Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai từ 01/01/2026

1294 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Lào Cai48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đinh Lễ, đoạn Đường Hoàng Liên đến Đường An Dương Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Phố Bế Văn ĐànPhố Đào Duy Từ - Phố Phạm Ngọc Thạch5.000.000
Phố Cao SơnPhố Kim Thành - hết đường4.000.000
Phố Hoàng Sa (đường T2)Phố Tân An - Phố Phạm Ngọc Thạch6.000.000
Phố Ngọc HàPhố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)5.000.000
Phố Thanh PhúPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch6.000.000
Phố Trung ĐôĐường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn10.000.000
Phố Trường Sa (đường T1)Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch9.000.000
Phố Đào Duy TừPhố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch7.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuPhố Mường Than - Phố Bà Triệu7.500.000
Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 14.000.000
Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19)4.500.000
Phố Lương Định CủaNối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn - đầu Cầu Phú Thịnh4.500.000
Phố Lương Định CủaPhố Đinh Bộ Lĩnh - Nút giao với đường M14.000.000
Phố Lương Định CủaNối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) - M8 theo quy hoạch mới4.500.000
Phố Phạm Văn XảoNút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) - Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch)6.000.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch)4.000.000
Phố Phạm Văn XảoNgõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) - Đường M4 (theo Quy hoạch)4.000.000
Phố Phạm Văn XảoĐường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 (theo quy hoạch)6.000.000
Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản)2.500.000
Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông4.000.000
Ngõ Phạm Văn XảoPhố Phạm Văn Khả - Phố Phạm Văn Xảo3.500.000
Phố Bình ThanPhố Khánh Yên - Phố Đinh Bộ Lĩnh4.000.000
Phố Hưng ThịnhPhố Phạm Văn Khả - Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà)3.500.000
Phố Hồng GiangPhố Phạm Văn Khả - Ngõ Phạm Văn Xảo7.500.000
Phố Hồng SơnPhố Phạm Văn Khả - Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới)3.500.000
Đường M3 và M4 (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M14.000.000
Đường M5 (theo quy hoạch)Phố Lương Định Của - Đường M15.000.000
Đường M5A (theo quy hoạch)Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M15.000.000
Đường M7 (Cầu Phú Thịnh)Ngã 5 Lương Định Của - Đường Bờ Sông (M1)3.000.000
Dự án Khu đô thị mớiĐường D35.000.000
Khu TĐC số 2 mở rộngCác tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng4.000.000
Khu tái định cư kiểm dịch vùng300.000
Khu tái định cư số 2Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 24.000.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Trạm biến áp TDP Giang Đông 2 - Đường N101.250.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Đối diện nhà văn hóa (ngõ nhà Hiền Minh) qua Đường D2 mới lên chùa ra - Ngã ba nhà ông Cao Chuyền1.250.000
Đường trục TDP (khu vực Vạn Hòa cũ)Cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc - Đường trục chính Tổ dân phố Cánh Đông (nhà Thiệu Bền)850.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cuối Đường M8 theo quy hoạch - Cầu ông Tư TDP Cánh Chín2.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến Ngã ba nhà bà Phượng Lương Tổ dân phố Cánh Chín2.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)Cầu ông Tư TDP Cánh Chín - Đường T3 khu tái định cư số 22.000.000
Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)UBND Vạn Hòa cũ - Cầu sắt Tổ dân phố Cánh Đông2.000.000
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản PhiệtCác tuyến Đường N1, N2, D2, D31.000.000
Khu tái định cư Tổ dân phố Bản QuẩnCác tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC)1.000.000
Khu đất Minh SơnCác tuyến Đường M1, M2, M31.050.000
