Bảng giá đất Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
2764 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/7.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiệp Thạnh là 25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBĐ 22 đến hết thửa 201, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.9 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 22 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.2 | 3.690.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBĐ 22 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.7 | 1.800.000 |
| Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 29) theo hướng thửa 14, TBĐ 29 đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 21) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.4 | 1.782.000 |
| Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBĐ 22 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.12 | 2.265.000 |
| Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBĐ 22) đến giáp thửa 736, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.3 | 2.370.000 |
| Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 145, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.6 | 1.695.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 525, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.2 | 1.601.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 21 đến hết thửa 716, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.6 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 22 đến hết thửa 130, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.5 | 1.695.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 22 đến hết thửa 353, TBĐ 22 (cạnh khe nước) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.13 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBĐ 22 đến hết thửa 387, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.21 | 1.890.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.4 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBĐ 22 đến hết thửa 818, 309, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.11 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 90, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.5 | 2.145.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBĐ 22 đến hết thửa 03, TBĐ 29 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.15 | 2.100.000 |
| Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBĐ 30 đến hết thửa 120, TBĐ 30 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.23 | 1.800.000 |
| Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBĐ 22 đến hết thửa 451, TBĐ 22 và đến giáp thửa 237, TBĐ 23 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.8 | 1.695.000 |
| Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBĐ 22 đến giáp thửa 22, TBĐ 21 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.14 | 1.695.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 36 đến giáp thửa 574, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.27 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 30) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.11 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 36 đến hết đường 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.21 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.35 | 3.035.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 đến giáp thửa 520, TBĐ 36 (Công ty Hưng Nông) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.34 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 36 đến hết thửa 205, TBĐ 28 (đường vào Công ty Phương Nam) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.37 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 29 đến hết thửa 487, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.15 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 36 đến giáp thửa 298, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.39 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 36 đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.41 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.40 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 36 đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.42 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.22 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 304, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.16 | 1.964.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 29 đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.19 | 2.228.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 36 đến hết thửa 107, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.23 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 36 đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.30 | 2.673.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 29 đến giáp thửa 158, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.14 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.24 | 2.046.000 |
| Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 36 đến suối Đa Tam 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.31 | 1.964.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 21 đến đường cao tốc 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.7 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 21 đến hết thửa 92, TBĐ 21 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.10 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.25 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.26 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 21 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.8 | 2.228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 21 đến hết thửa 352, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.9 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 36 đến đường cao tốc 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.36 | 2.754.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 30 đến thửa 398, TBĐ 30 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.12 | 1.601.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 36 đến hết thửa 648, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.32 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.17 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.18 | 1.782.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 36 đến hết thửa 337, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.33 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 36 đến giáp thửa 11, TBĐ 37 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.20 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 30) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.13 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 35 đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 35 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.38 | 1.815.000 |
| Từ thửa 574, TBĐ 36 đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 28) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.28 | 1.700.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 28 đến hết thửa 01, TBĐ 28 và đến giáp thửa 06, TBĐ 28 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.29 | 1.980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 35 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.8 | 2.370.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 42 (Công ty Trường Thịnh) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.12 | 1.620.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 43 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.11 | 1.620.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 42 đến giáp thửa 06, TBĐ 41 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.15 | 4.755.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.43 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 42 đến giáp thửa 552, TBĐ 42 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.18 | 2.640.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 36 đến hết thửa 32, TBĐ 43 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.44 | 1.782.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 36 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.1 | 3.345.