Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai từ 01/01/2026

1293 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Lào Cai là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đinh Lễ, đoạn Đường Hoàng Liên đến Đường An Dương Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Đường Hoàng LiênPhố Phan Chu Trinh - Phố Nguyễn Du
Mục 147
13.000.000
Đường Hoàng LiênCầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn
Mục 147
15.000.000
Đường Hoàng LiênPhố Lê Lai - Cầu Kim Tân
Mục 147
12.500.000
Đường Hoàng LiênĐường Nhạc Sơn - Phố Phan Chu Trinh
Mục 147
14.000.000
Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)Đầu Cầu sắt - Đường BQ7
Mục 296
200.000
Đường Khánh YênĐường Nguyễn Huệ - Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
Mục 43
6.000.000
Đường Khánh YênPhố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) - Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)
Mục 43
14.300.000
Đường Khánh YênPhố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì)
Mục 43
6.000.000
Đường Lạc Long QuânBan quản Lý khu kinh tế cửa khẩu - Đường Phạm Văn Khả
Mục 15
9.000.000
Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ)Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương
Mục 212
7.500.000
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) - Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)
Mục 16
9.000.000
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)Phố Phạm Văn Khả - Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)
Mục 16
9.000.000
Đường M18Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên
Mục 63
3.500.000
Đường M3 và M4 (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1
Mục 272
4.000.000
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)Phố Lương Khánh Thiện - Phố Lê Hồng Phong
Mục 145
3.000.000
Đường M5 (theo quy hoạch)Phố Lương Định Của - Đường M1
Mục 274
5.000.000
Đường M5A (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1
Mục 273
5.000.000
Đường M7 (Cầu Phú Thịnh)Ngã 5 Lương Định Của - Đường Bờ Sông (M1)
Mục 278
3.000.000
Đường N6Đường Ngô Quyền - Phố Soi Tiền
Mục 195
12.500.000
Đường Nguyễn HuệCầu Kiều I - Phố Sơn Hà
Mục 4
12.000.000
Đường Nguyễn HuệPhố Hồ Tùng Mậu - Phố Hợp Thành
Mục 4
15.000.000
Đường Nguyễn HuệPhố Phạm Hồng Thái - Phố Hồ Tùng Mậu
Mục 4
12.500.000
Đường Nguyễn HuệCầu Cốc Lếu - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 4
11.250.000
Đường Nguyễn HuệPhố Sơn Hà - Cầu Cốc Lếu
Mục 4
12.500.000
Đường Nguyễn HuệPhố Nguyễn Tri Phương - Phố Phạm Hồng Thái
Mục 4
11.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhố Mường Than - Phố Bà Triệu
Mục 257
7.500.000
Đường Ngô QuyềnPhố Nguyễn Du - Phố Yết Kiêu
Mục 193
9.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường Hoàng Liên - Phố Nguyễn Du
Mục 193
11.000.000
Đường Ngô Quyền kéo dàiĐường Ngô Quyền - Cầu Ngòi Đum
Mục 194
12.000.000
Đường Nhạc SơnPhố Phan Chu Trinh - Phố Quang Minh
Mục 148
7.000.000
Đường Nhạc SơnPhố Quang Minh - Đường Hoàng Liên
Mục 148
7.500.000
Đường Nhạc SơnĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 148
10.000.000
Đường Nhạc SơnPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh
Mục 148
8.000.000
Đường Nhạc Sơn cũĐối diện dải cây xanh - Đường Nhạc Sơn
Mục 202
3.500.000
Đường Thủ Dầu MộtPhố Duyên Hải - Phố Lương Khánh Thiện
Mục 81
5.000.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4ECầu Duyên Hải - Lối rẽ lên nghĩa trang
Mục 78
4.000.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4EĐường Thủ Dầu Một - Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải
Mục 78
5.000.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4ELối rẽ lên nghĩa trang - Cầu Quang Kim
Mục 78
3.000.000
Đường Trần Thánh TôngPhố Trần Thái Tông - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 88
2.500.000
Đường Vũ Đức DuyPhố Duyên Hải - Phố Hương Sơn
Mục 103
5.000.000
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợ Bản Phiệt)Đoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông Quỳnh Tầm) - Cuối Đường (nhà ông Công Thúy)
Mục 295
750.000
Đường lên đồi mưa AxítĐường Nhạc Sơn - Công ty xây lắp công trình Vũ Yến
Mục 188
2.000.000
Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc LếuĐường đi xã Đồng Tuyền - Hết đường
