Bảng giá đất Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

2283 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/6.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ49.790.000 đồng/m² (vị trí 1, Duy Tân, Từ Quang Trung đến Ngô Quyền), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chu Văn An
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 11
2.340.0001.590.000
Chu Văn An
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 11
2.340.0001.590.000
Chu Văn An
Dưới 50m
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Mục 11
2.670.0002.430.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m
Mục 191
2.670.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên
Mục 191
3.090.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 191
990.000990.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Dưới 50m
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m
Dưới 50m
Mục 191
1.350.0001.080.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 191
1.260.000990.000
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)
Dưới 50m
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên
Dưới 50m
Mục 191
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mớiĐường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt)
Mục 180
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mớiĐường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt)
Mục 180
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mớiĐường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt)
Mục 180
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mớiĐường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt)
Mục 180
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt)
Dưới 50m
Mục 180
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 180
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 180
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt)
Dưới 50m
Mục 180
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 180
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 180
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt)
Dưới 50m
Mục 180
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt)
Dưới 50m
Mục 180
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu RuộngĐường nội bộ
Mục 183
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 183
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 183
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá- Đường có mặt cắt 11m
Mục 164
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m
Mục 164
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch
Mục 164
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Từ 50m đến dưới 100m
- Đường có mặt cắt 11m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 164
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Dưới 50m
- Đường có mặt cắt 11m
Dưới 50m
Mục 164
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Từ 50m đến dưới 100m
- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 164
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Dưới 50m
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m
Dưới 50m
Mục 164
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Dưới 50m
- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch
Dưới 50m
Mục 164
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá
Từ 50m đến dưới 100m
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 164
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê LợiĐường nội bộ còn lại
Mục 167
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê LợiĐường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán
Mục 167
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 167
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 167
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Dưới 50m
Đường nội bộ còn lại
Dưới 50m
Mục 167
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi
Dưới 50m
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán
Dưới 50m
Mục 167
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang TrọngĐường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm)
Mục 162
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang TrọngĐường có mặt cắt đến 11,5m
Mục 162
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Dưới 50m
Đường có mặt cắt đến 11,5m
Dưới 50m
Mục 162
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt đến 11,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 162
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Dưới 50m
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm)
Dưới 50m
Mục 162
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 162
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình PhùngĐường nội bộ
Mục 187
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 187
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 187
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý ĐônĐường nội bộ
Mục 188
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 188
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 188
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò ĐáĐường có mặt cắt 11,5m
Mục 168
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò ĐáĐường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m
Mục 168
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Dưới 50m
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m
Dưới 50m
Mục 168
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 168
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 11,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 168
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 11,5m
Dưới 50m
Mục 168
