Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1201 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (384 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Quang Trung: Từ giáp Cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | 14.700.000 |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân Đoạn giáp phường Nguyên Bình đến giáp xã Định Hải B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG | 4.000.000 |
| Từ giáp thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) | 11.800.000 |
| Đường Trung Huy Dực: Từ giáp xã Định Hải đến Bãi rác (thị trấn cũ) | 2.500.000 |
| Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp Công ty TNHH Kim Anh | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường | 9.800.000 |
| Từ cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng | 11.000.000 |
| Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ | 13.700.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | 20.500.000 |
| Từ giáp Hồ Ao Quan đến giáp xã Nguyên Bình | 3.000.000 |
| Từ giáp ngã đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non | 9.600.000 |
| Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) | 12.000.000 |
| Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi KDL Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | 24.000.000 |
| Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt | 12.000.000 |
| Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt | 10.500.000 |
| Từ Trường Mầm non đến cầu Nồi | 9.100.000 |
| Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển | 9.600.000 |
| Đường dân cư (BB3 khu du lịch) | 13.600.000 |
| Giáp ngã ba đường vào Trạm Y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng | 9.000.000 |
| Đường thị trấn cũ đi phường Hải Thanh: Giáp thị trấn cũ đến giáp phường Bình Minh | 11.000.000 |
| Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) | 10.500.000 |
| Đường thôn Giang Sơn đi Đình làng Chay | 3.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trạm Y tế đi ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà văn hóa Trung Chính | 7.500.000 |
| Đường Gồ Cao: Giáp ông Khuyên thửa 55, tờ đến giáp phường Ninh Hải | 5.000.000 |
| Giáp đường Bưu điện đi biển đến giáp xã Bình Minh | 7.700.000 |
| Từ Trạm Y tế - Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong | 4.200.000 |
| Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ đến khu du lịch | 14.400.000 |
| Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | 9.800.000 |
| Đường Gồ Cao: Giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu Nồi đến ngã Đình Làng Chay | 5.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viên | 7.800.000 |
| Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay | 5.040.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | 7.600.000 |
| Giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển đến giáp đường Bưu điện đi biển | 8.600.000 |
| Từ giáp khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) đến khu du lịch | 12.600.000 |
| cư Cửa Bà Tự (giáp phía Bắc nhà ông Châu Tình thửa 137, tờ | 6.800.000 |
| Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi | 5.040.000 |
| Giáp thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | 10.500.000 |
| Đường mương Hói Lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1) | 12.000.000 |
| Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm Y tế xã | 9.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (cồn Mả Me) | 7.500.000 |
| Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43) | 5.000.000 |
| Từ bà Lọc (thửa 228, tờ 46) đến ông Bảy (thửa 1122, tờ 43) | 5.000.000 |
| Khu dân cư Đông Hải Từ nhà bà Thủy đến nhà ông Hòa (thửa 85, tờ 48) | 7.800.000 |
| Giáp ông Thịnh (thửa 1512, tờ 46) đến bà Điểm (thửa 1643) | 7.800.000 |
| Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43) | 4.500.000 |
| Khu dân cư (giáp MB Đồng chợ TK6) đến ông Truật | 10.000.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44) | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Lan đến thửa (thửa 788, tờ 48) Khu dân cư Tiểu khu | 5.400.000 |
| Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210) | 6.000.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | 8.400.000 |
| Đường vào Công ty cổ phần Hiền Đức Hải Hoà | 6.500.000 |
| Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44) | 4.500.000 |
| Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (thửa 1556) | 6.000.000 |
| Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44) | 4.000.000 |
| Giáp bà Tuyến (thửa 192, tờ 48) đến ông Thông (thửa 458) | 4.000.000 |
