Mục 159
26.400.0004.800.0004.000.0003.000.000
Trần PhúTrần Bình Trọng - Nguyễn Trãi
Mục 159
21.120.0004.200.0003.600.0002.800.000
Trần PhúHẻm 383 Trần Phú - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất)
Mục 159
3.600.0001.080.000920.000560.000
Trần PhúNgô Mây - Trương Công Định
Mục 159
7.200.0002.160.0001.800.0001.080.000
Trần PhúLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 159
29.440.0006.000.0005.200.0003.200.000
Trần PhúMạc Thị Bưởi - Trần Bình Trọng
Mục 159
24.280.0004.400.0004.000.0002.800.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong
Mục 159
31.200.0009.600.0008.400.0006.000.000
Trần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú
Mục 159
4.520.0001.360.0001.120.000680.000
Trần PhúPhạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Mục 159
13.520.0003.000.0002.400.0001.600.000
Trần PhúNguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão
Mục 159
17.120.0003.800.0002.800.0002.000.000
Trần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
Mục 160
21.120.000
Trần Quý CápMai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
Mục 162
6.720.0002.360.0002.000.0001.160.000
Trần Quý CápVõ Nguyên Giáp (Bùng binh) - Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp
Mục 162
10.800.0003.040.0002.720.0001.640.000
Trần Quý CápRanh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập) - Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)
Mục 162
10.240.0002.880.0002.560.0001.520.000
Trần Quốc ToảnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật
Mục 161
13.200.000
Trần Văn PhụPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến
Mục 163
13.200.0003.320.0002.640.0001.600.000
Trịnh Công SơnTrần Cừ - Khu du lịch Đầu nguồn
Mục 164
6.000.0002.120.0001.800.0001.200.000
Trịnh Công SơnTrần Nhật Duật - Trần Cừ
Mục 164
7.200.0002.520.0002.160.0001.440.000
Trịnh Tố TâmNguyễn Hữu Thấu - Hẻm 128 Đồng Khởi
Mục 165
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Tán ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
Mục 138
6.320.000
Tây SơnSố 53 Giải Phóng - Bạch Đằng
Mục 139
4.000.0001.400.0001.200.000800.000
Tây SơnBạch Đằng - Hết đường
Mục 139
2.400.000840.000720.000520.000
Tô Hiến ThànhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 143
10.800.000
Tô HiệuLê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 144
15.840.000
Tô Vĩnh DiệnMai Hắc Đế - Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)
Mục 145
6.320.0002.200.0001.880.0001.080.000
Tôn Đức ThắngTú Xương - Phan Trọng Tuệ
Mục 146
24.000.0006.000.0004.800.0002.880.000
Tôn Đức ThắngPhan Trọng Tuệ - Lê Thị Hồng Gấm
Mục 146
22.800.0005.720.0004.560.0002.720.000
Tú XươngTrường Chinh - Lê Thánh Tông
Mục 169
14.400.000
Tản ĐàPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông
Mục 137
12.000.000
Tỉnh lộ 5Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168) - Hết ranh giới phường
Mục 213
3.400.0001.520.0001.360.000760.000
Tỉnh lộ 5Đường 10 tháng 3 - Ngã 3 đường vào tổ dân phố 8 (Hết thửa đất số 641; Tờ bản đồ số 168)
Mục 213
5.600.0002.240.0001.680.0001.120.000
Tống Duy TânTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 147
10.800.000
Võ Nguyên GiápĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn - Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139
Mục 172
17.160.0005.160.0004.800.0002.560.000
Võ Nguyên GiápHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 - Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp)
Mục 172
14.400.0004.600.0004.040.0002.160.000
Võ Nguyên GiápLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn
Mục 172
19.800.0005.960.0005.560.0002.960.000
Võ Trung ThànhY Ngông - Lương Thế Vinh
Mục 173
4.520.0001.120.000920.000680.000
Văn CaoTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ
Mục 170
9.000.000
Vạn XuânHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 - Đường 30 tháng 4
Mục 171
2.000.000800.000720.000520.000
Vạn XuânGiải Phóng - Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221
Mục 171
4.800.0001.680.0001.440.000960.000
Xuân DiệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan
Mục 175
12.960.000
Xô Viết Nghệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 174
13.200.0003.320.0002.640.0002.000.000
Xô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Thị Minh Khai - Trung tâm da liễu
Mục 174
10.600.0003.200.0002.640.0002.120.000
Xô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc Học - Quang Trung
Mục 174
8.400.0002.520.0002.120.0001.680.000
Xô Viết Nghệ TĩnhPhan Bội Châu - Trần Phú
Mục 174
15.840.0003.960.0003.160.0002.360.000
Xô Viết Nghệ TĩnhQuang Trung - Phan Bội Châu
Mục 174
14.400.0003.600.0002.880.0002.160.000
Y JútTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 177
26.240.0006.560.0005.240.0003.920.000
Y JútPhan Bội Châu - Hoàng Diệu
Mục 177
34.400.0008.600.0006.880.0005.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.