Bảng giá đất Xã Trường Văn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

647 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Văn10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, xã Trường Sơn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (199 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Đông thôn Trường Thành (thửa 167, tờ bản đồ 24) đến ông Huệ thôn Thượng Hòa (thửa 48, tờ bản đồ 24)359.000
Từ ông Vinh thôn Trường Thành (thửa 169, tờ bản đồ 24) đến ông Yên thôn Yên Tuần (thửa 745, tờ bản đồ 25)652.000
Từ Trường Mầm non (thửa 437, tờ bản đồ 25) đến Cầu Ngọc Lẫm489.000
Từ ông Giang thôn Trường Thành (thửa 558, tờ bản đồ 25) đến bà Loan thôn Đông Hòa (thửa 146, tờ bản đồ 25)456.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG - đoạn qua xã Trường Minh cũ2.092.000
Từ ông Vinh thôn Đông Hòa (thửa 121, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Thượng Hòa (thửa 72, tờ bản đồ 22)456.000
Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số tờ số - xã Trường Sơn cũ2.826.000
Từ Mai Thưởng thửa tờ đến giáp đất Tượng Văn thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ2.119.000
Từ đình làng Yên Lai thôn Trường Thành (thửa 580, tờ bản đồ 25) đến cầu sông Hoàng thôn Tân Ngọc587.000
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa (thửa 270, tờ bản đồ 25) đến sân vận động xã587.000
Từ Cồn Đá thửa số tờ đến Cống Quan thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ2.119.000
Từ sân vận động xã đến đê quốc gia359.000
Từ ông Phương thôn Thượng Hòa (thửa 23, tờ bản đồ 24) đến ông Trung (thửa 60, tờ bản đồ 22)522.000
Từ Cổng chào (thửa 24, tờ bản đồ 24) qua ngã tư đến ông Nguyên thôn Đông Hòa (thửa 280, tờ bản đồ 25)783.000
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)1.956.000
Từ ông Bảng thôn Tân Ngọc (thửa 01, tờ bản đồ 18) đến cầu Quảng Vọng489.000
Từ ông Lường (thửa 172, tờ bản đồ 24) đến bà Đỗ (thửa 263, tờ bản đồ 25)228.000
Từ ông Chính thôn Đông Hòa (thửa 97, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Đông Hòa (thửa 15, tờ bản đồ 22)456.000
Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25)228.000
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m Thôn Đông Hòa680.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong228.000
Từ ông Mười thôn Đông Hòa (thửa 8, tờ bản đồ 25) đến ông Lực thôn Thượng Hòa (thửa 50, tờ bản đồ 22)456.000
Từ ông Thốn (thửa 652, tờ bản đồ 25) đến ông Sự (thửa 485, tờ bản đồ 25)228.000
Từ ông Thành (thửa 53, tờ bản đồ 22) đến ông Châu (thửa 13, tờ bản đồ 22)228.000
Từ ông Linh (thửa 546a tờ 25) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 25)228.000
Từ Chợ Đình thôn Trường Thành (thửa 154, tờ bản đồ 24) đến ông Vần tôn Thượng Hòa (thửa 45, tờ bản đồ 24)456.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng228.000
Từ ông Tình (thửa tờ 25) đến ông Lâm (thửa 193a tờ 24)228.000
Từ bà Thắm Mai thôn Yên Tuần (thửa 440, tờ bản đồ 25) đến ông Chính (thửa 640, tờ bản đồ 25)228.000
Quy hoạch khu dân cư Đông Hòa Tuyến đường từ UBND xã đi cầu Ngọc Lẫm880.000
Từ ông Đông thôn Đông Hòa (thửa tờ 25) đến ông Cường thôn Yên Tuần (thửa tờ 25)456.000
Tuyến số800.000
Từ ông Huynh (thửa tờ 25) đến ông Nhân (thửa tờ 25)228.000
Từ ông Thới (thửa tờ 25) đến ông Sáu (thửa tờ 25)228.000
MBQH tái định cư Tuyến Bắc - Nam (đường hiện trạng)740.000
Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (giáp đường cứu hộ xã Trường Trung cũ)228.000
Từ ông Ngánh thôn Trường Thành (thửa 365, tờ bản đồ 25) đến ông Lâm thôn Trường Thành (thửa 629, tờ bản đồ 25).228.000
Từ ông Tùng (thửa tờ 25) đến ông Thọ (thửa tờ 25)228.000
Từ ông Huynh (thửa tờ 24) đến ông Tùng (thửa tờ 24)228.000
Từ ông Ninh (thửa tờ 24) đến ông Linh (thửa tờ 24)228.000
Từ bà Thái (thửa 241, tờ bản đồ 25) đến ông Hương (thửa 679, tờ bản đồ 25)456.000
