Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai từ 01/01/2026
1293 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Lào Cai là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đinh Lễ, đoạn Đường Hoàng Liên đến Đường An Dương Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4D | Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn - Cầu Bản Phiệt Mục 1 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 4D | Lối rẽ Cầu K8 - Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn Mục 1 | 720.000 |
| Quốc lộ 4D | Đường Hoàng Liên - Hết số nhà 550 Mục 1 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Cầu Bản Phiệt cũ - QL 70 Mục 1 | 720.000 |
| Quốc lộ 4D | Cầu chui - Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) Mục 1 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 4D | Số nhà 552 - Hết địa phận phường Lào Cai Mục 1 | 6.300.000 |
| Quốc lộ 70 | Cầu Bản Phiệt - Giáp ranh xã Phong Hải Mục 2 | 1.680.000 |
| Tuyến T2 | Quốc lộ 4D - Phố Tô Hiệu Mục 31 | 1.800.000 |
| Tuyến T3 | Phố Tô Hiệu - Phố Triệu Tiến Tiên Mục 32 | 1.800.000 |
| Tuyến T4 | Quốc lộ 4D - Phố Tô Hiệu Mục 33 | 1.800.000 |
| Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt | Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 53 | 3.600.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt | Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 48 | 4.800.000 |
| Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) | Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) Mục 87 | 5.460.000 |
| Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) | Các tuyến đường còn lại Mục 87 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Cổng Công ty Hoàng Lan - Hết địa phận phường Lào Cai Mục 3 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa) - Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới Mục 3 | 4.200.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới - Cổng Công ty Hoàng Lan Mục 3 | 360.000 |
| Tổ dân phố Bản Quẩn | Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn Mục 292 | 420.000 |
| Đường An Dương Vương | Chân Cầu Phố Mới - Cầu Ngòi Đum Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Nguyễn Du kéo dài - Chân Cầu Phố Mới Mục 5 | 23.400.000 |
| Đường An Dương Vương | Phố Phan Huy Chú - Phố Đinh Lễ Mục 5 | 27.600.000 |
| Đường An Dương Vương | Phố Đinh Lễ - Đường Nguyễn Du kéo dài Mục 5 | 25.200.000 |
| Đường An Dương Vương | Cầu Cốc Lếu - Phố Phan Huy Chú Mục 5 | 24.000.000 |
| Đường BQ7 | Các vị trí còn lại Mục 297 | 180.000 |
| Đường BQ7 | Cầu K8 - Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) Mục 297 | 420.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Quốc lộ 4D - Hết Cầu Pạc Tà Mục 290 | 900.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy - Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung Mục 290 | 300.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Cầu Pạc Tà - Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy Mục 290 | 240.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung - Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung) Mục 290 | 300.000 |
| Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) | Đường Ngô Quyền Kéo dài - Đường An Dương Vương Mục 219 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Phan Chu Trinh - Phố Nguyễn Du Mục 147 | 15.600.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Lê Lai - Cầu Kim Tân Mục 147 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Đường Nhạc Sơn - Phố Phan Chu Trinh Mục 147 | 16.800.000 |
| Đường Hoàng Liên | Cầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn Mục 147 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Nguyễn Du - Phố Lê Lai Mục 147 | 15.000.000 |
| Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) | Đầu Cầu sắt - Đường BQ7 Mục 296 | 240.000 |
| Đường Khánh Yên | Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) Mục 43 | 7.200.000 |
| Đường Khánh Yên | Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) - Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) Mục 43 | 17.160.000 |
| Đường Khánh Yên | Đường Nguyễn Huệ - Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) Mục 43 | 7.200.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu - Đường Phạm Văn Khả Mục 15 | 10.800.000 |
| Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ) | Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương Mục 212 | 9.000.000 |
| Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) | Phố Phạm Văn Khả - Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) Mục 16 | 10.800.000 |
| Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) | Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) - Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) Mục 16 | 10.800.000 |
| Đường M18 | Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên Mục 63 | 4.200.000 |
| Đường M3 và M4 (theo quy hoạch) | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1 Mục 272 | 4.800.000 |
| Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) | Phố Lương Khánh Thiện - Phố Lê Hồng Phong Mục 145 | 3.600.000 |
| Đường M5 (theo quy hoạch) | Phố Lương Định Của - Đường M1 Mục 274 | 6.000.000 |
