Bảng giá đất Phường Trường Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
2428 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/7.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Trường Vinh là 165.000.000 đồng/m² (Đường Cao Thắng (lô góc), đoạn Lô góc (Thửa 13, tờ 289) đến Lô góc (Thửa 211, tờ 289)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường dân cư (đường QH chia lô xen dắm xóm Thuận Hòa cũ) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ) | thửa 114, tờ 39 - thửa 130, tờ 39 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.3 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (đường gom ven sông Lam) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 21. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 57 (16 cũ) | thửa 207, 176, tờ 16 - thửa 207, 176, tờ 16 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) | 8.000.000 |
| Đường dân cư (đường song song gần đường Vạn Xuân) II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 1. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân) | thửa 151, 54, tờ 28 - thửa 106, 256, tờ 28 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Đường dân cư Lê Duẩn (số nhà 323) 1. Khối Trung Đô 8 | Đầu ngõ (từ thửa 10, 12 tờ bản đồ số 3) - Cuối ngõ (từ thửa 18 tờ số 3; 42 tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.4 | 13.000.000 |
| Đường dân cư, Ngõ 1 Ngô Thị Nhậm 11. Khối Trung Đô 3 | Đầu ngõ (từ thửa số 50 tờ bản đồ 36) - Cuối ngõ (từ thửa 43 tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.13 | 8.000.000 |
| Đường dân cư, Ngõ Nguyễn Sơn- Nguyễn Thiếp 1. Khối Trung Đô 8 | Đầu ngõ (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 2) - Cuối ngõ (từ thửa10 tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.9 | 13.000.000 |
| Đường gom Dũng Quyết IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.8 | 24.000.000 |
| Đường gom Dũng Quyết IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đẩu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số số 39) - BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.4 | 24.000.000 |
| Đường gom Dũng Quyết IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số số 39) - BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số số 49) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.4 | 24.000.000 |
| Đường gom Dũng Quyết IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh | Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số số 49) - Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số số 52) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.8 | 24.000.000 |
| Đường gom ven sông Lam I. Các tuyến đường đã được đặt tên | khối Khánh Hậu - khối Thuận Hòa Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 20 | 15.000.000 |
| Đường không tên II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc | từ thửa số 142, tờ bản đồ 221 - đến thửa số 14 tờ bản đồ 235) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.9 | 17.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 41 đến thửa đất số 49, tờ bản đồ 05 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.4 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 225, 226 đến thửa đất số 234 tờ bản đồ 19(19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.12 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 42 đến thửa đất số 79 tờ bản đồ 14 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.3 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 106 đến thửa đất số 110 tờ bản đồ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.4 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 1 đến thửa đất số 27 tờ bản đồ 21 (21hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.9 | 27.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | thửa đất số 96 đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 04; thửa đất số 72 đến thửa đất số 115, tờ bản đồ số 04 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.2 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 (19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.13 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc | các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 34 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.4 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 245 đến thửa đất số 269, 224, tờ bản đồ 12(12hb); Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.6 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 8. Khối Tân Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.3 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 50 đến thửa đất số 77 tờ bản đồ 14: thửa đất số 76 đến thửa đất số 84 tờ bản đồ 14 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.4 | 27.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 97 đến thửa đất số 102 tờ bản đồ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.3 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | thửa đất số 33 đến thửa đất số 84 tờ bản đồ 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.3 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 5 đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 21 (21hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.12 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 27 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.5 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 67 đến thửa đất số 115 tờ bản đồ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.5 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12(12hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.8 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | thửa đất số 20 đến thửa đất số 39 tờ bản đồ 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.2 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.4 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 37 đến thửa đất số 45 tờ bản đồ 14 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.1 | 38.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 18 (28hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.1 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.10 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.14 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | thửa đất số 46 đến thửa đất số 83, thửa đất số 43 tờ bản đồ 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.5 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 79 đến thửa đất số 115 tờ bản đồ 20 (20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.5 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 4 đến thửa đất số 41 tờ bản đồ số 21 (21hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.11 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 15 đến thửa đất số 60, tờ bản đồ 05 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.1 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc | các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 35 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.5 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | thửa đất số 7 đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 5 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.3 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.6 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 41 đến thửa đất số 78 tờ bản đồ 14 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.2 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 78 đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 05 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.3 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 93 đến thửa đất số 219 tờ bản đồ 20 (20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.7 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | các thửa đất còn lại, tờ bản đồ 11(11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.6 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 31 đến thửa đất số 63, tờ bản đồ 05 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.2 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 75 đến thửa đất số 81 tờ bản đồ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.2 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | thửa đất số 106 đến thửa đất số 118, tờ bản đồ 04; thửa đất số 39 đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 04 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.1 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.7 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 2 đến thửa đất số 5 tờ bản đồ 35 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.9 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 211 đến thửa đất số 224 tờ bản đồ 19(19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.11 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 (21bb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.1 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 223 đến thửa đất số 229 tờ bản đồ 20 (20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.6 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 6 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ 35 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.8 | 23.