Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1198 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt bằng khu tái định cư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 2B, thị xã Nghi Sơn, Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (396 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục giao thông chính | Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn | Thôn Nhân Sơn: Đường chiến lược từ giáp nhà ông Cường đến nhà ông Thành (Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 7.1 | 600.000 |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn | Thôn Nhân Sơn: Từ giáp nhà bà Hằng đến nhà bà Thúy Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 7.2 | 600.000 |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn | Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà Thủy Hải (Nhân Sơn đến nhà ông Nguyễn Tiến Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 7.3 | 600.000 |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn | Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà bà Xuân đến nhà ông Nhương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 7.4 | 600.000 |
| Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 9.2 | 4.565.000 |
| Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới | Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 9.1 | 5.217.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Gồ Cao: Giáp ông Khuyên thửa 55, tờ 48 đến giáp phường Ninh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp Thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.4 | 5.478.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường thôn Giang Sơn đi Đình Làng Chay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.7 | 2.340.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.8 | 2.348.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.10 | 2.348.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.3 | 3.913.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường mướng Hói lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.12 | 7.200.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ Trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.9 | 1.956.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Gồ Cao: Giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu Nồi đến ngã ba Đình Làng Chay B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.5 | 2.543.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Hương (thửa 1684, tờ 47) đến bà Dấn (thửa 1690, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.9.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Đáo (thửa 1511, tờ 47) đến ông Tiến (thửa 1504, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.9.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ đình làng chay đến bà Bim (thửa 157, tờ 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.9.5 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Lan đến thửa (thửa 788, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.4.1 | 2.935.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông An (thửa 420, tờ 50) đến bà Tiến (thửa 551, tờ 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.9.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Chiến (thửa 371, tờ 50) đến ông Kiềm (thửa 312, tờ 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.9.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.7 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.6 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.5 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.8 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.8.2 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.1 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.6 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thưa 1208, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.5 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.9 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.10 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.4 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Lọc (thửa 228, tờ 46) đến ông Bảy (thửa 1122, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Huệ (thửa 86, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 1207, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.3 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.7 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ 44 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.6.8 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tiểu khu 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (Thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (Thửa 68, tờ 17, bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.5.1 | 3.913.000 |
| Khu dân cư Trung Chính 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (Cồn Mả Me) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.1.3 | 3.261.000 |
| Khu dân cư Trung Chính 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ 42 ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.1.4 | 3.261.000 |
| Khu dân cư Trung Chính 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 907, tờ 43) đến Mặt bằng khu dân cư Cửa Bà Tự (Giáp phía Bắc nhà ông Châu Tình thửa thửa 137, tờ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.1.2 | 2.935.000 |
| Khu dân cư Trung Chính 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà Văn Hóa Trung Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.1.1 | 3.261.000 |
| Khu dân cư Trung Chính 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.1.5 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (Thửa 1643) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.4 | 3.120.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Mỡi (thửa 1619, tờ 46) đến ông Hồng (thửa 1766) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.6 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường Thị trấn (cũ) đi Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.1 | 3.913.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Giáp ông Tuế (thửa 1498, tờ 46) đến ông Cường (thửa 1691) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.2 | 3.360.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.7 | 2.800.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (Thửa 1556) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.5 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Khu dân cư (giáp MBQH Đồng chợ TK6) đến ông Truật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.2.3 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22, bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.11.5 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, Tờ 16, tờ bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.11.1 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.11.2 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà ông Thống Thửa 51, tờ 22) đến bà Hoà (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.11.3 | 3.300.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn giáp nhà ông Giáp (thửa 55, tờ 22) đến ông Khuê (thửa 58, tờ 22, bản đồ 2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.11.4 | 3.300.000 |
| Khu dân cư Vinh Tiến 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.10.1 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Vinh Tiến 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.10.3 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Vinh Tiến 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.10.4 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Vinh Tiến 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Bảy(thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.10.2 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Xuân Hoà 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.7.2 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Xuân Hoà 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.7.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Giáp bà Tuyến (thửa 192, tờ 48) đến ông thông (thửa 458) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.5 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường vào công ty cổ phần Hiền Đức Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.3 | 2.600.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.1 | 3.913.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Lộc đến nhà ông Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.2 | 1.956.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp bà Nở (thửa 557, tờ 48) đến ông Trản (thửa 788) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.6 | 1.600.000 |
