Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1201 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tĩnh Gia28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (376 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng4.174.000
Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non4.435.000
Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết4.565.000
Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi2.348.000
Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện12.300.000
Đường Gồ Cao: Giáp ông Khuyên thửa 55, tờ đến giáp phường Ninh Hải2.000.000
Đường Thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp Thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh5.478.000
Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa)4.565.000
Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã4.369.000
Đường Trung Huy Dực: Từ giáp xã Định Hải đến Bãi rác (Thị Trấn)1.141.000
Từ Trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong1.956.000
Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay2.348.000
Từ Trường Mầm non đến Cầu Nồi4.239.000
Từ giáp Hồ Ao Quan đến giáp xã Nguyên Bình1.272.000
Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng14.400.000
Đoạn giáp phường Nguyên Bình đến giáp xã Định Hải2.348.000
Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã ba đường đi Bệnh viện Đa Khoa huyện4.695.000
Đường Gồ Cao: Giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu Nồi đến ngã ba Đình Làng Chay2.543.000
Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng4.891.000
Đường thôn Giang Sơn đi Đình Làng Chay2.340.000
Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt4.782.000
Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48)4.891.000
Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình10.200.000
Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên3.913.000
Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch6.847.000
Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển2.739.000
Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh3.130.000
Đường Nguyễn Thiếp: Ngã ba Ao ông Hoàng đến nhà ông Khiêm1.554.000
Giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển3.522.000
Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường Thị trấn (cũ) đi Biển3.913.000
Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44)1.800.000
Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43)1.800.000
Giáp ông Tuế (thửa 1498, tờ 46) đến ông Cường (thửa 1691)3.360.000
Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thưa 1208, tờ 43)2.000.000
Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957)1.800.000
Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (Cồn Mả Me)3.261.000
Từ bà Mỡi (thửa 1619, tờ 46) đến ông Hồng (thửa 1766)2.000.000
Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47)1.800.000
Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47)1.200.000
Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47)1.600.000
Giáp ông Vỹ (thửa 192, tờ 48) đến ông Phương (thửa 327)2.000.000
Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (Thửa 1556)2.400.000
Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43)2.000.000
Giáp bà Tuyến (thửa 192, tờ 48) đến ông thông (thửa 458)1.600.000
Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (Thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (Thửa 68, tờ 17, bản đồ 2020)3.913.000
Từ bà Lọc (thửa 228, tờ 46) đến ông Bảy (thửa 1122, tờ 43)2.000.000
Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48)3.913.000
Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43)1.800.000
Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (Thửa 1643)3.120.000
Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 907, tờ 43) đến Mặt bằng khu dân cư Cửa Bà Tự (Giáp phía Bắc nhà ông Châu Tình thửa thửa 137, tờ 42)2.935.000
Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44)1.600.000
Từ nhà bà Lộc đến nhà ông Hồng1.956.000
Đường mướng Hói lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1)7.200.000
Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47)1.600.000
Từ giáp bà Nở (thửa 557, tờ 48) đến ông Trản (thửa 788)1.600.000
Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch)6.847.000
Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà Văn Hóa Trung Chính3.261.000
Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47)1.200.000
Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47)1.200.000
Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ2.000.000
Đường vào công ty cổ phần Hiền Đức Hải Hoà2.600.000
Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44)1.800.000
Từ bà Huệ (thửa 86, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 1207, tờ 43)2.000.000
Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46)3.261.000
Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210)2.400.000
Từ nhà bà Lan đến thửa (thửa 788, tờ 48)2.935.000
Khu dân cư (giáp MBQH Đồng chợ TK6) đến ông Truật4.000.000
Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49)2.800.000
Từ nhà ông Chiến (thửa 371, tờ 50) đến ông Kiềm (thửa 312, tờ 50)1.200.000
