Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
859 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Hóa là 15.771.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 02/12/2022 (thị trấn Bút Sơn cũ), Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 4 | 495.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 50 | 900.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) tiếp giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 86 | 2.282.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 51 | 900.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 87 | 1.826.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 2 | 389.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 30 | 1.560.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 53 | 960.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 16 | 870.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 7 | 978.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 19 | 1.560.000 |
| Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 75 | 1.200.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến Bưu điện Văn hóa xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 52 | 1.080.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 8 | 359.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn 6 đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 3 | 448.000 |
| Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 11 | 780.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 43 | 1.461.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 1 | 598.000 |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 65 | 900.000 |
| Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 62 | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 1 | 280.000 |
| Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 67 | 900.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 24 | 1.920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 21 | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 9 | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 27 | 2.935.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 4 | 652.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 13 | 991.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 80 | 1.440.000 |
| Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 2 | 723.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 38 | 2.511.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 46 | 1.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 8 | 780.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 9 | 283.000 |
| Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 73 | 900.000 |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Cáp (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 18 | 598.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 74 | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 24 | 897.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 28 | 359.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 47 | 900.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 1 | 848.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 37 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 60 | 848.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 58 | 2.100.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 6 | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 72 | 1.004.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 12 | 275.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 28 | 1.148.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 81 | 1.680.000 |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ 10 (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 12 | 876.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 49 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 9 | 310.000 |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 14 | 652.000 |
| Từ đường Quốc lộ 10 mới đến đường đi bãi rác sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 23 | 897.000 |
| Từ chợ cóc thôn 8 đến nhà ông Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 14 | 565.000 |
| Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 4 | 783.000 |
| Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 57 | 1.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.