Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1225 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Chính là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Tuyến 11: Từ thửa (ông Chung) đến thửa (ông Hảo) | 7.000 |
| Tuyến 04: Từ thửa (ông Quang) đến thửa (ông Tân) | 415.000 |
| Tuyến 06: Từ thửa (Đình Trung) đến thửa (ông Nhiêu) | 33.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Phúc) đến thửa (ông An) | 474.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Hà) đến thửa (ông Trường) | 174.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tú) đến thửa (ông Nhất) | 62.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Dũng) đến thửa (ông Oanh) | 50.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Thảo) đến thửa (cầu Mới) | 945.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Ánh) | 802.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Ngọc) đến thửa (ông Khuê) | 645.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Sơn), đến thửa (ông Sữu) | 909.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Thọ) | 17.000 |
| B.5 XÃ TÂN KHANG CŨ | 334.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Nhân) đến thửa (ông Tường) | 116.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tiến) đến thửa (bà Tỵ) | 543.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Siêu) đến thửa (ông Khang) | 924.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Kim Long) | 18.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ bà Hiển) | 741.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Khoa) | 238.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tẩn) đến thửa (bà Nải) | 228.000 |
| B.6 XÃ TRUNG CHÍNH CŨ | 335.000 |
| 16.11 | 336.000 |
| Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa (Đường ao cá) | 598.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.