Bảng giá đất Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
2764 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/7.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiệp Thạnh là 25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (290 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBĐ 59 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.22 | 1.546.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBĐ 59 đến hết thửa 909, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.26 | 1.859.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBĐ 70 đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 69 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.23 | 1.546.000 |
| Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBĐ 59 đi qua thửa 474, tờ bản đố 59 đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBĐ 59; đến hết thửa 97, TBĐ 58; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.29 | 2.139.000 |
| Từ giáp thửa 504, TBĐ 59 đến hết thửa 254, TBĐ 59 (hướng xuống suối) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.31 | 1.859.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 69 đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBĐ 69); đến hết thửa 532, TBĐ 69 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 69) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.24 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBĐ 59 đến hết thửa 756 và 779, TBĐ 21; đến hết thửa 629, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.33 | 2.061.000 |
| Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBĐ 58 đến hết thửa 362, TBĐ 58; đến hết thửa 255, TBĐ 58; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBĐ 58; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBĐ 59) 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.28 | 2.621.000 |
| Từ thửa 1219, TBĐ 59 đến hết đường 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.38 | 2.699.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 887, TBĐ 59; đến hết thửa 805, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.1 | 3.293.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 59 đến hết thửa 1200, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.3 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 59 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến hết thửa 108, TBĐ 48; đến giáp thửa 68, TBĐ 48 (đất thủy điện Quảng Hiệp) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.12 | 3.293.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 59 đến hết thửa 304, TBĐ 59; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBĐ 60) đến giáp mương (hết thửa 194, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.15 | 1.288.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 59 (cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 197, TBĐ 59; đến hết thửa 259, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.6 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBĐ 59 đến hết đường; cạnh thửa 271, TBĐ 59 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBĐ 59 đến hết thửa 1340, TBĐ 59 và đến hết thửa 330, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.11 | 1.288.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBĐ 59 đi thửa 171, TBĐ 21 đến giáp thửa 128, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.5 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBĐ 59 đến thửa 496, TBĐ 59; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.9 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 59 đến hết thửa 1102, TBĐ 21; đến hết thửa 232, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.4 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 785, TBĐ 58 đến hết thửa 751, TBĐ 58 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.43 | 2.660.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 59 đến giáp suối (hết thửa 119, TBĐ 59) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.7 | 1.478.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 59 đến ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 59 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.42 | 1.411.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 59 đến hết thửa 1244, TBĐ 21; đến giáp thửa 948, TBĐ 59; đến hết thửa 368, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.10 | 1.288.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 48 chạy dọc mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.14 | 2.016.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 1408, TBĐ 59 qua thửa 15, TBĐ 47 đến đường cao tốc 17. Đường thôn Phi Nôm | 17. Đường thôn Phi Nôm Mục 17.41 | 2.016.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 97, TBĐ 48) qua thửa 176, TBĐ 48 đến hết thửa 42, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.13 | 1.378.000 |
| Từ suối - cạnh thửa 119, TBĐ 59 đến hết thửa 23, TBĐ 59; đến hết thửa 69, TBĐ 59; đến hết thửa 143, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.8 | 1.378.000 |
| Từ thửa 633, TBĐ 59 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 911, TBĐ 59; đến hết thửa 1341, TBĐ 59; đến hết thửa 717, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.2 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) đến ngã ba giáp thửa 27, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.30 | 1.938.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBĐ 50 đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBĐ 50) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.27 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 50 đến hết thửa 109, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.25 | 1.333.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 50 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 192, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.24 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 50 đến ngã tư cạnh thửa 120, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.26 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 60 đến giáp mương (hết thửa 4, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.19 | 1.333.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBĐ 60 đến giáp thửa 538, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.21 | 1.333.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBĐ 60 đến giáp suối thửa 74, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.20 | 1.478.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 60 đến giáp thửa 79, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.22 | 1.333.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 50 (giáp ranh xã Hiệp An) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.28 | 1.626.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 59 đến giáp suối (hết thửa 63, TBĐ 59) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.16 | 1.333.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBĐ 60) đến hết thửa 139, TBĐ 60; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 60) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.18 | 1.378.000 |
| Từ Quốc lộ 20-cạnh thửa 326, TBĐ 59 đến hết thửa 526, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.32 | 1.330.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 71 đến suối (hết thửa 612, TBĐ 71) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.6 | 784.000 |
| Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.1 | 1.588.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 50 đến giáp thửa 50, TBĐ 48 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.29 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 71 đến giáp thửa 205, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.2 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 364, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.3 | 862.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.4 | 862.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 71 đến hết cạnh thửa 74, TBĐ 83 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.5 | 862.000 |
| Từ suối (cạnh thửa 63, TBĐ 59) đến suối (hết thửa 97, TBĐ 48) 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.17 | 1.232.000 |
| Từ thửa 27, TBĐ 60 đến ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 59 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.31 | 1.456.000 |
| Từ thửa 79, TBĐ 60 đến giáp thửa 468, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 60 18. Đường thôn Quảng Hiệp | 18. Đường thôn Quảng Hiệp Mục 18.23 | 1.232.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh Trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBĐ 71) đến thửa 291 và 308, TBĐ 60; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.9 | 717.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 71; cạnh thửa 215, TBĐ 71 đến hết thửa 87, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.14 | 784.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBĐ 71 đến ngã ba đối diện thửa 572, TBĐ 71; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.15 | 784.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 677, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.17 | 829.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBĐ 71 đến suối (hết thửa 387, TBĐ 71) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.16 | 784.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBĐ 71 đến hết thửa 655, TBĐ 71 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 71; cạnh thửa 132, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBĐ 71; cạnh thửa 133, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.8 | 672.000 |
| Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBĐ 71 đến hết thửa 77 và 664, TBĐ 71; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.18 | 829.000 |
| Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết thửa 132, TBĐ 105 và hết thửa 81, TBĐ 105 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.21 | 2.128.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.13 | 773.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 60 qua thửa 297, TBĐ 60 đến hết thửa 286, TBĐ 60; đến hết thửa 281, TBĐ 60; đến hết thửa 339, TBĐ 60; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBĐ 61) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.11 | 773.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 71 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.7 | 672.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBĐ 60 qua ngã tư đến hết thửa 21, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.12 | 750.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 71 qua thửa 50, TBĐ 71 đến hết thửa 417, TBĐ 60 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.10 | 672.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 71 đến hết thửa 350, TBĐ 60 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội) 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.19 | 930.000 |
| Đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai: Từ ngã ba cạnh thửa 116, TBĐ 98 đi qua thửa 553, TBĐ 91, thửa 23, TBĐ 98 đến hết các thửa 536, 619, TBĐ 91 19. Đường thôn Bắc Hội | 19. Đường thôn Bắc Hội Mục 19.22 | 1.344.000 |
| Các đoạn đường còn lại: Khu C (từ lô C5 đến lô C14); Khu D (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D6 đến lô D11); KhuF (từ lô F1 đến lô F20) 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai | 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Mục 20.2 | 6.650.000 |
| Các đoạn đường có mặt tiếp giáp chợ: Khu A (từ lô A25 đến lô A 28); Khu B (từ lô B11 đến lô B20); Khu D (từ lô D1 đến lô D5); Khu E (từ lô E1 đến lô E21) 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai | 20. Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Mục 20.1 | 7.350.000 |
| Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.14 | 5.670.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 434, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.1 | 9.520.000 |
| Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 240, TBĐ 88) đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBĐ 84) và hết thửa 321, TBĐ 87 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.1 | 8.658.000 |
| Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 85 và hết thửa 299, TBĐ 85 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.8 | 6.493.000 |
| Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba cạnh thửa 453, TBĐ 76 và hết thửa 566, TBĐ 76 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.4 | 11.918.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.11 | 7.595.000 |
| Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBĐ 87 đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và giáp đất Trạm Y tế 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.2 | 11.463.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 87 và đất Trạm Y tế đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBĐ 76) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.3 | 11.603.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 348, TBĐ 76 và giáp thửa 343, TBĐ 75 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBĐ 75) và hết thửa 317, TBĐ 75 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.6 | 9.170.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 44, TBĐ 85 và giáp thửa 299, TBĐ 85 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBĐ 84) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.9 | 4.603.000 |
| Từ ngã ba thửa 453, TBĐ 37 và giáp thửa 566, TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 348, TBĐ 37 và hết thửa 343, TBĐ 75 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.5 | 10.798.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 434, TBĐ 76 đến ngã ba nhà thờ 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.2 | 7.630.000 |
| Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 đến hết thửa 69, TBĐ 66 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.13 | 6.230.000 |
| Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 76) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 65 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.12 | 7.105.000 |
| Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBĐ 75) và giáp thửa 317, TBĐ 75 đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBĐ 75) 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.7 | 8.152.000 |
| Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBĐ 84) đến giáp xã N’ Thôn Hạ 22. Quốc lộ 27 | 22. Quốc lộ 27 Mục 22.10 | 5.980.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBĐ 88) đến hết thửa 236, TBĐ 88; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.1 | 1.456.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBĐ 87) đến ngã ba giáp thửa 282, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.9 | 3.542.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBĐ 87 đến ngã ba hết thửa 102, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.8 | 1.456.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBĐ 87 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.7 | 1.596.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBĐ 87 đến tường rào sân bay (thửa 477, TBĐ 87) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.3 | 1.988.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBĐ 87 đến giáp thửa 480, TBĐ 87; đến giáp thửa 466, TBĐ 87; đến tường rào sân bay 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.4 | 1.456.000 |
| Từ giàp thửa 35, TBĐ 109 đến ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.5 | 6.283.000 |
| Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 491, TBĐ 103 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.3 | 7.889.000 |
| Từ giáp thửa 38, TBĐ 108 đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.8 | 4.143.000 |
| Từ giáp thửa 491, TBĐ 103 đến hết thửa 35, TBĐ 109 (cạnh trường Lương Thế Vinh) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.4 | 7.825.000 |
| Từ giáp thửa 626, TBĐ 104 đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBĐ 104) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.2 | 7.900.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 88 đến hết thửa 182, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.2 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 87 đến hết thửa 20, TBĐ 487 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.6 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBĐ 87 đến hết thửa 769, TBĐ 87 và giáp thửa 340, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.5 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 76 đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa 557, TBĐ 76 đến thửa 478, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.5 | 4.410.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 76 đến hết đường (thửa 591, TBĐ 76) 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.4 | 2.993.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBĐ 108) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.6 | 5.732.000 |
| Từ ngã ba thửa 282, TBĐ 87 đến hết thửa 284, TBĐ 86; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBĐ 86 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.10 | 3.290.000 |
| Từ ngã ba thửa 552, TBĐ 76 đến giáp thửa 631, TBĐ 76 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ | 23. Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ Mục 23.3 | 2.993.000 |
| Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBĐ 108) đến hết thửa 38, TBĐ 108 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.7 | 4.410.000 |
| Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBĐ 104 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBĐ 104) 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.9 | 10.024.000 |
| Từ ngã tư chùa Hải Đức đến hết thửa 626, TBĐ 104 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) | 24. Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) Mục 24.1 | 9.982.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBĐ 87 đến ngã tư hết thửa 86 TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.13 | 1.862.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 600, TBĐ 76 đến thửa 546, TBĐ 76 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.16 | 2.450.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 75 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.3 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBĐ 86 đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBĐ 88 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.11 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 77 đến hết thửa 147, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.32 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 88 đến hết đường 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.23 | 1.674.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBĐ 63 đến hết đường 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.4 | 1.492.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBĐ 77 đến giáp thửa 358, TBĐ 78 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.29 | 1.694.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 76 đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.30 | 1.372.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBĐ 77 đến giáp thửa 388, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.25 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 87 đến giáp thửa 625, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.12 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBĐ 77 đến hết đường 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.28 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBĐ 76 đến hết đường 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.2 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBĐ 88) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.24 | 3.431.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBĐ 77 đến ngã tư cạnh thửa 359 TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.21 | 1.771.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 77 đến hết thửa 753, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.31 | 1.176.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBĐ 376 đến ngã tư hết thửa 594, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.19 | 1.512.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBĐ 77 đến giáp đất trường Quân sự địa phương 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.22 | 1.674.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBĐ 76 đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.1 | 3.228.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 433, TBĐ 76 đến hết ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.17 | 1.674.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBĐ 77 đến ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.26 | 1.666.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 87 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBĐ 88) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.18 | 1.428.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 77 đến hết đường (hết thửa 411, TBĐ 77) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.27 | 1.330.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 297, TBĐ 77 đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.15 | 1.456.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 594, TBĐ 77 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBĐ 88) 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.20 | 2.046.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 86, TBĐ 87 đến ngã tư hết thửa 297, TBĐ 77 25. Đường thôn An Hiệp | 25. Đường thôn An Hiệp Mục 25.14 | 1.674.000 |
| Quốc lộ 27 đến hết thửa 481, TBĐ 64 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.8 | 1.554.000 |