Mục 105
1.500.000
Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc LếuĐường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên
Mục 106
1.500.000
Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc LếuĐường Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 116
1.500.000
Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc LếuKhu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 143
1.750.000
Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc LếuKhu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21
Mục 144
1.500.000
Đường quy hoạch bờ tả sông HồngĐường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa)
Mục 289
5.500.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 - Đường N10
Mục 286
1.250.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra - Ngã ba nhà ông Cao Chuyền
Mục 286
1.250.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc - Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)
Mục 286
850.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cuối Đường M8 theo quy hoạch - Cầu ông Tư TDP Cánh Chín
Mục 285
2.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cầu ông Tư TDP Cánh Chín - Đường T3 khu tái định cư số 2
Mục 285
2.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)UBND Vạn Hòa cũ - Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông
Mục 285
2.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín
Mục 285
2.000.000
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 186
7.500.000
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũPhố Phan Chu Trinh - UBND phường Cốc Lếu cũ
Mục 186
6.000.000
Đường vào trạm nghiền CLANKERQuốc lộ 4D - Trạm Nghiền CLANKER
Mục 9
1.250.000
Đường vào Đồng TuyểnĐường Điện Biên - Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc
Mục 107
1.500.000
Đường Điện BiênBệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường - Đường Nhạc Sơn
Mục 79
5.000.000
Đường Điện BiênĐường Thủ Dầu Một - Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường
Mục 79
4.000.000
Đại lộ Trần Hưng ĐạoNgã sáu - Cầu Bắc Cường
Mục 200
15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (338 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải
Mục 299
1.200.000
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC;
Mục 191
9.000.000
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên HảiCác tuyến còn lại của dự án
Mục 101
3.000.000
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên HảiTuyến T3
Mục 101
3.600.000
Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng DiệuPhố Triệu Quang Phục - Phố Hoàng Diệu
Mục 29
4.800.000
Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa
Mục 304
600.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3
Mục 303
1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum
Mục 306
360.000
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung
Mục 307
80.000
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín
Mục 305
240.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu
Mục 301
1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải
Mục 300
900.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân
Mục 302
1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30
Mục 298
1.200.000
Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)
Mục 102
4.800.000
Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải
Mục 146
2.520.000
Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27
Mục 44
4.800.000
Các đường còn lại
Mục 103
4.200.000
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6Các đường còn lại
Mục 134
4.500.000
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ)Các đường còn lại
Mục 139
3.600.000
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến ThànhĐường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6)
Mục 100
3.000.000
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến ThànhCác đường còn lại
Mục 100
2.160.000
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1
Mục 268
4.800.000
Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai”
Mục 192
4.320.000
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)
Mục 269
5.400.000
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)N9
Mục 104
3.600.000
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)T1, T4
