Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 9/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (336 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Võ Trọng Đức (từ thửa 1 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Võ Thị Canh (xóm 2) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.19 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa 193 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Nguyễn Quốc Huy (đến thửa 230 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.34 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiệp (từ thửa 453 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà bà Nguyễn Thị Hương (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.48 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trần Văn Ngân (từ thửa 101 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 2) (đến thửa 99 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.52 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Mai Trọng Vinh (từ thửa 468 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Mai Thị Tuất (xóm 2) (đến thửa 470 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.20 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Võ Văn Sửu (từ thửa 825 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (xóm 2) (đến thửa 409 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.37 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 913 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Hiền (xóm 2) (đến thửa 1057 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.41 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lê Văn Thảo (từ thửa 214 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Quang Sương (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.11 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa 113 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 2) (đến thửa 150 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.10 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Phan Đình Minh (từ thửa 188 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Hữu Tuất (xóm 2) (đến thửa 769 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.35 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 110 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.23 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (từ thửa 254 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (xóm 2) (đến thửa 255 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.13 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Hoàng Đăng Dũng (từ thửa 170 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Phan Đăng Văn (xóm 2) (đến thửa 372 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.16 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Huệ (từ thửa 893 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm 2) (đến thửa 109 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.30 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Sỹ Đông (từ thửa 145 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Dũng (đến thửa 247 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.44 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa 1096 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 704 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.56 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Thái Bá Tuấn (từ thửa 416 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 415 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.40 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Trần Hồng Hà (từ thửa 907 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.59 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Lựu (từ thửa 169 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh nhà thợ họ Thái Bá (đến thửa 696 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.42 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị An (từ thửa 109 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Trâm (xóm 2) (đến thửa 107 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.25 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Nguyễn Cảnh Thảo (từ thửa 468 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Cảnh Linh (xóm 2) (đến thửa 465 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.51 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Thân (từ thửa 222 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Sỹ Thanh (xóm 2) (đến thửa 221 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.21 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn An (từ thửa 148 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Trần Thái Bình (đến thửa đất số 228 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.3 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa 152 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Bá (đến thửa đất số 163 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.6 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Phúc (từ thửa 216 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tâm (đến thửa đất số 65 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.4 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Hồng (từ thửa 160 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Tú (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.5 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lam Giang (từ thửa 17 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tình (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.8 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Vân (từ thửa 207 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khiêm (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.7 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trương Công Tư (từ thửa 8 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phạm Thế Mão (đến thửa đất số 7 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.10 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Toàn (từ thửa 15 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hiền (đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.9 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Vân (từ thửa 5 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Biên (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.12 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 233 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thận (đến thửa đất số 3 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.11 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nho (từ thửa 84 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Chí Dũng (đến thửa đất số 134 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.27 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Toàn (từ thửa 81 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Ngô Trí Sơn (đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.26 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nông (từ thửa 19 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.24 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Huy (từ thửa 23 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Phạm Thị Mai (đến thửa đất số 53 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.25 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Lâm (từ thửa 26 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.35 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Hương (từ thửa 773 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Bùi Thị Lương (đến thửa đất số 138 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.37 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Hợp (từ thửa 123 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.36 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Vinh (từ thửa 292 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 285 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.33 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Chu Đình Dũng (từ thửa 987 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Lương (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.34 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà thờ họ Nguyễn Văn (từ thửa 290 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Vi La Thơn (đến thửa đất số 283 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.32 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Lê Đức Tình (từ thửa 302 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Toàn (đến thửa đất số 589 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.38 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 136 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tân (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.23 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mùi (từ thửa 411 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Chí Hiếu (đến thửa đất số 348 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.15 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vóc (từ thửa 420 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Anh Tú (đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.13 | 12.000.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Quế (từ thửa 186 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.22 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Võ Văn Ất (từ thửa 113 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Nam (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.19 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Gái (từ thửa 239 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Quang Sửu (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.14 | 12.000.