Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/7.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường dân cư (đường QH chia lô xen dắm xóm Thuận Hòa cũ)
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ)
thửa 114, tờ 39 - thửa 130, tờ 39
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.3
8.000.000
Đường dân cư (đường gom ven sông Lam)
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 21. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 57 (16 cũ)
thửa 207, 176, tờ 16 - thửa 207, 176, tờ 16
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
8.000.000
Đường dân cư (đường song song gần đường Vạn Xuân)
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 1. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân)
thửa 151, 54, tờ 28 - thửa 106, 256, tờ 28
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.8
10.000.000
Đường dân cư Lê Duẩn (số nhà 323)
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa 10, 12 tờ bản đồ số 3) - Cuối ngõ (từ thửa 18 tờ số 3; 42 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.4
13.000.000
Đường dân cư, Ngõ 1 Ngô Thị Nhậm
11. Khối Trung Đô 3
Đầu ngõ (từ thửa số 50 tờ bản đồ 36) - Cuối ngõ (từ thửa 43 tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.13
8.000.000
Đường dân cư, Ngõ Nguyễn Sơn- Nguyễn Thiếp
1. Khối Trung Đô 8
Đầu ngõ (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa10 tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.9
13.000.000
Đường gom Dũng Quyết
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh
Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số số 52)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.8
24.000.000
Đường gom Dũng Quyết
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh
Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số số 39) - BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số số 49)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.4
24.000.000
Đường gom Dũng Quyết
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh
Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số số 39) - BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số số 49)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.4
24.000.000
Đường gom Dũng Quyết
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh
Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số số 52)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.8
24.000.000
Đường gom ven sông Lam
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
khối Khánh Hậu - khối Thuận Hòa
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 20
15.000.000
Đường không tên
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
từ thửa số 142, tờ bản đồ 221 - đến thửa số 14 tờ bản đồ 235)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.9
17.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 41 đến thửa đất số 49, tờ bản đồ 05
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.4
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 225, 226 đến thửa đất số 234 tờ bản đồ 19(19hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.12
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 42 đến thửa đất số 79 tờ bản đồ 14
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.3
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 106 đến thửa đất số 110 tờ bản đồ 28 (28hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.4
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 1 đến thửa đất số 27 tờ bản đồ 21 (21hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.9
27.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
thửa đất số 96 đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 04; thửa đất số 72 đến thửa đất số 115, tờ bản đồ số 04
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.2
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 (19hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.13
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc
các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 34
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.4
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 245 đến thửa đất số 269, 224, tờ bản đồ 12(12hb);
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.6
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khối Tân Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.3
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 50 đến thửa đất số 77 tờ bản đồ 14: thửa đất số 76 đến thửa đất số 84 tờ bản đồ 14
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.4
27.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 97 đến thửa đất số 102 tờ bản đồ 28 (28hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.3
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
thửa đất số 33 đến thửa đất số 84 tờ bản đồ 29
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.3
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 5 đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 21 (21hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.12
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 27
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.5
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 67 đến thửa đất số 115 tờ bản đồ 28 (28hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.5
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12(12hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.8
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
thửa đất số 20 đến thửa đất số 39 tờ bản đồ 29
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.2
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.4
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 37 đến thửa đất số 45 tờ bản đồ 14
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.1
38.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 18 (28hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.1
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.10
