Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1537 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thường Xuân là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 47, Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (335 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 21 đến thửa 63, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.183 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1094, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.120 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1043, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.156 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 448 tờ 23 đến thửa 522 tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.86 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 463 tờ số 17 đến thửa 415 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.91 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1192, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1219, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.118 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 5 tờ số 10 đến thửa 39 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.68 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 509 đến thửa 514, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.176 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ bản đồ 10) đến thửa 487 tờ 11 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.19 | 130.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 23, tờ bản đồ số 27 đến thửa 80, tờ bản đồ số 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.112 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 324, tờ bản đồ số 18 đến thửa 382, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.169 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 122 đến thửa 178, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.174 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 939, tờ bản đồ số 22 đến thửa 624, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.124 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 389 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.73 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.9 | 209.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 40, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ bản đồ 6), thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.24 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 55, tờ bản đồ số 24 đến thửa 144, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.144 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.13 | 130.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.11 | 209.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ bản đồ 10), đến thửa 398, tờ bản đồ 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.29 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23) đến Hợp tác xã chế biến Lâm sản Ngọc Phụng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.1 | 367.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.25 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 81 tờ 17 đến thửa 136 tờ 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.48 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 97 tờ số 10 đến thửa 378 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.57 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 407 tờ số 5 đến thửa 353 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.98 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 371 tờ số 5 đến thửa 374 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.99 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 364 tờ số 17 đến thửa 440 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.92 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 362 tờ số 5 đến thửa 457 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.96 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 9 tờ số 10 đến thửa 44 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.67 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 288 tờ 23 đến thửa 410 tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.87 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 569 tờ số 17 đến thửa 530 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.54 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 5 tờ số 16 đến thửa 123 tờ số 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.46 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.20 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 307 đến thửa 508, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.175 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ bản đồ 11), thôn Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.22 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 38 tờ số 9 đến thửa 9 tờ số 9 (giáp hồ Xuân Thành) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.102 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 19 đến thửa 6, tờ bản đồ số 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.148 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 383, tờ bản đồ số 19 đến thửa 430, tờ bản đồ số 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.155 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 160 tờ số 10 đến thửa 309 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.71 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 327, tờ bản đồ số 18 đến thửa 3, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.170 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 327, tờ bản đồ số 19 đến thửa 410, tờ bản đồ số 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.153 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1186, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1157, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.114 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 65 tờ số 16 đến thửa 38 tờ số 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.82 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 83 tờ số 17 đến thửa 139 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.50 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 914, tờ bản đồ số 18 đến thửa 915, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.160 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 162, tờ bản đồ số 25 đến thửa 106, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.133 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1023, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1132, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.127 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 872, tờ bản đồ số 18 đến thửa 595, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.164 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.4 | 113.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 449 tờ số 10 đến thửa 476 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.41 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 454 tờ số 10 đến thửa 463 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.75 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 21 tờ số 5 đến thửa 74 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.93 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1145, tờ bản đồ số 22 đến thửa 938, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.122 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 92 tờ số 17 đến thửa 373 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.51 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 13 tờ số 16 đến thửa 20 tờ số 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.78 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ ông Bình (thửa 774, tờ bản đồ 17) đến bà Hương (thửa 05, tờ bản đồ 16) thôn Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.33 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 380, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1230, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.168 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 966, tờ bản đồ số 22 đến thửa 148, tờ bản đồ số 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.106 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 17, tờ bản đồ số 19 đến thửa 264, tờ bản đồ số 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.149 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ bản đồ 18) đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ bản đồ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.3 | 183.