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu CảĐường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu
Mục 170
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu CảĐất mặt tiền các đường nội bộ còn lại
Mục 170
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Dưới 50m
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại
Dưới 50m
Mục 170
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Dưới 50m
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu
Dưới 50m
Mục 170
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 170
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 170
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước ThạnhĐường nội bộ còn lại
Mục 179
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước ThạnhĐất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Mục 179
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 179
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 179
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh
Dưới 50m
Đường nội bộ còn lại
Dưới 50m
Mục 179
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh
Dưới 50m
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Dưới 50m
Mục 179
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành CổĐường có mặt cắt trên 10m
Mục 161
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành CổĐường có mặt cắt 8,5m (lô C)
Mục 161
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 161
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ
Dưới 50m
Đường có mặt cắt trên 10m
Dưới 50m
Mục 161
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C)
Dưới 50m
Mục 161
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt trên 10m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 161
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh DưĐường nội bộ
Mục 174
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 174
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 174
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnhĐường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)
Mục 181
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh
Dưới 50m
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)
Dưới 50m
Mục 181
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 181
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội ChâuĐường nội bộ
Mục 172
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 172
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 172
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng PhúĐường nội bộ
Mục 173
2.670.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 173
990.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 173
1.350.0001.080.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên PhúĐất mặt tiền đường nội bộ còn lại
Mục 175
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên PhúĐất mặt tiền đường Trần Tế Xương
Mục 175
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú
Dưới 50m
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương
Dưới 50m
Mục 175
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 175
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 175
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú
Dưới 50m
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại
Dưới 50m
Mục 175
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh TônĐường có mặt cắt 9,5m
Mục 166
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh TônĐường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La)
Mục 166
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Dưới 50m
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La)
Dưới 50m
Mục 166
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 9,5m
Dưới 50m
Mục 166
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 9,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 166
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn
Từ 50m đến dưới 100m
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 166
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân độiĐường nội bộ
Mục 189
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 189
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 189
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thịĐường nội bộ
Mục 186
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 186
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 186
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Mục 163
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc KhángĐường Hoàng Diệu
Mục 163
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc KhángĐường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4)
Mục 163
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Dưới 50m
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4)
Dưới 50m
Mục 163
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 163
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Dưới 50m
Đường Hoàng Diệu
Dưới 50m
Mục 163
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 163
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Dưới 50m
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1)
Dưới 50m
Mục 163
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ 50m đến dưới 100m
Đường Hoàng Diệu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 163
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương ĐịnhĐường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m
Mục 185
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương ĐịnhĐường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Mục 185
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định
Dưới 50m
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m
Dưới 50m
Mục 185