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.14
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
thửa đất số 46 đến thửa đất số 83, thửa đất số 43 tờ bản đồ 29
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.5
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 79 đến thửa đất số 115 tờ bản đồ 20 (20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.5
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 4 đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 21 (21hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.11
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 15 đến thửa đất số 60, tờ bản đồ 05
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.1
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc
các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 35
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.5
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
thửa đất số 7 đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 5
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.3
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.6
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 41 đến thửa đất số 78 tờ bản đồ 14
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.2
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 78 đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 05
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.3
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 93 đến thửa đất số 219 tờ bản đồ 20 (20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.7
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
các thửa đất còn lại, tờ bản đồ 11(11hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.6
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 31 đến thửa đất số 63, tờ bản đồ 05
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.2
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 75 đến thửa đất số 81 tờ bản đồ 28 (28hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.2
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
thửa đất số 106 đến thửa đất số 118, tờ bản đồ 04; thửa đất số 39 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 04
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.1
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.7
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 2 đến thửa đất số 5 tờ bản đồ 35
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.9
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 211 đến thửa đất số 224 tờ bản đồ 19(19hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.11
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 (21bb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.1
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 223 đến thửa đất số 229 tờ bản đồ 20 (20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.6
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 6 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ 35
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.8
23.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc
các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 27
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.2
27.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.3
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
các thửa đất còn lại, tờ bản đồ số 12 (12hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.7
20.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 (19hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.1
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
các thửa đất còn lại, tờ bản đồ số 5
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.5
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
các thửa còn lại tờ bản đồ 28 (28hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.7
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh
Các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đồ số 02
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.3
27.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.8
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
thửa đất số 2 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ 21 (21hb)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.10
27.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
thửa đất số 63 đến thửa đất sô 70 tờ bản đồ 29
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.4
16.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh
thửa đất số 16 đến thửa đất số 18, tờ bản đồ 10
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.4
25.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khối Tân Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 6
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.1
21.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
các thửa đất còn lại tờ bản đồ 19 (19hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.9
18.000.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh
các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đồ 10
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.5
25.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh
các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đổ 8 (11hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.6
25.500.000
Đường khối
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
thửa đất số 192 đến thửa đất số 202, 203 tờ bản đồ 12(12hb);
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.7
21.000.000
Đường ngõ Dũng Quyết
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15
Đầu ngõ (gồm các thửa: 2,4,7,8,9, Tờ bản đồ số số 55) - Cuối ngõ (đến cácn thửa: 23,24,25,16, 28,29, Tờ bản đồ số số 55)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.27
14.500.000
Đường ngõ Hoàng Thị Loan