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 758, tờ bản đồ số 18 đến thửa 490, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.162 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 490 tờ 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.53 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.16 | 104.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 175 tờ số 10 đến thửa 324 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.62 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 220 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.39 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 119, tờ bản đồ số 25 đến thửa 318, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.141 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 100 tờ số 2 đến thửa 103 tờ số 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.84 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 516 tờ số 5 đến thửa 545 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.101 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 553 tờ số 10 đến thửa 360 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.74 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1182, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1282, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.117 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 696, tờ bản đồ số 22 đến thửa 16, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.129 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 314 tờ số 10 đến thửa 419 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.60 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Mão (thửa 11, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.27 | 209.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 221 tờ số 10 đến thửa 377 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.58 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 323 tờ 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.49 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 315 tờ số 10 đến thửa 380 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.59 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ nhà bà Thục (thửa 37, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.5 | 130.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 241 tờ số 10 đến thửa 160 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.37 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 568 tờ số 17 đến thửa 441 tờ số 17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.44 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 864, tờ bản đồ số 18 đến thửa 843, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.163 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 206 tờ số 5 đến thửa 125 tờ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.94 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 483, tờ bản đồ số 19 đến thửa 268, tờ bản đồ số 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.151 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 438 đến thửa 268, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.185 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 18 đến thửa 5, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.171 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1007, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1053, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.123 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 29, tờ bản đồ số 25 đến thửa 64, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.143 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 917, tờ bản đồ số 18 đến thửa 869, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.159 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 391 tờ số 10 đến thửa 423 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.61 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 131, tờ bản đồ số 25 đến thửa 159, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.134 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1247, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.107 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 694 tờ số 23 đến thửa 631 tờ số 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.42 | 220.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 948, tờ bản đồ số 18 đến thửa 1195, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.167 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1180, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1173, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.119 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 245 tờ số 10 đến thửa 104 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.63 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 30 tờ số 10 đến thửa 58 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.69 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ ông Du, thửa 576, tờ bản đồ 23 đến Cầu Tràn giáp xã Xuân Cẩm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.34 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X.Lập đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.6 | 209.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 155, tờ bản đồ số 22 đến thửa 2, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.131 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ ông Bốn thửa 343, đến ông Đông thửa 415, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.30 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1143, tờ bản đồ số 22 đến thửa 1048, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.121 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 66, tờ bản đồ số 25 đến thửa 55, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.142 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 134 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.40 | 200.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 183, tờ bản đồ số 25 đến thửa 161, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.137 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 955, tờ bản đồ số 18 đến thửa 529, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.166 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 95 tờ số 10 đến thửa 397 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.55 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 87 tờ số 10 đến thửa 170 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.70 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 195, tờ bản đồ số 27 đến thửa 278, tờ bản đồ số 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.113 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ bản đồ 23) thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.8 | 209.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ ông Tám thửa 370 đến ông Thanh thửa 447, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.31 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 154 đến thửa 264, tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.184 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.14 | 130.