Tổ dân phố Bản QuẩnCác Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn350.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngCác Đường còn lại4.000.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngĐường N1 (Khu đô thị Vạn Hòa)5.500.000
Vạn Hòa Đường quy hoạch bờ tả sông HồngQuốc lộ 4D - Hết Cầu Pạc Tà750.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungĐường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy - Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung250.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungRanh giới đất trường tiểu học Làng Chung - Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung)250.000
Đường Bản Phiệt Làng ChungCầu Pạc Tà - Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy200.000
Đường cổng chợ Bản Phiệt (đối diện chợĐoạn giao với Đường D3 (kè sạt lở) (nhà ông - Cuối Đường (nhà ông Công Thúy)750.000
Bản Phiệt) Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt)Quỳnh Tầm) Đầu Cầu sắt - Đường BQ7 Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh200.000
Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải1.000.000
Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa500.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộ tổ dân phố Cầu Xum300.000
Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 31.000.000
Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín200.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu1.500.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải750.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân1.000.000
Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 301.000.000
Đường BQ7Các vị trí còn lại - cầu sắt)150.000
Đường BQ7Cầu K8350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (337 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Quốc lộ 4DSố nhà 552 Hết địa phận phường Lào Cai6.300.000
Quốc lộ 4DCổng chào Lào Cai (Giáp Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8 Tổ dân phố Bản Quẩn)1.200.000
Quốc lộ 4DNút giao với đường M2 của khu Lối rẽ Cầu K8 Tái định cư Minh Sơn720.000
Quốc lộ 4DĐường Hoàng Liên Hết số nhà 55012.000.000
Quốc lộ 4DPhố Phan Bội Châu (cây xăng Cầu chui Quốc lộ 4D)3.600.000
Quốc lộ 4DPhố Phan Bội Châu (cây Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân xăng Quốc lộ 4D) phố Bản Quẩn)2.400.000
Quốc lộ 4DNút giao với đường M2 Cầu Bản Phiệt của khu Tái định cư Minh1.680.000
Quốc lộ 4DTrường THCS Bản Phiệt - Hết đất Cầu thủy điện480.000
Quốc lộ 4DCầu Bản Phiệt - Cổng Trường THCS Bản Phiệt720.000
Quốc lộ 4DCầu Bản Phiệt cũ - QL 70720.000
Quốc lộ 4DGiáp Cầu thủy điện - Giáp ranh xã Phong Hải420.000
Quốc lộ 70Cầu Bản Phiệt - Giáp ranh xã Phong Hải1.680.000
Tỉnh lộ 157Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới - Cổng Công ty Hoàng Lan360.000
Tỉnh lộ 157Cổng Công ty Hoàng Lan - Hết địa phận phường Lào Cai240.000
Tỉnh lộ 157Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa) - Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới4.200.000
Đường Nguyễn HuệPhố Nguyễn Tri Phương - Phố Phạm Hồng Thái13.800.000
Đường Nguyễn HuệCầu Kiều I - Phố Sơn Hà14.400.000
Đường Nguyễn HuệCầu Cốc Lếu - Phố Nguyễn Tri Phương13.500.000
Đường Nguyễn HuệPhố Phạm Hồng Thái - Phố Hồ Tùng Mậu15.000.000
Đường Nguyễn HuệPhố Hồ Tùng Mậu - Phố Hợp Thành18.000.000
Đường Nguyễn HuệPhố Sơn Hà - Cầu Cốc Lếu15.000.000
Phố Nguyễn Quang BíchĐường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân10.800.000
Phố Phan Bội ChâuCầu Kiều I - Cổng lên Đền Thượng5.400.000
Phố Phan Bội ChâuPhố Nậm Thi - Quốc lộ 4D3.600.000
Phố Phan Bội ChâuCổng lên Đền Thượng - Phố Nậm Thi4.800.000
Phố Sơn HàĐường Nguyễn Huệ - Cầu Chui9.000.000
Phố Trần Nguyên HãnĐường Nguyễn Huệ - Nguyễn Công Hoan6.000.000
Đường An Dương VươngPhố Đinh Lễ - Đường Nguyễn Du kéo dài25.200.000
Đường An Dương VươngChân Cầu Phố Mới - Cầu Ngòi Đum18.000.000
Đường An Dương VươngCầu Cốc Lếu - Phố Phan Huy Chú24.000.000
Đường An Dương VươngPhố Hợp Thành - Cầu Phố Mới14.100.000
Đường An Dương VươngĐường Nguyễn Du kéo dài - Chân Cầu Phố Mới23.400.000
Đường An Dương VươngPhố Phan Huy Chú - Phố Đinh Lễ27.600.000
Đường vào trạm nghiền CLANKERQuốc lộ 4D - Trạm Nghiền CLANKER1.500.000
Phố Lê LợiPhố Nguyễn Thái Học - Phố Nậm Thi4.200.000
