Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026

3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/9.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
62 (991) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 6
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 12 (2207) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 6
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 8 (2185) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 1
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
63 (992) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 7
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
65 (994) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 9
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 5 (2378) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 5
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 2 (2197) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương
Lô số 08 (1114) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 14
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
L22 (1536) - 14
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 25
17.350.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 8 (2185) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 1
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
L23 (1537) - 14
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 26
17.350.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 11 (2188) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 4
9.900.000
Đường quy hoạch 36 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 23 (2297) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 1
10.500.000
Đường quy hoạch 36 m
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 4 (2192) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 14 (2387) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 14
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 10 (2205) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 4
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 13 (2386) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 13
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
67 (996) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 11
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
VII. Khu quy hoạch vùng Mạ Phú 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 2310/QĐ.UBND ngày 28/9/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 01 (919) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 1
16.500.000
Đường quy hoạch 36 m
XI. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 9 (2211) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 9
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 11 (2188) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 4
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
L27 (1541) - 14
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 30
17.350.000
Đường quy hoạch 36 m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 14 (2209) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 8
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 15 (2388) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 15
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 9 (2204) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 3
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
182 (1064) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 32
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương
Lô số 09 (1115) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 15
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 9 (2186) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
XIII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 7 (2195) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 3
9.600.000
Đường quy hoạch 36 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
L24 (1538) - 14
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 27
17.350.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
64 (993) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 8
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 11 (2384) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 11
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
171 (1053) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 30
12.400.000
Đường quy hoạch 36 m
IV. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 2 (2197) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 46 (2320) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 7
9.500.000
Đường quy hoạch 36 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 45 (2319) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 6
9.500.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 4 (2377) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 4
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 2 (2375) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 7 (2195) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 3
10.350.000
Đường quy hoạch 36 m
III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương)
Lô số 3 (971) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 2
16.500.000
Đường quy hoạch 36 m
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 3 (2191) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 1
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
N7 (1549) - 14
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 35
19.100.000
Đường quy hoạch 36 m
XII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 10 (2187) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 3
8.000.000
Đường quy hoạch 36 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 33 (2307) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 2
10.500.000
Đường quy hoạch 36 m
V. Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 17 (2390) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 17
9.000.000
Đường quy hoạch 36 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình)
3. Xóm Phú Đình
Từ quán cà phê phố mới (từ thửa số 758, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Nhung (đến thửa số 1031, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.22
20.000.000
Đường quy hoạch 36 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 36 m và đường quy hoạch 24 m)
V. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương
Lô số 11 (1117) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 17
13.100.000
Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh)
V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018)
Lô số 83 (476) - 9
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 34
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh)
V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018)
Lô số 82 (477) - 9
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 33
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh)
V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018)
Lô số 81 (478) - 9
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 32
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh)
V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018)
Lô số 80 (517) - 9
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 31
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m (đường Tràng Minh)
V. Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018)
Lô số 84 (475) - 9
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 35
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-25 (2320) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 45
10.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-24 (2319) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 44
10.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-11 (2327) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 31
10.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-12 (2326) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 32
11.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-10 (2328) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 30
10.000.000
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa
II. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương)
B-23 (2318) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 43
11.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 13 (2463) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 13
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 73 (1150) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 18
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
IX. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 83 (2197) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 1
16.500.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 10 (2460) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 10
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 74 (2484) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 74
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 158 (1166) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 34
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 166 (2502) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 51
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 153 (2489) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 38
16.500.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 23 (1139) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 7
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 81 (1158) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 26
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 163 (2499) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 48
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 85 (2495) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 85
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 154 (1162) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 30
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.26
20.000.000
Đường quy hoạch 45 m
IX. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 185 (2203) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 2
16.500.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 155 (2491) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 40
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 67 (1144) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 12
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 170 (2506) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 55
16.500.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.37
20.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 159 (1167) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 35
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 84 (2494) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 84
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 160 (1168) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 36
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 70 (1147) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 15