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (từ thửa 425 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.18 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Bích (đến thửa đất số 349 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.17 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kinh (từ thửa 122 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông sát thửa ô Trần Đức Luyện (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.20 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trần Anh Tuấn (từ thửa 426 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 77 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.16 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tỉu (từ thửa 148 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tùng (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.21 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Trần Danh Tạo (từ thửa 183 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Hiền (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.28 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Lợi (từ thửa 428 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Mạnh Hải (đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.31 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Ngà (từ thửa 185 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Nhung) (đến thửa đất số 247 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.29 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Đệ (từ thửa 240 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Hòa (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.30 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ đường Liên Sơn nhà Nguyễn Thị Huệ (xóm 5) (từ thửa 762 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đức (xóm 5) (đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.6 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (xóm 5) (từ thửa 210 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 5) (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.9 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Đình (xóm 5) (từ thửa 218 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Trương Thị Loan (xóm 5) (đến thửa đất số 848 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.7 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa 135 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tịnh (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.5 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ An (từ thửa 1070 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Thuận (đến thửa đất số 1069 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.3 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Thái Bá Nghĩa (xóm 5) (từ thửa 846 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ân (xóm 5) (đến thửa đất số 790 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.8 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 962 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (Được) (đến thửa đất số 1073 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.1 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 970 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.4 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Toàn (từ thửa 782 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thắng (đến thửa đất số 781 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.2 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà bà Phan Thị Mỹ (xóm 5) (từ thửa 329 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ba (xóm 5) (đến thửa đất số 325 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.14 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Quý (từ thửa 335 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Dần (đến thửa đất số 334 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.12 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (xóm 5) (từ thửa 328 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (xóm 5) (đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.13 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Thái Bá Sơn (Vân) (từ thửa 236 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.10 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (Dân) (từ thửa 234 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Thìn (đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.11 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mùi (từ thửa 725 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (đến thửa đất số 356 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.19 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà thờ họ Thái Bá (từ thửa 474 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Tình (đến thửa đất số 354 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.18 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Lâm (từ thửa 482 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lam (đến thửa đất số 346 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.20 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mậu (từ thửa 462 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 464 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.17 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 556 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa đất số 452 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.15 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 528 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 461 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.16 | 6.500.000 |
| Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa 27 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Lê Hải Định (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.22 | 7.600.000 |
| Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 657 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.21 | 7.600.000 |
| Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Mỹ (từ thửa 28 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Đinh Viết Đệ (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 118) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.23 | 7.600.000 |
| Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa 32 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 50 tờ bản đồ số 118) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.24 | 7.600.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 87 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.3 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 94 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Luyện đang ở (xóm 1) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 16 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 15 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.6 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 130 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà ông Lê Văn Hòa (xóm 1) (đến thửa 2 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.2 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 22 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 21 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.5 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ ông Minh (xóm 1) (từ thửa 3 tờ bản đồ số 105) - Đến nhà ông Hợi Huyền (giáp TS) (đến thửa 5 tờ bản đồ số 105) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.7 | 5.000.000 |
| Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 57 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 55 tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.4 | 5.000.000 |
| Đường từ trạm y tế đến ông Lê Xuân Quang I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 136, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 252, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.35 | 4.000.000 |
| Đường từ ông Hoàng Văn Thọ dãy 2.3.4.5 … I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1577, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1709, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.22 | 1.600.000 |
| Đường vào Nhân Đạo I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 531, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1055, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.33 | 2.400.000 |
| Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Chuyên (từ thửa 231 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông (Hùng) sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.1 | 12.000.000 |
| Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Đoạn từ nhà bà Thái Thị Mão (từ thửa 261 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Bình sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.2 | 7.500.000 |
| Đường vào xóm 9 cũ I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | từ Thửa đất số 725, tờ bản đồ số 53 - Đến lô đất số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.13 | 6.000.000 |
| Đường vào xóm Lưu Tiêu I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 482, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 597, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.21 | 3.200.000 |
| Đường vào xóm Lưu Tiêu I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1077, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1057, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.22 | 3.200.000 |
| Đường về UBND xã I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 481, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 960, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 120, tờ bản đồ số 94 - thửa 35, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 42 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 313, tờ bản đồ số 81 - thửa 805, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1441, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1445, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 121 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 179, tờ bản đồ số 95 - thửa số 187, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 101 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 03, tờ bản đồ số 83 - thửa số 558, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 80 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 911, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2528, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 146 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 976, tờ bản đồ số 94 - thửa số 977, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 147 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 273, tờ bản đồ số 101 - thửa số 1890, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 132 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 923, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2004, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 25 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 04, tờ bản đồ số 100 - thửa số 524, tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 37 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2006, tờ bản đồ số 94 - số thửa 2302, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 47 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 197, tờ bản đồ số 81 - thửa số 386, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | Trục đường 36 m, vùng Đồng Diệc (thửa 01 (thửa 2178) tờ bản đồ số 82) - Trục đường 36 m, vùng đồng Diệc (lô 11 vùng đồng Diệc, tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 29 | 12.