Bảng giá đất Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026

2764 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/7.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiệp Thạnh25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (181 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBĐ 376 đến ngã tư hết thửa 594, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.19
2.160.000
Từ ngã tư cạnh thửa 433, TBĐ 76 đến hết ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.17
2.392.000
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBĐ 88)
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.18
2.040.000
Từ ngã tư giáp thửa 297, TBĐ 77 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.15
2.080.000
Từ ngã tư giáp thửa 86, TBĐ 87 đến ngã tư hết thửa 297, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.14
2.392.000
Quốc lộ 27 đến hết thửa 481, TBĐ 64
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.8
2.220.000
Quốc lộ 27 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63)
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.14
4.180.000
Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 314, TBĐ 64
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.12
1.820.000
Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 89, TBĐ 64
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.17
2.132.000
Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 75
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.3
2.340.000
Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 64
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.19
2.132.000
Từ giáp thửa 481, TBĐ 64 đến thửa 301, TBĐ 63
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.9
1.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 446, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.1
1.040.000
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 76 đến ngã ba cạnh 77, TBĐ 76
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.11
2.132.000
Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 76 đến hết thửa 185, TBĐ 76
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.7
2.132.000
Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBĐ 64 đến hết thửa 66, TBĐ 65
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.26
1.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 77 đến hết thửa 147, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.32
1.680.000
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 88 đến hết đường
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.23
2.392.000
Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 538, TBĐ 63
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.5
2.577.000
Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBĐ 63 đến hết đường
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.4
2.132.000
Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.2
1.200.000
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 64 và hết thửa 83, TBĐ 64
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.3
1.040.000
Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBĐ 64 đến hết đường
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.20
2.132.000
Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55 đến ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.4
1.180.000
Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBĐ 77 đến giáp thửa 358, TBĐ 78
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.29
2.420.000
Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 76 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.30
1.960.000
Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBĐ 77 đến giáp thửa 388, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.25
3.000.000
Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 77 đến hết đường
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.16
2.130.000
Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBĐ 77 đến hết đường
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.28
1.900.000
Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBĐ 76 đến hết đường
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.2
1.800.000
Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.13
4.500.000
Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBĐ 88)
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.24
4.902.000
Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.21
2.220.000
Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBĐ 76 đến hết thửa 92, TBĐ 65
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.25
1.980.000
Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBĐ 77 đến ngã tư cạnh thửa 359 TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.21
2.530.000
Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77 đến hết thửa 753, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.31
1.680.000
Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 77 đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.18
2.132.000
Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBĐ 76 (tu viện) đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.10
2.220.000
Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBĐ 76 đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.6
2.520.000
Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBĐ 77 đến giáp đất trường Quân sự địa phương
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.22
2.392.000
Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBĐ 76 đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.1
4.611.000
Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBĐ 77 đến ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.26
2.380.000
Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBĐ 77 đến Quốc lộ 27
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.15
2.040.000
Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77 đến hết đường (hết thửa 411, TBĐ 77)
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.27
1.900.000
Từ ngã tư giáp thửa 142, TBĐ 76 đến hết thửa 193, TBĐ 65
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.23
2.160.000
Từ ngã tư giáp thửa 381, TBĐ 76 đến ngã tư hết thửa 142, TBĐ 76
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.22
2.160.000
Từ ngã tư giáp thửa 594, TBĐ 77 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBĐ 88)
25. Đường thôn An Hiệp
25. Đường thôn An Hiệp
Mục 25.20
2.923.000
Từ ngã tư thửa 232, TBĐ 76 đến ngã tư thửa 09, TBĐ 76
26. Đường thôn An Ninh
26. Đường thôn An Ninh
Mục 26.24
1.820.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBĐ 75 đến giáp thửa 197, TBĐ 75; đến giáp thửa 150, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.13
2.840.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 75 đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBĐ 76
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.10
2.360.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBĐ 75 đến giáp thửa 221, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.11
2.360.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBĐ 75 đến hết đường
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.12
1.520.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ 75 đến thửa 395, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.9
1.520.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBĐ 75; đến giáp thửa 54, TBĐ 86 đến giáp thửa 90, TBĐ 86
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.14
1.520.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBĐ 76 đến ngã tư hết thửa 381, TBĐ 76
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.5
2.760.000
Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 177, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.15
1.980.000
Từ cạnh thửa 232, TBĐ 86 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.4
3.500.000
Từ cầu sắt đến hết thửa 04, TBĐ 39
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.17
1.000.000
Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.6
2.560.000
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55 đến thửa 2060 TBĐ 45
