Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1095 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Quốc lộ 1A (đường Bà Triệu), Từ Cầu Hạc đến đường sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (293 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Ngõ 139 Đông Tác | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 39.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 139 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 39.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 20 Từ đường Đình Hương - Sông Hạc | Ngách của ngõ 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 21.1 | 1.435.000 |
| Ngõ 20 Đình Hương | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 20 Đình Hương | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 20.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 20.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 20.3 | 1.630.000 |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 42.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 42.3 | 1.630.000 |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 42.2 | 1.826.000 |
| Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.2 | 2.087.000 |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.3 | 1.956.000 |
| Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 | Các vị trí còn lại của ngõ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 23.1 | 2.152.000 |
| Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.2 | 1.826.000 |
| Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.3 | 1.630.000 |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 17.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 17.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Đông Tác đến đoạn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 16.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 16.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Các đường còn lại của MBQH số 35 (cũ) (MBQH số 2788) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 16.3 | 1.696.000 |
| Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) | Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 25.1 | 3.600.000 |
| Ngõ 77 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 30.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 77 Đông Tác | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 30.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 85 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 31.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 85 Đông Tác | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 31.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 97 Đông Tác | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 32.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 97 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 32.2 | 1.500.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu) | Từ Cầu Hạc đến đường sắt A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 14.347.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu) | Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 10.434.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu) | Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 7.174.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A (Đường Bà Triệu) | Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4 | 5.217.000 |
| Tuyến đường Vành đai phía Tây | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngã năm Đình Hương A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 8.1 | 3.913.000 |
| Tuyến đường Vành đai phía Tây | Từ ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 8.2 | 3.261.000 |
| Vị trí số 01: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.1.2 | 2.600.000 |
| Vị trí số 01: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô bám mặt đường Ao Quan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.1.1 | 3.000.000 |
| Vị trí số 01: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.1.3 | 2.200.000 |
| Vị trí số 03: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.2.2 | 2.800.000 |
| Vị trí số 03: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.2.3 | 2.400.000 |
| Vị trí số 03: 34. MBQH số 3665 (Khu xen cư, xen kẹt) | Các lô bám mặt đường Lê Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 34.2.1 | 3.200.000 |
| Đường Duy Tân: | Từ cầu vượt ĐL Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 6.2 | 2.935.000 |
| Đường Duy Tân: | Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt ĐL Hùng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 6.1 | 3.587.000 |
| Đường Duy Tân: | Từ Âu thuyền Bến Ngự đến ngã ba Duy Tân (đê Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 6.3 | 2.609.000 |
| Đường Lê Thành | Từ Đông Ba đến Tây Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 19.2 | 2.282.000 |
| Đường Lê Thành | Từ đường Đại Khối đến Đông Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 19.1 | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 8.478.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 7.174.000 |
| Đường Thành Thái: | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 1.1 | 7.174.000 |
| Đường Thành Thái: | Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 1.2 | 6.521.000 |
| Đường Thành Thái: | Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 1.3 | 6.521.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.1 | 9.130.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.2 | 6.521.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4.3 | 3.261.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 11.1 | 4.565.000 |
| Đường Tư Phố: | Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường Tư Phố: | Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ chân cầu Hoằng Long đến đường quy hoạch vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.1 | 3.913.000 |
| Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7.2 | 12.000.000 |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Từ nhà ông Chinh Hoa phố 9 đến giáp phường Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 7.3 | 2.700.000 |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Từ Ngã ba phố 6 đến nhà ông Chinh phố 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Đường làng Đại khối | Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 6.2 | 1.630.000 |
| Đường làng Đại khối | Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 6.1 | 2.282.000 |
| Đường làng Đại khối | Đường Ao Quan; Đường Đình Bé; Đường Đông Khối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 6.3 | 1.630.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khai thác quỹ đất Khu đô thị Sông Hạc (Khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.2 | 5.869.000 |
