Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 62 (991) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 6 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 12 (2207) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 6 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 8 (2185) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 63 (992) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 7 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 65 (994) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 9 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 5 (2378) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 2 (2197) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương | Lô số 08 (1114) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 14 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | L22 (1536) - 14 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 25 | 17.350.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 8 (2185) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | L23 (1537) - 14 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 26 | 17.350.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 11 (2188) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 4 | 9.900.000 |
| Đường quy hoạch 36 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 23 (2297) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 1 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 4 (2192) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 14 (2387) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 10 (2205) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 13 (2386) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 67 (996) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 11 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m VII. Khu quy hoạch vùng Mạ Phú 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 2310/QĐ.UBND ngày 28/9/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 01 (919) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 1 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XI. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 9 (2211) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 11 (2188) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | L27 (1541) - 14 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 30 | 17.350.000 |
| Đường quy hoạch 36 m IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 14 (2209) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 8 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 15 (2388) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 15 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 9 (2204) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 182 (1064) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương | Lô số 09 (1115) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 15 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 9 (2186) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 7 (2195) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 3 | 9.600.000 |
| Đường quy hoạch 36 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | L24 (1538) - 14 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 27 | 17.350.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 64 (993) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 8 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 11 (2384) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 11 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 171 (1053) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 30 | 12.400.000 |
| Đường quy hoạch 36 m IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 2 (2197) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 46 (2320) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 7 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 45 (2319) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 6 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 4 (2377) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 2 (2375) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 7 (2195) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 3 | 10.350.000 |
| Đường quy hoạch 36 m III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) | Lô số 3 (971) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 2 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 3 (2191) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | N7 (1549) - 14 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 35 | 19.100.000 |
| Đường quy hoạch 36 m XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 10 (2187) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 33 (2307) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 2 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 36 m V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 17 (2390) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 17 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình) 3. Xóm Phú Đình | Từ quán cà phê phố mới (từ thửa số 758, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Nhung (đến thửa số 1031, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.22 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 36 m và đường quy hoạch 24 m) V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương | Lô số 11 (1117) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 17 | 13.100.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh) V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) | Lô số 83 (476) - 9 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 34 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh) V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) | Lô số 82 (477) - 9 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 33 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh) V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) | Lô số 81 (478) - 9 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh) V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) | Lô số 80 (517) - 9 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 31 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh) V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) | Lô số 84 (475) - 9 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 35 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-25 (2320) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 45 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-24 (2319) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 44 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-11 (2327) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 31 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-12 (2326) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-10 (2328) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 30 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) | B-23 (2318) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 43 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 13 (2463) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 73 (1150) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 18 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m IX. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 83 (2197) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 1 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 10 (2460) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 74 (2484) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 74 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 158 (1166) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 34 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 166 (2502) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 51 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 153 (2489) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 38 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 23 (1139) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 7 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 81 (1158) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 26 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 163 (2499) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 48 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 85 (2495) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 85 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 154 (1162) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 30 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.26 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m IX. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 185 (2203) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 2 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 155 (2491) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 40 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 67 (1144) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 12 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 170 (2506) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 55 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.37 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 159 (1167) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 35 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 84 (2494) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 84 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 160 (1168) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 36 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 70 (1147) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 15 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 22 (1138) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 6 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 19 (1135) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 3 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 27 (1123) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 3 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 157 (1165) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 33 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 3.2 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 156 (1164) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 32 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 162 (1170) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 38 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 83 (1160) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 28 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 169 (2505) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 54 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 26 (1142) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 10 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 34 (1130) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 4 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 155 (1163) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 31 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 154 (2490) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 39 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa số 1123, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1130, tờ bản đồ số 120 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.36 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 68 (1145) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 13 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa số 1420, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 120 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.27 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 156 (2492) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 41 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 11 (2461) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 11 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 12 (2462) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 12 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 169 (1177) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 45 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 106 (2511) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 106 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 164 (1172) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 