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc | các thửa đất còn lại của khối Bình Phúc, tờ bản đồ số 27 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.2 | 27.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.3 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | các thửa đất còn lại, tờ bản đồ số 12 (12hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.7 | 20.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 (19hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.1 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | các thửa đất còn lại, tờ bản đồ số 5 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.5 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | các thửa còn lại tờ bản đồ 28 (28hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.7 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | Các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đồ số 02 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.3 | 27.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20(20hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.8 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | thửa đất số 2 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ 21 (21hb) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.10 | 27.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | thửa đất số 63 đến thửa đất sô 70 tờ bản đồ 29 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.4 | 16.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | thửa đất số 16 đến thửa đất số 18, tờ bản đồ 10 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.4 | 25.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 8. Khối Tân Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 6 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.1 | 21.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | các thửa đất còn lại tờ bản đồ 19 (19hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.9 | 18.000.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đồ 10 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.5 | 25.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | các thửa đất còn lại của khối Yên Vinh, tờ bản đổ 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.6 | 25.500.000 |
| Đường khối II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | thửa đất số 192 đến thửa đất số 202, 203 tờ bản đồ 12(12hb); Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.7 | 21.000.000 |
| Đường ngõ Dũng Quyết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. Khối Bến Thuỷ 15 | Đầu ngõ (gồm các thửa: 2,4,7,8,9, Tờ bản đồ số số 55) - Cuối ngõ (đến cácn thửa: 23,24,25,16, 28,29, Tờ bản đồ số số 55) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.27 | 14.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ thửa 7, Tờ bản đồ số số 30 và thửa 112 Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 122,211 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.2 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Thị Loan II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ thửa 88, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 72, Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.1 | 18.000.000 |
| Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Đầu ngõ (từ thửa 52, Tờ bản đồ số số 47) - Cuối ngõ (đến các thửa 50,51, Tờ bản đồ số số 47) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.23 | 8.500.000 |
| Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm thửa 120, Tờ bản đồ số số 37 - Và các thửa 86, 192 Tờ bản đồ số số 36 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.6 | 11.000.000 |
| Đường ngõ Huỳnh Thúc Kháng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Gồm thửa 222, 223, 224, 225 Tờ bản đồ số số 36 - Và thửa 186, Tờ bản đồ số số 36 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.7 | 9.500.000 |
| Đường ngõ Hồ Quý Ly II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Đầu ngõ (từ thửa 70 Tờ bản đồ số số 44) - Cuối ngõ (đến các thửa 262,263, Tờ bản đồ số số 44) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.11 | 9.000.000 |
| Đường ngõ Lý Thái Tông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Thửa 3, Tờ bản đồ số số 17 - Duy nhất thửa 3, Tờ bản đồ số số 17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.21 | 11.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Du II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Đầu ngõ (từ các thửa 40,41,38, Tờ bản đồ số số 41) - Cuối ngõ (đến các thửa 171,181 Tờ bản đồ số số 42) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.24 | 28.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 101,102, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 23, 103, Tờ bản đồ số số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.24 | 9.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 24, Tờ bản đồ số số 36) - Cuối ngõ (đến các thửa 74, 75, Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.1 | 13.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngõ (từ các thửa 122,130; Tờ bản đồ số số 29) - Giữa ngõ (đến các thửa 129,131; Tờ bản đồ số số 29) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.9 | 24.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 117,127, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối Tờ bản đồ số số 31 (đến thửa 134,196 Tờ bản đồ số số 31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.19 | 18.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu Tờ bản đồ số số 38 (từ các thửa 201,202, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 6,95,12 Tờ bản đồ số số 38 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.20 | 15.500.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ thửa 162, Tờ bản đồ số số 31) - Cuối ngõ (đến thửa 115,109, 215 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.18 | 19.500.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 3, 203, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến các thửa 5,22, Tờ bản đồ số 38) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.23 | 11.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 93, Tờ bản đồ số số 43) - Cuối ngõ (đến các thửa 59,289,290 Tờ bản đồ số số 43) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.28 | 7.000.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Đức Đạt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Đầu ngõ (từ thửa 48, Tờ bản đồ số số 38) - Cuối ngõ (đến thửa 47,195, 196, Tờ bản đồ số số 38 và thửa 56, Tờ bản đồ số số 37) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.12 | 9.000.000 |
| Đường ngõ Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Tờ bản đồ số số 31 (từ thửa 12) - Cuối ngõ (đến thửa 146 Tờ bản đồ số số 31) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.6 | 15.500.000 |