Phố Nguyễn Công HoanCầu Kiều I - Cầu Chui4.200.000
Phố Nguyễn Thái HọcCầu Kiều I - Cầu Chui4.200.000
Phố Ngô Thì NhậmPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi4.200.000
Phố Nậm ThiĐầu Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi3.600.000
Phố Phạm Văn KhảPhố Khánh Yên - Đường Lạc Long Quân7.800.000
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện)Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan6.000.000
Phố Văn CaoĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan6.000.000
Đường Lạc Long QuânBan quản Lý khu kinh tế cửa khẩu - Đường Phạm Văn Khả10.800.000
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)Phố Phạm Văn Khả - Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa)10.800.000
Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ)Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) - Đường trục phường (Vạn Hòa cũ)10.800.000
Lõi đất số 12Đường Nguyễn Huệ - Phố Lê Ngọc Hân3.000.000
Phố Bùi Thị XuânPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi4.200.000
Phố Hoàng DiệuQuốc lộ 4D - Đền Cấm3.600.000
Phố Nguyễn ThiếpPhố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi4.200.000
Phố Phùng HưngPhố Hoàng Diệu - Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)3.000.000
Phố Triệu Quang PhụcPhố Hoàng Diệu - Phố Phùng Hưng3.000.000
Phố Triệu Quang PhụcĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương4.800.000
Phố Tố HữuGiao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) - Giao cắt Đường T2 (tổ 4)4.200.000
Phố Đinh Công TrángĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương3.600.000
Phố Dã TượngPhố Tôn Thất Thuyết - Phố Ngô Văn Sở7.800.000
Phố Dã TượngPhố Minh Khai - Phố Tôn Thất Thuyết6.600.000
Phố Na Mo (T6)Tuyến T2 - Tuyến T41.800.000
Phố Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Khánh yên4.800.000
Phố Ngô Văn SởPhố Khánh Yên - Phố Dã Tượng7.800.000
Phố Triệu Tiến Tiên (T5)Tuyến T2 - Tuyến T41.800.000
Phục và Hoàng Diệu Phố Tô Hiệu (Tuyến T1)Quốc lộ 4D Quốc lộ 4D - Cây xăng Na Mo Phố Tô Hiệu1.800.000
Tuyến T21.800.000
Tuyến T3Phố Tô Hiệu - Phố Triệu Tiến Tiên1.800.000
Tuyến T4Quốc lộ 4D - Phố Tô Hiệu1.800.000
mại tại nút giao đường Triệu QuangPhố Triệu Quang Phục - Phố Hoàng Diệu4.800.000
Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu4.800.000
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh2.400.000
Phố Hợp Thành Phố Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Ngô Văn Sở6.000.000
Phố Hợp Thành Phố Hồ Xuân HươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên4.800.000
Phố Hợp Thành Phố Hồ Xuân HươngPhố Ngô Văn Sở - Đường Lạc Long Quân5.400.000
Phố Hợp Thành Phố Hồ Xuân HươngPhố Dã Tượng - Đường Nguyễn Huệ6.300.000
Phố Phạm Hồng TháiĐường Nguyễn Huệ - Phố Tôn Thất Thuyết8.400.000
Đường Khánh YênPhố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì)7.200.000
Đường Khánh YênPhố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) - Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải)17.160.000
Đường Khánh YênĐường Nguyễn Huệ - Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai)7.200.000
Phố Cao Thắngtổ 1) Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương3.900.000
Phố Hà ChươngĐường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi4.800.000
Phố Hà ChươngPhố Lê Khôi Giao Cắt với Phố Lê Khôi - Phố Nguyễn Tri Phương4.200.000
Phố Lê KhôiPhố Nguyễn Tri Phương - Phố Triệu Quang Phục4.800.000
Phố Lê KhôiPhố Triệu Quang Phục - Phố Lương Ngọc Quyến4.200.000
Phố Lê Ngọc HânĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai4.800.000
Phố Lương Ngọc QuyếnĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai4.800.000
Phố Lương Ngọc QuyếnĐường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương4.200.000
Phố Trần Khánh Dư(khu nhà văn hóa Lê Khôi, - Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1)4.200.000
Phố Đặng Tiến ĐôngĐường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi3.600.000
Tuyến đường T1, T2Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương3.600.000
Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương ViệtPhố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương4.800.000