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ thửa 7, Tờ bản đồ số số 30 và thửa 112 Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 122,211 Tờ bản đồ số số 31)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.2
9.500.000
Đường ngõ Hoàng Thị Loan
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ thửa 88, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 72, Tờ bản đồ số số 31)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.1
18.000.000
Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14
Đầu ngõ (từ thửa 52, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối ngõ (đến các thửa 50,51, Tờ bản đồ số số 47)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.23
8.500.000
Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm thửa 120, Tờ bản đồ số số 37 - Và các thửa 86, 192 Tờ bản đồ số số 36
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.6
11.000.000
Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Gồm thửa 222, 223, 224, 225 Tờ bản đồ số số 36 - Và thửa 186, Tờ bản đồ số số 36
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.7
9.500.000
Đường ngõ Hồ Quý Ly
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Đầu ngõ (từ thửa 70 Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngõ (đến các thửa 262,263, Tờ bản đồ số số 44)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.11
9.000.000
Đường ngõ Lý Thái Tông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5
Thửa 3, Tờ bản đồ số số 17 - Duy nhất thửa 3, Tờ bản đồ số số 17
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.21
11.000.000
Đường ngõ Nguyễn Du
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Đầu ngõ (từ các thửa 40,41,38, Tờ bản đồ số số 41) - Cuối ngõ (đến các thửa 171,181 Tờ bản đồ số số 42)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.24
28.000.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ các thửa 101,102, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 23, 103, Tờ bản đồ số số 38)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.24
9.000.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Đầu ngõ (từ thửa 24, Tờ bản đồ số số 36) - Cuối ngõ (đến các thửa 74, 75, Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.1
13.000.000
Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9
Đầu ngõ (từ các thửa 122,130; Tờ bản đồ số số 29) - Giữa ngõ (đến các thửa 129,131; Tờ bản đồ số số 29)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.9
24.000.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ các thửa 117,127, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối Tờ bản đồ số số 31 (đến thửa 134,196 Tờ bản đồ số số 31
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.19
18.000.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu Tờ bản đồ số số 38 (từ các thửa 201,202, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 6,95,12 Tờ bản đồ số số 38
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.20
15.500.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ thửa 162, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 115,109, 215 Tờ bản đồ số số 31)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.18
19.500.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ các thửa 3, 203, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 5,22, Tờ bản đồ số 38)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.23
11.000.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Đầu ngõ (từ thửa 93, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngõ (đến các thửa 59,289,290 Tờ bản đồ số số 43)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.28
7.000.000
Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Đầu ngõ (từ thửa 48, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 47,195, 196, Tờ bản đồ số số 38 và thửa 56, Tờ bản đồ số số 37)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.12
9.000.000
Đường ngõ Phan Đà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Tờ bản đồ số số 31 (từ thửa 12) - Cuối ngõ (đến thửa 146 Tờ bản đồ số số 31)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.6
15.500.000
Đường ngõ Phan Đà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Đầu ngõ (từ các thửa 267,271, 93, 115,129, 139,Tờ bản đồ số số 24) - Hết Tờ bản đồ số số 24 (đến các thửa 168,228,229, 249,250,251,161,162, Tờ bản đồ số số 24
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.4
14.500.000
Đường ngõ Phan Đà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10
Tờ bản đồ số số 25 (từ các thửa 15,14) - Tờ bản đồ số số 25 (đến thửa 13, Tờ bản đồ số số 25)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.5
14.500.000
Đường ngõ QH Lý Nhật Quang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5
Ngõ số 3, đường Lý Nhật Quang (từ thửa 247 Tờ bản đồ số số 16) - Lý Thái Tông (đến thửa 255, tờ 16)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.10
16.500.000
Đường ngõ Võ Thúc Đồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Từ thửa 1, Tờ bản đồ số số 41 và thửa 153, Tờ bản đồ số số 35 - Đến các thửa 21 và 202, Tờ bản đồ số số 42
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.13
28.000.000
Đường ngõ Đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9
Giữa ngõ (từ thửa 16; Tờ bản đồ số số 36) - Giữa ngõ (đến thửa 48; Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.12
17.000.000
Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9
Đầu ngõ (từ thửa 1,2; Tờ bản đồ số số 36) - Giữa ngõ (đến các thửa 46,51; Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.10
24.000.000
Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9
Giữa ngõ (từ các thửa 123,132,133; Tờ bản đồ số số 29) - Giữa ngõ (đến các thửa 13,188,189, 31; Tờ bản đồ số số 36)
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.11
17.000.000
Đường nội bộ
17. Khu kinh doanh, dịch vụ, kết hợp đóng tàu Hải Châu, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ)
Đầu đường (Từ thửa số: 32, tờ bản đồ số 54) - Cuối đường (Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
25.000.000
Đường quy hoạch
