Bảng giá đất Xã Trường Văn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
647 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trường Văn là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, xã Trường Sơn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (199 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Đông thôn Trường Thành (thửa 167, tờ bản đồ 24) đến ông Huệ thôn Thượng Hòa (thửa 48, tờ bản đồ 24) | 359.000 |
| Từ ông Vinh thôn Trường Thành (thửa 169, tờ bản đồ 24) đến ông Yên thôn Yên Tuần (thửa 745, tờ bản đồ 25) | 652.000 |
| Từ Trường Mầm non (thửa 437, tờ bản đồ 25) đến Cầu Ngọc Lẫm | 489.000 |
| Từ ông Giang thôn Trường Thành (thửa 558, tờ bản đồ 25) đến bà Loan thôn Đông Hòa (thửa 146, tờ bản đồ 25) | 456.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG - đoạn qua xã Trường Minh cũ | 2.092.000 |
| Từ ông Vinh thôn Đông Hòa (thửa 121, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Thượng Hòa (thửa 72, tờ bản đồ 22) | 456.000 |
| Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số tờ số - xã Trường Sơn cũ | 2.826.000 |
| Từ Mai Thưởng thửa tờ đến giáp đất Tượng Văn thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ | 2.119.000 |
| Từ đình làng Yên Lai thôn Trường Thành (thửa 580, tờ bản đồ 25) đến cầu sông Hoàng thôn Tân Ngọc | 587.000 |
| Từ ông Lợi thôn Đông Hòa (thửa 270, tờ bản đồ 25) đến sân vận động xã | 587.000 |
| Từ Cồn Đá thửa số tờ đến Cống Quan thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ | 2.119.000 |
| Từ sân vận động xã đến đê quốc gia | 359.000 |
| Từ ông Phương thôn Thượng Hòa (thửa 23, tờ bản đồ 24) đến ông Trung (thửa 60, tờ bản đồ 22) | 522.000 |
| Từ Cổng chào (thửa 24, tờ bản đồ 24) qua ngã tư đến ông Nguyên thôn Đông Hòa (thửa 280, tờ bản đồ 25) | 783.000 |
| Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | 1.956.000 |
| Từ ông Bảng thôn Tân Ngọc (thửa 01, tờ bản đồ 18) đến cầu Quảng Vọng | 489.000 |
| Từ ông Lường (thửa 172, tờ bản đồ 24) đến bà Đỗ (thửa 263, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Từ ông Chính thôn Đông Hòa (thửa 97, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Đông Hòa (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 456.000 |
| Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m Thôn Đông Hòa | 680.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong | 228.000 |
| Từ ông Mười thôn Đông Hòa (thửa 8, tờ bản đồ 25) đến ông Lực thôn Thượng Hòa (thửa 50, tờ bản đồ 22) | 456.000 |
| Từ ông Thốn (thửa 652, tờ bản đồ 25) đến ông Sự (thửa 485, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Từ ông Thành (thửa 53, tờ bản đồ 22) đến ông Châu (thửa 13, tờ bản đồ 22) | 228.000 |
| Từ ông Linh (thửa 546a tờ 25) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ Chợ Đình thôn Trường Thành (thửa 154, tờ bản đồ 24) đến ông Vần tôn Thượng Hòa (thửa 45, tờ bản đồ 24) | 456.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng | 228.000 |
| Từ ông Tình (thửa tờ 25) đến ông Lâm (thửa 193a tờ 24) | 228.000 |
| Từ bà Thắm Mai thôn Yên Tuần (thửa 440, tờ bản đồ 25) đến ông Chính (thửa 640, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Quy hoạch khu dân cư Đông Hòa Tuyến đường từ UBND xã đi cầu Ngọc Lẫm | 880.000 |
| Từ ông Đông thôn Đông Hòa (thửa tờ 25) đến ông Cường thôn Yên Tuần (thửa tờ 25) | 456.000 |
| Tuyến số | 800.000 |
