Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1207 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thường Xuân22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (269 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số giáp đường Lê Văn Linh7.000.000
Đoạn từ thửa 116, tờ số đến thửa 1, tờ bản đồ số hộ bà Hồng6.000.000
Đoạn từ thửa 167, tờ bản đồ số đến thửa số 223, tờ bản đồ số3.000.000
Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)5.000.000
Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số đến giáp kênh Thường Xuân6.000.000
Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa tờ (tiếp đường Lê Lai)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn (thửa 146, tờ bản đồ 04)6.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)7.000.000
Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số đến nhà ông Hội khu thửa số 73, tờ bản đồ số4.000.000
Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ bản đồ 14), thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Khánh thôn (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến ông Diệp thôn (thửa 99, tờ bản đồ 20). Ngõ 79/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89, tờ bản đồ số đến hộ ông Trường thôn thửa tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ Trạm BA số thôn (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ4.000.000
Đoạn từ hộ Hùng Tuấn thôn (thửa 102, tờ bản đồ 20) đến thửa 133, tờ bản đồ 20. Ngõ 51/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ4.000.000
Đoạn từ thửa 86, tờ bản đồ đến thửa 114, tờ bản đồ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ hộ ông Tình Oanh thôn 5, thửa 57, tờ bản đồ số đến hộ Anh Tuấn thửa 126, tờ bản đồ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi4.000.000
Từ hộ ông Phục thôn đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu (thửa đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ đường Lê Lợi4.000.000
Ngõ đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số đến thửa 345, tờ bản đồ số15.000.000
Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số4.000.000
Từ hộ ông Tình Thanh thôn đến hộ ông Hội khu (thửa đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ đường Lê Lợi4.000.000
Ngõ Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số4.000.000
Đoạn từ hộ ông Hương Thu thôn (thửa 416, tờ bản đồ số) đến thửa 18, tờ bản đồ 15. Ngõ 144/Lê Lợi4.000.000
ông Mạch Quang Tâm thôn (thửa 110, tờ bản đồ15). Ngõ 32/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số đến thửa số 350, tờ bản đồ số4.000.000
Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ hộ ông Trần Thanh Sơn thôn4.000.000
Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết thôn (thửa 370, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ bản đồ 14). Ngõ 154/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh thôn (thửa 306, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Xuân Hân (thửa 201, tờ bản đồ 14). Ngõ 180/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ bản đồ số 15) đến ông Tình Tuyết (thửa 48, tờ bản đồ 15), thôn 4, Ngõ 84/Lê Lợi4.000.000
Đoạn từ hộ ông Nam Nghinh thôn (thửa 14, tờ bản đồ 20) đến thửa 124, tờ bản đồ15. Ngõ 60/Lê Lợi4.000.000
Đường Lê Nhân Chú Thửa tờ - Hộ Lê Hào Quang - thửa tờ Thửa tờ (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa tờ (hộ ông363.000
Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ dến thửa tờ Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ đến nhà22.000
Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ (Ngõ đường Trịnh Khả)10.000
ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ14.000
Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa tờ số Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9.9.000
Đoạn từ thửa 80, tờ bản đồ đến thửa 19, tờ bản đồ Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ20.000
Từ lô CL2.11 đến Lô CL8.600.000
Đoạn đường từ nhà ông Côn (thửa 529, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sự (thửa 524, tờ bản đồ 23) thôn Hòa Lâm3.000.000
Từ lô CL1.11 đến lô CL9.300.000
23) thôn Hưng Long đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ bản đồ 18), thôn Hòa Lâm3.000.000
Từ lô C34 đến lô C457.100.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại1.500.000
Từ lô C01 đến lô C467.600.000
Đoạn từ nhà ông Thắng (thửa 469, tờ bản đồ 10) đến nhà ong Quyết (thửa 480, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập3.000.000
Từ lô BTB06 đến BTB106.100.000