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc
thửa đất số 230 đến 233; thửa đất số 226 đến thửa đất 229; thửa đất 223 đến 225; thửa 221 đến 222 tờ bản đồ 28(28hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.3
40.000.000
Đường quy hoạch (bên cạnh Chung cư Nam Nguyễn Sỹ Sách
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Đầu ngõ (từ thửa số 174, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 219)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.6
33.000.000
Đường quy hoạch 14m còn lại
V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage)
Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19
Phường Vinh Tân cũ
Mục 1.23
15.000.000
Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng
Đường Lê Bá Tùng (thửa 47, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 259, tờ bản đồ 186)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 5.3
22.500.000
Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng
Đường Đinh Nhật Thận (thửa 247, tờ bản đồ 349) - Đường Quy hoạch (thửa 38, tờ bản đồ 179)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 5.1
22.500.000
Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng
Đường Lê Bá Tùng (thửa 77, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 270, tờ bản đồ 186)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 5.2
22.500.000
Đường quy hoạch chưa có tên
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Đầu ngõ (từ thửa số 80, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.13
24.000.000
Đường quy hoạch rộng 17,50 m
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc
thửa đất số 375 đến thửa đất số 412, tờ bản đồ 27
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.1
40.000.000
Đường rộng 18,0 m
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
thửa đất số 1 tờ bản đồ 28 (28hb) đến thửa đất số 13 tờ bản đồ 35
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.6
40.000.000
Đường số 1 khối Xuân Trung
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 424, tờ bản đồ 250) - Cuối ngõ (Đến thửa số 127, tờ bản đồ số 250)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.7
17.000.000
Đường số 2 (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (thửa 565, tờ bản đồ 65) - Đường 1C (thửa 224, tờ bản đồ 65
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.5
24.000.000
Đường số 2 khối Xuân Trung
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Đầu ngõ (Từ thửa 107, tờ bản đồ 264 - Cuối ngõ (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 263)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.6
15.000.000
Đường số 2B (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (937, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1001, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.7
24.000.000
Đường số 2C (QH 30 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (766, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1170, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.9
30.000.000
Đường số 2D (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (793, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 776, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.10
24.000.000
Đường số 2E (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (817, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 799, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.11
24.000.000
Đường số 2F (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (823, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 800, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.12
24.000.000
Đường số 2G (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (1127, tờ 66) - Đường số 1C (thửa 719, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.14
24.000.000
Đường số 2H (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (1131, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1177, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.15
24.000.000
Đường số 2K (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (951, tờ 66) - Đường 1C (thửa 876, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.8
24.000.000
Đường số 2M (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (1058, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 1043, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.13
24.000.000
Đường sỗ 2A (QH 13 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL)
Đường Cao Xuân Huy (987, tờ 66) - Đường 1C (thửa 959, tờ bản đồ 66)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 8.6
24.000.000
Đường ven Sông Lam (Dũng Quyết)
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
khối Khánh Hậu giáp phường Hưng Dũng (cũ) - đường Vạn Xuân
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 19
20.000.000
Đường xuống Bến Phà Cũ
9. Khối Trung Đô 1
Các ngõ nhỏ của đường Bến Phà cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.14
9.000.000
Đường xuống Bến Phà Cũ
9. Khối Trung Đô 1
Đầu ngõ (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 40) - Cuối ngõ (từ thửa 23 tờ bản đồ 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.13
10.000.000
Đường Đinh Bạt TụyGiao đường Trường Thi (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 15) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 17)
Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh)
Mục 22
40.000.000
Đường Đinh Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 47 đến thửa 111; tờ bản đồ số 2
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 36
50.000.000
Đường Đinh Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 1 đến thửa 20; tờ bản đồ số 8 (11hd)
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 38
50.000.000
Đường Đinh Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 30 đến thửa 38, tờ bản đồ số 1
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 35
50.000.000
Đường Đinh Công Trứ
I. Các tuyến đường đã được đặt tên
Thửa 2 đến thửa 7; tờ bản đồ số 10.