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 22 (1138) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 6
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 19 (1135) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 3
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
27 (1123) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 3
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 157 (1165) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 33
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 3.2
20.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 156 (1164) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 32
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 162 (1170) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 38
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 83 (1160) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 28
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 169 (2505) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 54
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 26 (1142) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 10
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
34 (1130) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 4
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 155 (1163) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 31
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 154 (2490) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 39
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa số 1123, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1130, tờ bản đồ số 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.36
16.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 68 (1145) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 13
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa số 1420, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.27
16.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 156 (2492) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 41
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 11 (2461) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 11
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 12 (2462) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 12
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 169 (1177) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 45
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 106 (2511) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 106
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 164 (1172) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 40
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 17 (1133) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 1
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 168 (1176) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 44
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 80 (2490) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 80
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 77 (1154) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 22
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 163 (1171) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 39
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 168 (2504) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 53
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 79 (1156) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 24
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 158 (2494) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 43
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 71 (1148) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 16
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 162 (2498) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 47
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 79 (2489) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 79
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 25 (1141) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 9
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 14 (2464) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 14
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 105 (2510) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 105
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 167 (1175) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 43
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 167 (2503) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 52
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 159 (2495) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 44
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
69 (1330) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 13
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 75 (2485) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 75
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 104 (2509) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 104
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 161 (1169) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 37
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 69 (1146) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 14
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 160 (2496) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 45
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 164 (2500) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 49
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 76 (1153) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 21
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 165 (1173) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 41
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 80 (1157) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 25
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 166 (1174) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 42
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 83 (2493) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 83
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 72 (1149) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 17
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 4.1
20.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 76 (2486) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 76
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 78 (2488) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 78
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 24 (1140) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 8
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 82 (1159) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 27
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 77 (2487) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 77
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa số 1331, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1343, tờ bản đồ số 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.28
16.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 103 (2508) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 103
8.000.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 157 (2493) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 42
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
1 (1119) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 1
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 78 (1155) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 23
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 18 (1134) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 2
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 153 (1161) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 29
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương
4 (1122) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 2
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 161 (2497) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 46
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 170 (1178) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 46
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 82 (2492) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 82
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 75 (1152) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 20
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 20 (1136) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 4
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 21 (1137) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 5
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 27 (1143) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 11
15.400.000
Đường quy hoạch 45 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 165 (2501) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 50
15.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 81 (2491) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 81
7.000.000
Đường quy hoạch 45 m
III. Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô Số 74 (1151) - 120
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 19
14.000.000
Đường quy hoạch 45 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 73 (2483) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 73
8.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-16 (845) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 13
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-08 (1569) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 25
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-17 (846) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 12
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-13 (842) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 16
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P26 (1174) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 49
38.500.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-10 (839) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 19
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P22 (1178) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 45
35.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-06 (828) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 2
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-08 (830) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 4
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-12 (841) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 17
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-09 (838) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 20
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-09 (1570) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 24
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P14 (1186) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 44
40.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-10 (832) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 6