Từ đình làng chay đến bà Bim (thửa 157, tờ 50)1.200.000
Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK-B174.400.000
Đoạn từ lô số ĐC1-13 đến lô số TĐC1-192.200.000
Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44)1.200.000
Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22, bản đồ 2020)4.800.000
Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số4.000.000
Từ nhà bà Hương (thửa 1684, tờ 47) đến bà Dấn (thửa 1690, tờ 47)1.200.000
Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số4.600.000
từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; Đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; Đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; Đoạn từ lô số4.000.000
Lô TDC1-016.480.000
Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số3.600.000
Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44)1.800.000
Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B074.000.000
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-072.600.000
Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, Tờ 16, tờ bản đồ 2020)4.800.000
Từ nhà bà Bảy(thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49)1.400.000
Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49)1.400.000
Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-053.200.000
Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020)4.800.000
Đoạn từ lô số ĐC1-08 đến lô số ĐC1-12; Đoạn từ lô số ĐC1-20 đến lô số TĐC1-252.400.000
Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số4.000.000
Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49)1.600.000
Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49)1.600.000
Từ nhà ông Đáo (thửa 1511, tờ 47) đến ông Tiến (thửa 1504, tờ 47)1.200.000
Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-102.800.000
Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-102.640.000
Từ nhà ông An (thửa 420, tờ 50) đến bà Tiến (thửa 551, tờ 50)1.200.000
Đoạn giáp nhà ông Thống Thửa 51, tờ 22) đến bà Hoà (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020)3.300.000
Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44)1.200.000
Đoạn giáp nhà ông Giáp (thửa 55, tờ 22) đến ông Khuê (thửa 58, tờ 22, bản đồ 2020)3.300.000
Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; Đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02.4.400.000
Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Á (giáp đường nhựa)1.552.000
Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà2.465.000
Từ nhà anh Bình (Thanh) đến nhà bà Mơn1.552.000
Từ giáp đường nhựa đến nhà ông Thiện1.440.000
Từ nhà chị Sửu đến Cửa anh Sinh1.643.000
Lô ĐC1-01, lô ĐC1-103.200.000
Từ nhà anh Hoài đến nhà bà Thúc1.440.000
Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù5.478.000
Từ cửa anh Tố đến Nhà ông Vinh1.735.000
Đoạn từ lô số TDC3-11 đến lô đất số TDC3-172.100.000
Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Hưng1.552.000
Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè4.565.000
Từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà anh Thu1.440.000
Đoạn từ lô số ĐC1-11 đến lô số ĐC1-162.400.000
Từ nhà anh Thảo đến cửa anh Nhâm1.440.000
Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Thiện1.643.000
Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Vui1.560.000
LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; Đoạn từ lô số LK.B4.44 đến lô đất4.400.000
Từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Lịch1.950.000
Từ đường nhựa (cửa bà Bản) đến ngã ba (trước ông Năm)1.440.000
Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi11.200.000
Đoạn từ lô số ĐC1-02 đến lô số ĐC1-182.600.000
BT.A3.2 đến lô đất số BT.A3.11; Đoạn từ lô số LK.A6.2.1 đến lô đất4.800.000
Đoạn từ lô số ĐC1-19 đến lô số ĐC1-402.000.000
Từ nhà anh Kiên qua nhà anh Hoà1.735.000
Từ cầu Sơn Hải đến hồ nước Sơn Hải2.282.000
Từ giáp đường nhựa (nhà ông Quang) đến nhà bà Thủy1.440.000
Từ nhà bà Ngọ đến nhà văn hóa thôn1.440.000
Từ nhà anh Hùng đến Cửa ông Điều1.440.000
Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.285.200.000
Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; Đoạn từ lô số TDC3- đến lô đất số TDC3-102.400.000
Từ nhà ông Độ đến nhà Chị Quý1.917.000
Từ Sau nhà anh Hà (Hường) đến cửa anh Ngư1.552.000
Từ nhà anh Quang đến nhà anh Quyết1.560.000
Từ Nhà VH thôn đến cầu Sơn Hải2.119.000
Từ quán Phùng đến của anh Hoài1.440.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Tuy1.440.000
Từ đường trục xã đến nhà anh Dưỡng1.735.000
Từ ông Thành Nhị đến nhà ông Năm1.552.000
Từ nhà ông Lĩnh đến Nhà thờ họ Lại1.552.000
Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm1.826.000
Từ nhà ông Duân đến Chùa Khánh1.917.000
Từ nhà anh Trí đến nhà anh Chung1.780.000
Từ nhà ông Chư đến nhà bà Binh1.735.000
Từ nhà ông Nguyễn Quý Trung đến nhà ông Trần Quang Sửu1.826.000
Từ nhà bà Vui đến nhà Chị Hồng1.552.000
Từ nhà bà Hậy đến nhà ông Bảo1.620.000
Nhà anh Năm (Tám) đến nhà anh Hào1.552.000
Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Chung1.917.000
Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thái1.552.000