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.15
1.180.000
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55; ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55; đến mỏ đá Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.14
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBĐ 54 đến hết thửa 1521, TBĐ 54; đến cầu - cạnh thửa 827, TBĐ 54
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.9
1.100.000
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 đến ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 86
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.3
2.160.000
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 đến ngã ba cạnh thửa 282, TBĐ 87
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.2
3.240.000
Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBĐ 55 đến thửa 353, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.13
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBĐ 63 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63)
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.21
1.520.000
Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBĐ 76 đến giáp thửa 261, TBĐ 76; đến giáp thửa 328 TBĐ 76
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.8
2.360.000
Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55; Từ ngã ba cạnh thửa 542, TBĐ 55 đến giáp thửa 300, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.10
1.080.000
Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.18
1.640.000
Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 75 đến hết đường
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.17
1.140.000
Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.5
1.000.000
Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBĐ 75 đến giáp thửa 638, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.19
1.640.000
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 63 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 63 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 63 đến hết thửa 300, TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.20
2.519.000
Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBĐ 76 đến ngã ba giáp thửa 497, TBĐ 87
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.1
3.400.000
Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 75 đến hết thửa 354 TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.22
1.400.000
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 75; đến hết thửa 143, TBĐ 75; đến hết thửa 346, TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.16
1.640.000
Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 379 TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.11
1.200.000
Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBĐ 64 đến ngã tư hết thửa 384, TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.7
1.360.000
Từ ngã ba trường học Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 465 TBĐ 55
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.8
1.120.000
Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76 đến ngã tư cạnh thửa 260 TBĐ 76
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.7
2.160.000
Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55 đến hết đường
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.6
1.120.000
Từ thửa 2060, TBĐ 45 đến cầu sắt
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.16
1.120.000
Từ thửa 384, TBĐ 55 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBĐ 55)
27. Đường thôn Gần Reo
27. Đường thôn Gần Reo
Mục 27.12
1.200.000
Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.1
7.002.000
Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBĐ 75; đến giáp thửa 315, TBĐ 86; đến hết thửa 466, TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.1
2.000.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn đến hết thửa 135, TBĐ 84
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.18
1.740.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBĐ 73 đến suối (hết thửa 150, TBĐ 73
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.14
1.740.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBĐ 86 đến hết đường; cạnh thửa 23, TBĐ 85 đến hết đường
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.3
1.500.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBĐ 86 đến hết thửa 359, TBĐ 43; đến hết thửa 364 TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.4
2.200.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBĐ 85 đến giáp thửa 86, TBĐ 74; đến giáp thửa 133, TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.7
2.000.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBĐ 85 đến hết đường
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.11
1.500.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBĐ 84 đến hết thửa 97, TBĐ 73
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.16
1.740.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBĐ 85 đến hết thửa 39, TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.9
2.000.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBĐ 42 đến giáp thửa 308, TBĐ 485
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.5
2.000.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBĐ 85 đến hết thửa 32, TBĐ 74; đến hết thửa 32, TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.8
2.000.000
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBĐ 73 đến hết thửa 123, TBĐ 73; đến hết thửa 43, TBĐ 73; đến hết thửa 99, TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.12
2.240.000
Từ giáp thửa 299, TBĐ 63 đến hết thửa 602, TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.25
1.500.000
Từ giáp thửa 43, TBĐ 73 đến hết thửa 77, TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.13
2.180.000
Từ giáp thửa 466, TBĐ 86 đến hết thửa 314, TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.2
2.794.000
Từ giáp thửa 58 TBĐ 74 đến hết thửa 67 TBĐ 74
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.10
2.000.000
Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBĐ 95) đến hết thửa 359, TBĐ 78;
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.2
2.178.000
Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.4
2.214.000
Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBĐ 78
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.6
2.178.000
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 73
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.15
1.620.000
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 84 đến hết thửa 219, TBĐ 84
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.19
2.240.000
Từ ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.22
3.160.000
Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.23
1.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 78 đến hết thửa 213, TBĐ 78; đến hết thửa 369, TBĐ 78; đến hết thửa 165, TBĐ 78
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.3
1.890.000
Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 86 đến hết thửa 473, TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.24
1.700.000
Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 86
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.6
1.940.000
Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75;đến giáp thửa 579, TBĐ 75; đến hết thửa 616, TBĐ 75
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.24
1.640.000
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 85 đến giáp thửa 598, TBĐ 85; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 85 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.23
3.041.000
Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 73 đến giáp suối
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.17
1.500.000
Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBĐ 78 đến hết thửa 60, TBĐ 78; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBĐ 78 đến hết thửa 396, TBĐ 78
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.5
3.551.000
Từ ngả ba cạnh thửa 542, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 63