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-13 (835) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 9
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-15 (844) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 14
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.06-09 (1574) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 29
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-07 (829) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 3
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P25 (1175) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 48
35.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-12 (834) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 8
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P23 (1177) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 46
35.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-14 (843) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 15
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-09 (831) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 5
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P13 (1173) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 43
40.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P12 (1172) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 42
19.100.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-05 (827) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 1
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-11 (833) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 7
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
I. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương)
P24 (1176) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 47
35.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-11 (840) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 18
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-07 (1568) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 26
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-10 (1571) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 23
6.000.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.06-08 (1573) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 28
7.500.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.03-14 (836) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 10
7.500.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-18 (847) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 11
7.500.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-06 (1567) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 27
7.500.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.05-11 (1572) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 22
8.000.000
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m)
VI. Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương
Lô số OM.04-08 (837) - 51
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 21
8.000.000
Đường quy hoạch 7 m
I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019
13 (2003) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 1
3.000.000
Đường quy hoạch 7 m
I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019
14 (2004) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 2
3.000.000
Đường quy hoạch 7 m
I. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019
15 (2005) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 3
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 110 (2364) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 51
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 111 (2365) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 52
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 104 (2358) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 45
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 44 (1804) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 1
4.400.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 53 (1813) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 8
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 107 (2361) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 48
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 108 (2362) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 49
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 17 (1843) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 6
3.300.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 121 (2368) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 55
7.150.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 109 (2363) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 50
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 123 (2370) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 57
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 122 (2369) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 56
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 105 (2359) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 46
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 09 (1835) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 1
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 / Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn
Thửa số 1585 Tbản đồ Số 38 - Lô số 1579 Tbản đồ Số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.34
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 113 (2367) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 54
7.150.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 103 (2357) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 44
7.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 126 (2373) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 60
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 49 (1809) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 7
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 46 (1806) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 3
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Từ lô đất số 45; thửa đất số 766 tờ bản đồ số 53 - đến Lô đất số 28; 50
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.16
5.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 124 (2371) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 58
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 125 (2372) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 59
7.150.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 106 (2360) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 47
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Từ thửa đất số 735, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa đất số 760, tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.17
4.500.000
Đường quy hoạch 8 m
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Từ lô đất số 33; thửa đất số 736 tờ bản đồ số 53 - đến thửa đất số 761; 762, tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.15
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 13 (1839) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 2
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 48 (1808) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 6
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Từ lô đất số 34; 53 - đến thửa đất số 763; 764, tờ bản đồ số 53
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.14
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 15 (1841) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 4
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 / Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn
Thửa số 1570 Tbản đồ Số 38 - Thửa số 1578 Tbản đồ Số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.33
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 47 (1807) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 4
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 16 (1842) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 5
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 45 (1805) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 2
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 112 (2366) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 53
6.500.000
Đường quy hoạch 8 m
III. Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018)
Lô số 14 (1840) - 66
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 3
3.000.000
Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục)
2. Xóm Hương Quang
Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 167, tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.31
7.000.000
Đường quy hoạch 8 m (Khu Hội Lục)
2. Xóm Hương Quang
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8 - Từ thửa số 307, tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.30
7.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
19 (770) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 5
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
26 (781) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 11
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
47 (772) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 18
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
46 (768) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 17
4.500.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
33 (737) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 14
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
45 (767) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 16
4.500.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
5 (735) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 1
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
59 (769) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 28
4.400.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
48 (773) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 19
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
49 (776) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 20
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
56 (754) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 27
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
50 (779) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 21
4.400.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
53 (739) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 24
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
17 (765) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 4
4.400.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
34 (738) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 15
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
24 (778) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 9
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
54 (744) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 25
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
25 (780) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 10
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