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 42 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.17 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 43 đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.1 | 4.455.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 42 đến hết thửa 664, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.10 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 42 đến hết thửa 18, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.9 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 35 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.12 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 đến hết thửa 162, thửa TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.6 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 42 đi qua thửa 98, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.3 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 42 đến hết thửa 683, 730, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.10 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến hết thửa 106, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.3 | 2.310.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 43 đi qua thửa 155, TBĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.5 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.7 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 42 đến giáp thửa 175, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.13 | 1.575.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 42 đến hết đường 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.9 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.7 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.2 | 3.488.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 42 và hết thửa 274, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.6 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 42 đến hết thửa 62, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.4 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 36 đến hết thửa 84, 160, TBĐ 35 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.45 | 1.964.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 42 đến hết thửa 80, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.5 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 42; đến giáp thửa 45, TBĐ 41 và đến đường cao tốc 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.16 | 1.733.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 42 đến giáp thửa 255, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.14 | 1.575.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 42 đến hết thửa 297, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.8 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 43 đến hết thửa 24, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.2 | 1.545.000 |
| Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến giáp huyện Đơn Dương 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.4 | 4.155.000 |
| Từ thửa 06, TBĐ 41 đến đường cao tốc 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.11 | 4.755.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 51 đến hết các nhánh của Đoạn đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.25 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.28 | 1.785.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 51 đến giáp thửa 395, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.31 | 1.950.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 51 đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.29 | 3.551.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 49 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.35 | 1.785.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 49 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.43 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 49 đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.48 | 3.617.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 49 đến đường cao tốc 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.49 | 4.040.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 49 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.44 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 49 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.45 | 2.025.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.26 | 1.620.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 42 đến giáp thửa 447, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.21 | 2.025.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 49 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.40 | 3.315.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 42 đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.22 | 1.785.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 51 đến giáp thửa 105, TBĐ 51; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 51) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.23 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 51 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.24 | 1.785.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 51 đến giáp thửa 93, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.27 | 1.620.000 |
| Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 đến giáp thửa 756, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.36 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 49 đến giáp thửa 26, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.38 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 51 đến giáp thửa 115, TBĐ 49 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.33 | 1.785.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 51 đến giáp thửa 199, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.30 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 51 đến giáp thửa 214, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.41 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.42 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 42 đến hết thửa 52, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.20 | 1.830.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 49 đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.46 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 49 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.47 | 1.455.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 42 đến đường vào thửa 436, TBĐ 42 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.19 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 49 qua thửa 139, TBĐ 49 đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.50 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 51 đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.32 | 1.545.000 |
| Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 49 đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.51 | 1.500.000 |
| Từ thửa 115, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.34 | 1.545.000 |
| Từ thửa 756, TBĐ 77 đến giáp thửa 82, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.37 | 1.920.000 |
| Từ thửa 93, TBĐ 49 đến giáp thửa 449, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.39 | 1.545.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 49 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.55 | 1.785.000 |
| Từ cạnh thửa 655, TBĐ 58 (hội trường thôn Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.10 | 23.268.000 |
| Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.7 | 16.688.000 |
| Từ giáp Trường THPT Chu Văn An và giáp Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) đến hết thửa 108, TBĐ 59 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBĐ 22 (tam Giáo Tòa) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.17 | 17.216.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 856, TBĐ 69 (Nhà máy Phân bón Bình Điền) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.6 | 16.072.000 |
| Từ giáp thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 58) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.9 | 20.300.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBĐ 59 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.14 | 22.797.000 |
| Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 506, TBĐ 91) đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.1 | 17.528.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBĐ 59) đến đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.15 | 18.312.000 |
| Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) đến hết thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.8 | 18.116.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 49 đến thửa 49, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.53 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 49 đến hết thửa 15, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.54 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 đến ngã ba giáp thửa 413, TBĐ 81 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.4 | 16.688.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 49 đến hết thửa 494, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.60 | 1.548.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 49 đến hết thửa 653, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.59 | 1.746.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 49 đến giáp thửa 647, TBĐ 49; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.57 | 2.817.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.56 | 1.944.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 283, TBĐ 91 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.2 | 24.450.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 81 đến hết thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.5 | 18.409.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 49 đến hết thửa 432, TBĐ 49 và đến giáp thửa 84, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.52 | 1.545.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 49 đến giáp thửa 238, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.58 | 1.854.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 283, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.3 | 19.544.000 |
| Từ thửa 297, TBĐ 49 theo dọc mương thủy lợi đến hết thửa 459, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.61 | 2.294.000 |
| Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.11 | 25.200.000 |
| Từ đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBĐ 59) đến hết Trường THPT Chu Văn An và hết Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.16 | 16.828.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 đến thửa 677, TBĐ 59 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.12 | 25.200.000 |
| Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBĐ 59 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.13 | 23.268.000 |
| Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.22 | 12.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba hết thửa 235, TBĐ 92 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.1 | 7.120.000 |
| Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBĐ 59) và thửa 104, TBĐ 60 (tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.18 | 14.616.000 |
| Từ cầu Phi Nôm đến giáp cây xăng Quế Anh 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.5 | 14.993.000 |
| Từ giáp thửa 15, TBĐ 106 đến hết thửa 136, TBĐ 105 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.11 | 1.520.000 |
| Từ giáp thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 88, TBĐ 94 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.3 | 5.860.000 |
| Từ giáp thửa 44, TBĐ 92 đến suối cạnh thửa 48, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.4 | 2.080.000 |
| Từ giáp thửa 88, TBĐ 39 đến hết thửa 9, TBĐ 107 (giáp xã Đơn Dương) 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.4 | 4.400.000 |
| Từ giáp xã Đơn Dương đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.1 | 8.764.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBĐ 71) đến ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 71 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.2 | 8.904.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 105 đến hết thửa 81, TBĐ 105 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.10 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 271 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) đến cầu Phi Nôm 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.3 | 8.372.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 99 đến hết thửa 15, TBĐ 106 (cạnh chùa An Sơn) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.9 | 2.205.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 92 đến hết thửa 694, TBĐ 81 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.3 | 1.904.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBĐ 91 (đất ông Viên) đến hết thửa 349, TBĐ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.1 | 4.590.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 91 đi qua thửa 822, TBĐ 91 đến hết thửa 810, TBĐ 91 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.7 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba giáp thửa 235, TBĐ 92 đến hết thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.2 | 7.520.000 |
| Từ ngã tư Phi Nôm đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBĐ 58) 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.7 | 11.060.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 đến ngã ba giáp thửa 136, TBĐ 99 (đi qua chùa An Sơn cũ) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.8 | 1.997.000 |
| Từ suối giáp thửa 58, TBĐ 93 đến hết thửa 44, TBĐ 82 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.5 | 1.760.000 |
| Từ thửa 769, TBĐ 59 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.6 | 17.416.000 |
| Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBĐ 50) đến hết thửa 69, TBĐ 50 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.20 | 13.720.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 đến giáp thửa 149, TBĐ 50 (Đài Tưởng niệm) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.19 | 14.084.000 |
| Từ đường vào kho muối đến hết thửa 349, TBĐ 68 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.8 | 9.968.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBĐ 92 đến hết thửa 101, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.13 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBĐ 92 đến hết thửa 92, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.12 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBĐ 92 đến hết thửa 83, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.14 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBĐ 91 đến hết thửa 44, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.2 | 2.720.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 (Ấp Lu) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.6 | 3.429.000 |
| Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBĐ 70 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.4 | 7.924.000 |
| Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.21 | 5.936.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.25 | 1.312.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 100 đến hết thửa 166, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 100 đến giáp thửa 464, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.35 | 1.360.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 đến hết đường 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.40 | 1.568.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 358, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.30 | 1.696.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.41 | 1.360.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 99 đến hết thửa 343, TBĐ 99; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 99 đến giáp thửa 175, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.24 | 1.312.000 |
| Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBĐ 92) đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 93; Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 100 đến giáp thửa 47, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.29 | 1.696.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.37 | 1.520.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBĐ 92 đến suối 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.16 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBĐ 92 đến hết thửa 264, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.15 | 1.520.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBĐ 92 đến suối 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.17 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBĐ 92 đến hết thửa 418, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.18 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBĐ 93 đến giáp thửa 173, TBĐ 93; đi qua thửa 192, TBĐ 93 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.31 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBĐ 92 đến thửa 328, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBĐ 92 đến thửa 371, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBĐ 92 đến hết thửa 433, TBĐ 92 ra đường ĐH 04 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.19 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.38 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBĐ 92 đến hết thửa 194, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.20 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.32 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBĐ 393 đến ngã ba hết thửa 86, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.33 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBĐ 93 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.34 | 2.160.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBĐ 92 đến hết thửa 260, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.21 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 109, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.36 | 3.023.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.39 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBĐ 92 đi qua thửa 335, TBĐ 92 đến giáp thửa 316, TBĐ 92; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.22 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBĐ 92 đến hết thửa 318, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.26 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.23 | 1.840.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 118, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.27 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 33, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.28 | 1.696.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 91 (đường vào Trường Tiểu học Phú Thạnh) đến hết thửa 1022, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.14 | 4.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 91 đến hết đất thửa 264, TBĐ 91 (giáp cầu Bồng Lai cũ) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.13 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBĐ 91 đến hết ngã ba hết thửa 164, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.12 | 1.776.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 91 (VLXD Ba Tân) đến hết ngã ba hết thửa 183, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.11 | 1.776.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 236, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.9 | 1.808.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 91 đến giáp thửa 431, TBĐ 91; cạnh thửa 344, TBĐ 36 đến giáp thửa 407, TBĐ 91; đến giáp thửa 347, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.10 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán Ngọc Hạnh) đến ngã tư hết thửa 292, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.8 | 2.224.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.1 | 2.960.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBĐ 91 đến hết thửa 503, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.7 | 2.560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh đến hết thửa 436, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.6 | 1.920.000 |
| Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBĐ 91) đến ngã tư cạnh thửa 110, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.17 | 2.992.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBĐ 80 đến hết thửa 984 và 676, TBĐ 80; đến hết thửa 790, TBĐ 80; từ thửa 789, TBĐ 80 đến hết thửa 898, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.16 | 3.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 91 đến hết thửa 44, TBĐ 90; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBĐ 91 đến hết thửa 714, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.3 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.2 | 2.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBĐ 80 đến ngã ba hết thửa 410, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.19 | 1.760.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBĐ 80 đến hết thửa 421, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.18 | 2.016.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 391 đến hết thửa 65, TBĐ 36; đến hết thửa 136, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.15 | 3.360.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 249, TBĐ 91 đến giáp thửa 652, TBĐ 91 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.4 | 1.408.000 |
| Từ thửa 652, TBĐ 91 đến hết thửa 736, TBĐ 36; đến hết thửa 1144, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.5 | 1.088.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.49 | 1.696.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 đến giáp thửa 179, TBĐ 394 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.45 | 1.568.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.47 | 1.568.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 đến hồ Bồng Lai 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.44 | 1.568.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.42 | 1.536.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.43 | 1.760.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 94 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.46 | 1.568.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.48 | 1.568.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBĐ 81 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 69; đến hết thửa 818, TBĐ 81; đến hết thửa 810, TBĐ 81 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.2 | 2.192.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBĐ 91 đến hết thửa 720, TBĐ 80; cạnh thửa 34, TBĐ 91 đền hết thửa 701 và 702, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.20 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang) đến ngã tư hết thửa 70, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.43 | 4.336.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBĐ 81 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 81 và hết thửa 309, TBĐ 81, khu tái định cư 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.41 | 2.496.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBĐ 81 đến suối (hết thửa 742, TBĐ 81) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.40 | 1.824.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBĐ 81 đến ngã ba hết thửa 631, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.39 | 1.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBĐ 81 đến giáp thửa 689, TBĐ 81; cạnh thửa 828, TBĐ 81 đến hết thửa 516, TBĐ 81 ; cạnh thửa 452, TBĐ 81 đến giáp thửa 463, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.38 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 81 đến suối Đa Tam 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.1 | 1.456.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBĐ 81 đến suối Đạ Tam 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.37 | 1.824.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBĐ 81 đến giáp thửa 435, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.32 | 2.400.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBĐ 81 đến ngã tư hết thửa 351, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.34 | 2.608.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 81 đến hết thửa 532, TBĐ 81; đến hết thửa 539, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.36 | 1.824.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBĐ 81 đến ngã ba hết thửa 395, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.31 | 3.