28. Đường thôn An Bình
28. Đường thôn An Bình
Mục 28.26
1.400.000
Từ thửa 219, TBĐ 84 đến hết thửa 369, TBĐ 85
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.20
1.500.000
Từ thửa 253, TBĐ 84 đến hết thửa 457, TBĐ 85
29. Đường thôn An Tĩnh
29. Đường thôn An Tĩnh
Mục 29.21
1.600.000
Từ cạnh thửa 528, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.26
3.360.000
Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.7
2.286.000
Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.10
2.700.000
Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 96 đến hết thửa 6, TBĐ 103; đến hết thửa 1199, TBĐ 103; đến hết thửa 1193, TBĐ 103; đến hết thửa 86, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.13
1.760.000
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 89 đến hết đường
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.9
1.602.000
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBĐ 104)
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.2
1.700.000
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.3
3.560.000
Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 102 đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong)
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.15
3.180.000
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 103 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.9
3.122.000
Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 102 đến hết thửa 220, TBĐ 102
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.16
1.900.000
Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 208, TBĐ 102
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.14
2.440.000
Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 78 đến giáp thửa 142, TBĐ 89
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.8
1.602.000
Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 97 đến đết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.7
1.700.000
Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBĐ 97 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 97 đến đết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.6
2.080.000
Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đi qua thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 139, TBĐ 95
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.12
2.520.000
Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đến hết thửa 4, TBĐ 96; đến hết thửa 5, TBĐ 96
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.11
1.900.000
Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 104 đến hết thửa 853, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.21
2.780.000
Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 97 đến hết thửa 177, TBĐ 97; đến hết thửa 373, TBĐ 97; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 97 đến hết thửa 310, TBĐ 97; đến hết thửa 288, TBĐ 97
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.5
2.500.000
Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 97; đến hết thửa 392, TBĐ 103; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.8
3.712.000
Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBĐ 104 đến hết thửa 709, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.22
2.300.000
Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 97 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.4
1.980.000
Từ ngã ba giáp Lô 90, xã Đức Trọng (giáp thửa 673, TBĐ 104) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.1
8.700.000
Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBĐ 89 vả ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 89 theo hướng thửa 75, TBĐ 89 đến hết đường
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.10
1.602.000
Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.12
2.286.000
Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)
30. Đường thôn Tân Hiệp
30. Đường thôn Tân Hiệp
Mục 30.11
1.872.000
Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) đến ngã tư đi chùa Hải Đức
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.17
4.200.000
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.19
3.000.000
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.18
3.600.000
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.20
3.960.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 528, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.25
3.360.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 104 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.23
4.060.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBĐ 104 đến hết thửa 898, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.24
1.940.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 34
1.114.000
Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp
Mục 33
1.320.000
Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo
Mục 32
900.000
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 104 đến hết đường (cạnh thửa 200, TBĐ 103); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBĐ 103 đến hết thửa 198, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.30
2.320.000
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 104 đến giáp thửa 330, TBĐ 104; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 104 đến hết thửa 729, TBĐ 104;
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.28
3.100.000
Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 760 TBĐ 104; qua thửa 296, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.27
4.420.000
Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 104 đến hết thửa 501, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBĐ 53
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.33
3.180.000
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.41
2.820.000
Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 103 đi qua thửa 1011, TBĐ 103 đến giáp thửa 979, 915, 576, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.49
4.791.000
Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 đến giáp thửa 632, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.48
3.360.000
Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBĐ 104 đến hết thửa 756, TBĐ 104; đến hết thửa 883, TBĐ 104; đến hết thửa 812, TBĐ 104;
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.29
2.320.000
Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBĐ 103 đến giáp thửa 472, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.35
2.020.000
Từ thửa 1024, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.40
2.760.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBĐ 108 đến hết thửa 12, TBĐ 108
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.55
1.620.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBĐ 108 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.51
1.880.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBĐ 108 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.50
2.100.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBĐ 109 đến hết thửa 04, TBĐ 109
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.44
2.380.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBĐ 109 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.45
2.380.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBĐ 103 đến giáp thửa 1024, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.39
3.960.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.38
3.240.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBĐ 103 đến hết thửa 959, TBĐ 103; đến hết thửa 1110, TBĐ 103
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.34
3.360.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBĐ 108 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.53
2.020.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.36
3.240.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.37
2.820.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBĐ 108 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.52
2.020.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBĐ 104 đến giáp thửa 505, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.32
