Bảng giá đất Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

4482 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 12/12.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla39.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, Phan Đình Phùng - Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường nhựa
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên › Dưới 50m
Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa
Dưới 50m
Mục 311
380.000360.000
Đường nội bộKhu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Mục 283
920.000
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 283
588.000480.000
Đường nội bộ
Dưới 50m
Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 283
736.000600.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Mục 294
5.000.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 294
1.960.0001.000.000
Đường nội bộ trong khu FLC
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 294
2.452.0001.252.000
Đường quy hoạchKhu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Mục 287
1.260.000
Đường quy hoạchKhu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Mục 285
1.260.000
Đường quy hoạchKhu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Mục 286
600.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Dưới 50m
Mục 285
1.008.000632.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 287
808.000504.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Dưới 50m
Mục 286
572.000540.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 285
808.000504.000
Đường quy hoạch
Dưới 50m
Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum
Dưới 50m
Mục 287
1.008.000632.000
Đường quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 286
456.000432.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Mục 280
600.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9
Từ 50m đến dưới 100m
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 280
456.000432.000
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9
Dưới 50m
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2
Dưới 50m
Mục 280
572.000540.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Mục 303
920.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 303
588.000480.000
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng)
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 303
736.000600.000
Đường quy hoạch số 6Khu QH nhà máy bia (cũ)
Mục 281
2.000.000
Đường quy hoạch số 6
Dưới 50m
Khu QH nhà máy bia (cũ)
Dưới 50m
Mục 281
1.500.000780.000
Đường quy hoạch số 6
Từ 50m đến dưới 100m
Khu QH nhà máy bia (cũ)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 281
1.200.000624.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Mục 300
920.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Dưới 50m
Dưới 50m
Dưới 50m
Mục 300
736.000600.000
Đường tránh Kè Quốc lộ 24
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 300
588.000480.000
Đặng DungToàn bộ
Mục 52
3.640.000
Đặng Dung
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 52
2.076.0001.064.000
Đặng Dung
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 52
1.660.000852.000
Đặng Thai MaiTừ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Mục 152
3.640.000
Đặng Thai Mai
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 152
1.660.000852.000
Đặng Thai Mai
Dưới 50m
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan
Dưới 50m
Mục 152
2.076.0001.064.000
Đặng Thái ThuyếnDã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến920.000
Đặng Thái ThuyếnNgã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật920.000
Đặng Thái ThuyếnNgã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết920.000
Đặng Thái ThuyếnTrần Khánh Dư - Dã Tượng
Mục 231
1.640.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật
Dưới 50m
736.000600.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
588.000480.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
588.000480.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Trần Khánh Dư - Dã Tượng
Dưới 50m
Mục 231
1.232.000640.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
736.000600.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Trần Khánh Dư - Dã Tượng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 231
984.000512.000
Đặng Thái Thuyến
Dưới 50m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết
Dưới 50m
736.000600.000
Đặng Thái Thuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật
Từ 50m đến dưới 100m
588.000480.000
Đặng Thái ThânToàn bộ
Mục 213
920.000
Đặng Thái Thân
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 213
736.000600.000
Đặng Thái Thân
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 213
588.000480.000
Đặng Tiến ĐôngTừ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla1.260.000
Đặng Tiến ĐôngPhạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Mục 72
1.640.000
Đặng Tiến Đông
Từ 50m đến dưới 100m
Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
808.000504.000
Đặng Tiến Đông
Dưới 50m
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 72
1.232.000640.000
Đặng Tiến Đông
Từ 50m đến dưới 100m
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 72
984.000512.000
Đặng Tiến Đông
Dưới 50m
Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla
Dưới 50m
1.008.000632.000
Đặng Trần CônToàn bộ
Mục 39
1.640.000
Đặng Trần Côn
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 39
1.232.000640.000
Đặng Trần Côn
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 39
984.000512.000
Đặng TấtNguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Mục 207
920.000
Đặng Tất
Từ 50m đến dưới 100m
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 207
588.000480.000
Đặng Tất
Dưới 50m
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông
Dưới 50m
Mục 207
736.000600.000
Đặng Xuân PhongĐinh Công Tráng - Hết
Mục 181
920.000
Đặng Xuân Phong
Dưới 50m
Đinh Công Tráng - Hết
Dưới 50m
Mục 181
736.000600.000
Đặng Xuân Phong
Từ 50m đến dưới 100m
Đinh Công Tráng - Hết
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 181
588.000480.000
Đống ĐaĐoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Mục 57
1.260.000
Đống ĐaLê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 103.640.000
Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 57
808.000504.000
Đống Đa
Dưới 50m
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
Dưới 50m
Mục 57
1.008.000632.000
Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Từ 50m đến dưới 100m
1.660.000852.000
Đống Đa
Dưới 50m
Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10
Dưới 50m
2.076.0001.064.000
Đồng NaiPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Mục 158
1.640.000
Đồng Nai
Từ 50m đến dưới 100m
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 158
984.000512.000
Đồng Nai
Dưới 50m
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla
Dưới 50m
Mục 158
1.232.000640.000
Đỗ Ngọc ThạchTừ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Mục 208
3.640.000
Đỗ Ngọc Thạch
Dưới 50m
Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Dưới 50m
Mục 208
2.076.0001.064.000
Đỗ Ngọc Thạch
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 208
1.660.000852.000
Đỗ NhuậnHùng Vương - Đống Đa
Mục 173
2.840.000
Đỗ Nhuận
Từ 50m đến dưới 100m
Hùng Vương - Đống Đa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 173
1.704.000888.000
Đỗ Nhuận
Dưới 50m
Hùng Vương - Đống Đa
Dưới 50m
Mục 173
2.132.0001.108.000
Đỗ Xuân HợpToàn bộ
Mục 103
2.840.000
Đỗ Xuân Hợp
Từ 50m đến dưới 100m
Toàn bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 103
1.704.000888.000
Đỗ Xuân Hợp
Dưới 50m
Toàn bộ
Dưới 50m
Mục 103
2.132.0001.108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.