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBĐ 81 đến hết thửa 550, TBĐ 81; đến hết thửa 565, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.33 | 1.456.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBĐ 81 đến hết thửa 587, TBĐ 32; đến hết thửa 601, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.25 | 2.432.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBĐ 80 đến hết thửa 1057, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.24 | 4.556.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 80 đến hết thửa 503, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.23 | 3.488.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBĐ 80 đến ngã ba giáp thửa 460, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.21 | 3.488.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 810, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.26 | 1.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 616, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.4 | 2.400.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBĐ 69 đến ngã tư cạnh thửa 84, TBĐ 81 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.3 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 03, TBĐ 67 đến hết thửa 25, TBĐ 68 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.46 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.30 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 80 đến suối cạnh thửa 232, TBĐ 80; ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.29 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 80 (Công ty 80) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.28 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBĐ 80 đi qua thửa 1045, TBĐ 80; qua thửa 1018, TBĐ 80 đến hết thửa 941, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.27 | 4.114.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 80 đến suối cạnh thửa 294, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.22 | 1.920.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBĐ 81 đến hết thửa 202, TBĐ 81; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 81 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.42 | 2.320.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBĐ 81 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.35 | 1.920.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBĐ 81 đến đường Quốc lộ 27 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.44 | 3.800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 27 đến giáp thửa 49, TBĐ 68 (cạnh nghĩa trang) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.45 | 1.760.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm đến giáp thửa 589, TBĐ 59; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBĐ 59) đến hết thửa 561, TBĐ 59; đến hết thửa 504, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.30 | 3.744.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 69 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến hết thửa 570, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.7 | 3.056.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBĐ 69 đến giáp suối (hết thửa 410, TBĐ 69) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.5 | 2.192.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBĐ 58 đến giáp thửa 563, TBĐ 58; cạnh thửa 514, TBĐ 58 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBĐ 58 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.19 | 3.056.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 27 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.13 | 3.808.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBĐ 58 đến hết thửa 1049, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.12 | 4.041.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBĐ 59 đến ngã ba hết thửa 710, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.32 | 3.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBĐ 69 đến hết thửa 137, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.10 | 3.056.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBĐ 69 đến hết thửa 93, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.11 | 3.056.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBĐ 70 theo hướng lên đồi đến hết thửa 160, TBĐ 70 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.25 | 1.824.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBĐ 59 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.20 | 1.760.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBĐ 59 đến hết thửa 1167, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.21 | 2.208.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBĐ 59 đến hết thửa 1261, TBĐ 21; đến hết thửa 1311, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.27 | 2.656.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBĐ 59 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.22 | 2.208.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBĐ 59 đến hết thửa 909, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.26 | 2.656.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBĐ 70 đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.23 | 2.208.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBĐ 58 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.14 | 3.808.000 |
| Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBĐ 59 đi qua thửa 474, tờ bản đố 59 đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBĐ 59; đến hết thửa 97, TBĐ 58; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.29 | 3.056.000 |
| Từ giáp thửa 378, TBĐ 69 đến hết thửa 375, TBĐ 69; đến giáp thửa 507, TBĐ 69; đến hết thửa 622, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.6 | 1.920.000 |
| Từ giáp thửa 504, TBĐ 59 đến hết thửa 254, TBĐ 59 (hướng xuống suối) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.31 | 2.656.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 58 đến hết thửa 760, TBĐ 58 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.18 | 1.792.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 69 đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBĐ 69); đến hết thửa 532, TBĐ 69 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 69) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.24 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 đến hết thửa 698, TBĐ 58 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.17 | 2.016.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 58 đến ngã ba cạnh thửa 16, TBĐ 68 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.16 | 3.808.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBĐ 69 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến hết thửa 281, TBĐ 69; đến hết thửa 555, TBĐ 69; đến hết thửa 422, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.9 | 4.015.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBĐ 20 (đường vào kho muối) đến đường Quốc lộ 27 mới 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.15 | 2.672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBĐ 69 đi qua thửa 1044, TBĐ 26 đến hết thửa 634, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.8 | 1.920.000 |
| Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBĐ 58 đến hết thửa 362, TBĐ 58; đến hết thửa 255, TBĐ 58; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBĐ 58; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBĐ 59) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.28 | 3.744.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBĐ 59) đến hết thửa 455, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.34 | 4.832.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 887, TBĐ 59; đến hết thửa 805, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.1 | 4.704.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 59 đến hết thửa 1200, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.3 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 59 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến hết thửa 108, TBĐ 48; đến giáp thửa 68, TBĐ 48 (đất thủy điện Quảng Hiệp) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.12 | 4.704.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 59 đến hết thửa 304, TBĐ 59; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBĐ 60) đến giáp mương (hết thửa 194, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.15 | 1.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 59 (cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 197, TBĐ 59; đến hết thửa 259, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.6 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBĐ 59 đến hết đường; cạnh thửa 271, TBĐ 59 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBĐ 59 đến hết thửa 1340, TBĐ 59 và đến hết thửa 330, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.11 | 1.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBĐ 59 đi thửa 171, TBĐ 21 đến giáp thửa 128, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.5 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBĐ 59 đến thửa 496, TBĐ 59; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.9 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 59 đến hết thửa 1102, TBĐ 21; đến hết thửa 232, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.4 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBĐ 59 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) đến suối 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.40 | 2.880.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBĐ 59 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.39 | 2.880.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBĐ 59 đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.36 | 3.456.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBĐ 59 đến hết thửa 418, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.35 | 2.880.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBĐ 59 đến giáp thửa 1219, TBĐ 59; đến hết thửa 550, TBĐ 21 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.37 | 3.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 59 đến giáp suối (hết thửa 63, TBĐ 59) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.16 | 1.904.000 |
| Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 785, TBĐ 58 đến hết thửa 751, TBĐ 58 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.43 | 3.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 59 đến giáp suối (hết thửa 119, TBĐ 59) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.7 | 2.112.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 59 đến ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.42 | 2.016.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 đến hết thửa 1244, TBĐ 21; đến giáp thửa 948, TBĐ 59; đến hết thửa 368, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.10 | 1.840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBĐ 59 đến hết thửa 756 và 779, TBĐ 21; đến hết thửa 629, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.33 | 2.944.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 48 chạy dọc mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.14 | 2.880.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 1408, TBĐ 59 qua thửa 15, TBĐ 47 đến đường cao tốc 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.41 | 2.880.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 97, TBĐ 48) qua thửa 176, TBĐ 48 đến hết thửa 42, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.13 | 1.968.000 |
| Từ suối - cạnh thửa 119, TBĐ 59 đến hết thửa 23, TBĐ 59; đến hết thửa 69, TBĐ 59; đến hết thửa 143, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.8 | 1.968.000 |
| Từ thửa 1219, TBĐ 59 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.38 | 3.856.000 |
| Từ thửa 633, TBĐ 59 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 911, TBĐ 59; đến hết thửa 1341, TBĐ 59; đến hết thửa 717, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.2 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) đến ngã ba giáp thửa 27, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.30 | 2.768.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBĐ 50 đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBĐ 50) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.27 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 50 đến hết thửa 109, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.25 | 1.904.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 50 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 192, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.24 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 50 đến ngã tư cạnh thửa 120, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.26 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 60 đến giáp mương (hết thửa 4, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.19 | 1.904.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBĐ 60 đến giáp thửa 538, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.21 | 1.904.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBĐ 60 đến giáp suối thửa 74, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.20 | 2.112.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 60 đến giáp thửa 79, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.22 | 1.904.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 50 (giáp ranh xã Hiệp An) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.28 | 2.323.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBĐ 60) đến hết thửa 139, TBĐ 60; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.18 | 1.968.000 |
| Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 326, TBĐ 59 đến hết thửa 526, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.32 | 1.900.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh Trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBĐ 71) đến thửa 291 và 308, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.9 | 1.024.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 71; cạnh thửa 215, TBĐ 71 đến hết thửa 87, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.14 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 71 đến suối (hết thửa 612, TBĐ 71) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.6 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBĐ 71 đến ngã ba đối diện thửa 572, TBĐ 71; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.15 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBĐ 71 đến hết thửa 655, TBĐ 71 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 71; cạnh thửa 132, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBĐ 71; cạnh thửa 133, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.8 | 960.000 |
| Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.1 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 đến giáp thửa 50, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.29 | 2.080.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.13 | 1.104.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 71 đến giáp thửa 205, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.2 | 960.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 qua thửa 297, TBĐ 60 đến hết thửa 286, TBĐ 60; đến hết thửa 281, TBĐ 60; đến hết thửa 339, TBĐ 60; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBĐ 61) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.11 | 1.104.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 364, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.3 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.7 | 960.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBĐ 60 qua ngã tư đến hết thửa 21, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.12 | 1.072.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.4 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 đến hết cạnh thửa 74, TBĐ 83 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.5 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 71 qua thửa 50, TBĐ 71 đến hết thửa 417, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.10 | 960.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 63, TBĐ 59) đến suối (hết thửa 97, TBĐ 48) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.17 | 1.760.000 |
| Từ thửa 27, TBĐ 60 đến ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.31 | 2.080.000 |