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 37
50.000.000
Đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 100, tờ bản đồ 207) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 68, tờ bản đồ 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.1
46.000.000
Đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến
Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (từ thửa số 68, tờ bản đồ 220) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (đến thửa số 134, tờ bản đồ 205)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.2
46.000.000
Đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp
Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (từ thửa số 68, tờ bản đồ 220) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (đến thửa số 134, tờ bản đồ 205)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.3
46.000.000
Đường Đinh Lễ
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 100, tờ bản đồ 207) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 68, tờ bản đồ 220)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2
46.000.000
Đường Đinh Nhật Thận
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ)
Đương Nguyễn Viết Nhung (thửa 195, tờ bản đồ 324) - Đường Vinh Giang (thửa 172, tờ bản đồ 186)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 21
35.000.000
Đường Đàm Văn LễGiao đường Ngô Sỹ Liên (Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 27) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 53, 258, tờ bản đồ số 29)
Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh)
Mục 32
30.000.000
Đường Đào Duy TừGiao đường Trường Thi (Từ thửa số 28, 50 tờ bản đồ số 16) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 62, 76, tờ bản đồ số 17)
Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh)
Mục 23
40.000.000
Đường Đậu KhâmĐường Đậu Yên "NVH K14 cụ (Từ thửa 83;170, tờ số 4) - Ngõ 69, đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 309;331, tờ bản đồ 9)
Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh)
Mục 35
30.000.000
Đường Đậu YênĐường Nguyễn Sơn (Từ thửa 323; 137, tờ số 4) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 279 UBND Phường, tờ số 18)
Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh)
Mục 34
35.000.000
Đường Đặng Minh Bích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ)
Đường Vĩnh Giang Thửa 27, tờ bản đồ 328) - Phường Hồng Sơn (thửa 136, tờ bản đồ 329)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 18
50.000.000
Đường Đặng Minh Bích
V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu Đô thị Long Châu (Lũng Lô 2.1 - khối Cộng Hoà)
Từ thửa 47, tờ bản đồ 328 - Đến thửa 71, tờ bản đồ 328
Phường Vinh Tân cũ
Mục 3.1
50.000.000
Đường Đặng Nguyên Cẩn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ)
Đường Ngô Đức Kế (từ thửa 29, tờ bản đồ 313) - Đường dân cư khối Phúc Lộc (thửa 122, tờ bản đồ 332)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 3
25.000.000
Đường Đặng Thúc HứaGiao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 16) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 259, 292, tờ bản đồ số 17)
Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh)
Mục 30
30.000.000
Đường Đặng Thúc HứaGiao đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 17) - Giao với đường Võ Thị Sáu (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 18)
Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh)
Mục 42
30.000.000
Đường Đặng Thị Hồng Vân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ)
Đường Sắt Bắc Nam Từ thửa 13, tờ bản đồ 177) - Xã Hưng Chính (thửa 501, tờ bản đồ 65)
Phường Vinh Tân cũ
Mục 27
15.000.000
Đường Đặng Văn Ngữ
II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông
Khối Xuân Đông (từ thửa số 19,tờ bản đồ 236) - Khối Xuân Đông (đến thửa số 70,tờ bản đồ 238)
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.2
15.000.000
Đường đê môi trường
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 18. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ)
thửa 54, tờ 22 - thửa 16, tờ 22
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.1
8.000.000
Đường đê môi trường
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ)
thửa 77, tờ 24 - thửa 35, tờ 24
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.1
9.000.000
Đường đê môi trường
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ)
thửa 164, tờ 23 - thửa 140, tờ 23
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.1
8.000.000
Đường đê môi trường
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 15. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ)
thửa 44, tờ 26 - thửa 150, tờ 26
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.1
8.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 65, tờ 325) - Điểm cuối (thửa 76, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.23
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 77, tờ 325) lô góc - Điểm cuối đường QH rộng 18m (thửa 77, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.24
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 86, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 79, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.27
25.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 98, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 96, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.28
25.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 15m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 101, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 99, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.32
27.500.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 104, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 106, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.31
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 87, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 88, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.25
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu đường 18m (từ thửa 103, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 103, tờ 325), đường QH rộng 12m
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.29
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 89, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 89, tờ 325), đường QH rộng 12m
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.26
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu (từ thửa 116, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 115, tờ 325)
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.33
30.000.000
Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Điểm đầu đường 18m (từ thửa 107, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 107, tờ 325), đường QH rộng 15m
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.30
30.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - B-9
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.22
24.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Hưng
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.21
13.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Phúc cũ
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục III
16.000.000
6. Khối 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.3
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D17 (Đường QH 40m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.64
30.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C1 đoạn 2 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.13
14.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 5. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.7
6.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 12m - B-14
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.27
30.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D12 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.59
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C25 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.39
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B12 (Đường QH 24,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.10
24.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 9. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.14
6.500.000
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Vinh
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.7
25.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C22 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.36
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Phúc Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phúc Lộc
Phường Vinh Tân cũ
Mục 1.13
11.750.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 12. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 162 (38 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 162 (38 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.10
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C20 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.34
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C18 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.32
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C13
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.75
24.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Văn Tiến
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.21
13.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 288, 303, 325
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.17
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A4 (Đường QH 34m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.4
26.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Nam
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.12
15.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Định
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.16
12.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B5 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.3
14.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Hòa cũ
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục III
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D8 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.55
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C3 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.15
14.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 18. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 18.5
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C9 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.23
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A9 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.9
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C31 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.45
14.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trường Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.6
16.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-4
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.61
24.000.000
10. Khối 11
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 10.8
11.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - B-2
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.16
24.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Lâm
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.11
12.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - F-12
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.39
25.200.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C14 (Đường QH 34m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.28
26.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 10. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.11
6.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 292, 307,
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.19