Từ ông Lực (thửa 50, tờ bản đồ 22) đến lăng cụ Chánh228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trường Thành không có tên trong228.000
Từ Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 26) đến ông Minh (thửa tờ 26)228.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH680.000
Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25)228.000
Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25)228.000
Từ ông Thuấn (thửa tờ 25) đến ông Lới (thửa tờ 25)228.000
Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ228.000
Từ ông Nghia (thửa 395, tờ bản đồ 6) đến ông Dậu (thửa 570, tờ bản đồ 6)179.000
Từ bà Hồi thôn Đặng Đỗi (thửa 668, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi179.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi Thôn Phú Nẫm179.000
Từ ông Minh (thửa 364, tờ bản đồ 06) đến ông Hy (thửa 280, tờ bản đồ 06)179.000
Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20)228.000
Từ ông Minh (thửa tờ 26) đến ông Thêm (thửa 101a tờ 26)228.000
Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20)228.000
Từ ông Biên (thửa tờ 6) đến ông Hoàng (thửa tờ 6)179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tân Ngọc không có tên trong bảng228.000
Từ ông Huân (thửa 268, tờ bản đồ 06) đến ông Quang (thửa 227, tờ bản đồ 06)179.000
Từ ông Quang (thửa 50, tờ bản đồ 19) đến ông Niệm (thửa 26, tờ bản đồ 19)228.000
Từ ông Chiêm (thửa tờ 26) đến ông Thành (thửa tờ 25)228.000
Từ ông Sỹ (thửa 24, tờ bản đồ 18) đến ông Đảm (thửa 127, tờ bản đồ 19)228.000
Từ ông Sơn (thửa 593a tờ 25) đến ông Thanh (thửa tờ 25)228.000
Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến Tỉnh lộ thôn Minh Côi522.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Tuần không có tên trong bảng228.000
Từ ông Trứ (thửa 397, tờ bản đồ 6) đến ông Trung (thửa 446, tờ bản đồ 6)179.000
Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20)228.000
Từ ông Chính (thửa 442, tờ bản đồ 6) đến bà Na (thửa 527, tờ bản đồ 6)179.000
Từ nhà thờ (thửa 458, tờ bản đồ 6) đến ông Sỹ (thửa 462, tờ bản đồ 6)179.000
Từ ông Khởi (thửa 371, tờ bản đồ 06) đến ông Dân (thửa 955, tờ bản đồ 6) giáp đê Quốc Gia179.000
Từ ông Tơ (thửa tờ 6) đến ông Sơn (thửa tờ 6)179.000
Từ Hợp tác xã Trường Minh (thửa 637, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi179.000
Từ ông Từ Thơm (thửa 378, tờ bản đồ 06) đến ông Thoả (thửa 842, tờ bản đồ 02) giáp đê Quốc Gia179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong228.000
khoáng sản Từ ông Tao (thửa tờ 25) đến ông Tuấn (thửa tờ 26)228.000
Từ Cổng Chợ (thửa 570, tờ bản đồ 7) đến Trường Tiểu học179.000
Từ ông Tài thôn Phúc Đỗi (thửa 554, tờ bản đồ 7) đến đê quốc gia thôn Phúc Đỗi (thửa 843, tờ bản đồ 2)293.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Nẫm không có tên trong bảng179.000
Từ ông Chính thôn Đặng Đỗi (thửa 584, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi (thửa 102, tờ bản đồ 10)179.000
B.2 XÃ TRƯỜNG MINH CŨ Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến đê Phú Nẫm777.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Viên không có tên trong bảng179.000
Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ ông Thử thửa 55, tờ bản đồ179.000
Từ ngã ba Cồn Đá thửa số tờ (xã Trường Sơn cũ) đến thửa tờ (xã Trường Giang cũ)717.000
Từ Cổng chào (thửa 502, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 313, tờ bản đồ số 4)179.000
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ bà Trương thửa 79, tờ bản đồ179.000
Từ ông Hiệu (thửa 269, tờ bản đồ 06) đến ông Trung (thửa 1020, tờ bản đồ 02)179.000
Bà Bao thửa 274, tờ bản đồ số ông Thao Hiền thửa 303, tờ bản đồ179.000
Nhà văn hóa Phú Đặng thửa 782, tờ bản đồ số bà thông thửa 841, tờ bản đồ số179.000
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ số ông thôn thửa 115, tờ bản đồ179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đặng Đỗi không có tên trong bảng179.000
