Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

866 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Hóa15.771.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (40 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)1.200.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ1.380.000
Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện848.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn)900.000
Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn)900.000
Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn900.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn)900.000
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn)900.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)1.380.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10)1.826.000
Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn)848.000
Từ đường tỉnh đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)960.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng2.100.000
Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc)900.000
Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh1.920.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn)900.000
Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn)1.920.000
Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.161.440.000
Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn)900.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)848.000
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn)960.000
Đường nội bộ MBQH 10,5m2.600.000
Đường nội bộ 7,5m1.800.000
Đường trục chính7.886.000
Đường trục chính 24m2.400.000
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ4.000.000
Đường trục chính (ĐH-HH.17)2.174.000
Đường trục chính (đường thị trấn)2.174.000
Đường nội bộ 12m3.250.000
Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.193.500.000
Đường nội bộ MBQH 10,5m2.250.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m2.000.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m5.000.000
Đường nội bộ MBQH 8,0m2.600.000
Đường nội bộ MBQH1.739.000
Đường nội bộ MBQH6.264.000
Đường nội bộ 10,5m1.800.000
Đường trục chính 7,5m6.000.000
Các đường nội bộ còn lại3.000.000
Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn27.000
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến cầu Gòng2.000
Từ Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1)2.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH191.000
Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ2.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh5.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ10.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH192.000
Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)2.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số (Phú Vinh Tây)70.000
Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số (Phú Vinh Tây)70.000
Từ Quốc lộ (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn (Chợ Cóc)10.000
MBQH khu dân cư thôn Đạt Tài 1, xã Hoằng Hà - giai đoạn1.000
Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ10.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ)6.000
B.3 XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ194.000
B.5 XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ195.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ10.000
Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ (nhà ông Hùng thôn Trung Hy)10.000
B.6 THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ196.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ10.000
Khu dân cư - Tái định cư MBQH (thôn Phú Vinh, thị trấn92.000
B.6 THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ197.000
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.