Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa từ 01/01/2026

866 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoằng Hóa15.771.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (159 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Quốc lộ đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh)2.300.000
thôn Đạt Tài 1)2.000.000
Từ ngã ba thôn đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)1.700.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà)2.300.000
Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự1.800.000
Đường nội bộ 8,0m5.500.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13)6.000.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên)2.800.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn Lê Lợi1.900.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)6.000.000
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.163.448.000
Các tuyến đường còn lại1.000.000
Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga1.600.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên)1.200.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh)1.200.000
Các tuyến đường còn lại1.000.000
Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện)3.600.000
Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên)1.100.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)1.100.000
Đường nội bộ 7,0m4.500.000
Đường nội bộ3.000.000
Các tuyến đường còn lại1.300.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên)1.200.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m3.500.000
Đường nội bộ 8,0m5.000.000
Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ2.200.000
Hoằng Hà cũ)1.200.000
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.171.300.000
đến đến cầu kênh N202.500.000
Đường trục chính4.000.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2)1.100.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh)1.100.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)4.000.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)1.200.000
dự án 2)3.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N201.700.000
Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích1.500.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m6.747.000
Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ (nhà ông Hùng thôn Trung Hy)1.500.000
Đường trục chính6.000.000
Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng2.000.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây1.400.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư5.000.000
Từ Quốc lộ (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK2.500.000
Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch3.500.000
Từ Đường tỉnh đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây)3.500.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay)5.000.000
Tuyến đường còn lại1.000.000
Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê Thôn)1.500.000
Đường nội bộ MBQH5.000.000
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương)3.500.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.355.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.161.300.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)1.500.000
Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng)3.000.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)2.000.000
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)2.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5)1.300.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH4.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua Đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng3.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng)3.500.000
Đường nội bộ MBQH 5,5m6.676.000
Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc1.300.000
Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh1.500.000
Đường nội bộ3.500.000
Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N201.500.000
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)3.500.000
giáp đường tránh Quốc lộ2.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn2.000.000
Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.404.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn)2.800.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)3.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ3.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn)1.500.000
tránh Quốc lộ2.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)2.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ2.900.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)3.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn)1.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa5.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)3.000.000
ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b2.600.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)2.500.000
(xã Hoằng Đạo cũ)2.600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)3.000.000
Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17)3.200.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N201.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ2.300.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)3.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)3.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn1.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn)2.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn)4.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn)2.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ2.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)2.300.000
Từ đường tỉnh đến Bưu điện Văn hóa xã1.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn)3.200.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn)4.500.000
Phúc)2.600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn)1.500.000
Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện1.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn)1.500.000
Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn)1.500.000
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)2.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng3.500.000
giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam)5.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)2.000.000
giáp xã Hoằng Đạo (cũ)4.500.000
Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn)1.600.000
Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn)1.500.000
ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện2.800.000
Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn)1.500.000
Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn)2.000.000
Khu dân cư sau Chi cục thuế6.500.000
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)2.500.000
điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc3.000.000
Từ đường tỉnh đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn)1.600.000
Hoằng Lọc)1.500.000
Từ nhà ông Lĩnh đến khu dân cư sau truyền thanh3.200.000
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)1.500.000
Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn)2.000.000
Từ đường tỉnh đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)1.600.000
Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn)1.500.000
Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương2.000.000
Từ nhà ông Hùng (Đạo Sơn) đến nhà ông Từ (Đạo Sơn)3.200.000
B.6 THỊ TRẤN BÚT SƠN CŨ5.200.000
Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn)1.500.000
Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn)1.500.000
ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy cũ3.500.000
(phía Bắc Quốc lộ 10)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.162.400.000
Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)1.500.000
Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn)1.500.000
Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn)1.500.000
Quốc lộ5.000.000
Các tuyến đường còn lại1.000.000
Đường trục chính15.771.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m10.000.000
Đường nội bộ MBQH 8,0m6.000.000
Đường nội bộ MBQH 10,5m6.500.000
Đường nội bộ MBQH4.000.000
Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.197.000.000
Đường nội bộ MBQH 10,5m4.500.000
Đường trục chính (ĐH-HH.17)5.000.000
Đường nội bộ MBQH12.527.000
Đường trục chính (đường thị trấn)5.000.000
Đường nội bộ 10,5m4.500.000