12.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 1. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.11
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A13 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.13
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phượng
Phường Vinh Tân cũ
Mục 5.9
13.750.000
3. Khối Trung Đô 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.10
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B11 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.9
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-3
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.30
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A18 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.18
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 4
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.11
8.500.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 15. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 15.11
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B10 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.8
14.000.000
14. Khối 15
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 14.9
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C12 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.26
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B6 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.4
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-19
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.46
24.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-16
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.43
24.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Bắc
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.10
15.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-15
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.42
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D13 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.60
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Sơn
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.35
12.000.000
13. Khối 14
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13.11
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D1 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.48
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2,3
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.13
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C10 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.24
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-7
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.20
26.400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoàng Diệu
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.20
12.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.15
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 1
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.21
8.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - A-15
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.67
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C4 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.16
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A5 (Đường QH 16m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.5
15.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trường Thi cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 17
10.000.000
11. Khối Trung Đô 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.14
8.000.000
16. Khối 17
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 16.8
11.000.000
5. Khối 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.13
11.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-5
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.62
24.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-9
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.36
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-8
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.35
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-6
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.63
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C28 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.42
14.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Bình
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 10.10
21.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 6
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.12
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C11 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.25
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A2 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.2
16.000.000
4. Khối Trung Đô 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.16
10.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 290, 291, 305,306
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.20
12.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6,7
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.24
12.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Văn Trung
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.26
11.500.000
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.8
16.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-9
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.64
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C27 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.41
14.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 19. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 45 (6 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 45 (6 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 19.2
6.500.000
9. Khối 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.10
11.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 289, 290, 304
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.12
12.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 7
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.9
7.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.6
6.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 2
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.28
7.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C13 (Đường QH 29m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.27
25.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Vinh Tân Khối 02
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Vinh Tân Khối 02
Phường Vinh Tân cũ
Mục 11.14
11.750.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 9
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.28
8.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C21 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.35
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A7 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.7
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D5 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.52
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B7 (Đường QH 24,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.5
24.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ)
Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Lộc
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.8
7.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 17.11
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D3 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.50
14.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Bến Thủy cũ
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục III
6.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Vinh Tân cũ
Phường Vinh Tân cũ
Mục III
9.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 5
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.22
7.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-30
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.57
27.000.000
8. Khối Dũng Quyết
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Dũng Quyết
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.14
10.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 6. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.20
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C29 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.43
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-29
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.56
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-13
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.40
24.000.000
7. Khối Trung Đô 12
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 7.9
10.000.000
2. Khối Yên Trường
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.21
10.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-11
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.24
30.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - A-19
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.71
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A6 (Đường QH 34m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.6
26.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-11
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.66
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C5 đoạn 2 (Đường QH 17,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.18
16.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.26
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A15 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.15
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Mỹ
Phường Vinh Tân cũ
Mục 9.7
10.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - C14
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.72
26.400.000
3. Khối 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 3.15
11.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-2
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.59
24.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 30m - B-5
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.18
30.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C17 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.31
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - B-8
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.21
24.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 11. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 161 (37 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 161 (37 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.10
6.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-25
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.52
27.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.10
16.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C12
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.74
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C24 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.38
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - B-12
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.25
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 12m - B-1
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.15
26.400.000
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vinh Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.5
21.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phúc
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.9
13.500.000
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Minh Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.15
16.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A16 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.16
14.000.000
8. Khối 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 8.18
10.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - F-5
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.32