| Khu dân cư Đông Hải 3. Các tuyến đường trong khu dân cư | Giáp ông Vỹ (thửa 192, tờ 48) đến ông Phương (thửa 327) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 3.3.4 | 2.000.000 |
| Lê Văn Xuyên: | Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 17.2 | 3.913.000 |
| Lê Văn Xuyên: | Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 17.1 | 5.478.000 |
| Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 5.2 | 7.043.000 |
| Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 5.1 | 6.652.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 8.2 | 6.782.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 8.1 | 8.478.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 8.3 | 5.934.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.6 | 3.600.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; Đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.2 | 4.400.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.7 | 4.600.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK-B17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.4 | 4.400.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; Đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; Đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK-B01; Đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; Đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; Đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; Đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; Đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK- M01. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.8 | 4.000.000 |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 4.5 | 4.000.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn) | Lô ĐC1-01, lô ĐC1-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 7.1 | 3.200.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số ĐC1-19 đến lô số ĐC1-40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 7.4 | 2.000.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số ĐC1-11 đến lô số ĐC1-16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 7.3 | 2.400.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số ĐC1-02 đến lô số ĐC1-18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 7.2 | 2.600.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:05 đến lô đất số TDC3:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 11.4 | 1.560.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:24 đến lô đất số TDC3:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 11.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 11.3 | 1.600.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:01 đến lô đất số TDC2:04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 11.1 | 2.000.000 |
| MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 8.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số BT.B1.1 đến lô đất số BT.B1.10; Đoạn từ lô số LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; Đoạn từ lô số LK.B4.44 đến lô đất số LK.B5.20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 8.3 | 4.400.000 |
| MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số BT.A3.14 đến lô đất số BT.A3.23; Đoạn từ lô số BT.A3.2 đến lô đất số BT.A3.11; Đoạn từ lô số LK.A6.2.1 đến lô đất số BT.A3.24; Đoạn từ lô số LK.A6.2.2 đến lô đất số LK.A6.2.26. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 8.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-13 đến lô số TĐC1-19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 5.3 | 2.200.000 |
| MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-08 đến lô số ĐC1-12; Đoạn từ lô số ĐC1-20 đến lô số TĐC1-25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 5.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMBQH dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 5.1 | 2.600.000 |
| MBQH số 7014/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 (Khu dân cư Thanh Xuyên) | Các lô đất còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 11.2 | 2.880.000 |
| MBQH số 7014/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 (Khu dân cư Thanh Xuyên) | Đoạn đường bám đường Âu neo đậu tàu thuyền: Từ lô số 02 đến lô số 129 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 11.1 | 3.600.000 |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (TDP Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 10.4 | 1.600.000 |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (TDP Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 01: 28; Đoạn từ lô LK-02: 01 đến lô LK- 13: 04; Đoạn từ lô LK-07: 01 đến lô LK- 09: 12; Đoạn từ lô HT-04 đến lô LK- 15: 08; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 10.2 | 2.520.000 |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (TDP Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-14: 01 đến lô LK- 16: 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 10.1 | 2.600.000 |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (TDP Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-16: 01 đến lô LK- 16: 12; Đoạn từ lô LK-17:18 đến lô LK- 18: 08; Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK- 20:09; Đoạn từ lô LK-20:16 đến lô LK- 19:18; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 10.3 | 2.200.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.2 | 3.200.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; Đoạn từ lô số TDC3- 01 đến lô đất số TDC3-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.5 | 2.400.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Lô TDC1-01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.1 | 6.480.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.3 | 2.800.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.4 | 2.640.000 |
| MBQH theo QĐ số: 4864/QĐ- UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC3-11 đến lô đất số TDC3-17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 6.6 | 2.100.000 |
| MBQH theo quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10/4/2018; Khu vực Tổ dân phố Quang Minh, phường Hải Thanh | Đoạn từ lô số 02 đến lô số 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 12.1 | 2.400.000 |
| MBQH xen cư Thượng Hải theo QĐ số 5654/Q-UBND ngày 30/8/2018; Khu vực: Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 14.1 | 2.800.000 |
| MBQH xen cư Thượng Hải theo QĐ số 5844/QĐ-UBND ngày 19/9/2023; Khu vực: giáp Tiểu chủng viện, Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 13.1 | 1.600.000 |
| Mặt bằng khu tái định cư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 2B, thị xã Nghi Sơn | Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 9.1 | 11.200.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.299.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 4.565.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Giáp nhà ông Cường đến tiếp giáp xã Ninh Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.989.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 6.521.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp công ty TNHH Kim Anh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.706.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 8.478.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 4.782.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà Tiến đến nhà ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.3 | 2.580.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Lượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.6 | 1.740.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Chữ đến nhà ông Được B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.5 | 2.280.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.4 | 2.580.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Kim đến nhà ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.1 | 2.580.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Ngư đến nhà bà Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.7 | 2.580.000 |