Từ lô BTB01 đến lô BTB056.600.000
Thửa 113, tờ bản đồ số (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số4.000.000
Từ lô A01 đến lô A165.100.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ bản đồ 18) đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ bản đồ 18)3.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X.Lập đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập3.000.000
Từ lô BTA01 đến lô BTA057.100.000
Từ lô C04 đến lô C157.100.000
Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng Long2.000.000
Đoạn từ nhà bà Thục (thửa 37, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm2.500.000
Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23) đến Hợp tác xã chế biến Lâm sản Ngọc Phụng.3.000.000
Thửa 06, tờ bản đồ số (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5).5.000.000
Từ lô D17 đến lô D317.100.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ4.000.000
Thửa 03, tờ bản đồ số (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số4.000.000
Từ lô BTA06 đến lô BTA117.100.000
Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ4.000.000
Từ lô A17 đến lô A266.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Tùng (thửa 288, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Trực (thửa 286, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Tại (thửa 99, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Sơn (thửa 631, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm2.500.000
Đoạn đường từ hộ bà Quế (thửa 318, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Sữu (thửa 478, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm2.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 40, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tình (thửa 1358, tờ bản đồ 6), thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn đường từ chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm2.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Thành (thửa 365, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Sang (thửa 383, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Long (thửa 199, tờ bản đồ 17), đến nhà ông Hồng (thửa 146, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Việt (thửa 388, tờ bản đồ 10) đến thửa tờ2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Bắc (thửa 412, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Long (thửa 364, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 166, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Mão (thửa 11, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập3.000.000
Đoạn từ ông Bốn thửa 343, đến ông Đông thửa 415, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Tân (thửa 295, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Việt (thửa 324, tờ bản đồ 17), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm (thửa 291, tờ bản đồ 23), đến nhà bà Ngân (thửa 311, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Tám (thửa 370, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Chung (thửa 436, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Sơn (thửa 300, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Viện (thửa 309, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Tới (thửa 129, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Tần (thửa 07, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn từ ông Tám thửa đến ông Thanh thửa 447, tờ bản đồ 10, thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Thành (thửa 1279, tờ bản đồ 11), đến nhà ông Hộ (thửa 1154, tờ bản đồ 11), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Tân (thửa 211, tờ bản đồ 10), đến thửa 398, tờ bản đồ2.500.000
Đoạn đường từ ông Lực (thửa 700, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Phú (thửa 686, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Đồng (thửa 670, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Hải (thửa 425, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 620, tờ bản đồ 11), thôn Xuân Thắng2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Nha (thửa 260, tờ bản đồ 10), đến nhà ông Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 10), thôn Xuân Lập2.500.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ23.000
Đoạn từ thửa tờ số đến thửa tờ số309.000
Đoạn từ thửa tờ số 17đến thửa tờ số146.000
Đoạn từ ông Du, thửa 576, tờ bản đồ đến Cầu Tràn giáp xã23.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ23.000
Đoạn từ thửa tờ số đến thửa tờ số (giáp hồ Xuân Thành)9.000