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1092, tờ bản đồ số 101 - thửa số 1252, tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 135 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 176, tờ bản đồ số 82 - thửa số 173, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 84 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 37, tờ bản đồ số 100 - thửa số 1024 tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 32 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 559, tờ bản đồ số 101 - thửa số 597, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 126 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1214, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1199, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 111 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 672, tờ bản đồ số 94 - thửa 836, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 40 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 565, tờ bản đồ số 83 - thửa số 90, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 79 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 795, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2070, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 52 | 9.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 707, tờ bản đồ số 81 - thửa 201, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 698, tờ bản đồ số 101 - thửa số 1780, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 145 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2426, tờ bản đồ số 94 - thửa 883, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 63 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1056, tờ bản đồ số 93 - thửa số 378, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 479, tờ bản đồ số 93 - thửa số 517, tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 35 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 852, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2051, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 53 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 787, tờ bản đồ số 82 - thửa số 761, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 22 | 9.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2004, tờ bản đồ số 82 - thửa số 833, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 114, tờ bản đồ số 101 - thửa số 2161, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 129 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 284 (NTS), tờ bản đồ số 101 - thửa số 159, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 137 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2461, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1287, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 107 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 181, tờ bản đồ số 83 - thửa số 286, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 82 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 891, tờ bản đồ số 82 - thửa số 890, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 105 | 10.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 409, tờ bản đồ số 94 - thửa số 320, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 74 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1357, tờ bản đồ số 94 - thửa 72, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 64 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 145, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1351, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 98 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1049, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2501, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 123 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2549, tờ bản đồ số 82 - thửa số 925, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 56 | 7.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 385, tờ bản đồ số 81 - thửa số 126, tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 172, tờ bản đồ số 81 - thửa số 849, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 67 | 4.000.000 |
| Đường xóm V. Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng xen dắm xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 01 - 67 XÃ LƯU SƠN (CŨ) | 8.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 835, tờ bản đồ số 82 - thửa số 792, tờ bản dồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17 | 9.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 434, tờ bản đồ số 81 - thửa 425, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 69 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 787 (NTS), tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 61 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 620, tờ bản đồ số 94 - thửa số 621, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 114 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 819, tờ bản đồ số 01 - thửa số 379, tờ bản đồ số 01 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 75, tờ bản đồ số 94 - thửa số 150 (NTS), tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 55 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 691 tờ bản đồ số 82 - thửa 117, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 72 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1389, tờ bản đồ số 95 - thửa số 209, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 102 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 949, tờ bản đồ số 82 - thửa số 273, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 86 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 468, tờ bản đồ số 94 - thửa số 627, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 48 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2494, tờ bản đồ số 94 - thửa số 294, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 71 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2630, tờ bản đồ số 94 - thửa 645, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 45 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2632, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2371, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 148 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 29 tờ bản đồ số 100 - thửa số 1204 tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 139 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 224, tờ bản đồ số 94 - thửa số 347, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 73 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 09, 1020 tờ bản đồ số 83 - thửa số 106, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 26 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 259, tờ bản đồ số 81 - thửa 267, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 261, tờ bản đồ số 95 - thửa số 170, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 96 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 272, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1359, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 97 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1213, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1862, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 50 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 258, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1320, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 95 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1349, tờ bản đồ số 94 - thửa số 17, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 117 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1358, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2469, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 118 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1065, tờ bản đồ số 93 - thửa số 479, tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1139 tờ bản đồ số 100 - thửa số 223, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 136 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 109, tờ bản đồ số 94 - thửa 1745, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 44 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 175, tờ bản đồ số 94 - thửa số 41, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 38 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 123, tờ bản đồ số 94 - thửa 2454, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 41 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 908, tờ bản đồ số 101 - thửa số 925, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 144 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 27; 246, tờ bản đồ số 83 - thửa số 1042 tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 27 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 157, tờ bản đồ số 101 - thửa số 79, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 131 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 308, tờ bản đồ số 95 - thửa số 153, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 104 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 133 tờ bản đồ số 100 - thửa số 146 tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 141 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2170, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2784, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 19 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1116, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1936, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 109 | 7.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 191, tờ bản đồ số 94 - thửa số 222, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 76 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2042, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2047, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 21 | 9.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1375, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1383, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 119 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 401, tờ bản đồ số 81 - thửa 433, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1954, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1671, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 108 | 7.