| Từ ông Huynh (thửa tờ 25) đến ông Nhân (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ ông Thới (thửa tờ 25) đến ông Sáu (thửa tờ 25) | 228.000 |
| MBQH tái định cư Tuyến Bắc - Nam (đường hiện trạng) | 740.000 |
| Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (giáp đường cứu hộ xã Trường Trung cũ) | 228.000 |
| Từ ông Ngánh thôn Trường Thành (thửa 365, tờ bản đồ 25) đến ông Lâm thôn Trường Thành (thửa 629, tờ bản đồ 25). | 228.000 |
| Từ ông Tùng (thửa tờ 25) đến ông Thọ (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ ông Huynh (thửa tờ 24) đến ông Tùng (thửa tờ 24) | 228.000 |
| Từ ông Ninh (thửa tờ 24) đến ông Linh (thửa tờ 24) | 228.000 |
| Từ bà Thái (thửa 241, tờ bản đồ 25) đến ông Hương (thửa 679, tờ bản đồ 25) | 456.000 |
| Từ ông Lực (thửa 50, tờ bản đồ 22) đến lăng cụ Chánh | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Trường Thành không có tên trong | 228.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 26) đến ông Minh (thửa tờ 26) | 228.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | 680.000 |
| Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25) | 228.000 |
| Từ ông Thuấn (thửa tờ 25) đến ông Lới (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ ông Nghia (thửa 395, tờ bản đồ 6) đến ông Dậu (thửa 570, tờ bản đồ 6) | 179.000 |
| Từ bà Hồi thôn Đặng Đỗi (thửa 668, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi | 179.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi Thôn Phú Nẫm | 179.000 |
| Từ ông Minh (thửa 364, tờ bản đồ 06) đến ông Hy (thửa 280, tờ bản đồ 06) | 179.000 |
| Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20) | 228.000 |
| Từ ông Minh (thửa tờ 26) đến ông Thêm (thửa 101a tờ 26) | 228.000 |
| Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20) | 228.000 |
| Từ ông Biên (thửa tờ 6) đến ông Hoàng (thửa tờ 6) | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Tân Ngọc không có tên trong bảng | 228.000 |
| Từ ông Huân (thửa 268, tờ bản đồ 06) đến ông Quang (thửa 227, tờ bản đồ 06) | 179.000 |
| Từ ông Quang (thửa 50, tờ bản đồ 19) đến ông Niệm (thửa 26, tờ bản đồ 19) | 228.000 |
| Từ ông Chiêm (thửa tờ 26) đến ông Thành (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ ông Sỹ (thửa 24, tờ bản đồ 18) đến ông Đảm (thửa 127, tờ bản đồ 19) | 228.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 593a tờ 25) đến ông Thanh (thửa tờ 25) | 228.000 |
| Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến Tỉnh lộ thôn Minh Côi | 522.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Tuần không có tên trong bảng | 228.000 |
| Từ ông Trứ (thửa 397, tờ bản đồ 6) đến ông Trung (thửa 446, tờ bản đồ 6) | 179.000 |
| Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20) | 228.000 |
| Từ ông Chính (thửa 442, tờ bản đồ 6) đến bà Na (thửa 527, tờ bản đồ 6) | 179.000 |
| Từ nhà thờ (thửa 458, tờ bản đồ 6) đến ông Sỹ (thửa 462, tờ bản đồ 6) | 179.000 |
| Từ ông Khởi (thửa 371, tờ bản đồ 06) đến ông Dân (thửa 955, tờ bản đồ 6) giáp đê Quốc Gia | 179.000 |
| Từ ông Tơ (thửa tờ 6) đến ông Sơn (thửa tờ 6) | 179.000 |
| Từ Hợp tác xã Trường Minh (thửa 637, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi | 179.000 |
| Từ ông Từ Thơm (thửa 378, tờ bản đồ 06) đến ông Thoả (thửa 842, tờ bản đồ 02) giáp đê Quốc Gia | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong | 228.000 |
| khoáng sản Từ ông Tao (thửa tờ 25) đến ông Tuấn (thửa tờ 26) | 228.000 |
| Từ Cổng Chợ (thửa 570, tờ bản đồ 7) đến Trường Tiểu học | 179.000 |