| Đường ngõ Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Đầu ngõ (từ các thửa 267,271, 93, 115,129, 139,Tờ bản đồ số số 24) - Hết Tờ bản đồ số số 24 (đến các thửa 168,228,229, 249,250,251,161,162, Tờ bản đồ số số 24 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.4 | 14.500.000 |
| Đường ngõ Phan Đà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. Khối Bến Thuỷ 10 | Tờ bản đồ số số 25 (từ các thửa 15,14) - Tờ bản đồ số số 25 (đến thửa 13, Tờ bản đồ số số 25) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.5 | 14.500.000 |
| Đường ngõ QH Lý Nhật Quang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Ngõ số 3, đường Lý Nhật Quang (từ thửa 247 Tờ bản đồ số số 16) - Lý Thái Tông (đến thửa 255, tờ 16) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.10 | 16.500.000 |
| Đường ngõ Võ Thúc Đồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Từ thửa 1, Tờ bản đồ số số 41 và thửa 153, Tờ bản đồ số số 35 - Đến các thửa 21 và 202, Tờ bản đồ số số 42 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.13 | 28.000.000 |
| Đường ngõ Đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Giữa ngõ (từ thửa 16; Tờ bản đồ số số 36) - Giữa ngõ (đến thửa 48; Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.12 | 17.000.000 |
| Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Đầu ngõ (từ thửa 1,2; Tờ bản đồ số số 36) - Giữa ngõ (đến các thửa 46,51; Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.10 | 24.000.000 |
| Đường ngõ, Đường Nguyễn Văn Trỗi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Giữa ngõ (từ các thửa 123,132,133; Tờ bản đồ số số 29) - Giữa ngõ (đến các thửa 13,188,189, 31; Tờ bản đồ số số 36) Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.11 | 17.000.000 |
| Đường nội bộ 17. Khu kinh doanh, dịch vụ, kết hợp đóng tàu Hải Châu, phường Trường Vinh (Trung Đô cũ) | Đầu đường (Từ thửa số: 32, tờ bản đồ số 54) - Cuối đường (Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc | thửa đất số 230 đến 233; thửa đất số 226 đến thửa đất 229; thửa đất 223 đến 225; thửa 221 đến 222 tờ bản đồ 28(28hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.3 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch (bên cạnh Chung cư Nam Nguyễn Sỹ Sách II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Đầu ngõ (từ thửa số 174, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 219) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.6 | 33.000.000 |
| Đường quy hoạch 14m còn lại V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu Đô thị và dịch vụ thương mại Vinh Tân (Heritage) | Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19 Phường Vinh Tân cũ Mục 1.23 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường Lê Bá Tùng (thửa 47, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 259, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.3 | 22.500.000 |
| Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường Đinh Nhật Thận (thửa 247, tờ bản đồ 349) - Đường Quy hoạch (thửa 38, tờ bản đồ 179) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.1 | 22.500.000 |
| Đường quy hoạch Khu đô thị Tràng An II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Đường Lê Bá Tùng (thửa 77, tờ bản đồ 179) - Đường Quy hoạch (thửa 270, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 5.2 | 22.500.000 |
| Đường quy hoạch chưa có tên II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Đầu ngõ (từ thửa số 80, tờ bản đồ 220) - Cuối ngõ (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 220) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.13 | 24.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,50 m II. Các khu dân cư các khối / 4. Khối Bình Phúc | thửa đất số 375 đến thửa đất số 412, tờ bản đồ 27 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.1 | 40.000.000 |
| Đường rộng 18,0 m II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | thửa đất số 1 tờ bản đồ 28 (28hb) đến thửa đất số 13 tờ bản đồ 35 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.6 | 40.000.000 |
| Đường số 1 khối Xuân Trung II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 424, tờ bản đồ 250) - Cuối ngõ (Đến thửa số 127, tờ bản đồ số 250) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.7 | 17.000.000 |
| Đường số 2 (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (thửa 565, tờ bản đồ 65) - Đường 1C (thửa 224, tờ bản đồ 65 Phường Vinh Tân cũ Mục 8.5 | 24.000.000 |
| Đường số 2 khối Xuân Trung II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Đầu ngõ (Từ thửa 107, tờ bản đồ 264 - Cuối ngõ (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 263) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.6 | 15.000.000 |
| Đường số 2B (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (937, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1001, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.7 | 24.000.000 |
| Đường số 2C (QH 30 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (766, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1170, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.9 | 30.000.000 |
| Đường số 2D (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (793, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 776, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.10 | 24.000.000 |
| Đường số 2E (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (817, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 799, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.11 | 24.000.000 |
| Đường số 2F (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (823, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 800, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.12 | 24.000.000 |
| Đường số 2G (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (1127, tờ 66) - Đường số 1C (thửa 719, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.14 | 24.000.000 |
| Đường số 2H (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (1131, tờ 66) - Đường Hồ Hữu Nhân (thửa 1177, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.15 | 24.000.000 |
| Đường số 2K (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (951, tờ 66) - Đường 1C (thửa 876, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.8 | 24.000.000 |
| Đường số 2M (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (1058, tờ 66) - Đường số 1D (thửa 1043, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.13 | 24.000.000 |
| Đường sỗ 2A (QH 13 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Cửa Tiền (Dự án DANATOL) | Đường Cao Xuân Huy (987, tờ 66) - Đường 1C (thửa 959, tờ bản đồ 66) Phường Vinh Tân cũ Mục 8.6 | 24.000.000 |
| Đường ven Sông Lam (Dũng Quyết) I. Các tuyến đường đã được đặt tên | khối Khánh Hậu giáp phường Hưng Dũng (cũ) - đường Vạn Xuân Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 19 | 20.000.000 |
| Đường xuống Bến Phà Cũ 9. Khối Trung Đô 1 | Các ngõ nhỏ của đường Bến Phà cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.14 | 9.000.000 |
| Đường xuống Bến Phà Cũ 9. Khối Trung Đô 1 | Đầu ngõ (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 40) - Cuối ngõ (từ thửa 23 tờ bản đồ 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.13 | 10.000.000 |
| Đường Đinh Bạt Tụy | Giao đường Trường Thi (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 15) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 17) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 22 | 40.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 47 đến thửa 111; tờ bản đồ số 2 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 36 | 50.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 1 đến thửa 20; tờ bản đồ số 8 (11hd) Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 38 | 50.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 30 đến thửa 38, tờ bản đồ số 1 Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 35 | 50.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ I. Các tuyến đường đã được đặt tên | Thửa 2 đến thửa 7; tờ bản đồ số 10. Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 37 | 50.000.000 |