55 (749) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 26
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
11 (750) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 3
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
6 (736) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 2
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
28 (783) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 13
4.400.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
22 (775) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 7
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
23 (777) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 8
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
21 (774) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 6
4.000.000
Đường quy hoạch 8 m vùng
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
27 (782) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 12
4.400.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.5
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.18
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.21
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.8
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.15
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.20
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.13
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.7
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.9
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.16
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.6
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.10
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.24
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.14
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.11
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.12
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.22
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.15
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.23
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.17
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.14
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.19
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa
III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương)
LK. 04-12 (2391) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 29
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa
III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương)
LK. 04-11 (2390) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 28
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa
III. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Cửa, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương của UBND huyện Đô Lương)
LK. 04-10 (2389) - 70
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 27
6.000.000
Đường quy hoạch12 m (Khu Hội Lục)
2. Xóm Hương Quang
Từ thửa số 515, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 291, tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.29
9.000.000
Đường quy hoạch12 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường
1. Xóm Hoa Trường
Từ thửa số 873, tờ bản đồ số 10 (lô số 06) - Đến thửa số 870, tờ bản đồ số 10 (lô số 03)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.21
12.000.000
Đường quy quy hoạch 11 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
49 (1966) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 1
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
52 (1963) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 4
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
50 (1965) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 2
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
51 (1964) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 3
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
33 (2060) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 19
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
9 (2049) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 17
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
15 (2055) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 33
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
18 (2058) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 36
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
4 (2044) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 12
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
3 (2043) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 11
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
6 (2046) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 14
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
2 (2042) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 10
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
8 (2048) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 16
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
36 (2063) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 22
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
14 (2054) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 32
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
1 (2041) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 9
5.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
12 (2052) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 30
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
16 (2056) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 34
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
17 (2057) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 35
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
10 (2050) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 18
5.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
38 (2065) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 24
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
13 (2053) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 31
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
5 (2045) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 13
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
40 (2067) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 26
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
35 (2062) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 21
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
11 (2051) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 29
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
34 (2061) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 20
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
39 (2066) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 25
4.000.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
19 (2059) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 37
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
7 (2047) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 15
4.500.000
Đường quy quy hoạch 11,5 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
37 (2064) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 23
4.000.000
Đường quy quy hoạch 15 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
42 (1987) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 28
4.500.000
Đường quy quy hoạch 15 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
41 (1986) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 27
4.500.000
Đường quy quy hoạch 7 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
56 (1962) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 8
3.000.000
Đường quy quy hoạch 7 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
55 (1961) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 7
3.000.000
Đường quy quy hoạch 7 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
54 (1960) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 6
3.000.000
Đường quy quy hoạch 7 m
II. Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019
53 (1959) - 43
XÃ NAM SƠN (CŨ)
Mục 5
3.000.000
Đường trong khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Mương tiêu (từ thửa đất số 1019, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 1027, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.9
2.000.000
Đường trục chính
1. Xóm Hoa Trường
Từ cổng chào xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 548, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Hoàng Văn Hưng (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
7.500.000
Đường trục chính
1. Xóm Hoa Trường
Từ cổng chào xóm Yên Hoa cũ (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Túy (đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
5.000.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 132 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.5
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.3
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 1528 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.6
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà văn hoá xóm 3 cũ xã Văn Sơn (Thửa đất số 600 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Song Quảng (Thửa đất số 641 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.5
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Lê Đình Hội (Thửa đất số 352 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Nguyễn Đăng (Thửa đất số 136 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.5
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Từ nhà ông Thái Ngô Sinh (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Phạm Trọng Đoàn (Thửa đất số 359 tờ bản đồ số 52)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.2
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 251 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 892 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.3
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 837 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.2
2.500.000
Đường trục chính
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Đậu Duy Lập (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Bùi Hữu Minh (đến thửa đất số 1213, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
7.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 130 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 208 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.7
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Đường (từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nam (Thửa đất số 171 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.2
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Lê Đình Trường (thửa đất số 215, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Lộc (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.1
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 107 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.5
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Sáng (Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Hồng (Thửa đất số 418 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.4
