Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai từ 01/01/2026

1294 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Lào Cai48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đinh Lễ, đoạn Đường Hoàng Liên đến Đường An Dương Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Phố Tuệ TĩnhPhố Hàm Nghi - Phố Mường Than8.400.000
Phố Tuệ TĩnhĐường Hoàng Liên - Ban QLDA 6613.600.000
Phố Tân TràoĐường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương4.800.000
Phố Tân TràoĐường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành4.800.000
Phố Xuân DiệuĐường Hoàng Liên - Phố Hàm Nghi7.200.000
Ngõ Mường ThanPhố Mường Than - Phố Bà Triệu4.200.000
Ngõ Trường Nội TrúPhố Mường Than - Phố Quy Hoá2.400.000
Ngõ xưởng inPhố Mường Than - Doanh nghiệp Hoàng Sơn3.600.000
Phố Bà TriệuPhố Tuệ Tĩnh - Phố Lý Công Uẩn7.200.000
Phố Hàm NghiPhố Hoàng Liên - Ngã sáu13.800.000
Phố Kim HoaPhố An Phú - Phố Trung Đô10.800.000
Phố Kim HàPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch12.000.000
Phố Lê Hữu TrácPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch9.000.000
Phố Lê Thanh NghịPhố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền4.800.000
Phố Mường ThanĐường Nhạc Sơn - Phố Lý Công Uẩn7.800.000
Phố Mường ThanPhố Lý Công Uẩn - Trường Nội trú cũ6.600.000
Phố Phạm Ngọc ThạchPhố Hàm Nghi - Phố Đào Duy Từ8.400.000
Phố Phạm Ngọc ThạchPhố Đào Duy Từ - Phố Kim Hà12.000.000
Phố Quang MinhĐường Nhạc Sơn - Phố Trung Đô7.800.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Mường Than - Phố Bà Triệu9.000.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Hoàng Liên - Phố Mường Than10.800.000
Phố Tân AnPhố Kim Hà - Phố Đào Duy Từ12.600.000
Phố Tôn Thất TùngPhố Hàm Nghi - Phố Kim Hà9.000.000
Ngõ Nhạc Sơn 1Đường Nhạc Sơn - Chân đồi Nhạc Sơn3.000.000
Phố An BìnhĐường Hoàng Liên - Phố Quang Minh6.000.000
Phố An NhânĐường Hoàng Liên - Phố Quang Minh6.000.000
Phố An PhúPhố Quang Minh - Đường Nhạc Sơn tổ 245.400.000
Phố An PhúPhố Kim Hoa - Phố Quang Minh6.000.000
Phố An PhúĐường Nhạc Sơn tổ 28 - Phố Kim Hoa9.000.000
Phố Bạch ĐằngPhố Hàm Nghi (QL4D) - Ra suối Ngòi Đum3.600.000
Phố Bế Văn ĐànPhố Đào Duy Từ - Phố Phạm Ngọc Thạch6.000.000
Phố Bế Văn ĐànPhố Bế Văn Đàn - Phố Thanh Phú6.000.000
Phố Cao SơnPhố Kim Thành - hết đường4.800.000
Phố Hoàng Sa (đường T2)Phố Tân An - Phố Phạm Ngọc Thạch7.200.000
Phố Ngọc HàPhố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)6.000.000
Phố Thanh PhúPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch7.200.000
Phố Trung ĐôĐường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn12.000.000
Phố Trường Sa (đường T1)Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch10.800.000
Phố Đào Duy TừPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch9.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhố Mường Than - Phố Bà Triệu9.000.000
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 14.800.000
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)5.400.000
Phố Lương Định CủaPhố Đinh Bộ Lĩnh - Nút giao với đường M14.800.000
Phố Lương Định CủaNối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) - M8 theo quy hoạch mới5.400.000
Phố Lương Định CủaNối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn - đầu Cầu Phú Thịnh5.400.000
Phố Phạm Văn XảoNút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) - Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)7.200.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 (theo quy hoạch)7.200.000
Phố Phạm Văn XảoNgõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) - Đường M4 (theo Quy hoạch)4.800.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch)4.800.000
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)3.000.000
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông4.800.000
Ngõ Phạm Văn XảoPhố Phạm Văn Khả - Phố Phạm Văn Xảo4.200.000
Phố Bình ThanPhố Khánh Yên - Phố Đinh Bộ Lĩnh4.800.000
Phố Hưng ThịnhPhố Phạm Văn Khả - Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà)4.200.000
Phố Hồng GiangPhố Phạm Văn Khả - Ngõ Phạm Văn Xảo9.000.000
Phố Hồng SơnPhố Phạm Văn Khả - Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)4.200.000
Đường M3 và M4 (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M14.800.000
Đường M5 (theo quy hoạch)Phố Lương Định Của - Đường M16.000.000
Đường M5A (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M16.000.000
Đường M7 (Cầu Phú Thịnh)Ngã 5 Lương Định Của - Đường Bờ Sông (M1)3.600.000
Dự án Khu đô thị mớiĐường D36.000.000
Khu TĐC số 2 mở rộngCác tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng4.800.000
Khu tái định cư kiểm dịch vùng360.000
Khu tái định cư số 2Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 24.800.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 - Đường N101.500.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra - Ngã ba nhà ông Cao Chuyền1.500.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc - Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)1.020.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cuối Đường M8 theo quy hoạch - Cầu ông Tư TDP Cánh Chín2.400.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cầu ông Tư TDP Cánh Chín - Đường T3 khu tái định cư số 22.400.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín2.400.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)UBND Vạn Hòa cũ - Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông2.400.000
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản PhiệtCác tuyến Đường N1, N2, D2, D31.200.000
Khu tái định cư Tổ dân phố Bản QuẩnCác tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)1.200.000
Khu đất Minh SơnCác tuyến Đường M1, M2, M31.260.000
Tổ dân phố Bản QuẩnCác Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn420.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngĐường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa)6.600.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngQuốc lộ 4D - Hết Cầu Pạc Tà900.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngCác Đường còn lại4.800.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungCầu Pạc Tà - Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy240.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungRanh giới đất trường tiểu học Làng Chung - Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung)300.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungĐường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy - Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung300.000
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợĐoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông - Cuối Đường (nhà ông Công Thúy)900.000
Bản Phiệt) Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)Quỳnh Tầm) Đầu Cầu sắt - Đường BQ7 Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh240.000
Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa600.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộ tổ dân phố Cầu Xum360.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 31.200.000
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín240.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải900.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 301.200.000
Đường BQ7Các vị trí còn lại - cầu sắt)180.000
Đường BQ7Cầu K8420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.

Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 4/4) - taichinh.com