Ngõ 26 Phạm Ngũ LãoNgõ vào Khu dân cư Bình An3.600.000
Phố Hà BổngPhố Quảng trường ga - Phố Ngô Văn Sở4.200.000
Phố Hồ Tùng MậuPhố Ngô Văn Sở - Đường Nguyễn Huệ6.000.000
Phố Hồ Tùng MậuĐường Lạc Long Quân - Phố Ngô Văn Sở5.400.000
Phố Lương Thế VinhĐường Nguyễn Huệ - Phố Đinh Bộ Lĩnh4.800.000
Phố Minh KhaiPhố Phan Đình Phùng - Cầu Phố Mới8.100.000
Phố Minh KhaiĐường Nguyễn Huệ - Phố Phan Đình Phùng9.000.000
Phố Phan Đình PhùngĐường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai15.000.000
Phố Phạm Ngũ LãoPhố Dã Tượng - Phố Hồ Tùng Mậu3.900.000
Phố Tôn Thất ThuyếtĐường Nguyễn Huệ - Phố Hồ Tùng Mậu4.800.000
thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt Phố Mạc Đĩnh ChiPhố Phạm Hồng Thái - Phố Lương Ngọc Quyến7.800.000
Đường M18Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên4.200.000
Ngõ tổ 26Phố Khánh Yên - Giáp khu Đầu máy1.800.000
Phố Cô Tiên (đường M21)Phố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả4.200.000
Phố Kim HảiPhố Phan Đình Phùng - Phố Hợp Thành4.200.000
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2)Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh4.800.000
Phố Mai Văn TyPhố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả3.600.000
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1)Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh4.200.000
Phố Ngũ Chỉ SơnĐường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân6.000.000
Phố Ngọc UyểnPhố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả3.600.000
Phố Phan Đình Giót (K3)Đường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân10.200.000
Phố Quảng Trường Ga2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên)18.000.000
Phố Tô Vĩnh DiệnĐường M18 - Đường Lạc Long Quân4.200.000
Phố Đinh Bộ LĩnhChân Cầu phố mới - Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh7.200.000
Ngõ lên đồi 1171.500.000
Ngõ tổ 29Phố Khánh Yên - Đường sắt1.800.000
Phố Duyên HảiNgã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần - Đường Thủ Dầu Một4.800.000
Phố Duyên HảiĐầu Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường)12.600.000
Phố Duyên HảiNgã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) - Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải6.000.000
Phố Duyên HảiNút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên - Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh10.800.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4ECầu Duyên Hải - Lối rẽ lên nghĩa trang4.800.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4ELối rẽ lên nghĩa trang - Cầu Quang Kim3.600.000
Đường Trần Thái Tông - Quốc Lộ 4EĐường Thủ Dầu Một - Ngã rẽ đi Cầu Duyên Hải6.000.000
Đường Điện BiênĐường Thủ Dầu Một - Bệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường4.800.000
Đường Điện BiênBệnh viện đa khoa khu vực Lào Cai - Cam Đường - Đường Nhạc Sơn6.000.000
Phố Hàn ThuyênTuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m)2.400.000
Phố Hữu NghịPhố Duyên hải - Khu thương mại Kinh Thành6.000.000
Phố Lương Khánh ThiệnĐường Thủ Dầu Một - Phố Nguyễn Đức Cảnh4.800.000
Phố Lương Khánh ThiệnĐường Nhạc Sơn - Đường Thủ Dầu Một6.000.000
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1)Phố Lê Quảng Ba - Phố Đàm Qung Trung4.200.000
Phố Nguyễn Đức CảnhPhố Duyên Hải - Phố Đăng Châu4.800.000
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phố Duyên Hải (B4)5.460.000
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh (Đường: D1, D2, D3, T1 Các tuyến đường còn lại tách thành 02 đoạn)Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên5.460.000
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh (Đường: D1, D2, D3, T1 Các tuyến đường còn lại tách thành 02 đoạn)Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ)5.460.000
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh (Đường: D1, D2, D3, T1 Các tuyến đường còn lại tách thành 02 đoạn)4.800.000
Đường Thủ Dầu MộtPhố Duyên Hải - Phố Lương Khánh Thiện6.000.000
Đường Trần Thánh TôngPhố Trần Thái Tông - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai3.000.000