40 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 17 (1133) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 1 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 168 (1176) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 44 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 80 (2490) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 80 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 77 (1154) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 22 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 163 (1171) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 39 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 168 (2504) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 53 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 79 (1156) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 24 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 158 (2494) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 43 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 71 (1148) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 16 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 162 (2498) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 47 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 79 (2489) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 79 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 25 (1141) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 9 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 14 (2464) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 105 (2510) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 105 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 167 (1175) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 43 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 167 (2503) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 52 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 159 (2495) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 44 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 69 (1330) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 13 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 75 (2485) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 75 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 104 (2509) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 104 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 161 (1169) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 37 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 69 (1146) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 14 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 160 (2496) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 45 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 164 (2500) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 49 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 76 (1153) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 21 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 165 (1173) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 41 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 80 (1157) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 25 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 166 (1174) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 42 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 83 (2493) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 83 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 72 (1149) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 17 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 4.1 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 76 (2486) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 76 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 78 (2488) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 78 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 24 (1140) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 8 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 82 (1159) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 27 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 77 (2487) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 77 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa số 1331, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1343, tờ bản đồ số 120 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.28 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 103 (2508) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 103 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 157 (2493) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 42 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 1 (1119) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 1 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 78 (1155) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 23 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 18 (1134) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 2 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 153 (1161) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 29 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương | 4 (1122) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 2 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 161 (2497) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 46 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 170 (1178) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 46 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 82 (2492) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 82 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 75 (1152) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 20 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 20 (1136) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 4 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 21 (1137) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 5 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 27 (1143) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 11 | 15.400.000 |
| Đường quy hoạch 45 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 165 (2501) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 50 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 81 (2491) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 81 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô Số 74 (1151) - 120 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 19 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 45 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 73 (2483) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 73 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-16 (845) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-08 (1569) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 25 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-17 (846) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-13 (842) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P26 (1174) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 49 | 38.500.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-10 (839) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P22 (1178) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 45 | 35.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-06 (828) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-08 (830) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-12 (841) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-09 (838) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 20 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-09 (1570) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 24 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P14 (1186) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 44 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-10 (832) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-13 (835) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-15 (844) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.06-09 (1574) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 29 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-07 (829) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P25 (1175) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 48 | 35.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-12 (834) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P23 (1177) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 46 | 35.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-14 (843) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-09 (831) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P13 (1173) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 43 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P12 (1172) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 42 | 19.100.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-05 (827) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-11 (833) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) | P24 (1176) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 47 | 35.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-11 (840) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 18 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-07 (1568) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 26 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-10 (1571) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 23 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.06-08 (1573) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 28 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.03-14 (836) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 10 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-18 (847) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 11 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-06 (1567) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 27 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.05-11 (1572) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 22 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương | Lô số OM.04-08 (837) - 51 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 21 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | 13 (2003) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | 14 (2004) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | 15 (2005) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 110 (2364) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 51 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 111 (2365) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 52 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 104 (2358) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 45 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 44 (1804) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 1 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 53 (1813) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 107 (2361) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 48 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 108 (2362) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 49 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 17 (1843) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 6 | 3.300.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 121 (2368) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 55 | 7.150.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 109 (2363) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 50 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 123 (2370) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 57 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 122 (2369) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 56 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 105 (2359) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 46 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 09 (1835) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 / Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn | Thửa số 1585 Tbản đồ Số 38 - Lô số 1579 Tbản đồ Số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.34 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 113 (2367) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 54 | 7.150.