Từ nhà anh Quế đến nhà anh Khiển1.620.000
Từ sau nhà anh Trí đến nhà ông Dân1.552.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Chiện đến nhà ông Nguyễn Văn Nguyên1.956.000
Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến1.740.000
Từ cửa ông Sơn đến nhà văn hóa Hải Bạng1.552.000
Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Uynh1.643.000
Từ Cửa ông Nguyệt đến nhà ông Hùng1.735.000
Từ Bưu điện VH xã đến nhà ông Thụy2.119.000
Từ nhà anh Oai đến nhà anh Tình1.643.000
Từ nhà ông Trần Đức thông đến Chùa Khánh1.826.000
Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Đức1.552.000
Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giầy Hongfu4.108.000
Từ nhà bà Mai đến nhà anh Năm1.552.000
lô LK- 01: 28; Đoạn từ lô LK-02: đến lô LK- 13: 04; Đoạn từ lô2.520.000
Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tý1.552.000
Từ nhà ông viên đến nhà ông Nguyên1.552.000
Từ cửa ông Lợi (Ước) cửa anh Thường (thông)1.620.000
Từ nhà anh Luyện đến nhà ông Mỡi1.620.000
Từ nhà ông tám đến nhà ông Ấn1.620.000
Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sạu1.643.000
Từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tý1.552.000
Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Lợi1.917.000
Từ nhà ông Bảy đến nhà anh Liêu1.552.000
Từ cầu Sùng Mư đến giáp xã Xuân Lâm2.374.000
Từ nhà Anh Thanh đến bến đò Bạng cũ1.620.000
Từ nhà bà Mến đến nhà ông Trung1.552.000
Từ đường phía Đông Nhà máy dày ANNORA3.222.000
Từ nhà ông Toàn đến Cửa ông Lợi1.552.000
Từ nhà bà Hân đến Cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh)1.917.000
Đoạn từ lô LK-14: đến lô LK- 16:2.600.000
Từ nhà anh Thanh đến nhà ông Bích2.289.000
Từ nhà bà Quý đến nhà ông Lượng1.917.000
Từ nhà bà Phương đến nhà ông Thìn1.552.000
Từ nhà ông Đỉnh đến nhà ông Sự1.620.000
Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đều2.460.000
Đoạn từ nhà ông Đức đến nhà ông Hải1.980.000
Đường ven biển: Đoạn từ núi Thổi đến Núi Do3.360.000
Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà bà Ánh2.460.000
Đoạn từ ông Như đến nhà văn hóa thôn2.820.000
Đoạn tiếp từ nhà ông Hiển đến nhà ông An2.280.000
Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Trung2.580.000
Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Lượng1.740.000
Đoạn từ nhà ông Thâu đến nhà ông An2.460.000
Đoạn từ ông Hải đến nhà ông Chính2.820.000
Đoạn từ nhà bà Kim đến nhà ông An2.580.000
Đoạn từ nhà ông Chữ đến nhà ông Được2.280.000
Đoạn từ nhà Tiến đến nhà ông Tuấn2.580.000
Đoạn từ nhà bà Ngư đến nhà bà Hiệp2.580.000
Đoàn từ nhà ông Tình đến nhà bà Chỉ2.460.000
Đoạn đường từ lô đất số TDC1:05 đến lô đất số TDC3:111.560.000
Đoạn từ nhà ông Giáp đến nhà ông Sáu2.460.000
Đoạn từ ông Kựa đến Trường THCS2.820.000
Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đức2.820.000
Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng4.200.000
Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Hinh2.580.000
Đoạn đường từ lô đất số TDC1:24 đến lô đất số TDC3:121.800.000
Đoạn từ nhà ông An đến nhà ông Dầu2.580.000
Đoạn từ nhà ông Chét đến nhà ông Thanh2.460.000
Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:111.600.000
Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà ông Hương2.280.000
Đoạn từ nhà ông Nin đến nhà ông Lưu2.460.000
Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-041.600.000
Đoạn từ nhà bà Giang đến nhà ông Trọng2.580.000
Đoạn từ ông Thủy đến nhà bà Hoàn2.580.000
Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Phòng2.580.000
Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng5.760.000
Đoạn từ nhà Mão đến nhà ông Thoan2.460.000
Đoạn từ nhà ông Hải đến nhà ông Minh2.820.000
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà bà Phượng2.580.000
Đoạn từ nhà ông Bưởi đến nhà ông Lưu2.460.000
Đoạn đường từ lô đất số TDC1:01 đến lô đất số TDC2:042.000.000
Đoạn từ nhà ông Thúy đến nhà bà Ngoạn1.860.000
Đoạn từ nhà ông Dĩnh đến nhà bà Dương2.580.000
Đoàn từ nhà ông Vỡ đến Đồn2.580.000
Đoạn từ nhà bà Phúc đến nhà ông Bàn2.460.000
Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà ông Kính2.820.000
Đoạn từ nhà Hạnh đến nhà ông Anh2.280.000
Đoạn từ bà Thậm đến nhà bà Dịu2.580.000
lô LK- 18: 08; Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK- 20:09; Đoạn từ lô2.200.000
Đoạn từ nhà ông Cao đến nhà ông Hương2.100.000
Đoạn từ ông Loan đến nhà ông Tiến2.580.000
Đoạn Từ nhà ông Thuấn đến nhá ông Sáu1.860.000
Đoạn từ nhà bà Bình đến nhà bà Bu1.860.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp kênh Nam đến đường Sắt1.680.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà ông Đoàn Viêng3.652.000
Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang1.860.000
Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Quý2.460.000
Đoạn từ nhà bà Tịu đến nhà bà Lánh2.460.000
Đoạn từ nhà ông Phùng đến nhà bà Ve1.860.000
Đoạn từ Đông Cống Bạng đến Tây Cống Bạng3.900.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp đường Sắt đến hồ Ao Quan1.260.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Hoàn đến ngã ba Đồng Tâm3.195.000
Đoạn đường bám đường Âu neo đậu tàu thuyền: Từ lô số đến lô số3.600.000