| Từ ông Tài thôn Phúc Đỗi (thửa 554, tờ bản đồ 7) đến đê quốc gia thôn Phúc Đỗi (thửa 843, tờ bản đồ 2) | 293.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Nẫm không có tên trong bảng | 179.000 |
| Từ ông Chính thôn Đặng Đỗi (thửa 584, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi (thửa 102, tờ bản đồ 10) | 179.000 |
| B.2 XÃ TRƯỜNG MINH CŨ Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến đê Phú Nẫm | 777.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Viên không có tên trong bảng | 179.000 |
| Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ ông Thử thửa 55, tờ bản đồ | 179.000 |
| Từ ngã ba Cồn Đá thửa số tờ (xã Trường Sơn cũ) đến thửa tờ (xã Trường Giang cũ) | 717.000 |
| Từ Cổng chào (thửa 502, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 313, tờ bản đồ số 4) | 179.000 |
| Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ bà Trương thửa 79, tờ bản đồ | 179.000 |
| Từ ông Hiệu (thửa 269, tờ bản đồ 06) đến ông Trung (thửa 1020, tờ bản đồ 02) | 179.000 |
| Bà Bao thửa 274, tờ bản đồ số ông Thao Hiền thửa 303, tờ bản đồ | 179.000 |
| Nhà văn hóa Phú Đặng thửa 782, tờ bản đồ số bà thông thửa 841, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ số ông thôn thửa 115, tờ bản đồ | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Đặng Đỗi không có tên trong bảng | 179.000 |
| Từ ông Thư (thửa 346, tờ bản đồ số 8) đi qua ông Vinh đến ông Thụ (thửa 972, tờ bản đồ số 8) | 179.000 |
| Ông Định thửa 808, tờ bản đồ số ông Tiến thửa 704, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ông Kỳ thửa 569, tờ bản đồ số ông Thồng thửa 565, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ổng Hỷ thửa 581, tờ bản đồ số ông Thuật thửa 299, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ổng Vỵ thửa 558, tờ bản đồ số ông Luận thửa 331, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ông Đức thửa 22, tờ bản đồ số ông Doanh thửa 32, tờ bản đồ | 179.000 |
| Từ ông Toán (thửa 28, tờ bản đồ 06) đến ông Hợt (thửa 1028, tờ bản đồ 02) | 179.000 |
| Từ ông Môn (thửa 395, tờ bản đồ số 8) đến ông Tuyền (thửa 971, tờ bản đồ số 8) | 179.000 |
| Ông Thiết thửa 546, tờ bản đồ số ông Tập thửa 1012, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Từ ông Hợt thửa 1008, tờ bản đồ đến bà thửa 1055, tờ bản đồ | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Minh Côi không có tên trong bảng | 179.000 |
| Từ ông Đô thửa 272, tờ bản đồ số Nhà văn hoá thôn + đến ông Trọng thửa 19, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ông Sơn thửa 825, tờ bản đồ số ông Định thửa 828, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Ngõ ông Thuận thửa 659, tờ bản đồ sau nhà ông Chính thửa 600, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Từ bà Nọ (thửa 192, tờ bản đồ 06) đến giáp đê ông Tứ (thửa 154, tờ bản đồ 06) | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Thạch Lãng không có tên trong bảng | 179.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Phúc Đỗi không có tên trong bảng | 179.000 |
| Từ ông Xâm (thửa 57, tờ bản đồ 06) đến ông Thởi (thửa 936, tờ bản đồ 02) | 179.000 |
| Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số | 179.000 |
| Từ cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) đến ông Tâm (thửa tờ 10) | 228.000 |
| Từ Tỉnh lộ (thửa số tờ 06) đến thửa số tờ thôn Thành Liên (Đường 3/2) | 913.000 |
| Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Tuyến đường quy hoạch mặt đường 10m | 3.000.000 |
| Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Bất Nộ | 228.000 |
| Từ bà Thuận (thửa 1, tờ bản đồ 1) đến ông Đằng (thửa 11, tờ bản đồ 4) | 228.000 |
| Từ Cổng Làng Kim Phú đến HTX Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) | 228.000 |
| Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ ông Lành (thửa tờ 9) đến ông Tuy (thửa tờ 9) | 228.000 |
| Từ ông Tuân (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa 144, tờ bản đồ 4) | 228.000 |
| Từ ông Duẩn (thửa 495, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn Vân Đô | 228.000 |
| Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ cổng làng Vân Đô đến ông Thụ thôn Vân Đô (thửa 78, tờ bản đồ 9) | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Vân Đô không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000 |
| Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ Tỉnh Lộ (thửa 457, tờ bản đồ 5) đến cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) | 228.000 |
| Các tuyến nội bộ MBQH | 2.250.000 |
| Từ ông Tương (thửa 44, tờ bản đồ 1) đến bà Nga (thửa 107, tờ bản đồ 4) | 228.000 |
| Tư thửa tờ đến thửa tờ | 228.000 |
| Đoạn trục đường thôn Kim Phú | 2.800.000 |
| Đường Cứu hộ Tỉnh Lộ (thửa 295, tờ 05) đến (thửa 46, tờ 09) | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Bất Nộ không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Kim Phú không có tên trong bảng | 228.000 |
| Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Thọ Sơn | 228.000 |
| Từ bà Ngân (thửa 05, tờ bản đồ 1) đến ông Thảo (thửa 20, tờ bản đồ 4) | 228.000 |
| Từ ông Thọ (thửa 546, tờ bản đồ 5) đến ông Sơn (thửa 563, tờ bản đồ 5) | 228.000 |
| Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ bà Cúc (thửa 9, tờ bản đồ 4) đến ông Cam (thửa 143, tờ bản đồ 4) | 228.000 |
| Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa tờ 4) | 228.000 |
| Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Đoạn từ giáp đường Tỉnh Lộ đến thôn Kim Phú | 3.000.000 |
| Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ ông Tâm (thửa 326, tờ bản đồ 6) đến ông Mởn (thửa 52, tờ bản đồ 7) | 228.000 |
| Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ ông Tình (thửa 966, tờ bản đồ 6) đến ông Minh (thửa 976, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ bà Lượi (thửa 303, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Hoàn (thửa 590, tờ bản đồ 6) đến bà Thu (thửa 627, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ 3) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3) | 228.000 |
| Từ ông Truyền (thửa 13, tờ bản đồ 7) đến thửa 45, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ ông Hòng (thửa 7, tờ bản đồ 7) đến bà Túy (thửa 326, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Minh không có tên trong bảng | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 228.000 |
| Từ Tỉnh Lộ (thửa 692, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Cường (thửa 549, tờ bản đồ 11) đến ông Quế (thửa 587, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ bà Chiến (thửa 25, tờ bản đồ 2) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3) | 228.000 |