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 103 (2357) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 44 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 126 (2373) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 60 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 49 (1809) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 46 (1806) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Từ lô đất số 45; thửa đất số 766 tờ bản đồ số 53 - đến Lô đất số 28; 50 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.16 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 124 (2371) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 58 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 125 (2372) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 59 | 7.150.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 106 (2360) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 47 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Từ thửa đất số 735, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa đất số 760, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.17 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Từ lô đất số 33; thửa đất số 736 tờ bản đồ số 53 - đến thửa đất số 761; 762, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.15 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 13 (1839) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 48 (1808) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Từ lô đất số 34; 53 - đến thửa đất số 763; 764, tờ bản đồ số 53 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.14 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 15 (1841) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 / Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn | Thửa số 1570 Tbản đồ Số 38 - Thửa số 1578 Tbản đồ Số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.33 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 47 (1807) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 16 (1842) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 45 (1805) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 112 (2366) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 53 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) | Lô số 14 (1840) - 66 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục) 2. Xóm Hương Quang | Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 167, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.31 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục) 2. Xóm Hương Quang | Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 307, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.30 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 19 (770) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 26 (781) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 47 (772) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 46 (768) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 17 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 33 (737) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 14 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 45 (767) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 5 (735) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 59 (769) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 28 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 48 (773) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 19 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 49 (776) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 56 (754) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 27 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 50 (779) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 21 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 53 (739) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 24 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 17 (765) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 4 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 34 (738) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 15 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 24 (778) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 54 (744) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 25 (780) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 10 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 55 (749) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 26 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 11 (750) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 6 (736) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 28 (783) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 13 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 22 (775) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 23 (777) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 21 (774) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m vùng I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 27 (782) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 12 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.18 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.21 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.15 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.20 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.13 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.9 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.16 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.10 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.24 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.14 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.11 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.22 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.15 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.23 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.17 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.14 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.19 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương) | LK. 04-12 (2391) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 29 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương) | LK. 04-11 (2390) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 28 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương) | LK. 04-10 (2389) - 70 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 27 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch12 m (Khu Hội Lục) 2. Xóm Hương Quang | Từ thửa số 515, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 291, tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.29 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch12 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường 1. Xóm Hoa Trường | Từ thửa số 873, tờ bản đồ số 10 (lô số 06) - Đến thửa số 870, tờ bản đồ số 10 (lô số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.21 | 12.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 49 (1966) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 52 (1963) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 50 (1965) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 51 (1964) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 33 (2060) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 19 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 9 (2049) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 17 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 15 (2055) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 33 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 18 (2058) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 4 (2044) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 12 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 3 (2043) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 11 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 6 (2046) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 14 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 2 (2042) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 10 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 8 (2048) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 36 (2063) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 22 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 14 (2054) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 32 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 1 (2041) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 9 | 5.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 12 (2052) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 30 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 16 (2056) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 34 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 17 (2057) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 35 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 10 (2050) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 18 | 5.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 38 (2065) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 24 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 13 (2053) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 5 (2045) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 13 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 40 (2067) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 26 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 35 (2062) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 21 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 11 (2051) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 29 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 34 (2061) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 39 (2066) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 19 (2059) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 37 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 7 (2047) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 15 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 11,5 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 37 (2064) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 23 | 4.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 15 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 42 (1987) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 28 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 15 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 41 (1986) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 27 | 4.500.000 |
| Đường quy quy hoạch 7 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 56 (1962) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 7 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 55 (1961) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 7 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 54 (1960) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường quy quy hoạch 7 m II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 53 (1959) - 43 XÃ NAM SƠN (CŨ) Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường trong khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Mương tiêu (từ thửa đất số 1019, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 1027, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.9 | 2.000.000 |
