Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 7/7.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh là 165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.26 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Đông Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.15 | 10.000.000 |
| Bám đường QH rộng 24m - F-28 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.55 | 27.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Thọ Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.23 | 11.500.000 |
| Tuyến A10 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.10 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.4 | 21.000.000 |
| Bám đường QH rộng 24m - F-10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.37 | 27.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phượng Hoàng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 10.10 | 9.000.000 |
| Tuyến B4 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.2 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bình Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.6 | 21.000.000 |
| Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 12m - F-6 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.33 | 30.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Dũng cũ Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục III | 10.000.000 |
| Tuyến D6 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.53 | 14.000.000 |
| Tuyến C6 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.20 | 14.000.000 |
| Các ngõ nhỏ còn lại của đường Yên Lưu Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.12 | 7.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân An Phường Vinh Tân cũ Mục 6.6 | 9.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 7.10 | 11.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Hợp Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.13 | 28.000.000 |
| Bám đường QH rộng 12m - F-4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.31 | 24.000.000 |
| Tuyến C32 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.46 | 14.000.000 |
| Tuyến B3 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.1 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Việt Đức Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.21 | 12.000.000 |
| Tuyến D11 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.58 | 14.000.000 |
| Bám đường QH rộng 12m - C-10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.65 | 24.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Tiến Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.18 | 15.500.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 15 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.29 | 6.500.000 |
| Tuyến A8 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.8 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.14 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.