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Lê Đình Thắng (Thửa đất số 490 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.4
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 695 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.4
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Từ nhà ông Nguyễn Thái Vinh (thửa đất số 269 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Thái Ngô Hợi (Thửa đất số 346 tờ bản đồ số 52)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.1
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa đất số 20 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hạnh (Thửa đất số 884 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.6
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
TừThửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến Uỷ ban nhân dân xã Văn Sơn cũ (Thửa đất số 858 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.2
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Trị (Thửa đất số 655 tờ bản đồ số 114) - Thửa đất số 517 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.3
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 125 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 184 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.4
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 795 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 34 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.1
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 279 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.3
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 644 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Vinh (Thửa đất số 426 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.1
4.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 249 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 282 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.4
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 18 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.1
2.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 572 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1744 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.2
2.500.000
Đường trục chính
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà văn Hóa Hoa Trường cũ (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Dũng (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
12.500.000
Đường trục chính
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Thái Phúc (Thửa đất số 245 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hồng (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.3
4.500.000
Đường trục chính
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Dần (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
5.000.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 84 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (xóm 2) (đến thửa 118 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.7
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Khang (từ thửa 940 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Mặc (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.60
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 121 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 208 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.2
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Tư (từ thửa 22 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Cao Văn Hòa (đến thửa đất số 11 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.61
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 95 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.1
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 119 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Long (xóm 2) (đến thửa 123 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.6
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ nhà Thái Bá Cầu (xóm 1) (từ thửa 363 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lợi (xóm 2) (đến thửa 190 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.3
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Ngũ (từ thửa 73 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đất ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.62
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiếu (xóm 2) (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 478 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.4
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà bà Hoàng Thị Vỵ (xóm 4) (từ thửa 76 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Thái Thị Hồng (xóm 4) (đến thửa đất số 1087 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.63
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ thửa đất của bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 480 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.5
5.200.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Đội Cung (Bưu điện) nhà ông Dương Đình Thành (từ thửa 662 tờ bản đồ số 111) - Đến ngõ nhà bà Nguyễn Thị Thuận (xóm 2) (đến thửa 506 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.54
9.000.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Trí (từ thửa 171 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Tú (đến thửa 168 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.43
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường (xóm 2) nhà bà Bùi Thị Thùy Dương (từ thửa 304 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hợp (xóm 2) (đến thửa 413 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.39
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa 54 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Triệu (xóm 2) (đến thửa 832 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.32
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đặng Văn Long (từ thửa 162 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Đặng Văn Thuận (đến thửa 157 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.46
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Thành (từ thửa 870 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Đậu Thị Liên (xóm 2) (đến thửa 859 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.18
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Trương Công Thảo (từ thửa 52 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.31
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lục (từ thửa 461 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lành (đến thửa 463 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.47
8.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa 89 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà ông Trương Công Thắng (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.49
8.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa 45 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Oanh (xóm 2) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.29
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Minh Hạnh (từ thửa 375 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà ông Nguyễn Tuấn An (đến thửa 369 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.58
8.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà bà Hoàng Thị Hóa (từ thửa 230 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Quang Hảo (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.12
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Ngợn (từ thửa 291 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tửu (xóm 2) (đến thửa 293 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.36
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Võ Thị Hoàn (từ thửa 270 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quang (xóm 2) (đến thửa 272 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.26
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Phan Văn Toàn (từ thửa 36 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nghị (xóm 2) (đến thửa 101 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.27
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa 246 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương (đến thửa 165 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.45
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Lâm (từ thửa 294 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (xóm 2) (đến thửa 300 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.38
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 232 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Minh (xóm 2) (đến thửa 183 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.14
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông bà Phan Thị Bị (từ thửa 139 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Thái Bá Kha (xóm 2) (đến thửa 140 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.53
8.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Thái Bá Toàn (từ thửa 44 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Võ Trọng Hòa (xóm 2) (đến thửa 760 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.28
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Lữ Quang Hùng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà thọ họ Võ (xóm 2) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.17
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường nhánh sau Bưu điện (nhà ông Đinh Hồng Văn) (từ thửa 749 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lập (xóm 2) (đến thửa 889 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.55
9.000.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trương Công Thắng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 91 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.50
8.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà thờ họ Nguyễn Văn) (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Nguyễn Đình Hòa (xóm 2) (đến thửa 1123 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.8
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chinh (xóm 2) (đến thửa 171 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.22
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý (xóm 2) (đến thửa 265 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.24
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Cương (từ thửa 173 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trương Công Chất (xóm 2) (đến thửa 220 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.15
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (từ thửa 199 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Dương Đình Hà (đến thửa 174 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.33
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà ông Thái Bá Khiêm (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Thái Bá Duẩn) (xóm 2) (đến thửa 732 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.9
7.500.000
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 10. Khối 2
Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa 394 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 10.57
8.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.