| Quốc lộ 27 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63) 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.14 | 2.926.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 314, TBĐ 64 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.12 | 1.274.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 89, TBĐ 64 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.17 | 1.492.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 64 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.19 | 1.492.000 |
| Từ giáp thửa 481, TBĐ 64 đến thửa 301, TBĐ 63 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.9 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 446, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.1 | 728.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 76 đến ngã ba cạnh 77, TBĐ 76 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.11 | 1.492.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 76 đến hết thửa 185, TBĐ 76 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.7 | 1.492.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBĐ 64 đến hết thửa 66, TBĐ 65 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.26 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 538, TBĐ 63 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.5 | 1.804.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.5 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 64 và hết thửa 83, TBĐ 64 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.3 | 728.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBĐ 64 đến hết đường 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.20 | 1.492.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 55 đến ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.4 | 826.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 77 đến hết đường 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.16 | 1.491.000 |
| Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBĐ 64 đến ngã tư hết thửa 384, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.7 | 952.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.13 | 3.150.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.21 | 1.554.000 |
| Từ ngã ba trường học Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 465 TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.8 | 784.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBĐ 76 đến hết thửa 92, TBĐ 65 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.25 | 1.386.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 77 đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.18 | 1.492.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBĐ 76 (tu viện) đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.10 | 1.554.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBĐ 76 đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.6 | 1.764.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 55 đến hết đường 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.6 | 784.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBĐ 77 đến Quốc lộ 27 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.15 | 1.428.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 142, TBĐ 76 đến hết thửa 193, TBĐ 65 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.23 | 1.512.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 381, TBĐ 76 đến ngã tư hết thửa 142, TBĐ 76 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.22 | 1.512.000 |
| Từ ngã tư thửa 232, TBĐ 76 đến ngã tư thửa 09, TBĐ 76 26. Đường thôn An Ninh | 26. Đường thôn An Ninh Mục 26.24 | 1.274.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBĐ 75 đến giáp thửa 197, TBĐ 75; đến giáp thửa 150, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.13 | 1.988.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 75 đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBĐ 76 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.10 | 1.652.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBĐ 75 đến giáp thửa 221, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.11 | 1.652.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBĐ 75 đến hết đường 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.12 | 1.064.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ 75 đến thửa 395, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.9 | 1.064.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBĐ 75; đến giáp thửa 54, TBĐ 86 đến giáp thửa 90, TBĐ 86 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.14 | 1.064.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBĐ 76 đến ngã tư hết thửa 381, TBĐ 76 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.5 | 1.932.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 177, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.15 | 1.386.000 |
| Từ cạnh thửa 232, TBĐ 86 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.4 | 2.450.000 |
| Từ cầu sắt đến hết thửa 04, TBĐ 39 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.17 | 700.000 |
| Từ ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.6 | 1.792.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55 đến thửa 2060 TBĐ 45 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.15 | 826.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 55; ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 55; đến mỏ đá Gần Reo 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.14 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBĐ 54 đến hết thửa 1521, TBĐ 54; đến cầu - cạnh thửa 827, TBĐ 54 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.9 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 đến ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 86 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.3 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 87 đến ngã ba cạnh thửa 282, TBĐ 87 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.2 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBĐ 55 đến thửa 353, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.13 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBĐ 76 đến giáp thửa 261, TBĐ 76; đến giáp thửa 328 TBĐ 76 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.8 | 1.652.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55; Từ ngã ba cạnh thửa 542, TBĐ 55 đến giáp thửa 300, TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.10 | 756.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBĐ 76 đến ngã ba giáp thửa 497, TBĐ 87 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.1 | 2.380.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo đến ngã ba cạnh thửa 379 TBĐ 55 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.11 | 840.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 76 đến ngã tư cạnh thửa 260 TBĐ 76 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.7 | 1.512.000 |
| Từ thửa 2060, TBĐ 45 đến cầu sắt 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.16 | 784.000 |