Mục 104
4.680.000
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8
Mục 104
3.000.000
Các đường thuộc khu dân cư Chiến ThắngCác Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng
Mục 215
7.200.000
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái LàoNút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn - Phố Nguyễn Minh Châu
Mục 189
6.000.000
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái LàoPhố Nguyễn Quý Đức
Mục 189
6.000.000
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái LàoPhố Nguyễn Minh Châu
Mục 189
6.000.000
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái LàoNgã 3 công ty - Phố Nguyễn Minh Châu
Mục 189
6.000.000
Dự án Khu đô thị mớiĐường D3
Mục 288
6.000.000
Dự án Khu đô thị mớiCác Đường còn lại
Mục 288
4.800.000
Khu TĐC số 2 mở rộngCác tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng
Mục 284
4.800.000
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản PhiệtCác tuyến Đường N1, N2, D2, D3
Mục 293
1.200.000
Khu tái định cư Tổ dân phố Bản QuẩnCác tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)
Mục 291
1.200.000
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)
Mục 281
3.000.000
Khu tái định cư kiểm dịch vùng
Mục 287
360.000
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông
Mục 282
4.800.000
Khu tái định cư số 2Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2
Mục 283
4.800.000
Khu đất Minh SơnCác tuyến Đường M1, M2, M3
Mục 294
1.260.000
Lõi đất số 12Đường Nguyễn Huệ - Phố Lê Ngọc Hân
Mục 26
3.000.000
Ngã sáuCác lô đất bao quanh Ngã sáu
Mục 201
23.400.000
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh
Mục 41
2.400.000
Ngõ 116 đường Hoàng Văn ThụPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn
Mục 174
4.200.000
Ngõ 116 đường Hoàng Văn ThụSố nhà 002 (ngõ 116) - Hết ngõ
Mục 174
3.000.000
Ngõ 158 đường Trần Đăng NinhĐường Trần Đăng Ninh - Lõi Hồng Ngọc
Mục 179
2.400.000
Ngõ 26 Phạm Ngũ LãoNgõ vào Khu dân cư Bình An
Mục 60
3.600.000
Ngõ 74 - Lê Quý ĐônNgõ Lê Quý Đôn
Mục 169
3.600.000
Ngõ An SinhĐường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu
Mục 190
4.200.000
Ngõ Hoàng LiênĐường Hoàng Liên - Phố Soi Tiền
Mục 199
6.000.000
Ngõ Hồng HàBao quanh chợ B Cốc Lếu
Mục 152
18.900.000
Ngõ Lê Đại HànhPhố Lê Đại Hành - đến hết ngõ
Mục 236
4.200.000
Ngõ Lê Đại HànhPhố Quy Hóa - Phố Yết Kiêu
Mục 236
7.800.000
Ngõ Mường ThanPhố Mường Than - Phố Bà Triệu
Mục 242
4.200.000
Ngõ Ngô Quyền 1Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên - Đường Ngô Quyền
Mục 196
4.200.000
Ngõ Nhạc Sơn 1Đường Nhạc Sơn - Chân đồi Nhạc Sơn
Mục 265
3.000.000
Ngõ Nhạc Sơn cũĐường Nhạc Sơn - Hết số nhà 033
Mục 127
2.700.000
Ngõ Nhạc Sơn cũĐoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)
Mục 127
2.100.000
Ngõ Phạm Văn XảoPhố Phạm Văn Khả - Phố Phạm Văn Xảo
Mục 279
4.200.000
Ngõ Quy HóaPhố Quy Hóa - Số nhà 035 ngõ Quy Hóa
Mục 235
4.800.000
Ngõ Sơn ĐạoPhố Sơn Đạo - Chân đồi Công ty giống cây trồng
Mục 166
2.400.000
Ngõ Thái SơnPhố Đặng Trần Côn - Hết đất Thái Sơn
Mục 185
3.000.000
Ngõ Thủy HoaGiáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)
Mục 118
3.600.000
Ngõ Trường Nội TrúPhố Mường Than - Phố Quy Hoá
Mục 244
2.400.000
Ngõ Trạm điện Hồng HàPhố Hồng Hà - Đường An Dương Vương
Mục 153
3.600.000
Ngõ lên đồi 117
Mục 77
1.500.000
Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dàiĐường Ngô Quyền - hết ngõ
Mục 203
1.800.000
Ngõ tổ 26Phố Khánh Yên - Giáp khu Đầu máy
Mục 75
1.800.000
Ngõ tổ 29Phố Khánh Yên - Đường sắt
Mục 76
1.800.000
Ngõ xưởng inPhố Mường Than - Doanh nghiệp Hoàng Sơn
Mục 243
3.600.000
Ngõ Đặng Trần CônPhố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo
Mục 184
3.000.000
Phố An BìnhĐường Hoàng Liên - Phố Quang Minh
Mục 261
6.000.000
Phố An NhânĐường Hoàng Liên - Phố Quang Minh
Mục 262
6.000.000
Phố An PhúĐường Nhạc Sơn tổ 28 - Phố Kim Hoa
Mục 264
9.000.000
Phố An PhúPhố Kim Hoa - Phố Quang Minh
Mục 264
6.000.000
Phố An PhúPhố Quang Minh - Đường Nhạc Sơn tổ 24
Mục 264
5.400.000
Phố Ba ChùaPhố Ngô Gia Tự - Phố Duyên Hà
Mục 115
5.100.000
Phố Bà TriệuPhố Tuệ Tĩnh - Phố Lý Công Uẩn
Mục 246
7.200.000
Phố Bình ThanPhố Khánh Yên - Phố Đinh Bộ Lĩnh
Mục 280
4.800.000
Phố Bùi Thị XuânPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi
