Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
866 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Hóa là 15.771.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Quốc lộ đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) | 2.300.000 |
| thôn Đạt Tài 1) | 2.000.000 |
| Từ ngã ba thôn đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | 1.700.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) | 2.300.000 |
| Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự | 1.800.000 |
| Đường nội bộ 8,0m | 5.500.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13) | 6.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) | 2.800.000 |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn Lê Lợi | 1.900.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | 6.000.000 |
| Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | 3.448.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga | 1.600.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) | 3.600.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | 1.100.000 |
| Đường nội bộ 7,0m | 4.500.000 |
| Đường nội bộ | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.300.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) | 1.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 3.500.000 |
| Đường nội bộ 8,0m | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ | 2.200.000 |
| Hoằng Hà cũ) | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | 1.300.000 |
| đến đến cầu kênh N20 | 2.500.000 |
| Đường trục chính | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | 1.100.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | 4.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) | 1.200.000 |
| dự án 2) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20 | 1.700.000 |
| Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích | 1.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 6.747.000 |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) | 1.500.000 |
| Đường trục chính | 6.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư | 5.000.000 |
| Từ Quốc lộ (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK | 2.500.000 |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch | 3.500.000 |
| Từ Đường tỉnh đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) | 5.000.000 |
| Tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê Thôn) | 1.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 5.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương) | 3.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 | 1.300.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) | 3.000.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) | 1.300.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua Đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) | 3.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | 6.676.000 |
| Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc | 1.300.000 |
| Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh | 1.500.000 |
| Đường nội bộ | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) | 3.500.000 |
| giáp đường tránh Quốc lộ | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn | 2.000.000 |
| Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| tránh Quốc lộ | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ | 2.900.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) | 3.000.000 |
| ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) | 2.500.000 |
| (xã Hoằng Đạo cũ) | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) | 3.000.000 |
| Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17) | 3.200.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ | 2.300.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn) | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ | 2.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | 2.300.000 |
| Từ đường tỉnh đến Bưu điện Văn hóa xã | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) | 4.500.000 |
| Phúc) | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng | 3.500.000 |
| giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn) | 2.000.000 |
| giáp xã Hoằng Đạo (cũ) | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn) | 2.000.000 |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế | 6.500.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) | 2.500.000 |
| điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc | 3.000.000 |
| Từ đường tỉnh đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) | 1.600.000 |
| Hoằng Lọc) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh | 3.200.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn) | 2.000.000 |
| Từ đường tỉnh đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn) | 3.200.000 |
| B.6 THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ | 5.200.000 |
| Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy cũ | 3.500.000 |
| (phía Bắc Quốc lộ 10) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.16 | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) | 1.500.000 |
| Quốc lộ | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 |
| Đường trục chính | 15.771.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 10.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 8,0m | 6.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | 6.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 4.000.000 |
| Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | 4.500.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.17) | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 12.527.000 |
| Đường trục chính (đường thị trấn) | 5.000.000 |
| Đường nội bộ 10,5m | 4.500.000 |
| Đường trục chính giáp đường Quốc lộ | 8.000.000 |
| Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới | 7.000.000 |
| Đường trục chính 7,5m | 12.000.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 6.000.000 |
| Đường trục chính 24m | 6.000.000 |
| Đường nội bộ 12m | 6.500.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | 4.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (240 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | 3.522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | 3.750.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Nguyệt Viên) | 1.973.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn | 3.913.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ) | 3.261.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây) | 4.239.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã Gòng | 5.511.000 |
| Quốc lộ Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức | 1.956.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK | 4.891.000 |
| Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | 4.950.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đức cũ) | 2.348.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn | 5.500.000 |
| Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ) | 2.282.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến cầu Gòng | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 8.478.000 |
| Từ Cầu Gòng đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40 | 2.609.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) | 4.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cầu Cách | 601.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | 1.620.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết xã Hoằng Đạt cũ (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà cũ) | 734.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đưởng tỉnh | 1.900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | 1.304.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đạt (cũ) (giáp xã Hoằng Hà (cũ) - cống Đồng Thâu) | 489.000 |
| Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà cũ) | 742.000 |
| Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ | 600.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ (Đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn cũ) | 1.272.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh) | 571.000 |
| Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) | 3.600.000 |
| Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 | 3.600.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) (cống Đồng Thâu) đến đê Lạch Trường | 495.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nhà văn hóa Tổ dân phố Bút Cương | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ) | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | 2.690.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ) | 1.239.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường ĐH-HH.13 | 652.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh | 1.223.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến | 2.152.000 |
| Từ ngã tư trạm điện đến ngã ba đường rẽ đi xã Hoằng Thịnh cũ | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | 2.092.000 |
| Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh) | 353.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1) | 489.000 |
| Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Chùa Tây (tuyến nhánh) | 696.000 |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã | 489.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | 2.446.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A qua cổng chào làng Mỹ Đà đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Long Anh cũ) | 1.766.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã Hoằng Hà (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 696.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo (cũ) (Cầu Choán cũ) | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã tư Trạm điện | 1.196.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương | 2.174.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số (Phú Vinh Tây) | 5.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) hết tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | 2.174.000 |
| Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | 543.000 |
| Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới | 1.494.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo | 1.739.000 |
| Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | 652.000 |
| Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế | 1.087.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến Cổng làng Tê thôn | 2.300.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ) | 652.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) | 870.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng | 4.239.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ | 652.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cũ) (cầu Cách) | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | 1.522.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức (cũ) đến ngã ba Bút Sơn | 1.260.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b | 978.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17 | 1.956.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số (Phú Vinh Tây) | 3.900.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) | 456.000 |
| Từ ngã Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 4.891.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) | 5.869.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn (cũ) | 2.160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ) | 2.760.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng | 4.891.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) | 4.800.000 |
| Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm Bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | 1.696.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến cầu Hiền (thôn Hiền Thôn) | 870.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo | 2.250.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ) | 2.160.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) | 897.000 |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn | 4.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường | 435.000 |
| Từ Quốc lộ đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) | 897.000 |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái | 283.000 |
| Từ đường Quốc lộ đến nhà ông Cáp (thôn 4) | 598.000 |
| Từ đường Quốc lộ mới đến đường đi bãi rác sông Gòng | 897.000 |
| Từ chợ cóc thôn đến nhà ông Vân | 565.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường | 353.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1) | 326.000 |
| Đường nội bộ 8,0m | 2.200.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý) | 359.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) | 508.000 |
| Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) | 723.000 |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ | 897.000 |
| Từ Quốc lộ (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn (Chợ Cóc) | 761.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn | 565.000 |
| Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà | 538.000 |
| Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự | 650.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | 2.200.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý | 329.000 |
| Từ đường Quốc lộ đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11) | 587.000 |
| Từ đường Quốc lộ qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) | 456.000 |
| Từ ngã ba thôn đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | 359.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | 326.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ) | 456.000 |
| Từ tránh Quốc lộ đến nhà ông Lợi (thôn 11) | 538.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 310.000 |
| Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ | 897.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) | 448.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác | 870.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) | 448.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 359.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1) | 652.000 |
| Từ đường Quốc lộ đến nhà bà Dương (thôn 11) | 587.000 |
| Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác | 543.000 |
| Đoạn từ Trạm biến áp số đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh) | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | 280.000 |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh | 283.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 1.750.000 |
| Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà | 783.000 |
| Đường trục chính 10,5m | 2.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 275.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 | 2.200.000 |
| Đường trục chính | 2.400.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | 1.600.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | 2.400.000 |
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn) | 495.000 |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga | 538.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) | 342.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | 389.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | 300.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba rẽ đi Hoằng Thịnh) qua Trụ sở UBND xã đến đến cầu kênh N20 | 1.130.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng | 1.304.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) | 1.400.000 |
| Đường nội bộ 7,0m | 1.956.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) | 293.000 |
| Đường nội bộ MBQH | 2.000.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) | 293.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | 300.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư | 2.174.000 |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch | 652.000 |
| Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ) | 342.000 |
| Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | 1.272.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) | 342.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) | 2.500.000 |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn Lê Lợi | 950.000 |
| Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích | 598.000 |
| Đường nội bộ 8,0m | 2.000.000 |
| Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) | 1.500.000 |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13) | 2.400.000 |
| Tuyến đường còn lại | 359.000 |
| Đường nội bộ | 1.304.000 |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ | 1.100.000 |
| Đường trục chính | 1.739.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) | 283.000 |
| Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh | 598.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 650.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) | 652.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) | 1.680.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) | 848.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn) | 2.348.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 | 780.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn) | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây | 840.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ | 1.680.000 |
| Đường trục chính | 4.161.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b | 1.560.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) | 1.920.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn) | 1.174.000 |
| Từ Quốc lộ (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK | 978.000 |
| Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc | 780.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17) | 1.920.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) | 848.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 | 2.348.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương) | 848.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) | 1.560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) | 1.148.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | 3.338.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 | 835.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) | 780.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) | 1.109.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | 3.374.000 |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) | 876.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) | 1.920.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ | 1.740.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng | 717.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa | 2.935.000 |
| Từ đường tỉnh đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) | 991.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) | 1.920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ) | 1.560.000 |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 | 652.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) | 1.435.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) | 1.920.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) | 2.511.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương | 870.000 |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) | 848.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) tiếp giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam) | 2.282.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) | 848.000 |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế | 3.469.000 |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) | 900.000 |
| Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn) | 1.174.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ | 1.461.000 |
| Các tuyến đường còn lại | 600.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện | 1.680.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | 900.000 |
| Từ đường tỉnh đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) | 960.000 |
| Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) | 1.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) | 2.282.000 |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) | 900.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) | 1.004.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn) | 848.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ | 3.120.000 |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | 900.000 |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) | 900.000 |
| Đường trục chính (ĐH-HH.17) | 2.174.000 |
| Từ đường tỉnh đến Bưu điện Văn hóa xã | 1.080.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) | 900.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | 900.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ) | 1.793.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.