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 165, tờ bản đồ số 27 đến thửa 170, tờ bản đồ số 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.108 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.21 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 41 tờ số 9 đến thửa 46 tờ số 9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.103 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 813, tờ bản đồ số 18 đến thửa 482, tờ bản đồ số 18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.165 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 664 tờ 23 đến thửa 658 tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.47 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 25 tờ số 10 đến thửa 126 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.65 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 429 tờ số 10 đến thửa 1285 tờ số 11 (giáp Hồ Sậy) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.76 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 405 tờ số 10 đến thửa 466 tờ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.56 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 288, tờ bản đồ số 25 đến thửa 315, tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.138 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Đoạn từ thửa 9 tờ số 16 đến thửa 11 tờ số 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.80 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 10, tờ bản đồ số 22 đến thửa 50, tờ bản đồ số 22 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.132 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ NGỌC PHỤNG (cũ) | Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 22 đến thửa 76, tờ bản đồ số 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 28.115 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Các đoạn, ngõ, ngách A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.30 | 106.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Trần Tiến Báu, thôn thôn Chính (thửa 178, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy, thôn Trung Chính (thửa 28, tờ bản đồ 29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.1 | 522.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ thửa 86 tờ 28 đến thửa 73 tờ 28 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.28 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Thảo (thửa 132), đến hộ ông Trần Xuân Bình (thửa 163, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.11 | 326.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.6 | 285.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 63, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 07, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.10 | 326.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ bản đồ 44), đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ bản đồ 44) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.7 | 285.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.17 | 261.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.19 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.18 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.4 | 228.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.5 | 489.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ bản đồ 29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.9 | 228.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.23 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ thửa 199 tờ 42 đến thửa 156 tờ 42 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.25 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Cầm Bá Tấn (thửa 283, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Xuân Thức (thửa 12, tờ bản đồ 28), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.14 | 326.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ thửa 169 tờ 42 đến thửa 150 tờ 42 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.27 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ bản đồ 30) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.3 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ thửa 265 tờ 42 đến thửa 286 tờ 42 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.24 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.29 | 400.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.20 | 106.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ cầu Đòn đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.8 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lưu Bá Bình (thửa 159, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Phượng (thửa 210, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.13 | 326.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.15 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.21 | 106.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Trịnh Minh Đức (thửa 145, tờ bản đồ 30), đến hộ bà Phạm Thị Đồng (thửa 217, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.12 | 326.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ thửa 231 tờ 42 đến thửa 233 tờ 42 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.26 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lương Minh thông (thửa 168, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.22 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.16 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC XÃ XUÂN CẨM (cũ) | Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ bản đồ 30), đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ bản đồ 30) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 29.2 | 522.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 96 tờ bản đồ số 40 đến thửa 198 tờ bản đồ số 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.35 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ nhà ông Hạnh Hân thôn 1 (thửa 20, tờ bản đồ 41), đến nhà ông Phương Liên thôn 1 (thửa 35, tờ bản đồ 41) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.2 | 325.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 203 tờ bản đồ số 31 đến thửa 146 tờ bản đồ số 26 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.38 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 199 tờ bản đồ số 32 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.30 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 175 tờ bản đồ số 22 đến đến nghĩa địa Vụ Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.48 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 417 tờ bản đồ số 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.22 | 720.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 368 tờ bản đồ số 39 đến thửa 479 tờ bản đồ số 40 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.53 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn bà Nhẫn thôn Xuân Thịnh (thửa 70, tờ bản đồ 21) đến ông Mến thôn Vụ Bản (thửa 215, tờ bản đồ 15) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.17 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Có thửa 26, tờ bản đồ 29 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.10 | 210.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 34 tờ bản đồ số 29 đến thửa 147 tờ bản đồ số 30 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.40 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Từ nhà ông Hùng Nhan thôn 1 (thửa số 368, tờ bản đồ 33), đến đất điện nhất (thửa số 367, tờ bản đồ 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.11 | 210.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 181 tờ bản đồ số 38 đến thửa 8 tờ bản đồ số 44 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.55 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 252 tờ bản đồ số 40 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.51 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.18 | 800.