| Thôn Quang Minh | Đoạn từ ông Loan đến nhà ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 3.2 | 2.580.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Mai đến nhà anh Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.10 | 1.552.000 |
| Thôn Quý Hải | Nhà anh Năm (Tám) đến nhà anh Hào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.8 | 1.552.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.3 | 1.740.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà anh Luyện đến nhà ông Mỡi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.7 | 1.620.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ cửa ông Lợi (Ước) cửa anh Thường (thông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.9 | 1.620.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ sau nhà anh Trí đến nhà ông Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.6 | 1.552.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Hân đến Cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.1 | 1.917.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Mến đến nhà ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.5 | 1.552.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà ông Nguyễn Quý Trung đến nhà ông Trần Quang Sửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.13 | 1.826.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ cửa ông Sơn đến nhà văn hóa Hải Bạng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.2 | 1.552.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà anh Trí đến nhà anh Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.12 | 1.780.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ nhà Anh Thanh đến bến đò Bạng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.11 | 1.620.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ ông Thành Nhị đến nhà ông Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 6.4 | 1.552.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.1 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.6 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà ông Phùng đến nhà bà Ve B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.9 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà bà Bình đến nhà bà Bu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.10 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.7 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn Từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.3 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.5 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn Từ nhà bà Hồng đến nhà ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.8 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn Từ nhà ông Thuấn đến nhá ông Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.2 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 8.4 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà bà Ánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.7 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.9 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ ông Kựa đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.1 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thúy đến nhà bà Ngoạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.10 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ ông Hải đến nhà ông Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.2 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Chét đến nhà ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.8 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoàn từ nhà ông Tình đến nhà bà Chỉ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.3 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Nin đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.4 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà Mão đến nhà ông Thoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.5 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Giáp đến nhà ông Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.6 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Cao đến nhà ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.12 | 2.100.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thâu đến nhà ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 5.11 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Lưu đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.6 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ Đông Cống Bạng đến Tây Cống Bạng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.11 | 3.900.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thứ đến Trường tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.3 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.5 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.2 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Hòa đến nhà ông Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.10 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thạch đến nhà bà Mười B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.7 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Tăng đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.8 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Bấp đến nhà ông nhu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.9 | 2.100.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.4 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 7.1 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà ông Quang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.2 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà ông Công đến nhà bà Nhung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.4 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Tịu đến nhà bà Lánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.3 | 2.460.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà ông Hải đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.1 | 2.820.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.5 | 1.860.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà ông Xuân đến nhà bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.7 | 2.100.000 |
| Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Ánh đến nhà ông Kựa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 6.6 | 2.460.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà ông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.9 | 2.280.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Dĩnh đến nhà bà Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.8 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Đức đến nhà ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.10 | 1.980.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ ông Thủy đến nhà bà Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.4 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.6 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ bà Thậm đến nhà bà Dịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.1 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà Hạnh đến nhà ông Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.11 | 2.280.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoàn từ nhà ông Vỡ đến Đồn 126 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.3 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông An đến nhà ông Dầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.13 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà bà Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.7 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà bà Giang đến nhà ông Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.5 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.2 | 2.580.000 |