| Từ thửa 79, TBĐ 60 đến giáp thửa 468, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.23 | 1.760.000 |
| Các đoạn đường còn lại: Khu C (từ lô C5 đến lô C14); Khu D (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D6 đến lô D11); KhuF (từ lô F1 đến lô F20) 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai | 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Mục 20.2 | 9.500.000 |
| Các đoạn đường có mặt tiếp giáp chợ: Khu A (từ lô A25 đến lô A 28); Khu B (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D1 đến lô D5); Khu E (từ lô E1 đến lô E21) 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai | 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Mục 20.1 | 10.500.000 |
| Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.14 | 8.100.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 677, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.17 | 1.184.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBĐ 71 đến suối (hết thửa 387, TBĐ 71) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.16 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 434, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.1 | 13.600.000 |
| Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBĐ 71 đến hết thửa 77 và 664, TBĐ 71; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.18 | 1.184.000 |
| Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết thửa 132, TBĐ 105 và hết thửa 81, TBĐ 105 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.21 | 3.040.000 |
| Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 240, TBĐ 88) đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBĐ 84) và hết thửa 321, TBĐ 87 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.1 | 12.369.000 |
| Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 85 và hết thửa 299, TBĐ 85 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.8 | 9.275.000 |
| Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba cạnh thửa 453, TBĐ 76 và hết thửa 566, TBĐ 76 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.4 | 17.025.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.11 | 10.850.000 |
| Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBĐ 87 đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và giáp đất Trạm Y tế 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.2 | 16.375.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và đất Trạm Y tế đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBĐ 76) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.3 | 16.575.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 348, TBĐ 76 và giáp thửa 343, TBĐ 75 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBĐ 75) và hết thửa 317, TBĐ 75 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.6 | 13.100.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 44, TBĐ 85 và giáp thửa 299, TBĐ 85 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBĐ 84) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.9 | 6.575.000 |
| Từ ngã ba thửa 453, TBĐ 37 và giáp thửa 566, TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 348, TBĐ 37 và hết thửa 343, TBĐ 75 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.5 | 15.425.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 đến hết thửa 350, TBĐ 60 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.19 | 1.328.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 434, TBĐ 76 đến ngã ba nhà thờ 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.2 | 10.900.000 |
| Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 đến hết thửa 69, TBĐ 66 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.13 | 8.900.000 |
| Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.12 | 10.150.000 |
| Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBĐ 75) và giáp thửa 317, TBĐ 75 đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBĐ 75) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.7 | 11.646.000 |
| Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBĐ 84) đến giáp xã N’ Thôn Hạ 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.10 | 8.543.000 |
| Đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai: Từ ngã ba cạnh thửa 116, TBĐ 98 đi qua thửa 553, TBĐ 91, thửa 23, TBĐ 98 đến hết các thửa 536, 619, TBĐ 91 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.22 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBĐ 88) đến hết thửa 236, TBĐ 88; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.1 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBĐ 87) đến ngã ba giáp thửa 282, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.9 | 5.060.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBĐ 87 đến ngã tư hết thửa 86 TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.13 | 2.660.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBĐ 87 đến ngã ba hết thửa 102, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.8 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBĐ 87 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.7 | 2.280.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBĐ 87 đến tường rào sân bay (thửa 477, TBĐ 87) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.3 | 2.840.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBĐ 87 đến giáp thửa 480, TBĐ 87; đến giáp thửa 466, TBĐ 87; đến tường rào sân bay 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.4 | 2.080.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 600, TBĐ 76 đến thửa 546, TBĐ 76 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.16 | 3.500.000 |
| Từ giàp thửa 35, TBĐ 109 đến ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.5 | 8.976.000 |
| Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 491, TBĐ 103 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.3 | 11.270.000 |
| Từ giáp thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.8 | 5.918.000 |
| Từ giáp thửa 491, TBĐ 103 đến hết thửa 35, TBĐ 109 (cạnh trường Lương Thế Vinh) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.4 | 11.178.000 |
| Từ giáp thửa 626, TBĐ 104 đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBĐ 104) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.2 | 11.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 88 đến hết thửa 182, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.2 | 2.080.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBĐ 86 đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.11 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 87 đến hết thửa 20, TBĐ 487 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.6 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBĐ 87 đến hết thửa 769, TBĐ 87 và giáp thửa 340, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.5 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 76 đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa 557, TBĐ 76 đến thửa 478, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.5 | 6.300.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 76 đến hết đường (thửa 591, TBĐ 76) 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.4 | 4.275.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 87 đến giáp thửa 625, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.12 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBĐ 108) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.6 | 8.188.000 |
| Từ ngã ba thửa 282, TBĐ 87 đến hết thửa 284, TBĐ 86; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBĐ 86 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.10 | 4.700.000 |
| Từ ngã ba thửa 552, TBĐ 76 đến giáp thửa 631, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.3 | 4.275.000 |
| Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBĐ 108) đến hết thửa 38, TBĐ 108 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.7 | 6.300.000 |
| Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBĐ 104 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBĐ 104) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.9 | 14.320.000 |
| Từ ngã tư chùa Hải Đức đến hết thửa 626, TBĐ 104 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.1 | 14.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.