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5)Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu)3.000.000
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9)Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4)3.000.000
Phố Lê Quảng Ba (đường D1)Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng - Phố Đàm Quang Trung4.200.000
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9)Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) - Phố Lưu Quý An (Đường D3)3.000.000
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2)Phố Đàm Quang Trung - Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ4.200.000
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc)Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Cầu Chui cao tốc4.080.000
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)Công chào Làng đen (Đường Điện Biên) - Phố Lê Quảng Ba4.200.000
Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen)Phố Lê Quảng Ba - Phố Vũ Trọng Phụng3.000.000
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên HảiTuyến T33.600.000
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên HảiCác tuyến còn lại của dự án3.000.000
Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A)4.800.000
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến ThànhCác đường còn lại2.160.000
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến ThànhĐường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6)3.000.000
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: Đường Vũ Đức Duy Phố Khúc Thừa Dụ Phố Hương Sơn Phố Hoa Quán Phố Phan Phù TiênPhố Khúc Thừa Dụ - Đường nối TL1566.000.000
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: Đường Vũ Đức Duy Phố Khúc Thừa Dụ Phố Hương Sơn Phố Hoa Quán Phố Phan Phù TiênPhố Duyên Hải - Phố Hương Sơn6.000.000
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: Đường Vũ Đức Duy Phố Khúc Thừa Dụ Phố Hương Sơn Phố Hoa Quán Phố Phan Phù TiênPhố Hương Sơn - Phố Đặng Huy Trứ (DN3)4.200.000
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: Đường Vũ Đức Duy Phố Khúc Thừa Dụ Phố Hương Sơn Phố Hoa Quán Phố Phan Phù TiênĐường Thủ Dầu Một - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai4.800.000
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: Đường Vũ Đức Duy Phố Khúc Thừa Dụ Phố Hương Sơn Phố Hoa Quán Phố Phan Phù TiênPhố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ4.200.000
Phố Lưu Quý An (đường D3)Tỉnh lộ 156 - Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5)3.000.000
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4)Tỉnh lộ 156 - Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2)3.000.000
Phố Thanh NiênPhố Hoàng Liên - Phố Đăng Châu9.000.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)Phố Hương Sơn - Phố Phan Phù Tiên4.200.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)Phố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ4.200.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)T1, T44.680.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)Phố Hương Sơn - Phố Ngô Sỹ Liên4.200.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)N93.600.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)4.200.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)Phố Hoa Quán - Phố Phan Huy Trứ4.200.000
Phố Đặng Huy Trứ Phố Lê Hoa Phố Ngô Sỹ Liên Phố Phạm Thân Duật Các đường còn lại Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn)T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N83.000.000
Đường ngõ xóm tổ 13 Cốc LếuĐường đi xã Đồng Tuyền - Hết đường1.800.000
Đường ngõ xóm tổ 16 Cốc LếuĐường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A Đường Điện Biên1.800.000
Đường vào Đồng TuyểnĐường Điện Biên - Ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc1.800.000
Ngõ Thủy HoaGiáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai)3.600.000
Phố Ba ChùaPhố Ngô Gia Tự - Phố Duyên Hà5.100.000
Phố Duyên HàĐường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu6.000.000
Phố Duyên HàPhố Thuỷ Hoa - Phố Duyên Hà5.100.000
Phố Duyên HàPhố Đăng Châu - Phố Duyên Hà7.200.000