| Thôn Thượng Hải | Đoạn tiếp từ nhà ông Hiển đến nhà ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 2.12 | 2.280.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà ông Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 4.2 | 2.820.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà ông Bưởi đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 4.4 | 2.460.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 4.3 | 2.820.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà bà Phúc đến nhà ông Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 4.5 | 2.460.000 |
| Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ ông Như đến nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 4.1 | 2.820.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà bà Quý đến nhà ông Lượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.2 | 1.917.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ Bưu điện VH xã đến nhà ông Thụy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.1 | 2.119.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà ông Toàn đến Cửa ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.7 | 1.552.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.6 | 1.552.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà bà Phương đến nhà ông Thìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.5 | 1.552.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.4 | 1.552.000 |
| Thôn Yên Cầu | Từ nhà ông viên đến nhà ông Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 5.3 | 1.552.000 |
| Trần Oanh (TK5): | Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 3.2 | 6.391.000 |
| Trần Oanh (TK5): | Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 3.1 | 7.826.000 |
| Trần Đức (TK2): | Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 15.2 | 4.565.000 |
| Trần Đức (TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 15.1 | 5.934.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ bà Xuân Bình đến ngã tư Thượng Bắc- Thượng Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.6 | 2.340.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp Thị trấn (cũ) đến nhà ông Văn (Mả Me) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.7 | 2.730.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp nhà ông Hùng đến ngã tư Thượng Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.4 | 1.826.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ Ngã tư Thượng Bắc đến nhà ông Hoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.5 | 1.630.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp nhà ông Hoàng đến nhà bà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.2 | 2.543.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Nhà ông Hữu giáp Thị trấn (cũ) đến nhà ông Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.1 | 2.967.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ nhà ông Hoan đến nhà ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.9 | 880.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp nhà bà Bình Phẩm đến nhà ông Hùng Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.3 | 2.119.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn (cũ) (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Hùng Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ giáp nhà bà Yên Quế đến nhà ông Hiếu Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 5.3 | 2.100.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ nhà ông Huy (giáp thị trấn cũ) đến giáp xã Hải Hoà cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 5.4 | 2.940.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ nhà ông Hùng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 5.1 | 2.940.000 |
| Tuyến giáp Thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến nhà bà Yên Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 5.2 | 2.520.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ cửa ông Luận Nàng đến cửa ông Thủy Điền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.13 | 1.260.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông ĐoànViêng đến nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.2 | 3.469.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ anh Cường Thủy đi bà Huy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.14 | 2.520.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ ông Hoàn đi bà Phẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.16 | 3.120.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ ngã Ba Đồng Tâm đến Bưu điện xã. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.4 | 2.739.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.10 | 1.956.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.11 | 1.956.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ giáp nhà ông Huynh đến nhà ông Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.17 | 2.282.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Bưu điện đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.5 | 2.282.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ nhà bà Sử đến ông Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.9 | 2.282.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp đường Sắt đến hồ Ao Quan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.7 | 1.260.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ nhà thầy Văn đến nhà bà Sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.8 | 2.739.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ giáp nhà ông Hà đến giáp nhà ông Huy (Nhàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.18 | 2.100.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ Trường Mầm non đến cửa ông Thuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.12 | 1.435.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp kênh Nam đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.6 | 1.680.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông Hoàn đến ngã ba Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.3 | 3.195.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà ông Đoàn Viêng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.1 | 3.652.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 1A đi đường sắt và hồ Ao Quan | Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 1.15 | 3.540.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ bà Nam đến hộ ông Tứ (Ngã tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.2 | 3.360.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Tín (Xuân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.8 | 1.160.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà bà Mâu (Văn Nhân) đến nhà ông Luận (ngã tư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.6 | 2.220.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ giáp nhà ông Du đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.11 | 1.680.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường BC) đến bà Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.1 | 3.540.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ giáp nhà ông Luận (ngã tư) đến nhà ông Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.10 | 2.040.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà ông Hoà đến giáp kênh Nam (nhà ông Hùng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.4 | 2.520.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ giáp nhà ông Tín đến nhà ông Khang (giáp đường 2B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.9 | 1.000.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ nhà ông Luận Nàng đến đường sắt Bắc Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.7 | 1.320.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Từ giáp nhà ông Nghĩa đến giáp Ga Văn Trai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.12 | 1.260.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ ông Tứ (ngã tư) đến nhà ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.3 | 2.940.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà ông Bình thôn Văn Nhân đến nhà bà Mâu (Văn Nhân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 3.5 | 2.400.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã ba Đồng Tâm: Phố Lương Nghi | Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 2.2 | 3.652.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã ba Đồng Tâm: Phố Lương Nghi | Từ nhà anh Bình đến ngã ba Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 2.3 | 3.195.000 |