Từ ông Thư (thửa 346, tờ bản đồ số 8) đi qua ông Vinh đến ông Thụ (thửa 972, tờ bản đồ số 8)179.000
Ông Định thửa 808, tờ bản đồ số ông Tiến thửa 704, tờ bản đồ số179.000
Ông Kỳ thửa 569, tờ bản đồ số ông Thồng thửa 565, tờ bản đồ số179.000
Ổng Hỷ thửa 581, tờ bản đồ số ông Thuật thửa 299, tờ bản đồ số179.000
Ổng Vỵ thửa 558, tờ bản đồ số ông Luận thửa 331, tờ bản đồ số179.000
Ông Đức thửa 22, tờ bản đồ số ông Doanh thửa 32, tờ bản đồ179.000
Từ ông Toán (thửa 28, tờ bản đồ 06) đến ông Hợt (thửa 1028, tờ bản đồ 02)179.000
Từ ông Môn (thửa 395, tờ bản đồ số 8) đến ông Tuyền (thửa 971, tờ bản đồ số 8)179.000
Ông Thiết thửa 546, tờ bản đồ số ông Tập thửa 1012, tờ bản đồ số179.000
Từ ông Hợt thửa 1008, tờ bản đồ đến bà thửa 1055, tờ bản đồ179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Minh Côi không có tên trong bảng179.000
Từ ông Đô thửa 272, tờ bản đồ số Nhà văn hoá thôn + đến ông Trọng thửa 19, tờ bản đồ số179.000
Ông Sơn thửa 825, tờ bản đồ số ông Định thửa 828, tờ bản đồ số179.000
Ngõ ông Thuận thửa 659, tờ bản đồ sau nhà ông Chính thửa 600, tờ bản đồ số179.000
Từ bà Nọ (thửa 192, tờ bản đồ 06) đến giáp đê ông Tứ (thửa 154, tờ bản đồ 06)179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thạch Lãng không có tên trong bảng179.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phúc Đỗi không có tên trong bảng179.000
Từ ông Xâm (thửa 57, tờ bản đồ 06) đến ông Thởi (thửa 936, tờ bản đồ 02)179.000
Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số179.000
Từ cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) đến ông Tâm (thửa tờ 10)228.000
Từ Tỉnh lộ (thửa số tờ 06) đến thửa số tờ thôn Thành Liên (Đường 3/2)913.000
Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11)228.000
Tuyến đường quy hoạch mặt đường 10m3.000.000
Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11)228.000
Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Bất Nộ228.000
Từ bà Thuận (thửa 1, tờ bản đồ 1) đến ông Đằng (thửa 11, tờ bản đồ 4)228.000
Từ Cổng Làng Kim Phú đến HTX Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10)228.000
Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11)228.000
Từ ông Lành (thửa tờ 9) đến ông Tuy (thửa tờ 9)228.000
Từ ông Tuân (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa 144, tờ bản đồ 4)228.000
Từ ông Duẩn (thửa 495, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn Vân Đô228.000
Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ228.000
Từ cổng làng Vân Đô đến ông Thụ thôn Vân Đô (thửa 78, tờ bản đồ 9)228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Vân Đô không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn228.000
Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11)228.000
Từ Tỉnh Lộ (thửa 457, tờ bản đồ 5) đến cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5)228.000
Các tuyến nội bộ MBQH2.250.000
Từ ông Tương (thửa 44, tờ bản đồ 1) đến bà Nga (thửa 107, tờ bản đồ 4)228.000
Tư thửa tờ đến thửa tờ228.000
Đoạn trục đường thôn Kim Phú2.800.000
Đường Cứu hộ Tỉnh Lộ (thửa 295, tờ 05) đến (thửa 46, tờ 09)228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Bất Nộ không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Kim Phú không có tên trong bảng228.000
Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Thọ Sơn228.000
Từ bà Ngân (thửa 05, tờ bản đồ 1) đến ông Thảo (thửa 20, tờ bản đồ 4)228.000
Từ ông Thọ (thửa 546, tờ bản đồ 5) đến ông Sơn (thửa 563, tờ bản đồ 5)228.000
Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11)228.000
Từ bà Cúc (thửa 9, tờ bản đồ 4) đến ông Cam (thửa 143, tờ bản đồ 4)228.000
Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa tờ 4)228.000
Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11)228.000
Đoạn từ giáp đường Tỉnh Lộ đến thôn Kim Phú3.000.000
Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11)228.000
Từ ông Tâm (thửa 326, tờ bản đồ 6) đến ông Mởn (thửa 52, tờ bản đồ 7)228.000
Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ228.000
Từ ông Tình (thửa 966, tờ bản đồ 6) đến ông Minh (thửa 976, tờ bản đồ 6)228.000
Từ bà Lượi (thửa 303, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Hoàn (thửa 590, tờ bản đồ 6) đến bà Thu (thửa 627, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ 3) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3)228.000
Từ ông Truyền (thửa 13, tờ bản đồ 7) đến thửa 45, tờ bản đồ228.000
Từ ông Hòng (thửa 7, tờ bản đồ 7) đến bà Túy (thửa 326, tờ bản đồ 6)228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Minh không có tên trong bảng228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn228.000
Từ Tỉnh Lộ (thửa 692, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Cường (thửa 549, tờ bản đồ 11) đến ông Quế (thửa 587, tờ bản đồ 11)228.000
Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ228.000
Từ bà Chiến (thửa 25, tờ bản đồ 2) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3)228.000
Từ ông Nhân (thửa 549, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 595, tờ bản đồ 6)228.000
Từ bà Hương (thửa 395, tờ bản đồ, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 430, tờ bản đồ 11)228.000
Từ ông Xân (thửa 515, tờ bản đồ 6) đến ông Chởi (thửa 587, tờ bản đồ 6)228.000
Từ đường 3/2 (thửa 591, tờ bản đồ 6) đến ông Diễn (thửa 497, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Thủy (thửa 91, tờ bản đồ 6) đến ông Xương (thửa 119, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Phương (thửa 144, tờ bản đồ 6) đến ông Xắng (thửa 295, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Bách (thửa 162, tờ bản đồ 6) đến ông Nam Liên (thửa 11, tờ bản đồ 7)228.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ228.000
Từ ông Sang (thửa 37, tờ bản đồ 6) đến ông Hưng (thửa 141, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ228.000
Thôn Thành Liên Từ thửa 01, tờ bản đồ đến bà Hồng (thửa 23, tờ bản đồ 2)228.000
Từ thửa 90, tờ bản đồ đến ông Cự (thửa 211, tờ bản đồ 6)228.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ228.000
Từ thửa 554, tờ bản đồ đến thửa 635, tờ bản đồ228.000
Từ bà Nhiên (thửa 129, tờ bản đồ 11) đến ông Bách (thửa 111, tờ bản đồ 11)228.000
Từ ông Tú (thửa 302, tờ bản đồ 11) đến bà Vụ (thửa 330, tờ bản đồ 11)228.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Yên không có tên trong bảng179.000
Từ ông Tám (thửa 480, tờ bản đồ 11) đến bà Cúc (thửa 512, tờ bản đồ 11)228.000
Từ thửa 215, tờ đến thửa 414, tờ (trục đường chính thôn Đông Xuân)326.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phượng Đoài không có tên trong326.000
B.4 XÃ TRƯỜNG TRUNG CŨ Từ ông Xự (Trung Liệt) đến cổng làng Yên Lăng783.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH680.000
Tuyến đường vào thôn Tín Bản1.080.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH Thôn Phượng Đoài680.000
Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến ông Đạt (thửa 783, tờ bản đồ 12)196.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Xuân không có tên trong bảng196.000
Từ ông Ân (thửa 527, tờ bản đồ 15) đến ông Tường (thửa 692, tờ bản đồ 9)522.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thành Liên không có tên trong bảng228.000
Từ đường cứu hộ (thửa 218, tờ 12) đến ông Chất (thửa 341, tờ bản đồ 12)359.000
Tuyến Bắc - Nam (đường vào thôn Đông Xuân)1.400.000
Cổng chào Đông Xuân - ông Chinh (thửa 447, tờ 15) đến thửa tờ522.000
Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến bà Nhì (thửa 491, tờ bản đồ 12)196.000
Từ ông Hương (thửa 72, tờ bản đồ 6) đến ông Hội (thửa 221, tờ bản đồ 6)228.000