Mục 22
4.200.000
Phố Bạch ĐằngPhố Hàm Nghi (QL4D) - Ra suối Ngòi Đum
Mục 258
3.600.000
Phố Bế Văn ĐànPhố Đào Duy Từ - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 259
6.000.000
Phố Bế Văn ĐànPhố Bế Văn Đàn - Phố Thanh Phú
Mục 259
6.000.000
Phố Cao Bá QuátPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 160
12.240.000
Phố Cao LỗPhố Soi Tiền - Phố Lý Ông Trọng
Mục 205
15.000.000
Phố Cao SơnPhố Kim Thành - hết đường
Mục 256
4.800.000
Phố Cao ThắngĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 47
3.900.000
Phố Chu Huy Mân (đường NB1)Trong khu dân cư Chiến Thắng
Mục 214
6.000.000
Phố Chu Văn AnPhố Nguyễn Du - Phố Lý Đạo Thành
Mục 227
10.200.000
Phố Cô Tiên (đường M21)Phố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả
Mục 73
4.200.000
Phố Cốc LếuNgã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực - Đường Hoàng Liên
Mục 149
20.520.000
Phố Cốc LếuPhố Kim Đồng - Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực
Mục 149
21.600.000
Phố Cốc LếuO tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên - Phố Kim Đồng
Mục 149
27.300.000
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5)Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu)
Mục 97
3.000.000
Phố Duyên HàĐường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu
Mục 109
6.000.000
Phố Duyên HàPhố Đăng Châu - Phố Duyên Hải
Mục 109
5.100.000
Phố Duyên HảiNút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên - Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 80
10.800.000
Phố Duyên HảiNgã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải - Đường Thủ Dầu Một
Mục 80
4.800.000
Phố Duyên HảiNgã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) - Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải
Mục 80
6.000.000
Phố Duyên HảiĐầu Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)
Mục 80
12.600.000
Phố Dã TượngPhố Tôn Thất Thuyết - Phố Ngô Văn Sở
Mục 36
7.800.000
Phố Dã TượngPhố Minh Khai - Phố Tôn Thất Thuyết
Mục 36
6.600.000
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4)
Mục 96
3.000.000
Phố Him LamGiữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)
Mục 231
6.000.000
Phố Hoa QuánPhố Hương Sơn - Phố Đặng Huy Trứ (DN3)
Mục 103
4.200.000
Phố Hoà AnPhố Cốc Lếu - Phố Hồng Hà
Mục 150
27.300.000
Phố Hoàng DiệuQuốc lộ 4D - Đền Cấm
Mục 23
3.600.000
Phố Hoàng Hoa ThámPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh
Mục 175
7.800.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 175
8.400.000
Phố Hoàng Sa (đường T2)Phố Tân An - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 267
7.200.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Nhạc Sơn - Phố Trần Đăng Ninh
Mục 173
7.800.000
Phố Hà BổngPhố Quảng trường ga - Phố Ngô Văn Sở
Mục 62
4.200.000
Phố Hà ChươngPhố Lê Khôi - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 45
4.200.000
Phố Hà ChươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi
Mục 45
4.800.000
Phố Hàm NghiPhố Hoàng Liên - Ngã sáu
Mục 248
13.800.000
Phố Hàm TửPhố Lê Lai - Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)
Mục 224
6.600.000
Phố Hàn ThuyênTuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m)
Mục 86
2.400.000
Phố Hưng HóaĐường Hoàng Liên - Phố Duyên Hà
Mục 112
4.800.000
Phố Hưng ThịnhPhố Phạm Văn Khả - Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà)
Mục 276
4.200.000
Phố Hương SơnPhố Khúc Thừa Dụ - Đường nối TL156
Mục 103
6.000.000
Phố Hồ Tùng MậuPhố Ngô Văn Sở - Đường Nguyễn Huệ
Mục 55
6.000.000
Phố Hồ Tùng MậuĐường Lạc Long Quân - Phố Ngô Văn Sở
Mục 55
5.400.000
Phố Hồ Xuân HươngPhố Ngô Văn Sở - Đường Lạc Long Quân
Mục 40
4.200.000
Phố Hồng GiangPhố Phạm Văn Khả - Ngõ Phạm Văn Xảo
Mục 275
9.000.000
Phố Hồng HàPhố Phan Huy Chú - Phố Sơn Đạo
Mục 151
21.000.000
Phố Hồng HàĐường Hoàng Liên - Phố Kim Chung
Mục 151
25.200.000
Phố Hồng HàPhố Lê Văn Tám - Phố Phan Huy Chú
Mục 151
19.500.000
Phố Hồng HàPhố Kim Chung - Phố Lê Văn Tám
Mục 151
22.800.000
Phố Hồng SơnPhố Phạm Văn Khả - Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)
Mục 277
4.200.000
Phố Hợp ThànhPhố Ngô Văn Sở - Đường Lạc Long Quân
Mục 39
5.400.000
Phố Hợp ThànhĐường Nguyễn Huệ - Phố Ngô Văn Sở
Mục 39
6.000.000
Phố Hữu NghịPhố Duyên hải - Khu thương mại Kinh Thành