| Tuyến từ Trường Tĩnh Gia 5 đi ngã ba Đồng Tâm: Phố Lương Nghi | Từ giáp Thị trấn (cũ) (Trường Tĩnh Gia 5) đến nhà ông Toàn (Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 2.1 | 3.815.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Bảy đến nhà anh Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.5 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Chiện đến nhà ông Nguyễn Văn Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.9 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ cửa anh Tố đến Nhà ông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.2 | 1.735.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà chị Sửu đến Cửa anh Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.4 | 1.643.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.7 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.8 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Độ đến nhà Chị Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.1 | 1.917.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà anh Kiên qua nhà anh Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.3 | 1.735.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà bà Vui đến nhà Chị Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 4.6 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.15 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.2 | 2.465.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà anh Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.12 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.16 | 1.643.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà bà Ngọ đến nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.6 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ giáp đường nhựa đến nhà ông Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.13 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.3 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Tuy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.7 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà anh Quang đến nhà anh Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.5 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ cầu Sơn Hải đến hồ nước Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.1 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà anh Thảo đến cửa anh Nhâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.8 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà anh Hoài đến nhà bà Thúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.11 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ giáp đường nhựa (nhà ông Quang) đến nhà bà Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.4 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà anh Hùng đến Cửa ông Điều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.10 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ quán Phùng đến của anh Hoài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.9 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Hải | Từ đường nhựa (cửa bà Bản) đến ngã ba (trước ông Năm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 2.14 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Lĩnh đến Nhà thờ họ Lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.5 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Duân đến Chùa Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.2 | 1.917.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Trần Đức thông đến Chùa Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.10 | 1.826.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà anh Thanh đến nhà ông Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.1 | 2.289.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.3 | 1.917.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà anh Quế đến nhà anh Khiển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.8 | 1.620.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Đỉnh đến nhà ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.6 | 1.620.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Chư đến nhà bà Binh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.4 | 1.735.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông tám đến nhà ông Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.7 | 1.620.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà bà Hậy đến nhà ông Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 7.9 | 1.620.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ Cửa ông Nguyệt đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.7 | 1.735.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ đường trục xã đến nhà anh Dưỡng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.8 | 1.735.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà anh Oai đến nhà anh Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.5 | 1.643.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giầy Hongfu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.9 | 4.108.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.10 | 1.826.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Uynh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.4 | 1.643.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sạu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.3 | 1.643.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ đường phía Đông Nhà máy dày ANNORA B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.1 | 3.222.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ cầu Sùng Mư đến giáp xã Xuân Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.2 | 2.374.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 8.6 | 1.917.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ Nhà VH thôn đến cầu Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 3.1 | 2.119.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ Sau nhà anh Hà (Hường) đến cửa anh Ngư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 3.3 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Á (giáp đường nhựa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 3.2 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Bình (Thanh) đến nhà bà Mơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 3.5 | 1.552.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 3.4 | 1.552.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Từ giáp nhà văn hóa thôn Bắc Hải đến kênh N3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Từ ngã ba ông Hàn (Bắc Hải) đến nhà văn hóa thôn Bắc Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.1 | 1.630.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Từ kênh N3 đến nhà ông Mai Xuân Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.6 | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Đoạn từ giáp Ga Văn Trai đến nhà ông Hải (Nhân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.4 | 1.176.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Từ nhà ông Sáng (Nhân Sơn) đến Sơn Hậu và Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.5 | 1.176.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp - Phố Trương Quang Diệu | Từ giáp kênh N3 đến Nhà ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 6.3 | 1.260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn đến cồn Mả me | Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 8.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toàn đến cồn Mả me | Từ nhà ông Hà đến cồn Mả me B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 8.2 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Từ giáp Hồ Ao Quan đến giáp xã Nguyên Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.272.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Nguyễn Thiếp: Ngã ba Ao ông Hoàng đến nhà ông Khiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.554.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Trung Huy Dực: Từ giáp xã Định Hải đến Bãi rác (Thị Trấn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.141.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đoạn giáp phường Nguyên Bình đến giáp xã Định Hải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.348.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.4 | 4.174.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.2 | 4.565.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp khu TĐC GĐ (Bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.6 | 6.847.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Giáp Thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.1 | 4.891.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.5 | 4.891.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: 1. Các đường chính trong phường | Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.2.3 | 4.369.000 |