25.200.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 8. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.10
6.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Cộng Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cộng Hòa
Phường Vinh Tân cũ
Mục 3.6
13.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C5 đoạn 1 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.17
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Châu Hưng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Châu Hưng
Phường Vinh Tân cũ
Mục 10.10
16.000.000
9. Khối Trung Đô 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 9.15
9.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C23 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.37
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 291, 307, 325
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 5.23
12.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-3
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.17
26.400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 391, 293, 308
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.11
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A17 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.17
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 16m và đường QH rộng 12m - F-20
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.47
27.600.000
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Tiến
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.21
11.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Phúc
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.13
16.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 16.22
6.500.000
1. Khối 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 1.28
11.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-7
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.34
27.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D15 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.62
16.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D4 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.51
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - B-13
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.26
27.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A12 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.12
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - B-10
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.23
26.400.000
15. Khối 16
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 15.9
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C7 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.21
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C5 đoạn 3 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.19
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-23
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.50
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - A-16
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.68
24.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 13
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.27
7.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-18
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.45
24.000.000
5. Khối Trung Đô 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 5.10
9.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B13 (Đường QH 24,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.11
24.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - A-18
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.70
24.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - A-17
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.69
24.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung
Phường Vinh Tân cũ
Mục 2.15
13.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hồng Sơn cũ
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục III
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C2 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.14
14.000.000
11. Khối 12
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 11.17
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D9 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.56
14.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nam
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 9.8
10.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C33 (Đường QH 35m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.47
26.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 5m (Gần DVTM) - B-6
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.19
33.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C26 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.40
14.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 3. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 143 (29 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 143 (29 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.15
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C30 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.44
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C8 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.22
14.000.000
4. Khối 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 4.12
11.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 14. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 145 (32 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 145 (32 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.2
6.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-2
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.29
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D10 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.57
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D16 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.63
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn
Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 304, 305, 325, 326, 327
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 4.34
12.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-17
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.44
24.000.000
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 7. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.17
6.500.000
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Trung
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 13.17
13.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Vinh
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 1.18
12.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C19 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.33
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 16m - F-31
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.58
31.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - F-14
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.41
24.000.000
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối An Vinh
Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.8
25.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 12m - B4
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.73
33.000.000
6. Khối Trung Đô 11
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 6.6
10.000.000
2. Khối 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 2.11
11.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 3
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 3.23
8.500.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - F-11
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.38
28.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B9 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.7
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-27
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.54
27.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D14 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.61
16.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D2 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.49
14.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trung Đô cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 13
8.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 12
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 12.29
7.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D18 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.65
16.000.000
12. Khối 13
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.7
11.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C15 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.29
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A3 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.3
16.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - F-21
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.48
28.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến D7 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.54
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A1 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.1
14.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-22
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.49
27.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-26
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.53
27.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 14
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 14.25
7.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C16 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.30
14.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến B8 (Đường QH 24,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.6
24.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH 17,5m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.1.12
16.000.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A14 (Đường QH 14m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.14
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Vinh Tân Khối 01
Phường Vinh Tân cũ
Mục 12.30
12.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 8
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.33
7.000.000
12. Khối Trung Đô 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Mục 12.9
8.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - F-1
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.28
26.400.000
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Lâm
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 8.16
11.500.000
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Lộc
Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh)
Mục 6.13
13.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 24m - F-24
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.51
27.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Yên Giang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Giang
Phường Vinh Tân cũ
Mục 7.5
11.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 11
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 11.31
6.500.000
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa
Tuyến A11 (Đường QH 18m)
Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.2.11
16.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Tân Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hòa
Phường Vinh Tân cũ
Mục 4,5
12.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vinh Tân 10
Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 7.12
12.000.000
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh
Bám đường QH rộng 12m - C-3
Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh)
Mục 2.60
24.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.

Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 6/7) - taichinh.com