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ8.000.000
Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới7.000.000
Đường trục chính 7,5m12.000.000
Các đường nội bộ còn lại6.000.000
Đường trục chính 24m6.000.000
Đường nội bộ 12m6.500.000
Đường nội bộ 7,5m4.000.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (240 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29)3.522.000
Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ3.750.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Nguyệt Viên)1.973.000
Từ ngã ba nhà ông Sỹ đến tiếp giáp ngã ba đường Bút Sơn3.913.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ)3.261.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thắng (thôn Phú Vinh Tây)4.239.000
Đoạn tiếp theo đến ngã Gòng5.511.000
Quốc lộ Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức1.956.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK4.891.000
Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ)4.950.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đức cũ)2.348.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn5.500.000
Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh (cũ) giáp xã Hoằng Đồng (cũ) (địa phận xã Hoằng Đức cũ)2.282.000
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến cầu Gòng1.902.000
Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ)8.478.000
Từ Cầu Gòng đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.402.609.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ)4.400.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn)3.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cầu Cách601.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ)1.620.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết xã Hoằng Đạt cũ (giáp thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà cũ)734.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đưởng tỉnh1.900.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ)1.304.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đạt (cũ) (giáp xã Hoằng Hà (cũ) - cống Đồng Thâu)489.000
Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà cũ)742.000
Đoạn tiếp đến Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ600.000
Tiếp giáp Quốc lộ (Đê Lạch Trường) đến đường rẽ phố Đức Sơn (thôn cũ)1.272.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến cổng làng Đạt Tài (tuyến nhánh)571.000
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn)3.600.000
Từ ĐH-HH.18 đến kênh N153.600.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) (cống Đồng Thâu) đến đê Lạch Trường495.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nhà văn hóa Tổ dân phố Bút Cương3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ)2.400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.162.690.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh cũ)1.239.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường ĐH-HH.13652.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh1.223.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến2.152.000
Từ ngã tư trạm điện đến ngã ba đường rẽ đi xã Hoằng Thịnh cũ1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư chợ Hoằng Đức (cũ) (tiếp giáp Quốc lộ 10)1.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón2.092.000
Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường (tuyến nhánh)353.000
Từ Nhà văn hóa thôn Hạ Vũ qua ngã tư thôn Tam Nguyên đến quán nhà ông Liêm (thôn Hạ Vũ 1)489.000
Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Chùa Tây (tuyến nhánh)696.000
Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ)2.100.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã489.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ)2.446.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A qua cổng chào làng Mỹ Đà đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp phường Long Anh cũ)1.766.000
Từ ĐH-HH.13 (ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Đỉnh) đến hết xã Hoằng Hà (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)696.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Đạo (cũ) (Cầu Choán cũ)1.304.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã tư Trạm điện1.196.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương2.174.000
Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số (Phú Vinh Tây)5.380.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo2.000.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) hết tiếp giáp đường ĐH-HH.162.174.000
Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ543.000
Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới1.494.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo1.739.000
Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ652.000
Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế1.087.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.183.000.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến Cổng làng Tê thôn2.300.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ)652.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ)870.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng4.239.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ652.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạt (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Hà (cũ) (cầu Cách)652.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạt cũ)1.522.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.17b1.800.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức (cũ) đến ngã ba Bút Sơn1.260.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b978.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.171.956.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số (Phú Vinh Tây)3.900.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến)456.000
Từ ngã Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ)4.891.000
Đoạn tiếp theo đến cầu vào thôn Đạo Ninh1.800.000
Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)5.869.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ cổng Bắc chợ Bút Sơn (cũ)2.160.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ)2.760.000
Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng4.891.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A)4.800.000
Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm Bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)1.696.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến cầu Hiền (thôn Hiền Thôn)870.000
Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo2.250.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến ngã tư cống xả lũ (hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ)2.160.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ)897.000
Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn4.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường435.000
Từ Quốc lộ đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh)897.000
Các tuyến đường từ ĐH-HH.17 đến các thôn Đạt Tài 1, thôn Đạt Tài 2, thôn Hà Thái283.000
Từ đường Quốc lộ đến nhà ông Cáp (thôn 4)598.000
Từ đường Quốc lộ mới đến đường đi bãi rác sông Gòng897.000
Từ chợ cóc thôn đến nhà ông Vân565.000
Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường353.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1)326.000
Đường nội bộ 8,0m2.200.000
Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Giảng (thôn Nội Tý)359.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Thảo (thôn Cự Đà)508.000
Từ cổng làng Mỹ Đà đi qua nhà ông Đảm đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ)723.000
Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ897.000
Từ Quốc lộ (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn (Chợ Cóc)761.000
Đoạn tiếp theo đến Cồn Sơn thôn565.000
Từ ngã tư cổng làng Đạt Tài qua kênh Đồng Nga đến hết địa phận xã Hoằng Hà538.000
Từ bà Hợi (thôn 10) đến ao cá nhà ông Tự650.000
Đường nội bộ 7,5m2.200.000
Từ Đê hữu Lạch Trường đến cầu thôn Nội Tý329.000
Từ đường Quốc lộ đến nhà ông Bình Tàng (thôn 11)587.000
Từ đường Quốc lộ qua Tượng Đài liệt sỹ đến tiếp giáp ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc lộ 10)456.000
Từ ngã ba thôn đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)359.000
Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý)326.000
Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý)326.000
Từ ĐH-HH.12 (đường tránh Quốc Lộ 10) đến đường nối Quốc lộ mới (Trung tâm Y tế huyện cũ)456.000