Mục 85
6.000.000
Phố Khúc Thừa DụĐường Thủ Dầu Một - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 103
4.800.000
Phố Kim ChungPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 156
19.500.000
Phố Kim HoaPhố An Phú - Phố Trung Đô
Mục 245
10.800.000
Phố Kim HàPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 251
12.000.000
Phố Kim HảiPhố Phan Đình Phùng - Phố Hợp Thành
Mục 65
4.200.000
Phố Kim ThànhĐường Hoàng Liên - Ban QLDA 661
Mục 228
3.600.000
Phố Kim ThànhĐường Hoàng Liên - Phố Tuệ Tĩnh
Mục 228
9.000.000
Phố Kim ĐồngPhố Cốc Lếu - Phố Nguyễn Trung Trực
Mục 155
13.800.000
Phố Kim ĐồngPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 155
21.000.000
Phố Lê ChânPhố Thanh Niên - Phố Hưng Hóa
Mục 120
3.000.000
Phố Lê HoaPhố Hương Sơn - Phố Ngô Sỹ Liên
Mục 103
4.200.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện
Mục 114
5.700.000
Phố Lê Hữu TrácPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 249
9.000.000
Phố Lê KhôiPhố Nguyễn Tri Phương - Phố Triệu Quang Phục
Mục 49
4.800.000
Phố Lê KhôiPhố Triệu Quang Phục - Phố Lương Ngọc Quyến
Mục 49
4.200.000
Phố Lê LaiĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn
Mục 223
12.600.000
Phố Lê LaiPhố Lý Công Uẩn - Đường Ngô Quyền
Mục 223
9.600.000
Phố Lê LợiPhố Nguyễn Thái Học - Phố Nậm Thi
Mục 18
4.200.000
Phố Lê Ngọc HânĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai
Mục 50
4.800.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn
Mục 168
13.200.000
Phố Lê Quảng Ba (đường D1)Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng - Phố Đàm Quang Trung
Mục 91
4.200.000
Phố Lê Thanh NghịPhố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền
Mục 239
4.800.000
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh
Mục 67
4.800.000
Phố Lê Văn HưuĐường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện
Mục 121
4.800.000
Phố Lê Văn TámPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 159
14.280.000
Phố Lý Công UẩnPhố Quy Hóa - Phố Nguyễn Du
Mục 220
15.000.000
Phố Lý Công UẩnPhố Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền
Mục 220
19.200.000
Phố Lý Công UẩnNgã Sáu - Phố Quy Hóa
Mục 220
10.800.000
Phố Lý Nam ĐếPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương
Mục 206
15.000.000
Phố Lý Tự TrọngPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 158
16.320.000
Phố Lý Ông TrọngPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương
Mục 197
13.200.000
Phố Lý Đạo ThànhPhố Lý Công Uẩn - Phố Quy Hóa
Mục 233
9.600.000
Phố Lý Đạo ThànhĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn
Mục 233
12.000.000
Phố Lưu Quý An (đường D3)Tỉnh lộ 156 - Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)
Mục 98
3.000.000
Phố Lương Khánh ThiệnĐường Thủ Dầu Một - Phố Nguyễn Đức Cảnh
Mục 83
4.800.000
Phố Lương Khánh ThiệnĐường Nhạc Sơn - Đường Thủ Dầu Một
Mục 83
6.000.000
Phố Lương Ngọc QuyếnĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 51
4.200.000
Phố Lương Ngọc QuyếnĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai
Mục 51
4.800.000
Phố Lương Thế VinhĐường Nguyễn Huệ - Phố Đinh Bộ Lĩnh
Mục 58
4.800.000
Phố Lương Văn CanPhố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo
Mục 177
5.100.000
Phố Lương Định CủaPhố Đinh Bộ Lĩnh - Nút giao với đường M1
Mục 271
4.800.000
Phố Lương Định CủaNối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) - M8 theo quy hoạch mới
Mục 271
5.400.000
Phố Lương Định CủaNối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa - đầu Cầu Phú Thịnh
Mục 271
5.400.000
Phố Mai Hắc ĐếPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương
Mục 198
13.200.000
Phố Mai Văn TyPhố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả
Mục 70
3.600.000
Phố Minh KhaiPhố Phan Đình Phùng - Cầu Phố Mới
Mục 61
8.100.000
Phố Minh KhaiĐường Nguyễn Huệ - Phố Phan Đình Phùng
Mục 61
9.000.000
Phố Mường ThanĐường Nhạc Sơn - Phố Lý Công Uẩn
Mục 241
7.800.000
Phố Mường ThanPhố Lý Công Uẩn - Trường Nội trú cũ
Mục 241
6.600.000
Phố Mạc Đĩnh ChiPhố Phạm Hồng Thái - Phố Lương Ngọc Quyến
Mục 54
7.800.000
Phố Na Mo (T6)Tuyến T2 - Tuyến T4
Mục 35
1.800.000
Phố Nghĩa ĐôĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 170
7.200.000
Phố Nguyễn An NinhĐường Điện Biên - Đường Nhạc Sơn
