Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026
859 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Hóa là 15.771.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 02/12/2022 (thị trấn Bút Sơn cũ), Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (172 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.5 | 2.500.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.8 | 4.891.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.6 | 3.532.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức (cũ) đến ngã ba Bút Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.2 | 1.050.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.4 | 2.300.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.2 | 3.250.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.1 | 3.750.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.3 | 4.483.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.4 | 4.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.1 | 1.467.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.2 | 1.630.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cũ) (cầu Cách) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.5 | 587.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.4 | 587.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.3 | 1.141.000 |
| Đường Đê hữu Lạch Trường | Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 20.1 | 411.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 72 | 837.000 | |
| Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 69 | 750.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 5 | 270.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 7 | 978.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 10 | 293.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 mới đến đường đi bãi rác sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 23 | 807.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 50 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 30 | 1.300.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 6 | 308.000 | |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 2 | 254.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 9 | 2.250.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 22 | 1.600.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 5 | 404.000 | |
| Từ chợ cóc thôn 8 đến nhà ông Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 14 | 509.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 32 | 1.956.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 15 | 924.000 | |
| Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 22 | 411.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 90 | 1.350.000 | |
| Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 26 | 807.000 | |
| Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 1 | 1.145.000 | |
| Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 5 | 484.000 | |
| Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 8 | 323.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 2 | 706.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 77 | 2.600.000 | |
| Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 57 | 1.600.000 | |
| Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 27 | 489.000 | |
| Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 75 | 1.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 38 | 2.092.000 | |
| Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 4 | 587.000 | |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 14 | 489.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 9 | 254.000 | |
| Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 64 | 978.000 | |
| Từ tránh Quốc lộ 10 đến nhà ông Lợi (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 25 | 484.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 6 | 293.000 | |
| Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 68 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 20 | 1.600.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 2 | 765.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 1 | 252.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 27 | 2.446.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 11 | 293.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 9 | 700.000 | |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 79 | 2.891.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 83 | 706.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 3 | 270.000 | |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 82 | 1.494.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 53 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 2 | 350.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 12 | 685.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 11 | 264.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 54 | 800.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 6 | 598.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 39 | 1.630.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 28 | 323.000 | |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 81 | 1.400.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 24 | 807.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 25 | 1.600.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 20 | 528.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 51 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.19 đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (phía Bắc Quốc lộ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 87 | 1.522.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 89 | 500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 29 | 1.300.000 | |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 3 | 254.000 | |
| Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 4 | 445.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba rẽ đi Hoằng Thịnh) qua Trụ sở UBND xã đến đến cầu kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 7 | 1.017.000 | |
| Từ ngã ba thôn 2 đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 9 | 323.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 1 | 807.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 42 | 1.250.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 3 | 706.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 46 | 1.150.000 | |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) tiếp giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 86 | 1.902.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 8 | 1.350.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 88 | 652.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 33 | 1.450.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 63 | 706.000 | |
| Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 55 | 800.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 76 | 2.500.000 | |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 61 | 706.000 | |
| Đoạn từ Trạm biến áp số 2 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 4 | 405.000 | |
| Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 3 | 1.620.000 | |
| Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 15 | 585.000 | |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 5 | 855.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 7 | 296.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 5 | 1.196.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 45 | 1.150.000 | |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 70 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 35 | 978.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà bà Dương (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 19 | 528.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 10 | 264.000 | |
| Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 85 | 1.600.000 | |
| Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 3 | 538.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 21 | 411.000 | |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 5 | 1.630.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 7 | 489.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 8 | 484.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 17 | 1.600.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 71 | 750.000 | |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 17 | 807.000 | |
| Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 59 | 706.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 4 | 308.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 9 | 585.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 36 | 1.956.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 40 | 1.000.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 48 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 66 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 26 | 1.400.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 8 | 326.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 6 | 457.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 13 | 509.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 7 | 308.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 41 | 1.000.000 | |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 6 | 489.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 44 | 1.150.000 | |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 56 | 750.000 | |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 1 | 318.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 16 | 696.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 10 | 650.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 7 | 815.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 19 | 1.300.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến Bưu điện Văn hóa xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 52 | 900.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 8 | 323.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn 6 đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 3 | 404.000 | |
| Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 11 | 650.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 43 | 1.217.000 | |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 1 | 538.000 | |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 65 | 750.000 | |
| Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 62 | 1.000.000 | |
| Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 67 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 24 | 1.600.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 4 | 543.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 13 | 826.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 80 | 1.200.000 | |
| Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 2 | 651.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 8 | 650.000 | |
| Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 73 | 750.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Cáp (thôn 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 18 | 538.000 | |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 74 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 47 | 750.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 1 | 706.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 37 | 1.750.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 60 | 706.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 58 | 1.750.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 6 | 1.260.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 12 | 248.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 28 | 956.000 | |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ 10 (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 12 | 730.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 9 | 279.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 4 | 990.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 78 | 1.902.000 | |
| Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 2 | 538.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 34 | 815.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 31 | 1.400.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 16 | 652.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 49 | 750.000 | |
| Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 84 | 706.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (228 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư - Tái định cư MBQH 92 (thôn Phú Vinh, thị trấn Bút Sơn) | Đường nội bộ MBQH 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 93.1 | 2.600.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư MBQH 92 (thôn Phú Vinh, thị trấn Bút Sơn) | Đường nội bộ MBQH 8,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 93.2 | 2.600.000 |
| Khu dân cư MBQH 25 (thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức cũ) | Đường nội bộ 8,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 29.2 | 2.200.000 |
| Khu dân cư MBQH 25 (thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức cũ) | Đường trục chính 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 29.1 | 2.200.000 |
| Khu dân cư MBQH 25 (thôn Bái Chén, xã Hoằng Đức cũ) | Đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 29.3 | 2.200.000 |
| Khu dân cư MBQH 36 (thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt cũ) | Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 14.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư MBQH 37 (thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt cũ) | Đường nội bộ 7,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 13.3 | 1.956.000 |
| Khu dân cư MBQH 37 (thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt cũ) | Đường nội bộ 8,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 13.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 37 (thôn Trù Ninh, xã Hoằng Đạt cũ) | Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 13.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư đô thị (Quyết định số 7165/QĐ-UBND ngày 26/12/2017) | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 96.1 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư MBQH 1606 | Đường trục chính 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 94.1 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư MBQH 1606 | Đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 94.3 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư MBQH 1606 | Đường nội bộ 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 94.2 | 1.800.000 |
| MBQH Quy hoạch khu dân cư Tế Độ thị trấn Bút Sơn (MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 18/8/2021) | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 97.1 | 2.000.000 |
| MBQH Quy hoạch khu dân cư Tế Độ thị trấn Bút Sơn (MBQH số 83/MBQH-UBND ngày 18/8/2021) | Đường nội bộ MBQH 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 97.2 | 2.250.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Vinh, huyện Hoằng Hóa (MBQH quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định số 3661/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa) | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 95.2 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Phúc Vinh, huyện Hoằng Hóa (MBQH quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định số 3661/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa) | Đường trục chính 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 95.1 | 6.000.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đạt Tài 1, xã Hoằng Hà - giai đoạn 1 (MBQH quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định số 4406/QĐ- UBND ngày 30/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa) | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 10.2 | 1.750.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Đạt Tài 1, xã Hoằng Hà - giai đoạn 1 (MBQH quy hoạch được phê duyệt tại Quyết định số 4406/QĐ- UBND ngày 30/9/2024 của UBND huyện Hoằng Hóa) | Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 10.1 | 2.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 91.3 | 1.739.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 | Đường trục chính (ĐH-HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 91.1 | 2.174.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 | Đường trục chính (đường thị trấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 91.2 | 2.174.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (thôn Quang Trung) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 11.1 | 1.956.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (thôn Quang Trung) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 11.2 | 1.522.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 (điều chỉnh MBQH 58) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 10.2 | 1.304.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 (điều chỉnh MBQH 58) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 10.1 | 1.739.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5059/QĐ-UBND ngày 10/11/2024 (Khu dân cư Đạo Thắng) | Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 10.1 | 2.200.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5059/QĐ-UBND ngày 10/11/2024 (Khu dân cư Đạo Thắng) | Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 10.2 | 1.600.000 |