| Từ thửa 384, TBĐ 55 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBĐ 55) 27. Đường thôn Gần Reo | 27. Đường thôn Gần Reo Mục 27.12 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBĐ 75; đến giáp thửa 315, TBĐ 86; đến hết thửa 466, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.1 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBĐ 86 đến hết đường; cạnh thửa 23, TBĐ 85 đến hết đường 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.3 | 1.050.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBĐ 86 đến hết thửa 359, TBĐ 43; đến hết thửa 364 TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.4 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBĐ 85 đến giáp thửa 86, TBĐ 74; đến giáp thửa 133, TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.7 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBĐ 85 đến hết đường 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.11 | 1.050.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBĐ 85 đến hết thửa 39, TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.9 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBĐ 42 đến giáp thửa 308, TBĐ 485 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.5 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBĐ 85 đến hết thửa 32, TBĐ 74; đến hết thửa 32, TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.8 | 1.400.000 |
| Từ giáp thửa 299, TBĐ 63 đến hết thửa 602, TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.25 | 1.050.000 |
| Từ giáp thửa 466, TBĐ 86 đến hết thửa 314, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.2 | 1.956.000 |
| Từ giáp thửa 58 TBĐ 74 đến hết thửa 67 TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.10 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.23 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBĐ 63 đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 63) 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.21 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.18 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 75 đến hết đường 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.17 | 798.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.6 | 1.358.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBĐ 75 đến giáp thửa 638, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.19 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 75;đến giáp thửa 579, TBĐ 75; đến hết thửa 616, TBĐ 75 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.24 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 63 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 63 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 63 đến hết thửa 300, TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.20 | 1.763.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 75 đến hết thửa 354 TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.22 | 980.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 75; đến hết thửa 143, TBĐ 75; đến hết thửa 346, TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.16 | 1.148.000 |
| Từ ngả ba cạnh thửa 542, TBĐ 63 đến ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 63 28. Đường thôn An Bình | 28. Đường thôn An Bình Mục 28.26 | 980.000 |
| Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.1 | 4.901.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn đến hết thửa 135, TBĐ 84 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.18 | 1.218.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBĐ 73 đến suối (hết thửa 150, TBĐ 73 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.14 | 1.218.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBĐ 84 đến hết thửa 97, TBĐ 73 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.16 | 1.218.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBĐ 73 đến hết thửa 123, TBĐ 73; đến hết thửa 43, TBĐ 73; đến hết thửa 99, TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.12 | 1.568.000 |
| Từ giáp thửa 43, TBĐ 73 đến hết thửa 77, TBĐ 74 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.13 | 1.526.000 |
| Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBĐ 95) đến hết thửa 359, TBĐ 78; 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.2 | 1.525.000 |
| Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.4 | 1.550.000 |
| Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBĐ 78 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.6 | 1.525.000 |
| Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.7 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 73 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.15 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 89 đến hết đường 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.9 | 1.121.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 84 đến hết thửa 219, TBĐ 84 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.19 | 1.568.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.22 | 2.212.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 78 đến giáp thửa 142, TBĐ 89 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.8 | 1.121.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 78 đến hết thửa 213, TBĐ 78; đến hết thửa 369, TBĐ 78; đến hết thửa 165, TBĐ 78 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.3 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 86 đến hết thửa 473, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.24 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 85 đến giáp thửa 598, TBĐ 85; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 85 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.23 | 2.129.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 73 đến giáp suối 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.17 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBĐ 78 đến hết thửa 60, TBĐ 78; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBĐ 78 đến hết thửa 396, TBĐ 78 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.5 | 2.486.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBĐ 89 vả ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 89 theo hướng thửa 75, TBĐ 89 đến hết đường 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.10 | 1.121.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh) 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.11 | 1.310.000 |
| Từ thửa 219, TBĐ 84 đến hết thửa 369, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.20 | 1.050.000 |
| Từ thửa 253, TBĐ 84 đến hết thửa 457, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.21 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.10 | 1.890.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 96 đến hết thửa 6, TBĐ 103; đến hết thửa 1199, TBĐ 103; đến hết thửa 1193, TBĐ 103; đến hết thửa 86, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.13 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBĐ 104) 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.2 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.3 | 2.492.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 102 đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.15 | 2.226.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 103 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.9 | 2.185.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 102 đến hết thửa 220, TBĐ 102 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.16 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 208, TBĐ 102 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.14 | 1.708.