| Đường Đinh Lễ II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 100, tờ bản đồ 207) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 68, tờ bản đồ 220) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.1 | 46.000.000 |
| Đường Đinh Lễ II. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Trung Tiến | Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (từ thửa số 68, tờ bản đồ 220) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (đến thửa số 134, tờ bản đồ 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.2 | 46.000.000 |
| Đường Đinh Lễ II. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Trung Hợp | Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (từ thửa số 68, tờ bản đồ 220) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hợp (đến thửa số 134, tờ bản đồ 205) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.3 | 46.000.000 |
| Đường Đinh Lễ II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (từ thửa số 100, tờ bản đồ 207) - Khối Trung Tiến, khối Trung Hưng (đến thửa số 68, tờ bản đồ 220) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2 | 46.000.000 |
| Đường Đinh Nhật Thận I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đương Nguyễn Viết Nhung (thửa 195, tờ bản đồ 324) - Đường Vinh Giang (thửa 172, tờ bản đồ 186) Phường Vinh Tân cũ Mục 21 | 35.000.000 |
| Đường Đàm Văn Lễ | Giao đường Ngô Sỹ Liên (Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 27) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 53, 258, tờ bản đồ số 29) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 32 | 30.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giao đường Trường Thi (Từ thửa số 28, 50 tờ bản đồ số 16) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 62, 76, tờ bản đồ số 17) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 23 | 40.000.000 |
| Đường Đậu Khâm | Đường Đậu Yên "NVH K14 cụ (Từ thửa 83;170, tờ số 4) - Ngõ 69, đường Nguyễn Thiếp (Từ thửa 309;331, tờ bản đồ 9) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 35 | 30.000.000 |
| Đường Đậu Yên | Đường Nguyễn Sơn (Từ thửa 323; 137, tờ số 4) - Đường Trịnh Toàn (Từ thửa 279 UBND Phường, tờ số 18) Phường Trung Đô (nay là phường Trường Vinh) Mục 34 | 35.000.000 |
| Đường Đặng Minh Bích I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Vĩnh Giang Thửa 27, tờ bản đồ 328) - Phường Hồng Sơn (thửa 136, tờ bản đồ 329) Phường Vinh Tân cũ Mục 18 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Minh Bích V. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu Đô thị Long Châu (Lũng Lô 2.1 - khối Cộng Hoà) | Từ thửa 47, tờ bản đồ 328 - Đến thửa 71, tờ bản đồ 328 Phường Vinh Tân cũ Mục 3.1 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Ngô Đức Kế (từ thửa 29, tờ bản đồ 313) - Đường dân cư khối Phúc Lộc (thửa 122, tờ bản đồ 332) Phường Vinh Tân cũ Mục 3 | 25.000.000 |
| Đường Đặng Thúc Hứa | Giao đường Trần Quang Diệu (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 16) - Giao với đường Nguyễn Xí (đến thửa số 259, 292, tờ bản đồ số 17) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 30 | 30.000.000 |
| Đường Đặng Thúc Hứa | Giao đường Nguyễn Xí (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 17) - Giao với đường Võ Thị Sáu (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 18) Phường Trường Thi (nay là phường Trường Vinh) Mục 42 | 30.000.000 |
| Đường Đặng Thị Hồng Vân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (Vinh Tân cũ) | Đường Sắt Bắc Nam Từ thửa 13, tờ bản đồ 177) - Xã Hưng Chính (thửa 501, tờ bản đồ 65) Phường Vinh Tân cũ Mục 27 | 15.000.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ II. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Xuân Đông | Khối Xuân Đông (từ thửa số 19,tờ bản đồ 236) - Khối Xuân Đông (đến thửa số 70,tờ bản đồ 238) Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.2 | 15.000.000 |
| Đường đê môi trường II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 18. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ) | thửa 54, tờ 22 - thửa 16, tờ 22 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.1 | 8.000.000 |
| Đường đê môi trường II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | thửa 77, tờ 24 - thửa 35, tờ 24 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.1 | 9.000.000 |
| Đường đê môi trường II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ) | thửa 164, tờ 23 - thửa 140, tờ 23 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.1 | 8.000.000 |
| Đường đê môi trường II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 15. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ) | thửa 44, tờ 26 - thửa 150, tờ 26 Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.1 | 8.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 65, tờ 325) - Điểm cuối (thửa 76, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.23 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1. Hồ Xuân Hương kéo dài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Đường QH rộng 15m điểm đầu (từ thửa 77, tờ 325) lô góc - Điểm cuối đường QH rộng 18m (thửa 77, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.24 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 86, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 79, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.27 | 25.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 12m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 98, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 96, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.28 | 25.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 101, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 99, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.32 | 27.500.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 104, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 106, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.31 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 87, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 88, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.25 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu đường 18m (từ thửa 103, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 103, tờ 325), đường QH rộng 12m Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.29 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 89, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 89, tờ 325), đường QH rộng 12m Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.26 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu (từ thửa 116, tờ số 325) - Điểm cuối (thửa 115, tờ 325) Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.33 | 30.000.000 |
| Đất khu QH đô thị Lũng Lô 2.1.đường QH rộng 18m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Điểm đầu đường 18m (từ thửa 107, tờ số 325) lô góc - Điểm cuối (thửa 107, tờ 325), đường QH rộng 15m Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.30 | 30.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - B-9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.22 | 24.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối Trung Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Hưng Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.21 | 13.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Phúc cũ Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục III | 16.000.000 | |
6. Khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 6.3 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D17 (Đường QH 40m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.64 | 30.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C1 đoạn 2 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.13 | 14.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 5. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 144 (31 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.7 | 6.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 12m - B-14 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.27 | 30.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D12 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.59 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C25 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.39 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B12 (Đường QH 24,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.10 | 24.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 9. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 157 (35 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.14 | 6.500.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 3. Khối Yên Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Vinh Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.7 | 25.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C22 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.36 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Phúc Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phúc Lộc Phường Vinh Tân cũ Mục 1.13 | 11.750.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 12. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 162 (38 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 162 (38 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.10 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C20 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.34 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C18 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.32 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C13 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.75 | 24.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Văn Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Văn Tiến Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.21 | 13.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 288, 303, 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.17 | 12.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A4 (Đường QH 34m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.4 | 26.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Xuân Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Nam Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.12 | 15.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Trung Định | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Định Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.16 | 12.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B5 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.3 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Hòa cũ Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục III | 6.500.000 | |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D8 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.55 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C3 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.15 | 14.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 18. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 88 (22 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 18.5 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C9 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.23 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A9 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.9 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C31 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.45 | 14.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khốí Trường Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trường Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.6 | 16.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.61 | 24.000.000 |
10. Khối 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 10.8 | 11.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - B-2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.16 | 24.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Đông Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đông Lâm Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.11 | 12.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - F-12 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.39 | 25.200.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C14 (Đường QH 34m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.28 | 26.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 10. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 158 (36 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.11 | 6.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 292, 307, Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.19 | 12.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 1. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ 159 (33 cũ) và 142 (28 cũ) (đoạn giáp phường Hưng Dũng cũ đến đường Vạn Xuân) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.11 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A13 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.13 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Phượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phượng Phường Vinh Tân cũ Mục 5.9 | 13.750.000 |
3. Khối Trung Đô 13 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.10 | 12.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B11 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.9 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-3 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.30 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A18 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.18 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Bến Thuỷ 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.11 | 8.500.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 15. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118 (26 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 15.11 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B10 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.8 | 14.000.000 |
14. Khối 15 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 14.9 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C12 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.26 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B6 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.4 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-19 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.46 | 24.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.43 | 24.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối Xuân Bắc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Bắc Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.10 | 15.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-15 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.42 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D13 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.60 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Sơn Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.35 | 12.000.000 |
13. Khối 14 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13.11 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D1 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.48 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2,3 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.13 | 12.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C10 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.24 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-7 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.20 | 26.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Hoàng Diệu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hoàng Diệu Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.20 | 12.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Tân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.15 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Bến Thuỷ 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 1 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.21 | 8.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - A-15 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.67 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C4 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.16 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A5 (Đường QH 16m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.5 | 15.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trường Thi cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 17 | 10.000.000 | |