Phố Duyên HàPhố Đăng Châu - Phố Duyên Hải5.100.000
Phố Hưng HóaĐường Hoàng Liên - Phố Duyên Hà4.800.000
Phố Lê Hồng PhongĐường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện5.700.000
Phố Ngô Gia TựPhố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong4.800.000
Phố Sơn DenPhố Duyên Hà - Phố Thuỷ Hoa4.500.000
Phố Thuỷ TiênĐường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu3.600.000
Phố Thủy HoaĐường Hoàng Liên - Phố Duyên Hải16.200.000
Phố Đăng ChâuPhố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong4.500.000
Đường ngõ xóm tổ 4 Cốc LếuĐường Lê Hồng Phong - Hết đường1.800.000
Ngõ Nhạc Sơn cũĐường Nhạc Sơn - Hết số nhà 0332.700.000
Ngõ Nhạc Sơn cũĐoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007)2.100.000
Phố Lê ChânPhố Thanh Niên - Phố Hưng Hóa3.000.000
Phố Lê Văn HưuĐường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện4.800.000
Phố Nguyễn An NinhĐường Điện Biên - Đường Nhạc Sơn4.800.000
Phố Nguyễn BiểuPhố Ba Chùa - Phố Nguyễn Đức Cảnh3.600.000
Phố Nguyễn KhuyếnNhà văn hóa Nguyễn Khuyến - Phố Ngô Tất Tố3.900.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐường Nhạc Sơn - Phố Trần Đại Nghĩa4.500.000
Phố Nguyễn SiêuPhố Duyên Hà - Phố Nguyễn Đức Cảnh3.600.000
Phố Nguyễn Văn HuyênPhố Nguyễn An Ninh - Phố Trừ Văn Thố4.800.000
Phố Phùng Khắc KhoanPhố Nguyễn Siêu - Phố Nguyễn Biểu3.600.000
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)Trần Đặng - Ngã ba giao với Đường Điện Biên4.800.000
(cũ) Phố Ngô Tất TốPhố Trần Quốc Hoàn - Đường Nhạc Sơn4.200.000
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6Các đường còn lại4.500.000
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hìnhCác đường còn lại3.600.000
Phố Nguyễn Huy TưởngPhố Trần Duy Hưng - Phố Nguyễn Khang3.900.000
Phố Nguyễn KhangNhà ở xã hội Điện Biên - Phố Trần Đăng3.900.000
Phố Ngô Đức KếPhố Trừ Văn Thố - Đường Nhạc Sơn4.800.000
Phố Phan Kế ToạiPhố Nguyễn An Ninh - Phố Nguyễn Văn Huyên4.800.000
Phố Phan Trọng TuệPhố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên4.800.000
Phố Trần Duy HưngNgã tư Nguyễn Khuyến - Đường Điện Biên3.900.000
Phố Trần Quốc HoànPhố Trần Đăng - Đường Điện Biên3.900.000
Phố Trần ĐăngĐường Điện Biên - Phố Nguyễn Khuyến4.800.000
Phố Trừ Văn ThốPhố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên4.800.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Điện Biên - Phố Trần Quang Khải4.200.000
Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải2.520.000
Phố Cốc LếuO tròn Ngã 5 đường - Phố Kim Đồng27.300.000
Đường Hoàng LiênPhố Phan Chu Trinh - Phố Nguyễn Du15.600.000
Đường Hoàng LiênCầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn18.000.000
Đường Hoàng LiênPhố Lê Lai - Cầu Kim Tân15.000.000
Đường Hoàng LiênĐường Nhạc Sơn - Phố Phan Chu Trinh16.800.000
Đường Hoàng LiênPhố Nguyễn Du - Phố Lê Lai15.000.000
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)Phố Lương Khánh Thiện - Phố Lê Hồng Phong3.600.000
Đường Nhạc SơnĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ12.000.000
Đường Nhạc SơnPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh9.600.000
Đường Nhạc SơnPhố Phan Chu Trinh - Phố Quang Minh8.400.000
Đường Nhạc SơnPhố Quang Minh - Đường Hoàng Liên9.000.000
Đường ngõ xóm tổ 8 Cốc LếuKhu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên2.100.000
Đường ngõ xóm tổ 9 Cốc LếuKhu vực phía sau làm dân cư Phố Nguyễn An Ninh Giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 211.800.000
Ngõ Hồng HàPhố Lê Văn Tám - Phố Phan Huy Chú19.500.000
Ngõ Hồng HàPhố Phan Huy Chú - Phố Sơn Đạo21.000.000
Ngõ Hồng HàBao quanh chợ B Cốc Lếu18.900.000
Ngõ Trạm điện Hồng HàPhố Hồng Hà - Đường An Dương Vương3.600.000
Phố Hoà An Phố Hồng HàNgã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực - Đường Hoàng Liên20.520.000
Phố Hoà An Phố Hồng HàPhố Cốc Lếu - Phố Hồng Hà27.300.000
Phố Hoà An Phố Hồng HàPhố Kim Đồng - Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực21.600.000
Phố Hoà An Phố Hồng HàPhố Kim Chung - Phố Lê Văn Tám22.800.000
Phố Hoà An Phố Hồng HàĐường Hoàng Liên - Phố Kim Chung25.200.000