4.620.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBĐ 104 đến hết thửa 506, TBĐ 104
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.31
3.360.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.42
3.780.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBĐ 109 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.46
2.240.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBĐ 103 đến hết thửa 639, TBĐ 103; đến hết thửa 1070, TBĐ 103; đến hết thửa 01, TBĐ 109
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.43
4.420.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBĐ 108 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.54
2.380.000
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBĐ 103 đến hết đường
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
31. Đường thôn Nghĩa Hiệp
Mục 31.47
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
30.00024.00015.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (218 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 13 đến hết thửa 62, TBĐ 14
3. Khu tái định cư Hiệp An
3. Khu tái định cư Hiệp An
Mục 3.2
4.043.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 13 đến hết thửa 215, TBĐ 14
3. Khu tái định cư Hiệp An
3. Khu tái định cư Hiệp An
Mục 3.3
4.043.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 23 đến hết thửa 130, TBĐ 14
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
Mục 4.3
4.043.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 13 đến giáp thửa 348, TBĐ 13
3. Khu tái định cư Hiệp An
3. Khu tái định cư Hiệp An
Mục 3.1
4.043.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 22 đến hết thửa 641, TBĐ 22
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
Mục 5.4
4.043.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 22 đến giáp thửa 558, TBĐ 22
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
Mục 5.3
4.043.000
Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 22) đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 13 và hết thửa 343, TBĐ 13
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.7
10.111.000
Từ giáp thửa 564, TBĐ 22 (hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, TBĐ 22
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
Mục 5.1
5.283.000
Từ giáp thửa 650, TBĐ 22 đến hết thửa 655, TBĐ 22
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
5. Khu tái định cư Hiệp An 2
Mục 5.2
3.666.000
Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 30) và giáp thửa 17, TBĐ 30 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 22)
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.6
8.138.000
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 13 và giáp thửa 343, TBĐ 13 đến hết thửa 142, TBĐ 11 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 11
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.8
7.579.000
Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 49 đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp)
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.2
6.929.000
Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 42 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 29) và hết thửa 469, TBĐ 29
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.4
6.999.000
Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 42
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.3
6.838.000
Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 29) và giáp thửa 469, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 30) và hết thửa 17, TBĐ 30
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.5
5.941.000
Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 11-giáp khe nước đến Đà Lạt
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.9
6.227.000
Từ thửa 165, TBĐ 13 đến hết thửa 316, TBĐ 13
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
Mục 4.1
4.043.000
Từ thửa 348, TBĐ 49 (mương thủy lợi) đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 49
1. Quốc lộ 20
1. Quốc lộ 20
Mục 1.1
7.202.000
Từ thửa 47, TBĐ 14 đến hết thửa 215, TBĐ 14
3. Khu tái định cư Hiệp An
3. Khu tái định cư Hiệp An
Mục 3.4
5.026.000
Từ thửa 94, TBĐ 14 đến hết thửa 211, TBĐ 14
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
4. Khu tái định cư Hiệp An 1
Mục 4.2
3.666.000
Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh
Mục 2
3.302.000
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 08 đến hết thửa 444, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.13
1.849.000
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 08 đến hết thửa 176, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.14
1.486.000
Từ giáp thửa 29, TBĐ 09 đến hết thửa 35, TBĐ 09 (mỏ đá)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.5
1.404.000
Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa TBĐ 09
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.4
1.404.000
Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa TBĐ 09
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.3
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 08 đến hết thửa 435, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.12
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 08 đến hết thửa 145, TBĐ 07
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.8
1.529.000
Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 08 đến hết thửa 04, TBĐ 03
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.7
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 07 đến hết thửa 70, 191, TBĐ 07
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.18
1.556.000
Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 08 đến hết thửa 136, TBĐ 12; đến giáp thửa 21, TBĐ 12
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.20
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 08 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 08)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.9
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 08 đến hết thửa 72, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.10
1.404.000
Từ thửa 114, TBĐ 08 đến hết thửa 324, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.11
1.404.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 08 đến hết thửa 125, TBĐ 08 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn); từ thửa 127, TBĐ 08 đến hết thửa 249, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.15
1.734.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 12 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 12)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.22
1.486.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 08 đến hết thửa 193, 194, TBĐ 12
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.19
1.486.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 343, TBĐ 08 đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.16
1.610.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 08 đến hết thửa 32, TBĐ 09 (đường vào mỏ đá)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.2
1.486.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 08 đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 08
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.6
1.404.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 04 đến hết thửa 114, TBĐ 04 (đường vào sân gôn Sacom)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.1
2.106.000
Từ đường cao tốc - Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 08 đến hết thửa 109, TBĐ 07
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.17
1.556.000
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 12 đến hết thửa 103, 110, TBĐ 12
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.21
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 13 đến hết thửa 318, TBĐ 13; đến giáp thửa 180, TBĐ 13
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.39
1.404.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 11 đến hết thửa 155, TBĐ 12
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.28
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 13)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.32