11. Khối Trung Đô 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.14 | 8.000.000 |
16. Khối 17 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 17 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 16.8 | 11.000.000 |
5. Khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.13 | 11.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.62 | 24.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.36 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.35 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-6 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.63 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C28 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.42 | 14.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 10. Khối Yên Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Bình Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 10.10 | 21.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. Khối Bến Thuỷ 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 6 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.12 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C11 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.25 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A2 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.2 | 16.000.000 |
4. Khối Trung Đô 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.16 | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Việt Đức | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 290, 291, 305,306 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.20 | 12.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6,7 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.24 | 12.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Văn Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Văn Trung Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.26 | 11.500.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 11. Khối Yên Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.8 | 16.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.64 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C27 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.41 | 14.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 19. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 45 (6 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 45 (6 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 19.2 | 6.500.000 |
9. Khối 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.10 | 11.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối 2, 3 | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 289, 290, 304 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.12 | 12.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Khối Bến Thuỷ 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 7 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.9 | 7.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 13. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 146 (39 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.6 | 6.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. Khối Bến Thuỷ 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.28 | 7.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C13 (Đường QH 29m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.27 | 25.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 11. Vinh Tân Khối 02 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Vinh Tân Khối 02 Phường Vinh Tân cũ Mục 11.14 | 11.750.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. Khối Bến Thuỷ 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 9 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.28 | 8.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C21 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.35 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A7 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.7 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D5 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.52 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B7 (Đường QH 24,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.5 | 24.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) | Các ngõ nhỏ còn lại của đường Hòa Lộc Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.8 | 7.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 17. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 95 (23 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 17.11 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D3 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.50 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Bến Thủy cũ Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục III | 6.500.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Vinh Tân cũ Phường Vinh Tân cũ Mục III | 9.500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối Bến Thuỷ 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.22 | 7.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-30 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.57 | 27.000.000 |
8. Khối Dũng Quyết | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Dũng Quyết CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.14 | 10.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 6. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 130 (27 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.20 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C29 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.43 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-29 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.56 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-13 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.40 | 24.000.000 |
7. Khối Trung Đô 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 7.9 | 10.000.000 |
2. Khối Yên Trường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Trường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.21 | 10.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-11 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.24 | 30.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - A-19 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.71 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A6 (Đường QH 34m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.6 | 26.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-11 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.66 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C5 đoạn 2 (Đường QH 17,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.18 | 16.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 4. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 141 (30 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.26 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A15 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.15 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Vĩnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vĩnh Mỹ Phường Vinh Tân cũ Mục 9.7 | 10.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - C14 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.72 | 26.400.000 |
3. Khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 3.15 | 11.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.59 | 24.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 30m - B-5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.18 | 30.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C17 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.31 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - B-8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.21 | 24.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 11. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 161 (37 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 161 (37 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.10 | 6.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-25 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.52 | 27.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 5. Khối Hưng Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.10 | 16.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C12 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.74 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C24 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.38 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - B-12 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.25 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 12m - B-1 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.15 | 26.400.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 1. Khối Vinh Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vinh Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.5 | 21.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Tân Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phúc Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.9 | 13.500.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 6. Minh Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Minh Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.15 | 16.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A16 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.16 | 14.000.000 |
8. Khối 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 8.18 | 10.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 5m - F-5 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.32 | 25.200.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 8. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 160 (34 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.10 | 6.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Cộng Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Cộng Hòa Phường Vinh Tân cũ Mục 3.6 | 13.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C5 đoạn 1 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.17 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối Châu Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Châu Hưng Phường Vinh Tân cũ Mục 10.10 | 16.000.000 |
9. Khối Trung Đô 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 9.15 | 9.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C23 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.37 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. Khối 6, 7 | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 291, 307, 325 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 5.23 | 12.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH12m và đường QH rộng 5m (gần DVTM) - B-3 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.17 | 26.400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 391, 293, 308 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.11 | 12.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A17 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.17 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 16m và đường QH rộng 12m - F-20 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.47 | 27.600.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 14. Khu vực dân cư khối Xuân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Tiến Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.21 | 11.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 7. Khối Quang Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Phúc Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.13 | 16.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 16. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 105 (24 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 16.22 | 6.500.000 |
1. Khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 1.28 | 11.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-7 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.34 | 27.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D15 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.62 | 16.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D4 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.51 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - B-13 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.26 | 27.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A12 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.12 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - B-10 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.23 | 26.400.000 |
15. Khối 16 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 15.9 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C7 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.21 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C5 đoạn 3 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.19 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-23 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.50 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - A-16 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.68 | 24.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. Khối Bến Thuỷ 13 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 13 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.27 | 7.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-18 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.45 | 24.000.000 |
5. Khối Trung Đô 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 5.10 | 9.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B13 (Đường QH 24,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.11 | 24.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - A-18 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.70 | 24.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - A-17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.69 | 24.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung Phường Vinh Tân cũ Mục 2.15 | 13.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hồng Sơn cũ Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục III | 12.000.000 | |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C2 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.14 | 14.000.000 |
11. Khối 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 11.17 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D9 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.56 | 14.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Nam Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 9.8 | 10.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C33 (Đường QH 35m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.47 | 26.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 5m (Gần DVTM) - B-6 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.19 | 33.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C26 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.40 | 14.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 3. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 143 (29 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 143 (29 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.15 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C30 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.44 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C8 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.22 | 14.000.000 |
4. Khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 4.12 | 11.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 14. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 145 (32 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 145 (32 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.2 | 6.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-2 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.29 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D10 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.57 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D16 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.63 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. Khối Hồng Sơn | Bao gồm các thửa đất trong các ngách, hẻm thuộc các thờ bản đồ 304, 305, 325, 326, 327 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 4.34 | 12.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-17 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.44 | 24.000.000 |
II. ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ / 7. Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117 (25 cũ) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.17 | 6.500.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Xuân Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Xuân Trung Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 13.17 | 13.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. Khối Hồng Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hồng Vinh Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 1.18 | 12.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C19 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.33 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 16m - F-31 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.58 | 31.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - F-14 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.41 | 24.000.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 2. Khối An Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối An Vinh Phường Hưng Phúc (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.8 | 25.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 30m và đường QH rộng 12m - B4 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.73 | 33.000.000 |
6. Khối Trung Đô 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 6.6 | 10.000.000 |
2. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 2.11 | 11.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. Khối Bến Thuỷ 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 3 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 3.23 | 8.500.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - F-11 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.38 | 28.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B9 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.7 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-27 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.54 | 27.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D14 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.61 | 16.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D2 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.49 | 14.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Trung Đô cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 13 | 8.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. Khối Bến Thuỷ 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 12 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 12.29 | 7.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D18 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.65 | 16.000.000 |
12. Khối 13 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.7 | 11.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C15 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.29 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A3 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.3 | 16.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường QH rộng 24m và đường QH rộng 5m - F-21 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.48 | 28.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến D7 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.54 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A1 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.1 | 14.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-22 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.49 | 27.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-26 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.53 | 27.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. Khối Bến Thuỷ 14 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 14 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 14.25 | 7.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C16 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.30 | 14.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến B8 (Đường QH 24,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.6 | 24.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.1. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH 17,5m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.1.12 | 16.000.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A14 (Đường QH 14m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.14 | 14.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 12. Vinh Tân Khối 01 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Vinh Tân Khối 01 Phường Vinh Tân cũ Mục 12.30 | 12.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. Khối Bến Thuỷ 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 8 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.33 | 7.000.000 |
12. Khối Trung Đô 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Đô 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ Mục 12.9 | 8.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Lô góc đường rộng QH12m và đường QH rộng 12m - F-1 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.28 | 26.400.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Tân Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Lâm Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 8.16 | 11.500.000 |
II. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Tân Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Lộc Phường Hưng Dũng (nay là phường Trường Vinh) Mục 6.13 | 13.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 24m - F-24 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.51 | 27.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Yên Giang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Yên Giang Phường Vinh Tân cũ Mục 7.5 | 11.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. Khối Bến Thuỷ 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bến Thủy 11 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 11.31 | 6.500.000 |
IV. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ECOPARK / 2. Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hộ tại xã Hưng Hòa / 2.2. Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa | Tuyến A11 (Đường QH 18m) Phường Hưng Hòa (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.2.11 | 16.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Tân Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hòa Phường Vinh Tân cũ Mục 4,5 | 12.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. Vinh Tân Khối 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Vinh Tân 10 Phường Hồng Sơn cũ (nay là phường Trường Vinh) Mục 7.12 | 12.000.000 |
IV. CÁC DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QHCL đất ở dân cư để đấu giá, tại khối 2, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, được phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND thành phố Vinh | Bám đường QH rộng 12m - C-3 Phường Bến Thuỷ (nay là phường Trường Vinh) Mục 2.60 | 24.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.