Phố Kim ChungPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu19.500.000
Phố Kim ĐồngPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu21.000.000
Phố Kim ĐồngPhố Cốc Lếu - Phố Nguyễn Trung Trực13.800.000
Phố Sơn TùngPhố Cốc Lếu - Đường An Dương Vương18.000.000
Phố Sơn TùngĐường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu24.840.000
Ngõ Sơn ĐạoPhố Sơn Đạo - Chân đồi Công ty giống cây trồng2.400.000
Phố Cao Bá QuátPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu12.240.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn13.200.000
Phố Lê Văn TámPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu14.280.000
Phố Lý Tự TrọngPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu16.320.000
Phố Nguyễn Công TrứPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu12.240.000
Phố Nguyễn Trung TrựcPhố Sơn Tùng - Phố Cốc Lếu7.800.000
Phố Phan Huy ChúĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương12.960.000
Phố Sơn ĐạoĐường An Dương Vương - Đường Hoàng Liên16.800.000
Phố Sơn ĐạoPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh6.000.000
Phố Sơn ĐạoĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ7.800.000
Phố Trần Quốc ToảnĐường An Dương Vương - Phố Cốc Lếu14.280.000
Phố Tản ĐàPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu12.240.000
Phố Võ Thị SáuPhố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu16.320.000
Phố Đinh LễĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương28.800.000
Ngõ 116 đường Hoàng Văn ThụPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn4.200.000
Ngõ 116 đường Hoàng Văn ThụSố nhà 002 (ngõ 116) - Hết ngõ3.000.000
Ngõ 158 đường Trần Đăng NinhĐường Trần Đăng Ninh - Lõi Hồng Ngọc2.400.000
Ngõ 74 - Lê Quý ĐônNgõ Lê Quý Đôn3.600.000
Phố Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ8.400.000
Phố Hoàng Hoa ThámPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh7.800.000
Phố Hoàng Văn ThụĐường Nhạc Sơn - Phố Trần Đăng Ninh7.800.000
Phố Lương Văn CanPhố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo5.100.000
Phố Nghĩa ĐôĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ7.200.000
Phố Nguyễn HiềnPhố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn5.100.000
Phố Phan Chu TrinhPhố Đặng Trần Côn - Đường Nhạc Sơn7.200.000
Phố Phan Chu TrinhĐường Hoàng Liên - Phố Đặng Trần Côn8.400.000
Phố Trần Đăng NinhĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ7.500.000
Phố Trần Đăng NinhPhố Hoàng Văn Thụ - Đường Nhạc Sơn5.700.000
Phố Tán ThuậtPhố Hoàng Hoa Thám - Trường mần non-Hoa Mai7.800.000
Phố Tán ThuậtĐường Hoàng Liên - Số nhà 032 (Phố Tán Thuật)4.800.000
Các đường thuộc khu vực dự án công tyPhố Nguyễn Quý Đức6.000.000
Các đường thuộc khu vực dự án công tyPhố Nguyễn Minh Châu6.000.000
Ngõ Thái SơnPhố Đặng Trần Côn - Hết đất Thái Sơn3.000.000
Ngõ Đặng Trần CônPhố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo3.000.000
Phố Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nhạc Sơn - Phố Lê Quý Đôn5.400.000
Phố Ngô Thì SỹPhố Trần Đăng Ninh - Phố Lê Quý Đôn6.000.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmĐường Nhạc Sơn - Phố Đặng Trần Côn5.400.000
Phố Đặng Trần CônPhố Phan Chu Trinh - Phố Sơn Đạo6.000.000
Phố Đặng Văn NgữĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Hoa Thám10.200.000
Đường lên đồi mưa AxítĐường Nhạc Sơn - Công ty xây lắp công trình Vũ Yến2.400.000
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũĐường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ9.000.000
Đường vào UBND phường Cốc Lếu cũPhố Phan Chu Trinh - UBND phường Cốc Lếu cũ7.200.000
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC;9.000.000
Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai”4.320.000
Ngõ Hoàng LiênĐường Hoàng Liên - Phố Soi Tiền6.000.000
Ngõ Ngô Quyền 1Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên - Đường Ngô Quyền4.200.000
Phố Lý Ông TrọngPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương13.200.000
Phố Mai Hắc ĐếPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương13.200.000
TNHH xây dựng Thái Lào Ngõ An SinhĐường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu4.200.000