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 409, tờ bản đồ số 81 - thửa 410, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 50, tờ bản đồ số 101 - thửa số 150, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 127 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 184 tờ bản đồ số 100 - thửa số 186 tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 143 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 267, tờ bản đồ số 83 - thửa số 271, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 85 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 687, tờ bản đồ số 94 - thửa 2627, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 46 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 171, tờ bản đồ số 95 - thửa số 172, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 100 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1043, tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 50 tờ bản đồ số 94 - thửa 2568, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 43 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 931, tờ bản đồ số 82 - thửa số 921, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 18 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 384, tờ bản đồ số 101 - thửa số 498, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 138 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 993, tờ bản đồ số 83 - thửa số 222, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 88 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 425, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2653, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 112 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 171 tờ bản đồ số 100 - thửa số 1521 (BHK), tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 142 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 391, tờ bản đồ số 94 - thửa số 225, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 57 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1519 (BHK), tờ bản đồ số 101 - thửa số 486, tờ bản đồ số 93 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 65 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 303, tờ bản đồ số 101 - thửa số 373, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 133 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 40, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 89 | 7.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1201, tờ bản đồ số 94 - thửa 1341, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 644, tờ bản đồ số 82 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 39 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 461, tờ bản đồ số 101 - thửa số 499 (DSH), tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 134 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1234, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1237, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 106 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1336, tờ bản đồ số 95 - thửa số 192, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 92 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2196, tờ bản đồ số 94 - thửa số 176, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 93 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 23, tờ bản đồ số 94 - thửa số 83, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 70 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1433, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1435, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 122 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1137, tờ bản đồ số 83 - thửa số 139, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1343, tờ bản đồ số 95 - thửa số 219, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 103 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 284, tờ bản đồ số 83 - thửa số 2728, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 87 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 731, tờ bản đồ số 81 - thửa 274, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1176, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2188, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 90 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 189, tờ bản đồ số 83 - thửa số 569, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 81 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1307, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1301, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 110 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 970, tờ bản đồ số 82 - 2171, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 719, tờ bản đồ số 94 - thửa 841, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 62 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1346, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1354, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 116 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 752, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2730, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 78 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 54, tờ bản đồ số 101 - thửa số 154, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 130 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 247, tờ bản đồ số 81 - thửa 875, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 545, tờ bản đồ số 94 - thửa số 547, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 113 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 227, tờ bản đồ số 83 - số thửa 994, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 28 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 179, tờ bản đồ số 101 - thửa số 626, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 124 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1914, tờ bản đồ số 101 - thửa số 952, tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 125 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 2388, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1913, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 59 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 184, tờ bản đồ số 82 - thửa số 817, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 83 | 9.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 20, tờ bản đồ số 93 - thửa 401, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 68 | 3.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 962, tờ bản đồ số 82 - thửa số 928, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 24 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1205 tờ bản đồ số 100 - thửa số 1123 tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 140 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 828 tờ bản đồ 82 - thửa số 554, tờ bản đồ số 83 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 915, tờ bản đồ số 82 - thửa số 920, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 54 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 256, tờ bản đồ số 95 - thửa số 2758, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 91 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 448, tờ bản đồ số 94 - thửa số 435, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 58 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1265, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1885, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 51 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 735, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2177, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 115 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1364, tờ bản đồ số 95 - thửa số 274, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 94 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 942, tờ bản đồ số 82 - thửa số 283, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 580, tờ bản đồ số 94 - thửa 664, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 77 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1399, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1397, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 120 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 22, tờ bản đồ số 101 - thửa số 180 (NTS), tờ bản đồ số 101 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 128 | 5.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 428, tờ bản đồ số 81 - thửa số 441, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 31 | 2.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 536, tờ bản đồ số 94 - thửa số 628, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 60 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 770, tờ bản đồ số 82 - thửa số 156, tờ bản đồ số 82 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1274, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2203, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 49 | 6.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 254, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2508, tờ bản đồ số 94 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 75 | 4.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 590, tờ bản đồ số 93 - thửa số 1151, tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 36 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 130, tờ bản đồ số 95 - thửa số 1319, tờ bản đồ số 95 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 99 | 3.500.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa số 1200, tờ bản đồ số 100 - thửa số 208, tờ bản đồ số 100 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 66 | 2.000.000 |
| Đường xóm III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 859, tờ bản đồ số 81 - thửa 400, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Đê VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 63 - Từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 63 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Đường Đê VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 645, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 1.400.000 |
| Đường Đê VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa đất số 571, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.17 | 1.400.000 |
| Đường Đê VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Từ thửa đất số 1363, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 1501, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Đường Đê VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 1522, tờ bản đồ số 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Nền (khu quy hoạch đấu giá) I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | (Từ thửa đất số 2103, tờ bản đồ số 87) - Đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.24 | 4.000.000 |