Đoạn từ thửa tờ số đến thửa tờ số10.000
Từ thửa 147, tờ bản đồ số đến thửa 168, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 939, tờ bản đồ số đến thửa 624, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 128, tờ bản đồ số đến thửa 68, tờ bản đồ số26.000
Từ thửa 165, tờ bản đồ số đến thửa 170, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 289, tờ bản đồ số đến thửa 310, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1063, tờ bản đồ số đến thửa 991, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 21, tờ bản đồ số đến thửa 125, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 696, tờ bản đồ số đến thửa 16, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 55, tờ bản đồ số đến thửa 144, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1007, tờ bản đồ số đến thửa 1053, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 1023, tờ bản đồ số đến thửa 1132, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 10, tờ bản đồ số đến thửa 50, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 1143, tờ bản đồ số đến thửa 1048, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 26, tờ bản đồ số đến thửa 75, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 885, tờ bản đồ số đến thửa 741, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 1188, tờ bản đồ số đến thửa 3, tờ bản đồ số28.000
Từ thửa 125, tờ bản đồ số đến thửa 208, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1145, tờ bản đồ số đến thửa 938, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 29, tờ bản đồ số đến thửa 64, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 183, tờ bản đồ số đến thửa 161, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 195, tờ bản đồ số đến thửa 278, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 119, tờ bản đồ số đến thửa 318, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1182, tờ bản đồ số đến thửa 1282, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 268, tờ bản đồ số đến thửa 133, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 19, tờ bản đồ số đến thửa 76, tờ bản đồ số19.000
Từ thửa 1206, tờ bản đồ số đến thửa 1247, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 288, tờ bản đồ số đến thửa 315, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 131, tờ bản đồ số đến thửa 159, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1192, tờ bản đồ số đến thửa 1219, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 23, tờ bản đồ số đến thửa 80, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 1180, tờ bản đồ số đến thửa 1173, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 1003, tờ bản đồ số đến thửa 1004, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 66, tờ bản đồ số đến thửa 114, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 14, tờ bản đồ số đến thửa 28, tờ bản đồ số19.000
Từ thửa 162, tờ bản đồ số đến thửa 106, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 1094, tờ bản đồ số đến thửa 2, tờ bản đồ số21.000
Từ thửa 1152, tờ bản đồ số đến thửa 76, tờ bản đồ số27.000
Từ thửa 66, tờ bản đồ số đến thửa 55, tờ bản đồ số25.000
Từ thửa 155, tờ bản đồ số đến thửa 2, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 1186, tờ bản đồ số đến thửa 1157, tờ bản đồ số22.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số đến thửa 5, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 63, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 264, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 872, tờ bản đồ số đến thửa 595, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 316, tờ bản đồ số đến thửa 522, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 4, tờ bản đồ số đến thửa 13, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 914, tờ bản đồ số đến thửa 915, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 383, tờ bản đồ số đến thửa 430, tờ bản đồ số2.000.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại1.000.000