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 185
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định
Dưới 50m
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m
Dưới 50m
Mục 185
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 185
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí ThanhĐường nội bộ
Mục 171
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 171
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 171
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn DuĐường nội bộ
Mục 184
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 184
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 184
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m
Mục 159
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m
Mục 159
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Dưới 50m
- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m
Dưới 50m
Mục 159
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Từ 50m đến dưới 100m
- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 159
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Từ 50m đến dưới 100m
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 159
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao
Dưới 50m
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m
Dưới 50m
Mục 159
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn AnĐường có mặt cắt 9,5m
Mục 165
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn AnĐường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão)
Mục 165
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 9,5m
Dưới 50m
Mục 165
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 165
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão)
Dưới 50m
Mục 165
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 9,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 165
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò XoàiĐường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)
Mục 178
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò XoàiĐường có mặt cắt 21m
Mục 178
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài
Dưới 50m
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)
Dưới 50m
Mục 178
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 21m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 178
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 178
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 21m
Dưới 50m
Mục 178
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)Đường nội bộ
Mục 182
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 182
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)
Dưới 50m
Đường nội bộ
Dưới 50m
Mục 182
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú SinhĐường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú)
Mục 176
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú SinhĐường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú)
Mục 176
3.090.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú SinhĐường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú)
Mục 176
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Dưới 50m
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú)
Dưới 50m
Mục 176
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 176
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Dưới 50m
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú)
Dưới 50m
Mục 176
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Dưới 50m
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú)
Dưới 50m
Mục 176
1.680.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 176
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh
Từ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 176
1.260.000990.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú MỹĐường có mặt cắt 50m và 24m
Mục 177
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú MỹĐường có mặt cắt 12m đến 17,5m
Mục 177
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 50m và 24m
Dưới 50m
Mục 177
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 50m và 24m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 177
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ
Dưới 50m
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m
Dưới 50m
Mục 177
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ
Từ 50m đến dưới 100m
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 177
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê LợiĐất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu
Mục 169
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê LợiĐất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất)
Mục 169
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 169
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi
Dưới 50m
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu
Dưới 50m
Mục 169
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi
Dưới 50m
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất)
Dưới 50m
Mục 169
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 169
1.590.0001.170.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê baoĐường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m)
Mục 160
5.820.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê baoCác đường nội bộ còn lại
Mục 160
4.380.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao
Dưới 50m
Các đường nội bộ còn lại
Dưới 50m
Mục 160
2.250.0001.350.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao
Từ 50m đến dưới 100m
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 160
1.920.0001.260.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao
Dưới 50m