| Đường trục chính 1. Xóm Hoa Trường | Từ cổng chào xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 548, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Hoàng Văn Hưng (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Đường trục chính 1. Xóm Hoa Trường | Từ cổng chào xóm Yên Hoa cũ (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Túy (đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 132 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.5 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 1528 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.6 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà văn hoá xóm 3 cũ xã Văn Sơn (Thửa đất số 600 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Song Quảng (Thửa đất số 641 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.5 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Lê Đình Hội (Thửa đất số 352 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Nguyễn Đăng (Thửa đất số 136 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.5 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Từ nhà ông Thái Ngô Sinh (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Phạm Trọng Đoàn (Thửa đất số 359 tờ bản đồ số 52) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 251 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 892 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 837 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Đậu Duy Lập (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Bùi Hữu Minh (đến thửa đất số 1213, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 7.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 130 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 208 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.7 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Đường (từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nam (Thửa đất số 171 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.2 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Lê Đình Trường (thửa đất số 215, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Lộc (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.1 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 107 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.5 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Sáng (Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Hồng (Thửa đất số 418 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.4 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Lê Đình Thắng (Thửa đất số 490 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.4 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 695 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.4 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Từ nhà ông Nguyễn Thái Vinh (thửa đất số 269 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Thái Ngô Hợi (Thửa đất số 346 tờ bản đồ số 52) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa đất số 20 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hạnh (Thửa đất số 884 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.6 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | TừThửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến Uỷ ban nhân dân xã Văn Sơn cũ (Thửa đất số 858 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.2 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Trị (Thửa đất số 655 tờ bản đồ số 114) - Thửa đất số 517 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.3 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 125 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 184 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.4 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 795 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 34 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 279 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 644 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Vinh (Thửa đất số 426 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.1 | 4.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 249 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 282 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.4 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 18 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 572 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1744 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.2 | 2.500.000 |
| Đường trục chính 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà văn Hóa Hoa Trường cũ (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Dũng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 12.500.000 |
| Đường trục chính II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Thái Phúc (Thửa đất số 245 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hồng (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.3 | 4.500.000 |
| Đường trục chính 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Dần (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 84 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (xóm 2) (đến thửa 118 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.7 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Khang (từ thửa 940 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Mặc (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.60 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 121 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 208 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.2 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Tư (từ thửa 22 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Cao Văn Hòa (đến thửa đất số 11 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.61 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 95 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.1 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 119 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Long (xóm 2) (đến thửa 123 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.6 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ nhà Thái Bá Cầu (xóm 1) (từ thửa 363 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lợi (xóm 2) (đến thửa 190 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.3 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Ngũ (từ thửa 73 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đất ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.62 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiếu (xóm 2) (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 478 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.4 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà bà Hoàng Thị Vỵ (xóm 4) (từ thửa 76 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Thái Thị Hồng (xóm 4) (đến thửa đất số 1087 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.63 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ thửa đất của bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 480 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.5 | 5.200.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (Bưu điện) nhà ông Dương Đình Thành (từ thửa 662 tờ bản đồ số 111) - Đến ngõ nhà bà Nguyễn Thị Thuận (xóm 2) (đến thửa 506 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.54 | 9.000.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Trí (từ thửa 171 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Tú (đến thửa 168 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.43 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường (xóm 2) nhà bà Bùi Thị Thùy Dương (từ thửa 304 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hợp (xóm 2) (đến thửa 413 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.39 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa 54 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Triệu (xóm 2) (đến thửa 832 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.32 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đặng Văn Long (từ thửa 162 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Đặng Văn Thuận (đến thửa 157 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.46 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Thành (từ thửa 870 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Đậu Thị Liên (xóm 2) (đến thửa 859 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.18 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Trương Công Thảo (từ thửa 52 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.31 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lục (từ thửa 461 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lành (đến thửa 463 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.47 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa 89 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà ông Trương Công Thắng (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.49 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa 45 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Oanh (xóm 2) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.29 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Minh Hạnh (từ thửa 375 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà ông Nguyễn Tuấn An (đến thửa 369 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.58 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà bà Hoàng Thị Hóa (từ thửa 230 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Quang Hảo (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.12 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Ngợn (từ thửa 291 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tửu (xóm 2) (đến thửa 293 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.36 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Võ Thị Hoàn (từ thửa 270 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quang (xóm 2) (đến thửa 272 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.26 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Phan Văn Toàn (từ thửa 36 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nghị (xóm 2) (đến thửa 101 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.27 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa 246 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương (đến thửa 165 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.45 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Lâm (từ thửa 294 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (xóm 2) (đến thửa 300 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.38 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 232 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Minh (xóm 2) (đến thửa 183 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.14 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông bà Phan Thị Bị (từ thửa 139 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Thái Bá Kha (xóm 2) (đến thửa 140 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.53 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Thái Bá Toàn (từ thửa 44 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Võ Trọng Hòa (xóm 2) (đến thửa 760 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.28 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Lữ Quang Hùng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà thọ họ Võ (xóm 2) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.17 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường nhánh sau Bưu điện (nhà ông Đinh Hồng Văn) (từ thửa 749 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lập (xóm 2) (đến thửa 889 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.55 | 9.000.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trương Công Thắng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 91 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.50 | 8.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà thờ họ Nguyễn Văn) (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Nguyễn Đình Hòa (xóm 2) (đến thửa 1123 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.8 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chinh (xóm 2) (đến thửa 171 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.22 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý (xóm 2) (đến thửa 265 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.24 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Cương (từ thửa 173 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trương Công Chất (xóm 2) (đến thửa 220 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.15 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (từ thửa 199 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Dương Đình Hà (đến thửa 174 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.33 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà ông Thái Bá Khiêm (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Thái Bá Duẩn) (xóm 2) (đến thửa 732 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.9 | 7.500.000 |
| Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2 | Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa 394 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 10.57 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.