Từ thửa đến thửa 86, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 21, tờ bản đồ số đến thửa 66, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 380, tờ bản đồ số đến thửa 1230, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 430, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 948, tờ bản đồ số đến thửa 1195, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 864, tờ bản đồ số đến thửa 843, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 1168, tờ bản đồ số đến thửa 230, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 327, tờ bản đồ số đến thửa 3, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 324, tờ bản đồ số đến thửa 382, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 508, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 955, tờ bản đồ số đến thửa 529, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 230, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 918, tờ bản đồ số đến thửa 870, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 758, tờ bản đồ số đến thửa 490, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 410, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 1043, tờ bản đồ số đến thửa 1173, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 1, tờ bản đồ số đến thửa 6, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 813, tờ bản đồ số đến thửa 482, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 512, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 281, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 327, tờ bản đồ số đến thửa 410, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 83, tờ bản đồ số đến thửa 395, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 126, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 268, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 514, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 917, tờ bản đồ số đến thửa 869, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 483, tờ bản đồ số đến thửa 268, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 17, tờ bản đồ số đến thửa 264, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 522, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa 1041, tờ bản đồ số đến thửa 39, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 178, tờ bản đồ số2.000.000
Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Trịnh Xuân Vụ, vòng lên ông Trịnh Văn Thiệu, thôn Xuân Quang2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Cầm Bá Tấn (thửa 283, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Xuân Thức (thửa 12, tờ bản đồ 28), thôn Trung Chính2.500.000
Từ nhà ông Lê Hạnh Chân, thôn Trung Chính (thửa 148, tờ bản đồ 30), đến nhà ông Hà Đình Tuyên, thôn Trung Chính (thửa 239, tờ bản đồ 30)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lưu Bá Bình (thửa 159, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Phượng (thửa 210, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính2.500.000
Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Tâm, thôn Xuân Quang (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến các đường chính của các thôn Xuân Quang (hộ ông Hà Hồng Phong), Trung Chính (hộ ông Lương Văn Nam).2.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 63, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Lê Xuân Liên (thửa 07, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính2.500.000
Đoạn đường từ hộ bà Lương Thị Chiến (thửa 471, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Lê Thị Tuyết (thửa 413, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Thảo (thửa 132), đến hộ ông Trần Xuân Bình (thửa 163, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính2.500.000
Đoạn đường từ cầu Đòn đến Nhà văn hóa thôn Tiến Sơn2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Đức (thửa 202, tờ bản đồ 29), đến hộ bà Hà Thị Bun (thửa 168, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trịnh Minh Đức (thửa 145, tờ bản đồ 30), đến hộ bà Phạm Thị Đồng (thửa 217, tờ bản đồ 30), thôn Trung Chính2.500.000
Đoạn từ nhà ông Hà Đình Tuyên đến nhà ông Lưu Thanh Xuyến, thôn Trung Chính (thửa 272, tờ bản đồ 30)2.000.000
Đoạn từ nhà ông Hà Hồng Phong thôn Xuân Quang, đến nhà ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh2.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Trần Tiến Báu, thôn Thôn Chính (thửa 178, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy, thôn Trung Chính (thửa 28, tờ bản đồ 29)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Viện thôn Xuân Minh (thửa 316, tờ bản đồ 44), đến hộ ông Hà Văn Tiến ra ngã ba (thửa 539, tờ bản đồ 44)2.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Ân (thửa 50, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Thỏa (thửa 165, tờ bản đồ 29)2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Le (thửa 817, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Lương Quý Sao (thửa 281, tờ bản đồ 29), thôn Trung Chính2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lương Công Tuyên (thửa 250, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lục Văn Đại (thửa 245, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn2.000.000
Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Lê Đình Châu, thôn Đông Xuân2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Tâm đến nhà ông Lương Thanh Liêm, thôn Xuân Quang2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lục Văn Minh (thửa 178, tờ bản đồ 42), đến hộ ông Lương Minh Thông (thửa 168, tờ bản đồ 42), thôn Tiến Sơn2.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Hà Hồng Phong (thửa 548, tờ bản đồ 29), đến hộ ông Hà Bình Khuyên (thửa 110, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang2.000.000
Đoạn từ nhà bà Nhạn (thửa 326, tờ bản đồ 04), đến nhà bà Lê Thị Hải (thửa 246, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương1.800.000
Đoạn từ hộ bà Phùng Thị Liên (thửa 428, tờ bản đồ số 10), đến nhà ông Lê Doãn Hà (thửa 54, tờ bản đồ 05) cách 100m đến xã Xuân Dương, theo đường liên xã Xuân Dương-Thọ Thanh-Xuân Cao3.000.000
Đoạn đường từ bà Trịnh Thị Tâm (thửa 385, tờ bản đồ 29), đến nhà ông Lương Văn Ân, thôn Xuân Quang2.000.000
Các đoạn, ngõ, ngách CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CỦA XÃ THỌ THANH (cũ)800.000
Đoạn từ cống Nổ Đá đến Nhà văn hoá thôn Thanh Trung4.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)1.000.000
Đoạn từ nhà bà Lê Hữu Chung (thửa 658, tờ bản đồ 04), đến thửa 453, tờ bản đồ1.800.000
Đoạn đường từ hộ ông Lương Văn Ót (thửa 522, tờ bản đồ 30), đến hộ ông Bùi Xuân Mão (thửa 39, tờ bản đồ 36), thôn Xuân Quang2.000.000
Từ thửa tờ đến thửa tờ2.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ái thôn Thanh Trung (thửa 12, tờ bản đồ số 3), đến nhà ông Lê Văn Lim thôn Hồng Kỳ (thửa 83, tờ bản đồ số 9)2.000.000
bản đồ số đi Biến áp đi thôn Hồng Kỳ đến hộ ông Lê Văn Lim thửa 83, tờ bản đồ số lô (mặt đường)2.000.000
Đoạn từ nhà ông Lê Công Ninh (thửa 527, tờ bản đồ 04), đến nhà ông Đỗ Văn Báu (thửa đất 365, tờ bản đồ 04) cách 50m đến xã Xuân Dương1.800.000
Đoạn từ nhà ông Việt đến giáp đất thị trấn (cũ) Đoạn từ trạm hộ bà Lê Thị Hoa thôn Thanh Trung thửa 460, tờ2.000.000
28.35 2.500629.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa 1001 tờ4.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ453.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ3.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa 1002 tờ9.000
Đoạn tiếp theo đến thửa 1056 tờ4.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa 1732 tờ4.000
30.12 1.800630.000
Đoạn từ thửa 1811 tờ đến thửa 1856 tờ1.500.000
Đoạn từ nhà ông Hạnh Hân thôn (thửa 20, tờ bản đồ 41), đến nhà ông Phương Liên thôn (thửa 35, tờ bản đồ 41)2.300.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đinh Văn Nam thửa 79, tờ bản đồ2.800.000
Đoạn từ nhà ông Chiến thôn đến trạm Y tế xã mới2.000.000
Đoạn từ thửa 1407 tờ đến thửa 1567 tờ1.500.000
Đoạn đường giáp đất thị trấn Thường Xuân đến đất ông Lê Xuân Tình2.300.000
Đoạn từ thửa 1719 tờ đến thửa 1668 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1810 tờ đến thửa 1823 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1673 tờ đến thửa 1561 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1000 tờ đến thửa tờ2.500.000
Đoạn từ thửa 1850 tờ đến thửa 1864 tờ1.500.000
Đoạn đường từ thôn Tân Lập đi xã Ngọc Phụng (cũ)2.500.000
Đoạn từ thửa 1404 tờ đến thửa 1860 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1654 tờ đến thửa 1756 tờ1.500.000
Đoạn tiếp theo đến bản tin Xuân Thịnh1.500.000
Đoạn từ thửa 1568 tờ đến thửa 1388 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1722 tờ đến thửa 1569 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1760 tờ đến thửa 1820 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa 1720 tờ đến thửa 1721 tờ1.500.000
Từ cây xăng Khiên Thành đến nhà ông Lê Thọ Tăng thửa 44, tờ bản đồ1.500.000
Các đoạn, ngõ, ngách1.000.000
Đoạn từ thửa 1685 tờ đến thửa 1739 tờ1.500.000
Đường từ nhà ông Phùng thôn (thửa 291, tờ bản đồ 31), đến nhà ông Thuật thửa 46, tờ bản đồ1.800.000
Đoạn từ thửa 1781 tờ đến thửa 1853 tờ1.500.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ đến thửa tờ bản đồ số (Ông Lưu)2.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 44tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa 271tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn bà Nhẫn thôn Xuân Thịnh (thửa 70, tờ bản đồ 21) đến ông Mến thôn Vụ Bản (thửa 215, tờ bản đồ 15)1.500.000