| Đường quy hoạch MBQH khai thác quỹ đất Khu đô thị Sông Hạc (Khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.1 | 5.869.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.1 | 4.956.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.2 | 12.000.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 10.3 | 1.630.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 10.1 | 2.609.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Từ Ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 10.2 | 1.630.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Đường chùa Tăng Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 10.4 | 1.630.000 |
| Đường Đình Hương: | Từ cuối MBQH 598 đến đường Dương Xá A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 3.587.000 |
| Đường Đình Hương: | Từ Đội xe Xăng dầu đến hết MBQH 598 A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 4.565.000 |
| Đường Đình Hương: | Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 6.521.000 |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24.2 | 3.261.000 |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24.1 | 5.217.000 |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24.3 | 3.600.000 |
| Đường Định Hoà | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 1.1 | 2.609.000 |
| Đường Định Hoà | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 1.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 64 Trần Nhật Duật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 49 | 1.500.000 | |
| Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 32 | 652.000 | |
| Ngõ 50 Đình Hương; Ngõ 65 Đình Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 24 | 2.152.000 | |
| Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 49 | 1.630.000 | |
| Ngõ 21 (Ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 13 | 1.956.000 | |
| Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 60 | 6.521.000 | |
| Ngõ 1 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 47 | 1.800.000 | |
| MBQH 35: đường có mặt cắt 20m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 22 | 3.587.000 | |
| Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 14 | 800.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5 | 5.869.000 | |
| Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 29 | 2.739.000 | |
| Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5 | 5.869.000 | |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 13 | 1.174.000 | |
| Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 53 | 1.200.000 | |
| Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp MBQH 9933 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 19 | 4.500.000 | |
| Ngõ 33 Đình Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 22 | 3.000.000 | |
| Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 46 | 3.600.000 | |
| Ngõ 146 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 23 | 2.282.000 | |
| Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 29 | 2.282.000 | |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 14 | 652.000 | |
| Đường Phượng Hoàng: Từ đường Kim Quy (Đông Cương cũ) đến đường Yên Ngựa (Hàm Rồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 12 | 2.282.000 | |
| Ngõ 44 - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 40 | 1.956.000 | |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 4 | 3.913.000 | |
| Ngõ 125 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 74 | 1.956.000 | |
| Ngõ 319 Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 45 | 2.935.000 | |
| Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 41 | 1.956.000 | |
| Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 8 | 5.869.000 | |
| Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 1 | 2.337.000 | |
| Ngõ 53 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 29 | 1.956.000 | |
| Đường Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 3 | 3.913.000 | |
| Ngõ 405 ; Ngõ 419; Ngõ 435; Ngõ 441 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 31 | 1.800.000 | |
| Đường từ Đình Hương - Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 15 | 1.600.000 | |
| Ngõ 10 Nguyễn Chích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 31 | 2.282.000 | |
| Ngõ 19 Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 28 | 2.282.000 | |
| Trục chính phố 4; 5; 6 (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 2 | 1.630.000 | |
| Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 5 | 1.087.000 | |
| Ngõ 43, 53, 91, 131 Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 30 | 2.282.000 | |
| Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 11 | 217.000 | |
| Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 45 | 3.200.000 | |
| Ngõ Cánh Tiên (sau cây xăng): Từ hộ ông Hoành đến hộ bà Vậy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 20 | 2.282.000 | |
| Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 67 | 1.304.000 | |
| MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 44 | 4.000.000 | |
| Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 63 | 1.956.000 | |
| Đường MBQH số 1245/UBND-Quốc lộ ĐT (MBQH 01 cũ) - trừ đường Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 49 | 4.565.000 | |
| MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư Cầu Sinh): Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 35 | 3.400.000 | |
| Ngõ 91 Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 61 | 2.200.000 | |
| Ngõ 17 Trần Khát Chân: Từ nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 19 | 1.891.000 | |
| Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 62 | 1.956.000 | |
| Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 59 | 1.174.000 | |
| Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 36 | 1.630.000 | |
| Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 8 | 326.000 | |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 5 | 456.000 | |
| Ngõ 265 Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 43 | 1.630.000 | |
| Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Ngõ 14 Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 59 | 2.935.000 | |
| Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 51 | 3.913.000 | |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 7 | 272.000 | |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 34 | 1.956.000 | |
| Ngõ 20, 27 Nguyễn Mộng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 27 | 2.282.000 | |
| Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 16 | 2.609.000 | |