| Từ ông Nhân (thửa 549, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 595, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ bà Hương (thửa 395, tờ bản đồ, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 430, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ ông Xân (thửa 515, tờ bản đồ 6) đến ông Chởi (thửa 587, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ đường 3/2 (thửa 591, tờ bản đồ 6) đến ông Diễn (thửa 497, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Thủy (thửa 91, tờ bản đồ 6) đến ông Xương (thửa 119, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Phương (thửa 144, tờ bản đồ 6) đến ông Xắng (thửa 295, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Bách (thửa 162, tờ bản đồ 6) đến ông Nam Liên (thửa 11, tờ bản đồ 7) | 228.000 |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ ông Sang (thửa 37, tờ bản đồ 6) đến ông Hưng (thửa 141, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ | 228.000 |
| Thôn Thành Liên Từ thửa 01, tờ bản đồ đến bà Hồng (thửa 23, tờ bản đồ 2) | 228.000 |
| Từ thửa 90, tờ bản đồ đến ông Cự (thửa 211, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ thửa 554, tờ bản đồ đến thửa 635, tờ bản đồ | 228.000 |
| Từ bà Nhiên (thửa 129, tờ bản đồ 11) đến ông Bách (thửa 111, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ ông Tú (thửa 302, tờ bản đồ 11) đến bà Vụ (thửa 330, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Yên không có tên trong bảng | 179.000 |
| Từ ông Tám (thửa 480, tờ bản đồ 11) đến bà Cúc (thửa 512, tờ bản đồ 11) | 228.000 |
| Từ thửa 215, tờ đến thửa 414, tờ (trục đường chính thôn Đông Xuân) | 326.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Phượng Đoài không có tên trong | 326.000 |
| B.4 XÃ TRƯỜNG TRUNG CŨ Từ ông Xự (Trung Liệt) đến cổng làng Yên Lăng | 783.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | 680.000 |
| Tuyến đường vào thôn Tín Bản | 1.080.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH Thôn Phượng Đoài | 680.000 |
| Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến ông Đạt (thửa 783, tờ bản đồ 12) | 196.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Xuân không có tên trong bảng | 196.000 |
| Từ ông Ân (thửa 527, tờ bản đồ 15) đến ông Tường (thửa 692, tờ bản đồ 9) | 522.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Thành Liên không có tên trong bảng | 228.000 |
| Từ đường cứu hộ (thửa 218, tờ 12) đến ông Chất (thửa 341, tờ bản đồ 12) | 359.000 |
| Tuyến Bắc - Nam (đường vào thôn Đông Xuân) | 1.400.000 |
| Cổng chào Đông Xuân - ông Chinh (thửa 447, tờ 15) đến thửa tờ | 522.000 |
| Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến bà Nhì (thửa 491, tờ bản đồ 12) | 196.000 |
| Từ ông Hương (thửa 72, tờ bản đồ 6) đến ông Hội (thửa 221, tờ bản đồ 6) | 228.000 |
| Từ đường cứu hộ - ông Chữ (thửa 291, tờ bản đồ 11) đến ông Dân (thửa 541, tờ bản đồ 12) | 359.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Lăng không có tên trong bảng | 196.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Tín Bản không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn | 196.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng | 196.000 |
| Từ đường cứu hộ (thửa 336, tờ bản đồ 16) đến ông Nhợc (thửa 262, tờ bản đồ 15) | 456.000 |
| Từ đường cứu hộ (thửa 204, tờ bản đồ 16) đến bà Bôi (thửa 98, tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Từ bà Tịch (thửa 438, tờ bản đồ 15) đến ông Bảo (thửa 488, tờ bản đồ10) | 456.000 |
| Từ bà Hà (thửa 477, tờ bản đồ 15) đến ông Mùi (thửa 295, tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Tuyến Đông - Tây (đường liên thôn) | 1.400.000 |