Từ tránh Quốc lộ đến nhà ông Lợi (thôn 11)538.000
Các tuyến đường còn lại310.000
Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ897.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà)448.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)2.000.000
Từ Quốc lộ (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác870.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.15 (đường cán cờ) qua trạm biến thế thôn đến hết địa phận xã Hoằng Đức (cũ) (giáp xã Hoằng Đồng cũ)448.000
Các tuyến đường còn lại359.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1)652.000
Từ đường Quốc lộ đến nhà bà Dương (thôn 11)587.000
Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác543.000
Đoạn từ Trạm biến áp số đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13 (đi Ngọc Đỉnh)450.000
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh)280.000
Các tuyến đường từ ĐH-HH.13 đi thôn Ngọc Đỉnh283.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m1.750.000
Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà783.000
Đường trục chính 10,5m2.200.000
Các tuyến đường còn lại275.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.352.200.000
Đường trục chính2.400.000
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH1.600.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17)2.400.000
Từ ngã tư đường Dư Khánh đến ngã tư nhà ông Doạt (Tê thôn)495.000
Từ đường ĐH-HH.13 đến cầu Đồng Nga538.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên)342.000
Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17389.000
Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên)300.000
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba rẽ đi Hoằng Thịnh) qua Trụ sở UBND xã đến đến cầu kênh N201.130.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.18b qua đền Cao Tư đến giáp Sông Gòng1.304.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên)1.400.000
Đường nội bộ 7,0m1.956.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)293.000
Đường nội bộ MBQH2.000.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh)293.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh)300.000
Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư2.174.000
Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch652.000
Từ đường ĐH-HH.17 đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà cũ)342.000
Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV đến tiếp giáp đường ĐH-HH.161.272.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên)342.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay)2.500.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn Lê Lợi950.000
Từ ĐT.510 đến tường phía Nam khu di tích598.000
Đường nội bộ 8,0m2.000.000
Từ ĐT.510 (cổng chào xã) đến ĐH-HH.16 (ngã tư Trạm điện)1.800.000
Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2)1.500.000
Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13)2.400.000
Tuyến đường còn lại359.000
Đường nội bộ1.304.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý)598.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 đến cầu kênh N20850.000
Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ1.100.000
Đường trục chính1.739.000
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2)283.000
Từ ĐH-HH.18b đến ngã ba Dư Khánh598.000
Các tuyến đường còn lại650.000
Từ ĐH-HH.17 (UBND xã) đến nhà ông Tồn (thôn Bút Cương)652.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn)1.680.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua quỹ Tín dụng đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ1.500.000
Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng)848.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn)1.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thành (Đạo Sơn)2.348.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ2.100.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16780.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thanh Phương (Tân Sơn)1.200.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây840.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ1.680.000
Đường trục chính4.161.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 vào cổng Nghĩa trang liệt sĩ huyện qua nhà ông Huy (Đạo Sơn) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.18b1.560.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Dung (phố Phúc Sơn)1.920.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Láng (Vinh Sơn)1.174.000
Từ Quốc lộ (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK978.000
Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc780.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến qua nhà ông Đằng đến ngã ba nhà ông Cảnh (tiếp giáp đường ĐH.HH.17)1.920.000
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương)848.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Hùng) qua cổng Trường Lương Đắc Bằng đến tiếp giáp ĐH-HH.402.348.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn)978.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Nghĩa địa thị trấn1.200.000
Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà bà Liên (Tổ dân phố Bút Cương)848.000
Đoạn tiếp theo đến hết thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Phúc)1.560.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn)1.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn)1.148.000
Đường nội bộ MBQH 5,5m3.338.000
Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20835.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5)780.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn)1.109.000
Đường nội bộ MBQH 7,5m3.374.000
Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ (nhà ông Hùng thôn Trung Hy)876.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thỏa (phố Phúc Sơn)1.920.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ1.740.000
Từ ĐH-HH.17 (Nhà văn hóa thôn Thọ Văn) đến sông Gòng717.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa2.935.000
Từ đường tỉnh đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây)991.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Thảo (Phúc Sơn)1.920.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn)1.800.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường vào thôn Dư Khánh (xã Hoằng Đạo cũ)1.560.000
Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20652.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng)1.435.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà nhà bà Viên Thắng (phố Phúc Sơn)1.920.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà anh Hùng (Đạo Sơn)2.511.000
Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương870.000
Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn)848.000
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) tiếp giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam)2.282.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn)848.000
Khu dân cư sau Chi cục thuế3.469.000
Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn)900.000
Từ nhà ông Phương (Tân Sơn) đến nhà bà Thảnh (Tân Sơn)1.174.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ1.461.000
Các tuyến đường còn lại600.000
ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện1.680.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn)900.000
Từ đường tỉnh đến nhà ông Sinh (Trung Sơn)960.000
Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn)1.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc1.500.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Cường (Đạo Sơn) đến đường Quốc lộ3.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ)2.282.000
Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn)900.000
Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn)1.004.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn)848.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 (phía Nam Cầu Gòng) đến Quốc lộ3.120.000
Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn)900.000
Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn)900.000
Đường trục chính (ĐH-HH.17)2.174.000
Từ đường tỉnh đến Bưu điện Văn hóa xã1.080.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn)900.000
Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn)900.000
ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ)1.793.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ1.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.