Từ đường cứu hộ - ông Chữ (thửa 291, tờ bản đồ 11) đến ông Dân (thửa 541, tờ bản đồ 12)359.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Lăng không có tên trong bảng196.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tín Bản không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn196.000
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng196.000
Từ đường cứu hộ (thửa 336, tờ bản đồ 16) đến ông Nhợc (thửa 262, tờ bản đồ 15)456.000
Từ đường cứu hộ (thửa 204, tờ bản đồ 16) đến bà Bôi (thửa 98, tờ bản đồ 15)196.000
Từ bà Tịch (thửa 438, tờ bản đồ 15) đến ông Bảo (thửa 488, tờ bản đồ10)456.000
Từ bà Hà (thửa 477, tờ bản đồ 15) đến ông Mùi (thửa 295, tờ bản đồ 15)196.000
Tuyến Đông - Tây (đường liên thôn)1.400.000
Từ đường cứu hộ (thửa 695, tờ 11) đến ông thông (thửa 779, tờ bản đồ 11)456.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Mai Thưởng thửa tờ đến giáp đất Tượng Văn thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ108.000
Từ Cồn Đá thửa số tờ đến Cống Quan thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ5.000
Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số tờ số - xã Trường Sơn cũ11.000
Từ Trường Mầm non (thửa 437, tờ bản đồ 25) đến Cầu Ngọc Lẫm2.000
B.1 XÃ TRƯỜNG GIANG CŨ338.000
Từ ông Ninh (thửa tờ 24) đến ông Linh (thửa tờ 24)230.000
Từ Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 26) đến ông Minh (thửa tờ 26)86.000
Từ ông Thuấn (thửa tờ 25) đến ông Lới (thửa tờ 25)519.000
Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ22.000
Từ ông Huynh (thửa tờ 25) đến ông Nhân (thửa tờ 25)548.000
Từ ông Linh (thửa 546a tờ 25) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 25)2.000
Từ ông Huynh (thửa tờ 24) đến ông Tùng (thửa tờ 24)220.000
Từ ông Tùng (thửa tờ 25) đến ông Thọ (thửa tờ 25)598.000
Từ ông Thới (thửa tờ 25) đến ông Sáu (thửa tờ 25)737.000
Từ ông Sơn (thửa 593a tờ 25) đến ông Thanh (thửa tờ 25)745.000
Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến Tỉnh lộ thôn Minh Côi525.000
Từ ông Chiêm (thửa tờ 26) đến ông Thành (thửa tờ 25)775.000
khoáng sản Từ ông Tao (thửa tờ 25) đến ông Tuấn (thửa tờ 26)9.000
B.1 XÃ TRƯỜNG GIANG CŨ339.000
Từ ông Tơ (thửa tờ 6) đến ông Sơn (thửa tờ 6)529.000
Từ ông Biên (thửa tờ 6) đến ông Hoàng (thửa tờ 6)482.000
Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số10.000
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ bà Trương thửa 79, tờ bản đồ7.000
Ông Đức thửa 22, tờ bản đồ số ông Doanh thửa 32, tờ bản đồ7.000
Ổng Vỵ thửa 558, tờ bản đồ số ông Luận thửa 331, tờ bản đồ số7.000
Ổng Hỷ thửa 581, tờ bản đồ số ông Thuật thửa 299, tờ bản đồ số7.000
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ số ông thôn thửa 115, tờ bản đồ7.000
Từ ông Hợt thửa 1008, tờ bản đồ đến bà thửa 1055, tờ bản đồ2.000
Từ ngã ba Cồn Đá thửa số tờ (xã Trường Sơn cũ) đến thửa tờ (xã Trường Giang cũ)127.000
Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ ông Thử thửa 55, tờ bản đồ2.000
Từ cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) đến ông Tâm (thửa tờ 10)33.000
Tư thửa tờ đến thửa tờ10.000
Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa tờ 4)12.000
Từ Tỉnh lộ (thửa số tờ 06) đến thửa số tờ thôn Thành Liên (Đường 3/2)54.000
Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ11.000
Từ ông Lành (thửa tờ 9) đến ông Tuy (thửa tờ 9)241.000
B.3 XÃ TRƯỜNG SƠN CŨ341.000
Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ6.000
Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ3.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ6.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ6.000
Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ6.000
Từ ông Truyền (thửa 13, tờ bản đồ 7) đến thửa 45, tờ bản đồ7.000
Cổng chào Đông Xuân - ông Chinh (thửa 447, tờ 15) đến thửa tờ251.000
Từ thửa 215, tờ đến thửa 414, tờ (trục đường chính thôn Đông Xuân)10.000
B.3 XÃ TRƯỜNG SƠN CŨ343.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.