| MBQH số 104, 109 ngày 04/01/2022 điều chỉnh MBQH số 37, 38 ngày 12/6/2020 | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 11.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 104, 109 ngày 04/01/2022 điều chỉnh MBQH số 37, 38 ngày 12/6/2020 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 02/12/2022 (thị trấn Bút Sơn cũ) | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 98.2 | 6.264.000 |
| MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 02/12/2022 (thị trấn Bút Sơn cũ) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 98.1 | 7.886.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND ngày 22/4/2021 | Đường trục chính (ĐH-HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 92.1 | 2.174.000 |
| MBQH số 31/MBQH-UBND ngày 22/4/2021 | Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 92.2 | 1.739.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua Riverside Hoằng Hóa) kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 | Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 99.1 | 3.500.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua Riverside Hoằng Hóa) kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 | Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 99.3 | 4.000.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua Riverside Hoằng Hóa) kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 99.5 | 3.000.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua Riverside Hoằng Hóa) kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 | Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 99.2 | 3.500.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái ven sông Hoằng Hóa (Khu đô thị Aqua Riverside Hoằng Hóa) kèm theo Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 14/1/2022 | Đường nội bộ 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 99.4 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.282.000 |
| Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.261.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Nguyệt Viên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.973.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.956.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đức cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.348.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 4.891.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến cầu Gòng 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.902.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 4.239.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ Cầu Gòng 2 đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.609.000 |
| Quỹ đất tái định cư và đấu giá khu tái định cư (MBQH 04/MBQH-UBND ngày 11/3/2019) | Đường nội bộ MBQH 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 12.3 | 3.338.000 |
| Quỹ đất tái định cư và đấu giá khu tái định cư (MBQH 04/MBQH-UBND ngày 11/3/2019) | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 12.1 | 4.161.000 |
| Quỹ đất tái định cư và đấu giá khu tái định cư (MBQH 04/MBQH-UBND ngày 11/3/2019) | Đường nội bộ MBQH 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 12.2 | 3.374.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 3.522.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo (cũ) (Cầu Choán cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.13 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 8.478.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 2.690.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 3.750.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn 27 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.913.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 4.950.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.11 | 2.092.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.12 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.400.000 |
| Tỉnh lộ 510 (Hoằng Lộc - Gòng - Chợ Vực) | Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 5.511.000 |
| ĐH-HH.12 (Đường tránh quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.750.000 |
| ĐH-HH.12 (Đường tránh quốc lộ 10) | Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 2.100.000 |
| ĐH-HH.12 (Đường tránh quốc lộ 10) | Tiếp giáp Quốc lộ 10 (Đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn 3 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.272.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cầu Cách A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 601.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.620.000 |
| ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết xã Hoằng Đạt cũ (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 734.000 |
| ĐH-HH.15 (Đường Cán cờ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A qua cổng chào làng Mỹ Đà đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Long Anh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.766.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ ngã tư trạm điện đến ngã ba đường rẽ đi xã Hoằng Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.4 | 1.500.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đưởng tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.6 | 1.900.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã tư Trạm điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 1.196.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 3.600.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.5 | 1.239.000 |
| ĐH-HH.16 (Vinh - Lưu - Đạo) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 2.400.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.6 | 600.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nhà văn hóa Tổ dân phố Bút Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ 2 qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.8 | 489.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) (cống Đồng Thâu) đến đê Lạch Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.11 | 495.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Chùa Tây (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.13 | 696.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.12 | 571.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.9 | 742.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường ĐH-HH.13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.4 | 652.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.10 | 353.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.3 | 1.304.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 3.600.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đạt (cũ) (giáp xã Hoằng Hà (cũ) - cống Đồng Thâu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.7 | 489.000 |
| ĐH-HH.17 (Phúc - Đạt - Hà) | Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.5 | 489.000 |
| ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống 5 cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.2 | 1.223.000 |
| ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) | Từ ĐH-HH.13 (ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã Hoằng Hà (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 9.1 | 696.000 |
| ĐH-HH.18 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.4 | 978.000 |
| ĐH-HH.18 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm Bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.2 | 1.696.000 |
| ĐH-HH.18 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.1 | 2.152.000 |
| ĐH-HH.18 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến cầu Hiền (thôn Hiền Thôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 10.3 | 870.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến Cổng làng Tê thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.2 | 2.300.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.5 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.4 | 2.000.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.6 | 1.800.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.3 | 2.250.000 |
| ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) | Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 11.1 | 2.160.000 |
| ĐH-HH.19 (Đường từ cầu Bút Sơn đi Quốc lộ 10) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.1 | 652.000 |
| ĐH-HH.19 (Đường từ cầu Bút Sơn đi Quốc lộ 10) | Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 12.2 | 543.000 |
| ĐH-HH.33 (Đạo - Tiến) | Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 13.1 | 1.494.000 |
| ĐH-HH.35 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.3 | 1.739.000 |
| ĐH-HH.35 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) hết tiếp giáp đường ĐH-HH.16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.2 | 2.174.000 |
| ĐH-HH.35 (Bút Sơn - Hoằng Đạo) | Từ ngã 5 Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 14.1 | 4.891.000 |