1.720.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 16 (cạnh Trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 16)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.41
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 16 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.43
2.024.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 13)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.31
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 16 đến giáp thửa 95, TBĐ 16; đến giáp thửa 167, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.44
1.404.000
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 14 đến hết thửa 371, TBĐ 14
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.36
1.556.000
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 14 đến hết thửa 01, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.38
1.404.000
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 14 đến suối
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.37
1.556.000
Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 13) đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 16
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.40
1.872.000
Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 16 đến giáp thửa 34, TBĐ 16
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.42
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 14 đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 14
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.35
1.404.000
Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 13 đến hết thửa 32, TBĐ 14
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.34
1.404.000
Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 13) đến hết thửa 110, 406, TBĐ 13
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.33
1.556.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 13 đến hết thửa 40, TBĐ 13
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.30
1.404.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 11 đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 12 (đường vào Xóm cây đa)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.27
1.486.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 11 đến hết thửa 267, TBĐ 11
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.23
1.486.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 11 đến giáp thửa 95, TBĐ 11
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.25
1.486.000
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 13 đến hết thửa 173, 177, TBĐ 11 và đến giáp thửa 167, TBĐ 11
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.29
1.404.000
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.24
1.486.000
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 11 đến hết thửa 247, TBĐ 11
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.26
1.404.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 16) đến mương thủy lợi
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.59
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 16) đến đường cao tốc
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.46
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 16 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.45
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 22 đến hết đường
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.63
1.556.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 16 đến mương thủy lợi
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.50
1.872.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 16 đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 16
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.49
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 16 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 16)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.57
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 16 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.58
1.486.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.51
2.340.000
Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 16 đến mương thủy lợi
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.48
1.486.000
Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 16) đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 16)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.61
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 17 đến hết thửa 644, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.3
839.000
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 04 đến hết đường
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.64
1.954.000
Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 16 đến hết thửa 353, TBĐ 16
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.60
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 17 đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.53
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 17 đến giáp thửa 644, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.52
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 17 đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.54
1.252.000
Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 17 (đối diện thửa 476, TBĐ 17) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 17)
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.55
1.486.000
Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 22
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.62
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 17 đến hết thửa 393, TBĐ 17
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.56
1.404.000
Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 17 đến hết thửa 50, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.2
975.000
Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 16 đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 22
6. Đường thôn Định An
6. Đường thôn Định An
Mục 6.47
1.872.000
Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBĐ 17) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBĐ 17)
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.1
1.862.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBĐ 22 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBĐ 22)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.10
2.155.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBĐ 22 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.1
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBĐ 22 đến hết thửa 201, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.9
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 22 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBĐ 22)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.2
2.399.000
Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBĐ 22 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBĐ 22)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.7
1.170.000
Từ giáp thửa 319, TBĐ 17 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBĐ 15
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.11
878.000
Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBĐ 22 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBĐ 22)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.12
1.472.000
Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBĐ 22) đến giáp thửa 736, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.3
1.541.000
Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 145, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.6
1.102.000
Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 17 đến hết thửa 15, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.5
839.000
Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBĐ 17 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBĐ 17)
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.8
975.000
Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 22 đến hết thửa 130, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.5
1.102.000
Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBĐ 37 đến giáp thửa 282, TBĐ 37