| Giáp ông Tuế (thửa 1498, tờ 46) đến ông Cường (thửa 1691) | 8.400.000 |
| Giáp ông Vỹ (thửa 192, tờ 48) đến ông Phương (thửa 327) | 5.000.000 |
| Từ nhà bà Lộc đến nhà ông Hồng | 4.000.000 |
| Từ giáp bà Nở (thửa 557, tờ 48) đến ông Trản (thửa 788) Khu dân cư Giang Sơn | 4.000.000 |
| Từ bà Mỡi (thửa 1619, tờ 46) đến ông Hồng (thửa 1766) | 5.000.000 |
| Từ bà Huệ (thửa 86, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 1207, tờ 43) | 5.000.000 |
| Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thửa 1208, tờ 43) | 5.000.000 |
| Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49) | 7.000.000 |
| Từ ông Tâm (thửa 208, tờ 47) đến ông Biên (thửa 786, tờ | 5.000.000 |
| Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (thửa 68, tờ 17) | 8.400.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Thống thửa 51, tờ 22) đến bà Hoà (thửa 46, tờ 22) | 5.500.000 |
| Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44) | 3.000.000 |
| Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47) | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Đáo (thửa 1511, tờ 47) đến ông Tiến (thửa 1504, tờ 47) | 3.000.000 |
| Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957) Khu dân cư Nhân Hưng | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47) | 3.000.000 |
| Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43) | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49) | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44) | 4.500.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, tờ 16) | 8.000.000 |
| Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47) | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47) | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông An (thửa 420, tờ 50) đến bà Tiến (thửa 551, tờ 50) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Chiến (thửa 371, tờ 50) đến ông Kiềm (thửa 312, tờ 50) | 3.000.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22) | 8.000.000 |
| Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Hương (thửa 1684, tờ 47) đến bà Dấn (thửa 1690, tờ 47) | 3.000.000 |
| Từ đình làng Chay đến bà Bim (thửa 157, tờ 50) Khu dân cư Vinh Tiến | 3.000.000 |
| Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Bảy (thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49) | 3.500.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-02 đến lô số ĐC1-18 | 6.500.000 |
| Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 | 12.946.000 |
| Lô số BT- B06 đến BT- B09, tờ bản đồ số | 9.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; đoạn từ lô số TDC3-01 đến lô đất số TDC3-10 | 6.000.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-19 đến lô số ĐC1-40 | 5.000.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Giáp (thửa 55, tờ 22) đến ông Khuê (thửa 58, tờ 22) | 5.500.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-10 | 7.000.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-07 | 6.500.000 |
| Lô TDC1-01 | 16.200.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-08 đến lô số ĐC1-12; đoạn từ lô số ĐC1- đến lô số TĐC1-25 | 6.000.000 |
| Lô ĐC1-01, lô ĐC1-10 | 8.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1-01 đến lô đất số TDC1-05 | 8.000.000 |
| Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số | 10.000.000 |
| Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK- B17 | 13.084.000 |
| B01; đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số | 13.641.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-11 đến lô số ĐC1-16 | 6.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC2-01 đến lô đất số TDC2-10 | 6.600.000 |
| Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22) | 8.000.000 |
| Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số | 10.000.000 |
| Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số | 11.500.000 |
| Đoạn từ lô số TDC3-11 đến lô đất số TDC3-17 | 5.250.000 |
| Đoạn từ lô số ĐC1-13 đến lô số TĐC1-19 | 5.500.000 |
| Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. | 16.281.000 |
| Từ nhà anh Hùng đến ông Điều | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà | 4.200.000 |
| lô đất số BT.A3.24; đoạn từ lô số LK.A6.2.2 đến lô đất số | 12.000.000 |
| Từ nhà ông Độ đến nhà chị Quý | 3.900.000 |
| Từ nhà anh Quang đến nhà anh Quyết | 2.600.000 |
| Từ nhà anh Thảo đến anh Nhâm | 2.400.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Vui | 2.600.000 |
| Từ nhà anh Hoài đến nhà bà Thúc | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Thiện | 3.300.000 |