Đoạn từ ông Chiến (thửa 464, tờ bản đồ 30), đến ông Thuận (thửa 508, tờ bản đồ 30)1.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ bản đồ số (ông Sơn Điếc)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Có thửa 26, tờ bản đồ2.000.000
Đoạn tiếp theo đến ông Liêm thửa 197, tờ bản đồ 30, thôn Thống Nhất1.500.000
Từ nhà ông Hùng Nhan thôn (thửa số 368, tờ bản đồ 33), đến đất điện nhất (thửa số 367, tờ bản đồ 33)2.000.000
Đoạn tiếp theo đến ông Kiểm thửa 250, tờ bản đồ1.500.000
Đoạn từ ông Cương thửa 89, tờ bản đồ đến thửa 75, tờ bản đồ1.500.000
Đoạn từ ông Tính (thửa 443, tờ bản đồ 30), đến bà Mơ (thửa 373, tờ bản đồ 30)3.000.000
Đoạn từ đầu cầu Bái Thượng đến thửa tờ bản đồ số2.500.000
Từ nhà ông Tuyển Nga thôn đến nhà ông Thuận Vinh thôn 3, đường giáp thị trấn (cũ)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ bản đồ số1.800.000
Đoạn tiếp theo đến thửa 215, tờ bản đồ số2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến thửa tờ bản đồ số (Ông Sơn Hòa)2.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ bản đồ số (Vành Mấc)1.800.000
Đoạn từ Quốc lộ đến thửa tờ bản đồ số2.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ bản đồ số (Phạm Hữu Thắng)1.800.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến đến nghĩa địa Vụ Bản1.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số30 đến thửa tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ bản đồ số1.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến nghĩa địa Vụ Bản1.500.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số1.500.000
Các đoạn, ngõ, ngách1.000.000
Đoạn từ thửa tờ bản đồ số đến trạm bơm1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (130 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)1.956.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)6.521.000
Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn Thống Nhất2.000.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)2.282.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn (Đường lê Lợi)6.114.000
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân Thành783.000
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)3.261.000
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ thôn Thống Nhất1.500.000
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm2.609.000
Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu Ván978.000
Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)2.446.000
Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn Thống Nhất1.630.000
Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũ1.174.000
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập1.304.000
Từ Trung tâm y tế (thửa 67, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lương Đình Luyện (thửa 272, tờ bản đồ 09)1.956.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Luận Thành (gần Cầu Tổ Rồng)2.000.000
Đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn (cũ) (thửa 167, tờ bản đồ 13) đến hộ ông Trọng, tờ khu4.400.000
Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29) đến Trạm thủy văn978.000
Đoạn từ nhà ông Dũng Thuỷ (thửa 174, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Sơn Thiêm (thửa 256, tờ bản đồ 13), Ngõ đường Lê Văn An652.000
Đoạn tiếp theo đến thửa tờ2.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ Đường Lê Văn An2.000.000
Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số đến thửa 120, tờ bản đồ số652.000
Đoạn từ thửa 493, tờ bản đồ đến nhà ông Bắc Hóa, tờ bản đồ Đường Lê Liễu2.935.000
Đoạn từ Cửa hàng Dược (thửa 164, tờ bản đồ 14) đến nhà ông Khấu (thửa 172, tờ bản đồ 10)2.800.000
Đoạn tiếp giáp đường Cầm Bá Thước đến thửa đất hộ ông Lương Văn Nhàn1.956.000
Đoạn từ hộ ông Lan Hòa thửa 417, tờ bản đồ đến hộ ông Khăm thửa 437, tờ bản đồ 09. Ngõ 10, đường Lê Liễu1.304.000
Đoạn tiếp giáp thửa đất hộ ông Lương Thanh Nhàn đến Trường bắn Huyện đội1.304.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)4.891.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê Lai1.304.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Pán thôn (thửa 443, tờ bản đồ 13)848.000
Đoạn từ hộ ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12) đến hộ ông Thuỵ Hào thôn (thửa 326, tờ bản đồ 8), Ngõ Đường Lê Văn An848.000
Đoạn tiếp theo đến thửa 28, tờ bản đồ (hết thị trấn cũ)2.600.000
Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số Ngõ đường Bùi Quốc Hưng1.174.000