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m)
Dưới 50m
Mục 160
2.430.0001.920.000
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao
Từ 50m đến dưới 100m
Các đường nội bộ còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 160
1.590.0001.170.000
Cách Mạng Tháng 8Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng
Mục 7
8.430.000
Cách Mạng Tháng 8
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 7
2.340.0001.590.000
Cách Mạng Tháng 8
Dưới 50m
Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng
Dưới 50m
Mục 7
2.670.0002.430.000
Cẩm ThànhCả đường
Mục 8
4.380.000
Cẩm Thành
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 8
1.590.0001.170.000
Cẩm Thành
Dưới 50m
Cả đường
Dưới 50m
Mục 8
2.250.0001.350.000
Duy TânTừ Quang Trung đến Ngô Quyền
Mục 25
14.937.000
Duy Tân
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Ngô Quyền
Dưới 50m
Mục 25
4.017.0003.471.000
Duy Tân
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Ngô Quyền
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 25
3.315.0002.769.000
Hai Bà Trưng- Từ Quang Trung đến Trương Định
Mục 27
11.490.000
Hai Bà Trưng- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh
Mục 27
5.820.000
Hai Bà Trưng- Từ Trương Định đến đường sắt
Mục 27
8.430.000
Hai Bà Trưng
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Quang Trung đến Trương Định
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 27
2.550.0002.130.000
Hai Bà Trưng
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Trương Định đến đường sắt
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 27
2.340.0001.590.000
Hai Bà Trưng
Dưới 50m
- Từ Quang Trung đến Trương Định
Dưới 50m
Mục 27
3.090.0002.670.000
Hai Bà Trưng
Dưới 50m
- Từ Trương Định đến đường sắt
Dưới 50m
Mục 27
2.670.0002.430.000
Hai Bà Trưng
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 27
1.920.0001.260.000
Hai Bà Trưng
Dưới 50m
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh
Dưới 50m
Mục 27
2.430.0001.920.000
Hoàng Hoa ThámCả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)
Mục 30
5.820.000
Hoàng Hoa Thám
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 30
1.920.0001.260.000
Hoàng Hoa Thám
Dưới 50m
Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)
Dưới 50m
Mục 30
2.430.0001.920.000
Hoàng Văn Thụ- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi
Mục 31
5.820.000
Hoàng Văn Thụ- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N64.380.000
Hoàng Văn Thụ
Dưới 50m
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6
Dưới 50m
2.250.0001.350.000
Hoàng Văn Thụ
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 31
1.920.0001.260.000
Hoàng Văn Thụ
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6
Từ 50m đến dưới 100m
1.590.0001.170.000
Hoàng Văn Thụ
Dưới 50m
- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi
Dưới 50m
Mục 31
2.430.0001.920.000
Huyền Trân Công ChúaCả đường
Mục 33
4.380.000
Huyền Trân Công Chúa
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 33
1.590.0001.170.000
Huyền Trân Công Chúa
Dưới 50m
Cả đường
Dưới 50m
Mục 33
2.250.0001.350.000
Huỳnh Công ThiệuTừ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân
Mục 34
4.380.000
Huỳnh Công Thiệu
Dưới 50m
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân
Dưới 50m
Mục 34
2.250.0001.350.000
Huỳnh Công Thiệu
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 34
1.590.0001.170.000
Huỳnh Thúc KhángTừ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong
Mục 35
5.820.000
Huỳnh Thúc Kháng
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong
Dưới 50m
Mục 35
2.430.0001.920.000
Huỳnh Thúc Kháng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 35
1.920.0001.260.000
Hà Huy TậpTừ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng
Mục 26
5.820.000
Hà Huy Tập
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 26
1.920.0001.260.000
Hà Huy Tập
Dưới 50m
Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng
Dưới 50m
Mục 26
2.430.0001.920.000
Hùng Vương- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề
Mục 32
14.937.000
Hùng Vương- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ
Mục 32
13.788.000
Hùng Vương
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 32
3.315.0002.769.000
Hùng Vương
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 32
3.060.0002.556.000
Hùng Vương
Dưới 50m
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ
Dưới 50m
Mục 32
3.708.0003.204.000
Hùng Vương
Dưới 50m
- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề
Dưới 50m
Mục 32
4.017.0003.471.000
Hồ Xuân HươngTừ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt
Mục 29
4.380.000
Hồ Xuân Hương
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 29
1.590.0001.170.000
Hồ Xuân Hương
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt
Dưới 50m
Mục 29
2.250.0001.350.000
Hồ Đắc DiTừ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương
Mục 28
4.380.000
Hồ Đắc Di
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 28
1.590.0001.170.000
Hồ Đắc Di
Dưới 50m
Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương
Dưới 50m
Mục 28
2.250.0001.350.000
Kim ĐồngCả đường
Mục 36
4.380.000
Kim Đồng
Dưới 50m
Cả đường
Dưới 50m
Mục 36
2.250.0001.350.000
Kim Đồng
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 36
1.590.0001.170.000
Lê DuẩnTừ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ
Mục 37
4.380.000
Lê Duẩn
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 37
1.590.0001.170.000
Lê Duẩn
Dưới 50m
Từ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ
Dưới 50m
Mục 37
2.250.0001.350.000
Lê Hữu Trác- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi
Mục 40
8.430.000
Lê Hữu Trác- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương
Mục 40
3.090.000
Lê Hữu Trác- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Mục 40
5.820.000
Lê Hữu Trác
Dưới 50m
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi
Dưới 50m
Mục 40
2.670.0002.430.000
Lê Hữu Trác
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 40
1.260.000990.000
Lê Hữu Trác
Dưới 50m
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Dưới 50m
Mục 40
2.430.0001.920.000
Lê Hữu Trác
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 40
1.920.0001.260.000
Lê Hữu Trác
Dưới 50m
- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương
Dưới 50m
Mục 40
1.680.0001.260.000
Lê Hữu Trác
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 40
2.340.0001.590.000
Lê KhiếtTừ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8
Mục 41
8.430.000
Lê Khiết
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8
Dưới 50m
Mục 41
2.670.0002.430.000
Lê Khiết
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 41
2.340.0001.590.000
Lê Lợi- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương
Mục 42
11.490.000
Lê Lợi- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng
Mục 42
13.788.000
Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 42
3.060.0002.556.000
Lê Lợi
Dưới 50m
- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng
Dưới 50m
Mục 42
3.708.0003.204.000
Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 42
2.550.0002.130.000
Lê Lợi
Dưới 50m
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương
Dưới 50m
Mục 42
3.090.0002.670.000
Lê NgungCả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)
Mục 43
5.820.000
Lê Ngung
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 43
1.920.0001.260.000
Lê Ngung
Dưới 50m
Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)
Dưới 50m
Mục 43
2.430.0001.920.000
Lê Quý ĐônTừ Lê Lợi đến kênh N6
Mục 44
3.090.000
Lê Quý Đôn
Dưới 50m
Từ Lê Lợi đến kênh N6
Dưới 50m
Mục 44
1.680.0001.260.000
Lê Quý Đôn
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lê Lợi đến kênh N6
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 44
1.260.000990.000
Lê Thánh TônCả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)
Mục 45
11.490.000
Lê Thánh Tôn
Dưới 50m
Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)
Dưới 50m
Mục 45
3.090.0002.670.000
Lê Thánh Tôn
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 45
2.550.0002.130.000
Lê Thị Hồng GấmTừ Võ Thị Sáu đến Lê Lợi
Mục 154
4.380.000
Lê Thị Hồng Gấm
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Võ Thị Sáu đến Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 154
1.590.0001.170.000
Lê Thị Hồng Gấm
Dưới 50m
Từ Võ Thị Sáu đến Lê Lợi
Dưới 50m
Mục 154
2.250.0001.350.000
Lê Trung NgônTừ Mạc Đĩnh Chi đến Hai Bà Trưng
Mục 148
4.380.000
Lê Trung Ngôn
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Mạc Đĩnh Chi đến Hai Bà Trưng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 148
1.590.0001.170.000
Lê Trung Ngôn
Dưới 50m
Từ Mạc Đĩnh Chi đến Hai Bà Trưng
Dưới 50m
Mục 148
2.250.0001.350.000
Lê Trung Đình- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu
Mục 46
11.490.000
Lê Trung Đình- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng
Mục 46
14.937.000
Lê Trung Đình
Dưới 50m
- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng
Dưới 50m
Mục 46
4.017.0003.471.000
Lê Trung Đình
Dưới 50m
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu
Dưới 50m
Mục 46
3.090.0002.670.000
Lê Trung Đình
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 46
2.550.0002.130.000
Lê Trung Đình
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 46
3.315.0002.769.000
Lê Văn SỹTừ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Mục 47
5.820.000
Lê Văn Sỹ
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 47
1.920.0001.260.000
Lê Văn Sỹ
Dưới 50m
Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân
Dưới 50m
Mục 47
2.430.0001.920.000
Lê Đình CẩnCả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)
Mục 39
8.430.000
Lê Đình Cẩn
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 39
2.340.0001.590.000
Lê Đình Cẩn
Dưới 50m
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)
Dưới 50m
Mục 39
2.670.0002.430.000
Lê Đại HànhCả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)
Mục 38
8.430.000
Lê Đại Hành
Dưới 50m
Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)
Dưới 50m
Mục 38
2.670.0002.430.000
Lê Đại Hành
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 38
2.340.0001.590.000
Lý Chiêu HoàngTừ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An
Mục 48
4.380.000
Lý Chiêu Hoàng
Dưới 50m
Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An
Dưới 50m
Mục 48
2.250.0001.350.000
Lý Chiêu Hoàng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 48
1.590.0001.170.000
Lý Chính ThắngTừ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải
Mục 49
4.380.000
Lý Chính Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 49
1.590.0001.170.000
Lý Chính Thắng
Dưới 50m
Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải
Dưới 50m
Mục 49
2.250.0001.350.000
Lý Thánh Tông- Từ Đường K3 đến sân bay
Mục 51
4.380.000
Lý Thánh Tông- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3
Mục 51
5.820.000
Lý Thánh Tông
Dưới 50m
- Từ Đường K3 đến sân bay
Dưới 50m
Mục 51
2.250.0001.350.000
Lý Thánh Tông
Dưới 50m
- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3
Dưới 50m
Mục 51
2.430.0001.920.000
Lý Thánh Tông
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 51
1.920.0001.260.000
Lý Thánh Tông
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Đường K3 đến sân bay
