Bảng giá đất Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ từ 01/01/2026
823 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vĩnh Phúc là 58.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngô Quyền, đoạn Giao đường Nguyễn Thái Học đến Giao đường Nguyễn Viết Xuân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục chính Minh Quyết (nối từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng) | Mục 158 | 5.600.000 | |||
| Đường trục chính Trại Giao (Đoạn ngã 4 gốc đa đến giao đường Vành đai 2) | Mục 160 | 5.600.000 | |||
| Đường trục chính thôn Gò (cũ) từ đường Lý Thái Tổ đến hết nhà ông Tiếp | Điểm đầu: thửa 403;109, tờ 31; Điểm cuối: thửa 50;51;65, tờ 14 Mục 259 | 3.300.000 | |||
| Đường từ Phạm Văn Đồng đến hết nhà Văn hóa Dẫu | Giao đường Phạm Văn Đồng - Hết đất nhà văn hoá Dẫu Điểm đầu: thửa 136;18, tờ 25; Điểm cuối: thửa 19, tờ 12 Mục 246 | 7.100.000 | 2.800.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường ven hồ | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trãi Điểm đầu: thửa 79, tờ 6; Điểm cuối: thửa 278, tờ 17 Mục 224 | 10.900.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 3.300.000 |
| Đất thuộc công ty TNHH Đầu tư TM Vĩnh Phúc (đường 13.5m) | Điểm đầu: thửa 239;259, tờ 11; Điểm cuối: thửa 129, tờ 12 Mục 235 | 9.400.000 | 3.800.000 | 3.300.000 | 2.800.000 |
| Đất ở khu Z195 | Mục 227 | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đất ở thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Điểm đầu: thửa 235, tờ 42; Điểm cuối: thửa 214, tờ 42 Mục 251 | 5.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Nưa | Điểm đầu: thửa 151;152, tờ 38; Điểm cuối: thửa 440;373;37, tờ 31 Mục 252 | 5.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất ở thuộc khu dân cư đồi Chiêu Đãi | Mục 250 | 5.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đầm Vạc | Nguyễn An Ninh - Lê Hữu Trác Điểm đầu: thửa 49, tờ 22; Điểm cuối: thửa 65, tờ 24 Mục 4 | 8.500.000 | 3.800.000 | 3.400.000 | 3.000.000 |
| Đầm Vạc | Giao đường Lê Hữu Trác - Giao ngõ 22 Đầm Vạc Điểm đầu: thửa 66, tờ 24 Mục 5 | 6.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
| Đầm Vạc | Giao ngõ 22 Đầm Vạc - Trần Khánh Dư Điểm cuối: thửa 29, tờ 19 Mục 6 | 6.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
| Đặng Dung | Mục 165 | 10.700.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 3.200.000 |
| Đặng Trần Côn | Điểm đầu: thửa 844, tờ 52; Điểm cuối: thửa 510, tờ 53 Mục 76 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 2.100.000 |
| Đồng Tum | Mục 169 | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đồng Đậu | Lê Đĩnh Chi - Ven Làng Bầu phường Liên Bảo cũ Mục 168 | 8.300.000 | 3.300.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Đỗ Hy Thiều | Đào Sư Tích - Lê Thúc Chẩn Điểm đầu: thửa 1.023, tờ 52; Điểm cuối: thửa 1.079, tờ 52 Mục 82 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | 2.000.000 |
| Đỗ Khắc Chung (KDC Đồng Mỏn) | Trần Quốc Tuấn - Khu dân cư Giếng Ga Mục 8 | 7.900.000 | 3.600.000 | 3.200.000 | 2.800.000 |
| Đội Cấn | Giao đường Trần Quốc Tuấn - Giao đường Nguyễn Viết Xuân Điểm đầu: thửa 325, tờ 4; Điểm cuối: thửa 23, tờ 5 Mục 58 | 13.400.000 | 5.400.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Ấp Hạ | Thiên Thị - Chu Văn Khâm Điểm đầu: thửa 433, tờ 24; Điểm cuối: thửa 1.107, tờ 24 Mục 74 | 9.200.000 | 3.700.000 | 3.200.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 145 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 145 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.