| Đường Đồng Nền (khu quy hoạch đấu giá) I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | (Từ thửa đất số 2110, tờ bản đồ số 87) - Đến thửa đất số 2116, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.23 | 4.000.000 |
| Đường đê Sông Đào từ cầu Mụ Bà đến xã Văn Sơn III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 1439, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Lê Đình Thọ (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.8 | 3.250.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1277, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 443, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.49 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1355, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1275, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.50 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 906, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 425, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.40 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 455, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1354, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.39 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 66, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1406, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.36 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1201, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.37 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1233, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1200, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.45 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 41, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1210, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.44 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 63, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1405, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.46 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 55, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1301, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.35 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1254, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 480, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.52 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 844, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1276, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.41 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1429, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1431, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.53 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1211, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1232, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.38 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 67, 1273, 1235 tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.47 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 57, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 402, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.34 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 936, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 450, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.43 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 453, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 669, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.51 | 6.300.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 918, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1253, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.42 | 7.000.000 |
| Đường đê Tả Lam I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1194, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 558, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.48 | 6.300.000 |
4. Xóm Minh Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Hòa (thuộc tờ bản đồ số 11, 12, 14, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.15 | 3.750.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.18 | 600.000 |
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đặng Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4 | 1.200.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Phúc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.18 | 2.000.000 |
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Bắc Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.60 | 1.000.000 |
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Bắc Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.55 | 1.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 109, 110, 111 có vị trí tương đương CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.9 | 5.500.000 |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.24 | 3.900.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.25 | 600.000 |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Văn Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 3 | 2.000.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hội Tâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.25 | 2.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.51 | 5.200.000 |
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 894, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.7 | 3.600.000 |
3. Xóm Phú Đình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Đình (thuộc tờ bản đồ số 10, 11, 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.34 | 4.800.000 |
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm 1; xóm 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.18 | 1.400.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108, 112, 116 có vị trí tương đương CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.7 | 15.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) thuộc tờ bản đồ số 108, 111, 112 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 9.000.000 |
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Tiêu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.23 | 6.000.000 |
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm 4, xóm 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.36 | 1.200.000 |
1. Xóm Hoa Trường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Trường (thuộc tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.22 | 5.000.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7 | 1.000.000 |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.32 | 2.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.31 | 5.200.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.64 | 5.200.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) thuộc tờ bản đồ số 107, 111 có vị trí tương đương hoặc kém CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 15.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Đô Lương cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 16 | 5.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 6. Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.3 | 35.000.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.10 | 600.000 |
2. Xóm Hương Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Quang (thuộc tờ bản đồ số 8, 9,10, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.32 | 4.800.000 |
III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đà Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 149 | 2.000.000 |
I. Xóm Lưu Diên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.54 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7 | 900.000 | |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.17 | 2.000.000 |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.26 | 2.000.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Tâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.20 | 2.000.000 |
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.18 | 3.900.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.15 | 1.000.000 |
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Bắc Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.59 | 1.000.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.26 | 1.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.49 | 5.200.000 |
6. Xóm Tân Trung Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Trung Thịnh (thuộc tờ bản đồ số 1,2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.25 | 900.000 |
I. Xóm Lưu Diên | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6 | 1.600.000 |
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Đặng Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.8 | 1.400.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 12.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.12 | 5.000.000 |
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Thịnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 2.000.000 |
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 Bắc Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.38 | 1.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 7.500.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thịnh Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 3 | 2.000.000 |
5. Xóm Khánh Thế | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Thế (thuộc tờ bản đồ số 11, 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.13 | 4.000.000 |
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Thọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.20 | 2.000.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.23 | 2.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.23 | 6.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) thuộc tờ bản đồ số 110, 111, 115, 117 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.13 | 20.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 11. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 11.39 | 7.500.000 |
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.29 | 3.000.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.34 | 5.200.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) | Các thửa đất còn lại thuộc Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An và các Quyết định điều chỉnh quy hoạch ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.29 | 8.500.000 |
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.19 | 6.500.000 |
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Nam Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.13 | 600.000 |
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Quang CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.37 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.