| ĐH-HH.37 (Đường từ Chùa Hùng Vương đến Công ty Delta) | Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 15.1 | 870.000 |
| ĐH-HH.39 (Từ cổng làng Đạt Tài đi UBND xã Hoằng Hà cũ) | Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 16.1 | 1.087.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.3 | 2.160.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.6 | 4.239.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.5 | 3.000.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.4 | 2.760.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.8 | 5.869.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.7 | 4.891.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức (cũ) đến ngã ba Bút Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.2 | 1.260.000 |
| ĐH-HH.40 (Quốc lộ 10 cũ) | Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 17.1 | 652.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.1 | 4.500.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.4 | 4.800.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.3 | 5.380.000 |
| ĐH-HH.43 (song song Quốc lộ 10) | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 18.2 | 3.900.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.4 | 652.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.17 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.1 | 1.956.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cũ) (cầu Cách) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.5 | 652.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.3 | 1.522.000 |
| Đường từ Quốc lộ 10 đi Khu du lịch Hải Tiến | Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 19.2 | 2.174.000 |
| Đường Đê hữu Lạch Trường | Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 20.1 | 456.000 |
| Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 68 | 900.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 4 | 1.100.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba rẽ đi Hoằng Thịnh) qua Trụ sở UBND xã đến đến cầu kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 7 | 1.130.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 88 | 870.000 | |
| Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 22 | 456.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 78 | 2.282.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 33 | 1.740.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 63 | 848.000 | |
| Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 55 | 960.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 23 | 1.800.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 76 | 3.000.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 11 | 293.000 | |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 61 | 848.000 | |
| Đoạn từ Trạm biến áp số 2 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 4 | 450.000 | |
| Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 3 | 1.800.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 7 | 1.304.000 | |
| Từ ngã ba thôn 2 đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 9 | 359.000 | |
| Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 15 | 650.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 5 | 448.000 | |
| Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 2 | 598.000 | |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 5 | 950.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 7 | 329.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 90 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 5 | 1.435.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 45 | 1.380.000 | |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 54 | 960.000 | |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 70 | 900.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 35 | 1.174.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà bà Dương (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 19 | 587.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 10 | 293.000 | |
| Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 85 | 1.920.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 6 | 342.000 | |
| Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 3 | 598.000 | |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 2 | 283.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 21 | 456.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 34 | 978.000 | |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 5 | 2.174.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 7 | 652.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 8 | 538.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 17 | 1.920.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 71 | 900.000 | |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 17 | 897.000 | |
| Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 69 | 900.000 | |
| Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 59 | 848.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 1 | 897.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 4 | 342.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 9 | 650.000 | |
| Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 64 | 1.174.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 36 | 2.348.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 22 | 1.920.000 | |
| Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 26 | 897.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 40 | 1.200.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 6 | 717.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 18 | 1.800.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 48 | 900.000 | |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 66 | 900.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 42 | 1.500.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 26 | 1.680.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 8 | 435.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 25 | 1.920.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 6 | 508.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 31 | 1.680.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 13 | 565.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 39 | 1.956.000 | |
| Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 7 | 342.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 41 | 1.200.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 20 | 1.920.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 2 | 850.000 | |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 6 | 652.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 44 | 1.380.000 | |
| Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 27 | 543.000 | |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 56 | 900.000 | |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 1 | 353.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 20 | 587.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 3 | 848.000 | |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 16 | 835.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 10 | 780.000 | |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 77 | 3.120.000 | |
| Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 84 | 848.000 | |
| Từ tránh Quốc lộ 10 đến nhà ông Lợi (thôn 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 25 | 538.000 | |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 82 | 1.793.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 6 | 326.000 | |
| Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 89 | 600.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 2 | 848.000 | |
| Tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HOẰNG ĐẠO CŨ Mục 8 | 359.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 29 | 1.560.000 | |
| Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 5 | 538.000 | |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOẰNG HÀ CŨ Mục 3 | 283.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 10 | 326.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 12 | 761.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 32 | 2.348.000 | |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 83 | 848.000 | |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 15 | 1.109.000 | |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 79 | 3.469.000 | |
| Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HOẰNG ĐỒNG CŨ Mục 1 | 1.272.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ Mục 9 | 840.000 | |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HOẰNG ĐẠT CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOẰNG ĐỨC CŨ Mục 11 | 326.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.