| Đường Cổ Đông | Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 7.1 | 5.478.000 |
| Đường Cổ Đông | Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 7.2 | 4.565.000 |
| Đường Lê Huy Tuần: | Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 18.2 | 7.826.000 |
| Đường Lê Huy Tuần: | Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 18.1 | 9.391.000 |
| Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 4.2 | 6.782.000 |
| Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 4.1 | 5.478.000 |
| Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 4.3 | 7.826.000 |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 2.1 | 11.739.000 |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 2.2 | 10.173.000 |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 2.3 | 8.478.000 |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 2.4 | 6.391.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 1.1 | 13.304.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 1.4 | 6.391.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 1.2 | 11.869.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 1.3 | 9.326.000 |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 19.2 | 7.826.000 |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 19.3 | 6.782.000 |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 19.1 | 7.826.000 |
| Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) 1. QUỐC LỘ 1A | Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7.3 | 14.400.000 |
| Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) 1. QUỐC LỘ 1A | Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7.2 | 12.240.000 |
| Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) 1. QUỐC LỘ 1A | Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7.1 | 10.080.000 |
| Đường Thị trấn cũ đi xã Hải Thanh 1. Các trục đường giao thông chính | Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 1.1.1 | 5.478.000 |
| Đường Thị trấn cũ đi xã Hải Thanh 1. Các trục đường giao thông chính | Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 1.1.2 | 4.565.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.3 | 3.130.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.2 | 3.522.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Đường dân cư (Trùng BB3 khu du lịch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.6 | 6.847.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.1 | 3.913.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.4 | 2.739.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh: 1. Các đường chính trong phường | Đoạn từ ngã ba Trạm y tế đi ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.11.5 | 1.956.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.8 | 7.826.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.1 | 5.478.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.4 | 4.435.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp nhà nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) đến nhà ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.2 | 5.087.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ Trường Mầm non đến Cầu Nồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.5 | 4.239.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã ba đường đi Bệnh viện Đa Khoa huyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.3 | 4.695.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.7 | 6.358.000 |
| Đường ngã tư Thị trấn (cũ) đi biển 1. Các đường chính trong phường | Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 1.1.6 | 4.891.000 |
| Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 16.1 | 7.826.000 |
| Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 16.2 | 7.826.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) 1. QUỐC LỘ 1A | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8.2 | 10.200.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) 1. QUỐC LỘ 1A | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8.1 | 12.300.000 |
| Đỗ Chanh (TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 14.1 | 6.391.000 |
| Đỗ Chanh (TK2): | Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 14.2 | 4.565.000 |
| Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 12 | 5.478.000 | |
| Từ nhà ông Liên đến đường 2B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 11 | 1.630.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 31 | 7.174.000 | |
| Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ Mục 2 | 1.565.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 12 | 1.174.000 | |
| Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 29 | 7.826.000 | |
| Các tuyến đường còn lại thôn Thanh Đình, Thanh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 9 | 1.440.000 | |
| Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục B.6 | 3.130.000 | |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183,tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 23 | 5.087.000 | |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) đến nhà ông Bông (thửa số 51,tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 22 | 4.565.000 | |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214,tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88,tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 24 | 4.565.000 | |
| Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 6 | 6.391.000 | |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 7 | 660.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 25 | 4.565.000 | |
| Đường Lương Nghi (TK2): Từ Đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 26 | 4.565.000 | |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8,tờ bản đồ số 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 21 | 4.565.000 | |
| Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Bồng (thửa 1671,tờ bản đồ số 06 ), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182,tờ bản đồ số 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 28 | 4.565.000 | |
| Đường (TK6) từ giáp đường Quang Trung nhà ông Chức (thửa 83,tờ bản đồ số 06 ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94,tờ bản đồ số 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 27 | 4.565.000 | |
| Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 11 | 5.478.000 | |
| Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 20 | 6.782.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Văn Nhân đến nhà ông Lý thôn Văn Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ HẢI NHÂN CŨ Mục 10 | 978.000 | |
| Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 13 | 5.021.000 | |
| Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm GDTX B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 9 | 6.391.000 | |
| Đường ngõ,ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BÌNH MINH CŨ Mục 9 | 1.350.000 | |
| Đường Khoa giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến Giáp xã Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 10 | 4.565.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI THANH CŨ Mục 10 | 1.728.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ Mục 30 | 6.261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.