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.4
790.000
Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 22 đến hết thửa 353, TBĐ 22 (cạnh khe nước)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.13
1.170.000
Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 17 đến hết thửa 267, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.9
790.000
Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.6
839.000
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.4
1.170.000
Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBĐ 22 đến hết thửa 818, 309, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.11
975.000
Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 17 đến giáp thửa 05, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.7
839.000
Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, TBĐ 17
7. Đường thôn K’ Rèn
7. Đường thôn K’ Rèn
Mục 7.10
965.000
Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBĐ 22 đến hết thửa 03, TBĐ 29
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.15
1.365.000
Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBĐ 22 đến hết thửa 451, TBĐ 22 và đến giáp thửa 237, TBĐ 23
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.8
1.102.000
Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBĐ 22 đến giáp thửa 22, TBĐ 21
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.14
1.102.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 30 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 29)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.3
1.448.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 30)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.11
1.105.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 22 đến hết thửa 337, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.17
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 22 đến suối Đa Tam
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.16
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBĐ 22 đến giáp thửa 407, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.18
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBĐ 22 đến giáp thửa 351, TBĐ 22 và hết thửa 379, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.19
1.229.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBĐ 22 đến mương thủy lợi
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.20
1.414.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBĐ 22 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) đến mương thủy lợi
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.24
1.414.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 22 đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBĐ 30 (đường vào Xóm miền Tây)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.22
1.326.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 30 đến giáp thửa 523, TBĐ 22
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.1
1.105.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBĐ 22 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBĐ 22)
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.25
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBĐ 30 đến hết đường
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.26
1.121.000
Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 29) theo hướng thửa 14, TBĐ 29 đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 21)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.4
1.158.000
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 525, TBĐ 22
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.2
1.041.000
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 21 đến đường cao tốc
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.7
1.158.000
Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 21 đến hết thửa 92, TBĐ 21
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.10
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 21
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.8
1.448.000
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 21 đến hết thửa 716, TBĐ 22
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.6
1.158.000
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 21 đến hết thửa 352, TBĐ 22
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.9
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBĐ 22 đến hết thửa 387, TBĐ 22
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.21
1.229.000
Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 90, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.5
1.394.000
Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBĐ 30 đến hết thửa 120, TBĐ 30
8. Đường thôn Tân An
8. Đường thôn Tân An
Mục 8.23
1.170.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 36 đến giáp thửa 574, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.27
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 36 đến hết đường
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.21
1.105.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 đến giáp thửa 520, TBĐ 36 (Công ty Hưng Nông)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.34
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 29 đến hết thửa 487, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.15
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.22
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 304, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.16
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 29 đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 36)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.19
1.448.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 36 đến hết thửa 107, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.23
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 36 đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.30
1.737.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 29 đến giáp thửa 158, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.14
1.105.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.24
1.330.000
Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 36 đến suối Đa Tam
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.31
1.277.000
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 36)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.25
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 36)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.26
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 30 đến thửa 398, TBĐ 30
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.12
1.041.000
Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 36 đến hết thửa 648, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.32
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.17
1.158.000
Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.18
1.158.000
Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 36 đến hết thửa 337, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.33
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 36 đến giáp thửa 11, TBĐ 37
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.20
1.105.000
Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 30)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.13
1.105.000
Từ thửa 574, TBĐ 36 đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 28)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.28
1.105.000
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 28 đến hết thửa 01, TBĐ 28 và đến giáp thửa 06, TBĐ 28 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.29
1.287.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.35
1.973.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 36 đến hết thửa 205, TBĐ 28 (đường vào Công ty Phương Nam)
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.37
1.277.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 36 đến giáp thửa 298, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.39
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 36 đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.41