Đoạn từ nhà ông Tăng đến nhà ông Minh1.860.000
Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan1.860.000
Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do1.956.000
Đoạn từ nhà ông Xuân đến nhà bà Hồng2.100.000
Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thảy2.820.000
Đoạn từ nhà ông Bấp đến nhà ông nhu2.100.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Bưu điện đến kênh Nam2.282.000
Các lô đất còn lại2.880.000
Đoạn từ nhà ông Lưu đến nhà ông Minh2.460.000
Từ nhà thầy Văn đến nhà bà Sử2.739.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông ĐoànViêng đến nhà ông Hoàn3.469.000
Từ nhà bà Sử đến ông Hiệu2.282.000
Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Cường2.460.000
Đoạn từ nhà ông Hòa đến nhà ông Sáu1.860.000
Đoạn từ nhà bà Ánh đến nhà ông Kựa2.460.000
Đoạn từ lô số đến lô số2.400.000
Các tuyến đường còn lại thôn Thanh Đình, Thanh Nam1.440.000
Đoạn Từ nhà bà Hồng đến nhà ông Liên1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thứ đến Trường tiểu học2.460.000
Đoạn từ nhà ông Quang đến Nhà văn hóa thôn2.820.000
Đoạn Từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang1.860.000
Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thạch đến nhà bà Mười1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn1.860.000
Đoạn Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long1.860.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ ngã Ba Đồng Tâm đến Bưu điện xã.2.739.000
Đoạn từ nhà ông Công đến nhà bà Nhung1.860.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Hùng1.860.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Thanh2.820.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà bà Mâu (Văn Nhân) đến nhà ông Luận (ngã tư)2.220.000
Từ nhà ông Hùng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm2.940.000
Từ giáp kênh N3 đến Nhà ông Hiệp1.260.000
Từ nhà ông Hoan đến nhà ông Bảy880.000
Từ đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Tín (Xuân Sơn)1.160.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến nhà bà Yên Quế2.520.000
Từ giáp nhà ông Hoàng đến nhà bà Xuân2.543.000
Từ giáp nhà ông Du đến nhà ông Nghĩa1.680.000
Thôn Nhân Sơn: Đường chiến lược từ giáp nhà ông Cường đến nhà ông Thành (Phượng)600.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà ông Hoà đến giáp kênh Nam (nhà ông Hùng)2.520.000
Từ ngã ba ông Hàn (Bắc Hải) đến nhà văn hóa thôn Bắc Hải1.630.000
Từ nhà ông Luận Nàng đến đường sắt Bắc Nam1.320.000
Nhà ông Hữu giáp Thị trấn (cũ) đến nhà ông Hoàng2.967.000
Từ giáp nhà bà Yên Quế đến nhà ông Hiếu Lâm2.100.000
Từ anh Cường Thủy đi bà Huy2.520.000
Từ nhà ông Huy (giáp thị trấn cũ) đến giáp xã Hải Hoà cũ2.940.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ ông Tứ (ngã tư) đến nhà ông Hoà2.940.000
Từ giáp nhà ông Tín đến nhà ông Khang (giáp đường 2B)1.000.000
Từ giáp nhà ông Nghĩa đến giáp Ga Văn Trai1.260.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ bà Nam đến hộ ông Tứ (Ngã tư)3.360.000
Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn660.000
Từ giáp Thị trấn (cũ) đến nhà ông Văn (Mả Me)2.730.000
Từ giáp Thị trấn (cũ) (Trường Tĩnh Gia 5) đến nhà ông Toàn (Hải)3.815.000
Từ kênh N3 đến nhà ông Mai Xuân Hiền800.000
Từ bà Xuân Bình đến ngã tư Thượng Bắc- Thượng Nam2.340.000
Từ ông Hoàn đi bà Phẩm3.120.000
Từ giáp nhà ông Hà đến giáp nhà ông Huy (Nhàn)2.100.000
Từ nhà anh Bình đến ngã ba Đồng Tâm3.195.000
Từ Ngã tư Thượng Bắc đến nhà ông Hoan1.630.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường BC) đến bà Nam3.540.000
Từ Trường Mầm non đến cửa ông Thuân1.435.000
Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên1.956.000
Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn3.540.000
Từ giáp nhà ông Hùng đến ngã tư Thượng Bắc1.826.000
Từ cửa ông Luận Nàng đến cửa ông Thủy Điền1.260.000
Từ giáp nhà ông Luận (ngã tư) đến nhà ông Du2.040.000
Từ nhà ông Sáng (Nhân Sơn) đến Sơn Hậu và Xuân Sơn1.176.000
Từ giáp nhà ông Huynh đến nhà ông Hà2.282.000
Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn)3.652.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà ông Bình thôn Văn Nhân đến nhà bà Mâu (Văn Nhân)2.400.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Bắc Hải đến kênh N31.500.000
Đoạn từ giáp Ga Văn Trai đến nhà ông Hải (Nhân Sơn)1.176.000
Từ giáp nhà bà Bình Phẩm đến nhà ông Hùng Lưu2.119.000
Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Hùng Lưu1.800.000
Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi6.782.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh6.391.000
Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia11.739.000
Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên13.304.000
Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động10.173.000
Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn5.478.000
Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh6.391.000
Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân5.021.000
Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt8.478.000
Đường Khoa giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến Giáp xã Bình Minh4.565.000
Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà bà Xuân đến nhà ông Nhương600.000
Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non6.782.000
Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà5.934.000
Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông6.391.000
Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ11.869.000
Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà Thủy Hải (Nhân Sơn đến nhà ông Nguyễn Tiến Hồng600.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch4.565.000
Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình6.391.000
Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện8.478.000
Từ nhà văn hóa thôn Văn Nhân đến nhà ông Lý thôn Văn Nhân978.000
Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân6.391.000
Từ nhà ông Liên đến đường 2B1.630.000
Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần7.043.000
Từ nhà ông Hà đến cồn Mả me2.100.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh7.826.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế6.652.000
Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Hà1.800.000
Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi5.478.000
Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân4.565.000
Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân5.478.000
Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn9.326.000
Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm GDTX6.391.000
Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ5.478.000
Thôn Nhân Sơn: Từ giáp nhà bà Hằng đến nhà bà Thúy Hải600.000
Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà4.565.000
Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng5.217.000
Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn7.826.000
Đường Lương Nghi (TK2): Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03)4.565.000
Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân3.913.000
Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3)7.826.000
Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đường phía Nam chợ (TK2):4.565.000
Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn Đường Ngô Chân Lưu7.826.000
Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu6.782.000
Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý7.826.000
Lê Văn Xuyên: Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba)5.478.000
Đường Lê Huy Tuần: Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu9.391.000
Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83,tờ bản đồ số ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94,tờ bản đồ số 06)4.565.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8,tờ bản đồ số 03)4.565.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6)6.261.000
Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân4.565.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4)7.174.000
Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà6.782.000
Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671,tờ bản đồ số ), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182,tờ bản đồ số 06)4.565.000
Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh5.934.000
Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu7.826.000
Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông7.826.000
Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền7.826.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183,tờ bản đồ số 03)5.087.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) đến nhà ông Bông (thửa số 51,tờ bản đồ số 03)4.565.000
Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214,tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88,tờ bản đồ số 03)4.565.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Gồ Cao: Giáp ông Khuyên thửa 55, tờ đến giáp phường Ninh Hải48.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH129.000
Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ đến khu du lịch47.000
B.1 PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ130.000
Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46)42.000
Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ44.000
Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số46.000
Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số46.000
B.1 PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ131.000
Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, Tờ 16, tờ bản đồ 2020)16.000
Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số46.000
Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số46.000
M01.132.000
B.2 PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ133.000
Đoạn từ lô LK-14: đến lô LK- 16:13.000
Đoạn từ lô LK-01: đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: đến15.000
B.2 PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ134.000
B.3 PHƯỜNG HẢI THANH CŨ135.000
Đoạn đường bám đường Âu neo đậu tàu thuyền: Từ lô số đến lô số2.000
B.4 XÃ HẢI NHÂN CŨ136.000
B.4 XÃ HẢI NHÂN CŨ137.000
B.5 THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ138.000
Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.