| Ngõ 312 - Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 13 | 4.239.000 | |
| Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 27 | 1.174.000 | |
| Ngõ 229 Bà Triệu: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 42 | 1.956.000 | |
| Ngõ 02 Đông Quang: Từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 15 | 1.891.000 | |
| Ngõ 49 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 28 | 1.956.000 | |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 9 | 456.000 | |
| Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 46 | 2.935.000 | |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6 | 5.869.000 | |
| Các đường ngang, dọc MBQH 45 ; 230 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 6 | 3.261.000 | |
| Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 21 | 1.630.000 | |
| Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 24 | 2.282.000 | |
| Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 66 | 1.304.000 | |
| Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 25 | 1.500.000 | |
| Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 21 | 2.282.000 | |
| Ngõ 116 Đình Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 27 | 4.500.000 | |
| Ngõ 03, 04, 66 Trần Nhật Duật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 37 | 1.500.000 | |
| Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Ngõ 31 Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 61 | 1.956.000 | |
| Các đường ngang dọc trong MBQH 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 9 | 3.587.000 | |
| Ngõ 191 Bà Triệu: Từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 40 | 1.630.000 | |
| Đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 45 | 3.261.000 | |
| Đường Nguyễn Mộng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 1 | 5.869.000 | |
| Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 38 | 1.500.000 | |
| Đường đồi C5: Hết vị trí lớp 1 của Đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 11 | 2.282.000 | |
| Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 54 | 1.200.000 | |
| Ngõ 10 khu phân lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 30 | 1.956.000 | |
| Đường Tiên Sơn: Từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 28 | 1.956.000 | |
| Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 47 | 1.956.000 | |
| Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26 | 1.956.000 | |
| Ngõ 16 Bà Triệu: KTT xây dựng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 32 | 1.956.000 | |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 4 | 717.000 | |
| Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 28 | 4.800.000 | |
| Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 2 | 3.913.000 | |
| Ngõ 74 Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 17 | 1.956.000 | |
| Ngõ 22 Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 60 | 2.935.000 | |
| Ngách còn lại của đường Quyết Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 56 | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Chích: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 5 | 5.869.000 | |
| Ngõ 61 Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 35 | 1.956.000 | |
| Ngõ 143 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37 | 1.956.000 | |
| Ngõ 01 Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 58 | 2.609.000 | |
| Tuyến đường số 2 Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 10 | 1.956.000 | |
| Ngõ 139 Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 53 | 2.282.000 | |
| Ngõ 353 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 22 | 2.609.000 | |
| Ngõ 245 từ đường Đình Hương đến đất NN B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 30 | 2.282.000 | |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 3 | 1.174.000 | |
| Ngõ 118 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 55 | 5.217.000 | |
| Ngõ 372 - Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12 | 3.587.000 | |
| Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 9 | 245.000 | |
| Ngõ 9 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 55 | 1.800.000 | |
| Các đường ngang dọc MBQH Công ty 838 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 14 | 3.587.000 | |
| Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 48 | 1.956.000 | |
| Ngõ 395 Bà Triệu: ngõ sâu < 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 19 | 2.282.000 | |
| Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 57 | 1.174.000 | |
| Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 69 | 6.000.000 | |
| Ngõ 16 - Đông Tác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 47 | 1.956.000 | |
| Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 13 | 543.000 | |
| Ngõ 156 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 56 | 2.935.000 | |
| Ngõ 160, 240 Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 54 | 1.630.000 | |
| Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 65 | 1.956.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 12 | 190.000 | |
| Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MBQH 9933 đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Các ngõ Vườn Quan, Nam Trung, Nam Thượng, Nam Đông, Mật Đa, Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 18 | 4.500.000 | |
| Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 27 | 1.956.000 | |
| Đường Hồ Đắc Dy (ngõ 547 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 9 | 5.869.000 | |
| MBQH 35: các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 23 | 3.261.000 | |
| Ngõ các hộ giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 24 | 1.174.000 | |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 8 | 717.000 | |
| Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 23 | 2.739.000 | |
| Ngõ 22 Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 64 | 1.956.000 | |
| Ngõ 20 Trần Khánh Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 39 | 1.500.000 | |
| Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 50 | 1.630.000 | |
| Ngõ 03 Đông Quang: Từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 14 | 2.282.000 | |
| Ngõ 196 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 26 | 2.282.000 | |
| Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 51 | 1.630.000 | |
| Ngõ sau trường học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 31 | 1.500.000 | |
| Ngõ 04, 20 Phạm Sư Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 41 | 1.500.000 | |
| Ngõ 177 Bà Triệu: Từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 39 | 1.630.000 | |