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.40
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 36 đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.42
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 36
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.43
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 36 đến hết thửa 32, TBĐ 43
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.44
1.158.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 36 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.1
2.174.000
Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 35 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 35
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.12
946.000
Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 42 đi qua thửa 98, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.3
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 42 đến hết thửa 683, 730, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.10
1.248.000
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 36 đến đường cao tốc
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.36
1.790.000
Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 42 đến hết đường
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.9
1.248.000
Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 35
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.7
946.000
Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.2
2.267.000
Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 42 và hết thửa 274, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.6
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 42 đến hết thửa 62, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.4
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 36 đến hết thửa 84, 160, TBĐ 35
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.45
1.277.000
Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 42 đến hết thửa 80, TBĐ 42
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.5
946.000
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 42 đến hết thửa 297, TBĐ 35
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.8
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 35 đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 35
9. Đường thôn K’ Long
9. Đường thôn K’ Long
Mục 9.38
1.180.000
Từ thửa 06, TBĐ 41 đến đường cao tốc
10. Đường thôn Đarahoa
10. Đường thôn Đarahoa
Mục 10.11
3.091.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 35 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.8
1.541.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 42 (Công ty Trường Thịnh)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.12
1.053.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 43 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.11
1.053.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 42 đến giáp thửa 06, TBĐ 41
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.15
3.091.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 42 đến giáp thửa 552, TBĐ 42 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.18
1.716.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 42 đến giáp thửa 447, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.21
1.316.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 42 đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.22
1.160.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 42 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.17
1.248.000
Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 43 đến suối Đa Tam
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.1
2.896.000
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 42 đến hết thửa 664, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.10
1.004.000
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 42 đến hết thửa 18, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.9
1.053.000
Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 đến hết thửa 162, thửa TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.6
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến hết thửa 106, TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.3
1.502.000
Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 43 đi qua thửa 155, TBĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.5
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.7
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 42 đến giáp thửa 175, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.13
1.024.000
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 42 đến hết thửa 52, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.20
1.190.000
Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 42 đến đường vào thửa 436, TBĐ 42 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.19
1.248.000
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 42; đến giáp thửa 45, TBĐ 41 và đến đường cao tốc
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.16
1.126.000
Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 42 đến giáp thửa 255, TBĐ 42
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.14
1.024.000
Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 43 đến hết thửa 24, TBĐ 43
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.2
1.004.000
Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến giáp huyện Đơn Dương
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.4
2.701.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 51 đến hết các nhánh của Đoạn đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.25
1.004.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 51 đến hết đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.28
1.160.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 51 đến giáp thửa 395, TBĐ 49
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.31
1.268.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 51 đến suối Đa Tam
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.29
2.308.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 49 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 49
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.35
1.160.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 49 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.43
1.004.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 49 đến hết đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.44
1.004.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 49 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 49)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.45
1.316.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 51 đến hết đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.26
1.053.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 49 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.40
2.155.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 51 đến giáp thửa 105, TBĐ 51; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 51)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.23
1.004.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 51 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.24
1.160.000
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 51 đến giáp thửa 93, TBĐ 51
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.27
1.053.000
Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 đến giáp thửa 756, TBĐ 49
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.36
1.053.000
Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 49 đến giáp thửa 26, TBĐ 49
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.38
1.004.000
Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 51 đến giáp thửa 115, TBĐ 49 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.33
1.160.000
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 51 đến giáp thửa 199, TBĐ 51
11. Đường thôn Trung Hiệp
11. Đường thôn Trung Hiệp
Mục 11.30
1.004.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.