Mục 128
4.800.000
Phố Nguyễn BiểuPhố Ba Chùa - Phố Nguyễn Đức Cảnh
Mục 123
3.600.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nhạc Sơn - Phố Lê Quý Đôn
Mục 180
5.400.000
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) - Phố Lưu Quý An (Đường D3)
Mục 95
3.000.000
Phố Nguyễn Công HoanCầu Kiều I - Cầu Chui
Mục 13
4.200.000
Phố Nguyễn Công TrứPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 162
12.240.000
Phố Nguyễn DuPhố Lý Công Uẩn - Phố Soi Tiền
Mục 221
18.000.000
Phố Nguyễn DuĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn
Mục 221
19.200.000
Phố Nguyễn HiềnPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn
Mục 176
5.100.000
Phố Nguyễn Huy TưởngPhố Trần Duy Hưng - Phố Nguyễn Khang
Mục 138
3.900.000
Phố Nguyễn KhangNhà ở xã hội Điện Biên - Phố Trần Đăng
Mục 136
3.900.000
Phố Nguyễn KhuyếnNhà văn hóa Nguyễn Khuyến - Phố Ngô Tất Tố
Mục 126
3.900.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐường Nhạc Sơn - Phố Trần Đại Nghĩa
Mục 126
4.500.000
Phố Nguyễn Quang BíchĐường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân
Mục 7
10.800.000
Phố Nguyễn SiêuPhố Duyên Hà - Phố Nguyễn Đức Cảnh
Mục 122
3.600.000
Phố Nguyễn ThiếpPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi
Mục 21
4.200.000
Phố Nguyễn Thái HọcCầu Kiều I - Cầu Chui
Mục 14
4.200.000
Phố Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Khánh yên
Mục 37
4.800.000
Phố Nguyễn Trung TrựcPhố Sơn Tùng - Phố Cốc Lếu
Mục 164
7.800.000
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh
Mục 66
4.200.000
Phố Nguyễn Văn HuyênPhố Nguyễn An Ninh - Phố Trừ Văn Thố
Mục 129
4.800.000
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1)Phố Lê Quảng Ba - Phố Đàm Quang Trung
Mục 89
4.200.000
Phố Nguyễn Đức CảnhPhố Duyên Hải - Phố Đăng Châu
Mục 82
4.800.000
Phố Ngòi ĐumPhố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền kéo dài
Mục 213
7.200.000
Phố Ngô Gia TựPhố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong
Mục 113
4.800.000
Phố Ngô Sỹ LiênPhố Hoa Quán - Phố Phan Huy Trứ
Mục 103
4.200.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi
Mục 19
4.200.000
Phố Ngô Thì SỹPhố Trần Đăng Ninh - Phố Lê Quý Đôn
Mục 182
6.000.000
Phố Ngô Tất TốPhố Trần Quốc Hoàn - Đường Nhạc Sơn
Mục 140
4.200.000
Phố Ngô Văn SởPhố Dã Tượng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 38
6.300.000
Phố Ngô Văn SởPhố Khánh Yên - Phố Dã Tượng
Mục 38
7.800.000
Phố Ngô Văn SởĐường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên
Mục 38
4.800.000
Phố Ngô Đức KếPhố Trừ Văn Thố - Đường Nhạc Sơn
Mục 130
4.800.000
Phố Ngũ Chỉ SơnĐường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân
Mục 69
6.000.000
Phố Ngọc HàPhố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)
Mục 260
6.000.000
Phố Ngọc HồiPhố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa)
Mục 237
4.800.000
Phố Ngọc UyểnPhố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả
Mục 71
3.600.000
Phố Nậm ThiĐầu Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi
Mục 20
3.600.000
Phố Phan Bội ChâuCổng lên Đền Thượng - Phố Nậm Thi
Mục 6
4.800.000
Phố Phan Bội ChâuPhố Nậm Thi - Quốc lộ 4D
Mục 6
3.600.000
Phố Phan Bội ChâuCầu Kiều I - Cổng lên Đền Thượng
Mục 6
5.400.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Hoàng Liên - Phố Đặng Trần Côn
Mục 171
8.400.000
Phố Phan Chu TrinhPhố Đặng Trần Côn - Đường Nhạc Sơn
Mục 171
7.200.000
Phố Phan Huy ChúĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương
Mục 163
12.960.000
Phố Phan Kế ToạiPhố Nguyễn An Ninh - Phố Nguyễn Văn Huyên
Mục 131
4.800.000
Phố Phan Phù TiênPhố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ
Mục 103
4.200.000
Phố Phan Trọng TuệPhố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên
Mục 132
4.800.000
Phố Phan Đình Giót (K3)Đường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân
Mục 68
10.200.000
Phố Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai
Mục 56
15.000.000
Phố Phùng HưngPhố Hoàng Diệu - Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)
Mục 25
3.000.000
Phố Phùng Khắc KhoanPhố Nguyễn Siêu - Phố Nguyễn Biểu
Mục 124
3.600.000
Phố Phú BìnhPhố Lý Đạo Thành - Phố Lê Lai
Mục 225
9.600.000
Phố Phạm Hồng TháiĐường Nguyễn Huệ - Phố Tôn Thất Thuyết
Mục 42