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 51
1.590.0001.170.000
Lý Thường KiệtCả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)
Mục 52
5.820.000
Lý Thường Kiệt
Dưới 50m
Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)
Dưới 50m
Mục 52
2.430.0001.920.000
Lý Thường Kiệt
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 52
1.920.0001.260.000
Lý Tự TrọngCả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)
Mục 53
13.788.000
Lý Tự Trọng
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 53
3.060.0002.556.000
Lý Tự Trọng
Dưới 50m
Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)
Dưới 50m
Mục 53
3.708.0003.204.000
Lý Đạo ThànhTừ An Dương Vương đến Trần Cao Vân
Mục 50
4.380.000
Lý Đạo Thành
Từ 50m đến dưới 100m
Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 50
1.590.0001.170.000
Lý Đạo Thành
Dưới 50m
Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân
Dưới 50m
Mục 50
2.250.0001.350.000
Mai Xuân ThưởngTừ Võ Hàn đến Xuân Thủy
Mục 57
4.380.000
Mai Xuân Thưởng
Dưới 50m
Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy
Dưới 50m
Mục 57
2.250.0001.350.000
Mai Xuân Thưởng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 57
1.590.0001.170.000
Mai Đình DõngTừ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn
Mục 56
8.430.000
Mai Đình Dõng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 56
2.340.0001.590.000
Mai Đình Dõng
Dưới 50m
Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn
Dưới 50m
Mục 56
2.670.0002.430.000
Mạc Đăng DungTừ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi
Mục 54
4.380.000
Mạc Đăng Dung
Dưới 50m
Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi
Dưới 50m
Mục 54
2.250.0001.350.000
Mạc Đăng Dung
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 54
1.590.0001.170.000
Mạc Đĩnh ChiTừ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu
Mục 55
4.380.000
Mạc Đĩnh Chi
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 55
1.590.0001.170.000
Mạc Đĩnh Chi
Dưới 50m
Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu
Dưới 50m
Mục 55
2.250.0001.350.000
Nguyễn AnTừ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công
Mục 60
4.380.000
Nguyễn An
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 60
1.590.0001.170.000
Nguyễn An
Dưới 50m
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công
Dưới 50m
Mục 60
2.250.0001.350.000
Nguyễn Bá Loan- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình
Mục 61
8.430.000
Nguyễn Bá Loan- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart
Mục 61
12.639.000
Nguyễn Bá Loan- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm
Mục 61
13.788.000
Nguyễn Bá Loan
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 61
2.805.0002.343.000
Nguyễn Bá Loan
Dưới 50m
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm
Dưới 50m
Mục 61
3.708.0003.204.000
Nguyễn Bá Loan
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 61
3.060.0002.556.000
Nguyễn Bá Loan
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 61
2.340.0001.590.000
Nguyễn Bá Loan
Dưới 50m
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart
Dưới 50m
Mục 61
3.399.0002.937.000
Nguyễn Bá Loan
Dưới 50m
- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình
Dưới 50m
Mục 61
2.670.0002.430.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Trương Định đến Trần Thái Tông
Mục 62
5.820.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTừ Chu Văn An đến Trương Định
Mục 62
4.380.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Chu Văn An đến Trương Định
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 62
1.590.0001.170.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Dưới 50m
Từ Chu Văn An đến Trương Định
Dưới 50m
Mục 62
2.250.0001.350.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Dưới 50m
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông
Dưới 50m
Mục 62
2.430.0001.920.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 62
1.920.0001.260.000
Nguyễn ChánhCả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)
Mục 63
5.820.000
Nguyễn Chánh
Dưới 50m
Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)
Dưới 50m
Mục 63
2.430.0001.920.000
Nguyễn Chánh
Từ 50m đến dưới 100m
Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 63
1.920.0001.260.000
Nguyễn Chí Thanh- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc
Mục 64
3.090.000
Nguyễn Chí Thanh- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố
Mục 64
5.820.000
Nguyễn Chí Thanh
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 64
1.920.0001.260.000
Nguyễn Chí Thanh
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 64
1.260.000990.000
Nguyễn Chí Thanh
Dưới 50m
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc
Dưới 50m
Mục 64
1.680.0001.260.000
Nguyễn Chí Thanh
Dưới 50m
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố
Dưới 50m
Mục 64
2.430.0001.920.000
Nguyễn Công MậuTừ Lương Thế Vinh đến Lê Lợi
Mục 157
3.090.000
Nguyễn Công Mậu
Dưới 50m
Từ Lương Thế Vinh đến Lê Lợi
Dưới 50m
Mục 157
1.680.0001.260.000
Nguyễn Công Mậu
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Lương Thế Vinh đến Lê Lợi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 157
1.260.000990.000
Nguyễn Công Phương- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Giang
Mục 65
5.820.000
Nguyễn Công Phương- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6
Mục 65
8.430.000
Nguyễn Công Phương
Dưới 50m
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Giang
Dưới 50m
Mục 65
2.430.0001.920.000
Nguyễn Công Phương
Dưới 50m
- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6
Dưới 50m
Mục 65
2.670.0002.430.000
Nguyễn Công Phương