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Các đoạn, ngõ, ngách A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.57 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 458 tờ bản đồ số 38 (Ông Sơn Hòa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.23 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 388 tờ bản đồ số 39 đến thửa 415 tờ bản đồ số 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.52 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 310 tờ bản đồ số30 đến thửa 247 tờ bản đồ số 30 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.54 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ ông Tính (thửa 443, tờ bản đồ 30), đến bà Mơ (thửa 373, tờ bản đồ 30) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.14 | 228.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 42 tờ bản đồ số 20 đến thửa 150 tờ bản đồ số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.45 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Từ cây xăng Khiên Thành đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44, tờ bản đồ 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.8 | 215.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 307 tờ bản đồ số 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.34 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ số 26 đến thửa 84 tờ bản đồ số 26 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.39 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến ông Kiểm thửa 250, tờ bản đồ 30 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.13 | 163.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 24 tờ bản đồ số 40 đến trạm bơm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.56 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 206 tờ bản đồ số 32 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.31 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 254 tờ bản đồ số 24 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.43 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 267 tờ bản đồ số 32 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.28 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ ông Cương thửa 89, tờ bản đồ 25 đến thửa 75, tờ bản đồ 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.16 | 85.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đường từ nhà ông Phùng thôn 2 (thửa 291, tờ bản đồ 31), đến nhà ông Thuật thửa 46, tờ bản đồ 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.6 | 390.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Vành Mấc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.20 | 720.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Từ nhà ông Tuyển Nga thôn 3 đến nhà ông Thuận Vinh thôn 3, đường giáp thị trấn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.9 | 210.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 427 tờ bản đồ số 40 (Ông Lưu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.24 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn đường từ thôn Tân Lập đi xã Ngọc Phụng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.1 | 163.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ nhà ông Chiến thôn 2 đến trạm Y tế xã mới A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.4 | 300.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 72 tờ bản đồ số 21 (Phạm Hữu Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.27 | 720.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ ông Chiến (thửa 464, tờ bản đồ 30), đến ông Thuận (thửa 508, tờ bản đồ 30) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.12 | 228.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 130 tờ bản đồ số 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.33 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 51 tờ bản đồ số 21 đến thửa 119 tờ bản đồ số 25 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.42 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 358 tờ bản đồ số 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.21 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 183 tờ bản đồ số đến thửa 87 tờ bản đồ số 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.46 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 206 tờ bản đồ số 32 đến thửa 44tờ bản đồ số 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.37 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến bản tin Xuân Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.7 | 196.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa 109 tờ bản đồ số 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.26 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 121 tờ bản đồ số 19 (ông Sơn Điếc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.41 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 253 tờ bản đồ số 32 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.29 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 589 tờ bản đồ số 31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.19 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 60 tờ bản đồ số 41 đến thửa 271tờ bản đồ số 32 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.36 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 12 tờ bản đồ số 20 đến thửa 46 tờ bản đồ số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.44 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn đường giáp đất thị trấn Thường Xuân đến đất ông Lê Xuân Tình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.3 | 300.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 253 tờ bản đồ số 40 đến thửa 56 tờ bản đồ số 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.50 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ thửa 205 tờ bản đồ số 15 đến nghĩa địa Vụ Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.47 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến ông Liêm thửa 197, tờ bản đồ 30, thôn Thống Nhất 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.15 | 163.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.49 | 600.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Nam thửa 79, tờ bản đồ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.5 | 163.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 145 tờ bản đồ số 33 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.32 | 1.000.000 |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG Ở XÃ XUÂN DƯƠNG (cũ) | Đoạn tiếp theo đến thửa 412 tờ bản đồ số 40 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 31.25 | 720.000 |
| Các ngõ Đường Cầm Bá Thước | Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số 8 đến thửa số 350, tờ bản đồ số 8 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 16.3 | 391.000 |
| Các ngõ Đường Cầm Bá Thước | Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 16.2 | 1.304.000 |
| Các ngõ Đường Cầm Bá Thước | Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 16.1 | 4.565.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ bản đồ số 15) đến ông Tình Tuyết (thửa 48, tờ bản đồ 15), thôn 4, Ngõ 84/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.10 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 đến nhà ông Hội khu 1 thửa số 73, tờ bản đồ số 04 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.18 | 1.600.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89, tờ bản đồ số 20 đến hộ ông Trường thôn 5 thửa 113 tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.16 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Dũng Hạnh thôn 5 (thửa 20, tờ bản đồ 20) đến hộ ông Mạch Quang Tâm thôn 5 (thửa 110, tờ bản đồ15). Ngõ 32/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.13 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Từ hộ ông Tình Thanh thôn 1 đến hộ ông Hội khu 1 (thửa 54 đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ 413 đường Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.3 | 848.