| Từ đường cứu hộ (thửa 695, tờ 11) đến ông thông (thửa 779, tờ bản đồ 11) | 456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Mai Thưởng thửa tờ đến giáp đất Tượng Văn thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ | 108.000 |
| Từ Cồn Đá thửa số tờ đến Cống Quan thửa tờ số - xã Trường Sơn cũ | 5.000 |
| Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số tờ số - xã Trường Sơn cũ | 11.000 |
| Từ Trường Mầm non (thửa 437, tờ bản đồ 25) đến Cầu Ngọc Lẫm | 2.000 |
| B.1 XÃ TRƯỜNG GIANG CŨ | 338.000 |
| Từ ông Ninh (thửa tờ 24) đến ông Linh (thửa tờ 24) | 230.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 26) đến ông Minh (thửa tờ 26) | 86.000 |
| Từ ông Thuấn (thửa tờ 25) đến ông Lới (thửa tờ 25) | 519.000 |
| Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ | 22.000 |
| Từ ông Huynh (thửa tờ 25) đến ông Nhân (thửa tờ 25) | 548.000 |
| Từ ông Linh (thửa 546a tờ 25) đến Nhà văn hóa thôn (cũ) (thửa tờ 25) | 2.000 |
| Từ ông Huynh (thửa tờ 24) đến ông Tùng (thửa tờ 24) | 220.000 |
| Từ ông Tùng (thửa tờ 25) đến ông Thọ (thửa tờ 25) | 598.000 |
| Từ ông Thới (thửa tờ 25) đến ông Sáu (thửa tờ 25) | 737.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 593a tờ 25) đến ông Thanh (thửa tờ 25) | 745.000 |
| Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến Tỉnh lộ thôn Minh Côi | 525.000 |
| Từ ông Chiêm (thửa tờ 26) đến ông Thành (thửa tờ 25) | 775.000 |
| khoáng sản Từ ông Tao (thửa tờ 25) đến ông Tuấn (thửa tờ 26) | 9.000 |
| B.1 XÃ TRƯỜNG GIANG CŨ | 339.000 |
| Từ ông Tơ (thửa tờ 6) đến ông Sơn (thửa tờ 6) | 529.000 |
| Từ ông Biên (thửa tờ 6) đến ông Hoàng (thửa tờ 6) | 482.000 |
| Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số | 10.000 |
| Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ bà Trương thửa 79, tờ bản đồ | 7.000 |
| Ông Đức thửa 22, tờ bản đồ số ông Doanh thửa 32, tờ bản đồ | 7.000 |
| Ổng Vỵ thửa 558, tờ bản đồ số ông Luận thửa 331, tờ bản đồ số | 7.000 |
| Ổng Hỷ thửa 581, tờ bản đồ số ông Thuật thửa 299, tờ bản đồ số | 7.000 |
| Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ số ông thôn thửa 115, tờ bản đồ | 7.000 |
| Từ ông Hợt thửa 1008, tờ bản đồ đến bà thửa 1055, tờ bản đồ | 2.000 |
| Từ ngã ba Cồn Đá thửa số tờ (xã Trường Sơn cũ) đến thửa tờ (xã Trường Giang cũ) | 127.000 |
| Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ ông Thử thửa 55, tờ bản đồ | 2.000 |
| Từ cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) đến ông Tâm (thửa tờ 10) | 33.000 |
| Tư thửa tờ đến thửa tờ | 10.000 |
| Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa tờ 4) | 12.000 |
| Từ Tỉnh lộ (thửa số tờ 06) đến thửa số tờ thôn Thành Liên (Đường 3/2) | 54.000 |
| Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ | 11.000 |
| Từ ông Lành (thửa tờ 9) đến ông Tuy (thửa tờ 9) | 241.000 |
| B.3 XÃ TRƯỜNG SƠN CŨ | 341.000 |
| Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ | 6.000 |
| Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ | 3.000 |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ | 6.000 |
| Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ | 6.000 |
| Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ | 6.000 |
| Từ ông Truyền (thửa 13, tờ bản đồ 7) đến thửa 45, tờ bản đồ | 7.000 |
| Cổng chào Đông Xuân - ông Chinh (thửa 447, tờ 15) đến thửa tờ | 251.000 |
| Từ thửa 215, tờ đến thửa 414, tờ (trục đường chính thôn Đông Xuân) | 10.000 |
| B.3 XÃ TRƯỜNG SƠN CŨ | 343.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.