| Đường M5A (theo quy hoạch) | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1 Mục 273 | 6.000.000 |
| Đường M7 (Cầu Phú Thịnh) | Ngã 5 Lương Định Của - Đường Bờ Sông (M1) Mục 278 | 3.600.000 |
| Đường N6 | Đường Ngô Quyền - Phố Soi Tiền Mục 195 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kiều I - Phố Sơn Hà Mục 4 | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Cốc Lếu - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 4 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Phạm Hồng Thái - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Sơn Hà - Cầu Cốc Lếu Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Nguyễn Tri Phương - Phố Phạm Hồng Thái Mục 4 | 13.800.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Hồ Tùng Mậu - Phố Hợp Thành Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phố Mường Than - Phố Bà Triệu Mục 257 | 9.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Phố Nguyễn Du - Phố Yết Kiêu Mục 193 | 10.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hoàng Liên - Phố Nguyễn Du Mục 193 | 13.200.000 |
| Đường Ngô Quyền kéo dài | Đường Ngô Quyền - Cầu Ngòi Đum Mục 194 | 14.400.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Phố Quang Minh - Đường Hoàng Liên Mục 148 | 9.000.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Phố Phan Chu Trinh - Phố Quang Minh Mục 148 | 8.400.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh Mục 148 | 9.600.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 148 | 12.000.000 |
| Đường Nhạc Sơn cũ | Đối diện dải cây xanh - Đường Nhạc Sơn Mục 202 | 4.200.000 |
| Đường Thủ Dầu Một | Phố Duyên Hải - Phố Lương Khánh Thiện Mục 81 | 6.000.000 |
| Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E | Đường Thủ Dầu Một - Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải Mục 78 | 6.000.000 |
| Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E | Lối rẽ lên nghĩa trang - Cầu Quang Kim Mục 78 | 3.600.000 |
| Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4E | Cầu Duyên Hải - Lối rẽ lên nghĩa trang Mục 78 | 4.800.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Trần Thái Tông - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường Vũ Đức Duy | Phố Duyên Hải - Phố Hương Sơn Mục 103 | 6.000.000 |
| Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt) | Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Cuối Đường (nhà ông Công Thúy) Mục 295 | 900.000 |
| Đường lên đồi mưa Axít | Đường Nhạc Sơn - Công ty xây lắp công trình Vũ Yến Mục 188 | 2.400.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc Lếu | Đường đi xã Đồng Tuyền - Hết đường Mục 105 | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc Lếu | Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên Mục 106 | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc Lếu | Đường Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 116 | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc Lếu | Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 143 | 2.100.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc Lếu | Khu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 Mục 144 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch bờ tả sông Hồng | Đường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa) Mục 289 | 6.600.000 |
| Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ) | Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc - Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền) Mục 286 | 1.020.000 |
| Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ) | Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra - Ngã ba nhà ông Cao Chuyền Mục 286 | 1.500.000 |
| Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ) | Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 - Đường N10 Mục 286 | 1.500.000 |
| Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) | Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín Mục 285 | 2.400.000 |
| Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) | Cuối Đường M8 theo quy hoạch - Cầu ông Tư TDP Cánh Chín Mục 285 | 2.400.000 |
| Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) | UBND Vạn Hòa cũ - Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông Mục 285 | 2.400.000 |
| Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) | Cầu ông Tư TDP Cánh Chín - Đường T3 khu tái định cư số 2 Mục 285 | 2.400.000 |
| Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 186 | 9.000.000 |
| Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũ | Phố Phan Chu Trinh - UBND phường Cốc Lếu cũ Mục 186 | 7.200.000 |
| Đường vào trạm nghiền CLANKER | Quốc lộ 4D - Trạm Nghiền CLANKER Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường vào Đồng Tuyển | Đường Điện Biên - Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc Mục 107 | 1.800.000 |
| Đường Điện Biên | Đường Thủ Dầu Một - Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường Mục 79 | 4.800.000 |
| Đường Điện Biên | Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường - Đường Nhạc Sơn Mục 79 | 6.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Ngã sáu - Cầu Bắc Cường Mục 200 | 18.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.