8.400.000
Phố Phạm Ngũ LãoPhố Dã Tượng - Phố Hồ Tùng Mậu
Mục 59
3.900.000
Phố Phạm Ngọc ThạchPhố Đào Duy Từ - Phố Kim Hà
Mục 253
12.000.000
Phố Phạm Ngọc ThạchPhố Hàm Nghi - Phố Đào Duy Từ
Mục 253
8.400.000
Phố Phạm Thân DuậtPhố Hương Sơn - Phố Phan Phù Tiên
Mục 103
4.200.000
Phố Phạm Văn KhảPhố Khánh Yên - Đường Lạc Long Quân
Mục 17
7.800.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 (theo quy hoạch)
Mục 270
7.200.000
Phố Phạm Văn XảoNút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) - Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)
Mục 270
7.200.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch)
Mục 270
4.800.000
Phố Phạm Văn XảoNgõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) - Đường M4 (theo Quy hoạch)
Mục 270
4.800.000
Phố Quang MinhĐường Nhạc Sơn - Phố Trung Đô
Mục 240
7.800.000
Phố Quy HoáĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương
Mục 234
18.000.000
Phố Quảng Trường Ga2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)
Mục 64
18.000.000
Phố Soi TiềnĐường N6 - Phố Nguyễn Du
Mục 204
22.800.000
Phố Soi TiềnĐường Hồng Hà - Phố Đinh Lễ
Mục 204
24.000.000
Phố Soi TiềnPhố Nguyễn Du - Đường An Dương Vương
Mục 204
25.200.000
Phố Soi TiềnPhố Đinh Lễ - Đường N6
Mục 204
21.000.000
Phố Sơn DenPhố Duyên Hà - Phố Thuỷ Hoa
Mục 111
4.500.000
Phố Sơn HàĐường Nguyễn Huệ - Cầu Chui
Mục 8
9.000.000
Phố Sơn TùngĐường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu
Mục 154
24.840.000
Phố Sơn TùngPhố Cốc Lếu - Đường An Dương Vương
Mục 154
18.000.000
Phố Sơn ĐạoĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 165
7.800.000
Phố Sơn ĐạoĐường An Dương Vương - Đường Hoàng Liên
Mục 165
16.800.000
Phố Sơn ĐạoPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh
Mục 165
6.000.000
Phố Thanh NiênPhố Đăng Châu - Phố Duyên Hà
Mục 108
7.200.000
Phố Thanh NiênPhố Hoàng Liên - Phố Đăng Châu
Mục 108
9.000.000
Phố Thanh PhúPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 254
7.200.000
Phố Thành CôngĐoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền
Mục 222
15.000.000
Phố Thành CôngPhố Lý Công Uẩn - Hết Đường bao quanh chợ
Mục 222
15.000.000
Phố Thủy HoaĐường Hoàng Liên - Phố Duyên Hải
Mục 117
16.200.000
Phố Thủy TiênĐường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu
Mục 119
3.600.000
Phố Triệu Quang PhụcĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 28
4.800.000
Phố Triệu Quang PhụcPhố Hoàng Diệu - Phố Phùng Hưng
Mục 28
3.000.000
Phố Triệu Tiến Tiên (T5)Tuyến T2 - Tuyến T4
Mục 34
1.800.000
Phố Trung ĐôĐường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn
Mục 263
12.000.000
Phố Tráng A PaoĐường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương
Mục 209
15.000.000
Phố Trường Sa (đường T1)Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 266
10.800.000
Phố Trần Bình TrọngPhố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi
Mục 232
6.000.000
Phố Trần Duy HưngNgã tư Nguyễn Khuyến - Đường Điện Biên
Mục 137
3.900.000
Phố Trần Khánh DưGiao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1) - Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)
Mục 46
4.200.000
Phố Trần Nguyên HãnĐường Nguyễn Huệ - Nguyễn Công Hoan
Mục 10
6.000.000
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện)Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan
Mục 11
6.000.000
Phố Trần Nhật DuậtĐường Hoàng Liên - Phố Mường Than
Mục 247
10.800.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Mường Than - Phố Bà Triệu
Mục 247
9.000.000
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phố Duyên Hải (B4)
Mục 84
5.460.000
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2)Phố Đàm Quang Trung - Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ
Mục 90
4.200.000
Phố Trần Quốc HoànPhố Trần Đăng - Đường Điện Biên
Mục 135
3.900.000
Phố Trần Quốc ToảnĐường An Dương Vương - Phố Cốc Lếu
Mục 160
14.280.000
Phố Trần ĐăngĐường Điện Biên - Phố Nguyễn Khuyến
Mục 142
4.800.000
Phố Trần Đăng NinhPhố Hoàng Văn Thụ - Đường Nhạc Sơn
Mục 178
5.700.000
Phố Trần Đăng NinhĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ
Mục 178
7.500.000
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)Trần Đặng - Ngã ba giao với Đường Điện Biên
Mục 125
4.800.000