Đoạn từ hộ bà Loan thửa 415, tờ bản đồ đến hộ ông Hiền Dung thửa 271, tờ bản đồ2.609.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ Đường Lê Ninh848.000
Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến nhà ông Cầm Bá Dậu (thửa 270, tờ bản đồ 29)2.446.000
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương Sơn326.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ Thanh Cao1.200.000
Đoạn đường từ quán bà Tình Lan thôn (thửa 7, tờ bản đồ 13) đến nhà ông Lữ Đoàn Quân (thửa 17, tờ bản đồ 12)2.609.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Cửa Đạt Đường nối Quốc lộ qua Cầu Tổ Rồng đi Xuân Phú652.000
Đoạn từ đất hộ ông Cầm Bá Thước (thửa 287, tờ bản đồ tờ 29) đến nhà ông Trịnh Văn Bốn (thửa 648, tờ bản đồ 29)1.467.000
Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)2.282.000
Đoạn từ cây xăng Công ty Thương nghiệp Miền Núi đến Nhà văn hóa thôn6.521.000
Đoạn từ hộ ông Thành Do, thửa 145, tờ số đến giáp kênh Thường Xuân1.304.000
Đoạn từ Trạm BA số thôn (thửa 433, tờ bản đồ 14) đến thửa 33, tờ bản đồ978.000
Đoạn từ thửa đến thửa tờ số Các ngõ Đường Lê Lợi1.600.000
Từ hộ ông Phục thôn đến hộ ông Ngọ Duy Đại khu (thửa đến thửa 72, tờ bản đồ số 4). Ngõ đường Lê Lợi848.000
Đoạn từ hộ ông Hanh Hường thôn (thửa 173, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Bảy Hạ thôn (thửa 146, tờ bản đồ 04)1.630.000
Đoạn từ hộ bà Hoặc (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số đến thửa 162, tờ bản đồ 05, đất hộ bà Ngoan848.000
Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)1.304.000
Đoạn từ thửa 116, tờ số đến thửa 1, tờ bản đồ số hộ bà Hồng1.304.000
Đoạn giáp ông Trung thửa 06, tờ bản đồ đến thửa 222, tờ bản đồ số1.304.000
Đoạn từ hộ ông Nghiêm thôn (thửa 136, tờ bản đồ 05) đến (thửa 147, tờ bản đồ 05)1.630.000
Đoạn từ hộ ông Bình Căn khu (thửa 253, tờ bản đồ 09) đến hộ ông Lê Ngọc Dũng thôn (thửa 146, tờ bản đồ 9)1.630.000
Đoạn từ hộ ông Thụ Hạnh thôn (thửa 306, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Xuân Hân (thửa 201, tờ bản đồ 14). Ngõ 180/Lê Lợi652.000
Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa tờ (tiếp đường Lê Lai)800.000
Đoạn từ hộ ông Hương Thu thôn (thửa 416, tờ bản đồ số) đến thửa 18, tờ bản đồ 15. Ngõ 144/Lê Lợi652.000
Từ hộ ông Tình Thanh thôn đến hộ ông Hội khu (thửa đến thửa 73, tờ bản đồ số 4). Ngõ đường Lê Lợi848.000
Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ số đến thửa 503, tờ bản đồ số2.500.000
Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bản đồ số giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ số giáp đường Lê Văn Linh2.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đình Thường (thửa 195, tờ bản đồ 09) đến giáp đường Xuân Liên (Ngõ Lê Lợi Mới)1.630.000
Đoạn từ hộ bà Lan 3, thửa 364, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số1.956.000
Đoạn từ hộ ông Cát thôn (thửa 48, tờ bản đồ đến hộ ông Thiểm thôn (thửa 39, tờ bản đồ 14) ngõ đường Nguyễn Trãi1.304.000
Đoạn từ nhà ông Pháp thôn (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn (thửa 267, tờ bản đồ 08)1.956.000
Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ số đến thửa 478, tờ bản đồ số2.500.000
Đoạn từ ông Sơn Khang (thửa 484, tờ bản đồ 14) đến thửa 546, tờ bản đồ978.000
Đoạn từ thửa 167, tờ bản đồ số đến thửa số 223, tờ bản đồ số391.000
Đoạn từ hộ ông Kiên Tuyết thôn (thửa 370, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hưng Cầm (thửa 147, tờ bản đồ 14). Ngõ 154/Lê Lợi652.000
Đoạn từ thửa tở bản đồ số đến hộ ông Trịnh Văn Hải thửa 61, tờ bản đồ số391.000
Từ hộ bà Chính Bình thôn thửa đến thửa 145, tờ bản đồ số 5. Ngõ848.000
Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ số giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 500, tờ bản đồ số giáp đường Lê Văn Linh2.500.000
Đoạn từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số đến nhà ông Hội khu thửa số 73, tờ bản đồ số1.600.000
Đoạn từ hộ ông Mạch Quang Tỵ, thửa 89, tờ bản đồ số đến hộ ông Trường thôn thửa tờ 20, Ngõ 35/Lê Lợi652.000
Ngõ đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số đến thửa 345, tờ bản đồ số4.565.000
Đoạn từ thửa 338, tờ bản đồ của hộ ông Lê Duy Lâm đến hộ ông Ngọ Láu (cũ), thửa 42, tờ bản đồ (Ngõ đường Trịnh Khả)848.000
Đoạn từ nhà ông Thành Do thửa 145, tờ bản đồ đến dọc sân bóng thôn (thửa 222, tờ bản đồ số 9)848.000
Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2, thửa 107, tờ bản đồ đến hộ ông Thịnh thôn 1, thửa 11, tờ bản đồ1.174.000