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 97 đến đết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.7 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBĐ 97 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 97 đến đết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.6 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đi qua thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 139, TBĐ 95 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.12 | 1.764.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đến hết thửa 4, TBĐ 96; đến hết thửa 5, TBĐ 96 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.11 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 104 đến hết thửa 853, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.21 | 1.946.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 97 đến hết thửa 177, TBĐ 97; đến hết thửa 373, TBĐ 97; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 97 đến hết thửa 310, TBĐ 97; đến hết thửa 288, TBĐ 97 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.5 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 97; đến hết thửa 392, TBĐ 103; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.8 | 2.598.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBĐ 104 đến hết thửa 709, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.22 | 1.610.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 97 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.4 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba giáp Lô 90, xã Đức Trọng (giáp thửa 673, TBĐ 104) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.1 | 6.090.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.12 | 1.600.000 |
| Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) đến ngã tư đi chùa Hải Đức 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.17 | 2.940.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.19 | 2.100.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.18 | 2.520.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.20 | 2.772.000 |
| Từ cạnh thửa 528, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.26 | 2.352.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 104 đến hết đường (cạnh thửa 200, TBĐ 103); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBĐ 103 đến hết thửa 198, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.30 | 1.624.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 104 đến giáp thửa 330, TBĐ 104; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 104 đến hết thửa 729, TBĐ 104; 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.28 | 2.170.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 760 TBĐ 104; qua thửa 296, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.27 | 3.094.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 104 đến hết thửa 501, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBĐ 53 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.33 | 2.226.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.41 | 1.974.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBĐ 104 đến hết thửa 756, TBĐ 104; đến hết thửa 883, TBĐ 104; đến hết thửa 812, TBĐ 104; 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.29 | 1.624.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBĐ 103 đến giáp thửa 472, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.35 | 1.414.000 |
| Từ thửa 1024, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.40 | 1.932.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 528, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.25 | 2.352.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBĐ 103 đến giáp thửa 1024, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.39 | 2.772.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.38 | 2.268.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 104 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.23 | 2.842.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBĐ 103 đến hết thửa 959, TBĐ 103; đến hết thửa 1110, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.34 | 2.352.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.36 | 2.268.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.37 | 1.974.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBĐ 104 đến giáp thửa 505, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.32 | 3.234.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBĐ 104 đến hết thửa 506, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.31 | 2.352.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.42 | 2.646.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBĐ 104 đến hết thửa 898, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.24 | 1.358.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 34 | 780.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp | Mục 33 | 924.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo | Mục 32 | 630.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 103 đi qua thửa 1011, TBĐ 103 đến giáp thửa 979, 915, 576, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.49 | 3.354.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 đến giáp thửa 632, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.48 | 2.352.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBĐ 108 đến hết thửa 12, TBĐ 108 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.55 | 1.134.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.51 | 1.316.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.50 | 1.470.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBĐ 109 đến hết thửa 04, TBĐ 109 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.44 | 1.666.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBĐ 109 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.45 | 1.666.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.53 | 1.414.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.52 | 1.414.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBĐ 109 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.46 | 1.568.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBĐ 103 đến hết thửa 639, TBĐ 103; đến hết thửa 1070, TBĐ 103; đến hết thửa 01, TBĐ 109 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.43 | 3.094.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.54 | 1.666.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.47 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 247.000 | 203.000 | 146.000 | 117.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 49 đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.2 | 10.660.000 |
| Từ thửa 348, TBĐ 49 (mương thủy lợi) đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 49 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.1 | 11.080.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 13 đến hết thửa 62, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.2 | 6.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 13 đến hết thửa 215, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.3 | 6.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 23 đến hết thửa 130, TBĐ 14 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.3 | 6.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 13 đến giáp thửa 348, TBĐ 13 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.1 | 6.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 22 đến hết thửa 641, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.4 | 6.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 22 đến giáp thửa 558, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.3 | 6.220.000 |
| Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 22) đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 13 và hết thửa 343, TBĐ 13 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.7 | 15.555.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 09 đến hết thửa 35, TBĐ 09 (mỏ đá) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.5 | 2.160.000 |
| Từ giáp thửa 564, TBĐ 22 (hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.1 | 8.128.000 |
| Từ giáp thửa 650, TBĐ 22 đến hết thửa 655, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.2 | 5.640.000 |
| Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa TBĐ 09 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.4 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa TBĐ 09 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.3 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 30) và giáp thửa 17, TBĐ 30 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 22) 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.6 | 12.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 08 đến hết thửa 145, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.8 | 2.353.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 08 đến hết thửa 04, TBĐ 03 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.7 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 08 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 08) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.9 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 13 và giáp thửa 343, TBĐ 13 đến hết thửa 142, TBĐ 11 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 11 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.8 | 11.660.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 08 đến hết thửa 72, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.10 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 42 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 29) và hết thửa 469, TBĐ 29 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.4 | 10.768.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 42 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.3 | 10.520.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 29) và giáp thửa 469, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 30) và hết thửa 17, TBĐ 30 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.5 | 9.140.000 |
| Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 11-giáp khe nước đến Đà Lạt 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.9 | 9.580.000 |
| Từ thửa 114, TBĐ 08 đến hết thửa 324, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.11 | 2.160.000 |
| Từ thửa 165, TBĐ 13 đến hết thửa 316, TBĐ 13 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.1 | 6.220.000 |
| Từ thửa 47, TBĐ 14 đến hết thửa 215, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.4 | 7.733.000 |
| Từ thửa 94, TBĐ 14 đến hết thửa 211, TBĐ 14 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.2 | 5.640.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 08 đến hết thửa 32, TBĐ 09 (đường vào mỏ đá) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.2 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 08 đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.6 | 2.160.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 04 đến hết thửa 114, TBĐ 04 (đường vào sân gôn Sacom) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.1 | 3.240.000 |
| Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh | Mục 2 | 5.080.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 13 đến hết thửa 318, TBĐ 13; đến giáp thửa 180, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.39 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 11 đến hết thửa 155, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.28 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 13) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.32 | 2.646.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 16 (cạnh Trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.41 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 13) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.31 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 08 đến hết thửa 444, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.13 | 2.844.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 08 đến hết thửa 176, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.14 | 2.286.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 14 đến hết thửa 371, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.36 | 2.394.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 14 đến hết thửa 01, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.38 | 2.160.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 14 đến suối 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.37 | 2.394.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 13) đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.40 | 2.880.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 08 đến hết thửa 435, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.12 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 07 đến hết thửa 70, 191, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.18 | 2.394.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 08 đến hết thửa 136, TBĐ 12; đến giáp thửa 21, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.20 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 14 đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.35 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 13 đến hết thửa 32, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.34 | 2.160.000 |
| Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 13) đến hết thửa 110, 406, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.33 | 2.394.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 13 đến hết thửa 40, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.30 | 2.160.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 08 đến hết thửa 125, TBĐ 08 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn); từ thửa 127, TBĐ 08 đến hết thửa 249, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.15 | 2.667.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 11 đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 12 (đường vào Xóm cây đa) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.27 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 12 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 12) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.22 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 08 đến hết thửa 193, 194, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.19 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 11 đến hết thửa 267, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.23 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 11 đến giáp thửa 95, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.25 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 13 đến hết thửa 173, 177, TBĐ 11 và đến giáp thửa 167, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.29 | 2.160.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 12 đến hết thửa 103, 110, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.21 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.24 | 2.286.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 11 đến hết thửa 247, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.26 | 2.160.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBĐ 08 đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.16 | 2.477.000 |
| Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 08 đến hết thửa 109, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.17 | 2.394.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 16) đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.59 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 16) đến đường cao tốc 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.46 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 16 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.45 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 22 đến hết đường 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.63 | 2.394.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 16 đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.50 | 2.880.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 16 đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.49 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 16 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.57 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 16 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.58 | 2.286.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 16 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.43 | 3.114.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.51 | 3.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 16 đến giáp thửa 95, TBĐ 16; đến giáp thửa 167, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.44 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 16 đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.48 | 2.286.000 |
| Từ giáp thửa 319, TBĐ 17 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBĐ 15 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.11 | 1.350.000 |
| Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 16) đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.61 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 17 đến hết thửa 15, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.5 | 1.290.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 17 đến hết thửa 644, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.3 | 1.290.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBĐ 17 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBĐ 17) 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.8 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 16 đến giáp thửa 34, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.42 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBĐ 37 đến giáp thửa 282, TBĐ 37 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.4 | 1.215.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 04 đến hết đường 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.64 | 3.006.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 17 đến hết thửa 267, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.9 | 1.215.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 16 đến hết thửa 353, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.60 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 17 đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.53 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 17 đến giáp thửa 644, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.52 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 17 đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.54 | 1.926.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 17 (đối diện thửa 476, TBĐ 17) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 17) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.55 | 2.286.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 22 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.62 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 17 đến hết thửa 393, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.56 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 17 đến hết thửa 50, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.6 | 1.290.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 17 đến giáp thửa 05, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.7 | 1.290.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.10 | 1.485.000 |
| Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 16 đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 22 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.47 | 2.880.000 |
| Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBĐ 17) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBĐ 17) 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.1 | 2.865.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 30 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 29) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.3 | 2.228.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBĐ 22 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.10 | 3.315.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 22 đến hết thửa 337, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.17 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 22 đến suối Đa Tam 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.16 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBĐ 22 đến giáp thửa 407, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.18 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBĐ 22 đến giáp thửa 351, TBĐ 22 và hết thửa 379, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.19 | 1.890.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBĐ 22 đến mương thủy lợi 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.20 | 2.175.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBĐ 22 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) đến mương thủy lợi 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.24 | 2.175.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 22 đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBĐ 30 (đường vào Xóm miền Tây) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.22 | 2.040.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 30 đến giáp thửa 523, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.1 | 1.700.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBĐ 22 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.25 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBĐ 22 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.1 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBĐ 30 đến hết đường 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.26 | 1.725.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.