| Từ đường nhựa (bà Bản) đến ngã (trước ông Năm) | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Hưng | 2.600.000 |
| Từ Nhà thờ họ Nguyễn Đình đến nhà anh Thu | 2.400.000 |
| Từ anh Tố đến nhà ông Vinh | 3.100.000 |
| Từ quán Phùng đến của anh Hoài | 2.400.000 |
| Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 | 13.000.000 |
| Từ nhà anh Bình (Thanh) đến nhà bà Mơn | 2.600.000 |
| Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù | 9.300.000 |
| Từ sau nhà anh Hà (Hường) đến anh Ngư | 2.600.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến cầu Sơn Hải | 5.000.000 |
| Từ nhà bà Ngọ đến Nhà văn hóa thôn | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Á (giáp đường nhựa) | 2.600.000 |
| Từ giáp đường nhựa đến nhà ông Thiện | 3.400.000 |
| Từ cầu Sơn Hải đến hồ nước Sơn Hải | 4.500.000 |
| Từ giáp đường nhựa (nhà ông Quang) đến nhà bà Thủy | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Tuy | 2.400.000 |
| Từ nhà anh Kiên qua nhà anh Hoà | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Lịch | 3.300.000 |
| Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | 28.000.000 |
| LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; đoạn từ lô số LK.B4.44 đến | 11.000.000 |
| Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè | 10.000.000 |
| Từ nhà chị Sửu đến anh Sinh | 2.900.000 |
| Từ nhà ông Đỉnh đến nhà ông Sự | 3.600.000 |
| Từ đường trục xã đến nhà anh Dưỡng | 3.100.000 |
| Từ nhà bà Vui đến nhà chị Hồng | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tý | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tý | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến | 4.120.000 |
| Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Lợi | 3.400.000 |
| Từ nhà anh Luyện đến nhà ông Mỡi | 3.600.000 |
| Từ cầu Sùng Mư đến giáp xã Xuân Lâm | 5.600.000 |
| Từ sau nhà anh Trí đến nhà ông Dân | 2.600.000 |
| Từ nhà anh Thanh đến bến đò Bạng cũ | 3.800.000 |
| Từ nhà bà Mai đến nhà anh Năm | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Lĩnh đến Nhà thờ họ Lại | 2.600.000 |
| Từ ông Sơn đến Nhà văn hóa Hải Bạng | 3.400.000 |
| Từ nhà ông Viên đến nhà ông Nguyên | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Hậy đến nhà ông Bảo | 2.700.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giày Hongfu | 7.200.000 |
| Từ nhà bà Mến đến nhà ông Trung | 3.400.000 |
| Từ nhà ông tám đến nhà ông Ấn | 3.600.000 |
| Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Uynh | 3.600.000 |
| Nguyên | 3.600.000 |
| Từ nhà ông Trần Đức Thông đến Chùa Khánh | 3.400.000 |
| Nhà anh Năm (Tám) đến nhà anh Hào | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Chư đến nhà bà Binh | 2.900.000 |
| Từ nhà ông Duân đến Chùa Khánh | 3.200.000 |
| Từ ông Thành Nhị đến nhà ông Năm | 3.400.000 |
| Từ nhà anh Trí đến nhà anh Chung | 3.200.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sạu | 3.600.000 |
| Từ nhà bà Phương đến nhà ông Thìn | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thái | 2.600.000 |
| Từ nhà anh Quế đến nhà anh Khiển | 2.700.000 |
| Từ nhà anh Oai đến nhà anh Tình | 2.900.000 |
| Từ đường phía Đông Nhà máy giày ANNORA | 5.400.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Quý Trung đến nhà ông Trần Quang Sửu | 3.400.000 |
| Từ Bưu điện văn hóa xã đến nhà ông Thụy | 4.000.000 |
| Từ ông Nguyệt đến nhà ông Hùng | 3.100.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến ông Lợi | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Quý đến nhà ông Lượng | 3.200.000 |
| Từ nhà anh Thanh đến nhà ông Bích | 4.400.000 |
| Từ nhà ông Bảy đến nhà anh Liêu | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Hân đến cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh) | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Đức | 2.600.000 |
| Từ ông Lợi (Ước) anh Thường (Thông) | 3.600.000 |
| Từ nhà anh Tiến đến nhà ông Chung | 3.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Lượng | 2.900.000 |
| Đoạn từ ông Loan đến nhà ông Tiến | 4.300.000 |
| Đoàn từ nhà ông Vỡ đến Đồn | 4.300.000 |
| Đoạn tiếp từ nhà ông Hiển đến nhà ông An | 3.800.000 |
| Đoạn từ nhà bà Kim đến nhà ông An | 4.300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ngư đến nhà bà Hiệp | 4.300.000 |
| Đoạn đường từ lô đất số TDC1:24 đến lô đất số TDC3:12 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Như đến Nhà văn hóa thôn | 4.700.000 |
| đến lô LK- 18: 08; đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK- 20:09; | 11.513.000 |
| đoạn từ lô LK-07: đến lô LK- 09: 12; đoạn từ lô HT-04 đến | 6.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức đến nhà ông Hải | 3.300.000 |
| Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 | 8.371.000 |
| Đoạn từ nhà ông An đến nhà ông Dầu | 4.300.000 |
| Đoạn từ Cầu Đò Bè đến Cảng cá Lạch Bạng | 7.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dĩnh đến nhà bà Dương | 4.300.000 |
| Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:11 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Giang đến nhà ông Trọng | 4.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chữ đến nhà ông Được | 3.800.000 |
| Đoạn đường từ lô đất số TDC1:01 đến lô đất số TDC2:04 | 5.000.000 |
| Đoạn từ nhà Hạnh đến nhà ông Anh | 3.800.000 |
| Đoạn từ lô LK-14: đến lô LK- 16: | 13.271.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà bà Phượng | 4.300.000 |
| Đoạn từ ông Thủy đến nhà bà Hoàn | 4.300.000 |
| Đoạn đường từ lô đất số TDC1:05 đến lô đất số TDC3:11 | 3.900.000 |
| Đoạn từ nhà Tiến đến nhà ông Tuấn | 4.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Trung | 4.300.000 |
| Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Phòng | 4.300.000 |
| Đường ven biển: Đoạn từ núi Thổi đến Núi Do | 5.600.000 |
| Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng | 9.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà ông Hương | 3.800.000 |
| Đoạn từ bà Thậm đến nhà bà Dịu | 4.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Hinh | 4.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đến nhà ông Minh | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nin đến nhà ông Lưu | 4.100.000 |
| Đoàn từ nhà ông Tình đến nhà bà Chỉ | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Xuân đến nhà bà Hồng | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phùng đến nhà bà Ve | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thảy | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà ông Kính | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ánh đến nhà ông Kựa | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hòa đến nhà ông Sáu | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thứ đến Trường tiểu học | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đều | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tịu đến nhà bà Lánh | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Thanh | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Quý | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thạch đến nhà bà Mười | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phúc đến nhà ông Bàn | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thâu đến nhà ông An | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chét đến nhà ông Thanh | 4.100.000 |
| Đoạn từ ông Hải đến nhà ông Chính | 4.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Thanh Đình, Thanh Nam | 2.400.000 |
| Đoạn từ ông Kựa đến Trường THCS | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Cường | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thuấn đến nhà ông Sáu | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quang đến Nhà văn hóa thôn | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Công đến nhà bà Nhung | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Hùng | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bấp đến nhà ông Nhu | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tăng đến nhà ông Minh | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Giáp đến nhà ông Sáu | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bưởi đến nhà ông Lưu | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đức | 4.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lưu đến nhà ông Minh | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao đến nhà ông Hương | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà bà Ánh | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồng đến nhà ông Liên | 3.100.000 |
| Đoạn từ nhà Mão đến nhà ông Thoan | 4.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bình đến nhà bà Bu | 3.100.000 |
| Đoạn từ Đông cống Bạng đến Tây cống Bạng | 6.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thúy đến nhà bà Ngoạn | 3.100.000 |
| Từ anh Cường Thủy đi bà Huy | 4.200.000 |
| Từ nhà bà Sử đến ông Hiệu | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên | 3.600.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp kênh Nam đến đường Sắt | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do | 3.600.000 |
| Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn | 5.900.000 |
| Giáp nhà ông Toàn (Hải) đến gốc Cây Thị (đất ông Trung Văn) | 6.400.000 |
| Từ giáp nhà ông Hà đến giáp nhà ông Huy (Nhàn) | 3.700.000 |