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 65
2.340.0001.590.000
Nguyễn Công Phương
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Giang
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 65
1.920.0001.260.000
Nguyễn Cư TrinhTừ Quang Trung đến Phan Bội Châu
Mục 66
5.820.000
Nguyễn Cư Trinh
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 66
1.920.0001.260.000
Nguyễn Cư Trinh
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu
Dưới 50m
Mục 66
2.430.0001.920.000
Nguyễn DuTừ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn
Mục 68
8.430.000
Nguyễn Du
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 68
2.340.0001.590.000
Nguyễn Du
Dưới 50m
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn
Dưới 50m
Mục 68
2.670.0002.430.000
Nguyễn HoàngTừ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập
Mục 69
5.820.000
Nguyễn Hoàng
Dưới 50m
Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập
Dưới 50m
Mục 69
2.430.0001.920.000
Nguyễn Hoàng
Từ 50m đến dưới 100m
Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 69
1.920.0001.260.000
Nguyễn Hồng ChâuTừ Nguyễn Tri Phương đến đường quy hoạch phân khu số 06
Mục 147
3.090.000
Nguyễn Hồng Châu
Dưới 50m
Từ Nguyễn Tri Phương đến đường quy hoạch phân khu số 06
Dưới 50m
Mục 147
1.680.0001.260.000
Nguyễn Hồng Châu
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Nguyễn Tri Phương đến đường quy hoạch phân khu số 06
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 147
1.260.000990.000
Nguyễn Hữu CảnhTừ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa
Mục 70
4.380.000
Nguyễn Hữu CảnhĐoạn còn lại đến Trần Khánh Dư
Mục 70
3.090.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Dưới 50m
Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa
Dưới 50m
Mục 70
2.250.0001.350.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 70
1.590.0001.170.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Từ 50m đến dưới 100m
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 70
1.260.000990.000
Nguyễn Hữu Cảnh
Dưới 50m
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư
Dưới 50m
Mục 70
1.680.0001.260.000
Nguyễn KhuyếnTừ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
Mục 71
5.820.000
Nguyễn Khuyến
Dưới 50m
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
Dưới 50m
Mục 71
2.430.0001.920.000
Nguyễn Khuyến
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 71
1.920.0001.260.000
Nguyễn Nghiêm- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Mục 73
12.639.000
Nguyễn Nghiêm- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung
Mục 73
13.788.000
Nguyễn Nghiêm- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng
Mục 73
8.430.000
Nguyễn Nghiêm
Dưới 50m
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung
Dưới 50m
Mục 73
3.708.0003.204.000
Nguyễn Nghiêm
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 73
3.060.0002.556.000
Nguyễn Nghiêm
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 73
2.340.0001.590.000
Nguyễn Nghiêm
Dưới 50m
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Dưới 50m
Mục 73
3.399.0002.937.000
Nguyễn Nghiêm
Dưới 50m
- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng
Dưới 50m
Mục 73
2.670.0002.430.000
Nguyễn Nghiêm
Từ 50m đến dưới 100m
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 73
2.805.0002.343.000
Nguyễn Năng LựTừ Trần Kiên đến Trương Quang Giao
Mục 72
8.430.000
Nguyễn Năng Lự- Các đoạn còn lại
Mục 72
5.820.000
Nguyễn Năng Lự
Dưới 50m
Từ Trần Kiên đến Trương Quang Giao
Dưới 50m
Mục 72
2.670.0002.430.000
Nguyễn Năng Lự
Từ 50m đến dưới 100m
- Các đoạn còn lại
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 72
1.920.0001.260.000
Nguyễn Năng Lự
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Trần Kiên đến Trương Quang Giao
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 72
2.340.0001.590.000
Nguyễn Năng Lự
Dưới 50m
- Các đoạn còn lại
Dưới 50m
Mục 72
2.430.0001.920.000
Nguyễn Thanh NghịTừ Quang Trung đến Mạc Đĩnh Chi
Mục 150
4.380.000
Nguyễn Thanh Nghị
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Quang Trung đến Mạc Đĩnh Chi
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 150
1.590.0001.170.000
Nguyễn Thanh Nghị
Dưới 50m
Từ Quang Trung đến Mạc Đĩnh Chi
Dưới 50m
Mục 150
2.250.0001.350.000
Nguyễn ThiếpTừ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng
Mục 77
5.820.000
Nguyễn Thiếp
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 77
1.920.0001.260.000
Nguyễn Thiếp
Dưới 50m
Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng
Dưới 50m
Mục 77
2.430.0001.920.000
Nguyễn ThiệuTừ Nguyễn Du đến hết đường
Mục 78
4.380.000
Nguyễn Thiệu
Dưới 50m
Từ Nguyễn Du đến hết đường
Dưới 50m
Mục 78
2.250.0001.350.000
Nguyễn Thiệu
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Nguyễn Du đến hết đường
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 78
1.590.0001.170.000
Nguyễn Thái HọcTừ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh
Mục 75
4.380.000
Nguyễn Thái Học
Dưới 50m
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh
Dưới 50m
Mục 75
2.250.0001.350.000
Nguyễn Thái Học
Từ 50m đến dưới 100m
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 75
1.590.0001.170.000
Nguyễn ThôngTừ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay
Mục 79
4.380.000
Nguyễn Thông
Từ 50m đến dưới 100m
Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay
Từ 50m đến dưới 100m
Mục 79
1.590.0001.170.000
Nguyễn Thông
Dưới 50m
Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay
Dưới 50m
Mục 79
2.250.0001.350.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương)
Mục 76
5.820.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.