Phố Trừ Văn ThốPhố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên
Mục 133
4.800.000
Phố Tuệ TĩnhPhố Hàm Nghi - Phố Mường Than
Mục 229
8.400.000
Phố Tán ThuậtPhố Hoàng Hoa Thám - Trường mầm non-Hoa Mai
Mục 172
7.800.000
Phố Tán ThuậtĐường Hoàng Liên - Số nhà 032 (Phố Tán Thuật)
Mục 172
4.800.000
Phố Tân AnPhố Kim Hà - Phố Đào Duy Từ
Mục 250
12.600.000
Phố Tân TràoĐường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành
Mục 238
4.800.000
Phố Tân TràoĐường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương
Mục 238
4.800.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Điện Biên - Phố Trần Quang Khải
Mục 141
4.200.000
Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)Quốc lộ 4D - Cây xăng Na Mo
Mục 30
1.800.000
Phố Tô Vĩnh DiệnĐường M18 - Đường Lạc Long Quân
Mục 74
4.200.000
Phố Tôn Thất ThuyếtĐường Nguyễn Huệ - Phố Hồ Tùng Mậu
Mục 57
4.800.000
Phố Tôn Thất TùngPhố Hàm Nghi - Phố Kim Hà
Mục 252
9.000.000
Phố Tạ Đình ĐềPhố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền Kéo dài
Mục 216
7.200.000
Phố Tản ĐàPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 161
12.240.000
Phố Tố HữuGiao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) - Giao cắt Đường T2 (tổ 4)
Mục 24
4.200.000
Phố Võ Thị SáuPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu
Mục 157
16.320.000
Phố Văn CaoĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan
Mục 12
6.000.000
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Cầu Chui cao tốc
Mục 94
4.080.000
Phố Vạn HoaĐường Ngô Quyền - Phố Lý Công Uẩn
Mục 226
9.000.000
Phố Vạn PhúcPhố Tráng A Pao - Phố Đoàn Khuê
Mục 208
9.000.000
Phố Vạn PhúcSố nhà 016 Vạn Phúc - Phố Tráng A Pao
Mục 208
10.800.000
Phố Vạn PhúcPhố Lê Đại Hành - Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)
Mục 207
9.000.000
Phố Vạn PhúcĐường An Dương Vương - Hết số nhà 014 Vạn Phúc
Mục 208
15.600.000
Phố Xuân DiệuĐường Hoàng Liên - Phố Hàm Nghi
Mục 230
7.200.000
Phố Yết KiêuNgã sáu - Đường Ngô Quyền
Mục 217
9.600.000
Phố Yết Kiêu kéo dàiĐường D1 - Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng
Mục 218
7.200.000
Phố Đinh Bộ LĩnhChân Cầu phố mới - Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh
Mục 72
7.200.000
Phố Đinh Công TrángĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương
Mục 27
3.600.000
Phố Đinh LễĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương
Mục 167
28.800.000
Phố Đoàn KhuêĐường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương
Mục 211
9.000.000
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)Đường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành
Mục 210
4.800.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmĐường Nhạc Sơn - Phố Đặng Trần Côn
Mục 181
5.400.000
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)Công chào Làng đen (Đường Điện Biên) - Phố Lê Quảng Ba
Mục 92
4.200.000
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)Phố Lê Quảng Ba - Phố Vũ Trọng Phụng
Mục 93
3.000.000
Phố Đào Duy TừPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch
Mục 255
9.000.000
Phố Đăng ChâuPhố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong
Mục 110
4.500.000
Phố Đăng ChâuPhố Thuỷ Hoa - Phố Duyên Hà
Mục 110
5.100.000
Phố Đặng Huy TrứPhố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ
Mục 103
4.200.000
Phố Đặng Tiến ĐôngĐường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi
Mục 52
3.600.000
Phố Đặng Trần CônPhố Phan Chu Trinh - Phố Sơn Đạo
Mục 183
6.000.000
Phố Đặng Văn NgữĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Hoa Thám
Mục 187
10.200.000
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4)Tỉnh lộ 156 - Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2)
Mục 99
3.000.000
Quốc lộ 4DTrường THCS Bản Phiệt - Hết đất Cầu thủy điện
Mục 1
480.000
Quốc lộ 4DCầu Bản Phiệt - Cổng Trường THCS Bản Phiệt
Mục 1
720.000
Quốc lộ 4DGiáp Cầu thủy điện - Giáp ranh xã Phong Hải
Mục 1
420.000
Quốc lộ 4DPhố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) - Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn)
Mục 1
2.400.000
Quốc lộ 4DCổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) - Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8
Mục 1
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.