| Viêng | 7.200.000 |
| Từ ông Luận Nàng đến ông Thủy Điền | 2.100.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp đường sắt đến hồ Ao Quan | 2.100.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ ngã Đồng Tâm đến Bưu điện xã. | 5.400.000 |
| Từ Trường Mầm non đến ông Thuân | 2.700.000 |
| Từ nhà thầy Văn đến nhà bà Sử | 4.800.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp Bưu điện đến kênh Nam | 4.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Huynh đến nhà ông Hà | 4.000.000 |
| Từ nhà anh Bình đến ngã ba Đồng Tâm | 5.600.000 |
| đến nhà ông Toàn (Hải) | 7.200.000 |
| Các lô đất còn lại | 7.200.000 |
| Tâm | 6.300.000 |
| Từ ông Hoàn đi bà Phẩm | 5.200.000 |
| ông Hoàn | 6.500.000 |
| đến lô số | 9.000.000 |
| Đoạn từ lô số đến lô số | 6.000.000 |
| Thôn Nhân Sơn: Từ giáp nhà bà Hằng đến nhà bà Thúy Hải | 1.500.000 |
| Từ ngã ba ông Hàn đến Nhà văn hóa thôn Bắc Hải | 4.000.000 |
| Từ kênh N3 đến nhà ông Mai Xuân Hiền | 2.000.000 |
| Từ giáp thị trấn cũ đến nhà ông Văn (Mả Me) | 4.550.000 |
| đến nhà ông Luận (ngã tư) | 3.700.000 |
| Nam (nhà ông Hùng) | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Hùng đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm | 4.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Du đến nhà ông Nghĩa | 2.800.000 |
| Từ giáp nhà bà Bình Phẩm đến nhà ông Hùng Lưu | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng đến nhà bà Xuân | 4.800.000 |
| ông Hoà | 4.900.000 |
| Từ giáp nhà ông Hùng đến ngã tư Thượng Bắc | 3.200.000 |
| Từ giáp Nhà văn hóa thôn Bắc Hải đến kênh N3 | 3.680.000 |
| Từ giáp nhà ông Luận (ngã tư) đến nhà ông Du | 3.400.000 |
| Từ giáp Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến nhà bà Yên Quế | 4.200.000 |
| Từ giáp nhà bà Yên Quế đến nhà ông Hiếu Lâm | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Ga Văn Trai đến nhà ông Hải (Nhân Sơn) | 1.960.000 |
| Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Hùng Lưu | 3.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa đến giáp Ga Văn Trai | 2.100.000 |
| Từ ngã tư Thượng Bắc đến nhà ông Hoan | 3.000.000 |
| Từ giáp kênh N3 đến nhà ông Hiệp | 2.100.000 |
| Từ giáp nhà ông Tín đến nhà ông Khang (giáp đường 2B) | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Sáng (Nhân Sơn) đến Sơn Hậu và Xuân Sơn | 1.960.000 |
| Từ đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Tín (Xuân Sơn) | 2.900.000 |
| Các tuyến còn lại tại thôn Sơn Hậu, Nhân Sơn, Xuân Sơn | 1.100.000 |
| Từ bà Xuân Bình đến ngã tư Thượng Bắc - Thượng Nam | 3.900.000 |
| đến nhà bà Mâu (Văn Nhân) | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Hoan đến nhà ông Bảy | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Huy giáp thị trấn cũ đến giáp xã Hải Hoà | 4.900.000 |
| đến nhà ông Thành (Phượng) | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Luận Nàng đến đường sắt Bắc Nam | 3.300.000 |
| (ngã tư) | 5.600.000 |
| và THCS Lương Chí) đến bà Nam | 5.900.000 |
| Nhà ông Hữu giáp thị trấn cũ đến nhà ông Hoàng | 5.600.000 |
| Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | 16.000.000 |
| Đoạn từ Lê Minh Huân đến giáp xã Hải Hoà | 8.000.000 |
| Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà bà Xuân đến nhà ông Nhương | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | 23.800.000 |
| Đoạn từ đường Chu Đạt đến giáp Bình Minh | 11.200.000 |
| Từ nhà ông Liên đến đường 2B | 3.000.000 |
| Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | 14.400.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Văn Nhân đến nhà ông Lý thôn Văn Nhân | 2.000.000 |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | 13.600.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung đến hết Đài truyền hình Tĩnh Gia | 24.000.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | 16.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ | 22.400.000 |
| Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng | 11.000.000 |
| Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | 16.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư quy hoạch | 10.000.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Hà | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Hà đến cồn Mả Me | 3.500.000 |
| Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân | 11.200.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | 16.000.000 |
| Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà | 10.400.000 |
| Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân | 9.600.000 |
| Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non | 12.800.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | 17.600.000 |
| Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | 19.200.000 |
| Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi | 12.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 9.600.000 |
| Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà Thủy Hải (Nhân Sơn đến nhà ông Nguyễn Tiến Hồng | 1.500.000 |
| Giáp đường Lê Thế Sơn đến giáp xã Nguyên Bình | 11.200.000 |
| Lê Minh Huân (TK3-TK6): Từ đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | 11.200.000 |
| Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Tiến (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp xã Hải Nhân | 8.800.000 |
| Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn Đường Ngô Chân Lưu | 16.000.000 |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 74) đến nhà ông Bông (thửa số 51, tờ bản đồ số 03) | 8.800.000 |
| Chu Đạt (TK4): Từ đường Lương Chí đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 11.200.000 |
| Giáp quán Cafe Trung Vĩnh đến giáp xã Hải Nhân Trần Đức (TK2): | 8.800.000 |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 68) đến nhà ông Huỳnh Văn Thuận (thửa số 8, tờ bản đồ số 03) | 8.800.000 |
| Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ | 9.600.000 |
| Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | 12.800.000 |
| Đường Lương Nghi (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Toàn (thửa số 1, tờ bản đồ số 03) | 8.800.000 |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 214, tờ bản đồ số 03) đến nhà ông Đảm (thửa số 88, tờ bản đồ số 03) | 8.800.000 |
| Đỗ Chanh (TK2): Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến quán Cafe Trung Vĩnh | 11.200.000 |
| Từ ngã giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | 12.800.000 |
| Đường Khoa Giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến giáp xã Bình Minh | 8.000.000 |
| Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải Nhân | 8.800.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | 19.200.000 |
| Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đường Lê Huy Tuần: | 8.800.000 |
| Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn | 9.600.000 |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh | 11.200.000 |
| Giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân Đường phía Nam chợ (TK2): | 8.800.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) | 11.200.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | 19.200.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | 19.200.000 |
| Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền Lê Văn Xuyên: | 16.000.000 |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183, tờ bản đồ số 03) | 12.800.000 |
| B.6 Đường ngõ, ngách còn lại | 5.400.000 |
| (thửa 83, tờ bản đồ số ), đến đường Quang Trung nhà bà Đức (thửa số 94, tờ bản đồ số 06) | 8.800.000 |
| Đường (TK2) trong khu quy hoạch dân cư Đập Đá tiểu khu | 16.000.000 |
| (thửa 1671, tờ bản đồ số 06), đến đường Lương Văn Yên (thửa số 182, tờ bản đồ số 06) | 8.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) | 12.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | 16.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| QUỐC LỘ 1A Đường Quang Trung: Từ giáp Thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | 8.478.000 |
| Đường Quang Trung: Giáp nhà ông Cường đến tiếp giáp xã Ninh Hải | 4.891.000 |
| Đường Quang Trung: Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | 7.989.000 |
| Đường Quang Trung: Từ giáp cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt | 6.521.000 |
| Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường | 5.299.000 |
| Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) | 12.240.000 |
| Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp công ty TNHH Kim Anh | 5.706.000 |
| Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | 10.080.000 |
| Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ đến khu du lịch | 7.826.000 |
| Giáp Thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | 4.891.000 |
| Từ giáp nhà nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) đến nhà ông Đạt | 5.087.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trạm y tế đi ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển | 1.956.000 |
| Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) | 5.478.000 |
| Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển | 3.913.000 |
| Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ | 6.358.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.