Đoạn từ hộ ông Khánh thôn (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến ông Diệp thôn (thửa 99, tờ bản đồ 20). Ngõ 79/Lê Lợi652.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thụ (thửa 561, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Huấn thôn (thửa 103, tờ bản đồ 19). Ngõ đường Trịnh Khả652.000
Đoạn từ hộ ông Biển Sinh (thửa 424, tờ bản đồ 14) đến hộ ông Kiệt Đãi (thửa 364, tờ bản đồ 14), thôn652.000
Đoạn từ hộ ông Tiến Khương thôn 2, thửa 248, tờ bản đồ số đến hộ ông Quyên Hoà thôn848.000
Đoạn từ thửa 182, tờ bản đồ 9, đến thửa số 6, tờ bản đồ 9. Đường Trịnh Khả848.000
Đoạn từ hộ bà Lợi Tú thôn 2, thửa 191, tờ bản đồ số đến hộ bà Bạo thôn 2, thửa 8, tờ bản đồ số1.174.000
Đoạn từ hộ ông Tình Oanh thôn 5, thửa 57, tờ bản đồ số đến hộ Anh Tuấn thửa 126, tờ bản đồ số 15. Ngõ 12/Lê Lợi652.000
Đoạn từ hộ Hùng Tuấn thôn (thửa 102, tờ bản đồ 20) đến thửa 133, tờ bản đồ 20. Ngõ 51/Lê Lợi652.000
Đoạn từ hộ bà Chiến Long, thửa 193, tờ bản đồ 8, đến thửa 344, tờ bản đồ hộ ông Trần Thanh Sơn thôn1.174.000
Ngõ Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số1.304.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Hạnh thôn (thửa 20, tờ bản đồ 20) đến hộ ông Mạch Quang Tâm thôn (thửa 110, tờ bản đồ15). Ngõ 32/Lê Lợi652.000
Đoạn từ thửa 86, tờ bản đồ đến thửa 114, tờ bản đồ số 20. Ngõ 41/Lê Lợi652.000
Đoạn từ hộ ông Trịnh Đình Khoa (thửa 253, tờ bản đồ số 14) đến thửa 100, tờ652.000
Đoạn từ hộ ông Hậu Hồng thôn 3, thửa 201, tờ bản đồ số 9, đến hộ ông Sâm Hiên thôn 3, thửa tờ số848.000
Đoạn từ hộ ông Quế Chung, thửa 181, tờ bản đồ đến hộ bà Sáu thôn848.000
Đoạn từ hộ ông Sinh Sâm (thửa 43, tờ bản đồ 19) đến thửa 134, tờ bản đồ 20. Ngõ đường Trịnh Khả652.000
Đoạn từ hộ ông Liên Nhung (thửa 156, tờ bản đồ số 15) đến ông Tình Tuyết (thửa 48, tờ bản đồ 15), thôn 4, Ngõ 84/Lê Lợi652.000
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số đến thửa số 350, tờ bản đồ số Đường Đinh Liệt391.000
Đoạn từ hộ ông Nam Nghinh thôn (thửa 14, tờ bản đồ 20) đến thửa 124, tờ bản đồ15. Ngõ 60/Lê Lợi652.000
Đoạn từ thửa 561, tờ bản đồ dến thửa tờ978.000
Từ lô C01 đến lô C463.000.000
Thửa tờ - Hộ Lê Hào Quang - thửa tờ554.000
Từ lô CL1.11 đến lô CL1.800.000
Từ lô CL2.11 đến Lô CL1.600.000
Đoạn Từ nhà ông Ninh K4 thửa đất số 69, tờ bản đồ đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa thửa đất số 119, tờ bản đồ số1.200.000
Từ lô C34 đến lô C452.400.000
Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ1.000.000
Từ lô BTA06 đến lô BTA112.800.000
Đoạn từ hộ ông Huấn, thửa đến thửa 137, tờ bản đồ 19. Ngõ 08, đường Trịnh Khả652.000
Đoạn từ thửa 80, tờ bản đồ đến thửa 19, tờ bản đồ652.000
Thửa 113, tờ bản đồ số (hộ Lê Thọ Cam) - thửa 91, tờ bản đồ số647.000
Từ lô C04 đến lô C152.800.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại350.000
Từ lô BTB01 đến lô BTB052.600.000
Đoạn từ hộ ông Tỉnh Thủy (thửa 45, tờ bản đồ 19) đến hộ ông Dục Lân thôn (thửa 84, tờ bản đồ 19). Ngõ 16/10, đường Trịnh Khả652.000
Từ lô BTB06 đến BTB102.400.000
Thửa 03, tờ bản đồ số (Cửa hàng Xuân Dương cũ) - thửa 64, tờ bản đồ số647.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Đăng Thủy (thửa 963, tờ bản đồ 18) đến hộ ông Hoàng Trung Thành (thửa 912, tờ bản đồ 18)183.000
Đoạn từ nhà ông Bộ (thửa 1042, tờ bản đồ 18) đến nhà ông Lê Văn Cận (thửa 206, tờ bản đồ 25), thôn Hưng Long113.000
Từ lô D17 đến lô D312.800.000
Đoạn từ thửa 84, tờ bản đồ đến hộ ông Hoa Lỡ thôn (thửa 136, tờ bản đồ 19). Ngõ 22/8, đường Trịnh Khả652.000
Thửa tờ (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa tờ (hộ ông Minh Cần)652.000
Đoạn từ Chợ Ngọc Phụng (thửa 373, tờ bản đồ 23) đến Hợp tác xã chế biến Lâm sản Ngọc Phụng.367.000
Từ lô A01 đến lô A162.000.000
Thửa 06, tờ bản đồ số (hộ bà Khương Thị Sinh) - thửa 18, tờ bản đồ số (hộ ông Mạch Quang Vượng, thôn 5).647.000
23) thôn Hưng Long đến nhà ông Thiết (thửa 1036, tờ bản đồ 18),209.000
Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số1.000.000
Đoạn từ nhà bà Thục (thửa 37, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Vinh (thửa 144, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm130.000
Từ lô BTA01 đến lô BTA052.800.000
Đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ652.000
Từ lô A17 đến lô A262.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn V Dân, thôn X.Lập đến nhà ông Trịnh V Thường, thôn Xuân Lập209.000
Đoạn đường từ ông Lực (thửa 700, tờ bản đồ 23), đến nhà ông Tường (thửa 722, tờ bản đồ 23), thôn Hòa Lâm104.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.