| Ngõ 407 Bà Triệu: ngõ sâu < 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 18 | 2.282.000 | |
| Ngõ 14 xưởng Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 33 | 1.500.000 | |
| Ngõ 180 Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 36 | 1.174.000 | |
| Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã ba đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã ba đường Tiên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 70 | 3.587.000 | |
| Ngõ 135 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 36 | 1.956.000 | |
| Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 48 | 1.630.000 | |
| Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 67 | 3.587.000 | |
| Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 22 | 1.956.000 | |
| Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 37 | 1.630.000 | |
| Ngõ 132 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 73 | 1.956.000 | |
| Ngõ 115 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 34 | 1.956.000 | |
| Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 12 | 3.600.000 | |
| Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 43 | 3.900.000 | |
| Khu dân cư MBQH 404 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 17 | 1.956.000 | |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 7 | 1.174.000 | |
| Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Ngõ 14 Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 17 | 2.282.000 | |
| Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 52 | 5.217.000 | |
| Ngõ 291 Bà Triêu: Từ hộ ông Dũng đến nhà văn hóa phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 44 | 1.956.000 | |
| Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 1 | 3.261.000 | |
| Các Ngõ còn lại Phố Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 50 | 2.609.000 | |
| Ngõ 236 Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 20 | 3.261.000 | |
| Ngõ 171 Bà Triệu: Từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 38 | 1.630.000 | |
| Ngõ 78 Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 16 | 1.956.000 | |
| Ngõ 160 Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 34 | 1.500.000 | |
| Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 52 | 1.630.000 | |
| Các hộ còn lại sau MBQH 155: Từ hộ bà Tình đến hộ ông Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 12 | 1.956.000 | |
| Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 6 | 543.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH 598; 100 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 18 | 1.956.000 | |
| Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 25 | 2.282.000 | |
| Ngõ 205 Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 41 | 1.630.000 | |
| Đường Long Quang: Từ đường Trịnh Thế Lợi đến cầu Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 2 | 4.565.000 | |
| Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2 | 3.913.000 | |
| Các đường ngang, dọc MBQH 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 5 | 3.261.000 | |
| Ngõ 128 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 72 | 1.956.000 | |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 10 | 245.000 | |
| Đường Đông Quang: Từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 3 | 3.587.000 | |
| Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 11 | 2.935.000 | |
| Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp 2 trở vào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 9 | 1.956.000 | |
| Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư XN Cát sỏi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 8 | 2.935.000 | |
| Ngõ 16 Nguyễn Thị Thập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 70 | 4.565.000 | |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 13 | 3.261.000 | |
| Ngõ 33 Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 33 | 1.630.000 | |
| Ngõ 26 Nguyễn Chích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 32 | 2.282.000 | |
| Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127 ; Ngõ 205 Đình Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 26 | 4.800.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 7 | 5.869.000 | |
| Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến C.Ty Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 58 | 2.609.000 | |
| Ngõ 147 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 38 | 1.956.000 | |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 4 | 1.359.000 | |
| Ngõ 110 Thành Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 57 | 2.935.000 | |
| Các nhánh phía Đông ngõ 181 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 68 | 3.587.000 | |
| Ngõ 20 Từ đường Đình Hương - Sông Hạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 21 | 2.739.000 | |
| Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 15 | 4.239.000 | |
| Các đường ngang dọc khu dân cư Z 111 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 25 | 3.261.000 | |
| Ngõ 77 Trần Hưng Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 52 | 2.282.000 | |
| Đường Yên Ngựa: Từ ngã ba đường Trịnh Thế Lợi đến ngã 2 đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 29 | 1.956.000 | |
| Ngõ 113, 109 Nam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 40 | 1.500.000 | |
| Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 26 | 1.500.000 | |
| Ngõ 346 - Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 10 | 3.587.000 | |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 35 | 1.630.000 | |
| Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 71 | 4.400.000 | |
| Ngõ 16 Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 55 | 1.630.000 | |
| Đường Trần Khát Chân: Từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ Mục 4 | 3.913.000 | |
| Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết Trường Tiểu học Nam Ngạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 16 | 2.282.000 | |
| Ngõ 386 - Bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 46 | 2.935.000 | |
| Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4 | 5.869.000 | |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 15 | 391.000 | |
| Đường khu dân cư MBQH 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 8 | 4.565.000 | |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ Mục 3 | 1.630.000 | |
| Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ Mục 51 | 3.913.000 | |
| Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ Mục 25 | 2.739.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 6 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 6 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.