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh thôn 4 (thửa 306, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Xuân Hân (thửa 201, tờ bản đồ 14). Ngõ 180/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.6 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ Hùng Tuấn thôn 5 (thửa 102, tờ bản đồ 20) đến thửa 133, tờ bản đồ 20. Ngõ 51/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.14 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Tình Oanh thôn 5, thửa 57, tờ bản đồ số 20 đến hộ Anh Tuấn thửa 126, tờ bản đồ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.17 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Từ hộ ông Phục thôn 1 đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu 1 (thửa 77 đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ 405 đường Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.2 | 848.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ bản đồ 14), thôn 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.9 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ Trạm BA số 5 thôn 4 (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.4 | 978.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Hương Thu thôn 4 (thửa 416, tờ bản đồ số) đến thửa 18, tờ bản đồ 15. Ngõ 144/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.8 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Khánh thôn 4 (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến ông Diệp thôn 5 (thửa 99, tờ bản đồ 20). Ngõ 79/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.11 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Nam Nghinh thôn 5 (thửa 14, tờ bản đồ 20) đến thửa 124, tờ bản đồ15. Ngõ 60/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.12 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ thửa 86, tờ bản đồ 20 đến thửa 114, tờ bản đồ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.15 | 652.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.1 | 1.630.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ 14 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.5 | 978.000 |
| Các ngõ Đường Lê Lợi | Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết thôn (thửa 370, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ bản đồ 14). Ngõ 154/Lê Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.7 | 652.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô A01 đến lô A16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.6 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô A17 đến lô A26 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.4 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô D17 đến lô D31 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.5 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô C01 đến lô C46 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.1 | 3.000.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô BTB06 đến BTB10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.3 | 2.400.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô C04 đến lô C15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.7 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô C34 đến lô C45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.8 | 2.400.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô BTA06 đến lô BTA11 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.9 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô BTB01 đến lô BTB05 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.2 | 2.600.000 |
| MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện | Từ lô BTA01 đến lô BTA05 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 25.10 | 2.800.000 |
| MBQH khu dân cư thị trấn, đường đi Tổ Rồng (02 đoạn) | Từ lô CL1.11 đến lô CL 1.21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 26.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư thị trấn, đường đi Tổ Rồng (02 đoạn) | Từ lô CL2.11 đến Lô CL 2.19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 26.2 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 3.261.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 2.609.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 6.521.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 326.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.446.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 1.956.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 1.304.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu Ván A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 978.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 1.174.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 6.114.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.630.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 47 | Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 783.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi xã Ngọc Phụng (cũ) (Mở mới, mở rộng) | Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.800.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi xã Ngọc Phụng (cũ) (Mở mới, mở rộng) | Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 47 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Cửa Đạt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.521.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.467.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 4.891.000 |
| Tỉnh lộ 519 | Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy văn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 978.000 |
| Đường Bùi Quốc Hưng | Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 12 Ngõ 13 đường Bùi Quốc Hưng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 1.174.000 |
| Đường Bùi Quốc Hưng | Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.282.000 |
| Đường Lê Bồi | Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số 8 đến hộ ông Quyên Hoà thôn 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.1 | 848.000 |
| Đường Lê Lai | Từ hộ bà Chính Bình thôn 1 thửa 154 đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ 37 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.3 | 848.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa 92 tờ 15 (tiếp đường Lê Lai) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.6 | 800.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn 1 (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.2 | 1.630.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ thửa 202 tở bản đồ số 5 đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61, tờ bản đồ số 6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.4 | 391.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn 1 (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn 1 (thửa 146, tờ bản đồ 04) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.1 | 1.630.000 |
| Đường Lê Lai | Đoạn từ thửa 167, tờ bản đồ số 5 đến thửa số 223, tờ bản đồ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.5 | 391.000 |
| Đường Lê Liễu | Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ 09 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 2.609.000 |
| Đường Lê Liễu | Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ 09 đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê Liễu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 1.304.000 |
| Đường Lê Lý | Thửa 06, tờ bản đồ số 21 (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số 21 (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 24.3 | 647.000 |
| Đường Lê Lý | Thửa 113, tờ bản đồ số 15 (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 24.2 | 647.000 |
| Đường Lê Lý | Thửa 03, tờ bản đồ số 21 (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 24.1 | 647.000 |
| Đường Lê Lý | Đoạn từ thửa 92 tờ 15 đến thửa 88 tờ 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 24.4 | 1.600.000 |
| Đường Lê Nhân Chú | Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - thửa 363 tờ 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 23.1 | 554.000 |
| Đường Lê Nhân Chú | Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 23.2 | 652.000 |
| Đường Lê Nhân Chú | Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 23.4 | 1.000.000 |