TNHH xây dựng Thái Lào Ngõ An SinhNgã 3 công ty - Phố Nguyễn Minh Châu6.000.000
TNHH xây dựng Thái Lào Ngõ An SinhNút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn - Phố Nguyễn Minh Châu6.000.000
Đường N6Đường Ngô Quyền - Phố Soi Tiền15.000.000
Đường Ngô QuyềnPhố Nguyễn Du - Phố Yết Kiêu10.800.000
Đường Ngô QuyềnĐường Hoàng Liên - Phố Nguyễn Du13.200.000
Đường Ngô Quyền kéo dàiĐường Ngô Quyền - Cầu Ngòi Đum14.400.000
Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền -Đường Ngô Quyền - hết ngõ1.800.000
Ngã sáuCác lô đất bao quanh Ngã sáu23.400.000
Phố Cao LỗPhố Soi Tiền - Phố Lý Ông Trọng15.000.000
Phố Lý Nam ĐếPhố Soi Tiền - Đường An Dương Vương15.000.000
Phố Vạn PhúcPhố Lê Đại Hành - Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới)9.000.000
Phố Vạn PhúcĐường An Dương Vương - Hết số nhà 014 Vạn Phúc15.600.000
Yết kiêu kéo dài Phố Soi TiềnPhố Đinh Lễ - Đường N621.000.000
Yết kiêu kéo dài Phố Soi TiềnPhố Nguyễn Du - Đường An Dương Vương25.200.000
Yết kiêu kéo dài Phố Soi TiềnĐường Hồng Hà - Phố Đinh Lễ24.000.000
Yết kiêu kéo dài Phố Soi TiềnĐường N6 - Phố Nguyễn Du22.800.000
Đường Nhạc Sơn cũ Ngõ sau đường AnĐối diện dải cây xanh - Đường Nhạc Sơn4.200.000
Đại lộ Trần Hưng ĐạoNgã sáu - Cầu Bắc Cường18.000.000
Các đường thuộc khu dân cư Chiến ThắngCác Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng7.200.000
Phố Chu Huy Mân (đường NB1)Trong khu dân cư Chiến Thắng6.000.000
Phố Ngòi ĐumPhố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền kéo dài7.200.000
Phố Tráng A Pao Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)Đường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành4.800.000
Phố Tráng A Pao Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)Số nhà 016 Vạn Phúc - Phố Tráng A Pao10.800.000
Phố Tráng A Pao Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)Phố Tráng A Pao - Phố Đoàn Khuê9.000.000
Phố Tráng A Pao Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ)Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương15.000.000
Phố Tạ Đình ĐềPhố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền Kéo dài7.200.000
Phố Yết KiêuNgã sáu - Đường Ngô Quyền9.600.000
Phố Yết Kiêu kéo dàiĐường D1 - Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng7.200.000
Phố Đoàn KhuêĐường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương9.000.000
Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cưĐường Ngô Quyền Kéo dài - Đường An Dương Vương12.000.000
Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ)Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương9.000.000
Phố Chu Văn AnPhố Nguyễn Du - Phố Lý Đạo Thành10.200.000
Phố Hàm TửPhố Lê Lai - Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)6.600.000
Phố Kim ThànhĐường Hoàng Liên - Phố Tuệ Tĩnh9.000.000
Phố Lê LaiPhố Lý Công Uẩn - Đường Ngô Quyền9.600.000
Phố Lê LaiĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn12.600.000
Phố Lý Công UẩnPhố Quy Hóa - Phố Nguyễn Du15.000.000
Phố Lý Công UẩnPhố Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền19.200.000
Phố Lý Công UẩnNgã Sáu - Phố Quy Hóa10.800.000
Phố Nguyễn DuĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn19.200.000
Phố Nguyễn DuPhố Lý Công Uẩn - Phố Soi Tiền18.000.000
Phố Phú BìnhPhố Lý Đạo Thành - Phố Lê Lai9.600.000
Phố Thành CôngPhố Lý Công Uẩn - Hết Đường bao quanh chợ15.000.000
Phố Thành CôngĐoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền15.000.000
Phố Vạn HoaĐường Ngô Quyền - Phố Lý Công Uẩn9.000.000
Ngõ Lê Đại HànhPhố Lê Đại Hành - đến hết ngõ4.200.000
Ngõ Lê Đại HànhPhố Quy Hóa - Phố Yết Kiêu7.800.000
Ngõ Quy HóaPhố Quy Hóa - Số nhà 035 ngõ Quy Hóa4.800.000
Phố Him LamGiữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân)6.000.000
Phố Lý Đạo ThànhĐường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn12.000.000
Phố Lý Đạo ThànhPhố Lý Công Uẩn - Phố Quy Hóa9.600.000
Phố Ngọc HồiPhố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa)4.800.000
Phố Quy HoáĐường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương18.000.000
Phố Trần Bình TrọngPhố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.