| Đường Lê Nhân Chú | Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 23.3 | 1.000.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước đến thửa đất hộ ông Lương Văn Nhàn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.956.000 |
| Đường Lê Ninh | Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện đội A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 1.304.000 |
| Đường Lê Văn An | Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn 2 (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.609.000 |
| Đường Lê Văn An | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn 2 (thửa 443, tờ bản đồ 13) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 848.000 |
| Đường Lê Văn An | Đoạn từ thửa 172 tờ 13 đến thửa 167 tờ 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 848.000 |
| Đường Lê Văn An | Đoạn từ nhà ông Dũng Thuỷ (thửa 174, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ bản đồ 13), Ngõ 51 đường Lê Văn An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 652.000 |
| Đường Lê Văn An | Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn 2 (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ 26 Đường Lê Văn An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 848.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ 13 đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.5 | 2.935.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 5 đến thửa 120, tờ bản đồ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 652.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đoạn tiếp theo đến thửa 67 tờ 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê Lai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 1.304.000 |
| Đường Lê Văn Linh | Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 1.956.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số 13 đến thửa 478, tờ bản đồ số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.4 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ hộ ông Cát thôn 3 (thửa 48, tờ bản đồ 14 đến hộ ông Thiểm thôn 3 (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ 20 đường Nguyễn Trãi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 1.304.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số 13 đến thửa 503, tờ bản đồ số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.5 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số 13 giáp đường Lê Văn Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 2.500.000 |
| Đường Trương Lôi | Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ 09 đến dọc sân bóng thôn 3 (thửa 222, tờ bản đồ số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 20.2 | 848.000 |
| Đường Trương Lôi | Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ 09 đến hộ bà Sáu thôn 3 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 20.1 | 848.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 84, tờ bản đồ 19 đến hộ ông Hoa Lỡ thôn 4 (thửa 136, tờ bản đồ 19). Ngõ 22/8, đường Trịnh Khả A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.6 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ 14 của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ 19 (Ngõ 10 đường Trịnh Khả) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.2 | 848.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ 19 đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.11 | 1.200.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 116 tờ 20 đến thửa 119 tờ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.9 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ 14 dến thửa 22 tờ 19 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.10 | 978.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ bản đồ số 14) đến thửa 100, tờ 14 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.1 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa 103 đến thửa 137, tờ bản đồ 19. Ngõ 08, đường Trịnh Khả A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.5 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Huấn thôn 4 (thửa 103, tờ bản đồ 19). Ngõ 08 đường Trịnh Khả A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.4 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 33 tờ 14 đến thửa 92 tờ 14 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.12 | 1.600.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ bản đồ 19) đến thửa 134, tờ bản đồ 20. Ngõ 10 đường Trịnh Khả A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.3 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ thửa 80, tờ bản đồ 20 đến thửa 19, tờ bản đồ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.8 | 652.000 |
| Đường Trịnh Khả | Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ bản đồ 19) đến hộ ông Dục Lân thôn 4 (thửa 84, tờ bản đồ 19). Ngõ 16/10, đường Trịnh Khả A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 22.7 | 652.000 |
| Đường Vũ Uy | Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa 307 tờ số 09 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 21.1 | 848.000 |
| Đường Vũ Uy | Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 21.2 | 848.000 |
| Đường Xuân Khao | Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu 3 (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn 3 (thửa 146, tờ bản đồ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.1 | 1.630.000 |
| Đường Xuân Khao | Đoạn từ hộ bà Hoặc (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số 9 đến thửa 162, tờ bản đồ 05, đất hộ bà Ngoan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.3 | 848.000 |
| Đường Xuân Khao | Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số 09 đến giáp kênh Thường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.2 | 1.304.000 |
| Đường Xuân Liên | Đoạn từ thửa 156 đến thửa 122 tờ số 9 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.3 | 1.600.000 |
| Đường Xuân Liên | Đoạn từ thửa 116, tờ số 4 đến thửa 1, tờ bản đồ số 4 hộ bà Hồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.2 | 1.304.000 |
| Đường Xuân Liên | Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số 9 đến thửa 117, tờ bản đồ số 04 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.1 | 1.956.000 |
| Đường Xuân Mỹ | Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ 8 đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ 8 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.1 | 1.174.000 |
| Đường nối Quốc lộ 47 qua Cầu Tổ Rồng đi Xuân Phú | Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ 18 (hết thị trấn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.600.000 |
| Đường nối Quốc lộ 47 qua Cầu Tổ Rồng đi Xuân Phú | Đoạn từ thửa 541 tờ 8 đến thửa 199 tờ 16 Thanh Cao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường nối Quốc lộ 47 qua Cầu Tổ Rồng đi Xuân Phú | Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ 18 khu 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 47 qua Cầu Tổ Rồng đi Xuân Phú | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Lan | Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.2 | 1.304.000 |
| Đường Đinh Lan | Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ 09 đến thửa 222, tờ bản đồ số 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.3 | 1.304.000 |
| Đường Đinh Lan | Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 1.956.000 |
| Đường Đinh Liệt | Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số 8 đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số 8 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.1 | 1.174.000 |
| Đường Đinh Liệt | Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ 9 hộ ông Trần Thanh Sơn thôn 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.2 | 1.174.000 |
| Các đoạn, ngõ, ngách còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 27 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 135 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 135 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.